II/các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-ổn định: 2-Bài cũ: Cái nhãn vở.. III/Hoạt động dạy và học: Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học si
Trang 1Thứ hai, ngày 28 tháng 02 năm 2011
Tập đọc Bàn tay mẹ I/ mục ĐÍCH YấU CẦU :
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2
II
đồ dùng dạy học :
- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK
II/các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ: Cái nhãn vở
-Thu, chấm nhãn vở học sinh làm
-Đọc bài: Cái nhãn vở
-Viết bàn tay, hằng ngày, yêu nhất, làm
việc
-Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
Học bài: Bàn tay mẹ
a.Hoạt động 1: Hớng dẫn luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu
-GV gạch chân các từ cần luyện đọc:
yêu nhất,nấu cơm, rám nắng, xơng xơng
Giải nghĩa từ khó
b.Hoạt động 2: Ôn vần an – at
+Tìm trong bài tiếng có vần an
+Phân tích các tiếng đó
+Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at
+Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
học sinh đọc đúng, ghi rõ, đẹp
Hát múa chuyển sang tiết 2
a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc
-Giáo viên đọc mẫu
Đọc đoạn 1
Đọc đoạn 2
+Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
Đọc đoạn 3
+Bàn tay mẹ Bình nh thế nào?
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
b.Hoạt động 2: Luyện nói
- Hát
- Học sinh nộp
- Mẹ đang vuốt má em
- HS luyện đọc cá nhân
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc bài
- Phân tích tiếng khó
- bàn
- HS thảo luận tìm và nêu
- HS viết vào vở bài tập
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng xơng
- Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
Trang 2-Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu.
+ở nhà ai giặt quần áo cho em? +Em thơng yêu ai nhất nhà? Vì sao?
iii.củng cố dặn dò:
-Đọc lại toàn bài
+Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xơng xơng
+Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?
-Về nhà đọc lại bài
-Chuẩn bị: Cái Bống
Trang 3đạo đức cảm ơn và xin lỗi (tiết 1)
I/Mục tiêu:
-HS nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
-Biết cảm ơn hoặc xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II/Chuẩn bị:
-Hai tranh bài tập 1
-Vở bài tập
III/Hoạt động dạy và học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ:
+Nếu đi ở đờng không có vỉa hè thì em
đi thế nào?
+Nêu các loại đèn giao thông
3-Bài mới:
Giới thiệu: Học bài: Cảm ơn và xin lỗi
a.Hoạt động 1: Làm bài tập 1
-Cho học sinh quan sát tranh ở bài tập 1
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Họ đang nói gì? Vì sao?
Kết luận: Khi đợc ngời khác quan tâm,
giúp đỡ thì nói lời cảm ơn, khi có lỗi,
làm phiền ngời khác thì phải xin lỗi
b.Hoạt động 2: Thảo luận bài tập 2
-Cho học thảo luận theo cặp quan sát các
tranh ở bài tập 2 và cho biết
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
Kết luận: Tùy theo từng tình huống khác
nhau mà ta nói lời cảm ơn hoặc xin lỗi
c.Hoạt động 3: Liên hệ
-Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về
bạn của mình hoặc bản thân đã biết nói
lời cảm ơn, xin lỗi
+Em (hay bạn) đã cảm ơn hay xin
lỗi ai?
+Em đã nói gì để cảm ơn hay xin
lỗi?
- Hát
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh lần lợt trả lời các câu hỏi
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
- … bạn Lan, bạn Hng, bạn Vân, bạn Tuấn, …
- Học sinh trình bày kết quả bổ sung ý kiến
- Học sinh nêu
Trang 4+Vì sao lại nói nh vậy?
+Kết quả là gì?
-Khen 1 số em đã biết nói lời cảm ơn,
xin lỗi đúng
4-Củng cố:
-Cho học sinh thực hiện hành vi cảm ơn,
xin lỗi theo các tình huống sau:
+ 1 bạn làm rơi bút, nhờ bạn khác
nhặt lên
+ 1 bạn đi vô ý làm trúng bạn khác
5-Dặn dò: Xem bài cảm ơn và xin lỗi
- Học sinh thực hiện và nói lời cảm ơn bạn
- Học sinh thực hiện và nói lời xin lỗi bạn
Trang 5Thủ cơng
Cắt dán hình vuông (tiết 1)
I MỤC TIÊU : Học sinh biết cách kẻ,cắt và dán hình vuông Học sinh cắt,dán
được hình vuông theo 2 cách.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III - GV : Hình vuông mẫu bằng giấy màu trên nền giấy kẻ ô.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp : Hát tập thể.
2 Bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của HS,nhận xét
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài,ghi đề.
Cho học sinh quan sát hình vuông mẫu.
Hình vuông có mấy cạnh,các cạnh có bằng
nhau không? Mỗi cạnh có mấy ô?
Có 2 cách kẻ.
Hoạt động 2 : Giáo viên hướng dẫn.
Hướng dẫn kẻ hình vuông
Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta phải
làm thế nào?
Xác định điểm A,từ điểm A đếm xuống 7 ô
và sang phải 7 ô ta được 2 điểm B và D.Từ
điểm B đếm xuống 7 ô có điểm C.Nối BC,DC
ta có hình vuông ABCD.
Hướng dẫn cắt hình vuông và dán.Giáo
viên thao tác mẫu từng bước cắt và dán để học
sinh quan sát.
Hoạt động 3 : Thực hành.
Học sinh lấy giấy trắng để tập đánh dấu kẻ ô
và cắt thành hình vuông.
Giáo viên giúp đỡ,theo dõi những em kẻ ô còn
lúng túng.
Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi Hình vuông có 4 cạnh bằng
nhau,mỗi cạnh có 7 ô.
Học sinh quan sát.
Học sinh lắng nghe và theo dõi các thao tác của giáo viên.
Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô trắng vàcắt dán ở giấy nháp.
4 Củng cố : Học sinh nhắc lại cách cắt,kẻ hình vuông theo 2 cách.
5 Nhận xét – Dặn dò :
Giáo viên nhận xét về tinh thần học tập,chuẩn bị đồ dùng học tập,kỹ thuật kẽ,cắt dán của học sinh và đánh giá.
Trang 6Thứ ba, ngày 01 thỏng 03 năm 2011
chính tả
bàn tay mẹ I.
mục đích yêu cầu :
-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: “Hằng ngày, chậu tả lót đầy” trong bài Bàn tay mẹ ( 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút )
-Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống
-Làm đợc bài tập 2,3
II
đồ dùng dạy học :
Bảng phụ có ghi bài viết
-Vở viết, bảng con
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ:
-Sửa bài ở vở bài tập
-Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay
mẹ
a.Hoạt động 1: Hớng dẫn
-Giáo viên treo bảng phụ
+Tìm tiếng khó viết
+Phân tích tiếng khó
-Viết vào bảng con
-Viết bài vào vở theo hớng dẫn
b.Hoạt động 2: Làm bài tập
Điền vần an hay at ?
+Tranh vẽ gì?
-Cho học sinh làm bài
Điền : g hay gh
nhà ga cái ghế -GV nhận xét
IV
củng cố dặn dò:
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Khi nào viết bằng g hay gh
-Các em viết lỗi sai ở nhà
-GV nhận xét giờ học Xem bài Cỏi
- Hát
- Học sinh đọc đoạn cần chép
- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai
- đánh đàn tát nớc
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở, điền vần an – at vào SGK
- HS đọc thầm yêu cầu
- 4 HS lên bảng thi làm nhanh
- Cả lớp làm bài vào vở BT
- HS sửa bài
Trang 7Bống
Tập viết Tô chữ hoa C, D, Đ
I/Mục ĐÍCH YấU CẦU:
- Học sinh tô đợc các chữ C,D,Đ hoa
- Viết đúng các: vần an- at, anh- ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ , sạch sẽ kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai
II/Chuẩn bị:
Chữ mẫu C, D, Đ; vần an - at, anh -ach; từ bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
III/Hoạt động dạy và học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài mới:
-Giới thiệu: Tô chữ C,D,Đ hoa và tập viết
các từ ngữ ứng dụng
a.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-Giáo viên gắn chữ mẫu
+Chữ C gồm những nét nào?
Quy trình viết: Từ điểm liền nhau, đặt
bút đến đờng kẻ ngang trên viết nét cong
trên độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó viết nét
cong trái nối liền
-GV viết mẫu
+Chữ D, Đ gồm những nét nào ?
Quy trình viết: Đặt bút viết nét lợn cong,
lợn vòng qua thân nét nghiêng, viết nét
cong phải kéo từ dới lên
-GV viết mẫu
b.Hoạt động 2: Viết vần
-Giáo viên treo bảng phụ
-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
c.Hoạt động 3: Viết vở
-Nhắc lại t thế ngồi viết
-Giáo viên cho học sinh viết từng dòng
-Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
-Thu chấm
-Nhận xét
3-Củng cố:
Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần an –
at viết vào bảng con
-Nhận xét
- Hát
- Học sinh quan sát
- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
- Học sinh viết bảng con
- Nét thẳng và nét cong phải kéo từ dới lên
- HS viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nêu
- Học sinh viết theo hớng dẫn
- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng
Trang 84-Dặn dò:
-Về nhà viết phần còn lại
Toán Các số có hai chữ số (tiết 1) I.
mục TIấU :
Học sinh nhận biết về số lợng
-Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
-Nhận biết đợc thứ tự các số từ 20 đến 50
- Bài tập cần làm 1, 3, 4 Thực hiện bồi giỏi
II
đồ dùng dạy học :
-Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
-Bộ đồ dùng học toán
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ:
-Gọi 2 em làm bảng lớp
50 + 30 = 50 + 10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
80 – 50 = 60 – 50 =
-Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Học bài Các số có 2 chữ số
a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20
đến 30
-Yêu cầu lấy 2 chục que tính
-Gắn 2 chục que lên bảng đính số 20
-Lấy thêm 1 que gắn 1 que nữa
+Bây giờ có ? que tính? gắn số 21
+Đọc là hai mơi mốt
+21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
-Tơng tự cho đền số 30
+Tại sao em biết 29 thêm 1 đợc 30?
-Giáo viên gom 10 que rời bó lại
-Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số
b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30
đến 40
-Hớng dẫn học sinh nhận biết về số lợng,
đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30
- Hát
- 2 em lên bảng làm
- Lớp tính nhẩm
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 que
- 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- 2 chục và 1 đơn vị
- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- đọc số
- viết số
- Viết số vào dới mỗi vạch của tiasố
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- HS thảo luận để lập các số từ 30 đến
40 bằng cách thêm dần 1 que tính
Trang 9đến 40 nh các số từ 20 đến 30.
-Cho học sinh làm bài tập 2
c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40
đến 50
-Thực hiện tơng tự
-Cho học sinh làm bài tập 3
d.Hoạt động 4: Luyện tập
-Nêu yêu cầu bài 4
IV
củng cố dặn dò :
+Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau?
Khác nhau?
+Các số 30 đến 39 có gì giống và khác
nhau?
-Tập đếm xuôi, ngợc các số từ 20 đến 50
cho thành thạo Xem bài cỏc số cú hai
chữ số tt
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngợc các dãy số
- cùng có hàng chục là 2, khác hàng
đơn vị
- cùng có hàng chục là 3, khác hàng
đơn vị
Trang 10Thứ tư, ngày 02 thỏng 03 năm 2011
Tập đọc CáI bống I.
mục đích yêu cầu :
-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng -Hiểu đợc nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
-Trả lời đợc câu hỏi 1, 2
-Học thuộc lòng bài đồng dao
II
đồ dùng dạy học : Tranh vẽ SGK
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
Tiết 1 1-ổn định:
2-Bài cũ:
-Đọc bài SGK
+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì?
+Tìm câu văn nói lên tình cảm của
Bình đ/v mẹ
3-Bài mới:
Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
a.Hoạt động 1: Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu
-Tìm và nêu những từ cần luyện đọc
-Giáo viên gạch dới những từ cần luyện
đọc
bống bang
khéo sảy
khéo sàng
ma ròng
nghĩa từ khó
b.Hoạt động 2: Ôn vần anh – ach
-Tìm trong bài tiếng có vần anh
-Thi nói câu có chứa tiếng có vần anh –
ach
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2 a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
-Giáo viên đọc mẫu
Hát
- … Bống đang sáng thóc
- Học sinh dò theo
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc từ:
+ Đọc câu
+ Đọc đoạn
+ Đọc cả bài
- HS tìm : gánh
- HS thi nói câu có vần anh , ach
Trang 11-Đọc câu 1.
+Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
-Đọc 2 câu cuối
+Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
ghi điểm
b.Hoạt động 2: Học thuộc lòng
-Đọc thầm bài thơ
-Đọc thành tiếng
-Giáo viên xóa dần các chữ, cuối cùng
chỉ chừa lại 2 tiếng đầu dòng
-Nhận xét, ghi điểm
c.Hoạt động 3: Luyện nói
-Nêu đề tài luyện nói
+Tranh vẽ gì?
-Giáo viên đọc câu mẫu
IV
củng cố dặn dò:
-Thi đọc thuộc lòng bài thơ
-Khen những em học tốt
Hỏi: Bống đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
-Học lại bài: Cái Bống Xem bài Hoa
ngọc lan
- Học sinh dò bài
- Học sinh đọc
- Bống sảy, sàng gạo
- Bống gánh đỡ mẹ
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
- Học sinh nêu
- Học sinh hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra
- Mỗi cặp 2 em
Trang 12Toán Các số có hai chữ số ( tiết 2) I.
mục TIấU :
-HS nhận biết về số lợng
-Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
-Nhận biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69
- BT cần làm 1, 2, 3, 4
II đồ dùng dạy học :
-Que tính, bảng gài
-Bộ đồ dùng học toán
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ:
+Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ
bé đến lớn
+Đếm ngợc lại từ lớn đến bé
+Viết số thích hợp vào tia số
20 28
31 37
32 39
40 46
-Nhận xét
3-Bài mới:
GT: Học bài Các số có hai chữ số tiếp
theo
a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50
đến 60
-Yêu cầu lấy 5 chục que tính
-Giáo viên gài lên bảng
+Em lấy bao nhiêu que tính?
+Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa,
có bao nhiêu que tính? Ghi 51
-Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số
từ 52 đến 60
-Giáo viên ghi số Đến số 54 dừng lại
- Hát
- 4 em lên bảng
- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
- 50 que
- Học sinh lấy thêm
- 51 que
- đọc năm mơi mốt
- HS thảo luận, lên bảng gài q tính
- Học sinh đọc số
- 5 chục và 4 đơn vị
- Học sinh đọc số
- Đọc số từ 50 đến 60 và ngợc lại
Trang 13+54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+Đọc là năm mơi t
-Cho học sinh thực hiện đến số 60
-Cho làm bài tập 1
+ Bài 1 yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số
theo thứ tự từ bé đến lớn
b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60
đến 69
-Tiến hành tơng tự nh các số từ 50 đến
60
-Cho học sinh làm bài tập 2
-Lu ý bài b cho cách viết, phải ghi cách
đọc số
c.Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
-Lu ý HS viết theo hớng mũi tên chỉ
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
+Vì sao dòng đầu phần a điền sai?
+74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?
+Vì sao?
IV
củng cố dặn dò:
-Cho HS đọc , viết, p tích các số từ 50
đến 69
-Đội nào nhiều ngời đúng nhất sẽ thắng
-Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho thành
thạo
-Ôn lại các số từ 20 đến 50
- viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
- viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Vì số 408 là số có 3 chữ số
- sai
- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
- 2 đội thi đua
+ Đội A đa ra số
+ Đội B phân tích số
+ Và ngợc lại
Trang 14Thứ năm, ngày 03 thỏng 03 năm 2011
Chính tả
CáI bống I.
mục đích yêu cầu :
-HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài: Cái Bống trong khoảng 10-15 phút -Điền đúng vần anh, ach ; chữ ng , ngh vào chỗ trống
-Làm bài tập 2, 3
II
đồ dùng dạy học :
Bảng phụ có ghi bài thơ
-Vở viết, bảng con
III các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ:
-Gọi HS viết: nhà ga, cái ghế, con gà,
ghê sợ
-Chấm vở học sinh
-Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Viết bài Cái Bống
a.Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh nghe
viết
-Giáo viên gài bảng phụ
-Phân tích tiếng khó
-Giáo viên đọc cho học sinh viết
-GV lu ý HS cách trình bày bài thơ lục
bát
-Thu vở chấm
-Nhận xét
b.Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập
+Tranh vẽ gì?
-Tơng tự cho bài 3
ngà voi
chú nghé
IV
củng cố dặn dò:
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
+Khi nào viết ng? ngh?
-Ôn lại quy tắc chính tả
- Hát
- Học sinh viết bảng lớp
- Học sinh đọc bài trên bảng
- Tìm tiếng khó viết trong bài
- Viết tiếng khó
- HS nghe và chép chính tả vào vở
- hộp bánh , túi xách
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vở