- Cho HS đọc đoạn 4 trả lời: + Những nhận xét nào đánh giá cao khả năng thẩm mĩ của Ý chính: Cuộc thi vẽ “Em muốn sống an toàn” được thiếu nhi cả nước hưởng ứng c.Luyện đọc lại: - Cho H
Trang 11 Kiến thức: -Nắm được nội dung chính của bản tin: cuộc thi vẽ “Em muốn sống an
toàn” được thiếu nhi cả nước hưởng ứng
2 Kỹ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài: Đọc đúng tên viết tắt của tổ chức UNICEF
Biết đọc đúng một bản tin giọng rõ ràng, rành mạch, vui, nhanh
3 Thái độ: -Có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa bài đọc (SGK), bảng phụ ghi ND bài
- HS:
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra bài cũ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài “Khúc hát ru những em bé lớn trên
lưng mẹ”
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a.Luyện đọc:
- Ghi bảng hướng dẫn HS đọc UNICEF
- Giải thích về tổ chức này
- Cho HS đọc 6 dòng đầu
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn HS xem tranh SGK
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới được chú giải trong bài,
lưu ý ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- Đọc mẫu toàn bài
b.Tìm hiểu nội dung bài
- Cho HS đọc đoạn 1 trả lời câu hỏi:
+ Chủ đề cuộc thi vẽ là gì?
- Cho HS đọc đoạn 2, trả lời:
+ Thiếu nhi hưởng ứng cuộc thi vẽ như thế nào?
Trang 2- Cho HS đọc đoạn 3, trả lời
+ Điều gì cho thấy các em có nhận thức tốt về chủ đề cuộc
thi?
- Cho HS đọc đoạn 4 trả lời:
+ Những nhận xét nào đánh giá cao khả năng thẩm mĩ của
Ý chính: Cuộc thi vẽ “Em muốn sống an toàn” được
thiếu nhi cả nước hưởng ứng
c.Luyện đọc lại:
- Cho HS đọc lại toàn bài, nêu giọng đọc
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng giọng
- Cho HS luyện đọc và thi đọc thông tin
- Cùng cả lớp nhận xét
4 Củng cố:
- Hệ thống bài, nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc bài, chuẩn bị bài sau
khắp cả nước gửi về ban tổ chức.
- 1 HS đọc
- Trả lời
-Chỉ điểm tên một số tác phẩm cũng thấy kiến thức của thiếu nhi về an toàn đặc biệt là an toàn giao thông rất phong phú …
- 1 HS đọc
- Trả lời
-Phòng tranh trưng bày là phòng tranh đẹp màu sắc tươi tắn, bố cục rõ ràng, ý tưởng hồn nhiên, trong sáng mà sâu sắc.
-Những dòng in đậm trên bản tin có tác dụng gây ấn tượng nhằm hấp dẫn người đọc; tóm tắt gọn giúp người đọc nắm nhanh thông tin.
Toán:
Bài 11: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số
2 Kỹ năng: -Bước đầu biết vận dụng tính chất này để giải bài toán
3 Thái độ: -Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
Trang 3- GV:
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tính
?7
24
3 + = ?
8
316
5 + =
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài tập và giới thiệu mẫu
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép cộng
- Nhận xét
3 +
5
195
45
155
41
35
45
155
23
9
3
2
=+
=
b)
4
234
204
=
+
Bài 2: Tính chất kết hợp
- Nêu yêu cầu bài tập2 và 3, GV hướng dẫn cách làm, cùng
thời gian em nào làm xong làm tiếp BT 3 vào nháp
- Cho HS thực hiện phép tính
- Gọi HS nêu kết quả
- Nêu tính chất kết hợp của phép cộng phân số (SGK)
8
18
283
8
68
18
58
38
38
Trang 4Vậy
8
18
8
18
283
Bài 3:
- Cho HS nêu KQ
- GV chốt KQ đúng bảng phụ
Bài giảiChu vi hình chữ nhật là:
15
2930
58230
29230
930
202
930
2010
33
2
=+
1 Kiến thức: -Củng cố cho HS kiến thức từ bài 7 đến bài 19, biết trình bày bốn giai
đoạn lịch sử trong phần này
2 Kỹ năng: -Kể tên các sự kiện lịch sử tiêu biểu của mỗi giai đoạn và trình bày tóm
tắt các sự kiện đó bằng ngôn ngữ của mình
3 Thái độ: -Yêu thích và tự hào về truyền thống lịch sử Việt Nam.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Băng thời gian, một số tranh ảnh lấy từ bài 7 – bài 19
- HS:
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các tác phẩm và tác giả tiêu biểu của văn học thời
Hậu Lê?
- Em hãy nêu tên các công trình khoa học tiêu biểu và các
tác giả của công trình đó ở thời Hậu Lê?
3 Bài mới:
- Hát
- 3 HS nêu
Trang 53.1 Giới thiệu bài:
3.2 Nội dung
a.Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Gắn băng thời gian lên bảng
- Yêu cầu HS thảo luận ghi nội dung của từng giai đoạn
tương ứng với thời gian
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả
- Cùng cả lớp nhận xét
b, Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Yêu cầu mỗi nhóm chuẩn bị hai nội dung (mục 2, 3
- Đại diện nhóm trình bày
- Theo dõi, nhận xét
- Thảo luận theo nhóm 2
- Đại diện nhóm báo cáo
- Theo dõi
Đạo đức:
Bài 24: GIỮ GÌN CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Học sinh hiểu các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội và
mọi người đều có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn
2 Kỹ năng: -Biết cách bảo vệ, giữ gìn các tài sản chung, các công trình công cộng
3 Thái độ: -Biết tôn trọng, giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Phiếu điều tra (theo mẫu ở bài tập 4)
- HS: 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, vàng
III Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 2: Báo cáo về kết quả điều tra (Bài 4 SGK)
- Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả điều tra về
những công trình công cộng ở địa phương
- Cả lớp thảo luận về các bản báo cáo
Trang 6- Kết luận
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến (Bài tập 3)
- Nờu yờu cầu bài tập, nờu cỏc tỡnh huống, yờu cầu cỏc
nhúm thảo luận, xử lý tỡnh huống
- Cỏc nhúm thảo luận xử lớ tỡnh huống rồi trỡnh bày
- Nhận xột, bổ sung
+ í kiến a là đỳng
+ í kiến b, c là sai
* Ghi nhớ: (SGK)
- Yờu cầu HS đọc ghi nhớ
* Hoạt động tiếp nối:
- Thực hiện việc giữ gỡn, bảo vệ cụng trỡnh cụng cộng
cầu
- Bàn cỏch bảo vệ, giữ gỡn sao cho thớch hợp
- Thảo luận theo nhúm bàn, đại diện nhúm trỡnh bày
- Nhúm khỏc theo dừi, nhận xột
- 2 HS đọc
Thể dục Tiết: 47 Phối hợp chạy, nhảy, mang, vác
Trò chơi “Kiệu ngời”
I Mục tiêu
1 Kiến thức:- Học kỹ thuật bật xa và học phối hợp chạy nhảy
2 Kỹ năng: -Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng động tác.
- Trò chơi: “ Con sâu đo” Yêu cầu biết tham gia trò chơi và tham gia chơichủ động
3.Thỏi độ: - HS yờu thớch và chủ đụng tập luyện.
II Địa điểm – Ph ơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng vệ sinh sạch sẽ, an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp dạy học
Nội dung Phơng pháp tổ chức dạy học
Trang 7* Trò chơi: “ con sâu đo ”
Nêu tên trò chơi, luật chơi, hớng dẫn cách chơi Gv cho HS nhận xét đánh giá
1 Kiến thức: -Học sinh nhận biết được phộp trừ phõn số cựng mẫu số
2 Kỹ năng: -Biết cỏch trừ hai phõn số cựng mẫu số
3 Thỏi độ: -Tớch cực học tập
II Đồ dựng dạy học :
- GV:
- HS: 2 băng giấy 12 ì 4 cm, thước chia vạch, keo
III Cỏc hoạt động dạy học :
- Yờu cầu HS lấy 2 băng giấy
- Chia mỗi băng giấy thành 6 phần bằng nhau, lấy 1 băng,
cắt 5 phần
+ Cú bao nhiờu phần băng giấy? (cú
6
5 băng giấy)
- 2 HS lờn bảng, lớp làm ra nhỏp
- Thực hành trờn băng giấy theo hướng dẫn
- Quan sỏt, trả lời
Trang 8- Cho HS cắt
6
3
từ 6
5 băng giấy, đặt phần còn lại lên bănggiấy nguyên
- Phần còn lại bằng bao nhiêu phần băng giấy?
- Từ đó gợi ý cho HS thực hiện phép trừ để được kết quả:
3 = 6
3
5−
=6
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét, chốt đáp án:
a)
16
816
3 5
9 − =
Bài 2: Rút gọn rồi tính
- Nêu yêu cầu
- Gợi ý cho HS: Cần đưa 2 phân số về 2 phân số có cùng
13
35
725
12
- Cho HS đọc bài toán, nêu tóm tắt và cách làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Chữa bài
Bài giảiTổng số huy chương là
19
19 huy chương
Trang 9Số huy chương bạc và huy chương đồng của đoàn Đồng
Tháp chiếm số phần trong tổng số huy chương:
19
19
- 19
5 = 19
14 (huy chương)
Đáp số:
19
14 (huy chương)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Họa sĩ Tô Ngọc
Vân
2 Kỹ năng: -Làm đúng các bài tập chính tả, phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu
thanh dễ lẫn tr/ch; dấu hỏi, dấu ngã
3 Thái độ: -Yêu thích môn học Có ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Viết sẵn bài tập 2a, bài 3a bảng phụ
- HS:
III Các hoạt động dạy học :
- Cho HS xem ảnh chân dung của họa sĩ Tô Ngọc Vân
+ Nội dung của đoạn viết ? Bài ca ngợi Tô Ngọc Vân là
một nghệ sĩ tài hoa đã ngã xuống trong kháng chiến.
- Đọc cho HS viết từ khó: tài năng, xuống, nổi danh
- Lưu ý cho HS 1 số từ ngữ cần viết hoa, cách trình bày
- HS nêu nội dung
- Nghe – viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Nghe – viết bài vào vở
- Nghe – soát lỗi
Trang 101 Kiến thức: -Học sinh hiểu cấu tạo, tác dụng của câu kể: Ai làm gì?
2 Kỹ năng:- Biết tìm câu kể: Ai làm gì? Trong đoạn văn Biết đặt câu kể Ai làm gì?
Để giới thiệu hoặc nhận định về một người, một vật
3 Thái độ: -Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Ghi sẵn 3 câu văn ở phần Nhận xét bảng phụ
- HS: 1 tấm ảnh gia đình
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng 4 câu tục ngữ ở bài tập 1, nêu trường
- Cho HS nêu yêu cầu 1 và yêu cầu 2
- Cho cả lớp suy nghĩ, làm bài
- Theo dõi
Trang 11Câu 3: Nêu nhận định về bạn ấy
- Hướng dẫn HS tìm bộ phận trả lời các câu hỏi: Ai? Là
gì? Trong mỗi câu
- Gọi HS phát biểu
- Chốt lại lời giải đúng:
+ Câu 1: Ai là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta?
(Đây là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta)
+ Câu 2: Ai là học sinh cũ của trường Thành Công?
(Bạn Diệu Chi ……)
+ Câu 3: Ai là họa sĩ nhỏ?
(Bạn ấy … )
+ Bạn ấy là ai? (Bạn ấy là một họa sĩ nhỏ đấy)
- Yêu cầu HS so sánh, xác định sự khác nhau giữa kiểu
câu Ai là gì? và Ai làm gì? Ai thế nào?
- Ba kiểu câu này khác nhau ở bộ phận nào?
- Bộ phận vị ngữ khác nhau thế nào?
- Bộ phận vị ngữ:
+ Kiểu câu Ai làm gì? Vị ngữ trả lời câu hỏi làm gì?
+ Kiểu câu Ai thế nào? Vị ngữ trả lời câu hỏi như thế
- Cho HS nêu yêu cầu
- Lưu ý cho HS tìm các câu kể Ai là gì?, nêu tác dụng của
- Cây lại là lịch của đất
- Trăng lặn rồi trăng mọc
là lịch của bầu trời
- Mười ngón tay là lịch
- Lịch lại là trang sách
c) Sầu riêng là loại trái quý
của miền Nam
- Giới thiệu về thứ máy mới
- Nhận định về giá trị của chiếc máy tính đầu tiên
- Nêu nhận định (chỉ mùa)
- Nêu nhận định (chỉ vụ hoặc cả năm)
-Nêu nhận định (ngày đêm)
- Nêu nhận định (đếm ngày tháng
- Thảo luận nhóm 2, trả lời
- Theo dõi
Trang 12Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS giới thiệu theo nhóm
a) Giới thiệu các bạn trong lớp
b) Giới thiệu về gia đình
- Gọi 1 số HS thi giới thiệu trước lớp
1 Kiến thức: -Học sinh biết kể ra vai trò của ánh sáng đối với đời sống thực vật
2 Kỹ năng: -Nêu thí dụ chứng tỏ mỗi loài thực vật có nhu cầu ánh sáng khác nhau
và ứng dụng của kiến thức đó trong trồng trọt
3 Thái độ: -Yêu thích tìm hiểu, khám phá tự nhiên.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Hình trong SGK
- HS:
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bóng tối xuất hiện ở đâu và khi nào?
- Có thể làm cho bóng của một vật thay đổi bằng cách
- Yêu cầu quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi ở SGK, ghi
lại ý kiến của nhóm mình
- Đại diện nhóm trình bày
+ Cây xanh không thể thiếu ánh sáng mặt trời nhưng có
phải mọi loài cây đều cần một thời gian chiếu sáng như
nhau và đều có nhu cầu được chiếu sáng mạnh hoặc yếu
- Hát
- 3 – 4 HS nêu
- Các nhóm quan sát, trả lờicâu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, suy nghĩ
Trang 13như nhau không?
- Cho cả lớp thảo luận câu hỏi
- Kết luận: Mỗi loài thực vật có nhu cầu ánh sáng mạnh,
yếu khác nhau Vì vậy có những loài cây chỉ sống ở những
nơi rừng thưa hoặc ở cánh đồng thoáng đãng Một số loài
cây không thích hợp với ánh sáng mạnh nên cần được che
bớt nhờ bóng của cây khác.
+ Tại sao có một số loài cây chỉ sống được ở những nơi
rừng thưa? Một số loài khác lại sống được ở những nơi
rừng rậm, hang động?
- Yêu cầu HS thảo luận nêu câu trả lời
- Yêu cầu HS kể tên một số cây cần nhiều ánh sáng, một
số cây cần ít ánh sáng?
- Yêu cầu HS nêu một số ứng dụng về nhu cầu ánh sáng
của cây trong kĩ thuật trồng trọt
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét, chốt lại: Tìm hiểu nhu cầu ánh sáng của mỗi
loài cây chúng ta có thể thực hiện những biện pháp kĩ
thuật trồng trọt để cây được chiếu sáng thích hợp sẽ cho
thu hoạch cao.
4 Củng cố:
- Hệ thống bài, nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài, liên hệ trong việc trồng trọt
- Thảo luận, trả lời
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Suy nghĩ, trả lời
- Liên hệ thực tế, HS nêu tên các loài cây
1 Kiến thức: -Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số
2 Kỹ năng: -Biết cách trừ hai phân số khác mẫu số
3 Thái độ: -Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- GV:
- HS: Bảng con, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tính
? 49
12 49
17 − =
8
6 4
11 − =?
- 2 HS lên bảng
Trang 143) Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hình thành phép trừ hai phân số khác mẫu số:
523
2
;15
1235
345
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS chữa bài trên bảng lớp
a
15
715
515
1253
5135
34
2248
1848
4068
6386
85
14 21
12 16
18 45
- Theo dõi
Trang 151635
1435
305
27
6 − = − = (diện tích công viên)
Đáp số:
35
16 diện tích công viên
1 Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa bài thơ: Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển và
vẻ đẹp của người lao động trên biển.
2 Kỹ năng: Đọc lưu loát bài thơ, biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc thể hiện
được nhịp điệu khẩn trương, tâm trạng hào hứng của những người đánh cá trên biển
3 Thái độ: Yêu thích môn học, học thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa bài đọc (SGK), bảng phụ ghi ND
- HS:
III Các hoạt động dạy học:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Vẽ về cuộc sống an toàn, trả lời câu hỏi nội
dung bài
3) Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài
- Yêu cầu HS nối tiếp đọc đoạn
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm
- Gọi HS đọc lại cả bài
- Đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu nội dung bài:
- Cho HS đọc khổ thơ 1, trả lời câu hỏi:
+ Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc nào? Câu thơ thể
Trang 16* Ý khổ thơ 1.
- Vẻ đẹp huy hoàng của biển
-Yêu cầu HS đọc phần còn lại, trả lời:
+ Đoàn thuyền trở về vào lúc nào? Câu thơ thể hiện điều
- Vẻ đẹp của những người lao động trên biển
- Bài thơ muốn nói lên điều gì?
- Gọi HS nêu ý chính
- Nhận xét
Ý chính: Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển và
vẻ đẹp của người lao động trên biển.
3.3 Hướng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Yêu cầu HS đọc bài thơ
- Gọi HS nêu giọng đọc
- Hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm
- Gọi HS thi đọc diễn cảm
-Dặn HS về học thuộc bài Chuẩn bị bài sau
xuống biển như hòn lửa cửa”.
- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm
- Trả lời
-Đoàn thuyền trở về lúc bình minh, câu thơ: “Sao
mờ … nhô màu mới.
-“ Mặt trời xuống biển … đêm sập cửa”
“Mặt trời đội biển … muôn dặm phơi”.
1 Kiến thức: Biết kể chuyện kết hợp điệu bộ, hiểu và trao đổi được với bạn về ý
nghĩa câu chuyện
2 Kỹ năng: Kể được một câu chuyện về một hoạt động mình tham gia để góp phần
giữ gìn xóm làng (trường lớp) xanh, sạch đẹp Các sự việc được sắp xếp hợp lí
3 Thái độ: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Viết sẵn đề bài, dàn ý bài kể chuyện Tranh ảnh thiếu nhi tham gia giữ gìn môi
Trang 17trường xanh, sạch, đẹp
- HS:
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc theo yêu cầu của giờ
kể chuyện trước
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu yêu cầu của đề bài:
Đề bài: Em (hoặc người xung quanh) đã làm gì để góp
phần giữ xóm làng (đường phố, trường học) xanh, sạch,
đẹp Hãy kể lại câu chuyện đó
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS đọc nối tiếp 3 gợi ý ở SGK
- Gợi ý cho HS kể chuyện
c) Tổ chức cho HS thực hành kể chuyện:
- Yêu cầu HS đọc dàn ý kể chuyện
- Lưu ý cho HS kể chuyện phải có mở đầu, diễn biến, kết
thúc
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp và đối thoại với các bạn
về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Hướng dẫn HS nhận xét nhanh về nội dung truyện, cách
- Nối tiếp đọc các gợi ý