1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 2 tuan 23

29 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 303,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở theo mẫu ở SGK Bài 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia, HS tìm kết quả của phép tính rồi viết vào vở.. Kiểm

Trang 1

TuÇn 23

Thø 2 ngµy15 th¸ng 2 n¨m 2011

ToánSỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG

I Mục tiêu:

- Nhận biết được số bị chia - số chia - thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

- BT cần làm Bài 1,2

*KK HS lµm hÕt c¸c bµi

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cu õ : Luyện tập

- Sửa bài 3

- GV nhận xét

2 Bài mới

Giới thiệu:

Hoạt động 1: Giới thiệu tên gọi của thành

phần và kết quả phép chia

- GV nêu phép chia 6 : 2

- HS tìm kết quả của phép chia?

- GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”

- GV chỉ vào từng số trong phép chia (từ

trái sang phải) và nêu tên gọi:

6 : 2 = 3

Số bị chia Số chia Thương

- GV nêu rõ thuật ngữ “thương”

- Kết quả của phép tính chia (3) gọi là

thương

- HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng

số trong phép chia đó

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào

vở (theo mẫu ở SGK)

Bài 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia, HS

tìm kết quả của phép tính rồi viết vào vở

- 2 HS lên bảng sửa bài 3

- Bạn nhận xét

- Nghe giớii thiệu

- HS làm bài Sửa bài

- HS quan sát mẫu

Trang 2

Baứi 3: Qua vớ duù maóu ụỷ SGK caàn neõu laùi:

8 : 2 = 4

2 x 4 = 8

8 : 4 = 2

- Tửứ moọt pheựp nhaõn (2 x 4 = 8) coự theồ laởp

laùi hai pheựp chia tửụng ửựng ( 8 : 2 = 4 vaứ 8 :

4 = 2)

- HS laứm tieỏp theo maóu

- GV nhaọn xeựt

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: Baỷng chia 3

- HS laứm baứi Sửỷa baứi

Tập đọcBác sĩ Sói

I Mục tiêu :

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ.

- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời đợc CH 1, 2, 3, 5)

- HS khá , giỏi trả lời đợc CH 4

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

TIếT 1Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi: Cò và Cuốc

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc

Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh đọc lại

Luyện phát âm

- Yêu cầu HS tìm từ khó, giáo viên ghi lên bảng

- Cho học sinh đọc, tập trung vào những học sinh

mắc lỗi phát âm: rỏ dãi, hiền lành, lễ phép, lựa

miếng, huơ, khoan thai, cuống lên, giở trò, giả

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

giọng, bật ngửa, vỡ tan, rên rỉ

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng

Luyện đọc đoạn và ngắt giọng:

- Gọi học sinh đọc chú giải

- Giáo viên hỏi: Bài này có thể chia làm mấy

đoạn? Các đoạn phân chia nh thế nào?

- Trong bài tập đọc có lời của những ai ?

- Gọi học sinh đọc đoạn 1

- Giáo viên giảng từ: khoan thai là gì ?

- Y/c HS tìm cách mgắt gọng của câu văn thứ 3:

Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống

nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên ngời,/

một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu //

- Đoạn văn này là lời của ai ?

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 :

- Đoạn văn này là lời của ai ?

- Gọi học sinh đọc đoạn 3

- Đọc đoạn này phải chú ý tìm cách ngắt giọng

câu văn cuối bài và luyện đọc lại : Thấy Sói đã

cúi xuống đúng tầm , / nó tung vó đá một cú trời

giáng , / làm sói bật ngửa , / bốn cẳng huơ giữa

- Theo dõi và trả lời

Có lời ngời kể chuyện, lời của Sói, của Ngựa

- 1 học sinh đọc đoạn 1

Là thong thả không vội

- Học sinh tìm cách ngắt giọng và hai em đọc lại

Đoạn văn này là lời của ngời kể chuyện

-Lời đối thoại giữa Sói và Ngựa

- 3 HS đọc nối tiếp đến hết bài

- 4 em 1 nhóm đọc cho nhau nghe

- 3 học sinh đọc 3 đoạn

Trang 4

TIếT 2

b Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- Gọi học sinh đọc đoạn 1 của bài

- Giáo viên nêu câu hỏi:

+Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói

khi thấy Ngựa ?

+Vì thèm rỏ dãi mà Sói quyết tâm lừa

Ngựa để ăn thịt Sói đã lừa Ngựa bằng

cách nào ?

+Ngựa bình tĩnh giả đau nh thế nào ?

+Sói làm gì khi giả vờ khám chân cho

Ngựa ?

- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 3

- Qua cuộc đấu trí của Sói và Ngựa câu

chuyện muốn gửi đến chúng ta điều gì ?

c Hoạt động 4 : Luyện đọc lại bài

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc lại

bài theo hình thức phân vai

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đờng chạy

- Học sinh phát biểu ý kiến theo yêu cầu

- Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác giả nhân, giả nghĩa

- Luyện đọc lại bài

Kể chuyệnBác sĩ Sói

I Mục tiêu :

- Dựa vào tranh minh họa kể lại đợc từng đoạn câu chuyện: Bác sĩ Sói

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học :

4 tranh minh họa trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên học sinh lên bảng kể nối tiếp câu

chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Hớng dẫn kể từng đoạn câu

chuyện

- Giáo viên treo tranh và hỏi :

+Bức tranh minh họa điều gì?

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+Hãy quan sát bức tranh 2 và cho biết Sói lúc

này ăn mặc nh thế nào ?

+Bức tranh 3 vẽ cảnh gì ?

+Bức tranh 4 minh họa điều gì ?

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ và yêu cầu

học sinh kể từng đoạn

- Yêu cầu học sinh kể từng đoạn trớc lớp

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, cho điểm

c Hoạt động 3: Phân vai dựng lại câu chuyện

- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta cần

mấy vai diễn? Đó là những vai nào?

- Gọi từng cặp 3 HS lên kể phân vai

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

và chuẩn bị bài sau

và 1 con Sói đang thèm thịt Ngựa đến

- Ngựa tung vó đá cho Sói 1 cú trời giáng Sói bị hất tung về phía sau, mũ văng ra, kính vỡ tan

I MụC TIÊU:

- Biết cách đi thờng theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống hông

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Kết bạn”

II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN :

- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Kẻ vạch để tập bài tập RLTTCB

III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP :

Phần Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu: - GV nhận lớp , phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học, thái độ học tập

- Xoay các khớp cổ chân đầu gối, hông

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc - Học sinh thực hiện.

Trang 6

Phần Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Cán sự lớp điều khiển –GV theo dõi

Trò chơi : “Kết bạn”

- GV nêu tên trò chơi giải thích chơi

- GV hớng dẫn 1 tổ làm mẫu, HS đi thờng theo hàng dọc sau đi hô “kết 2” hoặc kết 3

I MUẽC TIEÂU:

- Nêu đợc một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại

Ví dụ: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt

điện thoại nhẹ nhàng

- Biết xử lý một số tình huống đơn giản thờng gặp khi nhận và gọi điện thoại

-Biết: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Boọ ủoà chụi ủieọn thoaùi

-

Vụỷ baứi taọp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Khi naứo thỡ noựi lụứi yeõu caàu vaứ ủeà nghũ?

- ẹeồ noựi lụứi yeõu caàu, ủeà nghũ ta noựi nhử theỏ naứo?

2 Bài mới:

Giụựi thieọu baứi

- 2 HS traỷ lụứi

Trang 7

Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn lụựp

- GV cho HS thaỷo luaọn theo caởp

+ Khi ủieọn thoaùi reo baùn Vinh laứm gỡ? Noựi gỡ?

+ Baùn Nam hoỷi thaờm Vinh qua ủieọn thoaùi nhử theỏ

naứo?

+ Em coự thớch cuoọc noựi chuyeọn cuỷa hai baùn khoõng?

vỡ sao?

+ Em hoùc hoùc ủửụùc ủieàu gỡ qua ủieọn thoaùi treõn ?

- GV keỏt luaọn: Khi nhaọn vaứ goùi ủieọn thoaùi, em caàn

coự thaựi ủoọ lũch sửù, noựi naờng roừ raứng lũch sửù

Hoaùt ủoọng 2: Saộp seỏp caực caõu thaứnh ủoaùn hoọi thoaùi

- GV vieỏt caực caõu trong moọt ủoaùn hoọi thoaùi leõn 4

taỏm bỡa, moói caõu moọt bỡa

- GV KL veà caựch saộp xeỏp ủuựng nhaỏt

- ẹoaùn hoọi thoaùi treõn dieón ra khi naứo?

- Baùn nhoỷ trong tỡnh huoỏng ủaừ lũch sửù khi goùi ủieọn

thoaùi chửa? Vỡ sao?

Hoaùt ủoọng 3: Thaỷo luaọn nhoựm

- Haừy neõu nhửừng vieọc caàn laứm khi nhaọn vaứ goùi ủieọn

thoaùi

- Lũch sửù khi nhaọn vaứ goùi ủieọn thoaùi theồ hieọn ủieàu

gi?

- GV keỏt luaọn: Khi nhaọn vaứ goùi ủieọn thoaùi caàn chaứo

hoỷi leó pheựp, noựi naờng roừ raứng, ngaộn goùn nhaỏc vaứ ủaởt

maựy nheù nhaứng ,khoõng noựi to noựi troỏng khoõng

Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ - daởn doứ

-Veà nhaứ thửùc hieọn lũch sửù khi nhaọn vaứ goùi ủieọn

- Lụựp theo doừi

- 1 HS leõn xeỏp laùi caực taỏm bỡa ủoự cho hụùp lớ

- HS thaỷo luaọn nhoựm

- ẹaùi dieọn caực nhoựm neõu keỏt quaỷ

- Lụựp nhaọn xeựt goựp yự

ToánBảng chia 3

Các tấm bìa , mỗi tấm bìa có 3 hình tròn

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng:

+Viết phép chia và tính kết quả:

a Phép chia có số bị chia, số chia lần lợt là : 8 và

- Giáo viên gắn lên bảng 4 tấm bìa có 3 chấm

tròn, sau đó nêu bài toán: Mỗi tấm bìa có 3 chấm

tròn Hỏi 4 tấm bìa có mấy chấm tròn?

- Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số chấm

tròn có trong cả 4 tấm bìa

- Nêu bài toán: - Hãy đọc phép tính thích hợp để

tìm số tấm bìa mà bài toán yêu cầu

- Giáo viên viết lên bảng phép tính : 12 : 3 = 4 và

yêu cầu học sinh đọc phép tính này

- Tiến hành tơng tự với 1 vài phép tính khác

c Hoạt động 3: Học thuộc lòng bảng chia

- Gọi 1 số em luyện học thuộc tại lớp

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm

24 : 3 = 8 (học sinh ) Đáp số : 8 học sinh

-Phép tính: 3 x 4 = 12

-Có tất cả 4 tấm bìa

- Phân tích bài toán, sau đó 1 học sinh trả lời

-Phép tính: 12 : 3 = 4

- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

Học sinh đọc

Phép tính này đều có dạng một số chia cho 3

- 2 em đọc và đặt câu hỏi tìm hiểu bài

- 1 em tóm tắt, 1 em giải, dới lớp làm vào vở

- Học sinh sửa bài

Trang 9

Tập viết

Chữ hoa T

I Mục tiêu::

- Rèn kỉ năng viết chữ hoa T theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng cụm từ ứng dụng: Thẳng nh ruột ngựa theo cỡ nhỏ Chữ viết đúng

-mẫu chữ, đều nét và nối chữ đúng quy định

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

Chữ hoa T

Cụm từ Thẳng nh ruột ngựa viết sẵn trên dòng kẻ

III Các hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ:

Học sinh viết bảng con: S, Sáo

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

HĐ1.Hớng dẫn viết chữ hoa

- Học sinh quan sát chữ mẫu T, nhận xét

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết

- Hớng dẫn học sinh viết bảng con T

-HĐ2 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Thẳng nh ruột ngựa

- Giáo viên giải thích

- Học sinh quan sát , nhận xét

- Hớng dẫn học sinh viết chữ Thẳng vào bảng con

-HĐ3 Hớng dẫn học sinh viết bài vào vở:

Học sinh viết bài vào vở Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm

Chấm chữa bài

.Cũng cố dặn dò:

_

Thứ 4 ngày 17 tháng 2 năm 2011 Toán

Một phần ba

Trang 10

I. Mục tiêu: :

- Giúp học sinh nhận biết một phần ba, biết viết và đọc

Biết đọc viết một phần ba ,biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

Các mảnh bìa hình tròn, hình vuông, hình tam giác đều

III Các hoạt động dạy và học

Bài 3: Khoanh tròn vào số con vịt

- Chấm chữa bài:

-Bài 1: tiếp sức tô nhanh một phần ba số ô vuông

Tổ nào nhanh, đúng tổ đó thắng cuộc

4.Cũng cố dặn dò:

_

Tập ĐọcNỘI QUI ĐẢO KHỈA/Mục tiêu:

- Biết nghỉ hơi đỳng chỗ ; đọc r rng , rnh đoạn được từng điều trong bản nội qui

- Hiểu v cĩ ý thức tun theo nội qui ( trả lời được CH 1,2)

GDBVMT:HS đọc bài văn và tỡm hiểu những điều cần thực hiện(nội qui)khi đến tham quan du lịch tại Đảo Khỉ chớnh là được nõng cao về ý thức BVMT

B/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK Bảng phụ chộp sẵn cỏc cõu cần luyện đọc.-HS: SGK

C /Các hoạt động dạy và học:

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H§1/ Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài : Nội

- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu đọc

-GV giải nghĩa từ Du lịch,nội quy, bảo tồn,

tham quan, quản lí,khoái chí

H§5/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :

Câu 1: Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?

Câu 2: Con hiểu những điều quy định nói

GDBVMT:HS đọc bài văn và tìm hiểu

những điều cần thực hiện(nội qui)khi đến

tham quan du lịch tại Đảo Khỉ chính là được

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc đồng thanh các

từ khó : tham quan, khành khạch, khoái chí,…

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân

-Có bốn điều

Chính tả NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊNI/ Môc tiªu: :

Trang 12

- Nghe - viết lại chớnh xỏc khụng mắc lỗi bài : “ Ngày hội đua voi ở Tõy Nguyờn “ Làm đỳng cỏc bài tập chớnh tả phõn biệt l/n ; ươc/ ươt

II/ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Bảng phụ chộp sẵn bài chớnh tả

III/

Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

-Mời 2 em lờn bảng viết cỏc từ do giỏo

viờn đọc

- Lớp thực hiện viết vào bảng con

-Nhận xột đỏnh giỏ phần kiểm tra

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết :

1/Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- Treo bảng phụ bài viết GV đọc mẫu

- Đoạn văn này núi về nội dung gỡ ?

- Ngày hội đua voi của đồng bào Tõy

Nguyờn diễn ra vào mựa nào ?

- Những con voi được miờu tả như thế

nào ?

- Bà con cỏc dõn tộc đi xem hội ra sao?

2/ Hướng dẫn cỏch trỡnh bày :

- Đoạn viết cú mấy cõu ?

- Trong bài cú những dấu cõu nào ?

- Cỏc chữ đầu cõu viết thế nào ?

- Đọc cho học sinh viết bài vào vở

5/Soỏt lỗi chấm bài :

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 a :

- Bài này yờu cầu ta làm gỡ ?

2b/ Gọi một em nờu yờu cầu và mẫu

- Nhận xột và ghi điểm học sinh

-Hai em lờn bảng viết cỏc từ : ước mong , trầy xước , ngược , ướt ỏt , lướt vỏn

-Nhận xột bài bạn -Lớp lắng nghe giới thiệu bài

-Hai em nhắc lại tựa bài

- Đoạn văn núi về ngày hội đua voi của đồng bào ấ - đờ , Mơ - nụng

- Khi mựa xuõn đến

- Hàng trăm con voi nục nịch kộo đến

- Mặt trời chưa mọc bà con đó nườm nượp

đổ ra

- Đoạn văn cú 4 cõu

- Dấu chấm , dấu phẩy , dấu gạch ngang , dấu ba chấm

- Viết hoa và lựi vào một ụ

- Viết hoa chữ cỏi đầu mỗi cõu

- HS viết vào bảng con cỏc từ : ấ - đờ ; Mơ - nụng

-Nghe giỏo viờn đọc để chộp vào vở -Nghe để soỏt và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ

- Một em đọc yờu cầu đề bài 2a

- Điền vào chỗ trống l hay n

- Một em đọc phần 2b và bài mẫu

- Thảo luận làm vào tờ giấy

- đỏp ỏn : ươt : rượt - lướt - lượt - mượt - mướt - thượt - trượt

-ươc : bước - rước - lược - thước - trước

Trang 13

d) Củng cố - Dặn dũ:

-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học

Thứ 5 ngày 18 tháng 2 năm 2011

Thể dụcBÀI SỐ 46

I MụC TIÊU :

- Bớc đầu biết cách thực hiện đi nhanh chuyển sang chay

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Kết bạn”

II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN :

- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh nơi tập

- Phơng tiện: 1còi ,kẻ các vạch chuẩn bị, xuất phát, chạy, đích

III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP :

Phần Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Đi nhanh chuyển sang chạy.(3 lần 20m)

18 GV chỉ cho HS biết: Vạch chuẩn bị, vạch xuất phát đi, vạch bắt đầu chạy và vạch xuất phát

- Từng đợt chạy xong, vòng sang hai bên, đi thờng về tập hợp cuối hàng

- Trò chơi: “Kết bạn”: GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, Cho HS học vần điệu mới

- HS đọc vần điệu chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn và chơi trò chơi

Trang 14

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO?A.M ỤC TIÊU:

- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp ( BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào ? ( BT2 , BT3)

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 1

-Có mấy nhóm, các nhóm phân biệt với

nhau nhờ đặc điểm gì?

-Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập

Tiếng Việt 2, tập hai

-Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng của

bạn, sau đó đưa ra kết luận và cho điểm HS

Hoạt động 2: Hướng dẫn lm bài tập 2

Bài 2:

- Bài tập 2 yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo

cặp, sau đó gọi một số cặp trình bày

trước lớp

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 3

- 2 HS trả lời

- Nhận xét bài bạn

- Nhắc lại tựa bài

-Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp

-Có 2 nhóm, một nhóm là thú dữ, nguy hiểm, nhóm kia là thú không nguy hiểm.-2 HS làm bài trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào vở

Thú dữ, nguy hiểm

Thú không nguy hiểm

hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, bò rừng, tê giác

thỏ, ngựa vằn, khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo, hươu

-Đọc đề bài và trả lời: Bài tập yêu cầu

Ngày đăng: 27/04/2015, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chép bài. - giao an 2 tuan 23
Bảng ch ép bài (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w