1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 1 tuan 25

36 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 422,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết nghỉ hơi khi đọc đến các dấu câu, dấu chấm, dấu phẩy Dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy - Hiểu đợc các từ ngữ trong bài: ngôi nhà, thứ hai, thân thiết - Nhắc lại đợc nội dung bà

Trang 1

Tuần 25: Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 2010

Tập đọc:

Trờng em

A- Mục tiêu: Giúp HS Đọc trơn đợc cả bài” Trờng em” Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó nh: Tiếng có vần ai, ay Tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ai, vần ay Biết nghỉ hơi khi đọc đến các dấu câu, dấu chấm, dấu phẩy ( Dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy)

- Hiểu đợc các từ ngữ trong bài: ngôi nhà, thứ hai, thân thiết

- Nhắc lại đợc nội dung bài Hiểu đợc sự thân thiết của ngôi trờng với bạn học sinh Bồi dỡng tình cảm yêu mến của HS đối với mái trờng

- Biết hỏi, đáp theo mẫu về trờng lớp của em

B- Chuẩn bị: - GV: SGK, bảng cài, bộ chữ, que chỉ Sử dụng tranh minh hoạ ở SGK

- HS: SGK, bộ chữ, bảng càiC- Các hoạt động dạy và học

I- Tổ chức: Kiểm diện HS – Hát

II- Bài cũ:Không

III- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Hằng ngày các em đợc đến trờng học Trờng học đối với các em thân thiết nh thế nào? ở trờng có ai? Trờng học dạy em điều gì? mở đầu chủ điểm nhà trờng các em học bài “Trờng em” để hiểu đợc điều đó

- Cho HS xem tranh minh hoạ bài tập đọc GV nêu nội dung tranh Tranh vẽ máí trờng

tiểu học, cảnh sân trờng đông vui

2- Nội dung bài: Tập đọc

- Yêu cầu nêu từ khó đọc

- Yêu cầu luyện đọc tiếng từ khó đọc

- Yêu cầu đọc tên bài

H: Tiếng trờng có âm gì đứng đầu?

- HS luyện đọc các tiếng từ ngữ khó đọc ( Theo nhóm - CN - cả lớp)

- 1 HS đọc tên bài : Trờng em

- HS nêu: Tiếng trờng có âm tr đứng đầu

Trang 2

- GV chia đoạn yêu cầu đánh dấu đoạn.

- Yêu cầu đọc nối đoạn theo nhóm 3

- Hớng dẫn đọc cả bài

c- ôn các vần ai, ay

* GV nêu yêu cầu 1- SGK

- Yêu cầu tìm tiếng trong bài có vần ai

hoặc ay

- Yêu cầu đọc tiếng, từ có ai, ay

- Yêu cầu phân tích các tiếng có chứa vần

em, rất yêu, mái trờng, điều hay

- HS hiểu ý nghĩa của từ:

ngôi nhà thứ hai: Trờng học giống nh một ngôi nhà và ở đây có những ngời rất gần gũi, thân quen

thân thiết: Rất thân, rất gần gũi

* Luyện đọc câu:

- HS đọc từng tiếng ở câu thứ nhất

( Theo nhóm - CN - cả lớp)

- HS thực hành đọc trơn các câu còn lại theo thớc chỉ của giáo viên

- HS thực hành đọc nối tiếp từ câu 1 đến câu 5

* Luyện đọc theo đoạn đọc cả bài

- HS nhận biết đoạn

Đoạn 1: Câu thứ nhất

Đoạn 2: ở trờng điều hay

Đoạn 3: Em rất yêu của em

- HS đọc theo nhóm 3: Mỗi em đọc một

đoạn

- HS đọc cả bài ( Theo nhóm - CN - cả lớp)

- HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

c- Ôn tập các vần ai, ay

* Tìm tiếng trong bài có vần ai hoặc ay

- Có vần ai: ( thứ) hai, mái( trờng)

- Có vần ay: dạy, hay

- HS đọc tiếng, từ có ai, aythứ hai, mái trờng, dạy em, điều hay

- HS phân tích các tiếng : hai: h + ai

mái: m + ai + dấu sắc dạy: d +day + dấu nặng hay: h + ay

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ai hoặc ay

- Có vần ai: mai, trai, gái, cái

- Có vần ay: vay, nay, may, thay

- HS thi tìm từ có tiếng chứa:

vần ai: làm bài, b i cát, cái áo, rau cải, c iã ã nhau

vần ay: máy bay, bay lợn, ớt cay, say rợu,

Trang 3

d- H ớng dẫn nói câu có chứa vần ai, ay

- Yêu cầu nói theo 2 câu mẫu

- Tổ chức cho thi nói câu có chứa vần ai

hoặc ay

- GV cùng HS nghe rồi nêu nhận xét

may áo

d- Nói câu có tiếng chứa vần ai hoặc ay

- HS nói theo 2 câu mẫu Tôi là máy bay chở khách Tai để nghe bạn nói

- HS thi nói câu:

Em thích lái máy bay

Mẹ em đi ngân hàng vay tiền

Tiết 2:

3- H ớng dẫn tìm hiểu bài đọc và luyện

nói

a- H ớng dẫn tìm hiểu bài:

- GV yêu cầu đọc câu hỏi 1

- Yêu cầu đọc đoạn câu văn thứ nhất

H: Trong bài trờng học đợc gọi là gì?

- Yêu cầu đọc nối tiếp các câu văn 2,3,4

H: Vì sao gọi trờng học là ngôi nhà thứ

hai của em?

- Hớng dẫn hiểu và nói

* H ớng dẫn đọc diễn cảm bài văn : GV

đọc mẫu

b- H ớng dẫn luyện nói :

- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói

- Yêu cầu luyện nói theo nhóm đôi

- GV gợi ý cho HS nói

- Yêu cầu một số cặp nói trớc lớp?

3- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

- HS đọc tiếp các câu văn 2,3,4 trong bài

- HS nêu: gọi trờng học là ngôi nhà thứ hai của em vì ở trờng có cô giáo hiền nh

mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết nh anh em

- HS nói: Trờng học dạy em thành ngời tốt, dạy em những điều hay Trờng có sân chơi rộng rãi, có bóng cây râm mát, em đ-

ợc học đợc chơi vui

* HS đọc diễn cảm bài văn

- HS nghe GV đọc

- 2 HS đọc diễn cảm bài văn b- Luyện nói:

- HS nêu yêu cầu: Hỏi nhau về trờng lớp theo mẫu

- HS luyện nói theo cặp: 1 em hỏi, 1 em trả lời

H: Bạn học lớp nào? trờng nào?

T: Tôi học lớp 1D Trờng tiểu học Hồng thái

H: Bạn đã trốn học bao giờ cha?

Bạn có thích đi học không?

ở trờng bạn yêu ai nhất?

Trang 4

- GV cùng HS nhận xét bổ xung Bạn thích học môn gì nhất?

Hôm nay bạn học đợc điều gì hay?

Hôm nay có điều gì ở trờng làm bạn không vui?

4- Củng cố: GV nhắc lại cách đọc câu trong bài tập đọc: Trớc tiên phải xác định câu rồi

II- Bài cũ: Hãy nêu các bộ phận của cây gỗ? ( 1 em)

Cây gỗ đợc trồng ở đâu?( 1 em)Nêu ích lợi của việc trồng cây gỗ( 1 em)

- GV nhận xét đánh giá

III- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em sẽ tìm hiểu về con cá GV ghi đầu bài

2- Nội dung bài:

a- H ớng dẫn hoạt động 1

* Mục tiêu: HS nhận ra các bộ phận của

con cá Mô tả đợc con cá bơi và thở nh

- Yêu cầu nêu đặc điểm của con cá

qua câu hỏi gợi ý

- Cá sử dụng các bộ phận nào để bơi?

- Cá thở nh thế nào?

B

ớc 2 : Quan sát con cá đang bơi

- Nêu các bộ phận của con các mà em biết

- Bộ phận nào của con các đanh chuyển

động?

Trang 5

- Các bơi bằng cách uốn mình và vẫy đuôi

để di chuyển Cá sử dụng vây để giữ

thăng bằng Cá thở bằng mang ( cá há

miệng đẻ cho nớc chảy vào, chỉ khi cá

ngậm miệng nớc chảy qua các mang cá, ô

xi tan trong nớc đợc đa vào máu cá Cá sử

dụng ô xi để thở

b- H ớng dẫn hoạt động 2 :

* Mục tiêu: HS biết đặt câu hỏi và trả lời

câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK

-Yêu cầu giở bài 25 SGK, đọc và trả lời

câu hỏi trong SGK

-Yêu cầu xem ảnh chụp ngời đàn ông bắt

- Cá có nhiều chất đạm, rất tốt cho sức

khoẻ, ăn các giúp cho xơng phát triển

- GV theo dõi hớng dẫn cho HS nối

- Tại sao con cáclại đang mở miệng?

- Tại sao nắp mang của cá luôn mở ra rồi khép lại?

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS nối mỗi ô chữ với từng bộ phận của con cá sao cho phù hợp

Đầu: nối với đầu của con cá

Trang 6

Vây: nối với vây của con cá

Mình: nối với mình của con cá

Mắt: nối với mắt của con cá

Mang: nối với mang của con cá

Đuôi: nối với đuôi của con cá

Đạo đức: Tiết 25

Thực hành kĩ năng giữa học kỳ II

A- Mục tiêu: Giúp HS thực hành đợc các kỹ năng đã học ở ba bài: Lễ phép , vâng lời thầy giáo cô giáo, em và các bạn, đi bộ đúng quy định HS biết thực hành qua đóng vẩitò chơi, thảo luận, kể chuyện để diễn tả đợc những hành vi chuẩn mực đạo đức đã học( Từ bài 9 đến bài 11)

B- Chuẩn bị: - GV: 3 đèn tín hiệu bằng bìa màu đỏ, xanh, vàng , SGK

- HS: Trang phục đóng vai, trò chơi, kể chuyệnC- Các hoạt động dạy và học:

I- Tổ chức: Kiểm diện HS – Hát

II- Bài cũ: - Đọc ghi nhớ bài” Đi bộ đúng quy định”( 2 em)

- GV nhận xét, đánh giá

III- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em học thực hành kĩ năng giữa học kỳ II GV ghi đầu bài

2- Nội dung bài: Thực hành

a-Yêu cầu thực hành kỹ năng bài 9: Lễ

phép vâng lời thầy giáo cô giáo

- Yêu cầu đóng vai theo tình huống

- HS đóng vai theo tình huống

Em gặp thầy giáo cô giáo trong trờng

Em đa sắch vở cho thầy giáo cô giáo

HS kể về 1 bạn biết lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo

- HS cả lớp đọc lại hai câu thơ cuói bài 9 ( trang 30)

b- HS thực hành kỹ năng bài 10:

- HS chơi trò chơi” Tặng hoa”

- HS xem tranhvẽ bài tập3 ( Trang 32) và nêu nhận xét: Việc nào nên làm? ( Việc làm ở tranh 1,3,5,6) Việc nào không nên làm? ( Việc làm ở tranh 2,4)

Trang 7

- GV chia nhóm và tổ chức cho HS chơi

- Yêu cầu đọc ghi nhớ của bài

- HS cả lớp tham gia vẽ tranh về bạn của

ở ngã t đờng 1 em quản trò cầm đèn hiệu

và đọc bài thơ cho cả lớp chơi

- Cả lớp đọc lại 8 dòng thơ cuối bài 11( Trang 37)

3- Củng cố: GV nhắc lại các chuẩn mực hành vi đạo đức cần thực hiện qua 3 bài 9, 10

II- Bài cũ: - Đọc: nghệ thuật, luật giao thông, băng tuyết, duyệt binh ( 4 em)

- Viết bảng con: nghệ thuật, băng tuyết

- GV nhận xét đánh giá

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em luyện đọc bài uynh, uych ở vở bài tập GV ghi đầu bài

2- Nội dung bài: Luyện đọc

- HS quan sát nhận biết uynh, uych

- HS nêu cấu tạo của mỗi vần uynh gồm u, y và nh

uych gồm u y và ch

HS so sánh uynh với uych

- Giống nhau: đều bắt đầu bằng uy

- Khác nhau: uynh kết thúc bằng nh uych kết thúc bằng ch

- HS luyện đánh vần, đọc trơn vần:

Trang 8

- GV viết các câu ứng dụng lên bảng Yêu

cầu theo dõi đọc thầm

- Yêu cầu tìm tiếng mới có trong câu có

A- Mục tiêu: Giúp HS biết chép lại chính xác, không mắc lỗi, đoạn văn 26 chữ trong bài

“ Trờng em” Tốc độ viết tối thiểu hai chữ trên một phút Điền đúng ai hoặc ay, chữa c hoặc k vào chỗ trống trong bài tập chính tả

B- Chuẩn bị: GV: SGK, bảng phụ, viết sẵn bài tập chép

HS: Bảng con, vở ô ly, bút mựcC- Các hoạt động dạy và học:

Trang 9

1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em học tập chép một đoạn văn trong bài “ Trờng em” GV ghi đầu bài.

2- Nội dung bài: Tập chép

a- H ớng dẫn tập chép

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn

từ : “Trờng học là ngôi nhà thân thiết nh

- Yêu cầu soát lỗi chính tả

- Yêu cầu đổi vở chữa lỗi

b- H ớng dẫn làm bài tập :

* GV nêu bài tập 1:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu 1 em lên làm mẫu và HS lớp

làm bài vào vở

- GV chữa bài, nhận xét đánh giá

* GV nêu bài số 2:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu 1 em lên làm mẫu các em khác

quan sát mẫu rồi làm bài vào vở

- Yêu cầu kiểm tra bài của nhau

- GV chữa bài, nhận xét đánh giá

a- Tập chép đoạn văn:

- HS theo dõi và đọc thầm đoạn văn

- HS đọc thành tiếng đoạn văn ( 3 HS - cả lớp)

- HS chỉ ra và đọc những tiếng dễ viết sai: Trờng, ngôi, sai, giáo, hiền, nhiều, thiết

- HS nghe đọc, viết từng chữ vào bảng con

- Sau khi giơ bảng HS phân tích chữ đã viết

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS cầm bút chì soát lỗi chính tả

- HS đổi vở chữa lỗi cho nhau

b- Làm bài tập chính tả

* Bài 1: Điền vần ai hoặc ay:

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng làm mẫu và HS lớp làm bài vào vở bài tập

gà mái máy ảnh

chải tóc suối chảy

*Bài 2: Điền chữ c hoặc k

cá vàng kiến lửa thớc kẻ quả cà lá cọ cái kèn

- HS đổi vở kiểm tra bài của nhau

- HS tham gia chữa bài

3- Củng cố:GV nhắc lại cách chép bài, soát lỗi và cách trình bày một bài viết chính tả.4- Dặn dò: Về tập chép bài cho đẹp và thờng xuyên luyện viết cho đẹp

Tập viết tiết 23

Tập tô chữ hoa

A- Mục tiêu:

- Giúp HS biết tô các chữa hoa

- Viết đúng các vần ai, ay các từ ngữ: mái trờng điều hay, sao sáng, mai sau Biết viết chữ thờng cỡ, đúng kiểu, đều nét đa bút theo đúng quy trình viết, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết lớp 1 tập 2

- Giáo dục cho HS ý thức rèn chữ , giữ vở

B- Chuẩn bị: GV: Bảng phụ kẻ ô ly, phấn màu, chữ mẫu

HS: Bảng con, vở tập viết, bút mực

Trang 10

C- Các hoạt động dạy và học:

I- Tổ chức: Kiểm diện HS – Hát

II- Bài cũ: - Viết bảng con: đoạt giải chỗ ngoặt ( cả lớp)

- GV nhận xét đánh giá

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: - Giờ học hôm nay các em học tô các chữ hoa

- GV ghi đầu bài

2- Nội dung bài: Tô chữ hoa

ở hai dấu phụ đặt trên đỉnh

- Chữ có độ cao 5 ly đợc viết bởi 2 nét

- HS tập viết vào bảng conb- Nhận biết cách viết vần, từ ngữ ứng dụng

- HS quan sát vần và từ ngữ viết trên bảng phụ

- 2 HS đọc lại các vần và từ ngữ ứng dụng

- HS tập viết vần và từ ngữ trên bảng conc- Thực hành tập tô, tập viết:

- HS tập tô các chữ hoa theo mẫu chữ trong vở tập viết

- HS tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng theo mẫu và số dòng quy định

3- Củng cố: GV nhắc lại cách tô chữ hoa cách cầm bút và t thế ngồi viết cho HS nhớ và thực hiện

4- Dặn dò: Về tập viết nhiều phần B cho đẹp

Toán: Tiết 97

Trang 11

Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố và làm tính trừ ( Đặt tính và tính) và trừ nhẩm các số tròn chục ( Trong phạm vi 100)

- Củng cố về giải bài toán có lời văn

B- Chuẩn bị: GV: SGK, bảng phụ , phấn màu

HS: SGK, bảng con, vở ô lyC- Các hoạt động dạy và học:

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: - Giờ học hôm nay các em học luyện tập để củng cố về trừ các số tròn chục

- GV ghi đầu bài

2- Nội dung bài: Luyện tập

- HS thực hiện phép tính trên bảng con

30 – 20 40 – 40 90 – 50

80 – 40 40 – 10 90 – 40

90- 50

40

30- 20

10

90- 40

50

40- 10

30

80- 40

40

40- 40

00

Trang 12

- Nhận xét , đánh giá

* GV nêu bài số 2:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Tổ chức hoạt động nhóm, GV chia

nhóm giao nhiệm vụ

- Yêu cầu làm bài vào SGK bằng bút chì

- GV chữa bài

- Nhận xét , đánh giá

* GV nêu bài số 3:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu nêu ý kiến và giải thích trớc lớp

- GV chữa bài

- Nhận xét , đánh giá

* GV nêu bài số 4:

- Yêu cầu đọc bài toán

- Treo bảng phụ ghi tóm tắt bài toán

H: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Tổ chức học các nhân yêu cầu làm bài

vào vở ô ly

- GV chấm chữa bài

- Nhận xét , đánh giá

* GV nêu bài số 5:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Tổ chức trò chơi: “ Điền dấu nhanh”

- HS tham gia chữa bài

* Bài số 2( 132): Số

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS học theo nhóm đôi, dùng bút chì làm bài vào SGK

- Đại diện một số nhóm báo cáo kết quả

- HS tham gia chữa bài

Bài số 3( 132): Đúng ghi Đ, sai ghi S

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nêu miệng ý kiến và giải thích a- 60 cm – 10 cm = 50

Vì trong kết quả còn thiếu danh số cm b- 60 cm – 10 cm = 50 cm c- 60 cm – 10 cm = 50 cm

Sai vì tính sai kết quả

- HS tham gia chữa bài

Bài số 4: ( 132) Tóm tắtNhà Lan có : 20 cái bát

Mẹ mua thêm : 1 chục cái bátNhà Lan có tẩ cả : cái bát Bài giải:

1 chục cái bát = 10 cái bát

Số cái bát nhà Lan có là:

20 + 10 = 30 ( Cái bát) Đáp số: 30 Cái bát

- HS tham gia chữa bài

Bài số 5 ( 132) + , - ?

- HS nêu yêu cầu của bài:

- HS lựa chọn dấu + hoặc - để điền vào chấm cho thích hợp

Trang 13

- HS nào làm bài vào vở đúng, nhanh là

thắng cuộc

- GV chấm chữa bài

- Nhận xét , đánh giá

3- Củng cố: GV nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện phép trừ hai số tròn chục

4- Dặn dò: Về xem kĩ lại các bài đã chữa

B- Chuẩn bị: GV: Bảng kẻ ô ly, phấn màu

HS : Bảng con, vở ô ly, bút mực, phấnC- Các hoạt động dạy và học:

I- Tổ chức: Kiểm diện HS – Hát

II- Bài cũ: - Viết bảng con: nghệ thuật, băng tuyết ( cả lớp)

- GV nhận xét đánh giá

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em học luyện viết các từ gồm hai chữ GV ghi

- HS nghe đọc, viết từng từ vào bảng con

- HS nhìn vào bài của mình để phân tích chữ

lí thuyết lí: l + i + dấu sắc trên i thuyết: th + uyêt + dấu sắc trên uyêtbăng tuyết:

băng: b + ăng tuyết: t + uyêt + dấu sắc trên uyêtkhuỳnh tay:

khuỳnh : kh + uynh + dấu huyền trên uynh tay: t + ay

uỷ ban:

uỷ: uy + dấu hỏi trên uy ban: b + an

khuyên nhủ:

Trang 14

b- H ớng dẫn luyện viết

- GV viết mẫu

- Hớng dẫn viết

- Yêu cầu tập viết

- GV theo dõi, uốn nắn cho HS viết đúng,

đẹp

- GV chấm bài

- Nhận xét , đánh giá

khuyên: kh + uyên nhủ: nh + u + đấu hỏi trên ub- Luyện viết:

- HS quan sát nhận xét chữ mẫu

- HS theo dõi quy trình viết từng chữ:

- Các nét nối và vị trí đặt dấu thanh

- HS luyện viết vào vở ô ly

3- Củng cố: GV nhắc lại cách trình bày viết từ gồm hai chữ

4- Dặn dò: Về nhà luyện viết thêm cho đẹp

I- Tổ chức: Kiểm diện HS – Hát

II- Bài cũ: - Đặt tính rồi tính ( cả lớp)

50 + 20 = 70 20 + 60 = 80 60 + 30 = 90 40 + 30 = 70

- GV nhận xét đánh giá

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em ôn trừ các số tròn chục để củng cố lại các kiến thức đã học GV ghi đầu bài

2- Nội dung bài: Ôn : Trừ các số tròn chục

80

60 + 30 90

40 + 30 70

80- 50

Trang 15

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu nêu cách nhẩm

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu tự tóm tắt bài toán

- Yêu cầu đối chiếu với tóm tắt trên bảng

- Hớng dẫn tìm hiểu bài

H: Bài toán cho biết gì?

Để tìm đợc số thuyền cả hai tổ đã gấp đợc

Kẻ vạch ngang thay dấu bằng

* Cách tính:

- Thực hiện từ trái sang phải

0 trừ 0 bằng 0, viết 0

8 trừ 5 bằng 3, viết 3 Vậy 80 – 50 = 30

- HS nhẩm rồi nêu miệng kết quả

Tổ 1 gấp : 20 cái thuyền

Tổ 2 gấp : 30 cái thuyềnCả hai tổ gấp : cái thuyền

80

-

50 30

80- 50

30

60- 30

30

90- 50

40

80- 70

10

70- 10

60

40- 40

00

Trang 16

Bài giải

Số thuyền cả hai tổ gấp đợc là:

20 + 30 = 50 ( cái thuyền) Đáp số: 50 cái thuyền3- Củng cố: GV nhắc lại cách đặt tính và tính trừ các số tròn chục trong phạm vi 1004- Dặn dò: Về xem kĩ lại các bài đã chữa

Thể dục: Tiết 25

Bài thể dục- Trò chơi vận động

A- Mục tiêu: Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc thứ tự các động tác trong bài và thực hiện

đợc ở mức tơng đối chính xác

- Làm quen với trò chơi: “ Tâng cầu” Yêu cầu thực hiện đợc động tác ở mức cơ bản

đúng

B- Chuẩn bị: GV: 1 cái còi, 1 quả cầu, dọn vệ sinh nơi tập

HS : Mỗi em 1 quả cầuC- Các hoạt động dạy và học:

- Xoay cánh tay: 5 vòng mỗi chiều

- Xoay đầu gối( Đứng hai chân rộng bằng vai và khuỵu gối, hai bàn tay chống lên hai

đầu gối sau đó xoay theo vòng tròn) 5 vòng mỗi chiều

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1 – 2, 1 – 2: 2 phút

- Chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại: 2 phút

2- Phần cơ bản:

a- Ôn bài thể dục: 3 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp

Lần 1: GV vừa làm mẫu, vừa hô cho HS tập

Lần 2: GV chỉ hô cho HS tập, xen kẽ GV nhận xét, uốn nắn động tác sai

Lần 3: Tổ chức cho từng tổ lên trình diễn dới sự điều khiển của GV hoặc cán sự hô nhịp bình thờng

b- Ôn tập hợp hàng ngang, hàng dọc, dóng hàng, điểm số theo từng tổ: đứng nghiêm,

đứng nghỉ, quay phải , quay trái, dàn hàng, dồn hàng: 3 phút

c- Học tâng cầu: 12 phút

- GV giới thiệu quả cầu, sau đó vừa làm mẫu, vừa giải thích cách chơi

- Tổ chức cho HS cả lớp chơi tâng cầu theo đội hình vòng tròn

- Cho cả lớp thi xem ai tâng cầu đợc nhiều nhất

3- Phần kết thúc:

Trang 17

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên từ 30 – 40m

Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút

* Ôn 2 động tác vơn thở và điều hoà của bài thể dục, mỗi động tác 1 x 8 nhịp

- Ôn các vần ao, au Tìm đợc tiếng chứa vần ao, au

- Thấy dợc tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi: Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong các cháu học thật giỏi để trở thành ngời có ích cho đất nớc

- Hát đợc bài hát về Bác Hồ: Học thuộc lòng bài thơ

B- Chuẩn bị: GV: SGK, bảng kẻ ô ly, phấn màu Sử dụng tranh minh hoạ ở SGK

HS : SGK, que chỉ

C- Các hoạt động dạy và học:

I- Tổ chức: Kiểm diện HS – Hát

II- Bài cũ: Đọc bài: Trờng em và trả lời câu hỏi:

- Trong bài trờng học đợc gọi là gì?( Ngôi nhà thứ 2) ( 1 em)

- Vì sao nói trờng học là ngôi nhà thứ hai của em? ( 1 em)

- GV nhận xét đánh giá

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay các em tập đọc bài” Tặng cháu” GV ghi đầu bài.2- Nội dung bài: Tập đọc

a- Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài

- HS đánh vần tiếng:

tờ - ăng – tăng – nặng – tặng(CN -Cả lớp)

- Đọc trơn tiếng: tặng (CN -Cả lớp)cháu:

ch – au- chău – sắc – cháu (CN -Cả lớp)yêu:

y – ê- u – yêu / yêu Thứ ngày tháng năm 2009

Trang 18

- Tổ chức cho HS thi đọc bài

- Yêu cầu đọc đồng thanh ( 1 lần)

c- H ớng dẫn ôn các vần ao, au :

* GV nêu yêu cầu 1: SGK: Tìm tiếng

trong bài có vần au:

* GV nêu yêu cầu 2: SGK: Tìm tiếng

ngoài bài có vần au, ao:

- Yêu cầu 2 em đọc mẫu SGK

- Tổ chức cho HS thi tìm và nói nhanh

tiếng có vần au hoặc ao:

* GV nêu yêu cầu 3: SGK: Nói câu chứa

tiếng có vần au hoặc ao?

- Tổ chức cho HS thi nói

- GV nhận xét, sửa cho HS nói sai( nếu

có)

* Củng cố: Gv nhắc lại cách đọc bài, tìm

vần

chút: ch + ut + dấu sắcch- ut- chút- sắc – chút / chút

- HS phát âm:

l - n , an - ang , hỏi - ngã

- HS luyện đọc các tiếng từ ngữ: vở, tỏ trứng vỡ, dỗ bé, bánh đỗ, nh n vở ã

* Luyện đọc theo đoạn , cả bài:

- HS đọc nối tiếp theo nhóm 4 ( mỗi em

- HS nghe yêu cầu 2: SGK

- HS Tìm tiếng ngoài bài có vần au, ao:

- HS đọc mẫu ở SGK: 2 em

- HS tìm và nêu: cau, lau, sau, thau, rau cao, đảo, bảo, sao, thảo

* HS nghe yêu cầu 3- SGK

- Nói câu chứa tiếng có vần au hoặc ao

- HS nói câu mẫu dới tranh 1,2

- HS thi nói:

VD: Mẹ bổ quả táo cho bé Hai con trâu húc nhau Sao sáng trên bầu trời Các bạn học sinh rủ nhau đi học

Ngày đăng: 01/07/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - GA lop 1 tuan 25
Bảng con (Trang 11)
Bảng con - GA lop 1 tuan 25
Bảng con (Trang 15)
Hình tròn. - GA lop 1 tuan 25
Hình tr òn (Trang 20)
Bảng con - GA lop 1 tuan 25
Bảng con (Trang 23)
Bảng con - GA lop 1 tuan 25
Bảng con (Trang 27)
Bảng con. - GA lop 1 tuan 25
Bảng con. (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w