1 Chứng minh các ñoạn MR, PQ, NS ñồng qui tại ñiểm I.. 2 Gọi G là giao ñiểm của ID với ABC.. Chứng minh rằng... 1 Khảo sát và vẽ ñồ thị của hàm số.. Gọi M, N lần lượt là trung ñiểm của S
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
Môn: Toán 10 - Khối A
(Thời gian làm bài: 180 phút)
A PHẦN BẮT BUỘC (8.0 ñiểm)
Bài 1 (2.0 ñiểm):
1) Chứng minh rằng 2 8
x 3
+ ≥ ∀ >
− 2) Cho ba số thực a, b, c > 3 và a2 +b2+c2 =48, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 2 (2.0 ñiểm):
1) Giải bất phương trình x 13+ ≥ x− +2 2x+3
2) Giải hệ phương trình 2x y x y 1 1
+ − + − =
+ =
Bài 3 (2.0 ñiểm):
1) Cho ABC∆ có p, r lần lượt là nửa chu vi và bán kính ñường tròn nội tiếp Chứng
cot A cot B cot C
3r + + = thì ABC∆ là tam giác ñều
2) Tìm α, biết rằng 00 < α <1800 và 3.sinα −cosα =2
Bài 4 (2.0 ñiểm):
Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy, cho ABC∆ có A(2; −2), B(0; 4), C(−2; 2)
1) Tìm toạ ñộ trực tâm và tâm ñường tròn ngoại tiếp ABC.∆
2) Tìm ñiểm M sao cho MA2+2.MB2 +MC2 ñạt giá trị nhỏ nhất
B PHẦN TỰ CHỌN (2.0 ñiểm)
Thí sinh chỉ ñược làm hoặc bài 5a hoặc bài 5b (nếu làm cả hai bài 5a, 5b thì phần tự chọn không ñượ c tính ñiểm)
Bài 5a (2.0 ñiểm):
Cho parabol y=x2−2(m 1)x− +2m 1 (P),+ với m là tham số
1) Tìm quỹ tích ñỉnh của parabol (P)
2) Tìm ñiểm cố ñịnh mà (P) luôn ñi qua với mọi m
Bài 5b (2.0 ñiểm):
Cho phương trình mx2+(m 1)x− +3(m 1)− =0, m là tham số
1) Giải phương trình khi m = 3 2
+ + 2) Tìm m ñể phương trình có hai nghiệm phân biệt x , x thoả mãn 1 2 2 2
9
x +x =
===== Hết =====
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh Số báo danh
Trang 2TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
(Thời gian làm bài: 180 phút)
A PHẦN BẮT BUỘC (8.0 ñiểm)
Bài 1 (2.5 ñiểm):
1) Giải phương trình lượng giác 2cos x.(1 cos 2x) sin 2x− + = +1 2sin x
2) Tìm hai số thực x và y sao cho ba số 1; x 1; xy− + +x 2y2 −1 lập thành cấp số nhân, ba số (x 1) 2y; x− −y; 2−y x−2 lập thành cấp số cộng
Bài 2 (2.5 ñiểm):
1) Cho ba số thực a, b, c ñôi một phân biệt Chứng minh phương trình
0
x a+x b+x c =
có ñúng hai nghiệm thực phân biệt
2) Tính giới hạn
3
x 1
tan(x 1)
→
− + − − +
−
Bài 3 (3.0 ñiểm):
Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung ñiểm của các cạnh AB,
AC, AD, BC, CD, DB
1) Chứng minh các ñoạn MR, PQ, NS ñồng qui tại ñiểm I
2) Gọi G là giao ñiểm của ID với (ABC) Chứng minh G là trọng tâm ABC.∆
B PHẦN TỰ CHỌN (2.0 ñiểm)
(Thí sinh chỉ ñược làm hoặc bài 4a, hoặc bài 4b, nếu làm cả hai bài 4a và 4b thì phần tự chọn không ñượ c tính ñiểm)
Bài 4a (2.0 ñiểm):
1) Cho n, k∈ , 2≤ ≤ −k n 2 Chứng minh rằng
+ + >
2) Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy, viết phương trình ñường thẳng ñi qua gốc toạ ñộ
và cắt ñường tròn (x 1)− 2+ +(y 3)2 =25 theo một dây cung có ñộ dài bằng 8
Bài 4b (2.0 ñiểm):
1)Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển (2x 1) + 19
2)Tìm tâm vị tự của hai ñường tròn
(C ) : (x−2) + −(y 1) =4, (C ) : (x 8)− + −(y 4) =16
===== Hết =====
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh Số báo danh
N
Trang 3TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
Môn: Toán 12 – Khối A
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Bài 1 (2.0 ñiểm):
Cho hàm số y= − +x4 2x2+3 (C)
1) Khảo sát và vẽ ñồ thị của hàm số
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 4 2
m 1
2
Bài 2 (2.0 ñiểm):
1) Giải hệ phương trình
−
Bài 3 (2.0 ñiểm):
1) Tính tích phân
2 3
5
e
2 e
dx
x.ln x 4 ln x
=
+
2) Cho bốn số thực a, b, c, d tuỳ ý Chứng minh rằng trong các số
3 4
,
1 b
+ +
3 4
,
1 c
+ +
3 4
,
1 d
+ +
3 4
,
1 a
+
nhất một số không lớn hơn 1
Bài 4 (1.0 ñiểm):
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA = a và vuông góc với mặt ñáy, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là 600, diện tích tam giác SBC là 3a2 Gọi M, N lần lượt là trung ñiểm của SB, SC Tính thể tích khối ña diện MNABC
Bài 5 (2.0 ñiểm):
(d) 4x 3y − + = m 0 Tìm m ñể trên d tồn tại duy nhất ñiểm P mà từ ñó kẻ ñược hai tiếp tuyến PA, PB tới ñường tròn (C) (A, B là các tiếp ñiểm) sao cho PAB là tam giác ñều
2) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) x α + + − = y z 1 0 và ñường thẳng d :x y z 1.
−
= =
B, C lần lượt là giao ñiểm của ( )α với các trục toạ ñộ Ox, Oy, Oz, gọi D là giao ñiểm của d với mặt phẳng toạ ñộ Oxy, gọi (S) là mặt cầu ñi qua 4 ñiểm A, B, C, D Tìm toạ ñộ tâm ñường tròn là giao tuyến của (S) với mặt phẳng (ACD)
Bài 6 (1.0 ñiểm):
1) Giải phương trình trên tập số phức z4+ 5z2− 36 = 0.
2) Tìm số nguyên n ≥ 2 sao cho
2011
===== Hết =====
=
−
Trang 4THANG ðIỂM
1 ðỀ KHỐI 10
Mỗi ý 1.0 ñiểm tối ña
2 ðỀ KHỐI 11
Bài 1: Ý 1 tối ña 1.5 ñiểm, ý 2 tối ña 1.0 ñiểm
Bài 2: Ý 1 tối ña 1.0 ñiểm, ý 2 tối ña 1.5 ñiểm
Bài 3: Mỗi ý 1.5 ñiểm
Bài 4 (a, b): Mỗi ý 1.0 ñiểm
3 ðỀ KHỐI 12
Mỗi ý 1.0 ñiểm, riêng bài 6 mỗi ý 0.5 ñiểm