1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA toan 7

18 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 747,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh : - Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác.. Bài mới33phút Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng - Yêu

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày giảng :

Tiết 33 : luyện tập: ba trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày

- Phát triển t duy logic cho HS trong các bài toán chứng minh hình học

- Liên hệ với thực tế, yêu thích học tập bộ môn

II Chuẩn bị của Thày và trò.

- Thớc thẳng, bảng phụ hình 110

III Phơng pháp giảng dạy:

- Thảo luận nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g

- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh

2 Bài mới(33phút)

Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- 1 học sinh ghi GT, KL

- Học sinh khác bổ sung (nếu có)

- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá

từng học sinh lên bảng làm

? Nêu cách chứng minh AD = BC

- GV hớng dẫn phân tích

AD = BC

∆ADO = ∆CBO

OA = OB, àO chung, OB = OD

↑ ↑

GT GT

? Nêu cách chứng minh

∆EAB = ∆ECD

à à

1 1

A =C AB = CD à à

1 1

↑ ↑ ↑

à à

1 1

A =C AB = CD à à

1 1

↑ ↑ ↑

ả ả

2 2

A =C OB = OD OA = OC

↑ ↑

Bài tập 43 (SGK-Trang 125).

GT OA = OC, OB = OD

KL a) AC = BDb) ∆EAB = ∆ECD

c) OE là phân giác góc xOy

Chứng minh:

a) Xét ∆OAD và ∆OCB có:

OA = OC (GT)

àO chung

OB = OD (GT)

ị ∆OAD = ∆OCB (c.g.c)

ị AD = BC b) Ta có à 0 à

A = 180 − A

à 0 à

C = 180 − C

mà A = Cà 2 à 2 do ∆OAD = ∆OCB (c/m trên)

ị A = Cà1 à1

Ta có OB = OA + AB

OD = OC + CD

mà OB = OD, OA = OC ị AB = CD Xét ∆EAB = ∆ECD có:

Trang 2

∆OCB = ∆OAD ∆OAD = ∆OCB

- 1 học sinh lên bảng chứng minh phần b

? Tìm điều kiện để OE là phân giác xOyã .

OE là phân giác xOyã

ã ã EOx = EOy

∆OBE = ∆ODE

- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh

à 1 à

A = C1 (c/m trên)

AB = CD (c/m trên)

à1 à

B = D1 (∆OCB = ∆OAD)

ị ∆EAB = ∆ECD (g.c.g) c) Xét ∆OBE và ∆ODE có:

OB = OD (GT)

OE chung

AE = CE (∆AEB = ∆CED)

ị ∆OBE = ∆ODE (c.c.c)

ị AOE = COEã ã

ị OE là phân giác xOyã .

3 Củng cố (4 phút)

- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác

4 Hớng dẫn học ở nhà(2phút)

- Làm bài tập 44 (SGK-Trang 125)

- Làm bài tập phần trờng hợp bằng nhau g.c.g (SBT)

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

tiết 34: luyện tập

ba trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (Tiếp)

I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng minh

2 tam giác bằng nhau

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

II Chuẩn bị của thày và trò :

- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ

III Phơng pháp giảng dạy học:

- Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)

- Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào ?

2 Bài mới(28phút)

Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44

- 1 học sinh đọc bài toán

? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán

- Cả lớp vẽ hình, ghi GT, KL; 1 học sinh

lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

Bài tập 44 (SGK-Trang 125).

Trang 3

để chứng minh.

- 1 học sinh lên bảng trình bày bài làm

của nhóm mình

- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b

- Giáo viên thu phiếu học tập của các

nhóm (3 nhóm)

- Lớp nhận xét bài làm của các nhóm

Hoạt động 2:

? Kiến thức sử dụng để giải bài tập trên

HS trả lời

GT ∆ABC; B = Cà à ; A = Aà1 à2

KL a) ∆ADB = ∆ADC

b) AB = AC Chứng minh:

a)Ta có

à à

1 2

A A

BDA CDA

B C

Xét ∆ADB và ∆ADC có:

à à

à à

1 2

A A

AD chung ADB ADC

B C

=

(g.c.g)

b) Vì ∆ADB = ∆ADC

ị AB = AC (đpcm)

3 Củng cố (8ph)

Cho ∆MNP có N P à = $, Tia phân giác góc M cắt NP tại Q Chứng minh rằng:

a ∆MQN = ∆MQP

b MN = MP

4 Hớng dẫn học ở nhà(2ph)

- Ôn lại 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác, các hệ quả

- Làm lại các bài tập trên

- Đọc trớc bài “ Tam giác cân”

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

tiết 35: tam giác cân

I Mục tiêu bài dạy :

- Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Biết vẽ tam giác vuông cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản

II Chuẩn bị của thày và trò:

- Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc

III Phơng pháp dạy học:

- Nêu và giải quết vấn đề, thảo luận nhóm, trực quan.

IV Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g

- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh

2 Dạy học bài mới(31phút)

Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng.

Hoạt động 1: Định nghĩa.

- Giáo viên treo bảng phụ hình 111

? Nêu đặc điểm của tam giác ABC

1 Định nghĩa.

a Định nghĩa: SGK

Trang 4

- Học sinh: ∆ABC có AB = AC là tam giác

có 2 cạnh bằng nhau

- Giáo viên: đó là tam giác cân

? Nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A

? Cho ∆MNP cân ở P, Nêu các yếu tố của

tam giác cân

- Yêu cầu học sinh làm ?1

Hoạt động 2 : Tính chất.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh đọc và quan sát H113

? Dựa vào hình, ghi GT, KL

à à

B C =

∆ABD = ∆ACD

c.g.c Nhắc lại đặc điểm tam giác ABC, so sánh góc

B, góc C qua biểu thức hãy phát biểu thành

định lí

- Yêu cầu xem lại bài tập 44 (125)

? Qua bài toán này em nhận xét gì

- Giáo viên: Đó chính là định lí 2

? Nêu quan hệ giữa định lí 1, định lí 2

? Nêu các cách chứng minh một tam giác là

tam giác cân

- Quan sát H114, cho biết đặc điểm của tam

giác đó

→ tam giác đó là tam giác vuông cân

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Nêu kết luận ?3

Hoạt động 3: Tam giác đều.

? Quan sát hình 115, cho biết đặc điểm của

tam giác đó

- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào là

tam giác đều

? Nêu cách vẽ tam giác đều

- Yêu cầu học sinh làm ?4

A

+ Vẽ BC

- Vẽ (B; r) ∩(C; r) tại A b) ∆ABC cân tại A (AB = AC) Cạnh bên AB, AC ; Cạnh đáy BC ; Góc ở đáy

à à B;C ; Góc ở đỉnh: àA

?1 ∆ADE cân ở A vì AD = AE = 2

∆ABC cân ở A vì AB = AC = 4

∆AHC cân ở A vì AH = AC = 4

2 Tính chất

?2

GT ∆ABC cân tại A

BAD CAD =

KL B C à = à Chứng minh:

∆ABD = ∆ACD (c.g.c) Vì AB = AC, BAD CAD ã = ã cạnh AD chung

ị B C à = à

- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy bằng nhau

a) Định lí 1: ∆ABC cân tại A ị B C à = à

- Học sinh: tam giác ABC có B C à = à thì cân tại A

b) Định lí 2: ∆ABC có B C à = à ị ∆ABC cân tại A

- Học sinh: ∆ABC, AB = AC ⇔ B C à = à

- Học sinh : cách 1: chứng minh 2 cạnh bằng nhau, cách 2: chứng minh 2 góc bằng nhau

- Học sinh: ∆ABC (A 90 à = 0) AB = AC c) Định nghĩa 2: ∆ABC có A 90 à = 0,

AB = AC ị ∆ABC vuông cân tại A

?3 - Học sinh: ∆ABC , A 90 à = 0, B C à = à

→B C 90 à + = à 0 → 2B 90 à = 0

→ B C 45 à = = à 0

- Tam giác vuông cân thì 2 góc nhọn bằng 450

3 Tam giác đều.

- Tam giác có 3 cạnh bằng nhau

a Định nghĩa 3

Trang 5

? Từ định lí 1, 2 ta có hệ quả nh thế nào ∆ABC, AB = AC = BC thì ∆ABC đều

- Học sinh:vẽ BC, vẽ (B; BC) ∩(C; BC) tại A

→ ∆ABC đều

à à à

0

ABC có A B C 180 3C 180 A B C 60

b Hệ quả (SGK)

3 Củng cố (6 phút)

- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều

- Làm bài tập 47 (SGK–Trang 127)

4 Hớng dẫn học ở nhà(2phút)

- Học thuộc định nghĩa, tính chất, cách vẽ hình

- Làm bài tập 46, 48, 49,50 (SGK-Trang127)

Bài tập 50.

a) Mái tôn thì A 145 à = 0

Xét ∆ABC có A B C 180 à + + = à à 0

à à

145 + + = B B 180

2B 35 à = 0 ⇒ = B 17 30' à 0

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 36: luyện tập

I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Củng cố các khái niệm tam giác cân, vuông cân, tam giác đều, tính chất của các hình đó

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày

- Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực

- Yêu thích học tập bộ môn

II Chuẩn bị của thày và trò:

- Bảng phụ vẽ các hình 117 → 119

III Phơng pháp dạy học:

- Trực quan, vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề.

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ ( 8 ph)

- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, vuông cân, đều; làm bài tập 47

- Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700

- Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000

2 Bài mới(28phút)

Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập.

- Yêu cầu học sinh chữa bài tập 50 I Chữa bài tập.

Bài tập 50 (SGK-Trang 127).

Trang 6

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

- Trờng hợp 1: mái làm bằng tôn

? Nêu cách tính góc B

- Học sinh: dựa vào định lí về tổng 3 góc của

một tam giác

- Giáo viên: lu ý thêm điều kiện B C à = à

- 1 học sinh lên bảng sửa phần a

- 1 học sinh tơng tự làm phần b

- Giáo viên đánh giá

Hoạt động 2: Luyện tập.

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm bài tập

51

- Học sinh TL nhóm - vẽ hình ghi GT,

KL, thực hiện bài tập trên

- GV hớng dẫn HS hoạt động

? Để chứng minh ABD ACE ã = ã ta phải làm

- Học sinh:

ABD ACE =

∆ADB = ∆AEC (c.g.c)

AD = AE , àA chung, AB = AC

↑ ↑

GT GT

? Nêu điều kiện để tam giác IBC cân,

- Học sinh:

+ cạnh bằng nhau

+ góc bằng nhau

a) Mái tôn thì A 145 à = 0

Xét ∆ABC có A B C 180 à + + = à à 0

à à

145 + + = B B 180 à

à

0

0

2B 35

B 17 30'

=

⇒ =

b) Mái nhà là ngói

Do ∆ABC cân ở A → B C à = à Mặt khác A B C 180 à + + = à à 0

à à

à à

0

0

0

100 2B 180 2B 180

2B 80

B 40

=

=

=

II Luyện tập Bài tập 51 (SGK-Trang 128).

A

GT ∆ABC, AB = AC, AD = AE

BDxEC tại E

KL a) So sánh ABD,ACE ã ã

b) ∆IBC là tam giác gì Chứng minh:

Xét ∆ADB và ∆AEC có

AD = AE (GT)

àA chung

AB = AC (GT)

→ ∆ADB = ∆AEC (c.g.c)

→ ã ABD ACE = ã b) Ta có:

ã ã

AIB IBC ABC AIC ICB ACB

IBC ICB

và ABD ACE ABC ACB

→ ∆IBC cân tại I

Trang 7

3 Củng cố (6ph)

- Các phơng pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân, chứng minh tam giác đều

- Đọc bài đọc thêm SGK - tr128

4 Hớng dẫn học ở nhà(3ph)

- Làm bài tập 48; 52 SGK

- Làm bài tập phần tam giác cân - SBT

- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 38: Định lí Py-ga-go (Tiết 1)

I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm đợc định lí Py-ta-go đảo

- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế

- Yêu thich học tập bộ môn

II Chuẩn bị của thày và trò :

- Giáo viên: Bảng phụ ?3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông; thớc thẳng, com pa

- Học sinh: Tơng tự nh của giáo viên

III Phơng pháp giảng dạy:

- Nêu và giả quyết vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ.

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ (3phút)

- Giới thiệu sơ qua về nhà Bác học Py-ta-go và vào bài mới

2.Bài mới(32phút)

Hoạt động của Giáo viên – Học sinh Nội dung ghi bảng

- Giáo viên cho học sinh làm ?1

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 5 học sinh trả lời ?1

- Giáo viên cho học sinh ghép hình nh ?2 và

hớng dẫn học sinh làm

? Tính diện tích hình vuông bị che khuất ở 2

hình 121 và 122

- Học sinh: diện tích lần lợt là c2 và a2 + b2

? So sánh diện tích 2 hình vuông đó

1 Định lí Py-ta-go.

?1

4 cm

3 cm

B

Trang 8

- Giáo viên cho học sinh đối chiếu với ?1

? Phát biểu băng lời

- Đó chính là định lí Py-ta-go

? Ghi GT, KL của định lí

- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?3

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm và rút

ra kết luận

? Ghi GT, KL của định lí

? Để chứng minh một tam giác là tam giác

vuông ta chứng minh nh thế nào

?2

c2 = a2 + b2

- 2 học sinh phát biểu : Bình phơng cạnh huyền bẳng tổng bình phơng 2 cạnh góc vuông

Định lí Py-ta-go (SGK-Trang 130)

GT ∆ABC vuông tại A

KL BC = AC + AB2 2 2

?3 Hình 124: x = 6 ; Hình 125: x = 2

2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go.

?4

BAC = 90

Định lí (SGK-Trang 130)

GT ∆ABC có BC = AC + AB2 2 2

KL ∆ABC vuông tại A

- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go

3 Củng cố (8 phút)

- Bài tập 53 (SGK-Trang 131): Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo

nhóm và điền vào phiếu học tập

Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4

- Bài tập 54 (SGK-Trang 131): Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng

làm

Hình 128: x = 4

- Bài tập 55 (SGK-Trang 131): chiều cao bức tờng là: 16 - 5 = 15 ≈ 3, 9 m

4 Hớng dẫn học ở nhà(2phút)

- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng

minh một tam giác vuông

- Làm bài tập 56; 57 (SGK-Trang 131); bài tập 83; 85; 86; 87 (SBT-Trang 108)

- Đọc phần “Có thể em cha biết”

-Ngày soạn:

Ngày giảng;

Tiết 39: Định lí Py – ta – go (Tiết 2)

B

Trang 9

I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Củng cố các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo của định lí

Py-ta-go

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông

- Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống

II Chuẩn bị của thày và trò :

- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 (SGK-Trang 131, 132); thớc thẳng

- Học sinh: thớc thẳng

III Phơng pháp giảng dạy:

- Vấn đáp gợi mở, thảo luận nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL

2 Dạy học bài mới(33phút)

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Giáo viên gọi 2 HS lên bảng chữa bài

tập 56, 57-SGK

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

- Gv tổ chức HS luyện tập:

- Gọi 1 học sinh đọc đề bài 83/SBT –

Tr.108

- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 học

sinh lên bảng làm

? Để tính chu vi của tam giác ABC ta

phải tính đợc gì

? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần phải

tính

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

I Chữa bài tập:

Bài tập 57 (SGK-Trang 131).

- Lời giải trên là sai

Ta có:

AB + BC = 8 + 15 = 64 + 225 = 289

2 2

AC = 17 = 289

⇒ AB + BC = AC2 2 2

Vậy ∆ABC vuông (theo định lí đảo của định lí Py-ta-go)

Bài tập 56 (SGK-Trang 131).

a) Vì 9 + 12 = 81 + 144 = 2252 2

2

15 = 225

⇒ 9 + 12 = 152 2 2

Vậy tam giác là vuông

b) 5 + 12 = 25 + 144 = 169;13 = 1692 2 2

⇒ 5 + 12 = 132 2 2 Vậy tam giác là vuông

c) 7 + 7 = 49 + 49 = 98;10 = 1002 2 2

Vì 98≠100 ⇒ 7 + 72 2 ≠ 102

Vậy tam giác là không vuông

Hoạt động 2: Luyện tập Bài tập 83 (SBT-Trang 108).

Trang 10

? TÝnh chu vi cña ∆ABC.

HS líp th¶o luËn theo 3 nhãm thùc hiÖn

bµi tËp trªn:

GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AC = 20 cm

AH = 12 cm, BH = 5 cm

KL Chu vi ∆ABC (AB + BC + AC) Chøng minh:

XÐt ∆AHB theo Py-ta-go ta cã:

AB = AH + BH

Thay sè:AB = 12 + 5 = 144 + 252 2 2

⇒ AB = 1692 ⇒ AB = 13cm XÐt ∆AHC theo Py-ta-go ta cã:

2

AC = AH HC

HC = AC AH

HC = 20 12 = 400 144

HC = 256 HC = 16cm

BC = BH HC = 5 16 = 21cm

+

Chu vi cña ∆ABC lµ:

AB + BC + AC = 13 + 21 + 20 = 54cm

3 Cñng cè (3ph)

- C¸ch lµm c¸c d¹ng to¸n trªn

4 Híng dÉn häc ë nhµ(3ph)

- Lµm bµi tËp 59, 60, 61 (SGK-Trang 133)

- Bµi tËp 89 (SBT-Trang 108)

- §äc phÇn “Cã thÓ em cha biÕt”

Bµi tËp 59

XÐt ∆ADC cã ADC = 90· 0

→ AC = AD + DC2 2 2

Thay sè: AC = 48 + 362 2 2

2

AC =

Ngµy so¹n:

Ngµy gi¶ng:

TiÕt 40: LuyÖn tËp

20 12

5

A

H

Ngày đăng: 29/04/2015, 01:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w