- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày, cách viết hoa sau dấu chấm… - GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở.. KiÓm
Trang 1- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng.
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
* KNS : + Xỏc định giỏ trị
+ Tự nhận thức bản thõn
+ Lắng nghe tớch cực
+ Tư duy phờ phỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bài: Cỏi nhón vở
-Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi 1, 2 SGK
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: yờu nhất, giặt, rỏm
nắng, xương xương , GV gạch chõn tiếng,
từ khú yờu cầu HS đọc
- GV giải thớch từ: rỏm nắng, xương xương
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng
cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
- Đọc mẫu từ trong bài
* chan hoà, hỏt,bỏt cơm…
Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hainhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mangvần ai, ay
Trang 2Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc cõu đầu
- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc 3 cõu tiếp theo
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV núi thờm: Bài văn núi về tỡnh cảm của
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, thảo luận
-GV nhận xột, sửa cõu cho HS
- hai bạn đang hỏi nhau
- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Cỏc thẻ que tớnh, que tớnh rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Hướng dẫn HS lấy 2 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que
tớnh) thờm 3 que tớnh rời
-GV gắn bảng như SGK và nờu: Hai chục và ba
là hai mươi ba
-GV viết bảng số: 23 , đọc mẫu
- Tương tự giỳp HS nhận ra số lượng, đọc, viết
cỏc số từ 21 đến 30
*Giới thiệu cỏc số từ 30 đến 40(Hướng dẫn HS
tương tự như trờn )
Trang 3*Giới thiệu các số từ 40 đến 50(Hướng dẫn HS
tương tự như trên )
Số liền sau số 27 là số nào?
Số liền sau số 39 là số nào?
GV chỉnh sửa, giúp em yếu
Các số đó là số có mấy chữ số?
3 Cñng cè - DÆn dß
- Nhận xét giờ học
*HS đọc yêu cầu, -HS làm vào VBT-HS nêu
* Làm bài cá nhân, chữa bài
* HS đọc đề bài-HS làm cá nhân, chữa bài-HS làm bài cá nhân, chữa bài
- Ôn vần : an , at - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : an , at
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giíi thiÖu bµi
2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
Trang 4- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
-Vài em nhắc lại nội dung bài
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 1
I MỤC TIấU :
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần an - at Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành trang 54,55
Bài 1 Đọc bài : Viết thư.
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trớc câu trả lời
đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tiếng có vần an ?
- Tiếng có vần at ?
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS
nối vào vở bài tập Nhận xột
* Lớp làm vào vở 2 HS nờu kết quả
- Tụ được cỏc chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đỳng cỏc vần: an, at, anh, ach; cỏc từ ngữ: Bàn tay, hạt thúc, gỏnh đỡ, sạch sẽ
kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần )
Trang 5-Viết: mái trường, sao sáng
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS
H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ: C,D,Đ tập viết vần, từ ngữ: an, at,
anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,
sạch sẽ
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến
vở…
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
* KNS : rÌn kÜ n¨ng nh×n viÕt cho häc sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Bảng phụ ghi các bài tập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò :
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
* 2 học sinh làm bảng
Trang 6tuần trước đã làm.
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “biết bao,tả lót” HS đọc,
đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau
đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày, cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng
bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên
bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Điền vần “an” hoặc “at”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận
xét sửa sai cho bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 KiÓm tra bµi cò :
-Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50
bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,
giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo
Trang 72 Bµi míi :
H§1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên
viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que
tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và
đọc “Năm mươi tư”
*Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.
*Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60)
H§2: LuyÖn tËp
Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi
một”.
54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.
55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi
năm”.
Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:
-Cho học sinh thực hiện vở, gọi học sinh đọc
lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69
Bài 4 Gọi nêu yêu cầu của bài:
-Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết quả
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
* Học sinh theo dõi phần hướng dẫncủa giáo viên
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên, viết các số thích hợpvào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) vàđọc được số 54 (Năm mươi tư)
* Học sinh viết bảng con các số dogiáo viên đọc và đọc lại các số đã viếtđược (Năm mươi, Năm mươi mốt,Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)
* HS nêu yêu cầu của bài
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70
* HS nêu yêu cầu của bài
Học sinh thực hiện vở và đọc kết quả
30, 31, 32, …, 69
-HS nêu yêu cầu của bài
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4 Buæi chiÒu :
Trang 8Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở
thực hành trang 58.
Bài 1 Viết( theo mẫu)
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét chung
Bài 2 Đỳng ghi đ,sai ghi s.
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
B i 3 à Viết số thớch hợp vào ụ trống.
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
B i 4 à Nối (theo mẫu)
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
BD - GĐtiếng việt Luyện viết chữ hoa: C,D,Đ
I MỤC TIấU :
- Luyện viết chữ hoa C,D,Đ HS viết đúng, viết đẹp
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài
tập ở vở ÔL tiếng Việt
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- GV treo chữ mẫu lờn bảng
- GV nờu cõu hỏi
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu
quy trỡnh viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sỏt, sửa sai
Trang 9- GV yêu cầu hs viết vào vở
- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai cho học
- Biết tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
- Biết xoay trịn các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, hơng, đầu gối để khởi động
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường ; cịi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học
- Đứng vỗ tay, hát Tìm bạn thân
- Giậm chân tại chỗ hoặc chạy nhẹ nhàng
40 - 50 m, sau đĩ vừa đi vừa hít thở sâu
“Nhảy đúng nhảy nhanh”
GV hướng dẫn cách chơi và cho HS tham
gia trị chơi
GV làm mẫu và hướng dẫn HS nhảy
HS tham gia trị chơi
* GV điều khiển Trong quá trình tập
GV quan sát, nhận xét, sửa sai cho HS
Đội hình hàng ngang.
- Lần 1-2 GV nêu tên động tác, sau đĩvừa giải thích vừa làm mẫu với nhịp
độ chậm để HS bắt chước GV hướngdẫn cách thở sau đĩ cho HS ơn luyện.Xen kẽ giữa các lần GV nhận xét, sửasai cho HS.(Sau 2L GV mời 1-2 HS
thực hiện tốt lên làm mẫu) Đội hình
Trang 10Tập đọc CÁI BỐNG
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khoẻ sảy, khộo sỏng, đường trơn, mưa rũng
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
- Học thuộc lũng bài đồng dao
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi:
? Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em
- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới tiếng khú
đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa
rũng
- Tiếng khộo được phõn tớch như thế nào?
- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phõn tớch và đọc
cỏc tiếng cũn lại
- Lượt 2 GV cho HS đứng tại chỗ đọc lại cỏc
từ khú đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn,
mưa rũng
- GV giải nghĩa từ:đường trơn, gỏnh đỡ, mưa
rũng
* Luyện đọc cõu, đoạn, cả bài:
? Bài này cú mấy dũng thơ?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dũng thơ
( 2 lần)
- GV nhận xột sửa chữa
- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi HS nối
tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS
ngắt hơi )
- GV gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2
- Gv gọi HS nhận xột sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa cỏc dóy
? Tỡm tiếng trong bài cú vần anh?
* 2 H đọc 2 H trả lời câu hỏi
-Âm kh đứng trước vần eo đứng sau, dấu sắc đặt trờn e
- Cỏ nhõn nối tiếp nhau đọc
- HS đọc nối tiếp cỏ nhõn, cả lớp
- Cú 4 dũng thơ
- HS đọc cỏ nhõn
- HS nối tiếp đọc đoạn 1
- HS nối tiếp đọc đoạn 2
- Mỗi dóy bàn đọc 1 lần
- HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
- HS đọc đồng thanh toàn bài
* HS tỡm và nờu: gỏnh
- HS phõn tớch đỏnh vần và đọc trơn
Trang 11mang vần anh, ach.
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS nối tiếp đọc 2 dũng thơ đầu,
đọc thầm và trả lời cõu hỏi:
+ Bống đó làm gỡ giỳp mẹ nấu cơm?
- GV gọi HS nhận xột bổ sung
- GV gọi HS đọc 2 dũng thơ cuối
+ Bống đó làm gỡ khi mẹ đi chợ về?
+ Bống là người như thế nào?
- GV nhận xột và rỳt ra nội dung bài
HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lũng.
- Hướng dẫn HS đọc thuộc lũng theo nhúm
đụi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV kết
hợp xúa dần từ, cõu
*Thi đọc thuộc lũng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả
đoạn, bài thơ
- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm động
- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- 9 bú, mỗi bú cú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gọi học sinh đọc và viết cỏc số từ 50 đến 69
bằng cỏch: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết
số, giỏo viờn viết số gọi học sinh đọc khụng
Trang 12-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
-Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7
vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính
nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ
và đọc “Bảy mươi hai”
*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi
bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa
và nói: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên
bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy mươi
một”.
74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư ”.
75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy mươi
năm”.
Bài 2
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh làm vở và đọc kết quả
Bài 3
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài
mẫu trước khi làm
Bài 4
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
* Học sinh theo dõi phần hướng dẫncủa giáo viên
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên, viết các số thích hợpvào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) vàđọc được số 72 (Bảy mươi hai)
-5 - >7 em chỉ và đọc số 71
-Học sinh thao tác trên que tính đểrút ra các số và cách đọc các số từ 70đến 80
-Học sinh thao tác trên que tính đểrút ra các số và cách đọc các số từ 80đến 99
* Học sinh nêu yêu cầu của bài.-Học sinh viết bảng con các số dogiáo viên đọc và đọc lại các số đãviết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt,Bảy mươi hai, …, Tám mươi)
* Học sinh nêu yêu cầu của bài.-Học sinh viết :
Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90.Câu b: 98, 90, 91, … 99
* Học sinh nêu yêu cầu của bài.-Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3đơn vị
Trang 13- Giỏo dục HS cú ý thức học tập mụn toỏn
* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Bộ ĐDHT toỏn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1 Đọc cỏc số
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
bốn mươi,bốn mươi ba,bốn mươi lăm, bảy
mươi chớn,tỏm mươi, sỏu mươi hai, sỏu
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* Đọc yờu cầu của bài
2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
GĐ - bD tiếng việt Luyện đọc : CÁI BỐNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: cỏi bống.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
c)ễn lại cỏc vần : anh, ach
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần anh , ach
- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
Trang 14- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần :anh, ach
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 2
I MỤC TIấU :
- Củng cố cỏch đọc và viết: vần an - at Điền chữ có chứa g/gh
- Làm tốt bài tập ở vở thực hành
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành trang 55 , 56.
Bài 1 Điền vần, tiếng cú vần an - at
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 2 Điền chữ : g/gh
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3 Viết: Hạnh rửa tỏch chộn
-Yêu cầu HS viết bài vào vở
I MỤC TIấU :
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài đồng dao Cỏi Bống trong khoảng 10 – 15 phỳt.
- Điền đỳng vần anh, ach, chữ ng, ngh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
- Rốn kỹ năng viết chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Bảng phụ ghi cỏc bài tập.