- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV - Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt III.. Các hoạt động dạy học Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh 1.KTBC
Trang 1Tuần 26
********************
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011 Buổi sáng :
*********
Tập đọc BÀN TAY MẸ
I MỤC TIấU
- Đọc trơn cả bài; đọc đỳng cỏc từ ngữ: yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng,…
.HS khỏ, giỏi: tỡm được tiếng, núi được cõu chứa tiếng cú vần an, at Trả lời cỏc cõu hỏitheo tranh núi về sự chăm súc của bố mẹ với em
- Hiểu cỏc từ ngữ trong bài: rỏm nắng, xương xương Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và
sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Rốn kỹ năng đọc
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
-Đọc bài: Cỏi nhón vở
-Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi 1, 2 SGK
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: yờu nhất, giặt, rỏm
nắng, xương xương , GV gạch chõn tiếng,
từ khú yờu cầu HS đọc
- GV giải thớch từ: rỏm nắng, xương xương
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng
cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
Trang 2? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần an,ăt ?
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
* chan hoà, hỏt,bỏt cơm…
Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hainhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mangvần ai, ay
Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc cõu đầu
- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc 3 cõu tiếp theo
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV núi thờm: Bài văn núi về tỡnh cảm
của Bỡnh đối với mẹ
- GV đọc mẫu toàn bài
- Nờu chủ đề luyện núi ? Trả lời cỏc cõu
hỏi theo tranh
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, thảo luận
-GV nhận xột, sửa cõu cho HS
- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm trong SGK
- hai bạn đang hỏi nhau
- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi ý của GV
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
GV, HS : Cỏc thẻ que tớnh, que tớnh rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động1 ễn cỏc số cú hai chữ số đó
Trang 3que tớnh) thờm 3 que tớnh rời.
-GV gắn bảng như SGK và nờu: Hai chục
và ba là hai mươi ba
-GV viết bảng số: 23 , đọc mẫu
- Tương tự giỳp HS nhận ra số lượng, đọc,
viết cỏc số từ 21 đến 30
*Giới thiệu cỏc số từ 30 đến 40(Hướng
dẫn HS tương tự như trờn )
*Giới thiệu cỏc số từ 40 đến 50(Hướng
dẫn HS tương tự như trờn )
Số liền sau số 27 là số nào?
Số liền sau số 39 là số nào?
GV chỉnh sửa, giỳp em yếu
-HS đọc cỏc số từ 21 đến 30-HS đọc cỏc số từ 30 đến 40
-HS đọc yờu cầu, -HS làm vào VBT-HS nờu
-Làm bài cỏ nhõn, chữa bài-HS đọc đề bài
-HS làm cỏ nhõn, chữa bài-HS làm bài cỏ nhõn, chữa bài
ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
I
Mục tiêu
-Học sinh hiểu khi nào cần núi lời cảm ơn, khi nào cần núi lời xin lỗi
- HS biết núi lời cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống giao tiếp hằng ngày
-Học sinh khỏ giỏi biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chiatay
I I Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dựng để hoỏ trang khi chơi sắm vai
-Cỏc nhị và cỏnh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trũ chơi “ghộp hoa”
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1.KTBC
-Học sinh nờu đi bộ như thế nào là đỳng
quy định
-Gọi 3 học sinh nờu
-3 HS nờu tờn bài học và nờu cỏch đi bộ từnhà đến trường đỳng quy định bảo đảmATGT
Trang 4-GV nhận xét KTBC.
2.Bài mới Giới thiệu bài ghi đề.
Hoạt đ ộng 1 Quan sát tranh bài tập 1
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan
sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
muộn.
Hoạt đ ộng 2 Thảo luận nhóm bài tập 2
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm thảo luận 1 tranh
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi.
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi.
Hoạt đ ộng 3 : Đóng vai (bài tập 4)
-Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho
các nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm
và vai đóng
Giáo viên chốt
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
-Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận.Theo từng tranh học sinh trình bày kếtquả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau.Học sinh nhắc lại
-Học sinh thực hành đóng vai theo hướngdẫn của giáo viên trình bày trước lớp.Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Trang 5- ễn vần : an , at
- Tỡm được tiếng , núi được cõu chứa tiếng cú vần : an , at
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần :an , at
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở
vở thực hành trang 54,55
Bài 1 Đọc bài : Viết thư.
- GV đọc mẫu toàn bài
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe
Trang 6-Hướng dẫn cách đọc.
Bài 2 Đánh dấu vào trớc câu
trả lời đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS
nối vào vở bài tập Nhận xột
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
-HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* Lớp làm vào vở 2 HS nờu kết quả
đó điền
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
ễL THỂ DỤC Bài thể dục – trò chơI vận động
I MỤC TIấU
- Biết cỏch thực hiện cỏc động tỏc của bài thể dục phỏt triển chung (cú thể cũn quờn
động tỏc)
- Biết tõng cầu bằng bảng cỏ nhõn hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
- Biết xoay trũn cỏc khớp cổ tay, cẳng tay, cỏnh tay, hụng, đầu gối để khởi động
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
- Sõn trường ; cũi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yờu cầu
bài học
- Đứng vỗ tay, hỏt Tỡm bạn thõn
- Giậm chõn tại chỗ hoặc chạy nhẹ nhàng
40 - 50 m, sau đú vừa đi vừa hớt thở sõu
“Nhảy đỳng nhảy nhanh”
GV hướng dẫn cỏch chơi và cho HS tham
* HS lắng nghe
- Cả lớp hỏt
- HS thực hiện
* GV điều khiển Trong quỏ trỡnh tập
GV quan sỏt, nhận xột, sửa sai cho HS
Đội hỡnh hàng ngang.
- Lần 1-2 GV nờu tờn động tỏc, sau đúvừa giải thớch vừa làm mẫu với nhịp
độ chậm để HS bắt chước GV hướngdẫn cỏch thở sau đú cho HS ụn luyện.Xen kẽ giữa cỏc lần GV nhận xột, sửasai cho HS.(Sau 2L GV mời 1-2 HS
thực hiện tốt lờn làm mẫu) Đội hỡnh
hàng ngang
Trang 7gia trò chơi
GV làm mẫu và hướng dẫn HS nhảy
HS tham gia trò chơi
- Tô được các chữ hoa: C,D,Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽkiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo Vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 KiÓm tra bµi cò
-Viết: mái trường, sao sáng
- GV nêu quy trình viết và tô chữ C,D,Đ
trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi
Trang 8an, at, anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt
thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết
cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách
từ mắt đến vở…
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
1 KiÓm tra bµi cò
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “biết bao,tả lót” HS đọc,
đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau
đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
- GV chữa trên bảng những lối khó trên
bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở
-2 học sinh làm bảng
* HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó,
cá nhân, tập thể
- HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễviết sai đó, viết bảng con
- HS tập chép vào vở
- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chìtrong vở
Trang 9HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả
* Điền vần “an” hoặc “at”
- GV treo bảng phụ cú chộp sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cỏch làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khỏc nhận
xột sửa sai cho bạn
-6 bú, mỗi bú cú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1.KTBC
-Gọi học sinh đọc và viết cỏc số từ 20 đến 50
bằng cỏch: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết
số, giỏo viờn viết số gọi học sinh đọc khụng
theo thứ tự (cỏc số từ 20 đến 50)
-Nhận xột học sinh
2.Bài mới
*Giới thiệu cỏc số từ 50 đến 60
-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh xem hỡnh vẽ
trong SGK và hỡnh vẽ giỏo viờn vẽ sẵn trờn
bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dũng 1: cú 5 bú, mỗi bú 1 chục que tớnh nờn
viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, cú 4
que tớnh nữa nờn viết 4 vào chỗ chấm ở cột
đơn vị
-Giỏo viờn viết 54 lờn bảng, cho học sinh chỉ
và đọc “Năm mươi tư”
*Làm tương tự với cỏc số từ 51 đến 60.
*Giới thiệu cỏc số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trờn (50 - > 60)
Bài 1 Học sinh nờu yờu cầu của bài.
Giỏo viờn đọc cho học sinh làm cỏc bài tập
Lưu ý: Cỏch đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, khụng đọc “Năm mươi
một”.
54: Năm mươi bốn nờn đọc: “Năm mươi tư
-Học sinh viết vào bảng con theo yờucầu của giỏo viờn đọc
-Học sinh đọc cỏc số do giỏo viờnviết trờn bảng lớp (cỏc số từ 20 đến50)
-Học sinh theo dừi phần hướng dẫncủa giỏo viờn
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giỏo viờn, viết cỏc số thớch hợpvào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) vàđọc được số 54 (Năm mươi tư)
5 - >7 em chỉ và đọc số 51
-Học sinh viết bảng con cỏc số dogiỏo viờn đọc và đọc lại cỏc số đóviết được (Năm mươi, Năm mươimốt, Năm mươi hai, …, Năm mươichớn)
Trang 1055: Năm mươi lăm, khụng đọc “Năm mươi
năm”.
Bài 2 Gọi nờu yờu cầu của bài:
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con cỏc
số theo yờu cầu của bài tập
Bài 3 Gọi nờu yờu cầu của bài:
-Cho học sinh thực hiện vở, gọi học sinh đọc
lại để ghi nhớ cỏc số từ 30 đến 69
Bài 4 Gọi nờu yờu cầu của bài:
-Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết quả
3.Củng cố, dặn dũ
-Nhận xột tiết học, tuyờn dương
-Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau
-HS nờu yờu cầu của bài
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70-HS nờu yờu cầu của bài
Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả
30, 31, 32, …, 69
-HS nờu yờu cầu của bài
Đỳng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sỏu viết là 306
Ba mươi sỏu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4 -Đọc lại cỏc số từ 51 đến 69
-Học sinh lắng nghe
TNXH CON GÀ
I Mục tiêu
- Nờu ớch lợi của con gà
-Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con gà trờn hỡnh vẽ
* H khỏ giỏi phõn biệt được gà trống, gà mỏi, về hỡnh dỏng và tiếng kờu
II
Đồ dùng dạy học
-Một số tranh ảnh về con gà
-Hỡnh ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
-Cho cả lớp hỏt bài :Đàn gà con
-Bài hỏt núi đến con vật nào?
Hoạt động 1 Quan sỏt con gà.
-Học sinh biết tờn cỏc bộ phận của con gà,
phõn biệt được gà trống, gà mỏi, gà con
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh quan sỏt
tranh vẽ con gà và phỏt phiếu học tập cho
học sinh
-2 học sinh trả lời cõu hỏi trờn
-Học sinh hỏt bài hỏt : Đàn gà con kếthợp vỗ tay theo
-Con gà
-Học sinh quan sỏt tranh vẽ con gà vàthực hiện hoạt động trờn phiếu học tập
Trang 11Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện
trên phiếu học tập
Nội dung Phiếu học tập
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu
Giáo viên chữa bài cho học sinh
Hoạt động 2 Đi tìm kết luận
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con
Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khácnhận xét và bổ sung
Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ,chân
-Học sinh vẽ con gà theo ý thích
-Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:
Đầu, mình, lông, mắt, chân …
Trang 12- Luyện viết chữ hoa C,D,Đ HS viết đúng, viết đẹp.
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và
làm bài tập ở vở ÔL tiếng Việt
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- GV treo chữ mẫu lờn bảng
- GV nờu cõu hỏi
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu
quy trỡnh viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sỏt, sửa sai
- GV nhận xột
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài
tập ở thực hành trang 58.
Bài 1 Viết( theo mẫu)
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét chung
Bài 2 Đỳng ghi đ,sai ghi s.
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Lắng nghe
* H nêu y/c đề bài
- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
Trang 13- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 3 Viết số thớch hợp vào ụ trống.
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 4 Nối (theo mẫu)
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
*2 HS lờn bảng làm5
0 51
7
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*1 HS lờn bảng làm
*1H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
***********************************************************************
Thứ t ngày 9
tháng 3 năm 2011 Buổi sáng :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1.KTBC
-Gọi học sinh đọc và viết cỏc số từ 50 đến 69
bằng cỏch: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết
số, giỏo viờn viết số gọi học sinh đọc khụng
Trang 14-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh xem hỡnh vẽ
trong SGK và hỡnh vẽ giỏo viờn vẽ sẵn trờn
bảng lớp (theo mẫu SGK)
-Cú 7 bú, mỗi bú 1 chục que tớnh nờn viết 7
vào chỗ chấm ở trong cột chục, cú 2 que tớnh
nữa nờn viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giỏo viờn viết 72 lờn bảng, cho học sinh chỉ
và đọc “Bảy mươi hai”
*Giỏo viờn hướng dẫn học sinh lấy 7 bú, mỗi
bú 1 chục que tớnh, lấy thờm 1 que tớnh nữa
và núi: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lờn
bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng, đọc và viết được cỏc số từ 70 đến
- Học sinh nờu yờu cầu của bài
-Giỏo viờn đọc cho học sinh làm cỏc bài tập
Lưu ý: Cỏch đọc một vài số cụ thể như sau:
71: Bảy mươi mốt, khụng đọc “Bảy mươi
một”.
74: Bảy mươi bốn nờn đọc: “Bảy mươi tư ”.
75: Bảy mươi lăm, khụng đọc “Bảy mươi
năm”.
Bài 2
-Gọi nờu yờu cầu của bài
-Cho học sinh làm vở và đọc kết quả
Bài 3
-Gọi nờu yờu cầu của bài
-Cho học sinh đọc bài mẫu và phõn tớch bài
mẫu trước khi làm
Bài 4
-Gọi nờu yờu cầu của bài
-Cho học sinh quan sỏt và trả lời cõu hỏi
3.Củng cố, dặn dũ
-Nhận xột tiết học, tuyờn dương
Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau
-Học sinh theo dừi phần hướng dẫncủa giỏo viờn
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giỏo viờn, viết cỏc số thớch hợpvào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) vàđọc được số 72 (Bảy mươi hai)
-5 - >7 em chỉ và đọc số 71
-Học sinh thao tỏc trờn que tớnh đểrỳt ra cỏc số và cỏch đọc cỏc số từ 70đến 80
-Học sinh thao tỏc trờn que tớnh đểrỳt ra cỏc số và cỏch đọc cỏc số từ 80đến 99
-Học sinh nờu yờu cầu của bài
-Học sinh viết bảng con cỏc số dogiỏo viờn đọc và đọc lại cỏc số đóviết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt,Bảy mươi hai, …, Tỏm mươi)
-Học sinh nờu yờu cầu của bài
-Học sinh viết : Cõu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90.Cõu b: 98, 90, 91, … 99
-Học sinh nờu yờu cầu của bài
-Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả
-Học sinh nờu yờu cầu của bài
-Cú 33 cỏi bỏt Số 33 cú 3 chục và 3đơn vị
-Đọc lại cỏc số từ 70 đến 99
Học sinh lắng nghe
Tập đọc CÁI BỐNG
I MỤC TIấU