1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 1 tuần 27CKTKNS MT( 3 cột )

33 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Luyện nói: Gọi tên các loại hoa trong ảnh Giáo viê

Trang 1

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,

khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi chỗ có dấu câu

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu nếm cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

60’

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu

hỏi trong bài

Hỏi thêm: Em bé trong truyện đáng cười

ở điểm nào?

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút mơc bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló.

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưathấy con ngựa bao giờ nên khôngnhận ra con ngựa bé vẽ trong tranh.Nào ngờ bé vẽ không ra hình conngựa

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bàivà trả lời các câu hỏi

Nhắc mơc bàiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầmtrên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khácbổ sung

HS đọc các từ khó trên bảng

Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi

Trang 2

Ngan ngaựt?

*Luyeọn ủoùc caõu:

Baứi naứy coự maỏy caõu ? goùi neõu caõu

Khi ủoùc heỏt caõu ta phaỷi laứm gỡ?

Goùi hoùc sinh ủoùc trụn caõu theo caựch: moói

em tửù ủoùc nhaồm tửứng chửừ ụỷ caõu thửự nhaỏt,

tieỏp tuùc vụựi caực caõu sau Sau ủoự giaựo

vieõn goùi 1 hoùc sinh ủaàu baứn ủoùc caõu 1,

caực em khaực tửù ủửựng leõn ủoùc noỏi tieỏp caực

caõu coứn laùi

*Luyeọn ủoùc ủoaùn: (coự 3 ủoaùn)

Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp

nhau, moói laàn xuoỏng doứng laứ moọt ủoaùn

ẹoùc caỷ baứi

Luyeọn taọp:

 OÂn caực vaàn aờm, aờp

Giaựo vieõn treo baỷng yeõu caàu:

Baứi taọp 1: Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn

aờp ?

Baứi taọp 2:Noựi caõu coự chửựa tieỏng mang

vaàn aờm, aờp:

Giaựo vieõn nhaộc hoùc sinh noựi cho troùn caõu

ủeồ ngửụứi khaực hieồu, traựnh noựi caõu toỏi

nghúa

Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baứi, gv nhaọn xeựt

-Cuỷng coỏ tieỏt 1:

Tieỏt 2 3.Tỡm hieồu baứi vaứ luyeọn ủoùc:

Hoỷi baứi mụựi hoùc

Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm

vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi:

1 Nuù hoa lan maứu gỡ? (choùn yự ủuựng)

2 Hửụng hoa lan nhử theỏ naứo?

Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi

Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi

Caực em chụi troứ chụi thi noựi caõuchửựa tieỏng tieỏp sửực:

Aấm: Beự chaờm hoùc Em ủeỏn thaờmoõng baứ Meù baờm thũt …

Aấp: Baộp ngoõ nửụựng raỏt thụm Coõgiaựo saộp ủeỏn Em ủaọy naộp loù mửùc

HS đọc bài

Hoa ngoùc lan

2 em

Choùn yự a: traộng ngaàn

Hửụng lan ngan ngaựt toaỷ khaộp nhaứ,khaộp vửụứn

Hoùc sinh reứn ủoùc dieón caỷm

Trang 3

1’

văn

Luyện nói:

Gọi tên các loại hoa trong ảnh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi

nhanh về tên các loại hoa trong ảnh

Cho học sinh thi kể tên đúng các loại

hoa

4.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

Nhận xét

5.Dặn dò:

Giáo dục các em yêu quý các loại hoa,

không bẻ cành hái hoa, giẫm đạp lên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà, ở trường, trồnghoa, bảo vệ, chăm sóc hoa

Trang 4

TỐN

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số;

biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4

*HS khá giỏi:Bài 2(c,d), 3(c),

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Tg Hoạt động GV Hoạt động HS

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng

con các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc mẫu:

Mẫu: Số liền sau số 80 là 81Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền

sau của một số (trong phạm vi các số

đã học)

Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc và bài mẫu:

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

Học sinh đọc mẫu

Tìm số liền sau của một số tathêm 1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm

1 là 81Học sinh đọc bài làm của mình, cảlớp nhận xét

Làm VBT và nêu kết quả

Học sinh đọc và phân tích

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Làm VBT và chữa bài trên bảng.Nhiều học sinh đếm:

Trang 5

1’

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em

tập đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp và khi

tự học ở nhà

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

4 Dặn dò:

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

1, 2, 3, 4 , ……… 99.Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 99

Trang 6

ĐẠO ĐỨC

CAÛM ễN VAỉ XIN LOÃI (Tieỏt 2) I.MUẽC TIEÂU:

- Nêu đợc khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết đợc ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II.CHUAÅN Bề: Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.

-ẹoà duứng ủeồ hoaự trang khi chụi saộm vai

-Caực nhũ vaứ caựnh hoa caột baống giaỏy maứu ủeồ chụi troứ chụi “gheựp hoa”

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi

* Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh baứi

taọp 1:Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cho hoùc

sinh quan saựt tranh baứi taọp 1 vaứ cho

bieỏt:

+ Caực baùn trong tranh ủang laứm gỡ?

+ Vỡ sao caực baùn laùi laứm nhử vaọy?

Goùi hoùc sinh neõu caực yự treõn

Giaựo vieõn toồng keỏt:

Tranh 1: Caỷm ụn khi ủửụùc baùn taởng

Noọi dung thaỷo luaọn:

Giaựo vieõn chia nhoựm vaứ giao cho moói

nhoựm thaỷo luaọn 1 tranh

Tranh 1: Nhoựm 1

Tranh 2: Nhoựm 2

Tranh 3: Nhoựm 3

Tranh 4: Nhoựm 4

Goùi ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

3 HS neõu teõn baứi hoùc vaứ neõucaựch ủi boọ tửứ nhaứ ủeỏn trửụứngủuựng quy ủũnh baỷo ủaỷm ATGT.Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồsung

Vaứi HS nhaộc laùi

Hoùc sinh hoaùt ủoọng caự nhaõnquan saựt tranh vaứ traỷ lụứi caực caõuhoỷi treõn

Trỡnh baứy trửụực lụựp yự kieỏn cuỷamỡnh

Hoùc sinh laộng nghe vaứ nhaộc laùi

Tửứng nhoựm hoùc sinh quan saựtvaứ thaỷo luaọn Theo tửứng tranhhoùc sinh trỡnh baứy keỏt quaỷ, boồsung yự kieỏn, tranh luaọn vụựinhau

Hoùc sinh nhaộc laùi

Trang 7

1’

GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

3: HD HS Đóng vai: (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai

cho các nhóm Cho học sinh thảo luận

nhóm và vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi

làm phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi

đúng lúc

Học sinh thực hành đóng vaitheo hướng dẫn của giáo viêntrình bày trước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổsung

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tậpnói lời cảm ơn, lời xin lỗi

Trang 8

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA E - Ê

I.MỤC TIÊU:

- Tô được các chữ hoa: E, Ê

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khứp vườn, vườnhoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗitừ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

*HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữquy định trong vở tập viết 1, tập hai

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của

học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội

dung bài viết tiết trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc

bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung

tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:

Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ

ứng dụng đã học trong các bài tập đọc

* Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa

nói vừa tô chữ trong khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết chữ E

và Ê, có gì giống và khác nhau

* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện (đọc, quan sát, viết)

Học sinh mang vở tập viết đểtrên bàn cho giáo viên kiểmtra

2 học sinh viết trên bảng cáctừ: gánh đỡ, sạch sẽ

Học sinh nêu lại nhiệm vụcủa tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa E,

Ê trên bảng phụ và trong vởtập viết

Học sinh quan sát giáo viên tôtrên khung chữ mẫu

Chữ Ê viết như chữ E có thêmnét mũ

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từngữ ứng dụng, quan sát vầnvà từ ngữ trên bảng phụ và

Trang 9

1’

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và

quy trình tô chữ E, Ê

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò:

Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

trong vở tập viết

Viết bảng conThực hành bài viết theo yêucầu của giáo viên và vở tậpviết

Nêu nội dung và quy trình tôchữ hoa, viết các vần và từngữ

Hoan nghênh, tuyên dươngcác bạn viết tốt

Trang 10

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho

về nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

và 3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi mơc bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn

cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng

phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng

rai, loà xoà, hiên, khắp vườn

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính

tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,

sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

Chấm vở 3 học sinh yếu hayviết sai đã cho về nhà viết lạibài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạnlàm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khácdò theo bài bạn đọc trên bảngtừ

Học sinh đọc thầm và tìm cáctiếng khó hay viết sai

Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướngdẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bàivào tập vở

Trang 11

1’

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa

lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những

chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề

vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

4.Củng cố:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập

5 Dăn dị:

Chuẩn bị bài sau

Học sinh đổi vở và sữa lỗi chonhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theohướng dẫn của giáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sứcđiền vào chỗ trống theo 2nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 họcsinh

Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rútkinh nghiệm bài viết lần sau

Trang 12

- Hình vuông bằng giấy màu dán trên tờ giấy trắng kẻ ô

- Giấy màu kẻ ô, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy và học :

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV cài quy trình vào bảng lớp

- GV hớng dẫn từng thao tác dựa vào

- Nêu yêu cầu

- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm

- Dán sản phẩm vào vở thủcông

TẬP ĐỌC

AI DAÄY SễÙM

I.MUẽC TIEÂU:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ

ủoựn Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ

Trang 13

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời Trả lờiđược câu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

60’

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc

lan và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong

bài

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp

viết bảng con: xanh thẫm, lấp ló,

trắng ngần, ngan ngát

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu

bài và rút mơc bài ghi bảng

Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy sớm Bài thơ này sẽ cho

các em biết người nào dậy sớm sẽ

được hưởng những niềm hạnh phúc

như thế nào.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng

nhẹ nhàng vui tươi) Tóm tắt nội

dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để

tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên

gạch chân các từ ngữ các nhóm đã

nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết

hợp giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là vừng

đông? Đất trời?

*Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câuhỏi:

Học sinh viết bảng con và bảnglớp

Nhắc mơc bàiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầmtrên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khóđọc, đại diện nhóm nêu, cácnhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Vừng đông: Mặt trời mới mọc.Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáoviên

Trang 14

Các em sau tự đứng dậy đọc câu

nối tiếp

*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

* Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có

vần ươn, ương ?

Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có

mang vần ươn, ương

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

- Củng cố tiết 1:

Tiết 2 3.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu

hỏi:

1 Khi dậy sớm điều gì chờ đón

em?

 Ở ngoài vườn?

 Trên cánh đồng?

 Trên đồi?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2

học sinh đọc lại

*Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc

từng câu và xoá bảng dần đến khi

học sinh thuộc bài thơ

*Luyện nói:

Chủ đề: Hỏi nhau về những việc

làm buổi sáng

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Vườn, hương

Đọc câu mẫu trong bài (Cánhdiều bay lượn Vườn hoa ngáthương thơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu cótiếng mang vần ươn, ương

2 em

Ai dậy sớm

Hoa ngát hương chờ đón em.Vừng đông đang chờ đón em.Cả đất trời đang chờ đón em.Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ýcủa giáo viên:

Buổi sáng bạn thường dậy lúcmấy giờ?

Dậy lúc 5 giờ

Bạn có hay tập thể dục buổi sánghay không? Có

Bạn thường ăn sáng những móngì? Bún bò …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

Trang 15

1’

Gọi 2 học sinh khá hỏi và đáp câu

mẫu trong bài

Giáo viên cho học sinh quan sát

tranh minh hoạ và nêu các câu hỏi

gợi ý để học sinh nêu các việc làm

buổi sáng Yêu cầu học sinh kể các

việc làm khác trong tranh minh

hoạ

4.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

5.Dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài

và chuẩn bị bài đi học đúng giờ …

1 học sinh đọc lại bài.Thực hành

Trang 16

Thứ tư ngày 09 tháng 03 năm 2011

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2, 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến

99 bằng cách: Giáo viên đọc cho học

sinh viết số, giáo viên viết số gọi học

sinh đọc không theo thứ tự

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bµi

* Giới thiệu bước đầu về số 100

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99

Giới thiệu số liền sau 99 là 100

Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100

Giới thiệu số 100 không phải là số có 2

chữ số mà là số có 3 chữ số

Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100

bằng 99 thêm 1

*Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập số 2 để học sinh có khái quát các số

đến 100

Gọi học sinh đọc lại bảng các số trong

phạm vi 100

Hướng dẫn học sinh tìm số liền trước của

một số bằng cách bớt 1 ở số đó để được

số liền trước số đó

Học sinh viết vào bảng con theoyêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viênviết trên bảng lớp (các số từ 1 đến99)

Học sinh nhắc đầu bµi

Số liền sau của 97 là 98Số liền sau của 98 là 99Số liền sau của 99 là 100

Đọc: 100 đọc là một trăm

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành:

Các số có 1 chữ số là: 1, 2,

……….9Các số tròn chục là: 10, 20, 30,…

… 90Số bé nhất có hai chữ số là: 10Số lớn nhất có hai chữ số là: 99Các số có hai chữ số giống nhaulà:11, 22, 33, ……….99

Ngày đăng: 06/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (SGV/235) - lớp 1 tuần 27CKTKNS MT( 3 cột )
Hình v ẽ (SGV/235) (Trang 12)
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 - lớp 1 tuần 27CKTKNS MT( 3 cột )
1 ĐẾN 100 (Trang 16)
w