Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài :- Yêu cầu học sinh làm bài .Mời 3 em lên bảng làm , mỗi em một phép tính.. Ôn kiến thức đã học: - Gọi học sinh lên bảng đọc nối tiếp mỗi em một đoạn bà
Trang 1Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới : Gấp, cắt, dán phong bì (tiết 2)
Hoạt động 1 : Ôn lại quy trình
_ Để làm phong bì ta tiến hành làm theo mấy
bước?
_ Chúng ta lưu ý gì khi làm phong bì?
Nhận xét
Hoạt động 2 : Thực hành trang trí
- GV giới thiệu vài mẫu trang trí để HS quan sát
_ GV yêu cầu HS thực hành theo nhóm Sau khi
thực hành xong thì HS sẽ đính phong bì mình làm
theo nhóm. GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ
_ GV yêu cầu HS nhận xét cách trang trí, làm
phong bì của mỗi nhóm
GV nhận xét, tuyên dương
Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố
5
Dặn dò : Về nhàtập làm nhiều lần cho thành
thạo
_ Chuẩn bị : Ôn tập chương 2
_ Nhận xét tiết học
Toán : ÔN LUYỆN
I.Mục tiêu: Nhận biết được tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia
Củng cố kĩ năng thực hành chia trong bảng chia 2
- Củng cố về phép chia đã học -Làm được một bài toán nâng cao
II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß
1.Hướng dẫn HS làm bài tập vở bài tập
Bài 1:
Trang 2Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài :
- Yêu cầu học sinh làm bài Mời 3 em lên
bảng làm , mỗi em một phép tính
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
Bài 3: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu đọc phép nhân đầu tiên
- Dựa vào phép nhân trên hãy lập các
phép chia ?
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở , 2 em lên
bảng làm
Bài 4: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu học sinh làm bài Mời 3 em lên
bảng làm , mỗi em một phép tính
2 Nâng cao:
Bài toán: Hai bạn Trí và Dũng có tất cả
14 viên bi Nếu bạn Trí cho bạn Dũng 1
viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau
.Hỏi bạn Trí có bao nhi êu viên bi ?
+Bài toán cho ta biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết Trí c ó bao nhi êu vi ên bi
ta phải tìm gì?
- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 em lên bảng
giải
3 Củng cố dặn dò:
- Thu vở chấm , nhận xét giờ học
1 em đọc yêu cầu của bài :Tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh lên bảng làm
- 1 em đọc đề bài: Số2x7 = 2 x 8 = 2 x 8 = 2 x 10 =14:2 = 16:2= 16: 2 = 20 : 2 =
- Cả lớp làm vào vở -1 em đọc yêu cầu của bài: Viết phép chia Và số thích hợp vào ô trống( theo mẫu )
- 2 x 4 = 8
- Phép chia : 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2
- 1 em đọc đề bài: Số
10 - 2 = 16 - 2 = 20 - 2 =
10 : 2 = 16 : 2 = 20 : 2 = Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh lên bảng làm
- 1 em đọc lại đề toán
Hai bạn Trí và Dũng có tất cả14 viên biHỏi bạn Trí có bao nhi êu viên bi ?
Cả lớp làm vào vở , 1 em lên bảng làm Bài giải:
Nếu bạn Trí cho bạn Dũng 1 viên bi thì
số bi của bạn Trí có là :
14 : 2 = 7 (viên bi ) Số bi bạn Trí có l à:
7 + 1 = 8 ( viên bi )Đáp số: 8 viên bi
- Nộp vở chấm 5 em
============{====================
Ti
ế ng vi ệ t: Luyện : TẬP ĐỌC
I- Mục đích yêu cầu:
- Luyện đọc đúng , biết ngắt hơi ở dấu phẩy , nghỉ hơi ở dấu chấm
- Luyện đọc diễn cảm
Trang 3II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß
1 Ôn kiến thức đã học:
- Gọi học sinh lên bảng đọc nối tiếp mỗi
em một đoạn bài: “Bác sĩ sói ”, kết hợp trả
lời các câu hỏi có trong bài
- Yêu cầu cả lớp theo dõi , nhận xét
2.Luyện đọc:
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm
- Gọi học sinh đọc cá nhân toàn bài Kết
hợp trả lời câu hỏi :
-Từ ngữ nào tả sự thèm thuống của Sói khi
nhìn thấy Ngựa ?
- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ra sao ?
- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân cho
Ngựa ?
- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại bị
Ngựa đá cho một cú trời giáng, em hãy tả
lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?
- Qua câu chuyện trên muốn gửi đến chúng
ta điều gì ?
Luyện đọc diễn cảm
- Cả lớp nhận xét , bình chọn bạn đọc
hay nhất
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu học sinh về nhà đọc lại bài ,
xem trước bài sau
Học sinh lên bảng đọc
Cả lớp nhận xét
Học sinh đọc theo nhóm : 3 emĐọc cá nhân , trả lời câu hỏi :-Sói thèm rỏ dãi
- Khi phát hiện ra Sói đang đến gần,Ngựa biết cuống lên thì chết bèn giả
đau, lễ phép nhờ “ bác sĩ Sói “ khám
cho cái chân sau đang bị đau
- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùiNgựa cho Ngựa hết đường chạy
- Phát biểu ý kiến theo yêu cầu Khuyên chúng ta hãy bình tĩnh để đốiphó với với những kẻ độc ác, giả nhân,giả nghĩa
-Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3 p' 1.Bài cu õ: Mộât trí khôn hơn trăm trí
Trang 425 p'
6p'
4p'
khoõn
Goùi 2 HS leõn baỷng vaứ ủoùc cho HS vieỏt
caực tửứ : dạo chơi , cuống quýt
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS
2 Baứi mụựi : Coứ vaứ Cuoỏc
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón vieỏt chớnh taỷ
a) Ghi nhụự noọi dung ủoaùn vieỏt
- GV ủoùc phaàn 1 baứi Coứ vaứ Cuoỏc
- ẹoaùn vaờn naứy laứ lụứi troứ chuyeọn cuỷa ai
vụựi ai?
b) Hửụựng daón caựch trỡnh baứy
- ẹoaùn trớch coự maỏy caõu?
- ẹoùc caực caõu noựi cuỷa Coứ vaứ Cuoỏc
- Caõu noựi cuỷa Coứ vaứ Cuoỏc ủửụùc ủaởt sau
daỏu caõu naứo?
- Cuoỏi caõu noựi cuỷa Coứ vaứ Cuoỏc ủửụùc ủaởt
daỏu gỡ?
- Nhửừng chửừ naứo ủửụùc vieỏt hoa?
c) Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự
- Trong bài có từ nào khó viết ?
( lội ruộng ,bụi rậm ,vất vả ,vui vẻ )
- Chia HS thaứnh nhieàu nhoựm, sau ủoự yeõu
caàu caực nhoựm thaỷo luaọn ủeồ tỡm tửứ theo
yeõu caàu cuỷa baứi
- Goùi caực nhoựm ủoùc tửứ tỡm ủửụùc, caực
nhoựm khaực coự cuứng noọi dung boồ sung tửứ,
neỏu coự
- GV nhaộc laùi caực tửứ ủuựng
Baứi 3a: Troứ chụi
- GV chia lụựp thaứnh 2 nhoựm vaứ neõu tửứng
yeõu caàu VD: Tieỏng baột ủaàu baống aõm r?
- 2 HS vieỏt treõn baỷng lụựp Caỷ lụựpvieỏt vaứo baỷng con
- HS nhận xeựt
- Theo doừi baứi vieỏt
- ẹoaùn vaờn laứ lụứi troứ chuyeọn cuỷaCoứ vaứ Cuoỏc
- Coứ, Cuoỏc, Chũ, Khi
- HS nêu từ khó luyện viết đúngvào baỷng con
- HS kt viết 1 số câu trong bài
- HS vieỏt chớnh taỷ vaứo vụỷ
- HS tửù soaựt loói
- Baứi yeõu caàu ta tỡm nhửừng tieỏngcoự theồ gheựp vụựi caực tieỏng coự trongbaứi
- Hoaùt ủoọng trong nhoựm
- ẹaựp aựn:
rieõng: rieõng lẻ ; cuỷa rieõng; ụỷ rieõng,
…; gieõng: thaựng gieõng, gieõng hai,… dụi: con dụi,…; rụi: ủaựnh rụi, rụi vaừi, rụi rụựt,…
daù: daù vaõng, buùng daù,…; raù: rụm raù,
…
- HS vieỏt vaứo Vụỷ Baứi taọp.
- Caực toồ chụi troứ chụi
- rớu ra rớu rớt, ra vaứo, roù, raự,…
Trang 52p' - Tổng kết cuộc thi.
3 Củng cố - Dặn dò :
- HƯ thèng néi dung bµi
* Thái độ :Thích hoạt động TDTT
II.Chuẩn bị :VS an toàn nơi tập, kẻ vạch.
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
Phần Nội dung hoạt động Đ LV Đ Phương pháp tổ chức
luyện tập
Mở đầu
(5 phút)
-GV phổ biến NDYC giờ học
-Xoay các khớp cổ chân, đầu gối,
hông
-Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc
-Đi thường theo vòng tròn và hít
thở sâu
-Ôn các động tác tay, chân, lườn,
bụng, toàn thân và nhảy
-TC:lớp tự chọn
70-80m
2x8 nhịp
.x
x x x x x
+Lần 1: GV điều khiển
+Lần 2: Cán sự điều khiển
+GV sửa động tác sai cho hs
-Đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay dang
ngang
+Lần 1: Cán sự điều khiển
+Lần 2: Chia tổ tập
-Trò chơi: Kết bạn
+GV nêu tên trò chơi
2 lần 10 m
2 lần 15m
Trang 6+GV giải thích cách chơi, cho 1 tổ
làm mẫu
+Cho hs đi thường theo hàng dọc,
sau đó hô: kết 2 hoặc kết 3
x x
Củng cố
(5 phút)
-Đứng vỗ tay và hát
-Tập một số động tác thả lỏng
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét giờ học, giao
BTVN
x x x x x x x x x
x x x x x x x
x x
-Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.
II Chuẩn bị : - Các tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn
III Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
-2 HS lên bảng tính và trả lời:
-Hãy nêu tên gọi các thành phần trong
phép chia?.
-Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: -Hôm nay chúng
ta tìm hiểu Bảng chia 3
b) Khai thác:
* Lập bảng chia 3 :
- Gắn lên bảng 4 tấm bìa lên và nêu
bài toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
Hỏi 4 tấm bìa có bao nhiêu chấm
tròn ?
-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số
chấm tròn có trong 4 tấm bìa ?
- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có
tất cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa
có 3 chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm
-Lên bảng làm bài tập:
8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2 = 8
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Lớp quan sát lần lượt từng em nhận xétvề số chấm tròn trong 4 tấm bìa
- 4 tấm bìa có 12 chấm tròn
- 4 x 3 = 12
- Phân tích bài toán và đại diện trả lời :
- Có tất cả 4 tấm bìa
Trang 7bìa ?
-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số
tấm bìa bài toán yêu cầu ?
- Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4 Yêu
cầu HS đọc phép tính
- GV có thể hướng dẫn lập bảng chia
bằng cách cho phép nhân và yêu cầu
viết phép chia dựa vào phép nhân đã
cho nhưng có số chia là 3
* Học thuộc bảng chia 3 :
- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh
đọc bảng chia 3vừa lập
- Yêu cầu tìm điểm chung của các
phép tính trong bảng chia 3
- Có nhận xét gì về kết quả của các
phép chia trong bảng chia 3 ?
- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và
đọc số được đem chia trong bảng các
phép tính của bảng chia 3
- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng
Bài 1: -Nêu bài tập 1.
-HD 1 ý thứ nhất , chẳng hạn 12 : 3 =
4
-Yêu cầu học sinh tương tự đọc rồi
điền ngay kết quả ở các ý còn lại
-Yêu cầu học sinh nêu miệng
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2
- Tất cả có bao nhiêu học sinh ?
- 24 học sinh được chia đều thành mấy
- HS thành lập bảng chia 3
- Các phép chia trong bảng chia 3 đều códạng số chia cho 3
- Các kết quả lần lượt là : 1 , 2 ,3 , 4 ,5 ,
- Đọc đồng thanh bảng chia 3
- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1 -Dựa vào bảng chia 3 vừa học sinh điềnvà nêu công thức bảng chia 3
- Lần lượt từng em nêu miệng kết quảđiền để có bảng chia 3
3 : 3 = 1 ; 6 : 3 = 2 ; 9 : 3 = 3 , 12 : 3 = 4-Hai học sinh nhận xét bài bạn
- Một học sinh nêu bài tập 2
- Có tất cả 24 học sinh
- 24 học sinh chia đều thành 3 tổ
- Thực hiện phép tính chia 24 : 3
- Một em lên bảng giải bài
GiảiMỗi tổ có số học sinh là :
24 : 3 = 8 ( học sinh ) Đ/ S : 8 học sinh
Trang 8-Mời một học sinh lên giải
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
+Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3
-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
- Các số cần điền là những số như thế
nào
- Vì sao em biết ?
- 1 HS lên bảng giải , cả lớp làm vào
vở
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm
d) Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu hai em nêu về bảng chia 3
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
-Một em đọc đề bài 3 , lớp đọc thầm -Điền số thích hợp vào ô trống
- Là thương trong phép chia
- Vì bảng có 3 dòng , dòng đầu là số bịchia , dòng 2 là số chia và dòng 3 làthương
-Một học sinh lên bảng giải bài
- Hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở chonhau , nghe giáo viên đọc chữa bài
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học bài và làm bài tập
============{====================
Chính tả(T ập chép ) : Bác sĩ Sói
I Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Bác sĩ Sĩi
- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn
-Yêu thích môn học.
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép
III Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng GV đọc HS viết
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Tập chép bài: “Bác sĩ Sói “.
b) Hướng dẫn tập chép :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu
đoạn văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc
lại -Đoạn trích này từ bài tập đọc nào ?
-Đoạn trích có nội dung là gì ?
2/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- ngã rẽ , thịt mỡ , mở cửa , củ cải , cửa cũ ,
- Nhận xét các từ bạn viết
- Nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -HS đọc lại bài,lớp đọc thầm
- Bài tập đọc “ Bác sĩ Sói “
- Sói đóng giả bác sĩ để lừa Ngựa.Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói
bị Ngựa đá cho một cái trời giáng
- Đoạn văn có 3 câu
Trang 9- Chữ cái đầu đoạn văn ta viết như thế
nào ?
- Câu nói của Sói và Ngựa được đặt
trong dấu gì?
- Trong bài còn có những dấu gì ?
- Những chữ nào trong bài phải viết
hoa ?
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu hỏi /
ngã ?
- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
4/ Chép bài: -HS chép bài vào vở.
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5/ Soát lỗi: -Đọc lại HS dò bài
6/ Chấm bài: -Thu bài chấm chữa
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Bài tập này yc chúng ta làm gì ?
- Gọi hai em lên bảng làm bài
- Yêu cầu ở lớp làm vào vở
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương và ghi điểm học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn viết lại chữ viết sai
- Dấu chấm , dấu phẩy
- Sói , Ngựa và các chữ cái đầu câu.
- Viết vào bảng con các chữ : giả vờ , chữa giúp
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảngcon
- Hai em thực hành viết trên bảng
- Nhìn bảng để chép bài vào vở -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặcđơn để điền vào chỗ trống
- Hai em lên làm bài trên bảng , lớplàm vào vở
a/ nối liền , lối đi , ngọn lửa , một nửa b/ ước mong , khăn ướt , lần lượt , cái lược
- Các nhóm khác nhận xét chéo
- Nhắc lại nội dung bài học
- Viết lại chữ viết sai ở nhà
============{====================
Kể chuyện Bác sĩ sói
I Mục đích yêu cầu :
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
*HS khá , giỏi biết phân biệt phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)
-Yêu thích môn học.
II Chuẩn bị: - 4 bức tranh minh hoạ trong sách phóng to
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện “ Một trí khôn
hơn trăm trí khôn“.
- Nhận xét ghi điểm học sinh
-4 em lên kể lại câu chuyện “ Một trí khôn hơn trăm trí khôn “
Trang 102.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
- Hỏi : Trong giờ tập đọc đầu tuần ,
các em đã được học bài tập nào ?
- Câu chuyện khuyên các em điều gì ?
- Kể lại câu chuyện này
b) Hướng dẫn kể chuyện:
a/ Treo tranh và hỏi : Bức tranh minh
hoạ điều gì?
-Hãy quan sát bức tranh 2 và cho biết
Sói lúc này ăn mặc như thế nào ?
- Bức tranh 3 vẽ cảnh gì ?
- Bức tranh 4 vẽ cảnh gì ?
-Yc HS chia thành nhóm Mỗi nhóm 4
em yêu cầu các em thực hành kể lại
từng đoạn truyện trong nhóm của
mình
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn trước
lớp
- Sau mỗi lần HS kể GV cho cả lớp
nhận xét đánh giá ghi điểm
b/ Phân vai dựng lại câu chuyện :
- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta
cần mấy vai diễn , đó là những vai nào
?
- Khi nhập vào các vai , chúng ta cần
thể hiện giọng như thế nào ?
- Chia mỗi nhóm 4 HS yêu cầu cùng
nhau dựng lại nội dung câu truyện
trong nhóm theo hình thức phân vai
- GV nhận xét tuyên dương những
nhóm kể tốt
- Gọi một em khá kể lại toàn bộ câu
-Được học bài :“ Bác sĩ Sói “
- Câu chuyện khuyên chúng ta hãy bìnhtĩnh đối phó với những kẻ độc ác , giảnhân , giả nghĩa
- Bức tranh vẽ một chú Ngựa đang ăn cỏvà một con Sói đang thèm thịt Ngựa rỏdãi
- Sói mặc áo khoác trắng , đầu đôïi mộtchiếc mu.õ có thêu chữ thập đó, mắt đeokính , cổ đeo ống nghe, Sói đang đónggiả làm bác sĩ
- Sói mon men đến gần Ngựa , dỗ dànhNgựađể nó khám bệnh cho Ngựa bìnhtĩnh đối phó với Sói
-Ngựa tung vó đá cho cho Sói một cútrời giáng Sói bị hất tung về phía saumũ văng ra , kính vỡ tan ,
- Lớp chia nhóm thực hành kể theonhóm
- Một số nhóm nối tiếp nhau kể lại câuchuyện trước lớp
- Lớp nghe và nhận xét bình chọn nhómkể tốt nhất
- Cần 3 vai diễn : người dẫn chuyện ,Sói và Ngựa
- Giọng người dẫn chuyện : vui , dídỏm ; Giọng Ngựa giả vờ lễ phép , bìnhtính ; Giọng Sói : giả nhân , giả nghĩa -Các nhóm dựng lại câu chuyện theophân vai
- Lần lượt các nhóm lên trình diễn
- Lớp theo dõi nhận xét nhóm diễn haynhất
- Một em khá kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 11chuyeọn
e) Cuỷng coỏ daởn doứ :
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
- Daởn veà nhaứ keồ laùi cho nhieàu ngửụứi
- Mụỷ roọng vaứ heọ thoỏng hoaự voỏn tửứ veà muụng thỳ
- Reứn kú naờng ủaởt caõu hoỷi cú cụm từ như thế nào ?
II- Caực hoaùt ủoọng daùyhoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa thầy Hoaùt ủoọng cuỷa trò
1 Hửụựng daón hoùc sinh laứm vụỷ baứi taọp
Tieỏng vieọt :
Baứi taọp 1:
- Goùi moọt em leõn baỷng laứm baứi
-Cú mấy nhúm ,cỏc nhúm phõn biệt với
nhau nhờ đặc điểm gỡ ?
- Yeõu caàu lụựp nhaọn xeựt baứi baùn
- GV ủửa ra ủaựp aựn cuỷa baứi
- Ngoaứi caực tửứ chổ teõn caực muụng thỳ
ủaừ bieỏt ụỷ treõn , chuựng ta coứn bieỏt theõm
nhửừng muụng thỳ naứo nửừa ?
- Yeõu caàu lụựp laứm baứi vaứo vụỷ
Baứi 2:
- Yeõu caàu lụựp trao ủoồi theo caởp
-Moọt em hoỷi , 1 em traỷ lụứi sau ủoự ủoồi
ngửụùc laùi
- Mụứi moọt soỏ caởp leõn traỷ lụứi trửụực lụựp
2 Cuỷng coỏ daởn doứ:
Thu vụỷ chaỏm , nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Moọt em neõu yeõu caàu cuỷa baứi : Xếp tờncỏc con vật dưới đõy vào nhúm thớch hợp -Coự 2 nhoựm laứ : nhoựm thuự dửừ nguy hieồmvaứ nhoựm thuự khoõng nguy hieồm
- Caỷ lụựp ghi vaứo vụỷ, 1 soỏ em trỡnh baứy
+ Thỳ dữ nguy hiểm :hổ ,bỏo ,gấu ,lợn
lũi ,chú súi ,sư tử ,bũ rừng ,tờ giỏc
+ Thỳ khụng nguy hiểm : thỏ ,ngựa
vằn ,khỉ,vượn ,súc, chồn,cỏo ,hươu
- Moọt em leõn baỷng laứm baứi
- Nhaọn xeựt boồ sung baứi baùn
- Moọt em ủoùc ủeà baứi -Lụựp tieỏn haứnh chia hai daừy -Laộng nghe caõu hoỷi traỷ lụứi ủeồ dành quyeànủửụùc hoỷi trửụực
- Thửùc haứnh hoỷi ủaựp theo caởp
- Moọt soỏ caởp leõn trỡnh baứy trửụực lụựp-Caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựt , choùn baùn đặtcâu hỏi hay nhaỏt
-Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc -Veà nhaứ thửùc hieọn
Trang 12Toán : ÔN LUYỆN
I.Mục tiêu : Áp dụng bảng chia 3 giải toán có lời văn bằng một phép tính chia
- Củng cố tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép chia
- Củng cố về phép chia đã học.Làm 1 bài tập nâng cao
II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß
1.Hướng dẫn HS làm bài tập vở bài tập
Bài 1:Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài :
Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm bài Mời 3 em
lên bảng làm , mỗi em một phép tính
Bài 2:
Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài:
+Bài toán cho ta biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết Mỗi bình có mấy lít mật ong
ta phép tính gì ?
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
Bài 3:
Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài: Số ?
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở , 2 em lên
bảng làm
2 Nâng cao:
Bài toán:Chọn câu trả lời đúng:
Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn Hỏi
mỗi bạn có mấy cái kẹo ?
A 10 cái kẹo B 5 cái kẹo
C 6 cái kẹo D 7 cái kẹo
+Bài toán cho ta biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết mổi bạn cĩ mấy cái kẹo ta
phải tìm gì?
- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 em lên bảng
1 em đọc yêu cầu của bài : Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh lên bảng làm
9 : 3 = 3 6 : 3 = 2 18 : 3 = 6
3 : 3 = 1 15 : 3= 5 24 : 3 = 812: 3= 4 21 : 3 =7 27 : 3 = 9
30 : 3 =10
- 1 em đọc đề bài:
- có 18 lít mật ong chia đều vào 3 bình
- Mỗi bình có mấy lít mật ong?
Đáp số : 6 lít mật ong
Cả lớp làm bài vào vở ,2 em lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét
- 1 em đọc lại đề toán
+có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn +Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo ? +Phép tính chia
Chọn C Vì 12 : 2 = 6
Trang 133 Củng cố dặn dò:
- Thu vở chấm , nhận xét giờ học
- Cả lớp làm vào vở , 1 em lên bảng làm
- Nộp vở chấm 5 em
============{===================
Luyện: KỂ CHUYỆN
I Mục đích yêu cầu : Biết thể hiện lời kể của mình tự nhiên với nét mặt , điệu bộ ,
cử chỉ , biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung câu chuyện Biết theo dõi lờikể của bạn và nhận xét đánh giá lời kể của bạn
-Học sinh kể lại câu chuyện theo đoạn , toàn bộ câu chuyện
II.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß
1 Bài mới :
Giới thiệu bài ghi tựa
Câu 1:Dựa theo tranh, kể lại từng đoạn
câu chuyện : Bác sĩ sĩi
-Quan sát 5 bức tranh trong sách giáo
khoa để kể lại câu chuyện
-Kể chuyện trong nhóm :
-Quan sát tranh đọc thầm từ ngữ gợi ý
dưới tranh
-Kể theo tranh 1 , 2, 3, 4
- Yêu cầu học sinh kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu em khác nhận xét sau mỗi lần
bạn kể
Câu 2 :
Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện
theo lời kể của mình
- GV nhận xét tuyên dương những nhóm
kể tốt
2 Củng cố :
Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người
khác nghe
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Năm em nối tiếp kể lại câu chuyệnmỗi em một đoạn
- HS kể chuyện trong nhóm HS nốitiếp nhau kể mỗi em một đoạn
-Lần lượt từng em kể trong nhóm Cácbạn trong nhóm theo dõi và bổ sungcho nhau
- Đại diện các nhóm lên kể chuyệntheo tranh
- Mỗi em kể một nội dung của 1 bứctranh
- Cần 3 vai diễn : người dẫn chuyện ,Sói và Ngựa
Giọng người dẫn chuyện : vui , dí dỏmGiọng Ngựa: giả vờ lễ phép , bình tínhGiọng Sói : giả nhân , giả nghĩa
-HS lại câu chuyện -Cả lớp theo dõi nhận xét Một em khá kể lại toàn bộ câu chuyện
============{====================
Thứ năm ngày 17 tháng 02 năm 2011
thĨ dơc
Trang 14BÀI SỐ 46 : ĐI NHANH CHUYỂN SANG CHẠY
TRÒ CHƠI:’KẾT BẠN”
I.Mục tiêu :
*Kiến thức :Học đi nhanh chuyển sang chạy.Ôn trò chơi: Kết bạn
* Kĩ năng :Thực hiện bước chạy tương đối đúng Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi
* Thái độ :Thích hoạt động TDTT
II.Chuẩn bị :VS nơi tập, kẻ các vạch chuẩn bị
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
Phần Nội dung hoạt động Đ LV
Đ
Phương pháp tổ chức luyện tập
Mở đầu
(5 phút)
-GV phổ biến NDYC giờ học
-Xoay các khớp cổ chân……
-Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc -Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu -Ôn các động tác tay ,chân, lườn, bụng, toàn thânvà nhảy 70-80m x x x x x Cơ bản (25 phút) -Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông :GV theo dõi, nếu có nhiều hs thực hiện động tác chưa đúng, cho hs dừng lại, gv làm mẫu lại -Đi thường theo vạch kẻ thẳng , hai tay dang ngang -Đi nhanh chuyển sang chạy +GV chỉ cho hs biết vạch chuẩn bị, vạch xuất phát, vạch bắt đầu chạy và vạch về đích +GV làm mẫu và giải thích thêm -Trò chơi: Kết bạn +GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi +Cho hs đi thường thành vòng tròn, sau đó vừa chạy chậm vừa hô: Kết bạn! Kết bạn! Chúng ta cùng nhau kết bạn! +GV hô: Kết 3, kết 5… hs đứng theo nhóm 3 hay 5.Ai đứng không đúng qui định thì bị phạt 1-2 lần 10m 1-2 lần 10m 2-3 lần 15-20m ………
………
.x x x …… ………
………
x x x …… ………
………
cb xp đi c chạy đ
Trang 15Củng cố
(5 phút)
-Tập 1 số động tác thả lỏng
-Trò chơi: Diệt các con vật có
hại
-GV và hs hệ thống bài.GV
nhận xét giờ học, giao bài tập
- Biết giải bài tốn cĩ một phép tính chia ( trong bảng chia 3 )
- Biết thực hiện phép chia cĩ kèm đơn vị đo ( chia cho 3 ; cho 2 )
*HS khá giỏi:bài 3,5
-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.
II Chuẩn bị : - Viết sẵn bài tập 3 lên bảng phụ.
III Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng sửa bài tập về nhà
- Tìm một phần ba trong các hình tô màu
-Nhận xét đánh giá bài học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay các em sẽ củng cố các kiến
thức trong bảng chia 3 Một phần ba
b) Luyện tập:
Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập1.
- Mời một em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
bảng chia 3
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 :-Yêu cầu HS nêu đề bài
- Gọi 4 em lên làm bài trên bảng
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Yêu cầu cả lớp nhận xét bài các bạn
trên bảng
-Hai học sinh lên bảng chỉ hình và nêukết quả
-Hai học sinh khác nhận xét
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Một em đọc đề bài
- 1 em lên bảng làm bài Lớp làm vơ.û
- Thi đọc thuộc lòng bảng chia 3
- Nhận xét bạn
- Một em đọc đề bài
- 4 em lên bảng ,mỗi em làm một phéptính nhân và một phép tính chia theođúng cặp
-Lớp thực hiện tính vào vở
- Lớp lắng nghe và nhận xét
Trang 16- Nhận xét và ghi điểm học sinh
Bài 3 -Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Viết lên bảng 8 cm : 2 =
- 8 xăng ti mét chia 2 bằng mấy xăng ti
mét ?
- Em thực hiện thế nào để được 4 cm ?
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- Gọi 1 em lên bảng thực hiện
- Yêu cầu lớp nhận xét bài trên bảng
Bài 4 -Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài
- Có tất cả bao nhiêu ki lô gam gạo ?
-Chia đều cho 3 túi nghĩa là chia như thế
nào ?
- Yêu cầu một em lên bảng thực hiện
- Yêu cầu làm bài vào vở
- Yêu cầu lớp nhận xét bài trên bảng
Bài 5 -Yêu cầu một em nêu đề bài
- Gọi một em lên bảng thực hiện
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Yêu cầu lớp nhận xét bài trên bảng
c) Củng cố - Dặn dò:
-Yc nêu cách tính một phần ba của1 số
–Dặn về nhà học và làm bài tập
- Tính theo mẫu
- Quan sát phép tính
- Bằng 4 xăng ti mét
- Lấy 8 chia 2 bằng 4 viết 4 sau đó viếttên đơn vị là cm
- Lớp làm vào vở , 1 em lên bảng làmbài
- Lớp nhận xét bài bạn -HS đọc yêu cầu
- Có 15 ki lô gam gạo
- Có nghĩa là chia thành 3 phần bằngnhau
- Một em khác lên bảng giải bài :
GiảiMỗi túi có số ki lô gam gạo là :
15 : 3 = 5 ( kg ) Đ/S : 5 kg gạo
- Một em nêu đề bài
- Tự làm bài vào vở sau đó chữa bài :
Giải
27 l dầu rót được vào số can là :
27 : 3 = 9 ( can ) Đ/S : 9 can -Hai HS nhắc lại cách tính một phần
ba của một số
-Về nhà học bài và làm bài tập
============{====================
Tập viết Chữ hoa T
I Mục đích yêu cầu :
Viết đúng hai chữ hoa T(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng dụng: Thẳng(1dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa(3Lần)
-Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ.
II Chuẩn bị : * Mẫu chữ hoa T đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở tập
viết
III Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ S và
từ Sáo
- 2 em viết chữ S
- Hai em viết từ “Sáo”
Trang 17-Giáo viên nhận xét đánh giá.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ tập viết chữ hoa
Tvà một số từ ứng dụng có chữ hoa T
b)Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ T
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
-Chữ T hoa cao mấy ô li ?
- Chữ T gồm mấy nét đó là những nét
nào ?
- Nhắc lại qui trình viết, vừa giảng vừa
viết mẫu vào khung chữ
*Học sinh viết bảng con
- Yc viết chữ hoa Tvào không trung và
cho các em viết chữ T vào bảng con
*Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu một em đọc cụm từ
“ Thẳng như ruột ngựa “ “ nghĩa là gì ?
* Quan sát , nhận xét :
- Cụm từ :”Thẳng như ruột ngựa “ có
mấy chữ ? Là những chữ nào ?
- Những chữ nào có cùng chiều cao với
chữ T hoa và cao mấy ô li ? Các chữ
còn lại cao mấy ô li ?
- Hãy nêu vị trí dấu thanh có trong cụm
từ ?
- Khoảng cách giữa các chữ ntn ?
* Viết bảng :
- Yêu cầu viết chữ Thẳng vào bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh
* Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
d) Chấm chữa bài
-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh
-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
đ) Củng cố - Dặn dò:
- Lớp thực hành viết vào bảng con
-Lớp theo dõi giới thiệu -Vài em nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sát
- Chữ T hoa cao 5 ô li -Chữ T gồm 1 nét liền là kết hợp
của 3 nét cơ bản: 2 nét cong trái và nétlượn ngang
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vàokhông trung sau đó bảng con
Thẳng như ruột ngựa.
- Chỉ những người thẳng thắn không ưa
gì thì nói ngay , không để bụng
- Gồm 4 chữ : Thẳng , như , ruột , ngựa.
- Chữ h và g cao 2 ô li rưỡi , chữ t cao
1 li rưỡi các chữ còn lại cao 1 ô li
- Dấu hỏi trên đầu âm ă , dấu nặngđặt dưới chữ ô và ư
-Bằng một đơn vị chữ ( viết đủ âm o)
- Viết bảng : Thẳng-
Thực hành viết vào bảng
- Viết vào vở tập viết :
-1 dòng chữ T cỡ nhỏ.
1 dòng chữ T hoa cỡ vừa.
1 dòng chữ Thẳng cỡ nhỏ.
1 dòng chữ Thẳng cỡ vừa.
-2 dòng câu “Thẳng như ruột ngựa”.
-Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
Trang 18-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-Daởn VN hoaứn thaứnh baứi vieỏt trong vụỷ
-Veà nhaứ taọp vieỏt laùi nhieàu laàn vaứ xem
trửụực baứi mụựi : “ OÂn chửừ hoa T”.
============{====================
Chớnh taỷ (Nghe vieỏt ) Ngaứy hoọi ủua voi ụỷ Taõy Nguyeõn
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- Nghe - viết chớnh xỏc bài chớnh tả , trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt bài Ngày hội đua voi
ở Tõy Nguyờn
- Laứm đợc baứi taọp(2) a/ b hoặc BT(3) a/ b, hoaởc BTCT phửụng ngửừ do GV soaùn
-Yeõu thớch moõn hoùc.
II Chuaồn bũ : -Baỷng phuù cheựp saỹn baứi chớnh taỷ
III Leõn lụựp :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- 3 em leõn baỷng vieỏt tửứ:
- Lụựp thửùc hieọn vieỏt vaứo baỷng con
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự phaàn kieồm tra baứ
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi
-Baứi vieỏt hoõm nay caực em seừ nghe vieỏt
baứi “ Ngaứy hoọi ủua voi ụỷ Taõy Nguyeõn “
vaứ phaõn bieọt aõm l / n vaứ vaàn ửục / ửụt
b) Hửụựng daón nghe vieỏt :
*Ghi nhụự noọi dung ủoaùn caàn vieỏt
- Treo baỷng phuù baứi vieỏt GV ủoùc maóu
- ẹoaùn vaờn naứy noựi veà noọi dung gỡ ?
- Ngaứy hoọi ủua voi cuỷa ủoàng baứo Taõy
Nguyeõn dieón ra vaứo muứa naứo ?
- Nhửừng con voi ủửụùc mieõu taỷ nhử theỏ
naứo ?
- Baứ con caực daõn toọc ủi xem hoọi ra sao ?
c) Hửụựng daón caựch trỡnh baứy:
- ẹoaùn vieỏt coự maỏy caõu ?
- Trong baứi coự nhửừng daỏu caõu naứo ?
- Caực chửừ ủaàu caõu vaờn vieỏt ra sao ?
- Caực chửừ ủaàu caõu vieỏt theỏ naứo ?
* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự :
- HD vieỏt caực tửứ chổ teõn caực daõn toọc
-3 em: ửụực mong , traày xửụực , ngửụùc , ửụựt aựt , lửụựt vaựn
-Nhaọn xeựt baứi baùn
-Hai em nhaộc laùi tửùa baứi
-Laộng nghe GV ủoùc maóu , 1 em ủoùc
- ẹoaùn vaờn noựi veà ngaứy hoọi ủua voicuỷa ủoàng baứo EÂ - ủeõ , Mụ - noõng
- Khi muứa xuaõn ủeỏn
- Haứng traờm con voi nuùc nũch keựoủeỏn
- Maởt trụứi chửa moùc baứ con ủaừ nửụứmnửụùp ủoồ ra caực chũ maởc nhửừng chieỏcvaựy rửùc rụừ , coồ ủeo voứng baùc
- ẹoaùn vaờn coự 4caõu
- Daỏu chaỏm, daỏu phaồy, daỏu gaùchngang , daỏu ba chaỏm
- Vieỏt hoa vaứ luứi vaứo moọt oõ
- Vieỏt hoa chửừ caựi ủaàu moói caõu
- HS vieỏt baỷng con: EÂ - ủeõ ; Mụ –noõng
Trang 19- Tìm những từ có âm và vần khó viết ?
-Yc lớp viết bảng con các từ khó vừa nêu
- 2 em lên viết trên bảng lớp, sau đó đọc
lại
- Nhận xét và sửa những từ HS viết sai
* Viết chính t ả:
- Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Soát lỗi chấm bài:
- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 a : - Yêu cầu một em đọc đề 2a.
- Bài này yêu cầu ta làm gì ?
- Gọi một em lên bảng làm
- Yêu cầu lớp tự làm vào vở sau đó đọc
và chữa bài
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2b/ Gọi một em nêu yêu cầu và mẫu
- Chia lớp thành nhiều nhóm , mỗi nhóm
4
- Phát mỗi nhóm bảng phụ
- Yêu cầu nhóm thảo luận làm bài
- Gọi đại diện các nhóm đọc các từ tìm
được
- Nhận xét và ghi điểm học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn VN học bài và làm bài xem trước
bài mới
-tưng bừng , nục nịch , nườm nượp , rực rỡ
- Hai em lên viết từ khó
- Thực hành viết vào bảng con
-Nghe GV đọc để chép vào vở
-Nghe soát và tự sửa lỗi bằng bútchì
- Nộp bài lên để GV chấm điểm
- Một em đọc yêu cầu đề bài 2a
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Một em lên bảng làm bài
- Lớp làm vào vở và đọc chữa bài
Năm gian lều cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt Làn ao lóng lánh bóng trăng loe.
- Một em đọc phần 2b và bài mẫu
- Thảo luận làm vào tờ giấy
- Cử đại diện lên dán tờ giấy lênbảng
đáp án : ươt : rượt lướt lượt mượt - mướt - thượt - trượt
ươc : bước rước lược thước trước
Về nhà học bài và làm bài tập trongsách
============{====================
Thủ công ÔN TẬP CHƯƠNG 2
I Mục tiêu:- Đánh giá kiến thức kĩ năng của HS qua sản phẩm ,gấp hình hoặc phối
hợp gấp , cắt , dán , một trong hững hình đã học
II Chuẩn bị :- Mẫu của các bài 7 , 8 , 9 , 10 , 11, 12 để HS xem lại Giấy nháp ,
giấy thủ công , bút màu , kéo thủ công
III Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 20-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Ôân tập chương 2 gấp, cắt, dán hình
b) Ôn tâp:
-Nêu: “ Em hãy gấp cắt, dán một trong
những sản phẩm đã học ”.
- GV dán mẫu các bài đã học HS quan
sát
- Yêu cầu chung để thực hiện một
trongnhững sản phẩm là nếp gấp, cắt,
phải thẳng, dán cân đối, phẳng, đúng quy
trình kĩ thuật, màu sắc hài hoà, phù hợp
- Sau khi HS hiểu rõ mục đích yêu cầu
của bài, HS thực hiện, GV quan sát, gợi ý,
giúp đơ õHS còn lúng túng hoàn thành sản
phẩm
- Giáo viên thu bài chấm điểm
c) Đánh giá: 2 mức độ.
Hoàn thành: + Nếp gấp, đường cắt thẳng
+ Thực hiện đúng quy trình
+ Dán cân đối, phẳng
- Chưa hoàn thành:
+ Nếp gấp, đường cắt
khôngthẳng
+ Thưc hiện không đúng quy trình
+ Chưa làm ra sản phẩm
d) Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn chuẩn bị đồ dùng giờ sau học làm
đồ chơi
-Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn
bị của các tổ viên trong tổ mình
-Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lần lượt nhắc lại tên các bài đã học trong chương
- HS quan sát
-Lớp lắng nghe để nắm về mục đích và yêu cầu
- Lớp thực hiện làm bài
-Nộp bài lên để giáo viên chấm
-Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ tiết sau học làm đồ chơi
Toán : ÔN LUYỆN
I.Mục tiêu: - Củng cố kĩ năng tìm một thừa số trong phép nhân
-Củng cố kĩ năng giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia
-Củng cố về tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép nhân
Trang 21II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß
1.Hướng dẫn HS làm bài tập vở bài tập
Bài 1:Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài :
- Yêu cầu học sinh làm bài Mời 3 em lên
bảng làm , mỗi em một phép tính
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
Bài 3: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở , 2 em
lên bảng làm
- GV hướng dẫn HS phân tích đề tốn
Bài 4:
Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu học sinh làm bài Mời 1 em lên
bảng làm , mỗi em một phép tính
3 Củng cố dặn dò:
- Thu vở chấm , nhận xét giờ học
1 em đọc yêu cầu của bài :số Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh lên bảng làm
- 1 em đọc đề bài: Tìm x
- Cả lớp làm vào vở, hai em lên bảng làm
x + 2 = 8 x + 3 = 12 3 + x = 27
x = 8 -2 x = 12 - 3 x = 27 - 3
x = 6 x = 9 x = 24-1 em đọc yêu cầu của bài: Một sợi dây thép dài 6 dm cắt thành 3 đoạn dài bằng nhau hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét ?
B
ài giải :Mỗi doạn dài là :
6 : 3 = 2 ( dm ) Đáp số: 2 dm
- 1 HS đọc Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh lên bảng làm
- Nộp vở chấm 5 em
============{====================
Ti
ế ng vi ệ t: Luyện TẬP ĐỌC I- Mục đích yêu cầu:
- Luyện đọc đúng , biết ngắt hơi ở dấu phẩy , nghỉ hơi ở dấu chấm
- Luyện đọc diễn cảm
II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß
2 Ôn kiến thức đã học:
- Gọi học sinh lên bảng đọc nối tiếp
mỗi em một đoạn bài: “Quả tim khỉ”,
kết hợp trả lời các câu hỏi có trong
bài
- Yêu cầu cả lớp theo dõi , nhận
xét 2.Luyện đọc:
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo
nhóm
- Gọi học sinh đọc cá nhân toàn bài
.Kết hợp trả lời câu hỏi :
- Cá Sấu định lừa Khỉ ra sao ?
Học sinh lên bảng đọc Cả lớp nhận xét
Học sinh đọc theo nhóm : 3 emĐọc cá nhân , trả lời câu hỏi :
- Giả vờ mời Khỉ đến nhà chơi và định lấy
Trang 22- Khổ ủaừ nghú ra meùo gỡ ủeồ thoaựt
naùn ?
- Taùi sao Caự Saỏu laùi teừn toứ luỷi maỏt ?
- Theo em Khổ laứ con vaọt nhử theỏ
naứo ?
- Coứn Caự Saỏu laứ con vaọt ra sao ?
- Qua caõu chuyeọn naứy muoỏn noựi vụựi
chuựng ta ủieàu gỡ ?
Luyeọn ủoùc dieón caỷm
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt , bỡnh choùn baùn
ủoùc hay nhaỏt
3 Cuỷng coỏ daởn doứ:
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Yeõu caàu hoùc sinh veà nhaứ ủoùc laùi
baứi , xem trửụực baứi sau
quaỷ tim cuỷa Khổ
- Khổ lửứa laùi caự saỏu laứ vaón hửựa giuựp nhửngquaỷ tim ủeồ ụỷ nhaứ neõn phaỷi quay veà ủeồ laỏy -Vỡ noự loọ maởt laứ moọt keỷ xaỏu xa
- Khổ laứ ngửụứi baùn toỏt vaứ raỏt thoõng minh
- Laứ keỷ boọi baùc , laứ keỷ lửứa oỏi xaỏu tớnh
- Khuyeõn chuựng ta khoõng neõn chụi vụựi nhửừngkeỷ giaỷ doỏi gian aực
II Muùc ủớch yeõu caàu :
- Nghe - viết chớnh xỏc bài chớnh tả , trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt bài Ngày hội đua voi
ở Tõy Nguyờn
- Laứm đợc baứi taọp(2) a/ b hoặc BT(3) a/ b, hoaởc BTCT phửụng ngửừ do GV soaùn
-Yeõu thớch moõn hoùc
III Leõn lụựp :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- 3 em leõn baỷng vieỏt tửứ:
- Lụựp thửùc hieọn vieỏt vaứo baỷng con
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự phaàn kieồm tra baứ
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi
-Baứi vieỏt hoõm nay caực em seừ nghe vieỏt
baứi “ Ngaứy hoọi ủua voi ụỷ Taõy Nguyeõn “
vaứ phaõn bieọt aõm l / n vaứ vaàn ửục / ửụt
b) Hửụựng daón nghe vieỏt :
*Ghi nhụự noọi dung ủoaùn caàn vieỏt
- GV ủoùc maóu
- ẹoaùn vaờn naứy noựi veà noọi dung gỡ ?
- Ngaứy hoọi ủua voi cuỷa ủoàng baứo Taõy
Nguyeõn dieón ra vaứo muứa naứo ?
-3 em: ửụực mong , traày xửụực , ngửụùc , ửụựt aựt , lửụựt vaựn
-Nhaọn xeựt baứi baùn
-Hai em nhaộc laùi tửùa baứi
-Laộng nghe GV ủoùc maóu , 1 em ủoùc
- ẹoaùn vaờn noựi veà ngaứy hoọi ủua voicuỷa ủoàng baứo EÂ - ủeõ , Mụ - noõng
- Khi muứa xuaõn ủeỏn
Trang 23- Những con voi được miêu tả như thế
nào ?
- Bà con các dân tộc đi xem hội ra sao ?
c) Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn viết có mấy câu ?
- Trong bài có những dấu câu nào ?
- Các chữ đầu câu văn viết ra sao ?
- Các chữ đầu câu viết thế nào ?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- HD viết các từ chỉ tên các dân tộc
- Tìm những từ có âm và vần khó viết ?
-Yc lớp viết bảng con các từ khó vừa nêu
- 2 em lên viết trên bảng lớp, sau đó đọc
lại
- Nhận xét và sửa những từ HS viết sai
* Viết chính t ả:
- Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Soát lỗi chấm bài:
- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 a : - Yêu cầu một em đọc đề 2a.
- Bài này yêu cầu ta làm gì ?
- Gọi một em lên bảng làm
- Yêu cầu lớp tự làm vào vở sau đó đọc
và chữa bài
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2b/ Gọi một em nêu yêu cầu và mẫu
- Chia lớp thành nhiều nhóm , mỗi nhóm
4
- Phát mỗi nhóm bảng phụ
- Yêu cầu nhóm thảo luận làm bài
- Gọi đại diện các nhóm đọc các từ tìm
được
- Nhận xét và ghi điểm học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn VN học bài và làm bài xem trước
- Đoạn văn có 4câu
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu gạchngang , dấu ba chấm
- Viết hoa và lùi vào một ô
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu
- HS viết bảng con: Ê - đê ; Mơ –nông
-tưng bừng , nục nịch , nườm nượp , rực rỡ
- Hai em lên viết từ khó
- Thực hành viết vào bảng con
-Nghe GV đọc để chép vào vở
-Nghe soát và tự sửa lỗi bằng bútchì
- Nộp bài lên để GV chấm điểm
- Một em đọc yêu cầu đề bài 2a
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Một em lên bảng làm bài
- Lớp làm vào vở và đọc chữa bài
- Một em đọc phần 2b và bài mẫu
- Thảo luận làm vào tờ giấy
- Cử đại diện lên dán tờ giấy lênbảng
đáp án : ươt : rượt lướt lượt mượt - mướt - thượt - trượt
ươc : bước rước lược thước trước
Về nhà học bài và làm bài tập trongsách
============{====================
Trang 24Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Toán B¶ng chia 4
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nha.ø
-Hãy nêu tên gọi các thành phần trong
các phép tính x X 2 = 16.
- 2 HS làm bài tập trên bảng.
-Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu Bảng chia 4
b) Khai thác:
* Lập bảng chia 4 :
- Gắn lên bảng 3 tấm bìa lên và nêu bài
toán Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Hỏi 3
tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn ?
-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số
chấm tròn có trong 3 tấm bìa ?
- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có tất
cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 4
chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm bìa ?
-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số
tấm bìa bài toán yêu cầu ?
- Viết bảng phép tính 12 : 4 = 3 Yêu cầu
HS đọc phép tính
- GV hướng dẫn lập bảng chia bằng cách
dựa vào phép nhân đã cho có số chia là
4
* Học thuộc bảng chia 4 :
- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh đọc
bảng chia 4 vừa lập
-Hai học sinh lên bảng sửa bài -Lên bảng làm bài tập
x + 3 = 18 2 x x = 18
x = 18 - 3 x = 18 : 2
x = 15 x = 9
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Lớp quan sát lần lượt từng em nhận xétvề số chấm tròn trong 3 tấm bìa
- 3 tấm bìa có 12 chấm tròn
Trang 25- Yêu cầu tìm điểm chung của các phép
tính trong bảng chia 4
- Có nhận xét gì về kết quả của các phép
chia trong bảng chia 4 ?
- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và đọc
số được đem chia trong bảng các phép
tính của bảng chia 4
- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng chia 4
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bảng chia 4
Yêu cầu lớp đọc đồng thanh và đọc thuộc
lòng bảng chia 4
c) Luyện tập:
Bài 1: -Nêu bài tập 1.
-Hướng dẫn một ý thứ nhất chẳng hạn :
4 : 4 = 1 ; 8 : 4 = 2 ,
-Yc HS tương tự đọc rồi điền ngay kết
quả ở các ý còn lại
-Yêu cầu học sinh nêu miệng
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2
- Tất cả có bao nhiêu học sinh ?
- 32 học sinh được xếp thành mấy
hàng ?
- Muốn biết mỗi hàng có mấy bạn ta làm
như thế nào ?
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Mời một học sinh lên giải
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
+Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3 : - Gọi học sinh đọc bài 3
-Đề bài cho em biết gì ?
-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
- 1 học sinh lên bảng giải, cả lớp làm vào
vở
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm
d) Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu hai em nêu về bảng chia 4
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
-Các phép chia trong bảng chia 4 đều códạng số chia cho 4
- Các kết quả lần lượt là : 1 , 2 ,3 , 4 ,5 , 6,
- Đọc đồng thanh bảng chia 4
- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1
4 : 4 = 1 ; 8 : 4 = 2 ; 12 : 4 = 3 , 16 : 4 =
4 -Hai học sinh nhận xét bài bạn
- Một học sinh nêu bài tập 2
- Có tất cả 32 học sinh
- 32 HS chia đều thành 4 hàng như nhau
- Thực hiện phép tính chia 32 : 4
- Một em lên bảng giải bài
Bài giảiMỗi tổ có số học sinh là :
32 : 4 = 8 ( học sinh ) Đ/ S : 8 học sinh-Một em đọc đề bài 3 , lớp đọc thầm
- Có 32 học sinh xếp thành một số hàngmỗi hàng 4 học sinh
-Hỏi xếp được mấy hàng
Bài giảiSố hàng xếp được là :
32 : 4 = 8 ( hàng ) Đ/ S : 8 hàng
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học bài và làm bài tập
Trang 26Chớnh taỷ ( Nghe- viết) Quả tim khỉ
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- Chộp chớnh xỏc bài CT , trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi cú lời nhõn vật
- Laứm ủửụùc baứi taọp(2)a/b, hoaởc baứi taọp chớnh taỷ phửụng ngửừ do giaựo vieõn soaùn
-Yeõu thớch moõn hoùc.
II.Chuaồn bũ :
- Baỷng phuù vieỏt saỹn noọi dung ủoaùn cheựp
III
Các hoạt động dạy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1.Kieồm tra baứi cuừ: - Goùi 3 em leõn baỷng
- ẹoùc caực tửứ khoự cho HS vieỏt Yeõu caàu lụựp
vieỏt vaứo giaỏy nhaựp
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm hoùc sinh
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi
-Hoõm nay caực em nghe ủeồ vieỏt ủuựng , vieỏt
ủeùp moọt ủoaùn trong baứi “Quaỷ tim Khổ “.
b) Hửụựng daón taọp cheựp :
1/ Ghi nhụự noọi dung ủoaùn vieỏt :
-Treo baỷng phuù ủoaùn vaờn ẹoùc maóu ủoaùn
vaờn 1 laàn sau ủoự yeõu caàu HS ủoùc laùi
-ẹoaùn trớch naứy tửứ baứi taọp ủoùc naứo ?
-ẹoaùn trớch coự nhửừng nhaõn vaọt naứo ?
- Vỡ sao Caự Saỏu laùi khoực ?
- Khổ ủaừ ủoỏi xửỷ vụựi Caự Saỏu nhử theỏ naứo ?
2/ Hửụựng daón trỡnh baứy :
- ẹoaùn vaờn coự maỏy caõu ?
- Nhửừng chửừ naứo trong ủoaùn vaờn phaỷi vieỏt
hoa ? Vỡ sao ?
- Haừy ủoùc lụứi cuỷa Khổ ?
- Haừy ủoùc lụứi cuỷa Caự Saỏu ?
- Nhửừng lụứi aỏy ủửụùc ủaởt sau daỏu gỡ?
- Trong baứi coứn coự nhửừng daỏu gỡ ?
3/ Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự :
-Haừy tỡm trong baứi caực chửừ coự daỏu hoỷi /
ngaừ ?
ẹoùc cho HS vieỏt caực tửứ khoự vaứo baỷng
con
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt chổnh sửỷa cho HS
- Ba em leõn baỷng vieỏt caực tửứ thửụứng maộc
loói ụỷ tieỏt trửụực : lửụựt , lửụùc , trửụùt , phửụực.
- Nhaọn xeựt caực tửứ baùn vieỏt
Nhaộc laùi tửùa baứi
Lụựp laộng nghe giaựo vieõn ủoùc Ba emủoùc laùi baứi ,lụựp ủoùc thaàm tỡm hieồu baứi
- “ Traựi tim Khổ “
- Caự Saỏu , Khổ
- Vỡ chaỳng coự ai chụi vụựi noự
- Thaờm hoỷi, keỏt baùn vaứ haựi hoa quaỷ chocaự Saỏu aờn
- ẹoaùn vaờn coự 6 caõu
- Caự Saỏu , Khổ laứ teõn rieõng ; Baùn , Vỡ ,Toõi , Tửứ vieỏt hoa vỡ caực chửừ ủaàu caõu
- Baùn laứ ai ? Vỡ sao baùn khoực ?-Toõi laứ Caự Saỏu Toõi khoực vỡ chaỷ ai chụivụựi toõi caỷ
- Vieỏt sau daỏu gaùch ủaàu doứng
- Daỏu chaỏm , daỏu phaồy , daỏu chaỏm hoỷi ,daỏu gaùch ủaàu doứng , daỏu hai chaỏm
- Caự Saỏu , nghe , nhửừng , hoa quaỷ
- Lụựp thửùc haứnh vieỏt tửứ khoự vaứo baỷng con
- Hai em thửùc haứnh vieỏt caực tửứ khoự treõn
Trang 274/Chép bài: -Treo bảng phụ đã chép sẵn
đoạn viết lên để học sinh chép vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5/Soát lỗi: -Đọc lại để HS dò bài.
6/Chấm bài: Thu bài chấm điểm và nhận
xét
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: - Bài tập này YC chúng ta làm gì ?
- Gọi hai em lên bảng làm bài
- Yêu cầu ở lớp làm vào vở
- Mời hai em khác nhận xét bài bạn trên
bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
Bài 2: Trò chơi
- Chia lớp thành 2 nhóm , Phát cho mỗi
nhóm một tờ giấy to và bút dạ Yêu cầu
thảo luận tìm và viết từ vào giấy theo yêu
cầu Nếu tìm đúng thì mỗi từ được 1điểm
- Trong 5 phút đội nào tìm được nhiều từ
đúng hơn là đội thắng cuộc
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
d) Củng cố - Dặn dò:
-GV nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
-Dặn về nhà viết lại chữ viết sai
bảng
- HS chép bài vào vở
- HS dò bài
- Nộp bài lên để GV chấm điểm
-Điền s hay x vào chỗ trống
- Hai HS làm bài trên bảng , lớp làm vàovơ.û
-say sưa , xay lúa , xông lên , dòng sông
- chúc mừng , chăm chút , lụt lội , lục lọi
- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
- Chia thành 2 nhóm
- Các nhóm thảo luận sau 5 phút
- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên dán tờ giấy lênbảng
-Âm s : sói , sư tử , sóc , sứa , sò , sao , sên sẻ , sam , sơn ca , sáo ,
+ Âm x : xúc xắc, ,
- Bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập trongsách
============{====================
Kể chuyện Qu¶ tim khØ
I Mục đích yêu cầu:
- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
*HS khá , giỏi biết phân biệt phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)
-Yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ trong sách phóng to
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 4 em lên bảng nối tiếp nhau kể
lại câu chuyện “ Bác sĩ Sói “.
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới
-4 em lên kể lại câu chuyện “ Bác sĩ Sói “
Trang 28
a) Phần giới thiệu :
b) Hướng dẫn kể chuyện .
a/ Kể trong nhóm : Treo tranh và yêu
cầu lớp chia nhóm quan sát tranh và
kể cho nhau nghe trong nhóm
b/ Kể trước lớp :
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện của
mình lên kể trước lớp
-Yc các nhóm có cùng nội dung nhận
xét
Đoạn 1 : - Câu chuyện xảy ra ở đâu ?
- Cá Sấu có hình dáng như thế nào ?
- Khỉ gặp cá Sấu trong trường hợp nào
?
- Khỉ đã hỏi Cá Sấu câu gì ?
- Cá Sấu trả lời Khỉ ra sao ?
-Tình bạn giữa Khỉ và Cá Sấu như thế
nào ?
- Đoạn này ta có thể đặt tên là gì ?
Đoạn 2 :
- Muốn ăn thịt Khỉ Cá sấu đã làm gì ?
- Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào ?
- Lúc đó thái độ của Khỉ ra sao ?
- Khỉ đã nói gì với cá Sấu ?
Đoạn 3 : - Chuyện gì đã xảy khi Khỉ
nói với cá Sấu là Khỉ đã để quên quả
tim của mình ở nhà ?
- Khỉ nói với Cá Sấu điều gì ?
Đoạn 4 : -Nghe Khỉ mắng mình Cá
Sấu đã làm gì ?
- Sau mỗi lần HS kể GV cho cả lớp
nhận xét đánh giá ghi điểm
b/ Phân vai dựng lại câu chuyện :
- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta
cần mấy vai diễn , đó là những vai nào
- Quan sát tranh kể trong nhóm
- Mỗi lần một bạn kể 1 bức tranh các bạnkhác trong nhóm lắng nghe nhận xét
- Mỗi HS kể 1 tranh từng đoạn của câuchuyện
- Lớp nghe và nhận xét bình chọn nhóm kểtốt
- Câu chuyện xảy ra ở ven sông
- Cá Sấu da sần sùi , dài thượt nhe hàm răngnhọn hoắt như một lưỡi cưa sắt
- Cá Sấu hai hàng nước mắt chảy dài vìbuồn bã
- Bạn là ai ? Vì sao bạn lại khóc ?
- Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chẳng có aichơi với tôi
- Ngày nào Cá Sấu cũng đến ăn hoa quả doKhỉ hái
- Cuộc gặp bất ngờ Khỉ gặp Cá sấu
- Mời khỉ đến nhà mình chơi
- Cá Sấu mời Khỉ đến chơi và lấy tim củaKhỉ
- Lúc đầu hoảng sợ rồi sau trấn tĩnh lại
- Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng bảotrước Quả tim tôi để ở nhà Mau đưa tôivề tôi sẽ lấy tim dâng lên vua của bạn
- Cá Sấu tưởng thật đưa Khỉ về Khỉ trèolên cây thoát chết
- Con vật bội bạc kia ! Đi đi ! Chẳng aithèm kết bạn với những kẻ giả dối như miđâu
- Cá Sấu tẽn tò lặn xuống nước lủi mất
- Lớp lắng ngheNX sau mỗi lần bạn kể