HĐ2: Hớng dẫn H làm bài tập chính tả a, Điền vần: ơc hay ơt 1 H đọc lại yêu cầu bài tập 1 GV giải thích cách làm H đọc nội dung bài trên bảng phụ GV cho H chơi trò chơi tiếp sức H chia l
Trang 1Tuần 31 tiếng việt
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
ngỡng cửa
( 2 tiết)I.Mục tiêu:
- H đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào.Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ thơ
- Ôn vần ăt, ăc: tìm đợc tiếng trong bài có vần ăt, ăc
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc
- Hiểu nội dung bài
II Ph ơng pháp
Đàm thoại, thực hành giao tiếp, phân tích ngôn ngữ …
III.Công việc chuẩn bị
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: ngỡng cửa,
nơi này, quen, dắt vòng,đi men, lúc nào Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Tìm tiếng trong bài có vần ăt? dắt
Phân tích tiếng dắtNhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt,
Trang 2Tiết 2HĐ1: Tìm hiểu bài
3,4 H đọc khổ thơ 1, lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
Ai dắt bé tập đi men ngỡng cửa? Bà, mẹ, dắt bé tập đi men ngỡng cửa
Bạn nhỏ đã qua ngỡng cửa để đi đến đâu? 3, 4 H đọc khổ thơ 2, 3 và trả lời câu hỏiBạn nhỏ qua ngỡng cửa để đi đến trờng và đến
những nơi xa hơn nữa
Đọc diễn cảm lại bài thơ
2, 3 H đọc lại bài thơ
HĐ3: Luyện nói theo nội dung bài
1 H đọc yêu cầu của bài luyện nói trong SGK
H quan sát tranh trong SGK , thực hành nói Nhiều H lên nói trớc lớp
GV nhận xét sửa cho H nói thành câu
th-II Công việc chuẩn bị:
- Chữ hoa R, Q đặt trong khung chữ ( theo mẫu chữ trong vở TV1/2)
- Bài viết mẫu trên bảng lớp
HĐ1: Giới thiệu ghi tên bài
Treo bài mẫu viết sẵn nội dung tập viết trong
giờ học Nói nhiệm vụ giờ học Đọc bài cần viết
Trang 3HĐ2: Hớng dẫn tô chữ
Cho H QS chữ hoa Q và hỏi
+ Chữ Q cao mấy ô, rộng bao nhiêu ô? Chữ hoa cao 5 ô, rộng 5 ô
Viết mẫu: dìu dắt, màu sắc, dòng nứơc,
xanh mớt kết hợp nêu lại cách viết
Viết bảng con từng từ
Sửa chữ cho H
HĐ4: Viết bài vào vở H viết bài vào vở, mỗi dòng chỉ viết 2, 3 chữ,
phần còn lại để về nhà viết tiếp
QS uốn nắn t thế viết, cầm bút cho H
Chấm 1 số bài, Khen những H viết đẹp
- Nghe – viết lại chính xác bài thơ
- Làm đúng bài tập chính tả: điền vần ơc hay ơt, điền chữ ng hoặc ngh
Trang 4Treo bảng phụ viết 8 dòng thơ đầu 1 vài H đọc lại 2 khổ thơ
Viết bảng con những chữ dễ viết sai Đánh vần nhẩm rồi viết từng tiếng vào bảng
conSửa chữ cho H
Đọc từng dòng thơ cho H viết vào vở Nghe viết bài vào vở
Uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút
Đọc cho H soát lỗi Cầm bút chì soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,
chữa chữ sai ra lề vở
GV chữa những lỗi sai phổ biến Tự ghi số lỗi ra lề vở
Đổi vở sửa lỗi cho nhauChấm 1 số bài tại lớp, nhận xét bài viết của
H
HĐ2: Hớng dẫn H làm bài tập chính tả
a, Điền vần: ơc hay ơt 1 H đọc lại yêu cầu bài tập 1
GV giải thích cách làm H đọc nội dung bài trên bảng phụ
GV cho H chơi trò chơi tiếp sức H chia làm 2 đội và tiến hành chơi
Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua.Cả lớp làm bài vào vở BTTV theo lời giải
Trang 5- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng tiếng từ ngữ khó: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn
no, quay tròn, nấu cơm.Luyện đọc thơ 4 chữ
- Ôn vần ơc, ơt: tìm đợc tiếng vần ơc, ơt
- Hiểu nội dung bài
II Ph ơng pháp
Đàm thoại, thực hành giao tiếp, phân tích ngôn ngữ …
III.Công việc chuẩn bị
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: ầm ĩ, chó vện,
chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
- Luyện đọc câu
Nối tiếp đọc 2 dòng thơ 1 emSửa phát âm
Cá nhân đọc cả bài
Nhận xét cho điểm
Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần ơc, ơt
Tìm tiếng trong bài có vần ơc nớc
Đọc tiếng: nớcPhân tích tiếng nớcTìm tiếng ngoài bài có vần ơc, ơt Nhắc lại yêu cầu bài
tổ 1, 3 tìm tiếng có vần ơc, tổ 2 tìm tiếng có vần ơt
Viết tiếng có vần ơc, ơt ra bảng con
Đọc các tiếng vừa tìm đợc
Nhận xét chung, khen những tổ tìm tốt
Tiết 2HĐ1: Tìm hiểu bài
Lớp đọc thầm cả bài
Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì? Con trâu sắt là cái máy cày
Cho H đọc phân vai: Hai H, một em đọc các
dòng thơ số lẻ, một em đọc số chẵn Nhiều cặp H đọc
Hỏi - đáp theo bài theo thơ
Trang 61 H đặt câu hỏi, 1 H nói tên con vậtHĐ2: Luyện nói theo nội dung bài
Đề tài: Hỏi đáp về những con vật em biết
VD: H: Con gì sáng sớm gáy ò ó o gọi ng… … ời
thức dậy
H: Con gì là chúa rừng xanh?
- Nghe – viết lại chính xác, không mắc lỗi 8 dòng đầu bài thơ Kể cho bé nghe
- Làm đúng bài tập chính tả: điền vần ơc hay ơt, điền chữ ng hoặc ngh
Treo bảng phụ viết 8 dòng thơ đầu 1 vài H đọc lại 2 khổ thơ
Viết bảng con những chữ dễ viết sai: ầm ĩ,
chăng dây, quay tròn Đánh vần nhẩm rồi viết từng tiếng vào bảng conSửa chữ cho H
Đọc từng dòng thơ cho H viết vào vở Nghe viết bài vào vở
Uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút
Đọc cho H soát lỗi Cầm bút chì soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,
chữa chữ sai ra lề vở
Trang 7GV chữa những lỗi sai phổ biến Tự ghi số lỗi ra lề vở
Đổi vở sửa lỗi cho nhauChấm 1 số bài tại lớp, nhận xét bài viết của
H
HĐ2: Hớng dẫn H làm bài tập chính tả
a, Điền vần: ơc hay ơt 1 H đọc lại yêu cầu bài tập 1
GV giải thích cách làm H đọc nội dung bài trên bảng phụ
GV cho H chơi trò chơi tiếp sức H chia làm 2 đội và tiến hành chơi
Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua.Cả lớp làm bài vào vở BTTV theo lời giải
2 Kiểm tra bài cũ
- 2 HS tiếp nối nhau kể chuyện :
Niềm vui bất ngờ
- 1 em nêu ý nghĩa câu chuyện
Trang 8a) Giới thiệu bài
b) GV kể chuyện
- GV kể với giọng diễn cảm
c) Hớng dẫn kể từng đoạn câu chuyện theo
- H đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn
- Biết nghỉ hơi ở những chỗ có dấu chấm, dấu phẩy Luyện đọc các đoạn văn có ghi lời nói
- Ôn vần et, oet: tìm đợc tiếng có vần et, oet
- Hiểu nội dung bài
II Ph ơng pháp
Đàm thoại, thực hành giao tiếp, phân tích ngôn ngữ …
III.Công việc chuẩn bị
Trang 9Nhận xét cho điểm Cá nhân đọc cả bài
Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần et, oet
Tìm tiếng trong bài có vần et tiếng trong bài có vần et là hét
Tìm những từ ngữ ngoài bài có vần et.oet Nêu lại yêu cầu bài
Viết tiếng có vầnêt, oet ra bảng con
1 H đọc đoạn 1, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
Cậu em làm gì khi chị động vào con gấu bông
Vì sao câu em cảm thấy buồn chán khi chơi 1
mình
Một vài H đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏiCậu buồn chán vì không có ngời chơi cùng
Một vài H đọc cả bàiNhận xét cho điểm
Bài văn nhắc nhở chúng ta điều gì? Không đợc ích kỷ Cần có bạn chơi cùngHĐ2: Luyện nói
Đề tài: Em thờng chơi với (anh, chị) những trò
chơi gì?
Chia nhóm 4, H ngồi kể cho nhau nghe những
trò chơi đã chơi với anh chị, hoặc em của mình
Trang 11tuần 32 tiếng việt
Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Hồ Gơm
I Mục đích, yêu cầu
Đọc trơn toàn bài, đọc đúng một số từ ngữ: Khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê Đọc ngắt, nghỉ hơi đúng dấu chấm, dấu phẩy
Ôn các vần ơm, ơp Tìm đợc tiếng trong bài có vần ơm, ơp
Hiểu nội dung: Hồ Gơm là cảnh đẹp ở thủ đô Hà Nội
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học
Hớng dẫn học sinh ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu
chấm, dấu phẩy
Luyện đọc đoạn, bài
3 Ôn vần ơm, ơp
Tìm tiếng trong bài có vần ơm
Thi nói câu chứa tiếng có vần ơm (SGK)
Đặt câu có tiếng chứa vần ơm
Đọc theo bàn, tổ, lớpChấm điểm
1, 2 em đọc cả bàiGơm
HS nói nối tiếp
Hồ gơm ở thủ đô Hà Nội
Hồ Gơm rất đẹp
HS nóiGiàn mớp sau trĩu quả
Trang 12Đặt câu có tiếng chứa vần ơp Nhiều em đặt câu
Các bạn nhỏ chơi cớp cờCá ớp lạnh
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
Đền Ngọc Sơn lấp ló bên gốc đa giàTháp rùa tờng rêu cổ kính xây trên gò
đất cỏ mọc xanh um
Bảng phụ ghi sẵn chữ S hoa, và từ ngữ
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Trang 13GV nêu quy trình tô , tô mẫu
Tiếp tục luyện phần B
cong dới và móc ngợc trái nói liền với nhau tạo thành vòng soắn to ở đầu chữ cuối nét móc lợn vào trong
HS theo dõi
HS đọc vần, từ ngữ:
ơm ơp, hồ gơm, nờm nợp iêng, yêng, cón yểngm tiếng chim
Viết bảng con
HS tập tô: SViết từ ngữ ứng dụng
-Chính tả
Hồ Gơm
I Mục đích, yêu cầu
Tập chép đoạn: Cầu Thê Húc màu son đến cổ kính
Điền đúng vần ơm, ơp, chữ c hay k
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ chép sẵn bài
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Nêu bài viết đẹp nhất, bài viết xấu nhất
Hay chăng dây điện
Trang 14-Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Lũy tre
I Mục đích, yêu cầu
Đọc trơn bài thơ “Lũy tre”, luyện đọc các từ ngữ: lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
Ôn vần: iêng, yêng
Tìm tiếng trong, ngoài bài tiếng chứa vần iêng, yêng
Hiểu đợc nội dung bài: Vào buổi sáng sớm lũy tre rì rào, ngọn tre nh kéo mặt trời lên Buổi tra, lũy tre im gió nhng lại đầy tiếng chim
II Đồ dùng dạy học
Tranh: Lũy tre
III Các hoạt động dạy và học
Tìm tiếng trong bài có vần iêng
Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng
Đọc cả bài: Đồng thanh 1 lần
tiếng chimliêng, liểng xiểng, chiêng, khiêng, miếng …
Trang 15Đọc câu thơ tả lũy tre vào buổi tra?
Bức tranh vẽ cảnh nào trong bài thơ?
Đọc cả bài: 5 emCảnh lũy tre vào buổi traTrâu nằm nghỉ dới bóng râm
HS hỏi đáp theo nhóm 2 theo yêu cầu hình vẽ SGK
H1: vẽ cây chuốiH2: vẽ cây mítCây bèo
HS thi hỏi đáp cây ngoài SGK -
Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Lũy tre
I Mục đích, yêu cầu
Nghe, viết bài “Lũy tre” khổ thơ đầu
Làm một trong 2 bài tập: điền n hay l, và dấu ?, ~
II Đồ dùng học tập
Bảng phụ chép sẵn bài tập
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
HS nghe, viết bài
HS soát lại bài, chữa lỗi
Trâu o cỏ…Chùm quả ê…
Bà đa võng ru bé ngủ nghon
Trang 16_ Kể chuyện
Con rồng cháu tiên
I Mục đích, yêu cầu
HS thích nghe chuyện “Con rồng, cháu tiên” dựa theo tranh minh họa, các câu hỏi gợi ý và nội dung câu chuyện do GV kể
HS kể lại theo từng đoạn của câu chuyện, giọng kể hào hứng, sôi nổi
Qua câu chuyện học sinh thấy đợc lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh thiêng của dân tộc mình
II Đồ dùng dạy học
Tranh sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài
2 GV kể chuyện
GV kể lần 1 giọng kể diễn cảm, biết dừng ở
một số chi tiết gây hấp dẫn
GV kể lần 2: kết hợp kể với dùng tranh minh
ý nghĩa câu chuyện
Câu chuyện Con rồng, cháu tiên muốn nói
với mọi ngời điều gì?
HS kể theo câu hỏi gợi ý: 3 – 4 em
Tổ tiên của ngời Việt Nam ta có dòng dõi cao quý
Cha là loài rồng, mẹ là tiênChúng ta là con cháu của Long Quân, Âu Cơ
Trang 17Hiểu đợc nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tơi đẹp, vui vẻ sau trận ma rào.
II Đồ dùng dạy học
Tranh sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ
Đọc bài lũy tre
Tìm tiếng trong bài có vần ây
Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây
2 emLũy tre, tiếng chim, gọng vó, bóng râm
HS lắng nghe, đọc thầm
Các từ ngữ mục 1
Đọc cá nhân, tổ, lớpPhân tích: Quây: quơ - ây – quây
Đọc cả 5 câu trong bàiMỗi câu 2 – 3 em đọc
MâyXây nhà, mây bayKhuấy bột, khuây khỏa
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Luyện đọc, tìm hiểu bài
Sau trận ma rào mọi vật thay đổi nh thế nào?
Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trân ma rào?
b Luyện nói
Đề tài: Trò chuyện với cơn ma
VD: Bạn thích trời ma hay trời nắng
5 Củng cố, dặn dò
2 – 3 em đọc đoạn 1Những đóa hoa râm bụt thêm đỏ chói, bầu trời xanh bóng nh vừa đợc giội rửa
Trang 18§äc l¹i bµi nhiÒu lÇn
Trang 19Tuần 33 tiếng việt
- Ôn vần: Tìm đợc tiếng có vần oang, tiếng ngoài bài có vần oang, oac
- HS hiểu: Cây bàng thân thiết với các trờng học, Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng: Mùa đông cây trơ trụi lá, khẳng khiu; mùa xuân lộc non xanh mơn mởn; mùa hè tán lá xanh
um, mùa thu quả chín vàng
II Đồ dùng dạy học
- Tranh sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học
- Tìm tiếng trong bài có vần oang, oac
- Thi nói câu chứa tiếng có vần oang, oac
3 em
- HS đọc: Sừng sững, khẳng khiu trụi lá, chi chít
- HS đọc nói tiếp từng câu
Trang 20Tiết 2
4 Tìm hiếu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
- Vào mùa đông cây bàng thay đổi nh thế nào?
- Vào mùa xuân cây bàng thay đổi nh thế nào?
- Vào mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?
- Mùa thu cây bàng có đặc điểm gì?
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
- Cây bàng cành trên, cành dới chi chít những lộc non
Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Bài tập B
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: trực tiếp
2 H ớng dẫn tô chữ hoa
Giới thiệu mẫu chữ u,
Nhận xét cấu tạo quy trình:
Trang 21Nêu cách viết các con chữ
HS chép lại chính xác đoạn cuối bài Cây bàng
Điền đúng vần oang - oan hoặc g hay gh
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ chép sẵn nội dung
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Điền vần oang - oac
Bài 2: Điền chữ g hay gh
Khi nào viết g?
Khi nào viết gh?
4 Tổng kết, dặn dò
Nhận xét giờ học, hớng dẫn tự học
Tra, tiếng chim, bóng râm
HS đọc đoạn chépTìm chữ khó viết: mục 1
HS viết bảng con: lộc non, kẽ lá
HS chép bài vào vở
Soát lỗi
HS đọc đề làm vào vởCửa sổ mở toang
Bố mặc áo khoác
Gà trống, chơi đàn ghi ta
Gh đi với i, ê, e
Trang 22
-Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Đi học
I Mục đích, yêu cầu
HS đọc trơn cả bài: "Đi học" đọc đúng các từ ngữ, lên nơng, tới lớp, hơng rừng, nớc suối, Luyện nghỉ hơi khi hết dòng, khổ thơ
Ôn vần, tìm tiếng trong bài có vần ăng, ăn
HS hiểu: Bạn nhỏ tự đến trờng một mình, không có mẹ dắt tay Đờng đi từ nhà đến trờng rất
đẹp, bạn yêu mái trờng xinh tơi có cô giáo bạn hát rất hay
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy và học
Tìm tiếng trong bài có vần ăng
Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng, ăn
HS đọc: lên nơng, tới lớp, hơng rừng, nớc suối.Ghép chữ: Hơng rừng
HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
Đọc nối tiếp các khổ thơ, mỗi khổ thơ:
3 - 4 em
Đọc cả bài: 2 - 3 emLớp đọc đồng thanh
Lặng, vắng, nắngBăn khoăn, bắn súngBăng giá, giăng hàng, căng thẳng
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài - luyện nói
a Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
Hôm nay em tới lớp cùng ai?
Trờng của em nằm ở đâu?
Đờng đi đến trờng có những gì đẹp?
Đọc khổ thơ 1: 3 em
Em tới lớp một mình
Đọc khổ thơ 2: 4 emNằm giữa rừng cây
Đọc khổ thơ 3: 4 em
Có hơng thơm của hoa rừng, có nớc suối trong,
có cây cọ xòe ô che nắng
Trang 23b Luyện nói:
Tìm những câu thơ ứng với mỗi bức tranh
5 Củng cố, dặn dò
Hát bài: Đi học: HS tự học
HS thi đua nói:
Tranh 1: Trờng của em rừng câyTranh 2: Cô giáo em rất hayTranh 3: Hơng rừng thầm thì
Tranh 4: Cọ xòe ô em đi
-Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Đi học
I Mục đích, yêu cầu
HS nghe, viết đợc 2 khổ thơ đầu bài "Đi học"
Điền đúng các vần ăn, ăngm chữ ng hoặc ngh
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ chép bài tập
III Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài:
A Kiểm tra bài cũ
Viết bảng: xuân sang khoảng sâu
Bài 1: Điền ăn hay ăng
Bài 2: Điền ng hay ngh
4 Tổng kết dặn dò
HS đọc lại 2 khổ thơ đầu
Lên nơng, tới lớp, rất hay
HS soát lại lỗi
HS đọc yêu cầu
Bé ngắm trăng, mẹ mang chăn ra phơi nắngNgỗng đi trong ngõ, ngé nghe mẹ gọi
2 em lên bảngHớng dẫn tự học
-Kể chuyện
Trang 24Cô chủ không biết quý tình bạn
I Mục đích, yêu cầu
HS kể đợc từng đoạn của câu chuyện sau khi nghe thầy cô kể
Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Ai không biết quý tình bạn ngời đó sẽ cô độc
II Đồ dùng dạy học
Tranh sách giá khoa
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Kể câu chuyện: Con rồng cháu tiên: 2 em
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Giáo viên kể chuyện
GV kể lần 1: Toàn bộ câu chuyện
GV kể lần 2: Theo nội dung của tranh
3 H ớng dẫn HS kể từng đoạn d ới tranh
Vì sao con chó bỏ đi?
Con chó nói gì với cô chủ?
4 H ớng dẫn kể từng đoạn
5
ý nghĩa của truyện
Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
6 Củng cố, dặn dò
Về kể lại cho ngời thân nghe
HS nghe
HS quan sát tranh 1Cô bé đang ôm gà mái vuốt ve bộ lông của nó Gà trống đừng ngoài hàng rào mào rủ xuống, vẻ tiu nghỉu.Vì cô không thích gà trống nữa cô thích gà mái, gà mái đẻ nhiều trứng
Gà mái và cô chủ với con vịtCô đổi gà mái lấy con vịt
Cô chủ tay ôm con chó con xinh đẹp, chú vịt đứng bên ngoài cửa vẻ buồn rầu
Cô không thích vịt nữa
Cô chủ ôm mặt khóc, chó con bỏ chạy đi
Vì chó con nghe cô kể về những ngời bạn trớc, chó con buồn, liền cúp đuôi lại chui vào gầm giờng, đêm đến cậy cửa bỏ đi
Tôi không muốn kết bạn với một cô chủ không biết quý tình bạn
HS kể theo nhóm 4
Kể trớc lớp: 3 – 4 em
Kể lại cả câu chuyện: 2 em
Phải biết quý trọng tình bạnKhông nên có bạn mới, quên bạn cũ
Thứ sáu ngày 30 tháng 4 năm 2010
Trang 25Tập đọc
Nói dối hại thân
I Mục đích, yêu cầu
HS đọc trơn bài: Luyện đọc các từ ngữ: Bỗng, giả vờ, kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng
Ôn vần it, uyt Tìm tiếng trong và ngoài bài có vần it, uyt
Hiểu đợc nội dung bài: Hiểu lời khuyên của bài là không nên nói dối làm mất lòng tin của ngời khác sữ có lúc hại tới bản thân
II Đồ dùng dạy học
Tranh sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học
Tìm tiếng trong bài có vần it
Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt
Điền miệng và đọc các câu ghi dới tranh
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đến giúp?
Khi sói đến thật câu kêu cứu, có ai đến giúp
Đọc bài Đi học: 2 emViết bảng: Hơng rừng, nớc suối
HS theo dõiBỗng, giả vờ, kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng
Phân tích một số tiếng
HS đọc tiếp nối, mỗi câu hai em đọc
HS đọc đoạn trong nhóm Thi đọc trong nhóm
Đọc đoạn 1: 3 nhóm2: 2 nhóm
Đọc cả lớp: 1 lần
thịt quả mít, thịt gà, thít chặtquả quýt, huýt sáo, xe buýt
Đọc tiếp nốiMít chín thơm phức
Xe buýt đầy khách
Đọc đoạn 1: 4 emCác bác nông dân làm quanh đó chạy đến cứu nhng chẳng thấy sói đâu (Nhiều em nhắc lại
Đọc đoạn 2: 4 em
Trang 26Sự việc kết thúc thế nào?
Câu chuyện chú bé chăn cừu :
Nói dối mọi ngời đã dẫn đến hậu quả đàn Cừu
bị Sói ăn thịt, chuyện khuyên ta không nên nói
dối Nói dối có ngày sẽ thiệt thân
b Luyện nói
Đề tài: Nói lời khuyên chú bé chăn cừu
Cách thực hiện
Các em đã đợc nghe cậu bé chăn cừu kể
chuyện, mỗi em hãy tìm một lời khuyên để nói
với cậu bé chăn cừu
1 em trong vai cậu bé chăn cừu
3 bạn khác đóng vai cậu học trò gặp cậu
bé chăn cừu
Tuần 34 tiếng việt
Trang 27Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2010
Tập đọc
Bác đa th
I Mục đích, yêu cầu
HS đọc trơn cả bài: Đọc các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép, luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, dẫu chấm
Ôn các vần uynh – uych, tìm tiếng có vần uynh, uych
Hiểu nội dung bài: Bác đa th rất vất vả, trong việc bác đa th tới mọi nhà, các em yêu mến và chăm sóc bác cũng nh những ngời lao động khác
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy và học
Tìm tiếng trong bài có vần uynh
Tình tiếng ngoài bài có vần uynh, uych
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
Nhận đợc th của bố, Minh muốn làm gì?
Thấy bác đa th mồi hôi nhễ nhại Minh làm gì?
Nói dối hại thân
MinhXinh xinh, trắng tinh,Phụ huynh, huỳnh huỵch
3 em đọc đoạn 1Minh muốn chạy vào nhà khoe với me
Đọc đoạn 2: 3 – 4 emMinh rót nớc mời Bác uống
Trang 281 – 2 em đọc cả bài
Đóng vai: 2 em
1 em trong vai Minh
1 em: Bác đa thMinh nói thế nào, Bác đa th trả lời ra sao?
Bảng phụ viết sẵn nội dung
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 H ớng dẫn tô chữ hoa
Giới thiệu chữ hoa X,Y
Nhận xét về cấu tạo quy trình
GV viết mẫu – hớng dẫn quy trình
Trang 29Bác đa th
I Mục đích, yêu cầu
HS nghe, viết đợc đoạn “Bác đa th mồ hôi nhễ nhại” trong đoạn tập đọc…
Điền vần inh hoặc uynh, chữ c hoặc k
HS theo dõi trên bảng phụNêu những chữ dễ viết sai
I Mục đích, yêu cầu
HS đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: làm anh, ngời lớn, dỗ dành, dịu dàng
Ôn các vần ia, uya Tìm đợc tiếng trong bài có cần uya, ia
HS hiểu anh chị phải yêu thơng nhờng nhịn em nhỏ
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
Trang 30A Kiểm tra bài cũ:
Đọc theo nhóm, tổ, lớpCả bài: 2 – 3 em
Chia (tia chớp, tía tô)
đêm khuya, phơ luya
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài
Anh phải làm gì khi em bé ngã?
Anh làm gì cho em khi có đồ chơi đẹp? Quà
2 em đọc khổ thơ 3Chia quà cho em phần hơnNhờng em khi có đồ chơi đẹpPhải yêu em bé
HS thảo luận nhóm haiCá nhân kể trớc lớp
-Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2010
Chính tả
Chia quà
I Mục đích, yêu cầu
Chép lại đoạn văn chia quà, tập trình bầy đoạn văn, ghi lại lời đối thoại
HS nhận ra thái độ lễ phép của chị em Phơng khi nhận quà và thái độ nhờng nhịn của em
Ph-ơng
II Đồ dùng dạy học
Trang 31Bảng phụ viết sẵn nội dung
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
HS viết bảng con
HS viết bài vào vở
HS làm bài tập vào vở, chữa bàiSáo tập nói, bác xách túi
Hoa cúc vàng, bé dang tay
-Kể chuyện
Hai tiếng kỳ lạ
I Mục đích, yêu cầu
HS nghe kể, nhớ và kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dới tranh
HS nhận ra: Lễ phép, lịch sự sẽ đợc mọi ngời quý mến và giúp đỡ
II Đồ dùng dạy học
Tranh, ảnh
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ.
HS kể nối tiếp truyện: Dê con nghe lời mẹ
em bé ngạc nhiên?
Trang 32Trả lời câu hỏi dới tranh
Tranh 2 vẽ gì?
Pao rích xin chị gái cái bút bằng cách nào?
Bằng cách nào Pao rích xin đợc cái bánh
của bà?
Pao rích làm cách nào để anh cho đi bơi
thuyền?
ý nghĩa câu chuyện
Hai tiếng kỳ lạ mà cụ già dạy Pao rích là gì?
Vì sao Pao rích nói hai tiếng đó thì mọi ngời
lại tỏ ra yêu mến và giúp đỡ em?
3 Tổng kết, dặn dò.
Nhận xét giờ học Hớng dẫn tự học
Cụ già nói: Ta sẽ dạy cháu hai tiếng kỳ lạ
Kể đoạn 1: 2 – 3 emPao rích nói chị vui lòng cho em một cây bút nào!
HS kể đoạn 2: 3 em
Bà vui lòng cho cháu xin thêm một mẩu bánh nhé!
Nói: Anh vui lòng để cho em đi với nhé!
Thi kể đoạn: Pao rích xin anh cho đi bơi thuyền
Đó là hai tiếng “vui lòng”
Vì hai tiếng “vui lòng” đã biến cậu bé Pao rích trở thành cậu bé lễ phép, ngoan ngoãn,
I Mục đích, yêu cầu
HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ lúi húi, ngoài vờn, trồng na, ra quả, luyện đọc câu
đối thoại
Ôn vần, tìm đợc tiếng trong bài có vần oai (ngoài bài: oay)
Hiểu đợc nội dung của bài: Cụ già trồng na cho con cháu hởng, con cháu sẽ không quên công ơn của ngời trồng na
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ
Đọc thuộc lòng 1 khổ thơ trong bài: làm
Luyện đọc lời ngời hàng xóm và lời bà cụ
Trang 33Luyện đọc đoạn, bài
3 Ôn vần
Tìm tiếng trong bài có vần oai
Tíng từ ngoài bài có vần oai, oay
Điền tiếng có vần oai, oay
Luyện đọc cả bài, phân vaiLời ngời hàng xóm sởi lởi vui vẻ
Lời bà cụ: Tin tởng
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài
Thấy cụ già trồng na ngời hàng xóm
khuyên cụ điều gì?
Cụ già trả lời nh thế nào?
Đọc các câu hỏi trong bài:
Ngời ta dùng dấu gì để kết thúc câu hỏi?
HS kể cho nhau nghe theo nhóm 2
1 – 2 em kể trớc lớp
Trang 35Tuần 31 toán
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tiết 101: Luyện tập
I Mục tiêu
Củng cố kỹ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100, nhận biết tính chất
giao hoán của phép tính cộng và quan hệ giữa hai phép tính
Rèn kỹ năng làm tính nhẩm
II Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
Bài 4: HS tự làm rồi chữa
Vì sao điền chữ “S” vào ô trống
Bớc 2: So sánh hai sốBớc 3: Điền dấu
-Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Tiết 102: Đồng hồ, thời gian
I Mục tiêu
Làm quen với mặt đồng hồ, biết mặt giờ đúng trên mặt đồng hồ
Có biểu tợng ban đầu về thời gian
II Đồ dùng dạy học
Mặt đồng hồ làm bằng bìa, Đồ hồ để bàn
III Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí trên
Trang 36kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ
2 GV cho học sinh quan sát mặt đồng
hồ để bàn
Mặt đồng hồ có những gì?
GV giới thiệu cho HS rõ kim ngắn và kim
dài dều quay đợc và quay theo chiều từ số
bé đến số lớn
Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ
vào đúng số nào đó Chẳng hạn chit vào
3 Trò chơi: Xem đồng hồ nhanh
GV quay kim ngắn, dài trên mặt đồng hồ
Ai nói đúng, nhanh đợc hoan hô
Giúp học sinh củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ
Bớc đầu có hiểu biết về thời gian trong đời sống thực tế của học sinh
II Đồ dùng
Mô hình mặt đồng hồ
Trang 37III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Thực hành xem giờ
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2: Vẽ thêm kim ngắn đồng hồ để đồng hồ
chỉ đúng giờ theo mẫu
Bài 3: Nối tranh với đồng hồ thích hợp
Giúp học sinh củng cố về: Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
Xác định đúng vị trí của các kim ứng với giờ đúng trên mặt đồng hồ
Nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hàng ngày
II Các hoạt động dạy và học
1 H ớng dẫn học sinh làm bài, chữa bài tập
Bài 1: Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng
Bài 2: Quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng
Trang 38NhËn xÐt, giê häc
Trang 39Tuần 32 toán
Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Luyện tập chung
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ, thời gian
2 Kỹ năng: HS biết thực hiện các phép tính bằng cách đặt tính, tính nhẩm, biết đo độ dài,
đọc giờ trên đồng hồ
II Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
+ Biết viết số thích hợp vào chỗ trống
II Chuẩn bị: Nội dung bài
Trang 40GV HSBµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh
Bµi 3: ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng
7 + 15 = 9 3 – 3 = 51… … … …
…5 + 4 = 79 5 – 2 = 52… … …
Nªu yªu cÇu bµi
Lµm bµi råi ch÷a bµi
Bµi 4: Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t sau:
Lan vµ H¶i: 85 que tÝnh
Lan: 45 que tÝnh
H¶i cã que tÝnh?…
§äc tãm t¾tNªu bµi to¸nTr×nh bµy lêi gi¶i vµo vë
ChÊm 1 sè bµi, gäi H ch÷a bµi