MỤC TIÊU - Kiến thức: - HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn số + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số + Hiểu bất phương trình tương
Trang 1Tuần30: NS:27/3/2011
ND:29/3/2011
Tiết 61 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN I.MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp cho HS nắm được định nghĩa và cách giải bất phương trình bậc, hai quy
tắc biến đổi bất phương trình, vận dụng vào giải các bài tập
- Kĩ năng: Rèn luyện cách trình bày bài tập
- Thái độ: Vận dụng vào thực tế đời sống
II PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề - vấn đáp gợi mở - hoạt động nhóm
III.CHUẨN BỊ:
- GV: Sgk+bảng Phụ+thước kẻ +bảng phụ
- HS: Sgk
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/ Tổ chức lớp học(1 ph)
2/ Kiểm tra bài cũ (5 ph)
GV: - Giải bài tập số 17 SGK (GV treo bảng phụ hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của BPT, nêu một BPT mà có tập nghiệm đó)
HS: Lên bảng làm bài kiểm tra
3/ Bài mới: (32 ph)
GV giới định nghĩa bất phương trình
HS nhận dạng định nghĩa qua ?1
GV giới thiệu quy tắc
HS thực hiện ?2
GV giới thiệu tính chất
1 Định nghĩa: (sgk)
Ví dụ:
a) 2x -3 < 0 b) 5x 15 ≥ 0
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
a)Quy tắc chuyển vế: sgk
Ví dụ 1: Giải bất phương trình:
x -5< 18 giải: x-5<18
⇔x < 18+5
⇔x < 23 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
{x x<23}
Ví dụ 2: Giải bất phương trình: 6x>5x+8 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải:
Ta có: 6x > 5x +8
⇔6x -5x > 8
⇔x > 8 Vậy tập nghiệm bất phương trình: {x x>8}
b)Quy tắc nhân với một số: sgk
Ví dụ 3: Giải bất phương trình:
0,2x <4 Giải:
Ta có: 0,2x < 4
⇔0,2x 5 < 4.5
Trang 2HS làm ?3, ?4
⇔ x< 20 vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x x<20}
Ví dụ 4: Giải bất phương trình 6
7
1 <
− x và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải:
7
1 <
− x
⇔ ( 7) 6.( 7) 7
1 − > −
− x
⇔x > -42 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
{x x>−42} Biểu diễn:
4.Củng cố và luyện tập: (6 ph)
-Phát biểu định nghĩa bất phương trình và hai quy tắc biến đổi
Làm bài tập 19 (sgk)
5 Hướng dẫn về nhà:(1 ph)
-Học bài theo sgk (nắm vững định nghĩa và hai quy tắc biến đổi) đọc trước mục 3, 4 và trả lời ?
3, ?4
-BTVN: 20, 21, 22a sgk
V Rút kinh
nghiệm
Tuần30: NS:28/3/2011 ND:30/3/2011 Tiết 62: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: - HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn số
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Hiểu bất phương trình tương đương
+ Biết đưa BPT về dạng: ax + b > 0 ; ax + b < 0 ; ax + b ≥ 0 ; ax + b ≤ 0
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
II PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề - vấn đáp gợi mở - hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ
- HS: Bài tập về nhà
0 -42
Trang 3IV TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1 Ỗn định lớp: (1 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp luyện tập
3 Luyện tập:
HS lờn bảng trỡnh bày bài tập
- HS: { x2 ≥ 0}
-GV: Chốt lại cỏch tỡm tập tập hợp nghiệm của BPT
x2 > 0
+ Mọi giỏ trị của ẩn đều là nghiệm của BPT nào?
- GV: Cho HS viết cõu hỏi a, b thành dạng của BPT
rồi giải cỏc BPT đú
- HS lờn bảng trỡnh bày
a) 2x - 5 ≥ 0
b) - 3x ≤ - 7x + 5
- HS nhận xột
- Cỏc nhúm HS thảo luận
- Giải BPT và so sỏnh kết quả
- GV: Yờu cầu HS chuyển thành bài toỏn giải BPT
( Chọn x là số giấy bạc 5000đ)
- HS lờn bảng trả lời
- Dưới lớp HS nhận xột
HĐ nhúm
Giải cỏc BPT và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số
b) 8 11 13
4
x
− <
c) 1
4( x - 1) < 4
6
x−
GV cho các nhóm kiểm tra chéo , sau đó GV nhận
xét KQ các nhóm
1) Bài 28
a) Với x = 2 ta được 22 = 4 > 0 là một khẳng định đỳng vậy 2 là nghiệm của BPT x2 > 0
b) Với x = 0 thỡ 02 > 0 là một khẳng định sai nờn 0 khụng phải là nghiệm của BPT x2 > 0
2) Bài 29
a) 2x - 5 ≥ 0 ⇔2x ≥ 5 ⇔ x ≥ 5
2 b) - 3x ≤- 7x + 5 ⇔- 7x + 3x +5 ≥ 0 ⇔ - 4x ≥ - 5
⇔ x ≤ 5
4
3) Bài 30
Gọi x ( x ∈ Z*) là số tờ giấy bạc loại
5000 đ
Số tờ giấy bạc loại 2000 đ là:
15 - x ( tờ)
Ta cú BPT:
5000x + 2000(15 - x) ≤ 70000 ⇔ x ≤ 40
3
Do ( x ∈ Z*) nờn x = 1, 2, 3 …13 Vậy số tờ giấy bạc loại 5000 đ là 1, 2,
3 … hoặc 13
4- Bài 31
Giải cỏc BPT và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số
b) 8 11 13 4
x
− <
8-11x <13 4
-11x < 52 - 8
x > - 4 + Biểu diễn tập nghiệm ////////////( .
-4 0 c) 1
4( x - 1) < 4
6
x−
⇔ 12 1
4( x - 1) < 12 4
6
x−
⇔ 3( x - 1) < 2 ( x - 4)
⇔ 3x - 3 < 2x - 8
Trang 4HS làm theo HD của GV
⇔ 3x - 2x < - 8 + 3
⇔ x < - 5 Vậy nghiệm của BPT là : x < - 5 + Biểu diễn tập nghiệm
)//////////.//////////////////
-5 0
5 Bài 33
Gọi số điểm thi mụn toỏn của Chiến là
x điểm Theo bài ra ta cú bất PT:
( 2x + 2.8 + 7 + 10 ) : 6 ≥ 8
2x + 33 ≥ 48
2x ≥15
x ≥ 7,5
Để đạt loại giỏi , bạn Chiến phải cú điểm thi mụn Toỏn ớt nhất là 7,5
4 Củng cố: (4 ph)
- GV: Nhắc lại PP chung để giải BPT
- Nhắc lại 2 qui tắc
5 H ớng dẫn về nhà (2 ph)
- Làm bài tập còn lại
- Xem trớc bài : BPT chứa dấu giá trị tuyệt đối
V Rỳt kinh
nghiệm
ND:3/3/2011
Tiết 62: BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (tiếp theo) A.MỤC TIấU :
- Giỳp cho HS nắm được cỏch giải bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn vận dụng vào giải cỏc bài tập
- Rốn luyện cỏch trỡnh bày bài tập
- Vận dụng vào thực tế đời sống
II PHƯƠNG PHÁP: - Nờu vấn đề - vấn đỏp gợi mở - hoạt động nhúm
B.Chuẩn bị:
- Sgk+bảng Phụ+thước kẻ +bảng phụ
C.tiến trỡnh dạy học:
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập kiểm tra
Trang 5HS: Lên bảng làm bài tập kiểm tra
- Giải bài tập số 21 (SGK, Tr-47)
a, x – 3 > 1 ⇔ x + 3 > 7 (Vì có cùng tập nghiệm { x \ x > 4 })
b, -x < 2 ⇔ 3x > -6 (Vì có cùng tập nghiệm { x \ x > -2 })
- Giải bài tập số 22 (SGK, Tr-47)
a, 1,2x < -6 ⇔ x < -5
b, 3x + 4 > 2x + 3 ⇔ 3x – 2x > 3 – 4 ⇔ x > -1 GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3 Bài mới:
Hướng dẫn HS từng bước làm ví dụ 5
Có thể chia cả hai vế cho 2:
2a:2 < 3:2
⇔x < 1,5
HS thực hiện ?5
GV nêu “chú ý” sgk
GV cho HS tự trình tự lời giải ví dụ 6
GV cho tự làm ví dụ 7
HS thực hiện ?6
3 Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn:
Ví dụ 5: Giải bất phương trình 2x -3 < 0 Giải:
Ta có: 2x -3 < 0 (chuyển vế -3 và đổi dấu)
⇔2x < 3
⇔2x.
2
1 < 3
2
1 (nhân hai vế với
2
1 ) ⇔x<
2 3 vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
<
2
3
x x
Ví dụ 6: giải bất phương trình -4x + 12 < 0
Giải:
Ta có: -4x +12 < 0
⇔-4x < -12
⇔-4x
4
1
− < -12
4
1
−
⇔x> 3 Vậy bất phương trình có nghịêm là:
x> 3
4 Gải bất phương trình đưa được về dạng ax +b < 0; ax+b > 0; ax +b ≤ 0; ax+b ≥ 0:
Ví dụ 7: giải bất phương trình 3x+5 < 5x-7
Giải:
Ta có: 3x+5 <5x- 7
⇔ 3x -5x < -7 -5
⇔-2x < -12
⇔ -2x : (-2) > -12: (-2)
⇔ x > 6 Vậy nghiệm của bất phương trình là:
x > 6
0
2 3
Trang 6IV.Củng cố và luyện tập:
-Làm bài tập 22b, 23c
V Hướng dẫn về nhà:
-Nắm vững cách giải bất phương trình và một số bất phương trình bậc nhất một ẩn
-BTVN: 23abd, 24 25, 26 Sgk
*Hướng dẫn bài tập 26 sgk:
Biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình sau:
24 2
0 12 12
≤
≤
−
≤
x x x
V Rút kinh
nghiệm
ND:3/3/2011
Tiết 63: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU :
-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
-Luyện tập cách giải một số bất phương trình quy về bất phương trình bậc nhất một ẩn nhờ hai phép biến đổi tương đương
B.Phương pháp: hoạt động nhóm, phân tích, luyện tập.
C.Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ
-HS:
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Bài cũ:
Giải phương trình sau:
1) 2x -5 > 1; 3-4x ≥19
2) 3-
4
1
x > 2;
3
2
x > -6 III.Bài mới:
GV yêu cầu HS nêu hướng khi sửa bài
tập, HS lên bảng giải
-GV lưu ý: bất phương trình x2>0 không
Bài tập 28 sgk: Cho bất phương trình
x2>0 a) Với x=2, ta có: 22 > 0 (đúng) Vậy x =2 là một nghiệm của bất phương trình
Trang 7phải là bất phương trình bậc nhất nên
dựa vào khái niệm nghiệm của bất
phương trình để xác định nghiệm của
nó
Tìm tập nghiệm bất phương trình x2>0?
HS: {x x≠0}
Yêu cầu HS viết bài tập 29ab dưới dạng
bất phương trình
HS đứng tại chỗ trả lời
Gọi hai HS lên bảng giải bất phương
trình
GV (lưu ý) có ba bước:
+Đưa vè dạng bất phương trình bậc nhất
một ẩn
+Giải bất phương trình
+Trả lời (kết luận)
Nêu cách làm?
b)Với x=0, ta có: 02 > 0 (sai) Vậy x=0 không phải là nghiệm của bất phương trình
Bài tập 29sgk:
Tìm x:
a) 2x -5 ≥0
⇔2x≥5
⇔x≥2,5 Vậy với x≥2,5 thì giá trị của biểu thức 2x-5 không âm
b) -3x≤ -7x+5
⇔-3x+7x ≤ 5
⇔4x≤ 5
⇔x≤
4 5
Vậy với x≤
4
5 thì giá trị của biểu thức -3x không lớn hơn giá trị của biểu thức -7x + 5
Bài tập 31 sgk: Giải bất phương trình và biểu diễn tập
nghiệm trên trục số:
c) 4
6
4
1 < −
x
⇔6(x-1) < 4(x-4)
⇔6x -6 < 4x - 16
⇔6x -4x < -16 +6
⇔2x < -10
⇔x < -5 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x x<−5}
IV Hướng dẫn về nhà:
-BTVN: 31abd, 32, 33 sgk
-đọc trước bài “phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối” và trả lời ?1
*Hướng dẫn bài tập 33 sgk:
Gọi x điểm thi môn toán, ta có bất phương trình:
(2x + 2.8 +7 +10) : 6 ≥ 8
Giải ra ta được x ≥ 7,5
Có thể nói thêm, điểm cao nhất là 10, điểm tối thiểu là 7,5 (bài thi có thể lấy điểm lẻ đến 0,5)
V Rút kinh
nghiệm