1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 2 buổi tuần 25

26 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào cờ Tập đọcMĩ thuật Tốn Phong cảnh đền Hùng Kiểm tra giữa học kì II Chiều 1 2 3 Tốn ơn Tập làmvănơn Tốn Chính tả LTVC Khoa học Kể chuyện Bảng đơn vị đo thời gian Nghe – Viết: Ai là t

Trang 1

Chào cờ Tập đọc

Mĩ thuật Tốn

Phong cảnh đền Hùng

Kiểm tra giữa học kì II Chiều 1

2 3

Tốn (ơn) Tập làmvăn(ơn)

Tốn Chính tả LTVC

Khoa học

Kể chuyện

Bảng đơn vị đo thời gian Nghe – Viết: Ai là thủy tổ của lồi người Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp

Tập đọc Tốn Tập làm văn Địa lí

Cửa sơng Tổng số đo thời gian

Tả đồ vật( Kiểm tra viết) Châu Phi

Chiều 1

2 3

Đạo đức

Kĩ thuật Tốn(ơn)

Thực hành giữa học kì II Lắp xe ben(t2)

Ơn : Tổng số đo thời gian

Thứ5

03.03

2 3 4 5

Anh văn Thể dục Tốn LTVC Lịch sử

Trừ số đo thời gian Liên kết câu trong bài bằng cách thay Sấm sét đem giao thừa

Tốn TLV Anh văn Thể dục

Luyện tập Tập viết đoạn đối thoại

Chiều 1

2 3

Khoa học Tốn(ơn) LTVC (ơn)

Ơn tập về vật chất và năng lượng(Tt)

Ơn : Luyện tập Ơn: - Cách liên kết câu trong bài văn bằng cách lặp từ - liên kết câu ….

Trang 2

Thứ hai ngày 28 tháng 02 năm 2011

BUỔI SÁNG

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 : Tập đọc

Phong cảnh đền Hùng

I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

1 Đọc lưu lốt, diễn cảm tồn bài; giọng đọc trang trọng, tha thiết

2 Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời

bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi người con đối với tổ tiên

3 Học sinh yêu quê hương đất nước Nhớ ơn tổ tiên

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ chủ điểm, minh hoạ bài đọc trong SGK ; tranh ảnh về đền Hùng (nếu

cĩ)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KIỂM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỜI

a Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc bài Hộp thư mật và

trả lời câu hỏi

- H1: Người liên lạc nguỵ trang hộp thư mật khéo

léo như thê nào ?

- HS1: đọc đoạn 1+2 và TLCH

- H2: Hoạt động trong vùng địch của các chiến sĩ

tình báo cĩ ý nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp

HĐ1: Cho HS đọc bài văn 1 → 2 HS khá giỏi nối tiếp đọc bài văn

- GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu về tranh

cho HS nghe

- HS quan sát tranh, nghe lời giới thiệu

HĐ2: Cho HS đọc đoạn nối tiếp

- GV chia đoạn : 3 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu đến " chính giữa"

+ Đoạn 2: Tiếp theo đến " xanh mát"

+ Đoạn 3: Phần cịn lại

- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn

- Cho HS đọc đoạn nối tiếp

- Luyện đọc các từ ngữ : chĩt vĩt, dập dờn, uy

nghiêm, vịi vọi, sừng sững, Ngã Ba Hạc,

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lần)

HĐ3: Cho HS đọc trong nhĩm - HS đọc theo nhĩm 3 (mỗi em đọc một đoạn 2 lần)

- 2 HS đọc lại cả bài

Trang 3

- 3 HS giải nghĩa từ trong SGK.

Đoạn 1:

H : Bài văn viết về cảnh vật gì ? Ở đâu ?

H : Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng

(Nếu HS khơng trả lời được GV giảng rõ cho các

em)

- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1, lớp đọc thầm theo và TLCH

- GV giảng thêm về truyền thuyết Con Rồng,

cháu Tiên cho HS nghe

H : Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên

xa là núi Sĩc Sơn

Đoạn 2: - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo

H : Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số truyền

thuyết về sự nghiệp dựng nước và giữ nước của

dân tộc Hãy kể tên các truyền thuyết đĩ

- GV chốt lại : Mỗi ngọn núi, con suối, dịng

sơng, mái đình ở vùng đất Tổ, đều gợi nhớ về

những ngày xa xưa, về cội nguồn dân tộc

- HS cĩ thể kể :+ Sơn Tinh, Thủy Tinh+ Thánh Giĩng

+ Chiếc nỏ thần+ Con Rồng, cháu Tiên (Sự tích trăm trứng)

Đoạn 3: - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo

H : Em hiểu câu ca dao sau như thế nào ?

Dù ai đi ngược về xuơi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

- HS trả lời Câu ca dao trên cịn cĩ nội dung khuyên răn mọi người, nhắc nhở mọi người hướng về cội nguồn dân tộc, đồn kết để giữ nước và xây dựng đất nước ngày một giàu đẹp hơn

.- Nội dung chíng của bài? Ca ngợi vẻ đẹp của đền Hùng và vùng đất Tổ đồng

thời bày tỏ niềm thành kính của mỗi người đối với cội nguồn dân

- HS đọc theo hướng dẫn của GV

- Cho HS thi đọc - Một vài HS thi đọc

- Dặn HS về nhà đọc lại bài, đi thăm đền Hùng

nếu cĩ điều kiện

- Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi người đối với tổ tiên

Tiết 3: Mĩ thuật

Tiết 4 Toán

Trang 4

Kieồm tra ủũnh kỡ giửừa hoùc kỡ 1

( ẹeà vaứ ủaựp aựn nhaứ trửụứng ra)

BUOÅI CHIEÀU

Tieỏt 1 Toaựn(oõn)

OÂn : Kieồm tra giửừa kỡ 1

I Muùc tieõu

-Kiểm tra c ác kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng

- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan

- Hoùc sinh tớnh chớnh xaực ham hoùc Toaựn

II Đồ dùng dạy học

GV: Đề bài

HS : giấy

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Kieồm tra baứi cuừ

2 Baứi mụựi a) Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp

b) Noọi dung

Hóy khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng:

Cõu 1) Tỉ số phần trăm của 12 và 8 là:

A 0,15 B 150% C 1,5% D 15%

Cõu 2) Tớnh diện tớch hỡnh thang biết:

Độ dài hai đỏy lần lượt là 14 dm và 6 dm; chiều cao 7 dm

Cõu 9) Phỏt biểu nào sau đõy đỳng:

A.Hỡnh trụ cú hai mặt đỏy là hai hỡnh trũn và một mặt xung quanh

Trang 5

C.Hình trụ cĩ hai mặt đáy là hai hình trịn bằng nhau và một mặt xung quanh.

trắng 25%

xanh 50%

18 x 18 x 4 = 1296(cm2)Đáp số: 1296 cm2

Câu 2) Độ dài cạnh BC là:

16,5 x = 28 (cm)Diện tích tam giác vuơng là:

(16,8 x 28) : 2 = 235,2 (cm2)Đáp số : 235,2 cm2

Củng cố – Dặn dò

-Gv hệ thống bài – liên hệ

-Dặn hs về nhà làm bài và chuận bị bài tiết sau Bảng đơn vị đo thơig gian

- Nhận xét tiết học

Tiết 2: Tập làm văn (ôn)

Trang 6

OÂn: OÂn taọp veà taỷ ủoà vaọt

I.Mục tiêu

Giúp HS :

- Củng cố về văn tả đồ vật : Cấu tạo của bài văn tả đồ vật, trình tự miêu tả, phép

tu từ so sánh, nhân hoá khi miêu tả đồ vật.

- Thực hành viết đoạn văn miêu tả hình dáng hoặc công dụng của đồ vật đúng

trình tự, có sử dụng hình ảnh so sánh và nhân hoá.

- HS yeõu thớch vaứ bieỏt baỷo veọ caực ủoà vaọt cuỷa mỡnh

II Đồ dùng dạy - học

Giấy khổ to bút dạ.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Hỏi HS về cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật.

- GV nhắc lại 3 phần của bài văn miêu tả đồ vật

- HS trình bày tại chỗ.

- Lắng nghe.

2 Dạy học bài mới

Giới thiệu : ở lớp 4 các em đã học về văn miêu tả Tiết học này chúng ta cùng ôn lại kiến thức về văn miêu tả đồ vật và thực hành viét đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật.

2.2 H ớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Sgk trang 63, 64

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1.

- Giới thiệu : Ngày trớc, cách đây vài chục năm HS

đến trờng cha mặc đồng phục nh hiện nay, chiếc áo

của bạn nhỏ đợc may lại từ chiếc quân phục của ba

Chiếc áo đợc may bằng vải Tô Châu, một loại vải có

xuất xứ từ thành phố Tô Châu, Trung Quốc.

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để trả lời câu hỏi

của bài.

- Phát giấy khổ to cho 2 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm

trả lời 1 phần a hoặc b vào giấy.

- Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán bài lên bảng

đọc phiếu, yêu cầu HS cả lớp nhận xét, bổ sung.

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.

- Theo dõi GV và tự chữa bài mình nếu sai.

a, Mở bài : Tôi có một ngời bạn đồng hành màu cỏ úa.

Thân bài : Chiếc áo sờn vai của ba chiếc áo quân phục cũ của ba.

Kết bài : Mấy chục năm qua và cả gia đình tôi.

b, + Các hình ảnh so sánh trong bài văn : những đờng khâu đều đặn nh khâu máy; hàng khuy thẳng tắp nh hàng quân trong đội duyệt binh; cái cổ áo nh là hai cái lá non; cái cầu vai nh là chiếc áo quân phục thực sự, sẵn tay áo lên gọn gàng; mặc áo vào tôi có cảm giác nh vòng tay ba mạnh mẽ và yêu th-

Trang 7

ơng đang ôm lấy tôi, nh tựa vào lồng ngực ấm áp của ba; tôi chững chạc nh một anh lính tí hon

+ Các hình ảnh nhân hoá: (cái áo) ngời bạn đồng hành quý báu; cái măng sét ôm khít lấy cổ tay tôi.

- Hỏi :

+ Bài văn mở bài theo kiểu nào ?

+ Bài văn kết bài theo kiểu nào ?

+ Em có nhận xét gì về cách quan sát để tả cái áo

của tác giả ?

+ Trong phần thân bài tác giả tả cái áo theo thứ tự

nào ?

+ Để có bài văn miêu tả sinh động, có thể vận dụng

biện pháp nghệ thuận nào ?

- Treo bảng phụ ghi sẵn các kiến thức cơ bản về

+ Tác giả quan sát tỉ mỉ, tinh tế.

+ Tả từ bao quát rồi tả từng bộ phận của cái

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Nhắc HS hình dung lại hình dáng của đồ vật ấy

Chọn cách tả từ bao quát đến chi tiết hoặc ngợc lại

Là một đoạn văn ngắn em cần chú ý có câu mở đoạn,

câu kết đoạn khi miêu tả nên sử dụng các biệt pháp

so sánh, nhân hoá để đoạn văn đợc hay, sinh động.

- Gọi HS làm bài vào giấy dán lên bảng, HS cả lớp

đọc, nhận xét chữa bài cho bạn.

- Nhận xét, cho điểm HS viết đạt yêu cầu.

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn mình viết.

- Nhận xét, sửa chữa cho điểm từng HS Cho điểm

HS viết đạt yêu cầu.

1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.

- Trả lời : + Đề yêu cầu viết một đoạn văn ngắn tả hình dáng hoặc công dụng của một số đồ vật.

Trang 8

+ Bảng đơn vị đo thời gian (phóng to) chưa ghi kết quả.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài: Bảng đơn vị đo thời gian

2 Giảng bài: Hệ thống hoá các đơn vị đo thời gian và

mối quan hệ

a) Bảng đơn vị đo thời gian

+ Yêu cầu HS viết ra giấy nháp tên tất cả các đơn vị đo

thời gian đã học

+ Gọi vài HS nêu kết quả

* GV: treo tranh bảng phụ

+ Yêu cầu HS luận nhóm về thông tin trong bảng

+ HS nối tiếp trả lời miệng theo các câu hỏi sau:

- Một thế kỉ gồm bao nhiêu năm?

- Một năm có bao nhiêu tháng?

- Một năm thường có bao nhiêu ngày?

- Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Mấy năm mới có 1

năm nhuận?

+ 2 HS nhắc lại toàn bảng đơn vị đo

* GV: 1 năm thường có 365 ngày, còn năm nhuận có

366 ngày, cứ 4 năm liền thì có 1 năm nhuận, sau 3 năm

thường thì đến 1 năm nhuận

+ Cho biết năm 2000 là năm nhuận thì các năm nhuận

tiếp theo là năm nào?

+ Hãy nêu đặc điểm của năm nhuận (số chỉ năm nhuận

có đặc điểm gì?)

+ Nêu tên các tháng trong năm

+ Hãy nêu tên các tháng có 31 ngày?

+ Hãy nêu tên các tháng có 30 ngày?

+ Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

* GV hướng dẫn HS nhớ các ngày của từng tháng dựa

1 năm nhuận = 366 ngày

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

Trang 9

vào 2 nắm tay hoặc 1 nắm tay.

+ HS thực hành nhĩm đơi

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

* GV treo bảng phụ, mỗi tổ giải quyết 1 nhiệm vụ

+ Một năm rưỡi là bao nhiêu năm? Nêu cách làm

+ 2/3 giờ là bao nhiêu phút? Nêu cách làm

+ 216 phút là bao nhiêu giờ ? Nêu cách làm

* GV: Khi chuyển từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ : ta

lấy số đo của đơn vị lớn nhân với cơ số (giữa đơn vị

lớn và đơn vị nhỏ)

Khi chuyển từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn : ta lấy số đo

của đơn vị nhỏ chia cho cơ số (giữa đơn vị lớn và đơn

vị nhỏ)

3 Luyện tập:

Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài

+ HS thảo luận nhĩm đơi tìm câu trả lời

+ HS trình bày - Lớp nhận xét

* GV nhận xét đánh giá: Cách để xác định thế kỉ nhanh

nhất là ta bỏ 2 chữ số cuối cùng của chỉ số năm, cộng

thêm 1 vào số cịn lại ta được số chỉ thế kỉ của năm đĩ

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài

+ HS làm bài vào vở

+ HS nối tiếp đọc bài làm và giải thích cách làm

+ HS nhận xét

* GV lưu ý HS: Hãy so sánh đơn vị mới cần chuyển

sang với đơn vị đã cho như thế nào?

- Lấy 216 chia cho 60, thương là số giờ, số

dư là số phút hoặc thực hiện phép chia ra số

- Đầu máy xe lửa 1804 – thế kỉ 19

- Vệ tinh nhân tạo 1957 – thế kỉ 20

- HS làm bài

- HS nêu kết quả nối tiếp

a) 6 năm =72 tháng b) 3 giờ = 180 phút4ăm2tháng = 50 tháng :1,5 giờ = 90 ph3năm rưỡi = 42 tháng

3 ngày = 72 giờ 0,5 ngày = 12 giờ

3 ngày rưỡi = 84 giờ

- Lấy số đo đã cho nhân với cơ số giữa 2 đơn vị

72 phút = 1,2 giờ 30 giây = 0,5 phút

270 phút = 4,5 giờ 135 giây = 2,25 phút

Tiết 2: Chính tả (Nghe – viết)

Ai là thủy tổ của loài người

I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

1 Nghe - viết đúng chính tả bài Ai là thuỷ tổ lồi người ?

Trang 10

3 HS tính cẩn thận

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Giấy khổ to viết quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước ngồi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KIỂM TRA BÀU CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI

a Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS - 2 HS cùng lên bảng viết lời giải câu đố của tiết

Luyện từ và câu trước

b Giới thiệu bài mới: Hơm nay, các em nghe viết bài Ai

là thủy tổ lồi người

- HS lắng nghe

2 VIẾT CHÍNH TẢ

HĐ1 : Hướng dẫn chính tả

- GV đọc bài Ai là thuỷ tổ lồi người ? một lượt

- Lớp theo dõi trong SGK

- Cho HS đọc bài chính tả - 3 HS lần lượt đọc thành tiếng, cả lớp lắng nghe

H : Bài chính tả nĩi về điều gì ? - Bài chính tả cho em biết truyền thuyết của một số

dân tộc trên thế giới, về thuỷ tổ lồi người và cách giải thích khoa học về vấn đề này

- Cho HS luyện viết những từ ngữ khĩ, dễ viết sai : Chúa

Trời, A-đam, Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa, Ấn Độ,

Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn

HĐ2 : Cho HS viết chính tả - HS gấp sách giáo khoa

- GV đọc cho HS viết - HS viết chính tả

HĐ3 : Chấm, chữa bài

- GV đọc bài chính tả một lượt

- Chấm 5-7 bài

- GV nhận xét chung và cho HS nhắc lại quy tắc viết hoa

tên người, tên địa lí nước ngồi GV dán lên bảng tờ giấy

đã viết sẵn quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước

+ Tìm tên riêng trong truyện vui vừa đọc

+ Nêu được cách bút các tên riêng đĩ

- Cho HS làm bài : Các em dùng bút chì gạch dưới các

tên riêng trong truyện - HS dùng bút chì gạch dưới những tên riêng tìm được

- Cho HS trình bày kết quả - Một số HS phát biểu ý kiến

- GV nhận xét và chốt lại - Lớp nhận xét

+ Tên riêng trong bài : Khổng Tử, Chu Văn Vương,

Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ, Khương Thái Cơng

+ Cách viết các tên riêng đĩ

- H : Theo em, anh chàng mê đồ cổ là người như thế nào

?

- Anh là một kẻ gàn dở, mù quáng : Hễ nghe ai bán một vật là đồ cổ, anh ta hấp tấp mua liền, khơng cần biết đĩ là thật hay giả Cuối cùng anh bán nhà cửa,

Trang 11

4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngồi

Tiết 3: Luyện từ và câu

Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

1 Hiểu thể nào là liên kết các câu bằng cách lặp từ ngữ

2 Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu

3 HS sử dụng từ vào viết và nói chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng lớp viết 2 câu ở BT1 (phần Nhận xét)

- Bút dạ + 2 tờ giấy khổ to (hoặc bảng nhĩm)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KIỂM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI

a Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS: Cho HS làm BT1+2 phần luyện tập của

tiết Luyện từ và câu Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hơ

ứng

- GV nhận xét + cho điểm

- HS1 làm BT1

- HS2 làm BT2

b Giới thiệu bài mới: Tiết Luyện từ và câu hơm nay sẽ

giúp các em biết cách liên kết câu văn bằng cách lặp từ

ngữ

- HS lắng nghe

2 NHẬN XÉTHĐ1 : Hướng dẫn HS làm BT1

- Cho HS đọc yêu cầu + đọc đoạn văn

- GV giao việc : - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.+ Các em đọc lại đoạn văn

+ Dùng bút chì gạch dưới từ (Trong những từ ngữ in

nghiêng) lặp lại ở câu trước

- Cho HS làm bài - HS dùng bút chì gạch dưới từ đã viết ở câu

+ Nếu thay từ đền ở câu thứ 2 bằng từ nhà, chùa, trường

lớp thì nội dung 2 câu khơng ăn nhập gì với nhau vì mỗi

câu nĩi đến một sự vật khác nhau : câu 1 nĩi về đền

Thượng, cịn câu 2 lại nĩi về ngơi nhà, ngơi chùa, ngơi

Trang 12

trường hoặc lớp.

HĐ3 : Hướng dẫn HS làm BT3

- Cho HS đọc yêu cầu của BT - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo

- GV nhắc lại yêu cầu

- Cho HS làm BT + trình bày kết quả - HS làm việc cá nhân

- Một số HS phát biểu ý kiến

- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng : Từ đền giúp ta

nhận ra sự liên kết chặt chẽ về nội dung giữa 2 câu trên

Nếu khơng cĩ sự liên kết giữa 2 câu văn thì sẽ khơng tạo

thành đoạn văn, bài văn

- Lớp nhận xét

3 GHI NHỚ

- Cho HS đọc nội dung phần Ghi nhớ - 2 HS đọc

- 2 HS nhắc lại nội dung khơng nhìn SGK

- 2 HS lấy ví dụ minh hoạ

+ Các em đọc lại 2 đoạn văn

+ Tìm những từ ngữ được lặp lại để liên kết câu

- Cho HS làm việc : GV dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu - 2 HS lên làm trên bảng lớp

- Lớp nhận xét

- Gv nhận xét + chốt lại kết quả đúng a/ Từ trống đồng và Đơng Sơn được dùng lặp

lại để liên kết câu

b/ Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn được dùng lặp lại để liên kết câu

HĐ2 : Hướng dẫn HS làm BT2

(cách tiến hành tương tự BT1) Kết quả đúng : Các từ lần lượt cần điền vào chỗ trống là : thuyền, thuyền, thuyền, thuyền,

thuyền, chợ, cá song, cá chim, tơm

5 CỦNG CỐ - DẶN DỊ

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về liên kết câu bằng

cách lặp từ ngữ; chuẩn bị bài Liên kết các câu trong bài

bằng cách thay thế từ ngữ

Tiết 4 Khoa học

Ôn tập vật chất và năng lượng

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố và hệ thống về:

- Các kiến thức về Vật chất và năng lượng

Trang 13

- Các kĩ năng quan sát và thực hành thí nghiệm; kĩ năng về bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lượng.

- Ý thức bảo vệ môi trường, yêu thiên nhiên, biết tôn trọng các thành tựu khoa học

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 GIỚI THIỆU BÀI MỚI

- GV giới thiệu bài: Chúng ta đã kết thúc một chặng

đường tìm hiểu về vật chất và năng lượng Hôm nay

chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức đã học đó

- GV ghi tên bài

- HS lắng nghe

2 Hoạt động 1TẬP TRÒ CHƠI “AI NHANH, AI ĐÚNG?”

1 Nêu nhiệm vụ:

- GV nói: Cô sẽ mời 3 bạn làm trọng tài Các bạn này sẽ

theo dõi xem nhóm nào có nhiêu lần giơ thẻ đúng và

nhanh Mỗi câu đúng ở các câu 1 → 6 các bạn ghi được

5 điểm Riêng câu 7, các nhóm phải lắc chuông dành

quyên trả lời Nếu đúng sẽ ghi được 10 điểm Nhóm nào

được điểm cao nhất sẽ được thưởng!

- GV mời 2 HS lên theo dõi kết quả Yêu cầu thư kí chỉ

ghi lại những lần sai để loại suy

2 Tổ chức:

- GV đọc to từng câu hỏi và các đáp án để HS lựa chọn

- HS lắng nghe

- 3 HS lên làm trọng tài theo dõi

- Các nhóm được quyền suy nghĩ trong vòng 15 giây mỗi câu hỏi sau đó giơ bảng từ lựa chọn.Sau 15 giây suy nghĩ, nếu không có

Câu 5: Sự biến đổi hoá học là gì? (a)

Câu 6: Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch

(c)

* (Ở câu 7, GV treo tranh và chỉ hình)

Câu 7: Sự biến đổi hoá học của các chất dưới đây xảy ra

trong điều kiện nào?

đáp án thì sẽ không ghi điểm

- Thư kí theo dõi và ghi điểm cho các nhóm: 5 điểm nếu đoán đúng trong khoảng thời gian cho phép

- HS xem hình, lắc chuông giành quyền trả lời

Ngày đăng: 29/04/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo thời gian Nghe – Viết: Ai là thủy tổ của loài người. Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp - Giáo án lớp 5 2 buổi tuần 25
ng đơn vị đo thời gian Nghe – Viết: Ai là thủy tổ của loài người. Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w