- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác.. HS biết: Tôn trọng, giữ gìn, không làm h hại th từ, tài sản của những ngời tronggia đình, thầy cô giáo, bạn bè, hàng xóm láng giềng.
Trang 1-Hiểu từ: Ch xá, du ngoạn, bàng hoàng, duyên trời, hoá lên trời.
-Hiểu nội dung: Chữ Đồng Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công lớn với dân,với nớc ND kính yêu và ghi nhớ công ơn của họ Lễ hội đợc tổ chức hằng năm ởnhiều nơi bên Sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc nối tiếp từng câu của bài
- Đọc nối tiếp từng đoạn của bài
Trang 2- Chữ Đồng Tử là ngời có hiếu, chămchỉ, có công lớn với dân, với nớc
- 2HS thi đọc đoạn 1,2
- 1HS đọc cả truyện
Kể chuyện
* GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh
minh hoạ 4 đoạn chuyện, HS đặt tên cho
từng đoạn truyện, sau đó kể lại từng đoạn
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách sử dụng các loại mệnh giá tiền Việt Nam đã học.
- Biết tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng.
- Biết giải các bài toán có liên quan đến tiền tệ.
II Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Trang 3- Giúp HS hiểu nội dung BT.
- Giúp một số em làm bài
- Chấm bài
HĐ2: Chữa bài, củng cố:
Bài1: Chiếc ví nào có nhiều tiền nhất
H: Vì sao em lựa chọn nh vậy?
a Mai có 3000 đồng, Mai vừa đủ tiền
để mua đợc1 cái kéo
b Nam có 7000 đồng, Nam vừa đủtiền để mua đợc 1hộp sáp màu và 1cái thớc (hoặc 1 cái bút và 1 cái kéo).+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả
và nhận xét Bài giải
Mẹ đa cho cô bán hàng số tiền là:
6700 + 2300 = 9000 (đồng) Cô bán hàng trả lại mẹ số tiền là:
- Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Quyền đợc tôn trọng bí mật riêng t của trẻ em
2 HS biết: Tôn trọng, giữ gìn, không làm h hại th từ, tài sản của những ngời tronggia đình, thầy cô giáo, bạn bè, hàng xóm láng giềng
3 HS có thài độ tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
II Tài liệu và phơng tiện:
Vở bài tập đạo đức Phiếu thảo luận ( HĐ2 tiết1)
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1.Bài cũ:
Khi gặp đám tang cần làm gì?
2 Bài mới:
HĐ1: Sử lí tình huống qua đóng vai:
+ Mục tiêu: HS biết đợc một số biểu hiện về
tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Cần xuống xe hoắc đứng tránh sangmột bên
Trang 4+ Cách tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm, nêu tình huống:
Nam và Minh đang làm bài thì có bác đa th
ghé qua nhờ chuyển lá th cho ông T hàng
xóm và cả nhà đi vắng
Nếu là Minh em sẽ làm gì khi đó, vì sao?
H: Trong những cách giải quyết mà các
nhóm đa ra, cách nào phù hợp nhất?
Em thử đoán xem, ông T sẽ nghĩ gì về Nam
và Minh nếu th bị bóc?
+Kết luận: Minh cần khuyên bạn không đợc
bóc th của ngời khác Đó là tôn trọng tài sản,
th từ của ngời khác
HĐ2: Thảo luận nhóm:
+ Mục tiêu: HS hiểu đợc nh thế nào là tôn
trọng th từ, tài sản của ngời khác và vì sao
cần phải tôn trọng
+ Cách tiến hành:
- GV phát phiếu học tập và yêu cầu các
nhóm thảo luận nội dung phiếu(BT2)
+ Kết luận: Th từ, tài sản của ngời khác là
của riêng mỗi ngời nên cần đợc tôn trọng
HĐ3: Liên hệ thực tế:
+ Mục tiêu: HS tự đánh giá việc mình tôn
trọng th từ, tài sản của ngời khác
+ Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi
Em đã biết tôn trọng th từ, tài sản gì, của
- Su tầm những tấm gơng, mẫu chuyện về
tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Các nhóm thảo luận, tìm cách giảiquyết rồi phân vai thể hiện
Trang 5- Học trò chơi “hoàng anh – hoàng yến” Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu
biết tham gia vào trò chơi
II/ Đồ DùNG DạY HọC:
- Giáo viên: Còi
- Học sinh: Trang phục gọn gàng, dây nhảy
III/ HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Khởi động : (4 phút)
- Chạy một vòng trên sân tập
- Xoay các khớp, vỗ tay và hát
- Trò chơi “tìm những con vật bay đợc”
2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 1-2 HS lên thực hiện (2 phút)
* HĐ2: Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân
* Mục tiêu: Thực hiện đợc động tác ở mức tơng
đối đúng
* Cách tiến hành : giáo viên nhắc lại tên trò chơi,cách chơi và tiến hành cho các tổ tập luyện GVquan sát, sửa sai
Trang 6ĐH:
- 2 hàng ngang quay lngvào nhau
IV/ HOạT ĐộNG NốI TIếP: (2 phút)
- Biểu dơng học sinh tốt, giao bài về nhà: tập bài thể dục PTC và nhảy dây
- Rút kinh nghiệm
- Nội dung buổi học sau: Kiểm tra nhảy dây kiểu chụm hai chân – trò chơi
“hoàng anh – hoàng yến”
Tiết 2:Toán
Làm quen với thống kê số liệu(Tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu ở mức độ đơn giản
II Đồ dùng dạy- học: Hình minh hoạ bài học SGK.
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Trang 7* Quan sát hình để hình thành dãy số liệu:
H: Bức tranh này nói về điều gì?
GV: Các số đo chiều cao là dãy số liệu
* Làm quen với thứ tự và số số hạng của
- Là số thứ nhất trong dãy
- Có 4 số
+ 1HS ghi tên 4 bạn theo thứ tự chiềucao trên để đợc danh sách: Anh,Phong, Minh, Ngân
- Một số HS nhìn vào danh sách đọcchiều cao của từng bạn
+ Tự đọc, làm bài tập Sau đó chữabài
+ HS nêu miệng, lớp nhận xét
- 2 HS nêu câu trả lời
Hùng cao 125 cm Hà cao 132cmDũng cao 129 cm Quân cao135cm
Dũng cao hơn Hùng 4 cm
Hà thấp hơn Quân 3cm
Hà cao hơn Hùng Dũng thấp hơnQuân
+ 2HS lên làm, lớp nhận xét
a 35kg, 40kg, 45kg, 50kg, 60kg
b 60kg, 50kg, 45kg, 40kg, 35kg+ Trả lời miệng, HS khác nhận xét
a Tháng 2 năm 2004 có 5 ngàychủ nhật
b Chủ nhật đầu tiên là ngày 1
c Ngày 22 là chủ nhật thứ t.+ 1HS khá nêu bài
Dãy trên có 9 số Số 25 là số thứ 5của dãy
Số thứ 3 trong dãy là số 15 Số nàylớn hơn số thứ nhất 10 đơn vị
-Tiết 3:Chính tả: Nghe- viết
Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử.
I Mục đích, yêu cầu:
- Nghe- viết đúng một đoạn trong chuyện: Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử
" Từ sau khi đã về trời tởng nhớ ông"
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn ( r/d, gi ên/ênh)
II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp ghi nội dung BT.
Trang 8III Các HĐ dạy- học:
HĐ của thầy
1 Bài cũ:
- GV đọc 4 tiếng xắt đầu bằng tr/ch
2 Dạy bài mới: GTB
HĐ1: HD học sinh nghe- viết:
- GV đọc lần 2 HD viết bài vào vở
- GV quan sát, HD học sinh viết đúng
- Viết bài vào vở
- Soát bài, chữa lỗi
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con tôm, cua đợc quan sát
- Nêu ích lợi của tôm và cua
II Đồ dùng dạy- học:
Các hình SGK trang: 98, 99
Su tầm các tranh ảnh về việc nuôi, đánh bắt và chế biến tôm, cua
III HĐ của thầy- học chủ yếu:
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Bài cũ:
- H: Kể tên 1 số côn trùng có ích, có hại
đối với con ngời?
- HD nêu, GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GTB
HĐ1: Quan sát và thảo luận
+ Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận
- HS nêu
Trang 9cơ thể của các con tôm, cua.
* Bên ngoài cơ thể của những con tôm, cua
có gì bảo vệ? Bên trong cơ thể của chúng
Nêu ích, lợi của tôm, cua?
Giới thiệu về HĐ nuôi, đánh bắt tôm,
cua mà em biết?
- Cho HS xem 1 số tranh, ảnh về việc nuôi,
đánh bắt tôm, cua
+ Kết luận: Tôm, cua là những thức ăn
chứa nhiều đạm cần cho cơ thể con ngời.
- ở nớc ta có nhiều ao, hồ là môi trờng
thuận lợi để nuôi và đánh, bắt tôm, cua
Hiện nay nghề nuôi tôm đang phát triển,
đã trở thành mặt hàng xuất khẩu của nớc
Trang 10I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý đọc đúng: mâm cỗ nhỏ, quả bởi, khía, xung quanh, đêm xuống, trongsuốt, tua giấy, thỉnh thoảng
- Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ
- Biết đọc với giọng vui tơi, hồ hởi, thể hiện đợc niềm vui của trẻ em trong đêmtrung thu
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu từ: chuối ngự, trống ếch, bập bùng
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài đọc: Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ Trung thu
và đêm hội rớc đèn Trong cuộc vui ngày tết Trung thu, các em thêm yêu quí, gắn
bó với nhau
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc ( phóng to).
III Các HĐ dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS đọc thuộc khổ thơ mình thích trong bài
" Đi hội chùa Hơng" Nêu nội dung bài
- HS lắng nghe và đọc thầm theo GV
- HS tiếp nối đọc 14 câu của bài
- Đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- Mỗi em của mỗi bàn đọc 1 đoạn, đổi nhau
+ 1HS đọc đoạn2, lớp đọc thầm
- Làm bằng giấy bóng kính đỏ, trong suốt,ngôi sao đợc gắn vào giữa vòng tròn cónhững tua giấy đủ màu sắc Trên đỉnh ngôisao cắm 3 lá cờ con
+ 1HS đọc đoạn 3, lớp đọc thầm
- Hai bạn đi bên nhau, mắt không rời chiếc
đèn Hai bạn thay nhau cầm đèn, có lúc cầmchung đèn, reo " Tùng tùng tùng, dinh dinh"!
- Các bạn thiếu nhi rất thích tết Trung Thu
- 1HS đọc cả bài
- 2HS thi đọc lại đoạn 2,3
Trang 11- HD học sinh ngắt giọng 2 câu cuối
-Làm quen với thống kê số liệu (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột
- Biết cách đọc các số liệu của 1 bảng
- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng
II Đồ dùng dạy- học:
Bảng thống kê số con của 3 gia đình trên khổ giấy to (SGK)
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Bài cũ:
- Nhận xét
2 Bài mới: GTB
HĐ1: Làm quen với thống kê số liệu:
- GV treo bảng hỏi: Bức tranh nói về
Bài1: Dới đây là bảng thống kê số HS
của các lớp 3 ở 1 trờng tiểu học:
- Ôn lại cách đọc dãy số liệu
HS nêu, viết VD về dãy số liệu
- Bức tranh cho biết số con của 3 gia đình:Cô Mai, cô Lan, cô Hồng
- Nêu cấu tạo của bảng
- HS đọc số liệu trong bảng: GĐ cô Mai có
2 con, GĐ cô Lan có 1 con, GĐ cô Hồng có
- 1 HS khá trả lời
Tháng 2 cửa hàng bán đợc 1040m vảitrắng, 1140m vải hoa
Tháng 3m vải hoa bán nhiều hơn vải trắng100m
Tiết 3:Tập viết
Trang 12ôn chữ hoa t
I Mục đích, yêu cầu: Củng cố cách viết chữ hoa T thông qua BT ứng dụng:
- Viết tên riêng Tân Trào bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: Dù ai đi ngợc về xuôi/ Nhớ ngày giỗ tổ mồng mời tháng
ba bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết đúng mẫu chữ qui định, trình bày bài sạch ,đẹp
II Đồ dùng dạy học:
GV: Mẫu chữ viết hoaT
Trên bảng lớp viết từ và câu ứng dụng
III Các HĐ dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: GTB
HĐ1: HD viết chữ hoa:
* Quan sát, nêu qui trình:
- Đa mẫu chữ T cho HS quan sát
- Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết chữ:
T, D, N
* Viết bảng:
- Nhận xét, sửa sai cho HS
HĐ2: HD viết từ ứng dụng( tên riêng)
* Giới thiệu từ ứng dụng:
- Giới thiệu về vùng đất Tân Trào
* Quan sát, nhận xét
H: Khi viết từ Tân Trào ta viết nh thế nào?
Mỗi chữ cách nhau bằng bao nhiêu?
- GV viết mẫu, HD cách viết
* Viết bảng:
- GV sửa lỗi sai cho HS
HĐ3: HD viết câu ứng dụng
* Giới thiệu từ ứng dụng:
Câu ca dao nói về ngày giỗ tổ Hùng Vơng
- GV nêu yêu cầu, HD cách trình bày
GV quan sát, giúp HS viết đúng, đẹp
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
-2HS viết bảng lớp, lớp viết giấy nháp:Sầm Sơn
+ Nêu chữ hoa trong bài: T, D, N (Nh)
- Nêu qui trình viết
- Quan sát GV viết mẫu
+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con:
Trang 13- Hs nhận biết đợc hình dáng đặc điểm của các con vật
- Vẽ đợc con vật và tạo dáng theo ý thích
- Biết chăm sóc, yêu mến các con v
II Chuẩn bị:
GV HS
- Tranh ảnh một số con vật: gà, mèo, - Vở tập vẽ 3
trâu… - Bút chì, tẩy, màu vẽ
- Tạo dáng cho con vật nh : đi,
đứng, chạy nhảy cho sinh động
- Con gà trống, con mèo, con trâu…
- Con gà trống có đầu tròn, trên đầu
có cái mào đỏ, to, có bộ lông mợtnhiều màu sắc, đuôi dài và cong, haichân khoẻ
- Con mèo có đầu tròn, mình tròn,thon, dài, đuôi dài, hai tai ngắn, córâu có màu đen, trắng, vàng
- Con trâu thì thân to, 4 chân cao, to,
có hai sừng, có màu đen…
Trang 14- Gv cho hs xem 1 số bài hs vẽ.
* Các con vật đem lại lợi ích cho
con ngời chúng ta các em phải yêu
IV Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: Vẽ theo mẫu: Lọ hoa và quả
+ Mang theo đầy đủ dụng cụ học vẽ
Tiết 5: Âm nhạc
ễn bài hỏt ; CHỊ ONG NÂU VÀ EM Bẫ
- Nghe nhạc.
I MỤC TIấU:
- Biết hỏt theo giai điệu và đỳng lời ca
- Biết hỏt kết hợp vỗ tay hoặc vận động phụ hoạ
- Nghe 1 bài hỏt thiếu nhi chọn lọc hoặc 1 bài dõn ca
II GIÁO VIấN CHUẨN BỊ
- Nhạc cụ gừ Một số động tỏc vận động phụ hoạ cho bài hỏt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Phần mở đầu: (2’)
- Giới thiệu nội dung tiết học
2 Phần hoạt động: (30’)
- Kiểm tra bài cũ: BH Chị ong nõu và em bộ do ai sỏng tỏc?, trỡnh bày lời 1 BH
- Giảng bài mới: ễn lời 1, dạy hỏt lời 2 BH Chị ong nõu và em bộ
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: ễn bài hỏt: Chị ong nõu và em bộ (10’)
- Bắt nhịp cho hs hỏt ụn lời 1 BH - Dạy hỏt lời 2
- Lưu ý hỏt đỳng những tiếng cú luyến trong bài
- Vừa hỏt vừa gừ đệm theo tiết tấu hoặc theo nhịp 2
* Hoạt động 2: Hỏt kết hợp vận động phụ hoạ (10’)
- HD 1 số động tỏc phụ hoạ:
+ Cõu 1, 2: giang 2 ay ra 2 bờn làm động tỏc chim vỗ
cỏnh, 2 chõn nhỳn nhịp nhàng
+Cõu 3: đưa 2 tay lờn miệng làm động tỏc gà gỏy
- Hỏt ụn theo hướng dẫn
- Thực hiện theo hướng dẫn
- Chỳ ý quan sỏt và thực hiện theo HD
Trang 15+ Cõu 4,5: đưa 2 tay lờn cao quỏ đầum mở rộng vũng
tay rồi hạ dần chuyển sang động tỏc chim vỗ cỏnh bay
+ Cõu 6,7: tay trỏi chống hụng, tay phải chỉ sang bờn
trỏi và ngược lại, đầu nghiờng theo
+ Cõu 8, 9: động tỏc như cõu 1,2
+ Cõu 10,11: tay bắt chộo trước ngực, 2 chõn nhỳn nhịp
nhàng, đầu nghiờng sang trỏi, sang phải
- Kiểm tra 1 số nhúm (nhận xột - đỏnh giỏ)
* Hoạt động 3: Nghe nhạc hoặc nghe hỏt (10’)
- GV hỏt cho HS nghe 1 bài hỏt thiếu nhi chọn lọc hoặc
1 bài dõn ca
- Sau khi cho hs nghe, đặt cõu hỏi để hs nờu cảm nhận
Bài 53: ÔN BàI THể DụC PHáT TRIểN CHUNG TRò CHƠI “HOàNG YếN – HOàNG ANH”
- Giáo viên: Còi
- Học sinh: Trang phục gọn gàng, bông hoặc cờ
III/ HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Khởi động : (4 phút)
Trang 16* H§2: Ch¬i trß ch¬i “ hoµng anh – hoµng yÕn”.
* Môc tiªu: BiÕt c¸ch ch¬i vµ bíc ®Çu biÕt thamgia vµo trß ch¬i
* C¸ch tiÕn hµnh : Gi¸o viªn nªu tªn trß ch¬i,
- Thùc hiÖn theo GV
4 Còng cè: (4 phót)
- Th¶ láng
- GV cïng HS hÖ thèng l¹i bµi
IV/ HO¹T §éNG NèI TIÕP: (2 phót)
- BiÓu d¬ng häc sinh tèt, giao bµi vÒ nhµ: tËp bµi thÓ dôc PTC vµ nh¶y d©y
Trang 17Biết đọc, phân tích và xử lí số liệu của 1 dãy và bảng số liệu.
II Các HĐ dạy- học chủ yếu:
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Bài cũ: Yêu cầu HS nêu bài tập
2540 + 2515 = 5055 (cây)
Đáp số: 5055 cây-1số HS nêu
Dãy số trên có 9 số
Số thứ t trong dãy là : 601HS giỏi làm bài
Tiết 3:Luyện từ và câu
Từ ngữ về lễ hội.dấu phẩy
I Mục đích, yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm lễ hội (hiểu nghĩa các từ lễ, hội, lễ hội, biếttên 1 số lễ hội, hội, tên 1 số HĐ trong lễ hội và hội)
- Ôn luyện về dấu phẩy (đặt sau trạng ngữ chỉ nguyên nhân và ngăn cách các
em làm 1 bài)
Trang 18Bài tập2: Tìm và ghi vào cột B các từ
ngữ theo yêu cầu ở cột A:
- GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng
- GV giải thích cho HS biết về 1 số lễ
hội, hội, trò chơi trong lễ hội
HĐ2: Ôn luyện về: dấu phẩy
Bài tập3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích
hợp trong các câu sau:
GV: Mỗi câu bằng bắt đầu bằng bộ phận
chỉ nguyên nhân (với các từ vì, tại, nhờ)
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
theo phong tục hoặcnhân dịp đặc biệt
Lễhội Các nghi thức nhằmđánh dấu hoặc kĩ
niệm1sự kiện có ý nghĩa
- Nhiều HS đọc lại lời giải đúng
+ 2HS nêu yêu cầu BT, lớp đọc thầm
- Trao đổi theo nhóm( bàn) viết tên 1 số
lễ hội và HĐ trong lễ hội vào bài
- 3HS lên bảng làm bài
Tên 1 số
lễ hội M: lễ hội đền Hùng, đềnGióng, chùa Hơng, Tháp
Bà, Cổ LoaTên 1 số
hội hội bơi trãi, hội vật, chọitrâu, đua thuyền, chọi
gà
Tên 1 sốHĐ tronglễhội và hội
đua thuyền, lễ phật, đua
xe đạp, kéo co, ném còn,cớp cờ
- HS chữa bài vào vở
- 1HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS làm bài cá nhân, 1HS lên chữa bài
a Vì thơng dân, Chử Đồng Tử và côngchúa đi khắp nơi dạy dân cách trồng lúa,nuôi tằm, dệt vải
b Vì nhớ lời mẹ dặn không đợc làmphiền ngời khác, chị em Xô-phi đã vềngay
c Tại thiếu kinh nghiệm, nôn nóng vàcoi thờng đối thủ, Quắm Đen đã bị thua
d Nhờ ham học, ham hiểu biết và muốn
đem hiểu biết của mình ra giúp đời, LêQuý Đôn đã trở thành nhà bác học lớnnhất của nớc ta thời xa
Thứ sáu, ngày 12 tháng 3 năm 2010