1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an - Lớp 3 - Tuần 8

12 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh thông qua các bài tập đọc đã học phát âm rời tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ /phút , biết ngừng nghỉ sau các dấu câu , giữa các cụm từ , kiểm tra đọc hiểu : HS trả lời được 1,2 câu

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 18

Hai

15/12

33 49 50 81

HĐTT Tập đọc-Kể chuyện Tập đọc-Kể chuyện Toỏn

Sinh hoạt đầu tuần

ễn tập tiết 1

ễn tập tiết 2 Chu vi hỡnh chữ nhật

TCToỏn TCTViệt

ễn Tớnh giỏ trị của biểu thức

ễn Tập làm văn Tuần 15,16

Ba

16/12

33 82

Chớnh tả Toỏn

Nghe - viết : Vầng trăng quờ em Luyện tập

TCTViệt TCToỏn

Rèn đọc : Mồ Cụi…;Anh Đom Đúm Luyện làm tính, giải toán

17/12

50 17 83

Tập đọc Luyện từ và cõu Toỏn

Anh Đom Đúm

ễn về từ chỉ đặc điểm ễn tập cõu .

Luyện tập chung

Năm

18/12

34 84 17

Chớnh tả Toỏn Tập viết TCTViệt

Nghe - viết :Âm thanh thành phố Hỡnh chữ nhật

ễn chữ hoa : N Luyện tập về từ chỉ đặc điểm ễn tập cõu .

Sỏu

19/12

17

85 34

Tập làm văn Toỏn

HĐTT

Viết về thành thị , nụng thụn Hỡnh vuụng

Sinh hoạt chủ điểm

Trang 2

TẬP ĐỌC : Ôn tiết 1

I.MỤC TIÊU :

1-Kiểm tra lấy điểm tập đọc Học sinh thông qua các bài tập đọc đã học (phát

âm rời tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ /phút , biết ngừng nghỉ sau các dấu câu , giữa các cụm từ , kiểm tra đọc hiểu : HS trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung

2-Rèn kỹ năng viết chính tả qua bài : Rừng cây trong nắng

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài : (1’)

2 Kiểm tra tập đọc : (20’) ( 8HS trong

lớp )

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

( sau khi bốc thăm được xem lại bài trong 2

phút )

-HS đọc theo yêu cầu

-GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc , yêu

cầu HS trả lời

-GV cho điểm

3.Bài tập 2 : (15’)

*Hướng dẫn chuẩn bị :

-GV đọc đoạn văn : Rừng cây trong nắng

-Gọi 2HS đọc lại

-GV giải nghĩa từ uy nghi : có vẻ khiêm

tốn ; tráng lệ : đẹp lộng lẫy

-Giúp HS hiểu nội dung bài

-Yêu cầu HS đọc thầm bài viết , phát hiện

những chữ mình dễ mắc lỗi khi viết , viết ra

nháp để ghi nhớ

*GV đọc cho HS viết bài

*Chấm , chữa lỗi

5 Củng cố , dặn dò : (4’)

-GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết sau

-HS lắng nghe

- Lần lượt 7 em lên kiểm tra đọc (-HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc )

-HS đọc theo yêu cầu -HS trả lời

-HS lắng nghe -2HS đọc lại

-HS viết bài -HS lắng nghe

Trang 3

KỂ CHUYỆN

Ôn tiết 2

I.MỤC TIÊU:

-Tiếp tục lấy điểm kiểm tra , lấy điểm tập đọc (như yêu cầu tiết 1)

-Ôn luyện về so sánh (tìm được hình ảnh so sánh trong câu văn )

-Hiểu nghĩa của từ , mở rộng vốn từ

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

-Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

-Bảng lớp chép sẵn hai câu văn của BT2 , câu văn của BT3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu mới : (1')

2.Kiểm tra tập đọc: (20')

-Kiểm tra một số HS của lớp

-Thực hiện các bước như tiết 1

3.Làm bài tập : (15')

a.Bài tập 2 :

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Tìm hình ảnh so sánh trong câu văn

-GV gạch chân dưới những sự vật được so

sánh

-GV chốt lại lời giải đúng và giải nghĩa từ :

nến , dù

b.Bài tập 3 :

-GV hướng dẫn học sinh hiểu đúng nghĩa từ

“Biển” trong “Biển lá xanh rờn …” không có

nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề

mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập

hợp rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm

bạt ngàn trên một diêc tích rộng lớn khiến ta

tưởng như đang đứng tước một biển lá

4 Củng cố , dặn dò : (4')

-GV khen ngợi những HS học tốt , nhắc

những HS chưa kiểm tra đọc hoặc kiểm tra

chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc

-GV nhận xét tiết học

-HS lắng nghe

- Lần lượt 6 em lên kiểm tra đọc

-HS đọc yêu cầu -HS làm bài cá nhân , phát biểu

-HS đọc yêu cầu của bài , suy nghĩ , phát biểu ý kiến

-Nhận xét -Ghi nhớ lời GV

- HS lắng nghe

Trang 4

TOÁN : CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I/ Mục tiêu: Giúp học sinh

-Nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

-Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình chữ nhật và giải toán có nội dung liên quan

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác

II/ Đồ dùng dạy học: -Vẽ sẵn một hình chữ nhật có kích thước 4dm , 5dm

III/ Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : (5')

-Gọi 2HS lên bảng làm bài tập 1,2 SGK

-GV nhận xét và cho điểm

2.Bài mới : (30')

a.Giới thiệu bài:

b.Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

-GV nêu bài toán (như hình vẽ )

-Yêu cầu HS tính chu vi MNPQ

-GV nêu bài toán : Cho hình chữ nhật ABCD có chiều

dài 4dm , chiều rộng 3dm , tính chu vi hình chữ nhật đó

-GV vẽ hình rồi hướng dẫn : Chu vi hình chữ nhật ABC

là : 5 +4 +5 +4 = 18 (dm ) hay : (5 +4 ) × 2 = 18 (dm)

-Gợi ý HS nêu quy tắc tính chu vi

-Hướng dẫn cách ghi ở bài toán giải

c Thực hành :

*Bài tập 1 : -Yêu cầu HS vận dụng trực tiếp

công thức tính chu vi để tính kết quả

-GV giúp đỡ HS Y,Tb làm cấu a,K-G làm hết

*Bài tập 2 : -Cho HS tự giải vào vở và trình bày

bài giải

-GV giúp đỡ HS Y,Tb làm được bài

*Bài tập 3 : Yêu cầu HS tính chu vi mỗi hình

chữ nhật ABCD và MNPQ (theo kích thước đã

biết ) rồi so sánh số chu vi của hai hình đó

-GV giúp đỡ HS Y,Tb làm được bài

3.Củng cố , dặn dò : (5’)

-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi HCN

-Nhận xét tiết học

-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu -HS lắng nghe

-HS quan sát

- 5 + 4 + 5 + 4 = 18 (dm) , lấy số đo các cạnh cộng lại với nahu

-HS đọc lại đề bài -HS nêu quy tắc tính chu vi HCN (như SGK ) -HS làm vở nháp , trình bày

-HS làm vở , 1HS lên bảng

- Chu vi hình ABCD : ( 63 + 31 ) × 2 = 188 (m)

-Chu vi hình MNPQ : (54 + 40 ) × 2 = 188 (m) -Vậy chu vi hai HCN bằng nhau

-HS nêu -HS lắng nghe

Trang 5

TOÁN : CHU VI HÌNH VUÔNG

I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:

-Biết cách tính chu vi hình vuông ( lấy độ dài một canh nhân với 4 )

-Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác

II/ Đồ dùng dạy học : - Vẽ sẵn hình vuông có cạnh 3dm lên bảng

III/ Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : (5')

-Kiểm tra quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

-GV nhận xét và cho điểm

2.Bài mới : (30')

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông :

- GV nêu bài toán : Cho hình vuông ABCD cạnh 3dm

( chỉ lên bảng )

-Hãy tính chu vi hình vuông đó

-GV : Muốn tính chu vi hình vuông ABCD ta làm thế

nào ?

-Từ đó GV cho HS tính chu vi hình vuông ABCD

-Gợi ý nêu quy tắc

c Thực hành :

*Bài tập 1 : -Yêu cầu HS tự tính chu vi rồi điền

kết quả vào bảng

-GV quan sát giúp đỡ HS yếu,Tb làm 2 cột ,K-G làm

hết

*Bài tập 2 : -HS tự tính vào vở

-Hướng dẫn HS hiểu : độ dài đoạn dây thép

chính là chu vi hình vuông uốn được

-GV giúp đỡ HS yếu

*Bài tập 3 : - Gợi ý để HS nhận xét

-Cạnh dài HCN gồm 3 viên gạch : (20 × 3) =

60cm)

-Chiều rộng HCN là độ dài một cạnh viên gạch

(20cm)

-Sau đó cho HS áp dụng quy tắc để tính chu

vi hình chữ nhật

-GV giúp đỡ HS Y,Tb làm được bài

*Bài tập 4 : Yêu cầu HS đo độ dài cạnh hình vuông rồi

tính chu vi hình đó

-GV giúp đỡ HS Y,Tb làm được bài

3.Củng cố , dặn dò : (5’)

-HS nêu lại cách tính chu vi hình vuông

-Nhận xét tiết học

-Dặn làm thêm BT ở VBT

-2HS nhắc lại -HS lắng nghe

-HS : ta lấy : 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm ) , hay 3 ×

4 = 12 ( dm)

-Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân 4

-HS tự tính rồi lên bảng điền kết quả

Bài giải

Độ dài đoạn dây là :

10 × 4 = 40 (cm) Đáp số : 40 (cm) -HS làm vở , 1HS lên bảng

Bài giải

Chiều dài HCN : 20 × 3 = 60 (cm) Chu vi HCN : (60 + 20 ) × 2 = 160 (cm) Đáp số : 160 (cm) -HS thực hiện theo yêu cầu

-HS nêu -HS lắng nghe

Trang 6

CHÍNH TẢ

Ôn tập tiết 3 I.MỤC TIÊU:

-Kiểm tra , lấy điểm tập đọc

-Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn : Điền đúng nội dung vào giấy mời thầy Hiệu Trưởng đến dự liên hoan lớp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

-Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài : (1')

2 Kiểm tra tập đọc : (20')

Kiểm tra một số học sinh còn lại của lớp

3.Bài tập 2 (15’) :

-Yều cầu HS đọc yêu cầu của bài và nẫu giấy

mời

-GV nhắc HS chú ý :

+Mỗi em phải đóng vai bạn lớp trưởng viết

giấy mời thầy Hiệu Trưởng

+Bài tập này giúp các em thực hành viết giấy

mời đúng nghi thức Em phải điền vài giấy

mời lời lẽ trân trọng , ngắn gọn Nhớ ghi rõ

ngày giờ , địa điểm

-GV mời 3HS điền miệng nội dung vào giấy

mời

-Cho HS làm VBT

4 Củng cố , dặn dò : (4’)

-GV nhắc HS ghi nhớ mẫu giấy mời , thực

hành viết đúng mẫu khi cần thiết

-GV nhận xét tiết học

-Nhắc HS chưa kiểm tra tiếp tục về nhà luyện

đọc

-HS lắng nghe

- Lần lượt 8 em lên kiểm tra đọc -HS đọc yêu cầu

-HS theo dõi -HS lắng nghe

-HS nêu miệng -HS làm bài -HS lắng nghe

Trang 7

TẬP ĐỌC:

Ôn tập tiết 4

I.MỤC TIÊU:

-Ôn lại một số bài tập đọc

-Ôn luyện về dấu chấm , dấu phẩy

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

-Bảng lớp viết đoạn văn BT2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài : (1')

2.Ôn lại các bàitập đọc: (15') (số HS còn

lại )

-Tổ chức cho HS bốc thăm

-Yêu cầu HS đọc

-Nêu câu hỏi về nội dung bài , đoạn

3.Bài tập 2 : (20’)

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài : điền dấu

chấm , dấu phẩy vào chỗ thích hợp

-GV nhắc HS chú ý viết hoa lại những chữ

đầu câu sau khi điền dấu chấm

-GV chốt lại lời giải đúng

3 Củng cố , dặn dò : (4’)

-GV yêu cầu cả lớp về nhà đọc lại đoạn văn

BT2 , đọc lại những bài có yêu cầu học

thuộc lòng trong sách tiếng Việt tập 1 để

chuẩn bị cho tiết kiểm tra tới

-GV nhận xét tiết học

-HS lắng nghe

-HS bốc thăm bài tập đọc -HS đọc theo yêu cầu của phiếu -Trả lời câu hỏi

-HS đọc yêu cầu đề bài -1HS đọc chú giải từ khó SGK -HS đọc thầm đoạn văn , trao đổi theo cặp

-HS lên bảng thực hiện -Lớp nhận xét , phân tích từng dấu câu trong đoạn văn

-HS lắng nghe

Trang 8

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Ôn tiết 5

I.MỤC TIÊU:

-Ôn lại các bài học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng (từ đầu năm học )

-Luyện tập viết đơn ( gửi thư viện trường xin cấp lại thẻ đọc sách )

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

-Phiếu ghi tên bài học thuộc lòng

-Vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài : (1')

2.Ôn học thuộc lòng : (15')

-Cho HS bốc thăm chọn bài HTL , xem lại

bài khoảng 1 đến 2 phút

-Cho HS đọc bài

-với những em không thuộc thì về nhà ôn

luyện và kiểm tra vào tiết sau )

3.Bài tập 2 : (20’)

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-GV hướng dẫn HS : lá đơn này cần thể

hiện nội dung xin cấp lại thẻ đọc sách

-Gọi 1HS làm miệng

-Yêu cầu HS làm VBT

GV giúp đỡ HsY,Tb viết được đơn

-Gọi HS trình bày , nhận xét

-GV chấm điểm 1 số đơn

3 Củng cố , dặn dò : (4’)

-GV nhận xét tinh thần , kết quả học tập

của HS

-GV yêu cầu HS ghi nhớ mẫu đơn , tiếp

tục học thuộc lòng các bài theo yêu cầu

- HS lắng nghe

-HS bốc thăm chọn bài HTL xem lại bài trong vòng 2 phút

-Đọc thuộc lòng theo phiếu chỉ định

-2HS đọc yêu cầu bài -HS mở SGK /11 đọc đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

-1HS làm miệng -HS viết vào mẫu đơn trong VBT -1 số HS đọc đơn

-HS lắng nghe

TOÁN : LUYỆN TẬP

Trang 9

I/ Mục tiêu:

Giúp học sinh :

-Rèn luyện kỹ năng tính chu vi hình chữ nhật và tính chu vi hình vuông qua việc giải bài toán có nội dung hình học

-Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác

II/ Đồ dùng dạy học: - Sách toán 3

III/ Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : (5')

-Kiểm tra việc học thuộc quy tắc tính chu vi hình

vuông , hình chữ nhật

-GV nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới : (30')

a.Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS luyện tập :

*Bài tập 1 : -Cho HS tự giải bài toán tính chu vi

hình chữ nhật

-GV giúp đỡ HSY,Tb chỉ làm câu a,K-G làm hết

*Bài tập 2 : Yêu cầu HS tính chu vi hình vuông

theo xăng -ti -mét , sau đó đổi thành mét

-GV giúp HS yếu,Tb giải được bài toán,

-GV chữa bài

*Bài tập 3 : Gv hướng dẫn HS để biết :

-Chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh nhân với 4 ,

suy ra cạnh hình vuông bằng chu vi chia cho 4

-GV giúp HS yếu,Tb giải được bài toán,

*Bài tập 4 : Gợi ý bằng hình vẽ để HS thấy “chiều

dài cộng với chiều rộng là nửa chu vi hình chữ

nhật “

Từ đó suy ra cách giải bài toán

-GV giúp HS yếu,Tb giải được bài toán,

3.Củng cố , dặn dò : (5’)

-Gọi HS nhắc lại cách tính chu vi HCN , HV

-Nhận xét tiết học , dặn làm BT ở nhà

-HS lắng nghe

-HS tự làm vào vở -HS kiểm tra kết quả

Bài giải

Chu vi của khung bức tranh hình vuông : 50 × 4 = 200 (cm)

200cm = 2m Đáp số : 2m -HS tự làm

- 1 hs lên bảng giải , lớp làm nháp

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật

60 – 20 = 40 (cm) Đáp số : 40cm

-HS nhắc lại -HS lắng nghe

TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu:

Giúp học sinh :

Trang 10

-Ôn tập , hệ thống hóa kiến thức đã học ở nhiều bài về phép tính nhân , chia trong bảng : nhân chia số có hai , ba chữ số cho số có một chữ số , tính giá trị biểu thức.

-Củng cố cách tính chu vi hình vuông , hình chữ nhật , giải toán về tìm một phần mấy của một

số

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác

II/ Đồ dùng dạy học: -Sách toán 3

III/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ : (5')

-Gọi 2HS làm lại bài tập 2,3 SGK

-GV nhận xét , đánh giá

2 Dạy bài mới : (35')

a.Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS luyện tập :

*Bài tập 1 : Tính nhẩm

-Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi kết quả

-GV giúp đỡ HS yếu

*Bài tập 2 : Tính

-Yêu cầu HS thực hiện phép tính nhân chia số

có hai , ba chữ số cho số có 1 chữ số

-GV giúp đỡ HS Y,Tb làm 2-3 phép tính ở mỗi câu ,K-G

làm hết

*Bài tập 3 :

-Yêu cầu HS tự vận dụng quy tắc để tính chu vi

hình chữ nhật có chiều dài 100m , chiều rộng

60m

- GV giúp hs yếu,Tb giải được bài toán

*Bài tập 4 :

-Yêu cầu HS đọc đề rồi giải bài toán dạng một

phần mấy của một số

-Nếu HS gặp khó khăn , GV giải thích minh họa

bằng sơ đồ

- GV giúp hs yếu ,Tb giải được bài toán

*Bài tập 5 :

-Yêu cầu HS tự tính giá trị của biểu thức

(Lưu ý nhắc lại quy tắc tính nhân chia trước ,

cộng trừ sau )

-GV giúp đỡ HS Y,Tb làm1- 2 phép tính ,K-G làm hết

3.Củng cố , dặn dò : (5’)

-GV chốt lại kiến thức vừa luyện tập

-Nhận xét tiết học

-Dặn về nhà ôn luyện lại , làm thêm BT.

-HS thực hiện theo yêu cầu -HS lắng nghe

-HS nhẩm , ghi kết quả -Nêu nối tiếp trước lớp -Đặt tính rồi tính -Đổi vở để kiểm tra -Nêu miệng cách tính ở 2 phép tính sau :

419 2

× 827 2

838 02 413 07 1 -HS nhắc lại quy tắc tính chu vi HCN rồi giải vào vở

-HS nêu lại cách tìm một phần mấy của 1

số -Giải vào vở , 1HS lên bảng -HS tính vào vở

-HS lắng nghe

TẬP VIẾT

Ôn tiết 6

Trang 11

I.MỤC TIÊU:

-Tiếp tục ơn học thuộc lịng

-Ơn luyện về dấu chấm , dấu phẩy

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

-Phiếu ghi tên các bài HTL

-Vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài : (1')

2 Ơn học thuộc lịng : (15')

Tiến hành tương tự như ở tiết 5 , kiểm tra

số HS cịn lại

3.Bài tập 2 : (20’)

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài , GV nhắc HS

nhớ viết hoa những chữ đầu câu sau khi

điền dấu chấm vào chỗ cịn thiếu

-GV : Cĩ đúng là người bà trong truyện này

rất nhát khơng ? Câu chuyện đáng cười ở

điểm nào ?

-Yêu cầu HS sửa bài theo lời giải đúng

3 Củng cố , dặn dị : (4’)

-GV nhắc HS về nhà kể lại truyện vui trên

cho người thân và chuẩn bị giấy bút chi

kiểm tra cuối kì

-GV nhận xét tiết học

-HS lắng nghe

-HS đọc lại truyện vui -Làm bài cá nhân -Đọc bài sau khi đã điền đủ dấu câu -Bà lo cho cháu nên nắm chặt tay cháu khi qua đường sợ cháu đi khơng khéo sẽ bị tai nạn vì đường rất đơng xe cộ

-Cậu bé khơng hiểu tưởng bà nắm chặt tay mình vì rất nhát

-HS lắng nghe

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

CHÍNH TẢ KIỂM TRA ĐỌC HIỂU -LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Ngày đăng: 29/04/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật . - Giáo an - Lớp 3 - Tuần 8
Hình ch ữ nhật (Trang 9)
Hình chữ nhật có chiều dài 100m , chiều rộng - Giáo an - Lớp 3 - Tuần 8
Hình ch ữ nhật có chiều dài 100m , chiều rộng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w