1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi thử ĐH lần 2-2011. Môn Toán khối D

4 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNHÐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ÐẠI HỌC LẦN 2... Vì ABC 900nên AC là đường kính đường tròn, tức là điểm C đối xứng với điểm A qua tâm I của đường tròn.

Trang 1

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH

ÐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ÐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 Khối D

I Môn Toán

m

1 Khi m = 1 ta có 3 2

+ Sự biến thiên:

 Giới hạn: limx  y ; limx y

y' 3 x26x; ' 0 2

0

x y

x



   

0,25

 Bảng biến thiên

 2 3; CT  0 1

yC§ y   yy 

0,25

 Đồ thị

0,25

+ Khi m = 0  y x  1, nên hàm số không có cực trị 0,25 + Khi m 0  y' 3 mx26mx m1

Hàm số không có cực trị khi và chỉ khi ' 0y  không có nghiệm hoặc có nghiệm kép 0,50

' 9m 3m m 1 12m 3m 0

0

4

m

sin cos 1

tan cot sin 2 2

x

Điều kiện: sin 2x 0

0,25

2

1

1 sin 2 1 sin cos 2

(1)

sin 2 2 cos sin

0,25

2

2

1

sin 2 sin 2 2

x

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

0,50

Trang 2

2 Giải phương trình x 3 3x  1 x 1 1,00

Điều kiện: 1

3

x  Khi đó x 3 3x  1 x 1 3x 1 x  3 x 1 0 0,25  

 

1 0

x

x

x

  

2

  

Vậy phương trình có nghiệm là x = 1

0,25

2 c otx

2 2

4

c otx c otx c otx

x

x

Vậy

2

2

4 4

2

3 c otx 3ln sinx 3ln

Ta có 2 2 2 2

1 1 1 1

A M A C C M 9a

BC2 AB2AC2 2AB.AC.cos1200 7a 2

BM2BC2CM212a2

0,25

2  2 2  2 2 2

A B A A AB 21a A M MB  MBvuông góc với MA1 0,25 Hình chóp MABA1 và CABA1 có chung đáy là tam giác ABA1 và đường cao bằng

nhau nên thể tích bằng nhau      3

MABA1 CABA1 1 1 ABC 1

0,25

MBA1 1

d(a,(MBA ))

0

y  , ta có:

2

2

1

4

1 4

x

x y y

x y

y

  

0,25

Đặt

,

x

y

+) Với v3,u1ta có hệ:

2, 5

0,25

Trang 3

+) Với v5,u9ta có hệ:

, (VN) KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: (1; 2), ( 2; 5).

0,25

Tọa độ của A nghiệm đúng hệ phương trình: 4 3 4 0 2  2; 4

A

Tọa độ của B nghiệm đúng hệ phương trình 4 3 4 0 1 1;0

B

Đường thẳng AC đi qua điểm A(-2;4) nên phương trình có dạng:

a x b y   ax by  ab Gọi 1: 4x3y 4 0; 2:x2y 6 0; 3:ax by 2a 4b0

Từ giả thiết suy ra  2; 3    1; 2 Do đó

|1 2 | | 4.1 2.3 | cos ; cos ;

25 5 5

0

a b

a

a b

      

0,25

+ a = 0  b0 Do đó 3:y 4 0

+ 3a – 4b = 0: Có thể cho a = 4 thì b = 3 Suy ra 3: 4x3y 4 0 (trùng với 1)

Do vậy, phương trình của đường thẳng AC là y - 4 = 0

0,25

Ta có AB     1; 4; 3

.Phương trình đường thẳng AB:

1

5 4

4 3

 

 

  

0,25

Để độ dài đoạn CD ngắn nhất=> D là hình chiếu vuông góc của C trên cạnh AB, gọi

tọa độ điểm D(1-a;5-4a;4-3a) DC ( ; 4a a 3;3a 3) 0,25

Vì AB DC

 

=>-a-16a+12-9a+9=0<=> 21

26

Tọa độ điểm 5 49 41; ;

26 26 26

D  

VII

a Giải phương trình 24 2 5

1

2

ĐK:x>0  1  log 222 x5log2x1 0,50

2

2

Đặt t=log2x (1) trở thành

3 2 0

2

t

t t

t

     

0,25

t=1 ta có log2x=1 x=2

t=2 ta có log2x=2  x=4

Kết hợp với ĐKXĐ phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=2 và x=4

0.25

Tọa độ giao điểm A, B là nghiệm của hệ phương trình

0,50

Trang 4

2 2 2 4 8 0 0; 2

1; 3

5 2 0

x y

 

Vì A có hoành độ dương nên ta được A(2;0), B(-3;-1)

Vì ABC 900nên AC là đường kính đường tròn, tức là điểm C đối xứng với điểm A

qua tâm I của đường tròn Tâm I(-1;2), suy ra C(-4;4)

0,50

Gọi đường thẳng cần tìm là d và đường thẳng d cắt hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt

tại điểm A(2+3a;-1+a;-3+2a) và B(3+b;7-2b;1-b)

Do đường thẳng d đi qua M(3;10;1)=> MA k MB 

MA 3a1;a11; 4 2 ,  a MB b; 2 b 3;b

            

=> MA 2; 10; 2  

Phương trình đường thẳng AB là:

3 2

10 10

1 2

 

 

  

0,25

Do đường thẳng d đi qua M(3;10;1)=> MA k MB

 

0,25

3 1; 11; 4 2 ,  ; 2 3; 

MAaa   a MBbb b

            

=> MA 2; 10; 2  

Phương trình đường thẳng AB là:

3 2

10 10

1 2

 

 

  

0,25

VII

b

1,00

Giải pt đã cho ta được các nghiệm: 1 1 3 2 , 2 1 3 2

Suy ra

2 2

zz     zz

0,25

Đo đó

2 2

1 2

2

1 2

11

4

z z

 

0,25

Ngày đăng: 02/07/2015, 23:00

w