1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 27 da GDMT TH HCM CKT

25 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ theo SGK, bài tập đọc viết sẵn.. Các hoạt động HĐ1: Kiểm tra bài cũ - GV kiểm tra 4 HS về nhà chép lại bài chính tả trước - Mời 2 em lên bảng làm bài tập 2, 3 c

Trang 1

Thứ hai, ngăy 07 thâng 03 năm 2011

Tập đọc

HOA NGỌC LAN

I.Mục đích yíu cầu:

Đọc trơn cả băi Đọc đúng câc từ ngữ: hoa ngọc lan, dăy, lấp ló, ngan ngât, khắp vườn,…bướcđầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu cđu Hiểu nội dung băi: Tình cảm yíu mến cđy hoa ngọc lan củabạn nhỏ Trả lời cđu hỏi 1, 2 SGK

GDMT: Dặn dò HS ở phần củng cố chăm sóc hoa vă trồng thím cđy bóng mât quanh nhă; GDtình cảm đối với thiín nhiín

II Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ theo SGK, bài tập đọc viết sẵn SGK, bộ ghép chữ

III Các hoạt động

HI / Bài cũ:

- Đã học bài gì?

Gọi 02 học sinh đọc bài vẽ ngựa và trả lời theo SGK

+ Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?

+ Vì sao bà không nhận ra con ngựa?

+ Em bé trong truyện đang cười ở điểm nào?

HĐ1: Giới thiệu bài mới

- Giới thiệu tranh vẽ

- Ghi đề bài của bài đọc

HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc

1/ Đọc mẫu

2/ Luyện đọc tiếng từ

- Gạch chân các từ ngữ cần phát âm: bạc trắng, xanh

thẫm, trắng ngần, duyên dáng, ngan ngát

- Giải nghĩa từ: hoa ngọc lan (loại hoa cây gỗ cao to,

hoa trắng, rất thơm)

- Lấp ló: khi ẩn khi hiện

3/ Luyện đọc câu

4/ Luyện đọc đoạn, bài: 3 đoạn

HĐ3: Ôn vần ăm, ăp

- Đọc yêu cầu 1

- Đọc yêu cầu 2 rồi theo tranh gắn câu nói mẫu

- GV nhận xét, khen ngợi

Tiết 2

HĐ1: Tìm hiểu bài đọc

* Gọi 1HS đọc: toàn bài và yêu cầu cả lớp theo dõi

đọc nhẩm theo rồi cho trả lời câu hỏi

- Nụ hoa lan màu gì?

Chọn ý đúng

- Hương hoa lan thơm thế nào?

* GV đọc diễn cảm bài văn rồi gọi từ 2 đến 3 HS đọc

lại

HĐ2: Luyện nói

(gọi tên các loài hoa trong ảnh)

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài

- Gọi từng cặp thảo luận hỏi nhau về các loài hoa

- Gọi từng nhóm 2 em lên bảng

- GV nhận xét, tính điểm

HĐ3: Cũng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học và biểu dương cá nhân học tốt

- Dặn dò: đọc lại bài văn nhiều lần và xem trước bài

- Thi nhau đọc nối câu (cá nhân)

- Đọc nối đoạn (5 nhóm) mỗi nhóm 3HS

- Thi đọc cả bài (cá nhân, tổ)

- Đọc đồng thanh cả lớp

- HS đem SGK

- HS đọc y/cầu 1 và thi đua phát biểu

- HS đọc yêu cầu 2, xem tranh và đọccâu mẫu

- HS thi đua nói cđu có tiếng có vần

ăm, ăp

1 HS đọc, cả lớp nhìn SGK nhẩm theo

HS chọn ý : Nụ hoa lan trắng ngần

- Thơm ngan ngát toả khắp vườn, khắpnhà

- Nghe

- Đọc lại (3 em)

- HS đọc: gọi tên các loài hoa trongảnh

- Từng cặp HS hỏi đáp nhau theo SGK

- Hỏi đáp nhauy về các loài hoa:

Hoa hồng, Hoa đồng tiền, Hoa râmbụt, Hoa đào,Hoa sen

- Cả lớp nhận xét, phát biểu nhận xĩt

Trang 2

Thứ ba, ngăy 08 thâng 03 năm 2011

Chính tả NHÀ BÀ NGOẠI

I Mục đích yíu cầu:

Nhìn sâch hoặc nhìn bảng chép chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Nhà bà ngoại

27 chữ trong vòng 10-15 phút Điền đúng vần âm hoặc ắp, chữ c hoặc chữ k văo chỗ trống Thựchănh BT 2, 3 SGK

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng nam châm bảng phụ chép sẵn đoạn văn, nội dung bài tập 2, 3

HS: Vỡ bài tập Chính Tả, bảng con, bút mực, bút chì

III Các hoạt động

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra 4 HS về nhà chép lại bài chính tả trước

- Mời 2 em lên bảng làm bài tập 2, 3 của tiết chính tả

trước, chỉ cần viết những chữ cần điền

HĐ2: Bài mới

1/ Hướng dẫn HS tập chép

GV treo bảng bìa đã viết đoạn văn : Nhà bà ngoại

- GV gạch dưới những chữ dễ viết bài: ngoại, rộng

rãi, loà xoà, hiên, khắp vườn

- GV kiểm tra HS viết và yêu cầu viết lại nếu viết sai

nhiều

- Cho HS chép vào vở và hướng dẫn HS cách ngồi

viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài giữa trang vở

- Khi HS viết xong yêu cầu mỗi em cầm bút chì để

chữa bài

- GV yêu cầu HS đếm số dấu chấm trong bài (đặt

cuối câu)

- GV đọc từng tiếng, vừa chỉ vào chữ cho HS soát lại

GV dừng lại chữ khó viết để đánh vần Hướng dẫn

HS tự sửa ghi bên lề, Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi

2/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả

- HS chép vào vở và sửa lại tư thế ngồi

- HS chuẩn bị mỗi em 01 cây bút chì

- HS đếm: 04 dấu chấm

- HS làm bài và chữa bài

Trang 3

- Yêu cầu chép lại bài ở nhà - Xem băi Cđu đố.

Thứ tư, ngăy 09 thâng 03 năm 2011

Tập đọc

AI DẬY SỚM

I Mục đích yíu cầu:

Đọc trơn cả bài, phát âm đúng: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, chờ đón, đất trời Bước đầu biếtnghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ Hiểu được nội dung băi: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp củađất trời Trả lời cđu hỏi vă tìm hiểu băi như SGK

II Đồ dùng dạy học:

GV: Tranh vẽ, SGK; HS: SGK

III Các hoạt động

Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 01 em đọc bài: hoa ngọc lan, trả lời câu hỏi

SGK

1/ Nụ hoa màu gì?

2/ Hương lan thơm thế nào?

01 em lên viết bảng: lấp ló, ngan ngát

Dạy bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài

- Treo tranh, giới thiệu bài đọc, ghi đề

HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc

1/ Đọc mẫu

2/ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó và giải nghĩa từ

- Gạch chân các từ ngữ khó phát âm: dậy sớm, vườn,

ngát hương

- Giải nghĩa từ:

+ Đất trời, mặt đất, bầu trời

+ Vừng đông: mặt trời mới mọc

3/ Luyện đọc câu

Nhận xét sửa sai cho HS

4/ Luyện đọc đoạn, bài

Nghỉ giữa tiết

HĐ3: Ôn vần ươn, ương

- Ghi bảng 2 vần

- Yêu cầu so sánh 2 vần

- Yêu cầu mở SGK trang 68

+ Gọi 1 em đọc yêu cầu 1

+ Gọi 1 em đọc yêu cầu 2

Treo tranh và đọc câu mẫu

- GV nhận xét tiết học

HĐ4: Trò chơi tiếp sứcHĐ1: Tìm hiểu bài đọc

- Gọi 01 HS đọc cả bài thơ

- GV hỏi câu hỏi SGK:

1/ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ở ngoài vườn?

Trên cánh đồng? Trên đồi?

- GV đọc diễn cảm bài thơ và gọi 02 em đọc lại

HĐ2: Hướng dẫn học thuộc lòng bài thơ

HĐ3: Luyện nói

(Hỏi nhau những việc làm buổi sáng)

- GV nêu yêu cầu của bài và nhắc: đây là tranh gợi ý

(mẫu) các em có thể kể những việc mình đã làm

không giống trong tranh minh hoạ

01 em lên trả bài đọc và trả lời câu hỏi

- HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

- HS đọc nối nhau từng khổ thơ (cánhân, đồng thanh)

- HS thi đua đọc cả bài(cá nhân,đ/thanh)

- Đọc cả bài đồng thanh cả lớp 2 HSđọc 2 HS so sánh

- HS đọc y/cầu 1 và nêu : vườn, hương

- HS đọc y/cầu 2 và phát biểu

- HS quan sát, nhận xét và đọc câumẫu

- HS thi đua nói câu chứa tiếng có vầnươn, ương

Trang 4

- Goi 02 HS lên hỏi đáp theo mẫu

- Khuyến khích các HS khác lên hỏi đáp

HĐ4: Cũng cố - dặn dò

- Nhận xét và khen ngợi tiết học

- Về nhà đọc lại bài thơ, xem trước bài: Mưu chú Sẻ

T: Tôi tập thể dục Sau đó đánh răng,rửa mặt

- Nhiều cặp lên hỏi đáp tự nhiên

aKiến thức: Kể tên một số loài cá và nơi sinh sống của chúng

Quan sát và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá

Kỹ năng: Nêu được một số cách bắt cá

Thái độ: Thích ăn cá

II Đồ dùng dạy học:

GV: Tranh vẽ con cá phóng to, các loại cá Tranh vẽ các cách bắt cá

HS: Mang con cá thật đến lớp Sách giáo khoa

III Các hoạt động

Hoạt động khởi động

- Câu đố giới thiệu bài “ Có đuôi, có vẩy, có vây

Tung tăng trong nước cả ngày bạn ơi”

- Ghi đề bài: Con Cá

HĐ1: Quan sát con cá để biết: Các bộ phận của con

cá, mô tả con cá bơi, thở như thế nào?

- Hướng dẫn quan sát, nội dung thảo luận:

+ Các bộ phận bên ngoài của con cá?

+ Con cá dùng bộ phận nào để bơi?

+ Cá thửo như thế nào?

* Gợi ý: Khi bơi em thấy mình, vây, đuôi cá cử động

như thế nào?

- Cá há miệng làm gì?

- Mang cá cử động ra sao?

- Hoạt động cả lớp: Treo tranh con cá lên bảng

- GV kết luận

- Nghỉ giữa tiết

HĐ2: Làm việc với SGK

- Giải đáp con cá

- HS quan sát theo nhóm 2 con cámình mang theo

- HS hỏi đáp nhau theo cặp:

+ Các bộ phận bên ngoài của con cá:đầu, mình, đuôi, vây

- Uốn lượn qua lại

- Hớp nước

- Mang cá mở ra, khép vào điều đặn

- Lần lược các nhóm 2 báo cáo kết quảquan sát Các nhóm bổ sung

Trang 5

+ Bước 1: Hướng dẫn nhóm học tập

- GV gợi ý những câu hỏi phụ

+ Bước 2: Làm việc cả lớp

- Nói một vài cách bắt cá khác

Cho xem tranh ảnh về bắt cá

- Cho xem 01 số loại cá

- GV kết luận: Cho HS thấy rỏ sự lợi ích bắt cá

01 đến 02 em đọc câu hỏi SGK Thảoluận theo nhóm 2 hỏi đáp

H: Kể tên các loại cá bạn biếtT: Các loại cá tôi biết là

H: Bạn thích ăn loại cá nào?

T: Tôi thích ăn

- HS phát biểu và xem tranh

Tập viết

TÔ CHỮ HOA G, E, Í

I Mục tiêu: Biết tô chữ hoa G, E, … Viết vần ươn, ương, từ ngữ: vườn hoa ngát hương Chữ

thường, cở vừa, đúng kiểu, đúng cỡ theo vở tập viết 1 tập 2

II Đồ dùng dạy học:

Chữ mẫu; Vở tập viết, bảng con

III Các hoạt động

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- GV chấm điểm 3,4 HS viết bài ở nhà

- Mời 2 em lên bảng lớp viết: chăm học, khắp vườn

HĐ1: Bài mới

1/ Giới thiệu bài:

- Bảng bằng bìa viết sẵn nội dung tập viết

Nói mục đích yêu cầu: Tập tô chữ G hoa, viết vần

ươn, ương Từ vườn hoa, ngát hương

2/ Hướng dẫn tô chữ hoa G

- Hướng dẫn quan sát nhận xét

- Hướng dẫn nhận xét về số lượng nét và kiểu nét:

+ Chữ G hoa có mấy nét?

+ Hãy tô quy trình bắt đầu từ nét nào?

- Mời vài em lên tô quy trình viết

- Cho HS viết chữ G trên bảng con.

- GV nhận xét sửa sai cho HS

3/ Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng

- Cho 1 đến 2 em học vần và từ trong bảng phụ

4/ Hướng dẫn viết vào vở Tiếng Việt 1, 2

- GV quan sát, hướng dẫn

- GV chấm sửa một số bài

5/ Cũng cố - dặn dò

- Cho HS bình chọn bài viết đẹp và đúng nhất

- Dặn tiếp tục viết phần B

- Quan sát chữ G trên bảng phụ và

trong vở Tiếng Việt 1, 2

- HS lên chỉ 2 nét của chữ G

- 04 em lần lược lên tô màu

- HS viết vào bảng con G

- HS đọc ươn, ương, vườn hoa, ngáthương

- HS quan sát chữ viết trên bảng phụvà trong vở HS viết vào bảng con

I Mục đích yíu cầu:

Nhìn sâch hoặc bảng chép lại chính xác, trình bày đúng câu đố về con ong 16 chữ trong 8-10 phút Diền đúng chữ ch, tr, d, v văo chỗ trống.Lăm đúng các bài tập

Trang 6

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bài chép sẵn Bài tập chép sẵn

HS: Vở bài tập Tiếng Việt 1, 2, bút mực, bảng con

III Các hoạt động

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Chấm một số vở chép ở nhà, bài : Nhà Bà Ngoại

- Mời 1 HS đọc lại bài tập 2 của tiết trước để 2 HS

khác làm lại trên bảng

Sau đó làm bài tập 3

HĐ2: Bài mới

1/ Hướng dẫn HS tập chép

- Gắn bảng phụ ghi bài tập chép

- Mời 3 em đọc lại cả bài, rồi hỏi đó là con gì?

- Cho cả lớp đọc thầm câu đố để phát hiện các tiếng

dễ viết sai: chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây

- Hướng dẫn chép câu đố vào vở: Cầm bút, đặt vở,

viết, mỗi câu cách lề vở 3 ô, chú ý viết hoa đầu câu,

dấu chấm đặt cuối câu

- Hướng dẫn chữa bài: Đọc thong thả, chỉ từng chữ

khó viết, đánh vần lại Sau mỗi câu hỏi xem HS viết

sai chữ nào không Hướng dẫn gạch chân chữ sai, sửa

bên lề vở

- GV chấm một số vở

2/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả

- Cho cả lớp đọc thầm yêu cầu

- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập

- 02 em viết: ca, kéo,

- Cả lớp giải đáp: con ong

- HS đọc thầm và phát biểu

- HS viết bảng con lần lược các từ khótrên

- HS nghe và thực hành theo lời GV

- HS cầm bút chì, dò theo GV và chữabài Tự viết số lổi của mình trên bàiviết

- Nộp vở 10 em

- 04 HS lên bảng thi làm nhanh bàitập Cả lớp làm bài bằng bút chì HSđọc kết quả làm bài trên bảng củamình Cả lớp cùng GV tính điểm thiđua Cả lớp làm bút mực vào vở

- Nghe

Tập đọc

MƯU CHÚ SẺ

I.Mục đích yíu cầu:

Đọc trơn cả bài, phát âm đúng: hoảng lắmü, lễ phép, sạch sẽ, vuốt râu, xoa mép, tức giận Bướcđầu biết nghỉ hơi ở câc dấu cđu Hiểu được nội dung băi: Sự thông minh nhanh trí của chú Sẻ đêkhiến chú có thể tự cứu mình thoât nạn Trả lời cđu hỏi 1, 2 SGK

II Đồ dùng dạy học:

GV: Sách giáo khoa, vở bài tập

HS:: Sách giáo khoa, vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ “Ai dậy sớm” và hỏi

trả lời câu hỏi trong SGK

+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ở ngoài vườn?

+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ở trên đồi?

- Gọi HS lên bảng viết: dậy sớm, đất trời

* Giới thiệu bài mới

- Treo tranh giới thiệu bài và ghi bài

HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc

1/ Đọc mẫu

2/ Luyện đọc tiếng, từ và giải nghĩa từ

- GV gạch chân các từ ngữ cần luyện phát âm: buổi

sớm, nén sợ, sạch sẽ, tức giận, muộn

- Giải nghĩa từ:

+ Hoảng lắm: sợ hết cả hồn vía

- HS 1 lên đọc bài và trả lời câu hỏi 1

- HS 2 đọc và trả lời câu 2

- 01 em lên bảng viết Cả lớp viết bảngcon

Trang 7

+ Nén sợ: giả vờ không sợ.

+ Lể phép: thái độ kính trọng

3/ Luyện đọc câu

Hướng dẫn HS đọc nối từng câu

4/ Luyện đọc đoạn, bài

- GV chia bài làm 3 đoạn rồi gọi từng nhóm đọc nối

đoạn Xong thì đọc cả bài

- GV nhận xét ghi điểm

HĐ3: Ôn vần uôn, uông

- Viết bảng uôn, uông

- Gọi HS đọc yêu cầu 1

- Gọi đọc yêu cầu 2

- GV treo tranh và cho HS đọc mẫu từ dưới

tranh

- GV gắn câu mẫu

HĐ4: Cũng cố

-Tiết 2

HĐ1: Tìm hiểu bài đọc

1/ Cho HS đọc thầm đoạn 1 và đoạn 2, trả lời các câu

hỏi

- Khi Sẻ bị Mèo chộp được Sẻ đã nói gì với Mèo?

2/ Cho HS đọc thầm đoạn cuối và trả lời câu hỏi

- Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

HĐ2: Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú Sẻ

trong bài

- Giải thích cách xếp chữ: đưa ra các thẻ từ

- GV đọc diễn cảm bài văn

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm câu hỏi của Sẻ với

giọng điệu lể phép ẩn chứa sự mưu trí nhanh nhẫu của

Sẻ

- Cho HS đóng vai Mèo và Sẻ có thể chuyển thành

câu chuyện đối thoại

HĐ3: Cũng cố - dặn dò

- Nhận xét - biểu dương

- Yêu cầu đọc lại bài tập đọc nhiều lần, tập kể lại câu

chuyện - Chuẩn bì bài sau Ngôi nhă

- HS đọc nối tiếp nhau từng câu

- HS đọc nhóm 3 em nối 3 đoạn (4 đến

5 nhóm)

- Thi đọc cả bài (cá nhân, tổ, lớp)

- Lớp nhận xét

- HS đọc vần ôm và so sánh 2 vần

- HS đọc yêu cầu 1 và tìm muôn (pttiếng)

- HS tìm tiếng ngoài bài có vần uôn,uông

- HS đọc câu mẫu và thi đua đọc câutự tìm

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2

- HS chọn ý đúng : ý nghĩa

- Sao anh không rửa mặt

- HS: Sẻ vụt bay đi

- 01 HS đọc các thẻ từ:

- 02 em lên bảng thi xếp đúng, nhanhcác thẻ từ

- Cả lớp làm vở bài tập

- HS đọc kết quả bài làm

- Lớp nhận xét

- 02 HS đọc lại cả bài

- HS đóng vai (4 tổ thi đua)

- Nghe

- Nghe

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 8

Biết đọc viết so sânh câc số có 2 chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phđn tích số có haichữ số thănh tổng của số chục vă số đơn vị BT cần lăm 1, 2a-b, 3a-b, 4 Thực hiệ bồi giỏi.

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng bìa ghi số để học sinh viết số, trò chơi

HS: Vở ô ly, bảng con, sách giáo khoa

III Các hoạt động:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

“So sánh các số có hai chữ số”

- Cho 1 HS lên bảng điền dấu < > =

- Cho 1 em khoanh vào số lớn nhất trong dãy số:

72, 13, 81, 73

- Cho 1 em khoanh vào số bé nhất trong dãy số:

43, 12, 21, 71

- HĐ2: Bài mới

1/ Giới thiêu: Ghi đề bài

2/ Các hoạt động:

* Bài tập 1:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Dùng bảng quay số, GV quay vòng tròn nếu mũi

tên chỉ vào thì HS sẽ viết số đó vào bảng con

* Bài tập 2:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Gọi 1 em đọc câu mẫu

- Gọi từng cặp HS lên hỏi đáp rồi viết số vào chổ

chấm

* Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

* Bài tập 4: 1 em đọc yêu cầu

- 1 em đọc dòng viết mẫu

3 Dặn dò: Thực hiện câc BT vừ lăm ở lớp vă câc

BT còn lại Xem băi Bảng câc số từ 1 đến 100

- HS1: điền dấu < > = 53 55

79 67 63 63

- Lớp làm bảng con

HS1: số liền sau của 23 là

HS2 trả lời nhanh: Hai mươi bốn và ghisố 24

Các cặp khác làm tương tự với câu b,c,d

- HS đọc yêu cầu: điền dấu < > =

- HS làm bài vào SGK

- 3 HS lần lược lên chữa bài Nêu lý do vìsao phải điền (< > =)

- Viết (theo mẫu)

- HS tự làm bài 3 em chữa bài

Trang 9

Toán BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I Mục tiêu:

Nhận biết số 100 là số liền sau của 99 Tự lập được bảng các con số từ 1 đến 100 Nhận biết mộtsố đặt điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100

BT cần lăm 1, 2, 3 Thực hiện bồi giỏi

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng viết số còn thiếu như câu 2

HS: Sách giáo khoa

III Các hoạt động:

HĐ1: Bài cũ

Gọi 2 HS lên kiểm tra

HĐ2: Bài mới

1/ Giới thiệu bước đầu về số 100

2/ Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

- Gọi HS viết lần lượt từng hàng xong 1 hàng cho

HS kiểm tra và đếm lại

- Cho thi đua đọc bảng số

- Cho HS nhận biết số liền trước, liền sau trong

bảng

3/ Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số từ 1

đến 100

- Cho HS tự làm bài tập 3

- Hỏi để cũng cố

+ Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào?

4/ Dặn dò: xem băi luyện tập

HS1: Điền vào dấu < > =45 95; 42 42; 28 21; 55 65HS2: Viết cấu tạo số

Trang 10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Viết số có hai chữ số, tìm số liền trước, số liền sau của một số Thứ tự các số

BT cần lăm 1, 2, 3 Thực hiện bồi giỏi

II Đồ dùng dạy học:

Dùng bảng bìa câc số từ 1-100 Bảng con, sách giáo khoa

III Các hoạt động:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Cho 3 HS lên bảng điền số thiếu trong bảng số từ

1 đến 100

- HĐ2: Bài mới

1/ Giới thiêu: Ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

* Bài 1:

- Cho 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS viết các số nào ở ngay nơi mũi tên

* Bài 2:

- Cho 1 HS đọc yêu cầu

- Nhắc lại cách tìm số liền trước, số liền sau của 1

số

- Ví dụ: con số 62

+ Muốn tìm số liền trước của số 62 ta lấy 62 bớt đi

1 ta có số 61 Số 61 là số liền trước

+ Muốn tìm số liền sau của số 62 ta lấy 62 cộng 1

ta có số 63 Số 63 là số liền sau của 62

- Hướng dẫn làm câu c

* Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu rồi tự làm bài

Bài 4: Cho 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài 1 em chữa bài

- HS đọc yêu cầu: viết các số từ:

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ SGK

III Các hoạt động:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 em lên viết số

- Gọi 2 em lên điền số liền trước, số liền sau

- HĐ2: Bài mới

1/ Ghi đề bài

2/ Các hoạt động luyện tập:

* Bài 1:

- Cho 1 HS đọc yêu cầu

- HS1 viết số: bốn mươi tư, năm mươilăm

- HS2 viết: sáu mươi chín, chín mươichín

- HS3 điền số liền trước của 68 và 72

- HS4 điền số liền sau của 68 và 72

- HS đọc: viết các sốCâu a: từ 15 đến 25

Trang 11

- Cho cả lớp đếm miệng từ 15 đến 25 và 69 đến 79

- Yêu cầu HS tự làm bài

Gọi 2 em lên chữa bài

* Bài 2:

- Cho 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đứng tại chổ đọc số : 35, 41, 64, 85, 69,

70 Gọi từng cặp lên đọc viết số

* Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu cách nhận biết khi so sánh 2 số

* Bài 4:

- Cho HS đọc thầm bài toán và tìm hiểu (có gì, tìm

gì)

- Cho HS tự giải bài toán

Bài 5: Gọi 1 HS đọc yêu cầu roòi cho HS tự làm

bài

Dặn dò: Thực hănh câc BT còn lại, xem băi giải

toân có lời văn

Câu b: từ 69 đến 79

- Lớp đếm đồng thanh

- HS tự làm câu a, b

- 2 HS lên chữa bài

- HS : đọc mỗi số sau

- HS thi đua đọc số

II Đồ dùng dạy học:

GV: Các hình ảnh trong SGK

HS: Sách giáo khoa Vở bài tập

III Các hoạt động:

HĐ1: Bài cũ

Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi

+ Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà

+ Nêu ích lợi của việc nuôi gà?

HĐ2: Bài mới

1/ Giới thiệu cho HS đọc hoặc hát câu thơ hay bài

hát có nói đến mèo

2/ Các hoạt động chủ yếu:

* Cho HS làm việc với SGK

- Cho HS nhìn tranh và trả lời câu hỏi trong sách

- Giúp đỡ các nhóm tìm hiểu thêm về con mèo:

Dáng đi, thái độ khi vồ con chuột, vờn con mồi,

khi chúng nô đùa, hay khi ăn, ngủ

* Yêu cầu các nhóm lên trình bày

* Thảo luận lớp

HĐ3: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương nhóm, cá nhân học tốt

- Dặn dò chuẩn bị cho bài sau: Con Muỗi

- HS trả lời: đầu, thân, 2 chân, đuôi

- HS2 trả lời: lấy thịt, trứng, làm kinh tế

- HS hát: Rửa mặt như mèo

- HS thảo luận cặp

+ Mèo có lông màu gì?

+ Nêu các bộ phận bên ngoài của conMèo

+ Nuôi mèo có ích lợi gì?

+ Mèo đi như thế nào?

+ Nó vồ chuột như thế nào?

- Từng cặp HS lên hỏi đáp về con Mèo (5nhóm)

- Cả lớp thảo luận chung

+ Ích lợi khi nuôi Mèo

+ Thái độ khi bắt mồi

+ Sự nguy hiểm khi bị Mèo cào hay cắn

- Nghe

Trang 12

Thủ công Cắt dán hình vuông ( tiết 2 )I.MỤC TIÊU :

- Học sinh kẻ được hình vuông

- Học sinh cắt,dán được hình vuông theo 2 cách

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Giấy màu,bút chì,thước,kéo,hồ,vở thủ công

- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định lớp : Hát tập thể

2 Bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

 Hoạt động 1 : Thực hành trên giấy màu

Mục tiêu : Học sinh nắm vững quy trình và

thực hành cắt hình vuông đúng

Giáo viên cho học sinh thực hành cắt hình

vuông theo 2 cách.Lật trái tờ giấy màu kẻ hình

vuông có độ dài các cạnh là 7 ô theo 2 cách

Kẻ xong học sinh cắt rời hình vuông

 Hoạt động 2 : Dán sản phẩm vào vở thủ

Giáo viên theo dõi,giúp đỡ những em còn

lúng túng,khó hoàn thành sản phẩm

Cho 2 em học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành trên giấy màu,kích thước 7x7 ô

Học sinh cắt hình

Học sinh thực hành cắt dán vào vở thủ công

4 Nhận xét – Dặn dò :

- Giáo viên nhận xét về tinh thần học tập,chuẩn bị đồ dùng học tập và kỹ năng để cắt,dán hình của học sinh

- Học sinh chuẩn bị giấy màu,1 tờ giấy vở có kẻ ô,thước kẻ,kéo,hồ dán,bút chì để học bài “ Cắt dán hình tam giác “

Ngày đăng: 26/04/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 - Tuan 27 da GDMT TH HCM CKT
1 ĐẾN 100 (Trang 9)
BẢNG  CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 - Tuan 27 da GDMT TH HCM CKT
1 ĐẾN 100 (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w