1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đap an Đê thi thu DH lan 1 Truong THPT Trân Phu-HT

5 481 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 427,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ CHÍNH THỨC ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2010 Môn: TOÁN Đáp án- thang điểm gồm 4 trang ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM I... ---Hết---Lưu ý : T

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2010

Môn: TOÁN

(Đáp án- thang điểm gồm 4 trang)

ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM

I

(2.0 điểm)

1.(1 điểm) Khảo sát…

• Tập xác định: D=¡ \{-1}

• Sự biến thiên

- Chiều biến thiên , 2

3 0, ( 1) y x D x = − < ∀ ∈ + . Hàm số nghịch biến trên: (−∞ −; 1) và ( 1;− +∞) - Cực trị : Không có 0.25 - Giới hạn và tiệm cận: limx→−∞y=limx→+∞y=3; tiệm cận ngang: y = 3. limx→−1y− = −∞,limx→−1y+ = +∞; tiệm cận đứng: x = -1. 0.25 - Bảng biến thiên:

x −∞ -1 +∞

y’ -

-y 3

−∞

+∞ 3

0.25 • Đồ thị:

6

4

2

-2

y

x=-1

y=3

O -1 -2

3

0.25

2.(1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến…

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng d nên có hệ số góc là 3

4

Gọi tọa độ tiếp điểm là ( ; )x y , ta có 0 0 2 0

1 (x 1) 4 x

0 1

2

o

y = ; phương trình tiếp tuyến 3 21

4 4

2

o

y = ; phương trình tiếp tuyến 3 3

4 4

y= − x− (thỏa mãn) Vậy tiếp tuyến cần tìm là: 3 3

4 4

0.25

II

(2.0 điểm) 1 (1.0 điểm) Giải phương trình …

Điều kiện: 2sin 3 0 sin 3

2

Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương với

sin 2 sinx x+ 3 sin 2 osx 2sin 2 os2x=0x cx c ⇔ sin 2 (sinx x+ 3 osx 2 os2x)=0cc ⇔ sin 2x=0

hoặc sinx+ 3 os x - 2 os2c c x=0

0.25

Trang 2

• sin 2 0

2

• sinx+ 3 os x - 2 os2c c x= ⇔0 os x- = os2

6

18 3

Kết hợp điều kiện (*), ta được nghiệm:

2

x k= π

x= π + kπ x= − +π kπ (k∈¢ )

0.25

2 (1.0 điểm) Giải phương trình…

Điều kiện:

5 1 2

x x x

> −

 ≠

 ≠

(**)

0.25

Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương với

log (x+ +5) log |x− =1| log 2 log | (+ x−1)(x−2) |⇔

log (x+5) |x−1| =log 2 | (x−1)(x−2) |

0.25

⇔(x+5)|x-1|=2|(x-1)(x-2)| ⇔x+5=2|x-2| (i)

• Với x∈ −( 5;1) (1; 2)∪ : (i) ⇔ x = 1

3

− (thỏa mãn)

• Với x∈(2;+∞): (i) ⇔ x = 9 (thỏa mãn).

Vậy tập nghiệm là: S= 1,9

3

0.5

III

(1.0 điểm) Tính giới hạn …

2

0

( 1) (1 1 2 ) lim

2(1 osx)

x x

I

c

=

0.25

2

2

.3

lim

4sin

2

x

x

x

x

+

=

 

 

2

2

2 2

.3

lim

sin 2

2 2

x

x

x

x x x

+

=

 

 ÷  

 

 

 

 ÷

 

0.5

=

2

3

2

.3

lim

sin 2 2

x

x

e

x x

+

 

 ÷

 

 

 ÷

 

3 1

2 1

0.25

IV

(1.0 điểm)

Tính thể tích lăng trụ…

Gọi N là hình chiếu của A lên cạnh 1 AB , 1

khi đó B C1 1⊥(AA1 1B)⇒B C1 1⊥A N1 Do đóA N1 ⊥(A C )B1 1

Suy ra · (· ) 0

·

1 sin

2

30

a

A

A1

C

B

C1

B1

K

N

0.5

Trang 3

Do các tam giác A AB và 1 1 A AC vuông tại1 1 A nên ta có1

AA

AA





AA

AA 5



⇔ 



1

AA 15a

0.25

Thể tích lăng trụ ABC A B C : 1 1 1 1 1 1 3

1

2

A B C

V

(1.0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất…

Đặt a x y= + , b= +y z , c z x= +

Điều kiện x y z+ + =1 trở thành a b c+ + =2 và P 1 1 c a

+

0.25

4 2

a c

+

0.25

b c+ ≥4abc, suy ra P≥4 Dấu bằng xẩy ra khi 1, 0

2

z= =y y= Vậy giá trị nhỏ nhất của P là

4

0.25

VI.a

(2.0 điểm) 1 (1.0 điểm) Tìm tọa độ điểm C

Gọi ( ; )C x y , do A, B lần lượt nằm trên trục Ox và Oy nên A(a;0), B(0;b), suy ra c c uuuvAB= −( ; )a b 0.25

Từ giả thiết bài toán ta có 9

6

c c

+ =

 + =

 (1) và

2 0

− − =

 − + =

0.5

Giải (1) và (2) ta được x c =5,y c =4, Vậy C(5;4). 0.25

2 (1.0 điểm) Viết phương trình…

Đường tròn (C ) có tâm I(-1;2), bán kính R= 2 2

Gọi ∆là đường thẳng cần tìm, khi đó ∆: A(x-1)+B(y+2)=0 (A2+B2 ≠0)

0.25

Gọi E là giao của hai tiếp tuyến với đường tròn tại P và Q, khi đó IPEQ là hình vuông, suy ra

2

2

R

0.25

| A -1 1 B 2 2 |

2 | 4B 2 | 2A A B

+

2

0

3

B

B

=

 =

E

H P

I Q M(1;-2)

0.25

• B=0, chọn A=1: phương trình đường thẳng ∆: x=1

3

A

B= , chọn A=3⇒B=4: phương trình đường thẳng ∆: 3x+4y+5=0

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm: x=1 hoặc 3x+4y+5=0

0.25

VII.a

(1.0 điểm)

Tìm hệ số …

Ta có A1n +A +A2n 3n =156 ! ! ! 156

( 1)! ( 2)! ( 3)!

3 2

0.25

Theo nhị thức Niu-tơn ta có ( 2)6

6(1 ) 6(1 ) ( 3) 6(1 ) ( 3)

0.25

Trang 4

6 2 5 5 10 6 6 12

6k(1 ) k( 3)k k 6(1 )( 3) 6( 3)

Suy ra, khi khai triển P thành đa thức,

4

6(1 ) ( 3)

6(1 ) ( 3)

0.25

Hệ số của 4

x trong khai triển C60(1+x)6 là C C 60 64

Hệ số của x trong khai triển 4 C16(1+x) ( 3)5 − x2 là 1 2

6 5 ( 3) − C C

Hệ số của 4

x trong khai triển C62(1+x) ( 3)4 − 2x4 là ( 3)− 2C C62 40 Vậy hệ sô của x trong khai triển P thành đa thức là: 4 C C +60 64 1 2

6 5 ( 3) − C C + 2 2 0

6 4 ( 3)− C C =-30

0.25

VI.b

(2.0 điểm) 1 (1.0 điểm) Tìm tọa độ điểm B

Gọi I (x ;0 y ) là tâm của hình vuông ABCD, ta có IA0 ⊥d và I∈d, AIuuv=(x -1; 0 y -4) 0 0.25

Từ đó ta có hệ 0 0

2 2 0 2( 1) ( 4) 0

0 0

2 (2; 2) 2

x

I y

=

B∈d ⇒B(2b-2;b) Do I là tâm của hình chử nhật ABCD, nên IB=IA⇔

(2b− −2 2) + −(b 2) = −(1 2) + −(4 2) ⇔b=3 hoặc b=1

0.25

• B=1 ⇒ B(0;3) Vậy B(4;3) hoặc B(0;3)

0.25

2 (1.0 điểm) Tính chu vi…

Gọi độ dài trục lớn là 2a, độ dài trục nhỏ là 2b và độ dài tiêu

cự là 2c, ta có 2c=F F =61 2

a2− =b2 c2 ⇔a2− =b2 9(1)

y

x

A2

B1

B2

N

M

0.5

20

a

a b

0.25

Măt khác MN MF+ 2+NF2 =(MF1+MF2) (+ NF1+NF2) 4= a=20 Vậy chu vi tam giác F MN là 2

20

0.25

VII.b

(1.0 điểm) Tìm các giá trị m…

2

2

'

( )

y

x m

=

0.25

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;5)

2

5 (3;5)

3 ' 0, (3;5)

2 6 9 0, (3;5)

m m

m

− ∉

5 3

2 3, (3;5),( )

m m

 

(I)

0.25

Vì hàm số f(x)=-x-3 nghịch biến trên (3;5) nên (ii) ⇔2mf(5)= − ⇔ ≤ −8 m 4.Suy ra (I)⇔

5

m≤ −

Vậy hàm đã cho nghịch biến trên khoảng (3;5) khi và chỉ khi m≤ −5./

0.25

Trang 5

-Hết -Lưu ý : Tất cả các cách làm khác đúng, đầy đủ, ngắn gọn và phù hợp kiến thức sách giáo

khoa đều cho điểm tối đa

Ngày đăng: 30/06/2014, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w