1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A OM LUYEN LOP 2 (6TIET/TUAN)

238 510 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 238
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu: - Viết bài “Chiếc bút mực” Phát triển các hoạt động Hướng dẫn tập chép - Thầy đọc đoạn chép trên bảng - Trong lớp ai còn phải viết bút chì?. Các hoạt động Hoạt độ

Trang 1

ÔN LUYỆN LỚP 2

TUẦN 6 (Ngày soạn: )

Thứ ba, ngày tháng năm

Tiết 1 : CHÍNH TẢ (Tập chép) BÀI CHIẾC BÚT MỰC

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài

- Luyện qui tắc viết chính tả về nguyên âm đôi ia/ ya Viết đúng và nhớcách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn

- Luyện qui tắc sử dụng dấu phẩy

- GV: Bảng phụ: đoạn chép chính tả.Bảng cài, bút dạ

- HS: Bảng con, vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ: Trên chiếc bè

- 2 HS viết bảng lớp

- Dạy dỗ – ăn giỗ, dòng sông – ròng rã,

dân

làng – dâng lên

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Viết bài “Chiếc bút mực”

Phát triển các hoạt động

Hướng dẫn tập chép

- Thầy đọc đoạn chép trên bảng

- Trong lớp ai còn phải viết bút chì?

- Cô giáo cho Lan viết bút mực rồi, tại sao

Lan lại oà khóc?

- Ai đã cho Lan mượn bút?

Trang 2

- Hướng dẫn nhận xét chính tả.

- Những chữ nào phải viết hoa?

- Đoạn văn có những dấu câu nào?

- Đọc cho HS viết 1 số từ khó vào bảng

con

- Thầy theo dõi uốn nắn

- Thầy chấm bài – sửa lỗi

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thầy nhận xét, khen ngợi những HS chép

bài sạch, đẹp

- HS chép chính tả chưa đạt chép lại

- Sửa lỗi chính tả

dòng, đầu câu, tên người

- Dấu chấm, dấu phẩy

- HS viết bảng con: viết, bútmực, oà khóc, hóa ra,mượn

- HS viết bài vào vở

- HS sửa bài

Tiết 2 TẬP ĐỌC

BÀI : MỤC LỤC SÁCH

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các âm, vần khó

- Biết đọc 1 văn bản có tính liệt kê, biết nghe và chuyển giọng khi đọc tên

tác giả, tên truyện trong mục lục

- Hiểu được mục lục sách để làm gì và biết vận dụng bài học vào thưc tế

II Chuẩn bị

- GV: SGK, bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ Chiếc bút mực

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Khi được cô giáo cho viết bút mực thái độ

bạn Lan như thế nào?

- Hát

- HS nêu

Trang 3

- Vì sao Lan khóc?

- Ai đã cho Lan mượn bút?

Mục lục cho chúng ta biết trong đó có những bài

gì? Ơû trang nào, bài ấy là của ai?

- Trong bài hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các

em

cách đọc mục lục sách

Phát triển các hoạt động

Luyện đọc.

- Tên truyện, số thứ tự trang

- Nêu những từ khó phát âm?

- Nêu những từ khó hiểu?

Luyện đọc từng mục

- Thầy ghi bảng mục 1 hướng dẫn HS theo cách

đọc

- VD: Một, Quang Dũng Mùa quả cọ, trang 7

- Luyện đọc toàn bài

- Thầy nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø

- Khi có cuốn sách mới trong tay, em hãy

mở

- HS trả lời

- Hoạt động lớp

- HS đọc – lớp đọc thầm

- Cỏ nội, truyện Phùng Quán vắng

 Nước có vua đứng đầu

 Người viết sách, vẽ tranh,vẽ tượng

 Nơi cho ra đời cuốn sách

 Truyện kể về ngày xưa

- HS đọc, mỗi em 1 mục, tiếpnối đến hết bài

- HS đọc – Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 4

+ + + + +

ra xem ngay phần mục lục ghi ở cuối hoặc đầu

sách để biết sách viết về những gì, có những

mục nào trong sách muốn đọc truyện hay 1 mục

trong sách thì tìm chúng ở trang nào

- Tập xem mục lục

- Về nhà đọc lại bài này

Tiết 3 TỐN

BÀI : CỘNG CĨ NHỚ

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ dưới dạng tính viết

- Rèn tín đúng, đặt tính chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn tốn

II Chuẩn bị

- GV: que tính

- HS: Bảng cài

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 39 + 7

- Nêu bài toán (vừa nêu vừa đính bảng) Có

39 que tính thêm 7 que tính nữa Hỏi tất cả có

bao nhiêu que tính?

Thầy đính 7 que tính rời dưới 9 que tính rời

của

- Hát

- Hoạt động lớp

 ĐDDH: Que tính, bảng cài

Trang 5

và 6 que tính 3 chục (3 bó) thêm 1 chục (1 bó) là

4 chục (4 bó) và thêm 6 que tính nữa Có tất cả

- Lưu ý cách đặt tính cho đúng, viết các chữ

số thẳng cột

Bài 2:

- Đặt phép cộng rồi tính tổng, biết số hạng

- Nêu đề bài

- Chốt: Nêu được tên gọi: Số hạng, tổng

Bài 3:

- Chú ý nối các đoạn thẳng để thành hình

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thầy cho HS thi đặt đề toán (giống bài 1)

- Hoạt động cá nhân

- HS làm bảng con

- HS làm bài sửa bài

Thứ năm, ngày tháng năm

Tiết 1 TẬP ĐỌC

Trang 6

BÀI : CÁI TRỐNG TRƯỜNGEM

I Mục tiêu

- HS đọc đúng các từ ngữ : ngẫm nghĩ, giá trống, năm học mới.

- Hiểu tình cảm của gắn bó của HS với cái trống và trường lớp

- Đọc trơn cả bài

- Đọc đúng các từ có âm, vần khó

- Ngắt nhịp đúng từng câu thơ, biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết

- Giáo dục HS tình cảm yêu mến trường lớp

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ Mục lục sách.

- 3 HS đọc bài

- Tuyển tập này có những truyện nào?

- Mục lục sách dùng để làm gì?

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Thầy cho HS xem tranh

- Bác bảo vệ đánh trống để làm gì?

- Cái trống đối với HS ntn?

- Để hiểu được tình cảm các bạn HS về cái

trống chúng ta cùng đọc bài tập đọc hôm nay

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Thầy đọc mẫu

- Tình cảm gắn bó của HS đối cái trống và

trường lớp

- Luyện đọc, giải nghĩa từ

- Thầy yêu cầu HS đọc thầm và nêu

- Những từ ngữ cần luyện đọc?

- Hát

- HS nêu

- HS trả lời

- Hoạt động lớp

- HS khá đọc thầm

- trống, nghỉ, ngẫm nghĩ,nghiêng, giọng

Trang 7

- Những từ ngữ khó hiểu?

- Ngẫm nghĩ

- Giá trống

- Luyện đọc câu

- Thầy lưu ý ngắt câu

- Khổ 4 câu 1, 3 nhịp 1/3

- Nó mừng vui quá!/

- Thầy nhận xét, uốn nắn

- Luyện đọc cả bài

- Thầy uốn nắn hướng dẫn

 Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm

- Thầy cho HS đọc diễn cảm bài thơ, rồi xung

phong đọc trước lớp

- Thầy nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø

- Qua bài thơ này em thấy tình cảm của các

bạn HS đối với cái trống và trường như thế nào?

- Đọc diễn cảm

- Dặn dị về nhà đọc lại bài tập đọc này

Tiết 2 TẬP VIẾT

BÀI : D – Dân giàu nước mạnh

I Mục tiêu

- Rèn kỹ năng viết chữ

- Viết D (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu

đều

nét và nối nét đúng qui định

- Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy

- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu D Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

Trang 8

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: C

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Chia

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết

hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau

chúng

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

* Gắn mẫu chữ D

- Chữ D cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ D và miêu tả:

+ Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản

Nét lượn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối

liền nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

GV treo bảng phụ lên

1 Giới thiệu câu: Dân giàu nước mạnh

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớpviết bảng con

Trang 9

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- a, n, i, u, ư, ơ, c, m : 1 li

- Dấu huyền (\) trên a

- Dấu sắc (/ ) trên ơ

- Dấu chấm (.) dưới a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

- Giáo dục HS tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: bảng nam châm, hình mấy quả cam

- HS: SGK, bảng con

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ Hình tứ giác, hình chữ nhật.

- Thầy cho HS lên bảng ghi tên hình và ghi

tên cạnh

- Hát

Trang 10

- Học dạng toán về nhiều hơn

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán về nhiều hơn

- Thầy đính trên bảng

- Cành trên có 5 quả cam

- Cành dưới có 5 quả cam và nhiều hơn 2

quả

nữa Ta nói số cam ở cành dưới “nhiều hơn” số

cam ở cành trên là 2 quả

- Thầy đặt bài toán cành trên có 5 quả cam

Cành dưới có nhiều hơn cành trên 2 quả Hỏi

cành dưới có mấy quả cam?

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Thầy hướng dẫn tóm tắt

- Hoà có mấy bông hoa?

- Hoạt động lớp

- HS quan sát

- Lấy số cam ở cành trêncộng với 2 quả nhiều hơn ởcành dưới

5 + 2 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả

- Hoạt động cá nhân

Trang 11

- Bình có mấy bông hoa?

- Đề bài hỏi gì?

- Để tìm số hoa Bình có ta làm sao?

Bài 2:

- Thầy cho HS tóm tắt

- Để biết Đào cao bao nhiêu cm ta làm ntn?

- Lưu ý: Từ “cao hơn” ở bài toán được hiểu

như là “nhiều hơn”

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thầy viết tóm tắt, dựa tóm tắt thi đua giải

- Nhà Lan có 3 người

- Nhà Hồng hơn nhà Lan 2 người

- Nhà Hồng người?

- Xem lại bài

- Về nhà làm lại các BT

- HS đọc đề

- Mận cao 95 cm Đào caohơn Mận 3 cm Đào cao baonhiêu cm?

- Lấy chiều cao của Mậncộng với phần Đào cao hơnMận

- HS làm bài

95 + 3 = 98 (cm)

- 2 đội thi đua giải

TUẦN 7 (Ngày soạn : )

Thứ ba, ngày tháng năm

Trang 12

Tiết 1 CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

BÀI : NGÔI TRƯỜNG MỚI

I Mục tiêu

- Nghe, viết 1 đoạn (53 chữ trong bài) “Ngôi trường mới”

- Viết đúng các âm vần dễ lẫn: ai/ay, s/x

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ

II Chuẩn bị

- GV: SGK Bảng cài: đoạn chính tả Bảng phụ, bút dạ

- HS: Vở bảng con

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ Mẩu giấy vụn

- Thầy cho HS viết bảng lớp, bảng con

- 2 tiếng có vần ai: tai, nhai

- 2 tiếng có vần ay: tay, chạy

- 3 tiếng có âm đầu s: sơn, son, sông

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Viết 1 đoạn trong bài: Ngôi trường mới

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết

- Thầy đọc mẫu đoạn viết

- Củng cố nội dung

- Dưới mái trường, em HS cảm thấy có

- Dấu phẩy, dấu chấm cảm,dấu chấm

- trống, rung, nghiêm

- HS viết bảng con

- HS viết bài

Trang 13

- Thầy đọc cho HS viết vở Thầy uốn nắn,

hướng dẫn

- Thầy chấm bài - nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà viết lại bài này

Tiết 2 TẬP ĐỌC

BÀI : NGÔI TRƯỜNG MỚI

I Mục tiêu

- Đọc đúng các từ ngữ có âm vần khó, tình cảm yêu mếm, tự hào của em

HS với ngôi trường mới

- Giáo dục tình yêu trường thông qua việc bảo vệ của công

II Chuẩn bị

- GV: Tranh

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Bạn nào đã bỏ mẩu giấy vào sọt rác?

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Thầy treo tranh giới thiệu ngôi trường

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Thầy đọc mẫu, tóm tắt nội dung Bài văn

tả

ngôi trường và thể hiện tình cảm yêu mếm tự

- Hát

- Hoạt động lớp

- HS đọc lớp đọc thầm

Trang 14

hào của em HS với ngôi trường mới, với cô giáo,

bạn bè và mọi đồ vật trong trường

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Nêu từ cần luyện đọc

- Nêu từ ngữ chưa hiểu

* Luyện đọc câu:

- Thầy ngắt câu dài

- Trường mới xây trên nền ngôi trường lợp lá cũ

- Em bước vào lớp vừa bở ngỡ vừa thấy thân

quen

- Thầy uốn nắn, sửa chữa

*Luyện đọc toàn bài

- Thầy chia 2 đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu mùa thu

+ Đoạn 2: Phần còn lại Thầy chỉ định HS

đọc đoạn

* Luyện đọc toàn bài Thầy cho HS đọc từng

nhóm

 Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm

- Thầy đọc mẫu Thầy lưu ý giọng đọc tình

cảm, yêu mến, tự hào

4 Củng cố – Dặn do ø

- Trên nền, lợp lá, trangnghiêm, cũ

- Lấp ló, bởi ngỡ, vân, rungđộng, trang nghiêm, thânthương (chú thích SGK)

- Mỗi HS đọc 1 câu liên tiếpđến hết bài

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

- Các nhóm đại diện thi đọc.Lớp đọc đồng thanh

- HS đọc toàn bài

Trang 15

- HS đọc toàn bài

- Đọc bài văn, em thấy tình cảm của bạn

HS

với ngôi trường mới ntn?

- Ngôi trường em đang học là ngôi trường

hay mới?

- Em có yêu mái trường của em không?

- Về nhà luyện đọc lại bài này

Tiết 3 TỐN

BÀI : KI-LÔ-GAM

I Mục tiêu : HS

- Có biểu tượng về nặng hơn, nhẹ hơn

- Làm quen với cái cân, quả cân và cách cân

- Nhận biết về đơn vị đo khối lượng: Kilôgam, tên gọi và kí

hiệu (kg)

- Giáo dục HS tính sáng tạo, cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: Cân đĩa, các quả cân: 1 kg, 2 kg, 3 kg Quyển vở.

- HS: 1 số đồ vật: túi gạo, 1 chồng sách vở

Trang 16

III Các hoạt động

Trang 17

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ Luyện tập

- Thầy nêu đề toán HS làm bảng con phép

- Học 1 đơn vị mới đó là Kilôgam

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ

- Hát

- 1 HS làm bảng lớp

- HS làm

Trang 18

- Thầy nhắc quả cân 1 kg lên, sau đó nhắc

quyển vở và hỏi

- Vật nào nặng hơn? Vật nào nhẹ hơn?

- Thầy yêu cầu HS 1 tay cầm quyển sách, 1

tay cầm quyển vở và hỏi

- Quyển nào nặng hơn? Quyển nào nhẹ

hơn?

 Muốn biết 1 vật nặng, nhẹ thế nào ta phải

cân vật đó

 Hoạt động 2: Giới thiệu cái cân và quả cân

- Thầy cho HS xem cái cân

- Để cân được vật ta dùng ta dùng đơn vị đo

là kilôgam Kilôgam viết tắt là (kg)

- Thầy ghi bảng kilôgam = kg

- Thầy cho HS xem quả cân 1 kg, 2 kg, 5

kg

- Thầy cho HS xem tranh vẽ trong phần bài

học, yêu cầu HS tự điền tiếp vào chỗ chấm

 Hoạt động 3: Giới thiệu cách cân và tập cân 1

số đồ vật

- Thầy để túi gạo lên 1 đĩa cân và quả cân

1

kg lên đĩa khác

- Nếu cân thăng bằng thì ta nói: túi gạo

nặng

1 kg

- Thầy cho HS nhìn cân và nêu

- Thầy nêu tình huống

- Nếu cân nghiêng về phía quả cân thì ta

nói:

Túi gạo nhẹ hơn 1 kg

- Nếu cân nghiêng về phía túi gạo thì ta

nói:

Túi gạo nặng hơn 1 kg

 Hoạt động 4: Thực hành

- Túi gạo nặng 1 kg

- HS nhìn cân và nhắc lại

- HS nhìn cân và nói lại

- HS điền vào chỗ chấm,đồng thời đọc to

- VD: Hộp sơn cân nặng 3kg

Trang 19

- Thầy yêu cầu HS xem tranh vẽ

Bài 2:

- Làm tính cộng trừ khi ra kết quả phải có

tên đơn vị đi kèm

Bài 3:

- Xem cân và cộng các quả cân xem quả

dưa hấu nặng bao nhiêu kg

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thầy cho HS đại diện nhóm lên thi đua

cân

các vật mà Thầy yêu cầu và TLCH

- Cân nghiêng về quả cân 1 kg  Vật nhẹ

hơn quả cân 1 kg

- Cân nghiêng về 2 kg túi ngô  Quả cân

nhẹ hơn túi ngô 2 kg

- Tập cân đồ vật và nêu trọng lượng của đồ

vật đĩ

35 kg - 15 kg = 20 kg

- HS đọc đề

1 + 2 = 3 (kg)ĐS: 3 kg

Thứ năm, ngày tháng năm

Tiết 1 TẬP ĐỌC

BÀI : MẨU GIẤY VỤN

I Mục tiêu : HS

- Đọc đúng các từ có âm vần khó

- Ngắt nghỉ hơi đứng sau dấu câu và các cụm từ

- Đọc phân biệt lời kể chuyện, lời nhân vật và lời các nhân vật với nhau

- Giáo dục HS tình yêu trường lớp, giữ vệ sinh trường lớp

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, bảng cài, bút dạ

Trang 20

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ Cái trống trường em.

- HS đọc bài

- Tình cảm của bạn H đối với cái trống nói

lên tình cảm của bạn ấy với trường ntn?

- Tình cảm của em đối với trường lớp ntn?

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Thầy cho HS quan sát tranh

- Lớp học sạch sẽ, rộng rãi, sáng sủa, nhưng

không ai biết ở giữa lối ra vào có 1 mẩu giấy

các bạn đã sử sự với mẩu giấy ấy ntn?

- Chúng ta tìm hiểu qua bài hôm nay

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Thầy đọc mẫu

- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Nêu những từ cần luyện đọc?

- Nêu từ khó hiểu?

Luyện đọc câu:

- Nhưng em có nhìn thấy mẩu giấy đang

nằm

ngay giữa cửa kia không?

- Được một lúc, tiếng xì xào nổi lên vì các

em nghe thấy mẩu giấy nói gì cả

 Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn, đọc cả bài

- Thầy cho HS đọc từng đoạn

- Thầy cho HS đọc cả bài

- Hát

- HS nêu

- HS nêu

- Hoạt động lớp

- HS khá đọc, lớp đọc thầm

- Rộng rãi, sọt rác, cười rộ,sáng sủa, lối ra vào, mẩugiấy, hưởng ứng

- Ra hiệu, xì xào, đánh bạo,hưởng ứng, thích thú

- Hoạt động nhóm

- HS thảo luận tìm câu dài đểngắt

- Mỗi HS đọc 1 câu nối tiếpđến hết bài

- Hoạt động cá nhân

Trang 21

- Lưu ý: Lời kể chuyện, lời các nhân vật nói

với nhau (giọng cô giáo hóm hỉnh, thân mật,

giọng bạn trai thật thà, giọng bạn gái nhí

nhảnh.)

- Thầy nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thi đọc giữa các nhóm

- HS hiểu khái niệm “ít hơn” và biết giải toán ít hơn (dạng đơn giản)

- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn (toán đơn, có 1 phép tính)

- Giáo dục HS tính cẩn thận, khoa học

II Chuẩn bị

- GV: Bảng con, nam châm gắn các mẫu vật (quả cam)

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Học dạng toán mới Bài toán về ít hơn

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu về bài toán ít hơn,

nhiều hơn

GV đưa ĐDDH cho HS quan sát và nêu đề bài:

- Cành dưới có ít hơn 2 quả

- Hát

- HS dựa vào hình mẫu đọc lạiđề toán

Trang 22

- Cành dưới có mấy quả?

- Cành nào biết rồi?

- Cành nào chưa biết

- Để tìm cành dưới ta làm như thế nào?

- Thầy cho HS lên bảng trình bày bài

giải

- Thầy nhận xét

 Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1:

- Thầy tóm tắt trên bảng

17 thuyềnMai / -/ -

-/

7thuyền

- Thầy hướng dẫn HS tóm tắt

- Lớp 2A có bao nhiêu HS gái? Có bao

nhiêu HS trai?

- Cành trên

- Cành dưới

- Lấy số cành trên trừ đi 2

- Số quả cam cành dưới có

7 – 2 = 5 (quả)Đáp số: 5 (quả)

- HS đọc lời giải

- Hoạt động cá nhân

- Lấy số thuyền Mai có trừ đi sốthuyền Mai nhiều hơn

Trang 23

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn tìm số HS trai ta làm ntn?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thầy cho HS chơi trò chơi điền vào ô

trống

- Số dâu ít hơn số cam là  quả

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập

? HS

- Lấy số HS gái trừ số HS trai íthơn

- Số cam là  quả

- Số dâu là  quả

- Số cam nhiều hơn dâu là quả

TUẦN 8 (Ngày soạn: )

Thứ ba, ngày tháng năm

Trang 24

- Luyện phân biệt các vần ui/uy, tr/ch, iên/iêng

- Rèn viết đúng, trình bày đẹp, sạch

- Giáo dục HS tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: SGK, bảng phụ

- HS: vở, bảng con

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

bài: “Người thầy cũ’

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1:

- Hướng dẫn tập chép

- GV đọc đoạn chép trên bảng

- Nắm nội dung bài chép:

- Dũng nghĩ gì khi bố đã về?

- Đoạn chép có mấy câu?

- Chữ đầu câu viết như thế nào?

- Nêu những từ khó viết

- GV theo dõi, uốn nắn

- GV chấm bài ; nhận xét

 Hoạt động 2: Luyện tậ

- Bài 2: Điền ui hay uy vào chỗ trống

4 Củng cố – Dặn do ø

- Hát-2 HS viết bảng lớp, viết bảng con

-2 HS đọc lại

-Bố đã mắc lỗi thầy không phạtnhưng bố nhận đó là hình phạt đểnhớ mãi Nhớ để không bao giờmắc lại nữa

-Có 3 câu-Viết hoa chữ cái đầu-Xúc động, khung cửa sổ, mắc lỗi.-HS viết bảng con

-HS chép bài vào vở-HS sửa bài

- HS tự làm bài

- Vài HS trình bày trước lớp

* bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tậntụy

Trang 25

- Giáo dục HS thơng qua bài chính tả.

- Phát âm đúng các tiếng dễ lẫn.

- Ngắt nghỉ hơi đúng các câu dài, các câu có dấu chấm lửng, 2 chấm,

chấm

cảm

- Đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

- Giáo dục HS tình cảm biết ơn và kính trọng

II Chuẩn bị

- SGK, tranh

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động Hát

2 Bài cu õ Mẩu giấy vụn

- HS đọc + trả lời câu hỏi:

3 Bài mới

Giới thiệu – Nêu vấn đề:

- GV treo tranh, giới thiệu

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu, tóm nội dung: Lòng biết ơn

kính trọng thầy giáo cũ của chú bộ đội là bố của

Dũng

- GV cho HS thảo luận nêu những từ cần

luyện đọc và những từ ngữ chưa hiểu, ngắt câu

-HS đọc, lớp đọc thầm

-HS thảo luận, trình bày

-HS đọc đoạn 1-nhộn nhịp, xuất hiện

-xuất hiện: hiện ra một cách đột ngột.

Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi/ từ phía cổng trường/ bỗng xuất hiện một chú bộ đội.

Trang 26

- Ngắt câu dài:

- GV cho HS đọc từng câu

 Hoạt động 2: Đọc diễn cảm

- Luyện đọc đoạn bài GV cho HS đọc từng

đoạn, GV cho nhóm trao đổi về cách đọc cả bài

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thi đọc giữa các nhóm

- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc này

- Nhận xét tiết học

-HS đọc đoạn 2-nhấc kính, trèo, khẽ, phạt-nhấc kính: bỏ kính xuống

Nhưng/ hình như hôm ấy/ thầy có phạt em đâu/

-HS đọc đoạn 3-rời lớp, ngả mũ, mắc lỗi

-mắc lỗi: phạm phải điều sai sót.

Xúc động: cảm độngDũng nghĩ/ bố cũng có lầnmắc lỗi thầy không phạtnhưng bố nhận đó là hình phạtvà nhớ mãi

-HS đọc mỗi câu liên tiếp chođến hết bài

-HS đọc-Đại diện thi đọc-Lớp đọc đồng thanh

Tiết 3 TỐN

BÀI : LUYỆN TẬP VỀ KÍ-LƠ-GAM

I Mục tiêu : HS

- Làm quen với cân đồng hồ và tập cân với cân đồng hồ

- Làm tính và giải toán kèm theo đơn vị kilogam

- Cân được thành thạo trên cân đồng hồ

- Tính toán nhanh, chính xác

Trang 27

II Chuẩn bị

- Cân đồng hồ

- Túi gạo, túi đường và 1 chồng vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động Hát

- Để củng cố về đơn vị đo kilogam, hôm nay

chúng ta sẽ luyện tập

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu cân đồng hồ

- GV giới thiệu: cân đồng hồ gồm đĩa cân,

mặt đồng hồ có 1 chiếc kim quay được và trên đó

có ghi các số ứng với các vạch chia Khi đĩa cân

chưa có đồ vật thì kim chỉ số 0

- Cách cân: Đặt đồ vật lên đĩa cân, khi đó

kim

sẽ quay, kim dừng lại tại vạch nào thì số tương

ứng với vạch đó cho biết vật đặt lên đĩa cân nặng

bấy nhiêu kg

- GV cho HS lần lượt lên cân

 Hoạt động 2: Quan sát tranh

- GV cho HS quan sát tranh và điền vào chỗ

trống nặng hơn hay nhẹ hơn

- Yêu cầu: HS quan sát kim lệch về phía nào

rồi trả lời

 Hoạt động 3: Làm bài tập

Bài 3: Lưu ý kết quả phải có tên đơn vị đi kèm

Trang 28

Bài 4:

Để tìm số gạo nếp mẹ mua về ta phải làm sao?

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho HS thi đua giải toán bài 4

- Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu, vần, thanh dễ lẫn

- Biết ngắt nhịp hợp lý các câu thơ 5 tiếng (2 –3, 3 –2)

- Biết đọc bài thơ với tình cảm trìu mến, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả,

gợi cảm, mỉm cười, tươi, thoảng, thơm tho, ngắm mãi

- Giáo d c HS tình cảm yêu thương gắn bó v i th y, cơ giáo.ụ ớ ầ

II Chuẩn bị

- Tranh, SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ : Ng i th y cườ ầ ũ

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu – Nêu vấn đề:

- GV cho HS quan sát tranh -> giới thiệu

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu, tóm nội dung: Tình cảm

- Hát-2 HS đọc và tr l i câu h iả ờ ỏ

Trang 29

của em HS đối với cô giáo.

- Nêu những từ khó phát âm

- Nêu những từ chưa hiểu

- Luyện đọc câu đoạn

- Chú ý: câu 3, nhịp 2/3; câu 1, 2, 4 nhịp

3/2, câu 11 nhịp 2/3

- Luyện đọc toàn bài

 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

- GV lưu ý nhấn giọng ở những từ gợi tả

- GV cho HS 3 phút học thuộc bài thơ

4 Củng cố – Dặn do ø

- HS đọc bài

- Bài thơ cho thấy tình cảm của bạn HS

với cô giáo như thế nào?

-ghé, ngắm, chú thích SGK-Hương hoa nhài, nhè nhẹ, lúccảm thấy, lúc không

-Mỗi HS đọc 1 câu liên tiếp đếnhết bài HS đọc từng khổ

-HS đọc cá nhân-HS đọc đồng thanh, HS thảoluận, trình bày

-HS đọc diễn cảm-HS học đ c di n c m.ọ ễ ả

-Bạn rất yêu quý, biết ơn cô giáo

Ti t 2 T P VI Tế Ậ Ế

BÀI : C - Chia ngọt sẻ bùi

I Mục tiêu : HS

- Rèn kỹ năng viết chữ.

- Viết C (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều

nét và nối nét đúng qui định

- Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy

- Giáo d c HS rèn ch vi tụ ữ ế

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu C Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

- HS: Bảng, vở

Trang 30

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: B

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Bạn

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái

viết hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau

chúng

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ C

- Chữ C cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ C và miêu tả:

+ Chữ C gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét

cơ bản Nét cong dưới và cong trái nối liền

nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ.GV

viết bảng lớp

GV hướng dẫn cách viết: Đặt bút trên

đường

kẻ 6 viết nét cong dưới rồi chuyển hướng viết

tiếp nét cong trái, tạo thành vòng xoắn to ở

đầu chữ; phần cuối nét cong trái lượn vào

trong Dừng bút trên đường kẻ 2

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

3 HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

- HS tập viết trên bảng con

ĐDDH: Bảng phụ: câu mẫu

Trang 31

- GV nhận xét uốn nắn.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

1.Giới thiệu câu:Chia ng t s bùiọ ẻ

2.Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

-Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Chia lưu ý nối nét C và

hia

3.HS viết bảng con

* Viết: Chia

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø

- Giáo d c HS thơng qua bài vi t.ụ ế

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- HS đọc câu

- C , h, g b: 2,5 li

- t: 1,5 li; s: 1,25 li

- a, n, e, u, i, o, : 1 li

- Dấu chấm (.) dưới o.Dấu ngã ở

trên e Dấu huyền (\) trên u

- Biết cách thực hiện phép cộng 38 + 25 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

- C ng cố phép tính trên số đo độ dài và giải toán.ủ

- Rèn kĩ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Giáo d c HS tính chính xác trong tính tốn.ụ

II Chuẩn bị

- GV: Bộ thực hành Toán (5 bó que tính và 13 que tính), bảng cài, hình vẽ

- HS: SGK, bảng con

Trang 32

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Học dạng toán 38 + 25

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép 38 + 25

- Thầy nêu đề toán có 28 que tính thêm 25

que tính nữa Hỏi có bao nhiêu que tính?

- Thầy nhận xét hướng dẫn

- Gộp 8 que tính với 2 que tính rời thành 1

que tính, 3 bó với 2 bó lại là 5 bó, 5 bó thêm 1

bó là 6 bó, 6 bó với 3 que tính rời là 63 que tính

- Vậy 38 + 25 = 63

- Thầy yêu cầu HS đặt tính và tính

- Thầy nhận xét

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

- Nêu yêu cầu đề bài?

- Thầy đọc cho HS tính dọc

- Thầy hướng dẫn uốn nắn sửa chữa Phân

biệt phép cộng có nhớ và không nhớ

- Hát

- HS đọc

- Hoạt động lớp

 ĐDDH: Bộ thực hànhToán

- HS thao tác trên que tính vànêu kết quả 63

- 1 HS trình bày

- HS lên trình bày, lớp làmvở nháp

38 8 + 5 = 13 viết 3 nhớ 1.+25 3 + 2 = 5 thêm 1 = 6,viết 6

63

- Lớp nhận xét

- Hoạt động cá nhân

- HS làm bảng con

- Tính

38 58 78 68+45 +36 +13 +11

Trang 33

 Hoạt động 3: Giải toán

Bài 3:

- Đọc đề bài?

- Để tìm đoạn đường con kiến đi ta làm thế

nào?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thầy cho HS thi đua điền dấu >, <, =

bài tập đọc Người mẹ hiền

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi; uôn/ uông; qui tắc chính

Trang 34

tả với ao/ au

- Rèn viết đúng, sạch đẹp

II Chuẩn bị

- GV: Bảng chép sẵn nội dung đoạn chép, bảng phụ, bút dạ

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ : Ng i th y cườ ầ ũ

- 2 HS lên bảng đọc các từ khó, từ cần chú

ý

phân biệt của tiết trước cho HS viết Cả lớp

viết vào giấy nháp

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

Trong giờ chính tả hôm nay, các em se õtập

chép đoạn cuối trong bài tập đọc: Người mẹ

hiền Sau đó cùng làm các bài tập chính tả

phân biệt âm đầu r/ d/ gi, vần uôn/ uông, ôn

tập chính tả với ao/ au

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn

văn tập chép

- Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?

- Vì sao Nam khóc?

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế

nào?

- 2 bạn trả lời cô ra sao?

 Hoạt động 2: Thực hành

- Trong bài có những dấu câu nào?

- Dấu gạch ngang đặt ở đâu?

- Hát

- Viết từ theo lời đọc của GV:Vui vẻ, tàu thủy, đồi núi, lũytre, che chở, trăng sáng, trắngtrẻo, con kiến, tiếng đàn

- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớptheo dõi

- Bài “Người mẹ hiền”

- Vì Nam thấy đau và xấu hổ

- Từ nay các em có trốn học đichơi nữa không?

- Thưa cô không ạ Chúng emxin lỗi cô

- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu haichấm, dấu gạch ngang đầudòng, dấu chấm hỏi

- Đặt ở trước lời nói của côgiáo, của Nam và Minh

- Ơû cuối câu hỏi của cô giáo

Trang 35

- Dấu chấm hỏi đặt ở đâu?

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn: xấu

hổ, xoa đầu, cửa lớp, nghiêm giọng, trốn, xin

lỗi, hài lòng, giảng bài

- Hướng dẫn tập chép

- GV chấm bài, nhận xét

 Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

- 1 HS đọc đề bài

- G i 1 HS lên bảng làm bài.ọ

- GV kết luận

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp làm bài vào vở

- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ

cỏ

- Trèo cao, ngã đau

- Con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về nhà Dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ có rặt một loại cá.

- Muốn biết phải hỏi, muốn

giỏi phải học

- Uống nước ao sâu.

- Lên cày ruộng cạn.

- Đọc đúng toàn bài , chú ý :

+ Các tiếng có phụ âm đầu , vần thanh dễ lẫn

+ Biết nghỉ hơi đúng Đọc đúng lời người dẫn chyện , lời đối thoại của các nhân vật

- Giáo d c HS tìụ nh yêu thương , qúi trọng đối với thầy , cô giáo

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ

- HS: SGK

Trang 36

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ Cô giáo lớp em

- Khổ thơ cho em biết gì về cô giáo ?

- Nêu những hình ảnh đẹp trong lúc cô dạy

HS viết

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu Nêu vấn đề

Bài hát “ Cô và mẹ ” của nhạc sĩ Phạm

Tuyên có 2 câu rất hay: “ Lúc ở nhà mẹ cũng

là cô giáo , khi đến trường cô giáo như mẹ

hiền ” Cô và mẹ có điểm gì giống nhau ? Đọc

truyện Người mẹ hiền các em sẽ hiểu điều đó

Thầy ghi bảng tựa bài

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Thầy đọc mẫu

- Thầy cho HS đọc đoạn 1

Nêu những từ khó phát âm ?

Thầy cho HS xem tranh : 2 bạn đang thầm thì

với nhau

- Từ khó hiểu

- Thầy cho HS đọc đoạn 2

- Nêu từ khó phát âm?

- Nêu từ khó hiểu :

* lách

- Thầy cho HS đọc đoạn 3

- Nêu từ cần luyện đọc ?

- Từ chưa hiểu ?

- Hát

- 3 HS đọc bài và trả lời câuhỏi

- 2 HS đọc lại tựa bài

- Hoạt động lớp

- HS khá đọc, lớp đọc thầm

Trang 37

- Thầy cho HS đọc đoạn 4

- Nêu từ luyện đọc ?

- Nêu từ chưa hiểu ?

+ Luyện đọc câu

Thầy chốt l i:ạ

- Giờ ra chơi / Minh thầm thì với Nam /

“Ngoài phố có gánh xiếc Bọn nình / ra xem

đi”./

- Đến lượt Nam cố lách ra / thì bác gác trường

vừa đến/ nắm chặt 2 chân cậu / “Cậu nào đây? /

Trốn học hở ? ” /

- Cháu này là HS lớp tôi, bác nhẹ tay/ kẻo

cháu đau

- Cô xoa đất cát lấm lem trên đầu /, mặt,/ tay

chân Nam/ và đưa cậu về lớp./

 Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn, đọc cả bài.

- Luyện đọc đoạn, bài

- GV cho HS đọc từng đoạn

- GV cho nhóm trao đổi về cách đọc cả bài

4 Củng cố – Dặn do ø

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét tiết học

- V nhà luy n đ c l i bài này ề ệ ọ ạ

- HS đọc đoạn 4

- xấu hổ , bật khóc , nín ,thập thò , nghiêm giọng ,trốn học

- Thập thò : hiện ra rồi lạikhuất đi, vẻ e sợ , rụt rè

- HS thảo luận để ngắt câudài

- HS nêu

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

- HS đọc cả bài đồng thanh

- HS đọc

- Đại diện thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh

- 2 đội thi đọc tiếp sức

Ti t 3 TỐNế

BÀI : PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100

I Mục tiêu : HS

- Tự thực hiện phép cộng ( nhẩm hoặc viết ) có nhớ , có tổng bằng 100

- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải toán

- Giáo d c Hs tính cẩn thận, chính xác ụ

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, bút dạ Bộ thực hành Toán

- HS: Vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Trang 38

2 Bài cu õ Luyện tập

- Gọi HS lên bảng và yêu cầu tính nhẩm

kết quả của phép tính phần kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta sẽ học những phép tính mà

kết

quả của nó được ghi bởi 3 chữ số đó là GV ghi

tựa bài

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 83 + 17

- Nêu bài toán : có 83 que tính , thêm 17

que

tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

- Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm

- Em đặt tính như thế nào ?

 Hoạt động 2: Luyện tập và thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính thực

- HS nêu Bạn nhận xét

- Các kết quả đều là số có 2chữ số

Trang 39

- Đề bài cho gì?

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn biết chiều bán bao nhiêu kg ta thực

hiện phép tính gì?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính , thực hiện

- Ta thực hiện phép tính cộng

85 + 15 = 100 kg

- Hiểu nghĩa các từ khó , các từ ngữ nêu rõ ý chính : âu yếm , vuốt ve , dịu dàng , trìu

mến , thương yêu

- Phát âm đúng các tiếng có phụ âm , vần , thanh dễ lẫn đối với HS địaphương

- Biết nghỉ ngơi sau các dấu câu , cụm từ

- Biết đọc bài với giọng thích hợp

- Giáo d c HS bi t kính tr ng thầy, cô giáo ụ ế ọ

II Chuẩn bị

- GV :SGK Tranh Bảng cài :từ khó, câu, đoạn

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Trang 40

2 Bài cu õ Người mẹ hiền

- HS đọc bài

- Giờ ra chơi Nam rủ Minh đi đâu ?

- Các bạn làm như thế nào để ra ngoài ?

- Chuyện gì đã xảy ra với 2 bạn?

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Thầy đọc mẫu

- Nêu những từ cần luyện đọc

- Nêu từ chưa hiểu

mới mất

đám tang

chuyện cổ tích

+ Luyện đọc câu :

- Ngắt câu dài

Thế là / chẳng bao giờ / An còn được nghe bà

kể chuyện cổ tích , chẳng bao giờ/ An còn được

bà âu yếm , vuốt ve

+ Luyện đọc đoạn bài :

- Thầy chia bài thành 3 đoạn

- Đoạn 1 : Từ đầu …… vuốt ve

- Đoạn 2 : Nhớ bà …… chưa làm bài tập

- Đoạn 3 : Phần còn lại

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Đoạn 1 :

- Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn

khi bà mới mất ?

- Vì sao An buồn như vậy ?

- 3HS đọc bài + TLCH

- HS đọc, lớp đọc thầm

- âu yếm, vuốt ve , dịu dàng ,trìu mến , lặng lẽ , nặng trĩu ,kể chuyện

- âu yếm , thì thào , trìu mến :( chú thích SGK)

- mới chết ( mất : tỏ ý kínhtrọng , thương tiếc )

- Lễ tiễn đưa người chết đếnnơi yên nghỉ mãi mãi

- chuyện thời xa xưa

- 3HS đọc

- Mỗi HS đọc 1 đoạn liên tiếpđến hết bài

- HS đọc đoạn 1

- Lòng buồn nặng trĩu

- Tiếc nhớ bà Bà mất , Ankhông còn được nghe bà kểchuyện cổ tích , được bà âu

Ngày đăng: 05/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - G.A OM LUYEN LOP 2 (6TIET/TUAN)
Bảng l àm bài (Trang 85)
  Hoạt động 2: Bảng công thức 14 trừ đi - G.A OM LUYEN LOP 2 (6TIET/TUAN)
o ạt động 2: Bảng công thức 14 trừ đi (Trang 108)
Bảng làm bài. - G.A OM LUYEN LOP 2 (6TIET/TUAN)
Bảng l àm bài (Trang 132)
Bảng lớp. - G.A OM LUYEN LOP 2 (6TIET/TUAN)
Bảng l ớp (Trang 139)
Bảng phụ. - G.A OM LUYEN LOP 2 (6TIET/TUAN)
Bảng ph ụ (Trang 141)
Bảng chép lại đoạn văn tóm tắt câu chuyện - G.A OM LUYEN LOP 2 (6TIET/TUAN)
Bảng ch ép lại đoạn văn tóm tắt câu chuyện (Trang 148)
Bảng làm bài. - G.A OM LUYEN LOP 2 (6TIET/TUAN)
Bảng l àm bài (Trang 165)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w