MUÏC TIEÂU: - Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút; hiểu nội dung của đoạn , bài trả lời được câu hỏi về nộ
Trang 1TUẦN : 27
Từ ngày 15-03-2010 đến ngày 19-03-2010
HAI Chào cờ
Tập đọc Ôn tập và kiểm tra giữa HK II Tập đọc Ôn tập và kiểm tra giữa HK II
Hát nhạc
BA Kể chuyện Ôn tập tiết 3
Chính tả Ôn tập tiết 4
Đạo Đức Lịch sự khi đến nhà người khác tiết 2
Thủ công Làm đồng hồ đeo tay
Luyện từ & câu Ôn tập tiết 6
Thể Dục
NĂM Mĩ thuật
Tập viết Ôn tập tiết 7
Tự nhiên – XH Loài vật sống ở đâu?
SÁU Chính tả Kiểm tra giữa học kì II
Tập làm văn Kiểm tra giữa học kì II
Thể dục sinh hoạt lớp Sinh hoạt lớp tuần 27
Tuần 27
Thứ hai, ngày15 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Cào cờ - -Tiết 2+3: Tập đọc Tiết 2: Tập đọc
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 1)
I MUÏC TIEÂU: - Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần
26 (phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
Trang 2- Biết đặt và trà lời CH với Khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình
huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS khá, giỏi : Biết đọc lưu lốt được đoạn, bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng , SGK III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định : Hát
2 Bài c ũ :
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc học thuộc
lòng
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Ôn luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi: Khi nào?
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS làm câu a
Bài 3ø
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi
đáp
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cảm
ơn của người khác
- Tổ chức cho 2 HS cạnh nhau thảo luận
tình huống Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố : Câu hỏi Khi nào dùng hỏi về
nội dung gì?
5.Dặn dò:Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập
đọc và học thuộc lòng (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS đọc bài Sơng Hương và trả lời câu hỏi
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS đọc yêu cầu
- Những đêm trăng sáng …
- HS nêu
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông … ?
- HS thực hành
- HS thảo luận nói lời đáp
- HS trình bày
- Nhận xét bạn
- Về thời gian
- Nhận xét tiết học
- -Tiết 3: Tập đọc
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 2)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong
đoạn văn ngắn ( BT3 )
-Yêu môn Tiếng Việt
II CHU Ẩ N B Ị SGK, phiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 31 Ổn định: Hát
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về
mùa
- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ, đội
nào tìm nhiều từ thì thắng
- Nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động 4: Ôn luyện cách dùng dấu
chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài 3
- Cho HS tự làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài làm
- Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố :
5 Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập
đọc và học thuộc lòng (tiết 3)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng
- HS nxét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
- HS nxét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
- -Tiết 4: To¸n SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ
* Bài tập cần làm : 1 ; 2
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II CHU Ẩ N B Ị : Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Luyện tập
- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là:
3cm, 4cm, 2cm
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới : Số 1 trong phép nhân và phép
chia
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số
1
- Hát
- 2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm bảng con
- HS nxét
Trang 4- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng
cách chuyển 2 phép nhân này thành tổng của
nhiều số giống nhau
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số
đó
- Trong các bảng nhân đã học đều có các
phép nhân:
2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x
1
- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích của
phép nhân
Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó
GV ghi bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1
- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia nêu :
1 X 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 X 3= 3 : 1
= …
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 2
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 3:ND ĐC
4 Củng cố :
5 Dặn dò : Về nhà làm VBTHọc thuộc ghi
nhớ
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép
chia.
- Nxét tiết học
- HS đọc
- 1 x 3 = 1+ 1 + 1 = 3
- 1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 =4
- HS nhắc lại
- HS nêu nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
- 3 HS làm bảng
- Số bị chia và thương bằng nhau
- HS đọc và làm miệng
- HS làm bảng con
- Nxét tiết học
- -Tiết 5: Hát nhạc (Gi¸o viªn bé m«n nhạc d¹y)
Thứ ba, ngày 16 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: KĨ chuyƯn
¤n tËp (T3)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong
tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-Yêu Tiếng Việt
II CHU Ẩ N B Ị :Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2
Trang 5III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổ n định:
2 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- GV tiến hành kiểm tra lấy điểm đọc như tiết 1
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi”Ở
đâu”
Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu
hỏi” Ở đâu”
- GV yêu cầu lớp làm bài
- GV nhận xét, sửa bài
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
- Yêu cầu HS làm VBT
- Nhận xét
Bài 3: HS làm bài
GV nxét, sửa bài
Bài 4
- Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong các tình huống
- Tổng kết, nhận xét
4.Củng cố, 5.Dặn do ø Về nhà cần thực hiện nói và
đáplời xin lỗi trong giao tiếp hằng ngày
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết 4).
Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- Nhận xét bạn
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét
- HS bài vào vở
HS thực hiện
a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu? b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?
- HS thực hành theo các tình huống
- HS nxét bổ sung -Nhận xét tiết học
- -Tiết 2: ChÝnh t¶
ÔN TẬP (Tiết 4)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
-Tham gia nhiêät tình sôi nổi
II CHU Ẩ N B Ị : Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng (tiết 3)
- Kiểm tra tập đọc 4, 5 HS
- Yêu cầu HS bóc thăm tên bài tập đọc và
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 6trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
3 Bài mới:
1) Ôn luyện tập đọc và HTL
- GV y/c HS đọc bài + TLCH
2) Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà,
ngang, ngỗng) cũng được xếp vào họ chim
vì nó có cánh và có lông vũ giống như
chim
- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.
- Chia lớp ra làm 2 đội A, B
- Thi hỏi đáp nhanh:
- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)
- Đội A hỏi:
+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả lời
+ Con gà có cái mỏ như thế nào? – Đội B
trả lời
+ Con gà nó kêu như thế nào? – Đội B trả
lời
+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời
- Tương tự đội B đưa ra con khác như:
chim bồ câu (chim sâu, cú …), đội B hỏi, đội
A trả lời
- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội có
thể ghi tóm tắt nhanh ý của các bạn vào
giấy khổ to
- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được lên
bảng
- Nhận xét, tuyên dương
3) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu về một
loài gia cầm
- Nêu miệng về một loài chim (hoặc gia
cầm) mà em thích
- Con vật em thích có tên là gì? (Chim
khuyên, chim sâu, chim cú …)
- Lông (mỏ, mắt, chân, …) nó có gì đặc
biệt?
- Nó có lợi ích gì?
- Em nuôi (hoặc chăm sóc) nó thế nào?
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Nhận xét, sửa bài
4
Củng cố,
5 Dặn dò : Học ôn các bài tập đọc HKII
- Ôn các bài luyện từ và câu, tập làm văn
(tuần 19 đến tuần 26)
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 5)
Nhận xét tiết học
- HS đọc bài
- HS nghe phổ biến luật chơi
- Vàng, xanh, đen
- Mỏ nhọn
- Ò ó o, chíp chíp, tục tục
- Thịt, trứng
- Hai đội nhận xét bạn
- 5, 7 HS
- Nhận xét bạn
- HS làm vở
- 2, 3 HS đọc bài
- Lớp nhận xét
- HS nghe
Nhận xét tiết học
Trang 7- -Tiết 3: To¸n
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: - Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3
- HS ham thích học toán.
II CHU Ẩ N B Ị : Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép
chia”
- Sửa bài 3
- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế
nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2
- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành
phép tính cộng các số hạng sau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = ?
- 0 x 2 = 0
Vậy 2 x 0 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng
và tính kết quả từ phép nhân
- Vậy 0 x 3 = ?
3 x 0 = ?
- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì
tích như thế nào?
HĐ 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là
0
- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự cho HS làm bảng cài
- Nhận xét số bị chia, thương trong phép
chia này?
Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0
Không có phép chia cho 0 (số chia phải
khác 0)
Hoạt động 3: Thực hành
- HS hát
- HS lên bảng sửa bài:
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
- Cũng bằng chính số đó
- HS đọc lại
- 0 x 2 = 0
- HS đọc lại
- 2 x 0 = 0
- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong phép nhân thì tích của chúng không thay đổi
- HS làm bài
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 đều bằng 0
- 0 : 2 = 0
- Vì 0 x 2 = 0 0 : 2 = 0
- 0 : 3 = 0
0 : 5 = 0
- Đều là 0
- HS nhắc lại
- HS làm miệng
Trang 8Baứi 1: Tớnh nhaồm
- Yeõu caàu HS laứm mieọng
- GV sửỷa baứi
Baứi 2: Tớnh nhaồm
- Yeõu caàu HS laứm mieọng
Baứi 3: Soỏ
- GV nxeựt, sửỷa
Baứi 4: ND ẹC
4 Cuỷng coỏ
5 Daởn do ứ :Veà nhaứ laứm baứi trong VBT
- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp.
- Nxeựt tieỏt hoùc
0 x 2 = 0 0 x 4 = 0
2 x 0 = 0 4 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS ủoùc ủeà
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 1 = 0 0 : 2 = 0
- Nxeựt tieỏt hoùc
- -Tiết 4: Đạo đức
LềCH Sệẽ KHI ẹEÁN NHAỉ NGệễỉI KHAÙC (TIEÁT 2 )
I MUẽC TIEÂU: - Biết được cỏch giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khỏc
- Biết cư xử phự hợp khi đến nhà bạn bố , người quen
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khỏc
II CHUẨN BỊ: Tranh aỷnh hoaởc baờng hỡnh minh hoaù truyeọn ủeỏn chụi nhaứ ẹoà duứng ủoựng vai
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: Lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực (T
1)
- ẹeỏn nhaứ ngửụứi khaực em caàn phaỷi coự thaựi
ủoọ nhử theỏ naứo?
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
3 Baứi mụựi: Lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực
(T 2)
Hoaùt ủoọng 1: ẹoựng vai
* HS tập cỏch cư xử lịch sự khi đến nhà người
khỏc.
- GV chia nhoựm vaứ giao nieọm vuù cho moói
nhoựm ủoựng vai 1 tỡnh huoỏng:
GV nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2: Troứ chụi ủoỏ vui.
* HS củng cố lại về cỏch cư xử khi đến nhà
người khỏc.
- GV chia lụựp thaứnh 4 nhoựm, yeõu caàu moói
nhoựm neõu 2 caõu ủoỏ veà chuỷ ủeà ủeỏn chụi nhaứ
ngửụứi khaực
Vớ duù:
+ Treỷ em coự caàn lũch sửù khi ủeỏn chụi
nhaứ ngửụứi khaực khoõng?
+ Baùn caàn laứm gỡ khi ủeỏn nhaứ ngửụứi
khaực?
- Haựt
- HS traỷ lụứi
- HS nxeựt
- Caực nhoựm chuaồn bũ ủoựng vai
- HS nxeựt, boồ sung
- HS thi ủua Nhoựm naứy ủoỏ nhoựm khaực Sau ủoự ủoồi laùi, nhoựm khi hoỷi, nhoựm naứy traỷ lụứi
Trang 9 GV và các nhóm còn lại đóng vai trò
trọng tài nhận xét
4.Củng cố
- GV rút ra kết luận chung:
Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể
hiện nếp sống văn minh Trẻ em biết cư xử
lịch sự sẽ được mọi người yêu quý.
5.Dặn dò : Làm bài tập tiếp.
Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 1).
Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại
Nhận xét tiết học
- -TiÕt 5: Thđ c«ng
LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY (T1)
I Mục tiêu
-Biết làm đồng hồ đeo tay bằng dấy
-làm được đồng hồ đeo tay
-Thích làm đồ chơi, yêu quý sản phẩm lao động của mình
-Vệ sinh an toàn khi làm việc
II Chuẩn bị
- Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: Quan
sát nhận xét
(10’)
HĐ2: HD
mẫu (10’)
-đưa mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
-Vật liệu dùng làm đồng hồ bằng gì?
-Đồng hồ dùng đẻ chơi còn được làm bằng gì?
-Đồng hồ có các bộ phận nào?
-Đồng hồ thật thường được làm bằng gì?
-Đồng hồ có màu gì?
-Đồng hồ để làm gì?
-Mở mãu đồng hồ đẵ làm cho
HS quan sát -Gấp lại chậm từng bước +B1:Cắt nan giấy
+B2: Làm mặt đồng hồ +B3: làm giây đeo đồng hồ
-Quan sát, nêu
-Giấy -Kiểm tra đồ dùng HS -Lá chuối, dứa, dừa
-Nêu -Sắt, nhựa
-Xanh đỏ đen -Xem giờ -Quan sát
Trang 10Hủ3: Thửùc
haứnh ( 12’)
3)Cuỷng coỏ
daởn doứ : ( 3’)
+B4:Veừ soỏ, kim leõn maởt ủoàng hoà
-Laàn 2: Treo quy trỡnh vaứ neõu caực bửụực laứm
-Nhaộc laùi caực bửụực laứm ủoàng hoà -Yeõu caàu laứm ủoàng hoà theo caởp -Theo doừi duựp ủụừ HS yeỏu, nhaộc nhụỷ HS an toaứn khi laứm vieọc
-Nhaọn xeựt giụứ hoùc -Nhaộc HS chuaồn bũ cho giụứ sau
-3- 4 HS neõu -Thửùc hieọn -Trỡnh baứy theo baứn vaứ nhaọn xeựt cho nhau
-Chuaồn bũ giaỏy maứu , keựo
Thứ tư, ngày 17 thỏng 3 năm 2010
Tiết 1: Tập đọc OÂN TAÄP (Tiết 5)
I MUẽC TIEÂU: - Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi với như thế nào ? ( BT2,BT3) ; biết đỏp lời khẳng
định , phủ định trong tỡnh huống cụ thể (1 trong 3 tỡnh huống ở BT4)
-Tham gia nhieọt tỡnh
Trang 11II CHU Ẩ N B Ị : Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu HKII, bảng quay viết sẳn nội dung bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi HS lên đọc bài
3 Bài mới:
1) Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại)
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
-HS đọc và trả lời câu hỏi đoạn vừa đọc
-Nhận xét, cho điểm
2) Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “như
thế nào?”
3) Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét bài làm trên bảng quay
a) Chim đậu như thế nào trên những cành
cây?
b) Bông cúc sung sướng như thế nào?
4) Nói lời đáp của em
-Thực hành đối đáp
+ Tình huống a
HS 1: vai ba
HS 2: vai con
4 Củng cố
5.Dặn dò :Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 6)
GV nhận xét tiết học
- Hát
- HS đọc bài
- HS bốc thăm, xem lại bài đọc
- HS trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm nháp
- HS nxét, sửa
-2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm vào vở bài tập
- HS nxét, sửa bài
- Từng cặp HS thực hành theo tình huống
- HS nghe
- -TiÕt 2: LuyƯn tõ vµ c©u
ƠN TẬP (Tiết 6)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về muơng thú (BT2) ; kể ngắn được về con vật mình biết (BT3)
-Yêu thích môn Tiếng Việt.
II CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi sẳn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
Câu hỏi “Như thế nào” dùng để hỏi về nội
- Về đặc điểm