* Tiến hành: - GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lợt lên trình bày kết quả điều tra đợc thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nớc -> Các nhóm khác nhận xét.. - GV nhận
Trang 1Tuần 28 G iáo án buổi 1
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tập đọc – Kể chuyện : Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
A Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn,thẳng thốt, lung lay…
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thờng những thứ tởng
nh nhỏ thì sẽ thất bại
B Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng câu chuyện, HS kể lại đ ợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa con; biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng cho phù hợp với ND
2 Rèn kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK
III Các HĐ dạy - học:
Tập đọc
A KTBC: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi nh thế
nào ? -> Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mảimê soi bóng mình dới dòng suối…
- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? -> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết
cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng nh thế nào? -> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin đáp: Cha yên tâm
đi, móng của con chắc lắm Nhất định con sẽ thắng
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả trong hội
- HS phân vai đọc lại câu chuyện
- HS nhận xét -> GV nhận xét
Kể chuyện
2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa con
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa con là
- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh trong
- HS nói ND từng tranh + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dới nớc + Tranh 2: Ngựa cha khuyên con…
+ Tranh 3: Cuộc thi…
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện
Trang 2- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100.000
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000
- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong mỗi nhóm các số có 5 chữ số
- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2
C Các HĐ dạy học
I Ôn luyện: GV viết bảng 120 1230; 4758 4759
1237 1237 + Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Hớng dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000
* Học sinh nắm đợc các số so sánh
a So sánh số có số các chữ số khác nhau
- GV viết bảng: 99 999 100 000 và yêu cầu HS
- 2HS lên bảng + lớp làm nháp
99999 < 100000 + Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị
- Vì trên tia số 99999 đứng trớc 100000
- GV: Các cách so sánh đều đúng nhng để cho dễ
khi so sánh 2 số TN với nhau ta có thể so sánh về
số các chữ số của hai số đó với nhau
- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trớc rồi đếm 100000
- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có 6 chữ số
- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999
b So sánh các số cùng các chữ số
- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu
76200 > 76119
+ Khi so sánh các số có 4 chữ số ta so sánh nh thế
- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tơng tự nh so
+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số - HS nêu
- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199
+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có thể viết ngay
dấu so sánh 76199 76200 đợc không? - Đợc 76199 < 76200
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số
* Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000 -> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
69731 > 69713
79650 = 79650
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 67628 < 67728
- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t ? -> Vài HS nêu
b Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số
* Bài 3 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368
Trang 3+ Số bé nhất là: 54307
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 4 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
31855, 82581 + Lớn đến bé: 76253; 65372;
56372; 56327
-> GV nhận xét
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - 3HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc (t2)
I Mục tiêu:
- HS biết sử dụng tiết kiệm nớc; biết bảo vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm
- HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc và ô nhiễm nguồn nớc
II Tài liệu - phơng tiện:
- Phiếu học tập
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: Nếu không có nớc, cuộc sống con ngời sẽ nh thế nào ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
* Mục tiêu: HS biết đợc các biện pháp tiết kiệm và bảo vện nguồn nớc.
* Tiến hành:
- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lợt lên trình bày kết quả điều tra đợc
thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nớc
-> Các nhóm khác nhận xét
- HS bình trọn biện pháp hay nhất
- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm,
giới thiệu các biện pháp hay và khen HS
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
* HS biết đa ra ý kiến đúng sai
* Tiến hành
- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu và giải thích
lý do
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình bày
- HS nhận xét
* GV kết luận:
a Sai vì lợng nớc sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so với nhu cầu của con ngời
b Sai, vì nguồn nớc ngầm có hạn
c Đúng, vì nếu không làm nh vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ nớc dùng…
c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để tiết
kiệm và bảo vệ nguồn nớc
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm và phổ biến cách
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc -> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi
* Kết luận chung: Nớc là tài nguyên quý Nguồn nớc sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó chúng ta
cần phải sử dụng hợp lý…
3 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
********************************
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Trang 4Thể dục
bài thể dục với hoa hoặc cờ
trò chơi “ hoàng anh - hoàng yến”
I, Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung 8 động tác với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và biết cách thực hiện
đợc động tác tơng đối chính xác
- Chơi trò chơi “Hoàng Anh-Hoàng Yến” Yêu cầu bớc đầu biết tham gia chơi tơng đối chủ động
II, Chuẩn bị:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
- Phơng tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi và mỗi HS 2 bông hoa hoặc cờ
III, Hoạt động dạy-học:
để tăng tính hấp dẫn của trò chơi
3-Phần kết thúc
- GV cho HS đi theo vòng tròn, vừa đi vừa
hít thở sâu
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học
- GV giao bài tập về nhà: Ôn bài thể dục và
nhảy dây
- HS chú ý lắng nghe GV hệ thống bài, nhận xét giờ học
Toán
Luyện Tập
A Mục tiêu:
- Củng cố về so sánh các số có năm chữ số
- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số
- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết nội dung BT1
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: GV viết 93865… 93845
25871… 23871 => 2HS lên bảng + Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ? (1HS)
+ HS + GV nhận xét
Trang 5II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
+ 18400; 18500; 18600
- GV gọi HS đọc bài nhận xét + 91000; 92000; 93000
- GV nhận xét
2 Bài 2: Củng cố về điền dấu
(So sánh số)
- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257 300+2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 66231
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 9000 +900 < 10000
3 Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia các số
tròn nghìn
6000 + 3000 = 9000
3000 x 2 = 6000
200 + 8000 : 2 = 200 + 4000
4 Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999
+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000
- GV nhận xét
5 Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số
- Yêu cầu làm vào vở 3254 8326 1326 8460 6
2473 4916 3 24 1410
- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06
- GV nhận xét 00
III Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Chính tả (nghe - viết)
Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:
1 Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng"
2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấu hỏi, dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT 2a
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD học sinh nghe viết:
a HD chuẩn bị:
- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? > Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật
-Ngựa con
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành, nguyệt quế,
GV quan sát, sửa sai
GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
Trang 63 HD làm bài tập
* Bài 2: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"
- HS tự làm bài vào SGK
- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng - rủ sau
l-ng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt - mình nó - chủ nó
- từ xa lại
4 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội
Thú (tiếp)
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng đợc quan sát
- Nêu đợc sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng
- Vẽ và tô màu 1 con thú rừng mà HS a thích
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK 106 - 107
- Su tầm tranh ảnh về các loài thú
- Giấy, bút màu
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: - Nêu ích lợi củathú nhà ?
- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà?
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các loài thú rừng đợc quan sát.
* Tiến hành :
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát hình các loài thú rừng
trong SGK
+ GV nêu câu hỏi và thảo luận: - HS thảo luận theo nhóm
- Kể tên các loại thú rừng em biết ? (Nhóm trởng điều khiển)
- Nêu đặc điểm bên ngoài của thú rừng
- So sánh đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa
thú nhà và thú rừng ?…
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
+ GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày
-> HS nhận xét
* Kết luận: Thú rừng có đặc điểm giống thú nha:
Có nông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa
- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và thuần hoá…
Thú rừng là những loài thú sống hoang dã…
b Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Nêu đợc sự cần thiết của việc bảo vệ
các loài thú rừng
* Tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn phân loại tranh ảnh
về các loài thú su tầm đợc
Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng + HS thảo luận
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trng bày tranh ảnh
- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết -> HS nhận xét
- GV nhận xét
C Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu 1 con thú rừng mà
HS u thích
* Tiến hành
- Bớc 1:
+ GV nêu yêu cầu: Vẽ 1 con thú rừng mà em yêu - HS nghe
Trang 7thích
- HS lấy giấy, bút vẽ
+ GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS,
- HS giới thiệu về tranh của mình
- Nhận xét
- GV nhận xét
Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
Cùng vui chơi
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: đẹp lắm,nắng vàng,bóng lá, bay lên lộn xuống…
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nội dung bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời Bài thơ khuyên HS chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ
b HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ GV hớng dẫn cách ngắt nhịp giữa các dòng thơ - HS nối tiếp đọc khổ thơ
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
3 Tìm hiểu bài
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo nh thế
nào ? + Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lênrồi bay xuống…
+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh, đá rất dẻo…
- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế nào? -> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái,
tăng thêm tinh thần đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ
- GV hớng dẫn học sinh học thuộc từng khổ, cả
- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Tìm phần cha biết của phép tính
Trang 8- Giải bài toán có liên quan đến rút về ĐV
- Luyện ghép hình
B Đồ dùng dạy học:
- 8 hình tam giác vuông nh BT4
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: Làm BT1 + 2 (tiết 137) (2HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành.
1.Bài 1: Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000
b 24688; 24686; 24700; 24701
- GV nhận xét
2 Bài 2: Củng cố về tìm thành phần cha biết của
phép tính
x = 6924 - 1536
X = 5388
X x 2 = 2826
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng X = 2826 : 2
X = 1413…
3 Bài 3: Củng cố về giải bài toán có liên quan ->
rút vê đơn vị
- 2HS phân tích bài toán
Tóm tắt Số mét mơng đào tạo đợc trong 1 ngày là: 315 : 3 =
105 (m)
3 ngày: 315 m
8 ngày: ….m? Số mét mơng đào tạo đợc trong 8 ngày là: 105 x 8 =840 (m)
Đáp số: 840 (m)
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
4 Bài 4: Củng cố về phép tính
- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp hình - HS xếp hình
-HS thi xếp theo tổ
- Nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
? Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Nhân hoá: Ôn tập cách đặt và TLCH Để làm gì?
Dấu chấm, dấu hỏi, chấm than.
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục học về nhân hoá
2 Ôn tập cách đặt và trả lời câu để làm gì ?
3 Ôn luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết 3 câu văn BT2:
- 3 tờ phiếu viết ND bài 3
III Các HĐ dạy học
A KTBC: không
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD làm bài tập
a Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài ra nháp + Bèo lục bình tự xng là tôi
Trang 9+ Xe lu tự xng thân mật là tớ khi về mình
- GV gọi HS đọc bài - Nhận xét - Cách xng hô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục bình và
xe lu giống nh 1 ngời bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta
b Bài tập 2:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS lên bảng làm -> HS nhận xét
a Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng
b Cả 1 vùng Sông Hồng…., mở hội để tởng nhớ ông
- GV nhận xét c Ngày mai, muông thú… thi chạy để chọn con vật nhanhnhất
c Bài tập 3
- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm bài
- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Thủ cụng
LAỉM ẹOÀNG HOÀ ẹEÅ BAỉN (Tieỏt 1)
I MUẽC TIEÂU
- Bieỏt caựch laứm ủoàng hoà ủeồ baứn
- Laứm ủửụùc ủoàng hoà ủeồ baứn Đồng hồ tương đối cõn đối
- Với HS khộo tay : - Laứm ủửụùc ủoàng hoà ủeồ baứn cõn đối Đồng hồ trang trớ đẹp
II CHUAÅN Bề
- Maóu ủoàng hoà ủeồ baứn laứm baống giaỏy thuỷ coõng (giaỏy bỡa )
- Tranh ủuựng qui trỡnh kú thuaọt
- Giaỏy thuỷ coõng hoaởc bỡa maứu
II HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Giụựi thieọu baứi:
GV neõu yeõu caàu tieỏt hoùc, ghi tửùa
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón quan saựt, nhaọn xeựt
-GV giụựi thieọu ủoàng hoà ủeồ baứn maóu
-GV neõu caõu hoỷi ủũnh hửụựng quan saựt, nhaọn xeựt hỡnh daùng,
maứu saộc, taực duùng cuỷa tửứng boọ phận ,teõn kim ủoàng hoà nhử
kim chổ giụứ, phuựt, giaõy, caực soỏ ghi treõn maởt ủoàng hoà
-Lieõn heọ vaứ so saựnh hỡnh daựng, maứu saộc, caực boọ phaọn cuỷa
ủoàng hoà maóu vụựi ủoàng hoà ủeồ baứn ủửụùc sửỷ duùng trong thửùc teỏ
Neõu taực duùng
Hoaùt ủoọng 2 :Hửụựng daón maóu
GV hửụựng daón vaứ laứm maóu tửứng bửụực
Bửụực 1 :Caột giaỏy
-Caột 2 tụứ giaỏy thuỷ coõng hoaộc bỡa maứu coự chieàu daứi 24 oõ , roọng
14 oõủeồ laứm ủeỏ vaứ khung daựn maởt ủoàng hoà
- Caột 1 tụứ giaỏy hỡnh vuoõng coự caùnh 10 oõ laứm chaõn ủụỷ ủoọng hoà
-Caột 1 tụứ giaỏy traộng coự chieàu daứi 14 oõ, roọng 8 oõ ủeồ laứm maởt
ủoàng hoà
HS quan saựt nhaọn xeựt
HS lieõn heọ, neõu taực duùng cuỷa ủoàng hoà trong cuoọc soỏng
Trang 10Bửụực 2 :Laứm caực boọ phaọn cuỷa ủoàng hoà.
*Laứm khung ủoàng hoà
-Laỏy 1 tụứ giaỏy thuỷ coõng daứi 24 oõ, roọng 16 oõ ,gaỏp ủoõi chieàu
daứi, mieỏt kú ủửụứng gaỏp
-Mụỷ tụứ giaỏy ra, boõi hoà ủieàu vaứo boỏn meựp giaỏy vaứ giửừa tụứ
giaỏy Sau ủo, gaỏp laùi theo ủửụứng giaỏy giửừa, mieỏt nheù cho hai
nửừa tụứ giaỏy dớnh chaởt vaứo nhau
- Gaỏp hỡnh 2 leõn 2 oõ theo daỏu gaỏp ( gaỏp phớa coự hai meựp giaỏy
ủeồ bửụực sau seỷ daựn vaứo ủeỏ ủoàng hoà ) Nhử vaọy , kớch thửụực
cuỷa kim ủoàng hoà seỷ laứ 16 oõ, roọng 10 oõ
* Laứm maởt ủoàng hoà :
- Laỏy tụứ giaỏy laứm maởt ủoàng hoà gaỏp laứm 4 phaàn baống nhau ủeồ
xaực ủũnh ủieồm giửừa maởt ủoọng hoà vaứ 4 ủieồm ủaựnh soỏ treõn maởt
ủoàng hoà
- Duứng buựt chaỏm ủaọm vaứo ủieồm giửừa maởt ủoàng hoà vaứ gaùch
vaứo ủieồm ủaàu caực neỏp gaỏp Sau ủoự ,vieỏt caực soỏ 3,6,9,12.vaứo
boỏn gaùch chung quanh maởt ủoàng hoà
- Caột, daựn vaứ veừ kim ủoàng hoà giụứ, phuựt, giaõy tửứ ủieàm giửừa
hỡnh
* Laứm ủeỏ ủoàng hoà :
- ẹaởt doùc tụứ giaỏy thuỷ coõng hoaởc tụứ giaỏy bỡa daứi 24 oõ, roọng 16
oõ, maởt keỷ oõ ụỷ phớa treõn
-Gaỏp leõn 6 oõ theo ủửụứng daỏu gaỏp
- Gaỏp tieỏp 2 laàn nửừa nhử vaọy Mieỏt kổ caực neỏp gaỏp ngoaứi
cuứng vaứ daựn laùi ủeồ ủửụùc tụứ giaỏy bỡa daứy coự chieàu daứi 16 oõ,
roọng 6 oõ laứm ủeỏ ủoàng hoà
- Gaỏp 2 caùnh daứi cuỷa hỡnh 8 theo ủửụứng daỏu gaỏp, moói beõn 1
oõ rửụỷi mieỏt cho thaỳng Sau ủoự mụỷ ủửụứng gaỏp ra, vuoỏt laùi
theo ủửụứng daỏu gaỏp ủeồ taùo chaõn ủeỏ
Bửụực 3: Laứm thaứnh ủoàng hoà hoaứn chổnh
-Daựn maởt ủoàng hoà vaứo khung ủoàng hoà
-Daựn khung ủoàng hoà vaứo phaàn ủeỏ
-Daựn chaõn ủụừ vaứo maởt sau khung ủoàng hoà
Cuỷng coỏ – daởn doứ
GV củng cố bài
Veà nhaứ taọp laứm chuaồn bũ tieỏt sau thửùc haứnh
Nhận xột tiết học
HS quan saựt, nhaộc laùi tửứng bửụực
HS nhaộc laùi caực bửụực
Thứ 5 ngày 17 tháng 3 năm 2011 Thể dục
bài thể dục với hoa hoặc cờ trò chơi “ nhảy ô tiếp sức”
I, Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác
- Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động
II, Chuẩn bị:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
- Phơng tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi và mỗi HS 2 bông hoa hoặc cờ