Rút kinh nghiệm:..... Rút kinh nghiệm:..... -Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng.. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3... Rút kinh nghiệm:..... Rút kinh nghiệm:..... Kiểm tra bài c
Trang 1§5 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
Ngày dạy :7/03/2011
I/ Mục tiêu
+ Kiến thức: HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
HS biết tìm b’biết và tính ∆'; x1; x2 theo ct nghiệm thu gọn
+ Kĩ năng: HS nhớ và vận dụng công thức nghiệm thu gọn
II/ Phương pháp:- - Trực quan, vấn đáp, đàm thoại gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III/ Chuẩn bị
+ HS : học bài, làm bài, giấy nháp
+ GV : soạn bài, SGK, SBT, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
IV/ Tiến trình lên lớp:
1 Ỗn định lớp: (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ: (4 ph) Hãy giải các pt sau bằng ct nghiệm 3x2+8x+ =4 0
+ HS làm bài
+ GV- HS đánh giá + cho điểm
3 Bài mới
+ GV đặt vấn đề như SGK
+ GV yc hs tính ∆theo b’
+ HS TLM
+ GV(n) : căn cứ vào ct nghiệm đã học và với
b = 2b’ ; ∆ = ∆4 ' hãy tìm nghiệm của pt bậc
hai trong các TH ∆’> 0, ∆’= 0, ∆’< 0
+ GV yc hs thực hiện theo nhóm làm ?1
+ HS lên bảng trình bày kquả
+ GV ghi tóm tắt lên bảng
+ GV yc hs so sánh ct n0 của pt bậc hai và ct n0
thu gọn để ghi nhớ
+ HS TLM
+ 1 hs điền vào chỗ trống
1/ Công thức nghiệm thu gọn
ax2+ + =bx c 0 (a≠0) + Đặt b = 2b’
2 'b 4ac 4 'b 4ac 4 'b ac
+ Kí hiệu : ∆ =' b'2−ac⇒ ∆ = ∆4 '
* ?1 /SGK(tr48)
- Nếu ∆’> 0 thì ∆ > 0 ⇒ ∆ =2 ∆'
1
2
2 ' 2 ' ' ' 2
2 ' 2 ' ' ' 2
x
x
- Nếu ∆’= 0 thì ∆ = 0
1 2
2 ' 2
- Nếu ∆’< 0 thì ∆< 0 => pt vô nghiệm
* Công thức nghiệm thu gọn : SGK(tr48)
+ ∆’> 0 : pt có 2 nghiệm thu gọn
;
+ ∆’= 0 : pt có nghiệm kép
1 2
b
a
−
+ ∆’< 0 : pt vô nghiệm
Tuần 27 – Tiết 55
Hoạt động 2(28’): Giới thiệu nội dung 2 Hoạt động 1(10’): Giới thiệu nội dung 1
Trang 2Giáo án Đại số 9 Năm học:2010 - 2011
+ GV yc hs thực hiện ?3
+ 2 hs lên bảng
+ Cả lớp cùng làm
+ HS nx bài làm của bạn
+ GV(h) : vậy khi nào dùng ct nghiệm, khi nào
dùng ct nghiệm thu gọn ?
+ HS : khi b là số chẵn hoặc là bội chẵn của 1
căn, 1 biểu thức
+ GV yc hs lấy VD
+ HS : b = 8 ; b = - 6 2 ; b = 2 6− ;
b = 2(m + 1)
2/ Áp dụng
* ?2 /SGK(tr48)
a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1 ∆’ = 4 + 5 = 9 ; ∆'= 3
+ Nghiệm của pt
2 3 1 2 3
* ?3 /SGK(tr49)
a/ 3x2+8x+ =4 0 (a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4) + ∆ =b'2−ac=42−3.4 16 12 4 0= − = >
1
2
4 4 4 2 2
4 4 4 2 6
2
x x
Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt 1 2; 2 2
3
b/ 7x2−6 2x+ =2 0 (a = 7 ; b’ = -3 2 ; c = 2)
2 ' 3 2 7.2 18 14 4 0
+ 1 3 2 2; 2 3 2 2
Vậy pt có 2 n0 phân biệt 1 3 2 2; 2 3 2 2
* Bài 8 : SGK(tr49)
2
4 4 2 2 1 1 0
3 4 2 2 0 ' 8 6 2 0 ' 2
2 2;
3
∆ = − = > ⇒ ∆ =
−
Hoạt động 3 (2’): Hướng dẫn về nhà
1/ Nắm vững và biết vận dụng ct nghiệm thu gọn
2/ Làm bài tập 17;18acd;19 SGK(tr49)
V Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Luyện tập
Ngày dạy :9/03/2011
I/ Mục tiêu
+ HS thấy được lợi ích của ct nghiệm thu gọn và thuộc kỹ ct nghiệm thu gọn
+ HS vận dụng thành thạo ct này để giải pt bậc hai
II/ Phương pháp:- - Trực quan, vấn đáp, đàm thoại gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III/ Chuẩn bị
+ HS : học bài, làm bài, giấy nháp
+ GV : soạn bài, SGK, SBT, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
IV/ Dạy học
1 Ỗn định lớp: (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ: (6 ph)
+ HS1 : viết ct nghiệm thu gọn của pt bậc hai, làm bài tập 17a/SGK
+ HS2 : Làm bài tập 17c + HS nx bài làm của bạn
+ GV đánh giá + cho điểm
3 Bài mới
+ 2 hs lên bảng
+ GV lưu ý thêm việc đổi dấu 2 vế của pt để hệ
số a > 0
+ HS nx bài làm của bạn
+ GV đánh giá + cho điểm
+ GV gọi 4 hs cùng giải bài 20
+ HS còn lại làm bài tập vào vở
+ GV yc hs nx từng pt sau đó mới thực hiện
+ HS có thể chọn cách ngắn nhất, đúng nhất
+ GV(n) : Đối với pt bậc hai khuyết nói chung
nên giải bằng cách đưa về pt tích hoặc dùng
cách giải riêng
+ GV gọi 2 hs lên bảng làm bài
* Bài 17 : SGK(tr49)
b/ 2
13852x −14x+ =1 0 (a = 1385 ; b’ = -7 ; c = 1) + 2
' b' ac 49 13852 13803 0
∆ = − = − = − < => pt vô n0 d/ −3x2+4 6x+ =4 0
⇔ 3x2−4 6x− =4 0 (a = 3 ; b’ = - 2 6 ; c = -4) + ∆ =' b'2−ac=24 12 36 0+ = > => pt có 2 n0 p.biệt
2 6 6 2 6 6
;
* Bài 20 : SGK(tr49)
2 2
/ 25 16 0 16 25
x
− =
⇔ =
2 2
/ 2 3 0
3 2
x
+ =
−
4 5
x
⇔ = ± => pt vô nghiệm
2 / 4, 2 5, 46 0
4, 2 5, 46 0
<=> x = 0 or 4,2x + 5.6 = 0
<=> x = 0 or x = -1,3 Vậy pt có 2 n0 là x1 = 0; x2 = -1,3 d/ 4x2−2 3x− +1 3 0= (a= 4 ;b’= - 3 ;c = -1+ 3 )
2 ' b' ac 3 4 4 3 2 3 0
' 2 3
⇒ ∆ = −
;
Tuần 27 – Tiết 56
Hoạt động 1(36’): Luyện tập
Trang 4Giáo án Đại số 9 Năm học:2010 - 2011
+ 2 hs lên bảng, cả lớp cùng làm
+ HS nx bài làm
+ GV đánh giá + cho điểm
+ HS TLM
+ GV giải thích nx đó
+ 1 hs lên bảng giải câu a
+ GV(h) : pt có 2 n0 phân biệt khi nào ? pt có n0
kép khi nào ? pt vô n0 khi nào ?
+ HS TLM
Vậy pt có 2 n0 là x1 = 1
2; x2 =
3 1 2
−
* Bài 21 : SGK(tr49)
a/ 2
12 288
2
12 288 0
⇔ − − = (a= 1 ;b’= -6; c = -288) + ∆ =' b'2−ac=36 288 324 0+ = > ⇒ ∆ =' 18
1 6 18 24; 2 6 18 12
Vậy pt có 2 n0 là x1 = 24; x2 = -12 b/ 1 2 7
19
12x +12x= 2
19 0
12x 12x
2 7 288 0
⇔ + − = (a= 1; b’= 7; c = -288) + ∆ = −b2 4ac=49 4.288 961 0+ = > ⇒ ∆ =31
Vậy pt có 2 n0 là x1 = 12 ; x2 = -19
* Bài 22 : SGK(tr49)
a/ 15x2+4x−2005 0=
15 0
2005
a
ac c
= <
= − => pt có hai nghiệm phân biệt b/ Tướng tự câu a
* Bài 24 : SGK(tr50)
x − m− x m+ = (a = 1 ; b’ = - m+1 ; c = m2)
' 1 2
m
b/ + '∆ > 0 <=> 1 – 2m > 0 1
2
m
⇔ <
+ '∆ < 0 <=> 1 – 2m < 0 1
2
m
⇔ >
+ '∆ = 0 <=> 1 – 2m = 0 1
2
m
⇔ =
Hoạt động 2(2’): Hướng dẫn về nhà
1/ Học thuộc ct nghệm tq, ct nghiệm thu gọn
2/ Làm bài tập 29 -> 32 SBT(tr43)
3/ Xem trước bài 6
V Rút kinh nghiệm:
Trang 5
§6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Ngày dạy :14/03/2011
I/ Mục tiêu
+Kiến thức: - HS nắm vững hệ thức Viet
+Kĩ năng: - HS vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Viét như:
- Biết nhẩm nghiệm của pt bậc hai trong trường hợp a + b + c = 0; a – b + c = 0 or trường hợp tổng, tích 2 n0 là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn
-Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng
II/ Phương pháp:- - Trực quan, vấn đáp, đàm thoại gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III/ Chuẩn bị
+ HS : học bài, làm bài, giấy nháp
+ GV : soạn bài, SGK, SBT, thước thẳng, phấn màu
IV/ Dạy học
1 Ỗn định lớp: (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3. Bài mới:
+ GV(n) : ta đã biết n0 của pt bậc hai, hôm nay
ta tìm hiểu sâu hơn mối quan hệ giữa n0 và các
hệ số của pt
+ GV cho pt : ax2 + bx + c = 0
∆ >0 : nêu ct n0 tq
∆ =0=> các ct này còn đúng hay không (vẫn
đúng)
+ HS : nêu ct n0 tq trong TH ∆ >0
+ GV yc hs tính ?1, nửa lớp tính x x1+ 2, nửa
lớp tính x x1 2
+ GV(n) : nếu x x là hai n1, 2 0 của pt thì
1 2
1 2
b
a
c
x x
a
−
+ =
hệ thức Viét này thể hiện mối
quan hệ giữa các n0 và các hệ số của pt
+ HS đọc đlý
+ GV(n) : các pt sau có n0, k0 giải pt hãy tính
tổng và tích các n0 của chúng
+ GV yc hs áp dụng đlý làm ?2 ; ?3 (nửa lớp
làm ?2 ; nửa lớp làm ?3)
1/ Hệ thức Vi – ét + Cho pt ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
∆ >0
1 ; 2
* ?1 /SGK(tr50)
1 2
2
x x
x x
− + ∆ − − ∆ − ∆ −
2 2 2
4 4
− +
* Định lý Vi ét: SGK(tr51)
* ?2 /SGK(tr51)
a/ 2x2 – 5x + 3 = 0 (a = 2 ; b = -5 ; c = 3)
a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0 b/ Thay x = 1 vàp pt ta có : 2.12 – 5.1 + 3 = 0
=> x = 1 là 1 n0 của pt c/ Theo hệ thức Vi ét ta có
1
1 2
1
x
c
x x
a
⇒
= 2
3 2
c x a
= =
* Tổng quát : SGK(tr51)
ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có a+ b + c = 0 thì pt có 1 n0
Tuần 28 – Tiết 57
Hoạt động 1 (22’): Giới thiệu nội dung 1
Trang 6Giáo án Đại số 9 Năm học:2010 - 2011
+ GV giới thiệu tổng quát
+ GV nêu tq /SGK
+ HS tính nhẩm tại chỗ
+ GV(n) : Hệ thức Vi ét cho ta cách tính tổng
và tích 2 n0 của pt, ngược lại nếu biết tổng của
2 số nào đó là S và tích của chúng là P thì 2 số
đó có phải là n0 của pt nào k0 ?
+ GV giới thiệu bài toán
- Hãy chọn ẩn số và lập pt bài toán
+ GV(n) : n0 của pt chính là 2 số cần tìm
+ GV gthiệu KL như SGK
+ GV yc hs đọc VD và bài giải
+ GV yc hs làm ?5
+ HS TLM
+ G yc hs họat động nhóm cùng đọc VD2 để áp
dụng làm bài tập 27/SGK
+ 2 hs lên bảng, cả lớp cùng làm
là x1 = 1 ; 1 n0 là x2 c
a
=
* ?3 /SGK(tr51)
a/ 3x2 + 7x + 4 = 0 (a =3 ; b = 7 ; c = 4)
a - b + c = 3 – 7 + 4 = 0 b/ Thay x = -1 vàp pt ta có : 3.(-1)2 + 7.(-1) + 4 = 3 – 7 + 4 = 0
=> x = -1 là 1 n0 của pt c/ Theo hệ thức Vi ét ta có
1
1 2
1
x
c
x x
a
= −
⇒
= 2
4 3
c x a
* Tổng quát : SGK(tr51)
ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có a- b + c = 0 thì pt có 1 n0
là x1 = -1 ; 1 n0 là x2 c
a
−
=
* ?4 /SGK(tr52)
2/ Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
* Bài toán : Tìm hai số biết tổng của chúng bằng S và
tích của chúng bằng P + Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là s – x + Tích của chúng bằng P nên ta có pt x.(S - x) = P
⇔x2−Sx P+ =0
- Pt có n0 nếu ∆ =S2 −4P≥0
* Kết luận : SGK(tr52)
* VD : SGK(tr52)
* ?5 /SGK(tr52)
Hai số cần tìm là nghiệm của pt
x2 - x + 5 = 0 ∆ = −( 1) 4.1.52− = − <19 0 => pt vô n0 Vậy không có hai số nào có tổng bằng 1 và có tích bằng 5
* VD2 : SGK(tr52)
* Bài tập 27/SGK
Hoạt động 3 (2’): Hướng dẫn về nhà
1/ Học thuộc hệ thức Vi ét và cách tìm hai số khi biết tổng và tích
2/ Nắm vững các cách nhẩm n0 : a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 or trường hợp tổng và tích 2 n0 (S và P) là số nguyên tố có giá trị tuyệt đối không quá lớn
3/ Làm bài tập 25 ; 26 ; 28 ; 29/SGK
• HD : các bài tập trên áp dụng đlý Vi –ét và cách tính nhẩm n0
V Rút kinh nghiệm:
Hoạt động 2(11’): Giới thiệu nội dung 2
Trang 7Luyện tập
Ngày dạy :10/03/2009
I/ Mục tiêu
+ Rèn luyện kỹ năng nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a+b+c = 0 hoặc
a-b+c = 0 hoặc các trường hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên
+ Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
+ Củng cố hệ thức Vi-ét ở mức độ cao hơn : tập dượt làm việc với tham số
II/ Phương pháp:- - Trực quan, vấn đáp, đàm thoại gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III/ Chuẩn bị
+ HS : học bài, làm bài, giấy nháp
+ GV : soạn bài, SGK, SBT, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
IV/ Dạy học
1 Ỗn định lớp: (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ: (6 ph)
+ HS1 : - Phát biểu hệ thức Vi -ét
- Không giải pt, dùng hệ thức Viét tính tổng và tích các n0 của pt :
2x2 – 7x + 2 = 0
+ HS2 : nêu cách tính nhẩm n0 a + b + c = 0 ; a – b + c = 0
Làm bài tập 26a/SGK
+ GV – HS đánh giá + cho điểm
3 Luyện tập:
+ GV(h) : pt có n0 khi nào ?
+ HS TLM
+ GV yc hs tính ∆'
+ 1 hs lên bảng
+ HS tính x1 + x2 ; x1.x2
+ HS TLM
+ GV lưu ý hs xđ ct cần dùng cho mỗi câu
(a+b+c = 0 hoặc a-b+c = 0)
+ GV gọi mỗi hs làm 1 câu, cả lớp cùng làm
* Bài 30 : SGK(tr54)
a) x2 – 2x + m = 0 (1) (a = 1; b′ = -1; c = m) + Δ′ = 1 - m
+ Phương trình (1) có nghiệm khi : Δ′ ≥ 0 ⇔ 1 – m ≥ 0
⇔ m ≤ 1 + Áp dụng hệ thức Vi-ét
S = x1 + x2 = 2; P = x1.x2 = m b) x2 + 2(m-1)x + m2 = 0 (2) ( a = 1, b′ = m-1, c = m2) + Δ′ = (m-1)2 – m2
= m2 – 2m + 1 – m2 = -2m + 1
+ Pt (2) có nghiệm khi Δ′ ≥ 0 ⇔ -2m+1≥ 0 ⇔ m ≤ ½ + Áp dụng hệ thức Vi-ét
S = x1 + x2 = -2(m-1); P = x1.x2 = m2
* Bài 31 : SGK(tr54)
2 /1,5 1,6 0,1 0
a + b + c = 1,5 – 1,6 + 0,1 = 0
1 2
0,1 1 1;
1,5 15
c
a
2 / 3 (1 3) 1 0
Tuần 28 – Tiết 58
Hoạt động 1 (36’):Luyện tập
Trang 8Giáo án Đại số 9 Năm học:2010 - 2011
+ GV(h): nêu cách tìm hai số biết tổng và tích
của chúng
+ HS TLM
+ GV HD: u – v = u + (- v) = 5
u.v = 24 => u.(-v) = -24
Vậy u và –v là n0 của pt nào?
+ HS TLM
+ HS đọc đề
+ GV HD hs cm
a - b + c = 3 1+ − 3 1− = 0
1 1; 2 1 3
3 3
c
a
−
2 /(2 3) 2 3 (2 3) 0
a + b + c = 2− 3 2 3 2+ − − 3 = 0
1 1; 2 (2 3) (2 3)2
2 3
c
a
− +
− 2
/( 1) (2 3) 4 0( 1)
d m− x − m+ x m+ + = m≠
a + b + c = m – 1 – 2m – 3 + m + 4 = 0
1 1; 2 4
1
c m
a m
+
−
* Bài 35 : SGK(tr54)
b/ u + v = -42 ; u.v = - 400
S = -42 ; P = -400
=> u và v là ngiệm của pt x2 +42x−400 0=
2 ' 21 ( 400) 841 ' 29
x1 = -21 + 29 = 8 ; x2 = -21 -29 = -50
or
= − =
c/ u - v = 5 ; u.v = 24
S = u + (-v) = 5 ; P = u.(-v) = -24
=> u và - v là ngiệm của pt x2 −5x−24 0=
2 ( 5) 4.( 24) 121 ' 11
1 5 11 8; 2 5 11 3
or
− = − = − = = −
Hoạt động 2(2’): Hướng dẫn về nhà
1/ Ôn lại dt hsố y ax a= 2( ≠0), ct n0 tq và ct n0 thu gọn của pt bậc hai + hệ thức Viét
V Rút kinh nghiệm:
Trang 9
§7 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Ngày soạn :19/03/2011 Ngày dạy :21/03/2011
I/ Mục tiêu
+ Kiến thức: Nhận dạng phương trình đơn giản qui về phương trình bậc hai và biết cách dặt ẩn phụ để giải pt + Kĩ năng: Giải một số phương trình qui về phương trình bậc hai
+ Thái độ:
II/ Phương pháp:- - Trực quan, vấn đáp, đàm thoại gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III/ Chuẩn bị
+ HS : học bài, làm bài, giấy nháp, ôn lại cách giải pt chứa ẩn ở mẫu thức, pt tích
+ GV : soạn bài, SGK, SBT, thước thẳng, phấn màu
IV/ Dạy học
1 Ỗn định lớp: (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3. Bài mới:
+ GV(n) : ta đã biết cách giải pt bậc hai nhưng
trong thực tế có những pt k0 là pt bậc hai nhưng
có thể giải được bằng cách đưa về pt bậc hai
=> ta xét pt sau :
+ GV gthiệu pt trùng phương và đưa VD
+ GV(h) : Làm thế nào để giải được pt trùng
phương
+ HS TLM
+ GV yc hs giải pt t2 – 13t + 36 = 0
+ 1 hs lên bảng làm bài
+ Cả lớp cùng làm
+ GV yc hs thực hiện tiếp
+ GV yc hs hoạt động nhóm làm ?1
½ lớp làm câu a
½ lớp làm câu b
+ Đại diện nhóm tbày kquả
+ HS nx bài làm của bạn
+ GV nx, đánh giá
1/ Phương trình trùng phương
+ Pt trùng phương là pt có dạng ax4 + bx2 + c = 0 + VD : 2x4 + 3x2 +1 = 0
5x4 -16 = 0 4x4 + x2 = 0
* VD : SGK(tr55)
Giải pt x4−13x2+36 0= + Đặt x2 = t ( t 0≥ )
2 13 36 0
∆ = −( 13)2−4.1 36 25− =
⇒ =1 13 5=9; 2 =13 5=4
+ t1 = 9 => x2 = 9⇔x1,2 = ±3 + t1 = 4 => x2 = 4⇔x1,2 = ±2 Vậy pt có 4 n0 là: x1 = 3; x2 = -3; x3 = 2; x4 = - 2
* ?1 /SGK(tr55)
a/ 4x4 + − =x2 5 0 Đặt x2 = t ( t 0≥ ) 2
4t t 5 0
a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0
−
⇒ =1 1( ); 2 = 5( )
4
+ t1 = 1 => x2 = 1⇔x1,2 = ±1 Vậy pt có 2 n0 là: x1 = 1; x2 = -1 b/ 3x4+4x2+ =1 0 Đặt x2 = t ( t 0≥ ) 2
3t 4t 1 0
a - b + c = 3 – 4 + 1 = 0
−
⇒ = −1 1( ); 2 = 1( )
3
Hoạt động 1 (15’): Giới thiệu nội dung 1 Tuần 29 – Tiết 59
Trang 10Giáo án Đại số 9 Năm học:2010 - 2011
+ GV yc hs nhắc lại cách giải pt chứa ẩn ở mẫu
thức
+ HS TLM
+ GV yc hs tìm đkxđ và giải pt
+ GV ys hs vận dụng làm bài tập 35b/ SGK
+ 2 hs lên bảng, cả lớp cùng làm
+ HS nx bài làm
+ GV đánh giá + cho điểm
+ GV yc hs đọc VD/SGK
+ HS làm ?3/ SGK
+ HS khác nx
+ GV đánh giá + cho điểm
+ GV gọi 1 hs lên bảng làm bài
2/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
+ VD: giải pt − + =
2 2
3 6 1
+ ĐKXĐ: x≠ ±3
( −) ( + ) ( ) (+ )
2
2 2
4 3 0
a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0
=> x1 = 1 (tm); x2 = 3 (loại) Vậy n0 của pt là x = 1
* Bài 35: SGK(tr56)
b/ + + =
2 3 6
x
+ ĐKXĐ: x≠5;x≠2
2
( 2)(2 ) 3( 5)(2 ) 6( 5)
4 6 3 30 15 6 30 0
4 15 4 0
∆ = − − =
⇒ ∆ =
2
15 4.( 4).4 289 17
15 17 1( ); 15 17 4( )
Vậy n0 của pt là =− =
1 1; 2 4 4
3/ Phương trình tích
* ?3 /SGK(tr56)
Vậy pt có 3 n0: x1 = 1; x2 = -2; x3 = 0
* Bài 36/SGK(tr56)
Hoạt động 4 (2’): Hướng dẫn về nhà
1/ Nắm được cách giải pt trùng phương ( đặt x2 = t)
2/ Khi giải pt chứa ẩn ở mẫu cần lưu ý tìm ĐKXĐ của ẩn
3/ Có thể pt bậc cao bằng cách đưa về pt tích or đặt ẩn phụ
4/ Làm bài tập 34;35;36;37/ SGK(tr56) (các câu còn lại )
V Rút kinh nghiệm:
Hoạt động 2(13’): Giới thiệu nội dung 2
Hoạt động 3(12’): Giới thiệu nội dung 3