1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 5 tuan 26 kns

35 166 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 463 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 1 - Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và tính b Ví dụ 2 - Giáo

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 26:

Thứ 2

28/02/2011

Chào cờ Tập đọc Toán Địa lý Đạo đức

Em yêu hòa bình (tiết 1) Nhân số đo thời gian với một số Châu Phi (tiếp theo)

Nghĩa thầy trò

Thứ 3

01/3/2011

TLV Toán LT&C Khoa học HĐNG

Tập viết đoạn đối thoại (tiếp theo) Chia số đo thời gian cho một số MRVT: Truyền thống

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

Thứ 4

02/3/2011

Tậpđọc Toán Chính tả

Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân Luyện tập

Nghe-viết: Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động

Thứ 5

03/3/2011

TLV

LT & C Toán Lịch sử

Trả bài văn tả đồ vật Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu Luyện tập chung

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”.

Thứ 6

04/3/2011

Khoa học Toán

Kể chuyện

Kĩ thuật SHL

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa (tiếp theo) Vận tốc

Kể chuyện đã nghe, đã đọc Lắp xe ben (Tiết 3)

Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi., tụn kớnh tấm gương cụ giỏo Chu.

- Hieồu ý chớnh: Ca ngợi truyền thống tụn sư trọng đạo của nhõn dõn ta, nhắc nhở mọi người cần cầngiữ gỡn, phỏt huy truyền thống tốt đẹp đú ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Baỷng phuù vieỏt ủoaùn luyeọn ủoùc.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

A Kieồm tra baứi cuừ

- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc thuộc lòng bài

Cửa sông và trả lời câu hỏi

H: Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ

ngữ nào để nói về nơi sông chảy ra biển?

Cách giới thiệu ấy có gì hay?

H: Theo em, khổ thơ cuối nói lên điều gì?

B Daùy baứi mụựi

1 Giụựi thieọu baứi

Tôn s trọng đạo là truyền thống tốt đẹp của

dân tộc Việt Nam Từ ngàn xa, ông cha ta

luôn vun đắp, giữ gìn truyền thống ấy Bài tập

đọc hôm nay chúng ta học sẽ giúp các em biét

thêm một ý nghĩa cử đẹp của truyền thống tôn

s trọng đạo

2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi

a/ Luyeọn ủoùc

Coự theồ chia laứm 3 ủoaùn :

ẹoaùn 1 : Tửứ ủaàu…… mang ụn raỏt naởng.

ẹoaùn 2 : Tieỏp theo ….ủeỏn taù ụn thaày

ẹoaùn 3 : Coứn laùi

- Giaựo vieõn sửỷa loói (neỏu HS phaựt aõm sai, ngaột

nghổ hụi chửa ủuựng hoaởc gioùng ủoùc khoõng phuứ

- 2 HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ Cửỷa soõng vaứ traỷ

lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc

Trong khổ thơ đầu, tác giả đã dùng những từngữ:

 Là cửa nhng không then, cũng không khéplại bao giờ: Cách nói đó rất đặc biệt, cửasông là một cái cửa khác bình thờng Cáchnói của tác giả gọi là biện pháp chơi chữ

HS2 đọc thuộc lòng

- Tác giả muốn nói lên tấm lòng của cửa sông không quên cội nguồn

- HS lắng nghe

- 1 HS ủoùc toaứn baứi

- 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn (lửụùt 1)

Trang 3

- Giaựo vieõn hửụựng daón HS tỡm hieồu nghúa tửứ khoự

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt chung

- Giaựo vieõn ủoùc dieón caỷm

Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, trang trọng.

 Lời thầy Chu nói với học trò: ôn tồn, thân

mật

 Lời thầy nói với cụ đồ già: kính cẩn

b/ Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

- Giaựo vieõn toồ chửực hoùc sinh ủoùc ( thaứnh

tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt ) tửứng ủoaùn vaứ trao

ủoồi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt caực yự

kieỏn thaỷo luaọn vaứ choỏt kieỏn thửực

H: Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà

thầy để làm gì?

H: Tìm các chi tiết cho thấy học trò rất tôn

kính cụ giáo Chu

H: Em hãy tìm những chi tiết thể hiện tình

cảm của thầy Chu đối với thầy giáo cũ

H: Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên bài

học mà các môn sinh nhận đợc trong ngày

mừng thọ cụ giáo Chu?

H: Em còn biết thêm các câu thành ngữ, tục

ngữ, ca dao nào có nội dung tơng tự?

GV: Truyền thống tôn s trọng đạo đợc mọi thế

hệ ngời Việt Nam bồi đắp, giữ gìn và nâng

cao Ngời thầy giáo và nghề dạy học luôn đợc

xã hội tôn vinh.

c/ ẹoùc dieón caỷm

- Giaựo vieõn hửụựng daón HS xaực laọp kú thuaọt ủoùc

- Giaựo vieõn hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm ủoaùn

(Tửứ saựng sụựm … ủoàng thanh daù ran)

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt caựch

ủoùc cuỷa baùn mỡnh

- Giaựo vieõn choỏt laùi yự nghúa nhử muùc I.2

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

H: Bài văn nói lên điều gì?

- HS luyeọn ủoùc theo caởp

- 1, 2 HS ủoùc laùi caỷ baứi

- Hoùc sinh ủoùc ( thaứnh tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt) tửứng ủoaùn vaứ trao

ủoồi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi

- Đến để mừng thọ thầy thể hiện lòng yêuquí, kính trọng thầy, ngời đã dạy dỗ, dìu dắt

họ trởng thành

- Từ sáng sơm, các môn sinh đã tề tựu trớcnhà thầyđể mừng thọ thầy những cuốn sáchquí Khi nghe thầy nói đi cùng với thầy “tớithăm một ngời mà thầy mang ơn rất nặng,”

- 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn

- Hoùc sinh ủaựnh daỏu caựch ủoùc nhaỏn gioùng, ngaột gioùng ủoaùn vaờn

- Nhieàu hoùc sinh luyeọn ủoùc dieón caỷm

- HS thi ủoùc dieón caỷm ( caự nhaõn, baứn, toồ )

- HS neõu yự nghúa cuỷa baứi

- Bài văn ca ngợi truyền thống tôn s trọng

đạo của dân tộc ta, nhắc mọi ngời cần giữ

gìn và phát huy truyền thống đó

Trang 4

- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.

- Vận dụng để giải một số bài tốn cĩ nội dung thực tế

Bài tập cần làm bài 1 và bài 2 * dành cho HS khá, giỏi.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 1

- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và

tính

b) Ví dụ 2

- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 2

- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và

tính

- Giáo viên cho HS nhận xét và đổi

- Giáo viên cho HS nhận xét

- HS nêu phép tính tương ứng

- HS nhận xét : đổi 75 phút ra giờ và phút

75 phút = 1 giờ 15 phútVậy 3 giờ 15 phút  5 = 16 giờ 15 phút

- HS nhận xét :+ Khi nhân số đo thời gian với một số, ta thực hiện phép nhân số đó với từng số đo theo từng đơn vị đo

+ Nếu phần số đo nào lớn hơn hoặc bằng 60thì thực hiện chuyển đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề

Bài 1 Tính

HS đặt tính và thực hiện phép tính

Trang 5

*Bài 2 : Vận dụng giải bài toán thực tiễn

Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS nêu phép tính

+ 1 HS lên bảng, HS ở lớp làm vở

+ HS nhận xét cách trình bày phép tính số đo thời

gian trong bài giải

* GV đánh giá

4 Củng cố - dặn dị:

-GV tổ chức cho HS thi đua làm bài nhanh

-Chuẩn bị: “Chia số đo thời gian cho một số”

- Nhận xét tiết học

- 3 HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét và bổ sung kết quả

3giờ 12phút  3; 4giờ 23phút  4 3giờ 12phút 4giờ 23phút

3 4 9giờ 36phút 16giờ 92phút (92phút = 1giờ 32phút) Vậy : 4giờ 23phút  4 = 17giờ 32phút)

12 phút 25 giây  5

12 phút 25 giây 5 60phút 125giây (125giây = 2phút 5giây)Vậy : 12phút 25giây  5 = 62phút 5giây)

Bài 2: Đọc đề, tìm hiểu bài.

Đáp số: 4phút 15giây

Môn: ĐỊA LÝ

Tiết 26: CHÂU PHI ( Tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một số đặc điểm về dân cư và hoạt động sản xuất của người dân châu Phi:

+ Châu lục cĩ dân cư chủ yếu là người da đen

+ Trồng cây cơng nghiệp nhiệt đới, khai thác khống sản

- Nêu được một số đặc điểm nổi bật của Ai Cập : nền văn minh cổ đại, nổi tiếng về các cơng trìnhkiến trúc cổ

- Chỉ và đọc trên bản đồ tên nước, tên thủ đơ của Ai CẬp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bản đồ Kinh tế châu Phi

- Một số tranh ảnh về dân cư, hoạt động sản xuất của người dân châu Phi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động thầy Hoạt động của trị

1 Bài cũ: Châu Phi

-GV nhận xét cho điểm HS

Trang 6

Giới thiệu bài mới: “Châu Phi(tt)”

3 Dân cư châu Phi

Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp

-Yêu cầu HS quan sát và đọc các câu hỏi trong

SGK

-Gọi HS nối tiếp trả lời

-GV nhận xét chốt lại

4 Hoạt động kinh tế

Hoạt động 2 : Làm việc theo nhĩm

Hỏi :

- Kinh tế châu Phi có đặc điểm gì khác so với

các châu lục khác đã học ?

- Đời sống người dân châu Phi còn có những

khó khăn gì ? Vì sao ?

- Kể tên và chỉ trên bản đồ các nước có nền

kinh tế phát triển hơn cả ở châu Phi

- Giáo viên nhận xét

5 Ai Cập

Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm yêu cầu HS trả lời câu hỏi ở

mục 5 SGK và chỉ trên Bản đồ tự nhiên châu

Phi :dòng sông Nin, vị trí địa lí và giới hạn của

Ai Cập

Kết luận: Ai Cập nằm ở Bắc Phi, cầu nối giữa 3

châu lục Á, Âu, Phi

+Thiên nhiên: có sông Nin chảy qua là nguồn

cung cấp nước quan trọng có đồng bằng châu

thổ màu mỡ

- Kinh tế xã hội: Có nền văn minh sông Nin cổ

xưa,nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ,là 1

trong những nước có nền kinh tế tương đối phát

triển ở châu Phi,nổi tiếng về du lịch ,sản xuất

bông và khai thác khoáng sản

3.Củng cố – dặn dị:

-Nhắc lại kiến thức bài học

-Nhận xét, đánh giá

- Chuẩn bị: “Ơn tập”

Nhận xét tiết học

- HS trả lời câu hỏi mục 3 trong SGK

-Vài HS nối tiếp trả lời-Cả lớp nhận xét bổ sung

- Các nhóm thảo luận nhĩm 4

- Kinh tế chậm phát triển chỉ tập trung vàotrồng cây công nghiệp nhiệt đới và khai tháckhoáng sản để xuất khẩu

- Thiếu ăn, thiếu mặc, nhiều bệnh dịch nguyhiểm Nguyên nhân do kinh tế chậm pháttriển, ít chú ý việc trồng cây lương thực

- Đại diện nhóm trình bày kết quả,chỉ trênlược đồ

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS trả lời câu hỏi mục 5 trong SGK

- HS trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ Tự nhiên châu Phi dòng sông Nin, vị trí địa lí, giới hạn của Ai Cập

-Nêu lại nội dung của bài học

Trang 7

- Nêu được các biểu hiện của hịa bình trong cuộc sống hằng ngày.

KNS*: - Kĩ năng xác định giá trị ( nhận thức được giá trị của hịa bình, em yêu hịa

- GV: Tranh, ảnh về cuộc sống ở vùng có chiến tranh

Bài hát: “Trái đất này là của chúng mình”

Giấy màu (Trắng, vàng, đỏ, đen, nước biển, xanh da trời)

Điều 38 (công ước quốc tế về quyền trẻ em)

- HS: SGK Đạo đức 5

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

Đọc ghi nhớ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới: Em yêu hoà bình.

- Cả lớp cùng hát bài: Trái đất này của chúng em,

nhạc: Trương Quang Lục, thơ Định Hải

+ Bài hát nĩi lên điều gì?

+ Để trái đất mãi mãi hồ bình, tươi đẹp chúng ta

cần phải làm gì? Đĩ là nội dung bài học

b Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu thơng tin.

KNS*: - Kĩ năng xác định giá trị ( nhận

thức được giá trị của hịa bình, em yêu hịa

bình).

- Kĩ năng hợp tác với bạn bè

- GV cho HS quan sát các tranh ảnh về cuộc sống

của trẻ em và nhân dân các vùng cĩ chiến tranh,

về sự tàn phá của chiến tranh (đã chuẩn bị) và

hỏi:

+ Em thấy những gì trong những bức tranh đĩ?

- YC HS đọc thơng tin trang 37, 38 SGK và thảo

luận theo nhĩm các câu hỏi sau:

+ Em cĩ nhận xét gì về cuộc sống của người dân,

đặc biệt là trẻ em, ở vùng cĩ chiến tranh?

+ Chiến tranh gây ra những hậu quả gì?

- 2 học sinh đọc

-Hát bài “Trái đất này là của chúngmình”

- Nĩi về trái đất tươi đẹp

- Hậu quả tàn khốc của chiến tranh, nhân dân vànhất là trẻ em bị thương vong

- Cuộc sống của người dân ở vùng cĩ chiếntranh rất khổ cực Nhiều trẻ em phải sống trongcảnh mồ cơi cha, mẹ, bị thương tích, tàn phế,sống bơ vơ mất nhà, mất cửa Nhiều trẻ em ở độtuổi thiếu niên phải đi lính, cầm súng giếtngười

- Chiến tranh đã để lại hậu quả lớn về người vàcủa cải:

+ Cướp đi nhiều sinh mạng

Trang 8

+ Để thế giới không còn chiến tranh, để mọi

người đều được sống trong hoà bình chúng ta cần

phải làm gì?

GV nhận xét và kết luận: Chiến tranh đã gây ra

nhiều đau thương, mất mát Đã có biết bao người

dân vô tội phải chết, trẻ em thất học, đói nghèo,

bệnh tật… Vì vậy chúng ta phải cùng nhau bảo vệ

hoà bình, chống chiến tranh.

Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ.

KNS*: Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng

về hòa bình và bảo vệ hòa bình.

- GV lần lượt đọc từng ý kiến trong bài tập 1 Sau

mỗi ý kiến, GV yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng

cách giơ tay hay không giơ tay

+ Chiến tranh không mang lại cuộc sống hạnh

phúc cho con người

+ Chỉ trẻ em các nước giàu mới được sống trong

kiến (b), (c) là sai Trẻ em có quyền được sống

trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia bảo vệ

a) Thích chơi và cổ vũ cho các trò chơi bạo lực

b) Biết thương lượng để giải quyết mâu thuẫn

c) Đoàn kết, hữu nghị với các dân tộc khác

d) Thích dùng bạo lực vời người khác

- GV kl : Để bảo vệ hoà bình, trước hết mỗi

người chúng ta cần phải có lòng yêu hoà bình và

thể hiện điều đó ngay trong cuộc sống hàng ngày,

trong các mối quan hệ giữa con người với con

người, giữa các dân tộc, quốc gia này với các dân

tộc, quốc gia khác, như các hành động, việc làm :

Biết thương lượng, đối thoại để giải quyết mâu

thuẫn Đoàn kết, hữu nghị với các dân tộc khác

Hoạt động 4: Làm bài tập 3 SGK.

- YC học sinh thảo luận theo cặp để tìm ra những

hoạt động bảo vệ hoà bình

KNS*: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

về các hoạt động bảo vệ hòa bình, chống

chiến tranh ở Việt Nam và trên thế giới.

a) Đi bộ vì hoà bình

b) Vẽ tranh về chủ đề “Em yêu hoà bình”.

c) Diễn đàn: “Trẻ em vì một thế giới không còn

+ Thành phố làng mạc bị phá hoại, tàn phá

- Để thế giới không còn chiến tranh, chúng taphải cùng sát cánh bên nhau cùng nhân dân thếgiới bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh…

- Học sinh suy nghĩ thực hiện theo quy ước

+Tán thành, vì chiến tranh gây chết chóc, đauthương

- HS thảo luận nhóm đôi Một nhóm làm vàophiếu khổ to dán bảng báo cáo kết quả, các

Trang 9

e) Giao lưu với thiếu nhi Quốc tế.

g) Viết thư kết bạn với thiếu nhi các địa phương

khác, các nước khác

- Em đã tham gia vào những hoạt động nào trong

những hoạt động vừa nêu trên?

- GV kết luận, khuyến khích HS tham gia các

hoạt động bảo vệ hồ bình phù hợp với khả năng

- GV gọi 2 HS đọc mục ghi nhớ SGK

3 Củng cố – dặn dị:

- Qua các hoạt động trên, các em có thể rút

ra bài học gì?

- Sưu tầm tranh, ảnh, bài báo, băng hình về

các hoạt động bảo vệ hoà bình của nhân

dân Việt Nam và thế giới Sưu tầm thơ,

truyện, bài hát về chủ đề “Yêu hoà bình”

- Vẽ tranh về chủ đề “Yêu hoà bình”

- Chuẩn bị: Tiết 2

- Nhận xét tiết học

nhĩm khác nhận xét và bổ sung nêu được em đãxem hoạt động đĩ qua ti vi, sách báo

- Ủng hộ nạn nhân chất độc da cam, vùng bị bãolụt …

-2 HS đọc

Thứ ba ngày 01 tháng 3 năm 2011

Mơn: TẬP LÀM VĂN Tiết 51: TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI (Tiếp theo)

- Kĩ năng hợp tác ( hợp tác để hồn chỉnh màn kịch)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ phần sau chuyện Thái sư Trần Thủ Độ.

- Một số trang phục đơn giản

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS đọc màn kịch Xin tháisư tha cho!

đã được viết lại

- HS phân vai đọc lại

- Giáo viên nhận xét

B Dạy bài mới

- 1 HS đọc lại màn kịch Xin thái sư tha cho !

đã được viết lại

- 4 HS phân vai đọc hoặc diễn thử màn kịch trên

Trang 10

1 Giới thiệu bài:

Trong tiết học hơm nay các em sẽ được viết tiếp

các lời đối thoại để hồn chỉnh màn kịch Giữ

nghiêm phép nước – một trích đoạn khác của bộ

truyện Thái sư Trần Thủ Độ

2 Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1: -Cho học sinh đọc yêu cầu của bài

- Gọi 1 học sinh đọc đoạn trích cả lớp đọc theo

H: Các nhân vật trong đoạn trích là những ai?

H:Nội dung chính của đoạn trích là gì?

- Cả lớp đọc thầm lại đoạn trích

Bài 2: - Cho học sinh nối tiếp nhau đọc bài tập 2

KNS*: Thể hiện sự tự tin (đối thoại tự nhiên,

hoạt bát, đúng mục đích, đúng đối tượng và

hồn cảnh giao tiếp).

- Gọi 3 học sinh tiếp nối đọc:

+ Học sinh 1 đọc yêu cầu bài tập 2, và gợi ý về

nhân vật, cảnh trí, thời gian

+ Học sinh 2 đọc gợi ý về lời đối thoại

+ Học sinh 3 đọc đoạn đối thoại

- Giáo viên giao việc

+ Mỗi em đđọc thầm lại tất cả bài tập 2

+ Dựa theo gợi ý viết tiếp lời đối thoại để hồn

chỉnh màn kịch

- Cho học sinh làm việc theo nhĩm viết tiếp lời đối

thoại vào bảng nhĩm

- Gọi đại diện các nhĩm lên trình bày trước lớp

- GV cho các nhĩm nhận xét lẫn nhau, GV khen

ngợi các nhĩm soạn kịch giỏi, hay

Bài 3 : Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập.

KNS*: Kĩ năng hợp tác ( hợp tác để hồn chỉnh

màn kịch)

- Gv cho hs chuẩn bị trong nhĩm phân vai để diễn

-Học sinh lắng nghe

- 1 HS đọc nội dung bài tập 1

Bài 1: Đọc đoạn trích dưới đây của Thái sưTrần Thủ Độ:

- 1 học sinh đđọc đoạn trích cả lớp đọc theo

- Trần Thủ Độ, Linh Từ Quốc Mẫu, người quânhiệu và một số gia nơ

- Linh Quốc Tử Mẫu khĩc lĩc, phàn nàn vớichồng vì bà bị kẻ dưới coi thường Trần Thủ Độcho bắt người quân hiệu đĩ đến và kể rõ đầuđuơi sự tình Nghe xong ơng khen ngợi thưởngvàng và lụa cho người quân hiệu

Bài 2: Dựa theo nội dung của đoạn trích trên,

em hãy cùng các bạn trong nhĩm viết tiếp một

số lời đối thoại để hồn chỉnh màn kịch sau:

- 3 học sinh tiếp nối đđọc

+ Học sinh 1 đọc yêu cầu bài tập 2, và gợi ý vềnhân vật, cảnh trí, thời gian

+ Học sinh 2 đọc gợi ý về lời đối thoại

+ Học sinh 3 đọc đoạn đối thoại

- HS thảo luận theo nhĩm viết tiếp lời đối thoạivào bảng nhĩm Đại diện các nhĩm lên trìnhbày trước lớp

VD: …

Trần Thủ Độ : Hãy để tơi gọi hắn đến xem sao

(gọi lính hầu) Quân bay cho địi tên quân hiệu

đến đây ngay !Nhớ dẫn theo một phu kiệu đểnhận mặt hắn

Lính hầu : Bẩm, vâng ạ (Lát sau quân lính về,

dẫn theo một người quân hiệu trạc 30 tuổi, dáng vẻ cao lớn, đàng hồng)

Người quân hiệu : (Lạy chào) Kính chào Thái

sư và phu nhânTrần Thủ Độ : Ngẩng mặt lên ! Ngươi cĩ biếtphu nhân ta khơng ?

Người quân hiệu : Xin đa tạ Thái sư và phunhân…

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3

Trang 11

thử màn kịch Mỗi nhĩm chỉ cĩ 1 phút chuẩn bị, 2

phút để diễn

- Cho các nhĩm nhận xét đánh giá lẫn nhau, bình

chọn nhĩm nào diễn sinh động và hấp dẫn nhất

GV khen ngợi

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét và khen nhóm HS viết đọan đối

thoại hay nhất,diễn hoặc đọc tự nhiên,hấp dẫn

nhất

- Về nhà hoàn tất vào vở đoạn đối thoại của

nhóm mình

- Tập dựng hoạt cảnh để chuẩn bị cho văn nghệ

của lớp trường

Nhận xét tiết học

- Các nhóm tự phân vai

- Các nhóm tiếp nối nhau thi đọc hoặc diễn màn kịch trước lớp

Mơn: TỐN

Tiết 127: CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

Biết:

- Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số

- Vận dụng để giải một số bài tốn cĩ nội dung thực tế

Bài tập cần làm bài 1và bài 2* dành cho HS khá, giỏi.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: “ Nhân số đo thời gian với một số”

- Gọi 3 hs lên bảng làm bài 1b ở nhà

4,1 giờ × 6; 3,4 phút × 4 ; 9,5 giây × 3

4,1 giờ 3,4 phút 9,5 giây

6 4 3

14,6 giờ 13,6 giờ 28,5 giây

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 1

- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và

tính

b) Ví dụ 2

-

- H : Nêu cách nhân số đo thời gian với một số?

- Học sinh sửa bài nhà-2 hs

-Lớp nhận xét

- HS nêu phép tính tương ứng

Trang 12

- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 2

- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và

tính

- Giáo viên cho HS nhận xét và đổi

- Giáo viên cho HS nhận xét

3 Thực hành

Bài 1 : Thực hiện phép chia số đo thời gian cho

một số

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS làm bài vào vở, gọi 4 em lên bảng làm

- Cho lớp nhận xét và bổ sung

*Bài 2 : Vận dụng giải bài toán thực tiễn

- Gọi HS đọc đề bài

H: Bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì?

- Cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS lên bảng làm

Cho lớp nhận xét và chữa bài

- Nhận xét ghi điểm

- HS nêu phép tính tương ứng

7 giờ 40 phút : 4 = ?

- HS đặt tính và chia :

7 giờ 40 phút 4

3 giờ 1 giờ

- HS nhận xét : cần đổi 3 giờ ra phút, cộng với 40 phút và chia tiếp - HS chia tiếp : 7 giờ 40 phút 4

3 giờ =180 phút 1 giờ 55 phút 220 phút 20 phút 0

Vậy : 7 giờ 40 phút : 4 = 1 giờ 55 phút - HS nhận xét cách chia số đo thời gian - Cả lớp làm vào vở - HS làm trên bảng và trình bày - Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai 24 phút 12 giây: 4

a) 24phút 12giây 4

0 12giây 6 phút 3 giây

0

b) 35giờ 40phút : 5 35giờ 40phút 5

0 7 giờ 8 phút

40 phút

0

c) 10giờ 48phút : 9 10giờ 48phút 9

1giờ = 60phút 1giờ 12phút 108phút 18

0

d) 18,6phút : 6 18,6 phút 6

0 6 3,1 phút 0

Bài 2: HS đọc đề bài

Tĩm tắt:

Làm 7giờ 30phút đến 12giờ được 3 dụng cụ

1 dụng cụ :… giờ… phút ?

Giải Thời gian làm 3 dụng cụ là:

12giờ – 7giờ 30phút = 4giờ 30phút Thời gian trung bình làm một dụng cụ là:

4giờ 30phút : 3 = 1giờ 30phút

Đáp số : 1giờ 30phút

Trang 13

4.Củng cố – dặn dị:

H: Nêu cách chia số đo thời gian?

-GV tổ chức cho HS thi đua làm bài nhanh

-Chuẩn bị:”Luyện tập chung”

Nhận xét tiết học

- HS đọc đề bài, nêu hướng giải

- Cả lớp làm vào vở

- HS làm trên bảng và trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai

Mơn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 51

: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

I MỤC TIÊU:

- Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc.

- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau khơng dứt); Làm được các BT1, 2, 3.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Từ điển HS

Bảng phụ viết sẵn BT2,3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KT Bài cũ: Liên kết các câu trong bài bằng

cách thay thế từ ngữ

- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh đọc lại BT3

Vết 2 – 3 câu nĩi về ý nghĩa của bài thơ “Cửa

sơng” Trong đĩ cĩ sử dụng phép thế

2 Bài mới:

Giới thiệu bài mới : Mở rộng vốn từ – truyền

thống

-Tiết học hơm nay các em sẽ tiếp tục học mở rộng

, hệ thống vốn từ vè truyền thống dân tộc và biết

đặt câu, viết đoạn văn nĩi về việc bảo vệ và phát

huy bản sắc của truyền thống dân tộc  Ghi bảng

Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1 Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.

- Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc kĩ đề bài để

tìm đúng nghĩa của từ truyền thống

- Giáo viên nhận xét và gải thích thêm cho học

sinh hiểu ở đáp án (a) và (b) chưa nêu được đúng

nghĩa của từ truyền thống

- Truyền thống là từ ghép Hán – Việt, gồm 2

tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền cĩ nghĩa là trao

lại để lại cho người đời sau

- Tiếng thống cĩ nghĩa là nối tiếp nhau khơng

dứt

Bài 2 Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.

- Giáo viên phát giấy cho các nhĩm trao đổi làm

c) Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời

và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

Trang 14

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.

Bài 3 Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.

- Giáo viên nhắc học sinh đọc kĩ đoạn văn, phát

hiện nhanh những từ ngữ chỉ đúng người và sự

vật gọi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng

3 Củng cố - Dặn dò:

- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề “truyền

thống”

- Giáo viên nhận xét + tuyên dương

- Chuẩn bị: “Luyện tập thay thế từ ngữ để liên

- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

+ Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác :truyền nghề, truyền ngôi, truyềng thống

+ Truyền có nghĩa là lan rộng : truyền bá, truyềnhình, truyền tin, truyền tụng

+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể: truyền máu,truyền nhiễm

Bài 3 Tìm trong đoạn văn sau những từ ngữ chỉngười và sự vật gọi nhớ lịch sử và truyền thốngdân tộc

-1 học sinh đọc yêu cầu bài tập.Cả lớp đọc thầmthe, suy nghĩ cá nhân dùng bút chì gạch dưới các

từ ngữ chỉ người, vật gợi nhớ lịch sử và truyềnthống dân tộc

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ lịch sử vàtruyền thống dân tộc: các vua Hùng, cậu bé làngGióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản

-Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ lịch sử vàtruyền thống dân tộc: nắm tro bếp thuở các vuaHùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con daocắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng,Vườn Càbên sông Hồng, thanh gươm giữ thành Hà Nộicủa Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của PhanThanh Giản

- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng

_

_

Trang 15

Mơn: KHOA HỌC

Tiết 51: CƠ QUAN SINH DỤC CỦA THỰC VẬT CĨ HOA

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật cĩ hoa

- Chỉ và nĩi tên các bộ phận cĩ hoa như nhị và nhụy trên tranh vẽ hoặc hoa thật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sưu tầm hoa thật hoa tranh ảnh về hoa

- Hình trang 104, 105 SGK

III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

H: Thế nào là sự biến đổi hố học? Cho ví dụ?

H: Dung dịch và hỗn hợp giống nhau và khác

nhau như thế nào?

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài : GV yêu cầu HS quan sát hình

1 và 2 SGK cho biết tên cây và cơ quan sinh sản

-GV chốt lại: Thực ra , cơ quan sinh sản của

các cây chính là hoa đấy

Vậy ở thực vật cĩ hoa thì cơ quan sinh sản

-Nếu khơng cĩ vật thật thì GV yêu cầu HS

nhớ lại những lồi hoa đã biết để ghi tên vào

- HS quan sát hình và trả lời tự do

HS trả lời: Hoa là cơ quan sinh sản của thực vật cĩ hoa.l

-Mỗi bơng hoa thường cĩ nhị và nhụy…

-Các cặp HS quan sát kĩ bơng hoa; dựa vào kiến thức thực tế đã biết, chỉ và nêu tên nhị

và nhụy

-3-5 cặp HS lên bảng chỉ hình và nêu tên bộ phận đã xác định Các HS khác khơng lên bảng thì nêu nhận xét

- HS quan sát và nêu lại tên cho đúng theo hướng dẫn của GV

-HS chia nhĩm 5-6, gộp hoa lại cùng các bạn quan sát và sắp xếp theo nhĩm Nhĩm trưởng hường dẫn các bạn cùng quan sát cácnội dung:

+Các bộ phận của hoa đã sưu tầm thành 3 loại như bảng phân lọai nhĩm GV đã phát

Trang 16

-GV yêu cầu HS trình bày lần luợt từng

nhiệm vụ

-Ở nhiệm vụ thứ nhất , yêu cầu HS chỉ ra các

bộ phận : cuống hoa, cánh hoa (tràng hoa ),

nhị, nhụy

- Sau khi các nhóm trình bày xong , GV giới

thiệu :

+ Hoa chỉ có nhị đuợc gọi là hoa đực

+ Hoa chỉ có nhụy đưoc gọi là hoa cái

+Trên cùng một bông hoa mà có cả nhị lẫn

nhụy thì được gọi là hoa lưỡng tính (lưỡng là

2)

-GV hỏi:

+Căn cứ vào hoa người ta phân thực vật có

hoa thành 2 kiểu sinh sản Theo em đó là

kiểu gì ?

+Loài cây nào có hoa đực riêng , hoa cái

riêng thì có kiểu sinh sản đơn tính Loài hoa

nào lưõng tính thì sinh sản lưỡng tính

-GV mời từng cặp học sinh lên bảng chỉ hình

và giới thiệu cấu tạo của nhị và nhụy trên hoa

+Noãn – đó là bộ phận rất quan trọng trong

quá trình sinh sản của hoa sau này

3 Tổng kết bài học và dặn dò

-GV hỏi:Hãy mô tả cơ quan sinh sản của

thực vật có hoa

- Về nhà các em tập vẽ lại sơ đò cấu tạo nhị

và nhụy; tiếp tục suư tầm tranh ảnh về hoa

+Bảng phân loại hoa đơn tính và hoa lưỡng tính(chư gọi tên).Các nhóm nghe bạn trình bày và bổ sung

-HS trả lời: Đó là sinh sản đơn tính và sinh sản lưỡng tính

-HS ghi bài theo GV

HS nghe yêu cầu và chuyển nhóm đôi

HS cùng nhau quan sát và chỉ hình nói lại các bộ phận của nhị và nhụy cho nhau nghe

-Sau 1 phút hội ý,cả lớp dừng lại để trình bày chung

-Lượt đầu có 3 cặp lên chỉ sơ đồ với đủ cả phần chú thích.Lượt sau mời 3-5 cặp khác chỉ hình đã bỏ chú thích

-HS trả lời câu hỏi:

HS trả lời để củng cố

HĐNG_

Thứ tư, ngày 02 tháng 3 năm 2011

Trang 17

Mơn: TẬP ĐỌC Tiết 52: HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỐNG VÂN

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả

- Hiểu nội dung và ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp của văn hĩa dân tộc (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNGDẠY HỌC:

Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đọc bài: “Nghĩa thầy trị” và trả lời câu hỏi

+ Các mơn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để làm

gì?

+ Tình cảm của thầy giáo Chu đối với người thầy cũ

của mình như thế nào?

- Giáo viên nhận xét – đánh giá điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài, khai thác tranh minh hoạ.

“Hội thổi cơm thi ở đồng vân”

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài

- Bài văn cĩ thể chia làm mấy đoạn?

- Lược 1: HS luyện đọc nối tiếp và tìm từ khĩ đọc

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc đúng từ

ngữ các em cịn đọc sai, chưa chính xác

- Lược 2: đọc và tìm từ khĩ

- Giáo viên giúp các em hiểu các từ ngữ khĩ trong bài

- Cho hs luyện đọc theo cặp

- Giáo viên hướng dẫn đọc và đọc diễn cảm bài văn:

giọng đọc linh hoạt, phù hợp với diễn biến hội thi và

tình cảm mến yêu của tác giả gửi gắm qua bài văn

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Giáo viên tổ chức học sinh đọc ( thành

tiếng, đọc thầm, đọc lướt ) từng đoạn và trao đổi, trả

lời các câu hỏi cuối bài

-Hôi thổi cơm thi ở làng đồng vân được bắt nguồn từ

đâu?

- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Nghĩa thầy

trò và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.

- HS quan sát tranh

- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm

- 4 đoạn : Đoạn 1: “Từ đầu … đáy xưa”

Đoạn 2: “Hội thi … thổi cơm”

Đoạn 3: “Mỗi người … xem hội”

Đoạn 4: Đoạn cịn lại.

-Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc các đoạncủa bài văn

- Luyện đọc đúng các từ ngữ cịn phát âmsai: bĩng nhẫy, tụt xuống, thoải thoải

-1 học sinh đọc phần chú giải – cả lớp đọcthầm

- Học sinh cĩ thể nêu thêm những từ ngữ

mà các em chưa hiểu (nếu cĩ)

- Hs luyện đọc theo cặp

- Học sinh đọc ( thành tiếng, đọc thầm, đọclướt ) từng đoạn và trao

đổi, trả lời các câu hỏi cuối bài

+ Hội bắt nguồn từ các cuộc trẩy quânđánh giặc của người Việt cổ bên bờ sống

Ngày đăng: 29/04/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp: 5 tên riêng nớc ngoài. - giao an lop 5 tuan 26 kns
Bảng l ớp: 5 tên riêng nớc ngoài (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w