1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1 tuần 25

31 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 405 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm Bộ ghép vần của GV và HS.. Từ hôm nay các em sẽ bước sang giai đoạn mới: giai đoạn luyện tập đọc, viết, nghe, nói theo c

Trang 1

TUẦN 25

Ngày soạn: 25/ 02/ 2011Ngày giảng: 28/ 02/ 2011

Chào cờ: Toàn trường

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường Hiểu nội

dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Rèn kĩ năng đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài: Trường em thành thạo.

- Giáo dục HS biết yêu quý trường lớp, bạn bè, thầy cô.

* HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay, biết hỏi – đáp theo

mẫu về trường lớp của mình HSKT đọc phân tích các tiếng đơn giản trong bài như: em, hay,

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm

Bộ ghép vần của GV và HS

III.Các hoạt động dạy học

Tiết 1

1.Mở đầu: Sau giai đoạn học âm, vần, các em

đã biết chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm nay các

em sẽ bước sang giai đoạn mới: giai đoạn

luyện tập đọc, viết, nghe, nói theo các chủ

điểm: Nhà trường, Gia đình, Thiên nhiên, Đất

nước Ở giai đoạn này các em sẽ học được các

bài văn, bài thơ, mẫu chuyện dài hơn, luyện

viết những bài chữ nhiều hơn Cô hy vọng các

em sẽ học tập tốt hơn trong giai đoạn này

2.Bài mới:

* Giới thiệu tranh, chủ đề, tựa bài học và ghi

bảng

- Tranh vẽ những gì?

- Đó chính là bài học tập đọc đầu tiên về chủ

đề nhà trường qua bài “Trường em”

* Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho HS thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, GV gạch chân các từ ngữ các nhóm

đã nêu

+ Luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

- Lắng nghe GV dặn dò về học tập môn Tập đọc

Trang 2

Thứ hai: ai ≠ ay

Giảng từ: Trường học là ngôi nhà thứ hai của

em: Vì …

Cô giáo: (gi ≠ d)

Điều hay: (ai ≠ ay)

Mái trường: (ương ≠ ươn)

- Các em hiểu thế nào là thân thiết ?

- Gọi đọc lại các từ đã nêu trên bảng

+ Luyện đọc câu:

- Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Câu 1: Gọi đọc từ đầu - > của em

Câu 2: Tiếp - > anh em

Câu 3: Tiếp - > thành người tốt

Câu 4: Tiếp - > điều hay

Câu 5: Còn lại

- Gọi HS đọc nối tiếp câu theo dãy

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- Yêu cầu từng nhóm 3 HS (mỗi em đọc 1

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay ?

- Nêu tranh bài tập 3:

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc

- Hỏi bài mới học

- Gọi HS đọc bài và nêu câu hỏi:

- Trong bài, trường học được gọi là gì?

- Nhận xét HS trả lời

- Cho HS đọc lại bài và nêu câu hỏi 2:

- Nói tiếp: Trường học là ngôi nhà thứ hai của

giải nghĩa từ

- HS giải nghĩa: Vì trường học giống như một ngôi nhà, ở đây có những người gần gủi thân yêu

- Hai, mái, dạy, hay

- Bài, thái, thay, chạy …

- Đọc câu mẫu trong bài, hai nhóm thi tìm câu có vần có tiếng mang vần ai, ay

Trang 3

em vì …

- Nhận xét HS trả lời

- GV đọc diễn cảm lại bài

- Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm

- Dành thời gian đọc cho HSKT

* Luyện nói:

- Nội dung luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp

- Treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp HS nói tốt theo chủ đề “Hỏi nhau về

- 3 HS đại diện 3 tổ thi đọc

- 2 HS luyện đọc cùng với sự giúp đỡ của GV

- Luyện nói theo hướng dẫn của GV

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 HS đọc lại bài

- Thực hiện đọc, viết bài ở nhà

-a &

b -Chiều

Đạo đức: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ II

I Yêu cầu: Giúp HS

- Nắm chắc các nội dung đã học từ tuần 19 đến tuần 24

- Có kĩ năng thực hành tốt: Lễ phép vâng lời thầy cô giáo, người lớn Đi bộ đúng quy định

II.Chuẩn bị: Bảng phụ hệ thống tên bài

III.Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Ôn các bài đã học

* Bài: Lễ phép vâng lời thầy cô giáo

+ Mục tiêu: Nhắc lại tên, nôi dung các bài đã

- Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo các em cần

thực hiện như thế nào?

+ Kết luận: Hằng ngày thầy cô chăm lo dạy

bảo cho các em, giáo dục các em trử thành

con ngoan, trò giỏi Thầy cô dạy bảo các em

thực hiện tốt nội quy cửa lớp, trường Các

em cần phải thực hiện tốt mới được mọi

người yêu mến, mau tiến bộ

* Bài: Em và các bạn

- Theo dõi, nhận xét bổ sung và khen những

em có tình bạn thân thiết

* Bài: Đi bộ đúng quy định

- Hằng ngày các em thường đi bộ như thế

- Khuyên bảo các em những điều hay lẽ phải Nắm được những kiến thực mà thầy cô dạy, biết lễ phép với người lớn, hoà nhã với bạn

- Ngồi học không nói chuyện riêng, chú ý nghe giảng, học bài và làm bài tập ở nhà

- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại

- Lần lượt giới thiệu bạn thân của mình

- Đi trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè

Trang 4

nào ?

- Khen những em biết thực hiện tốt luật giao

thông, nhắc nhở những HS chưa biết thực

- Kẻ đường đi có vạch dành cho người đi bộ

- Cùng HS nhận xét, yêu cầu những HS đi

chưa đúng đi lại cho đúng

3.Củng cố, dặn dò

- Giáo dục HS những việc nên làm để trở

thành con ngoan trò giỏi

- Nhận xét giờ học

- Xem bài: Cảm ơn và xin lỗi

thì đi sát lề đường về phía tay phải, khi qua đường đi trên vạch trắng dành cho người đi

bộ, có người lớn dắt tay

- Thực hiện đi bộ đúng quy định, lớp theo dõi nhận xét

- Nhắc lại nội dung vừa học

- Thực hiện mọi lúc, mọi nơi

III Các hoạt động dạy học

- Hướng dẫn HS thực hiện từ phải sang trái

* Chốt nội dung cần nắm qua bài tập

Bài 3: Tổ 1 gấp được 20 cái thuyền, tổ 2 gấp

được 30 cái thuyền Hỏi cả hai tổ gấp được

bao nhiêu cái thuyền?

- Nêu yêu cầu

- Nhẩm 2 phút nối tiếp đọc kết quả

- 1 HS nêu cách nhẩm

- Lớp đọc toàn bài đã hoàn chỉnh

- 2 HS đọc bài toán

- Tóm tắt bài toán, lớp tóm tắt vở nháp

Trang 5

- Gọi HS đọc đề toán rồi tóm tắt bài toán

- Hướng dẫn HS phân tích và giải bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết Bình có tất cả bao nhiêu viên bi

- Chấm bài 1 tổ, nhận xét sửa sai

Bài 4: Nối với số thích hợp

- Tô được các chữ hoa:A, Ă, Â, B Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường,

điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1,Tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

- Rèn kĩ năng tô chữ hoa và viết các vần, từ ngữ trong bài chính xác.

- Giáo dục HS tính cẩn thận Ý thức giữ vở sạch chữ đẹp.

Trang 6

* HS khá, giỏi viết đều nét dần,đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định

trong vở Tập viết 1,Tập 2 HSKT viết toàn bài, chú ý nét khuyết con chữ g, y, độ cao con chữ t

II.Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn: Các chữ hoa: A, Ă, Â,B đặt trong khung chữ (theo mẫu

chữ trong vở Tập viết) Các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau

III.Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nêu những yêu cầu cần có đối với HS

để học tốt các tiết Tập viết trong chương trình

Tập viết lớp 1, Tập 2 Tập viết chữ thường,

cỡ vừa và nhỏ, cần có bảng con, phấn, khăn

lau … Cần cẩn thận, chính xác, kiên nhẫn

trong khi viết

2 Bài mới:

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ,

tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

* Hướng dẫn tô chữ hoa

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho HS, vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ, chữ A, Ă, Â, B

- Nêu lại nhiệm vụ của tiết học

- Quan sát chữ A, Ă, Â, B hoa trên bảng phụ

- Quan sát GV tô trên khung chữ mẫu

- Nhận xét khác nhau giữa A, Ă và Â

- Quan sát chữ B

- Đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng

- Viết bảng con các vần và từ ứng dụng

- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Trang 7

tr ườ ng

hay

3.Thực hành

- Cho HS viết bài vào Tập viết

- Theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, HSKT giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp Chú ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Thu vở 1 tổ, chấm Nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ A, Ă, Â, B …

- Viết bài ở nhà phần B Chuẩn bị bài mới

- Cả lớp viết bài vào vở

- Nhìn bảng chép lại đúng đoạn: “Trường học là……anh em”: 26 chữ trong khoảng 15

phút Điền đúng vần ai, ay, chữ c, k vào chỗ trống, làm được bài tập 2, 3

- Rèn cho HS viết đúng chính tả, khoảng cách, cỡ chữ đoạn “ Trường học là ….anh em”

- Giáo dục HS tính cẩn thận Ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp

* HSKT viết 2 câu đầu của bài

II.Chuẩn bị: Bảng phụ, bảng nam châm.

III.Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét chung về sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới:

* Giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học: HS

chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 26

chữ trong bài: Trường em

- Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút

Ghi tựa bài

- Đọc các tiếng: trường, ngôi, hai, giáo, hiền, nhiều, thiết …

Trang 8

- Nhận xét chung về viết bảng con của HS

* Thực hành bài viết (chép chính tả)

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm

phải viết hoa

- Cho HS nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để

viết

* Hướng dẫn HS cầm bút chì sữa lỗi chính tả:

+ GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để HS soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em

gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

+ GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

- Tổ chức cho HS thi tiếp sức

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

4 Nhận xét, dặn dò

- Yêu cầu HS về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

- Nhận xét giờ học

- Viết vào bảng con các tiếng trên

- Thực hiện theo hướng dẫn của GV

- Tiến hành chép bài vào vở

- Đổi vở và sữa lỗi cho nhau

- Ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của GV

- Điền vần ai hoặc ay Điền chữ c hoặc k

- Làm bài vào vở

- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 HS Đáp án:

Gà mái, máy cày

Sáng

Tập đọc: TẶNG CHÁU

I.Yêu cầu

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non Hiểu nội

dung bài: Bác Hồ rất yêu quý các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK); Học thuộc lòng bài thơ

- Rèn kĩ năng đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài: Tặng cháu chính xác.

- Giáo dục HS biết kính yêu Bác Hồ và thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy.

Trang 9

* HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au HSKT đọc phân tích

các tiếng đơn giản trong bài

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

Bộ chữ của GV và HS

III.Các hoạt động dạy học

Tiết 1

1.Bài cũ: Hỏi bài trước

- Gọi 2 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi

- Trong bài trường học được gọi là gì?

- Vì sao nói: “Trường học là ngôi nhà thứ hai

của em” ?

- Nhận xét chung

2.Bài mới:

* Giới thiệu tranh, giới thiệu về Bác Hồ và rút

tựa bài ghi bảng

* Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho HS thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, GV gạch chân các từ ngữ các nhóm

- Gọi HS đọc nối tiếp câu theo dãy

* Luyện đọc đoạn, bài:

- Cho HS đọc liền 2 câu thơ

- Đọc cả bài Chú ý phần đọc của 2 HSKT

Luyện tập

- Treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

- Tìm tiếng trong bài có vần au ?

- Nêu tên bài trước

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

- HS khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Trang 10

- Nhận xét.

Bài tập 2:

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au ?

- Nêu tranh bài tập 3

- Nói câu chứa tiếng có mang vần ao, au

3.Củng cố

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nhận xét giờ học

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc

- Hỏi bài mới học

- Gọi HS đọc bài và nêu câu hỏi:

+ Bác Hồ tặng vở cho ai?

+ Bác mong các cháu điều gì?

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Yêu cầu HS thi đọc bài thơ

- Rèn học thuộc lòng bài thơ

- GV cho HS đọc thuộc từng câu và xoá bảng

dần đến khi HS thuộc bài thơ

- Tổ chức cho các em tìm bài bát và thi hát bài

hát về Bác Hồ

5.Củng cố, dặn dò

- Gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

- Đọc từ trong bài Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần ao, au

- HS tiếp nối nhau nói câu chứa tiếng có vần ao, au

- 2 HS

- Lắng nghe

- Tặng cháu

- 2 HS

- Cho các cháu thiếu nhi

- Ra công mà học tập, mai sau giúp nước non nhà

- 3 HS đại diện 3 tổ thi đọc

- Đọc thuộc bài thơ

- HS hát bài: Em yêu Bác Hồ, Ai yêu Bác

Hồ Chí Minh

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- Đọc thuộc lòng bài thơ ở nhà

-a &

b -Toán : ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

I.Yêu cầu:

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở

ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục giải bài toán có phép cộng

- Rèn kĩ năng nhận biết và vẽ được điểm ở trong và điểm ở ngoài một hình

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4 HSKT ôn lại cách điền dấu >, <, = trong phạm vi 10; hoàn

thành các bài tập dành riêng GV soạn trong giáo án

II.Chuẩn bị: Mô hình như SGK Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: Hỏi tên bài học

- Gọi HS làm bài tập trên bảng bài 2, 5

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

a Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một

- Nhắc tựa

- Theo dõi, lắng nghe

A

N

Trang 11

1 : HS nêu yêu cầu của bài: Đúng ghi đ,

sai ghi s

Điểm A nằm trong hình tam giác

Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác

Điểm E nằm ở ngoài hình tam giác

Điểm C nằm ở ngoài hình tam giác

Điểm I nằm ở ngoài hình tam giác

Điểm D nằm ở ngoài hình tam giác

- Cho HS nêu cách làm rồi làm bài và chữa

bài

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS chỉ vẽ được điểm, chưa yêu cầu

- HS ghi tên điểm, nếu HS nào ghi tên điểm

- Theo dõi, lắng nghe

- Nhắc lại: Điểm O nằm trong hình tròn Điểm P nằm ngoài hình tròn

- Làm vở nháp và nêu kết quả

- Những điểm A, B, I nằm trong hình tam giác, những điểm C, D, E nằm ngoài hình tam giác

- Vẽ điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

- Thực hành ở bảng con

- Tính

- Muốn tính 20 +10 + 10 thì ta phải lấy 20 cộng 10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 10

- Thực hành bảng con và nêu kết quả

P O

Trang 12

- Gọi HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu

thức số có dạng như trong bài tập

Bài 4: Gọi HS đọc đề toán và nêu tóm tắt bài

- Nhắc nội dung cần nắm qua các bài tập

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Giáo dục HS tính cẩn thận, khéo léo.

* Với HS khéo tay: Kẻ và cắt dán được hình chữ nhật theo hai cách, đường cắt thẳng, hình

dán phẳng Có thể kẻ cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác

II.Chuẩn bị: Chuẩn bị tờ giấy màu hình chữ nhật dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.

1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

HS: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS theo

yêu cầu GV dặn trong tiết trước

- Nhận xét chung sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa

* GV nhắc lại cách kẻ hình chữ nhật theo 2

cách

- Mang dụng cụ để trên bàn cho GV kiểm tra

Trang 13

- Gọi HS nhắc lại lần nữa.

- Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

- Vài HS nêu lại

- Quan sát hình mẫu trên bảng, nêu lại cách kẻ hình, cắt và dán

Sáng: Đồng chí Nguyễn Thị Thúy Hằng soạn và dạy

-a & Chiều

b -Luyện Mĩ thuật: GV chuyên trách soạn và dạy

-a &

b -Luyện Tập đọc: TRƯỜNG EM

-a &

b -Luyện Toán: VẼ ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

I.Yêu cầu: Giúp HS

- Nắm chắc điểm ở trong và điểm ở ngoài một hình

- Kĩ năng chấm điểm và đặt tên điểm ở trong và ở ngoài một hình

Trang 14

- Tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài HSKT làm bài tập đơn giản về phép cộng

trong phạm vi 3

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ: Đặt tính rồi tính

90-60 80-20 70-60

- Nhận xét, HS nêu cách đặt tính, tính

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s

a Vẽ 2 điểm ỏ trong hình tam giác

Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác

b Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông

2 điểm ở ngoài hình vuông

- Hướng dẫn HS cách vẽ các điểm, đặt tên cho các điểm

- Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 3: Tính

10 + 20 + 40 = 70 – 20 – 10 = 80 – 50 + 20 =

30 + 10 + 50 = 70 – 10 – 20 = 20 + 40 – 60 =

- Hướng dẫn HS thực hiện từ trái sang phải

* Bài tập dành cho HSKT làm vào vở

1 + 2 = 2 + 1 =

3 + 0 = 0 + 3 =

1 + 1 + 1 = 2 + 1 + 0 =

- Giúp đỡ HS hoàn thành bài tập

Bài 4: Băng giấy đỏ dài 30 cm, băng giấy xanh dài 50 cm

Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng- ti- mét?

- Hướng dẫn HS đọc đề toán, phân tích, tóm tắt và giải bài

- HS nêu

- Nêu yêu cầu

- Nối tiếp lên điền

- Lớp nhận xét sửa sai

- Lớp điền vào VBT

- Nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng vẽ, lớp vẽ vào VBT

- Nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng, lớp làm VBT

- Đọc đề toán, phân tích, tóm tắt, giải vào VBT

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Thực hiện ở nhà

C

B A

Trang 15

-a &

b

-Ngày soạn: 25/ 02/ 2011Ngày giảng: 04/ 3/ 2011

b -( Đề trường ra)

-a &

b -Sinh hoạt: LỚP

I.Yêu cầu: Giúp HS

- Nắm được ưu, khuyết điểm trong tuần Biết được kế hoạch của tuần tới

- Tinh thần, thái độ đúng đắn trong sinh hoạt tập thể

- Mạnh dạn, tự tin, sôi nổi

II Chuẩn bị: Nội dung sinh hoạt

III Tiến hành

a Đánh giá kế hoạch hoạt động tuần 25

- Lớp trưởng điều hành sinh hoạt

- Các tổ trương báo cáo tình hình trong tuần qua

- Lớp phó học tập nhận xét chung về các mặt

- Ý kiến phát biểu của các bạn trong lớp

- Lớp trưởng nhận xét tổng kết lại các ý kiến

* Nhận xét của GV:

+ Thực hiện tốt các hoạt động chào mừng ngày 8/ 3

+ Chuẩn bị bài ở nhà có nhiều cố gắng như bạn: Long, Như, Sơn,

+ Trong giờ học sôi nổi xây dựng bài: Phương Thảo, Uyên, Thương,

b Kế hoạch tuần tới

- Phát động phong trào thi đua học tốt chào mừng ngày 26/ 3

- Chuẩn bị ôn tập cho thi giữa học kì II

- Duy trì nề nếp lớp tốt để đón các đoàn thanh kiểm tra

- Đồ dùng học tập đầy đủ Trang phục sạch sẽ, đúng quy định

- Ôn lại các bước sinh hoạt sao

3 Tổng kết

Ngày đăng: 05/05/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn: - GA lớp 1 tuần 25
Hình tr òn: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w