TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNHÐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ÐẠI HỌC LẦN 2.. Phương trình 3 là phương trình hoành độ giao điểm của C1 và D... Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi A
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
ÐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ÐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 Khối B
I Môn Toán
I
(2,0đ) 1 Khảo sát sự biến thiên ….Hs tự trình bày 1,000,75
Đồ thị
0,25
Xét phương trình 8 osc 4x 9 osc 2x m với 0 x[0; ] (1)
Đặt t c osx, phương trình (1) trở thành: 8t4 9t2m0 (2) 0,25
Vì x[0; ] nên t [ 1;1], giữa x và t có sự tương ứng một đối một, do đó số nghiệm của
(2)8t 9t 1 1 m(3) Gọi (C1): 4 2
y t t với t [ 1;1]và (D): y = 1 – m.
Phương trình (3) là phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (D)
0,25
Dựa vào đồ thị ta có kết luận:1 81
32
m
: Phương trình đã cho có 4 nghiệm 0,25
II
(2,0đ)
Điều kiện: cos sin 2 sin tan cot 2 0
cot 1
x
Từ (1) ta có:
2 cos sin
2 sin
1
x
2sin cosx x 2 sinx
2
cos
2
2 4
Giao với điều kiện được ĐS: 2
4
2 Giải phương trình 1log 2 3 1log4 18 log 4 2
Trường hợp 1: 0x1: 2 x26x 3 0 x2 3 3
Vậy tập nghiệm của (2) là T 3;2 3 3 0,25
Trang 2Ta có 2 2
0
(4 os 1)sin x
1 cos
I
x
Đặt t = 1 + cosx, ta được
(4 8 )
t t
IV
(1,0đ)
Ta có IA 2 IH
H thuộc tia đối của tia IA và IA2IH
BCAB 2 2 a Suy ra , 3
2
a
Vì , 600 tan 600 15
2
a
0,25
2
a
2
a
SH ABC SC ABC SCH SH HC
0,25
3
a
V
(1,0đ) Giải bất phương trình
TXĐ: ., BPT 6 2( x2 x1) ( x2 x 1) 6(x2 x1)(x2 x 1) 0 0,25
(vì x2 x 1 0,x) 0,25
Đặt:
2 2
1
t
(t > 0), ta được2t2 t 6 0 3
0
2
t
V ây
2
2 2
0,25
VIa
(1,0đ) Từ các chử số …Gọi số cần tìm có dạng là abcde , a b c d e , , , , 0;1; 2;3; 4 (a 0 và e 0; 2; 4 1,00
Số có dạng abcd Chọn 0 a b c d , , , 1; 2;3; 4 thì ta có: 4.3.2.1 = 24 số chẵn dạng abcd0
Số có dạng abcde , e 2; 4 có 2 cách chọn, chọn a1;2;3; 4 \ e có 3 cách chọn,
chọn b0;1;2;3; 4 \ ; e a có 3 cách chọn, chọn c0;1;2;3; 4 \ ; ; e a b có 2 cách chọn
và chọn d0;1;2;3; 4 \ ; ; ; e a b c có 1 cách chọn Vậy: 2.3.3.2.1 = 36
Vậy có: 24 + 36 = 60 số
VIIa
Tọa dộ giao điểm I của d và d’ là nghiệm của hệ phương trình 3 0 9 3;
x y
I
x y
Gọi M1 2 ;3 3 ; 2 , t t t N 5 6 '; 4 '; 5 5 ' t t t 0,25
Trang 3
d M P t t t
Trường hợp 1: t 0 M1;3;0 , MN 6 ' 4; 4 ' 3; 5 ' 5t t t
MN n MN n t N
Trường hợp 2: t 1 M3;0;2 , N1; 4;0 0,25
VIb
(1,0đ)
Điều kiện:
2
( )
I
( )
I
0,25
Đặt log2y(1 x)t thì (1) trở thành: t 1 2 0 ( 1)t 2 0 t 1
t
Với t 1 ta có: 1 x y 2 yx1 (3) Thế vào (2) ta có:
2
0 2
x
x
Suy ra: 1
1
y y
0,25
Kiểm tra thấy chỉ có x2, y1thoả mãn điều kiện trên Đáp sốx2, y1 0,25
VIIb
(2,0đ) 1 .Tìm toạ độ điểm M trên đường thảng …Đường tròn (C) có tâm I(2;1) và bán kính R 5. 1.00
Gọi A, B là hai tiếp điểm của (C) với hai tiếp của (C) kẻ từ M Nếu hai tiếp tuyến này lập với
nhau một góc 600 thì MAB là tam giác đều hoặc cân tại góc M=1200
* TH1: MAB là tam giác đều Khi đó ta có: suy ra IM 2R=2 5
Vậy điểm M nằm trên đường tròn (T) có phương trình: x 22y12 20
0,25
Mặt khác, điểm M thuộc, nên tọa độ của M nghiệm của hệ PT : 22 12 20 (1)
2 12 0 (2)
x y
0,25
Từ (1) và (2): 2 102 12 20 5 2 42 81 0 3
27 / 5
y
y
* TH2: MAB cân tại góc M=1200: Giải tương tự TH 1 ta có: Không tồn tại M thoả mãn
0,25
Vậy có hai điểm thỏa mãn đề bài là: M6;3 hoặc 6 27;
5 5
M
0,25
Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM
Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất
Đường thẳng :
1 2 1 2
y t
z t
Điểm M nên M 1 2 ;1 ;2t t t
2
2
0,25
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ta xét hai vectơ u3 ; 2 5t và v 3t6; 2 5 0,25
Trang 4Ta có
2 2
2 2
Suy ra AM BM | | | |u v và u v 6; 4 5|u v | 2 29 Mặt khác:| | | | |u v u v |
Vậy AM BM 2 29
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ,u v cùng hướng 3 2 5 1
t
t t
1;0; 2
M