Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh : - Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác.. Bài mới33phút Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng - Yêu
Trang 1Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 33 : luyện tập: ba trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày
- Phát triển t duy logic cho HS trong các bài toán chứng minh hình học
- Liên hệ với thực tế, yêu thích học tập bộ môn
II Chuẩn bị của Thày và trò.
- Thớc thẳng, bảng phụ hình 110
III Phơng pháp giảng dạy:
- Thảo luận nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ (6phút)
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh
2 Bài mới(33phút)
Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- 1 học sinh ghi GT, KL
- Học sinh khác bổ sung (nếu có)
- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá
từng học sinh lên bảng làm
? Nêu cách chứng minh AD = BC
- GV hớng dẫn phân tích
AD = BC
↑
∆ADO = ∆CBO
↑
OA = OB, àO chung, OB = OD
↑ ↑
GT GT
? Nêu cách chứng minh
∆EAB = ∆ECD
↑
à à
1 1
A =C AB = CD à à
1 1
↑ ↑ ↑
à à
1 1
A =C AB = CD à à
1 1
↑ ↑ ↑
ả ả
2 2
A =C OB = OD OA = OC
↑ ↑
Bài tập 43 (SGK-Trang 125).
GT OA = OC, OB = OD
KL a) AC = BDb) ∆EAB = ∆ECD
c) OE là phân giác góc xOy
Chứng minh:
a) Xét ∆OAD và ∆OCB có:
OA = OC (GT)
àO chung
OB = OD (GT)
ị ∆OAD = ∆OCB (c.g.c)
ị AD = BC b) Ta có à 0 à
A = 180 − A
à 0 à
C = 180 − C
mà A = Cà 2 à 2 do ∆OAD = ∆OCB (c/m trên)
ị A = Cà1 à1
Ta có OB = OA + AB
OD = OC + CD
mà OB = OD, OA = OC ị AB = CD Xét ∆EAB = ∆ECD có:
Trang 2∆OCB = ∆OAD ∆OAD = ∆OCB
- 1 học sinh lên bảng chứng minh phần b
? Tìm điều kiện để OE là phân giác xOyã .
OE là phân giác xOyã
↑
ã ã EOx = EOy
↑
∆OBE = ∆ODE
- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh
à 1 à
A = C1 (c/m trên)
AB = CD (c/m trên)
à1 à
B = D1 (∆OCB = ∆OAD)
ị ∆EAB = ∆ECD (g.c.g) c) Xét ∆OBE và ∆ODE có:
OB = OD (GT)
OE chung
AE = CE (∆AEB = ∆CED)
ị ∆OBE = ∆ODE (c.c.c)
ị AOE = COEã ã
ị OE là phân giác xOyã .
3 Củng cố (4 phút)
- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác
4 Hớng dẫn học ở nhà(2phút)
- Làm bài tập 44 (SGK-Trang 125)
- Làm bài tập phần trờng hợp bằng nhau g.c.g (SBT)
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
tiết 34: luyện tập
ba trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (Tiếp)
I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng minh
2 tam giác bằng nhau
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn bị của thày và trò :
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
III Phơng pháp giảng dạy học:
- Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)
- Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào ?
2 Bài mới(28phút)
Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44
- 1 học sinh đọc bài toán
? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
- Cả lớp vẽ hình, ghi GT, KL; 1 học sinh
lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
Bài tập 44 (SGK-Trang 125).
Trang 3
để chứng minh.
- 1 học sinh lên bảng trình bày bài làm
của nhóm mình
- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b
- Giáo viên thu phiếu học tập của các
nhóm (3 nhóm)
- Lớp nhận xét bài làm của các nhóm
Hoạt động 2:
? Kiến thức sử dụng để giải bài tập trên
HS trả lời
GT ∆ABC; B = Cà à ; A = Aà1 à2
KL a) ∆ADB = ∆ADC
b) AB = AC Chứng minh:
a)Ta có
à à
1 2
A A
BDA CDA
B C
Xét ∆ADB và ∆ADC có:
à à
à à
1 2
A A
AD chung ADB ADC
B C
=
(g.c.g)
b) Vì ∆ADB = ∆ADC
ị AB = AC (đpcm)
3 Củng cố (8ph)
Cho ∆MNP có N P à = $, Tia phân giác góc M cắt NP tại Q Chứng minh rằng:
a ∆MQN = ∆MQP
b MN = MP
4 Hớng dẫn học ở nhà(2ph)
- Ôn lại 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác, các hệ quả
- Làm lại các bài tập trên
- Đọc trớc bài “ Tam giác cân”
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
tiết 35: tam giác cân
I Mục tiêu bài dạy :
- Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Biết vẽ tam giác vuông cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
II Chuẩn bị của thày và trò:
- Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc
III Phơng pháp dạy học:
- Nêu và giải quết vấn đề, thảo luận nhóm, trực quan.
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ (6phút)
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh
2 Dạy học bài mới(31phút)
Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng.
Hoạt động 1: Định nghĩa.
- Giáo viên treo bảng phụ hình 111
? Nêu đặc điểm của tam giác ABC
1 Định nghĩa.
a Định nghĩa: SGK
Trang 4- Học sinh: ∆ABC có AB = AC là tam giác
có 2 cạnh bằng nhau
- Giáo viên: đó là tam giác cân
? Nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A
? Cho ∆MNP cân ở P, Nêu các yếu tố của
tam giác cân
- Yêu cầu học sinh làm ?1
Hoạt động 2 : Tính chất.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh đọc và quan sát H113
? Dựa vào hình, ghi GT, KL
à à
B C =
↑
∆ABD = ∆ACD
↑
c.g.c Nhắc lại đặc điểm tam giác ABC, so sánh góc
B, góc C qua biểu thức hãy phát biểu thành
định lí
- Yêu cầu xem lại bài tập 44 (125)
? Qua bài toán này em nhận xét gì
- Giáo viên: Đó chính là định lí 2
? Nêu quan hệ giữa định lí 1, định lí 2
? Nêu các cách chứng minh một tam giác là
tam giác cân
- Quan sát H114, cho biết đặc điểm của tam
giác đó
→ tam giác đó là tam giác vuông cân
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Nêu kết luận ?3
Hoạt động 3: Tam giác đều.
? Quan sát hình 115, cho biết đặc điểm của
tam giác đó
- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào là
tam giác đều
? Nêu cách vẽ tam giác đều
- Yêu cầu học sinh làm ?4
A
+ Vẽ BC
- Vẽ (B; r) ∩(C; r) tại A b) ∆ABC cân tại A (AB = AC) Cạnh bên AB, AC ; Cạnh đáy BC ; Góc ở đáy
à à B;C ; Góc ở đỉnh: àA
?1 ∆ADE cân ở A vì AD = AE = 2
∆ABC cân ở A vì AB = AC = 4
∆AHC cân ở A vì AH = AC = 4
2 Tính chất
?2
GT ∆ABC cân tại A
BAD CAD =
KL B C à = à Chứng minh:
∆ABD = ∆ACD (c.g.c) Vì AB = AC, BAD CAD ã = ã cạnh AD chung
ị B C à = à
- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy bằng nhau
a) Định lí 1: ∆ABC cân tại A ị B C à = à
- Học sinh: tam giác ABC có B C à = à thì cân tại A
b) Định lí 2: ∆ABC có B C à = à ị ∆ABC cân tại A
- Học sinh: ∆ABC, AB = AC ⇔ B C à = à
- Học sinh : cách 1: chứng minh 2 cạnh bằng nhau, cách 2: chứng minh 2 góc bằng nhau
- Học sinh: ∆ABC (A 90 à = 0) AB = AC c) Định nghĩa 2: ∆ABC có A 90 à = 0,
AB = AC ị ∆ABC vuông cân tại A
?3 - Học sinh: ∆ABC , A 90 à = 0, B C à = à
→B C 90 à + = à 0 → 2B 90 à = 0
→ B C 45 à = = à 0
- Tam giác vuông cân thì 2 góc nhọn bằng 450
3 Tam giác đều.
- Tam giác có 3 cạnh bằng nhau
a Định nghĩa 3
Trang 5? Từ định lí 1, 2 ta có hệ quả nh thế nào ∆ABC, AB = AC = BC thì ∆ABC đều
- Học sinh:vẽ BC, vẽ (B; BC) ∩(C; BC) tại A
→ ∆ABC đều
à à à
0
ABC có A B C 180 3C 180 A B C 60
b Hệ quả (SGK)
3 Củng cố (6 phút)
- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều
- Làm bài tập 47 (SGK–Trang 127)
4 Hớng dẫn học ở nhà(2phút)
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, cách vẽ hình
- Làm bài tập 46, 48, 49,50 (SGK-Trang127)
Bài tập 50.
a) Mái tôn thì A 145 à = 0
Xét ∆ABC có A B C 180 à + + = à à 0
à à
145 + + = B B 180
2B 35 à = 0 ⇒ = B 17 30' à 0
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 36: luyện tập
I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Củng cố các khái niệm tam giác cân, vuông cân, tam giác đều, tính chất của các hình đó
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày
- Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực
- Yêu thích học tập bộ môn
II Chuẩn bị của thày và trò:
- Bảng phụ vẽ các hình 117 → 119
III Phơng pháp dạy học:
- Trực quan, vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ ( 8 ph)
- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, vuông cân, đều; làm bài tập 47
- Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700
- Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000
2 Bài mới(28phút)
Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập.
- Yêu cầu học sinh chữa bài tập 50 I Chữa bài tập.
Bài tập 50 (SGK-Trang 127).
Trang 6- Học sinh đọc kĩ đầu bài
- Trờng hợp 1: mái làm bằng tôn
? Nêu cách tính góc B
- Học sinh: dựa vào định lí về tổng 3 góc của
một tam giác
- Giáo viên: lu ý thêm điều kiện B C à = à
- 1 học sinh lên bảng sửa phần a
- 1 học sinh tơng tự làm phần b
- Giáo viên đánh giá
Hoạt động 2: Luyện tập.
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm bài tập
51
- Học sinh TL nhóm - vẽ hình ghi GT,
KL, thực hiện bài tập trên
- GV hớng dẫn HS hoạt động
? Để chứng minh ABD ACE ã = ã ta phải làm
gì
- Học sinh:
ABD ACE =
↑
∆ADB = ∆AEC (c.g.c)
↑
AD = AE , àA chung, AB = AC
↑ ↑
GT GT
? Nêu điều kiện để tam giác IBC cân,
- Học sinh:
+ cạnh bằng nhau
+ góc bằng nhau
a) Mái tôn thì A 145 à = 0
Xét ∆ABC có A B C 180 à + + = à à 0
à à
145 + + = B B 180 à
à
0
0
2B 35
B 17 30'
=
⇒ =
b) Mái nhà là ngói
Do ∆ABC cân ở A → B C à = à Mặt khác A B C 180 à + + = à à 0
à à
à à
0
0
0
100 2B 180 2B 180
2B 80
B 40
=
=
=
II Luyện tập Bài tập 51 (SGK-Trang 128).
A
GT ∆ABC, AB = AC, AD = AE
BDxEC tại E
KL a) So sánh ABD,ACE ã ã
b) ∆IBC là tam giác gì Chứng minh:
Xét ∆ADB và ∆AEC có
AD = AE (GT)
àA chung
AB = AC (GT)
→ ∆ADB = ∆AEC (c.g.c)
→ ã ABD ACE = ã b) Ta có:
ã ã
AIB IBC ABC AIC ICB ACB
IBC ICB
và ABD ACE ABC ACB
→ ∆IBC cân tại I
Trang 73 Củng cố (6ph)
- Các phơng pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân, chứng minh tam giác đều
- Đọc bài đọc thêm SGK - tr128
4 Hớng dẫn học ở nhà(3ph)
- Làm bài tập 48; 52 SGK
- Làm bài tập phần tam giác cân - SBT
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 38: Định lí Py-ga-go (Tiết 1)
I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm đợc định lí Py-ta-go đảo
- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế
- Yêu thich học tập bộ môn
II Chuẩn bị của thày và trò :
- Giáo viên: Bảng phụ ?3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông; thớc thẳng, com pa
- Học sinh: Tơng tự nh của giáo viên
III Phơng pháp giảng dạy:
- Nêu và giả quyết vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ (3phút)
- Giới thiệu sơ qua về nhà Bác học Py-ta-go và vào bài mới
2.Bài mới(32phút)
Hoạt động của Giáo viên – Học sinh Nội dung ghi bảng
- Giáo viên cho học sinh làm ?1
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 5 học sinh trả lời ?1
- Giáo viên cho học sinh ghép hình nh ?2 và
hớng dẫn học sinh làm
? Tính diện tích hình vuông bị che khuất ở 2
hình 121 và 122
- Học sinh: diện tích lần lợt là c2 và a2 + b2
? So sánh diện tích 2 hình vuông đó
1 Định lí Py-ta-go.
?1
4 cm
3 cm
B
Trang 8- Giáo viên cho học sinh đối chiếu với ?1
? Phát biểu băng lời
- Đó chính là định lí Py-ta-go
? Ghi GT, KL của định lí
- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?3
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm và rút
ra kết luận
? Ghi GT, KL của định lí
? Để chứng minh một tam giác là tam giác
vuông ta chứng minh nh thế nào
?2
c2 = a2 + b2
- 2 học sinh phát biểu : Bình phơng cạnh huyền bẳng tổng bình phơng 2 cạnh góc vuông
Định lí Py-ta-go (SGK-Trang 130)
GT ∆ABC vuông tại A
KL BC = AC + AB2 2 2
?3 Hình 124: x = 6 ; Hình 125: x = 2
2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go.
?4
BAC = 90
Định lí (SGK-Trang 130)
GT ∆ABC có BC = AC + AB2 2 2
KL ∆ABC vuông tại A
- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go
3 Củng cố (8 phút)
- Bài tập 53 (SGK-Trang 131): Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo
nhóm và điền vào phiếu học tập
Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4
- Bài tập 54 (SGK-Trang 131): Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng
làm
Hình 128: x = 4
- Bài tập 55 (SGK-Trang 131): chiều cao bức tờng là: 16 - 5 = 15 ≈ 3, 9 m
4 Hớng dẫn học ở nhà(2phút)
- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng
minh một tam giác vuông
- Làm bài tập 56; 57 (SGK-Trang 131); bài tập 83; 85; 86; 87 (SBT-Trang 108)
- Đọc phần “Có thể em cha biết”
-Ngày soạn:
Ngày giảng;
Tiết 39: Định lí Py – ta – go (Tiết 2)
B
Trang 9I Mục tiêu bài dạy : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Củng cố các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo của định lí
Py-ta-go
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông
- Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống
II Chuẩn bị của thày và trò :
- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 (SGK-Trang 131, 132); thớc thẳng
- Học sinh: thớc thẳng
III Phơng pháp giảng dạy:
- Vấn đáp gợi mở, thảo luận nhóm nhỏ
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu
- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL
2 Dạy học bài mới(33phút)
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Giáo viên gọi 2 HS lên bảng chữa bài
tập 56, 57-SGK
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm
- Gv tổ chức HS luyện tập:
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài 83/SBT –
Tr.108
- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 học
sinh lên bảng làm
? Để tính chu vi của tam giác ABC ta
phải tính đợc gì
? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần phải
tính
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
I Chữa bài tập:
Bài tập 57 (SGK-Trang 131).
- Lời giải trên là sai
Ta có:
AB + BC = 8 + 15 = 64 + 225 = 289
2 2
AC = 17 = 289
⇒ AB + BC = AC2 2 2
Vậy ∆ABC vuông (theo định lí đảo của định lí Py-ta-go)
Bài tập 56 (SGK-Trang 131).
a) Vì 9 + 12 = 81 + 144 = 2252 2
2
15 = 225
⇒ 9 + 12 = 152 2 2
Vậy tam giác là vuông
b) 5 + 12 = 25 + 144 = 169;13 = 1692 2 2
⇒ 5 + 12 = 132 2 2 Vậy tam giác là vuông
c) 7 + 7 = 49 + 49 = 98;10 = 1002 2 2
Vì 98≠100 ⇒ 7 + 72 2 ≠ 102
Vậy tam giác là không vuông
Hoạt động 2: Luyện tập Bài tập 83 (SBT-Trang 108).
Trang 10? TÝnh chu vi cña ∆ABC.
HS líp th¶o luËn theo 3 nhãm thùc hiÖn
bµi tËp trªn:
GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AC = 20 cm
AH = 12 cm, BH = 5 cm
KL Chu vi ∆ABC (AB + BC + AC) Chøng minh:
XÐt ∆AHB theo Py-ta-go ta cã:
AB = AH + BH
Thay sè:AB = 12 + 5 = 144 + 252 2 2
⇒ AB = 1692 ⇒ AB = 13cm XÐt ∆AHC theo Py-ta-go ta cã:
2
AC = AH HC
HC = AC AH
HC = 20 12 = 400 144
HC = 256 HC = 16cm
BC = BH HC = 5 16 = 21cm
+
Chu vi cña ∆ABC lµ:
AB + BC + AC = 13 + 21 + 20 = 54cm
3 Cñng cè (3ph)
- C¸ch lµm c¸c d¹ng to¸n trªn
4 Híng dÉn häc ë nhµ(3ph)
- Lµm bµi tËp 59, 60, 61 (SGK-Trang 133)
- Bµi tËp 89 (SBT-Trang 108)
- §äc phÇn “Cã thÓ em cha biÕt”
Bµi tËp 59
XÐt ∆ADC cã ADC = 90· 0
→ AC = AD + DC2 2 2
Thay sè: AC = 48 + 362 2 2
2
AC =
Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng:
TiÕt 40: LuyÖn tËp
20 12
5
A
H