TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIA AN Giáo viên: Hoàng Kim Quốc Lớp 9D... CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI tt... CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI... CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PH
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIA AN
Giáo viên: Hoàng Kim Quốc
Lớp 9D
Trang 2Xác định hệ số a, b, c rồi giải phương
trình
a)2x2 – 5x – 3 = 0
b) x2 + 10x + 25 = 0
KIỂM TRA BÀI CỦ
BÀI GIẢI
a) a = 2, b = -5, c = -3
49 )
3 (
2 4
52 − − =
=
∆
7
49 =
=
∆
Vậy phương trình có hai
nghiệm phân biệt
3 4
7
5 2
1 = − + ∆ = + =
a
b x
1 7
5 − = −
=
∆
−
−
= b
x
b) a = 1, b = 10, c = 25
0 25
1 4
102 − =
=
∆ Vậy phương trình có nghiệm kép
5 2
10 2
2
1 = = − = − = −
a
b x
x
Trang 3Tiết 53
Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC
HAI ( tt )
Trang 4Bài 1.
Giải các phương trình sau:
a) 2x 2 – 7x + 3 = 0
b) -3x 2 + 14x – 8 = 0
c) 3x 2 – 36x + 108 = 0
d) -2x 2 + 4x – 7 = 0
Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 5Bài 2
Cho phương trình
2x 2 + ( m + 4 )x + ( m + 2 ) = 0 ( m là tham số) a)Giải phương trình khi m = 5.
b) Tính ∆ theo m
c) Giải phương trình khi m > 0.
Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 6Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Khi m = 5 ta được phương trình:
5
25 =
=
∆
2x2 + 9x + 7 = 0
∆ = b2 – 4ac = 92 – 4.2.7 = 25 > 0
2
7 4
5
9 2
2
−
=
−
−
=
∆
−
−
=
a
b x
1 4
5
9 2
1 = − + ∆ = − + = −
a
b x
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Trang 7Ta có: a = 2, b = m + 4, c = m + 2
Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
4
9 2
1
m a
b
∆ = b2 – 4ac = (m + 4 )2 – 4.2.( m + 2)
= m2 + 8m + 16 – 8m -16 = m2
c) Vì ∆ > 0 với mọi m nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
) 0 (
2 = >
=
4
9 2
2
m a
b
Trang 8Bài 3
Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Cho phương trình bậc hai:
mx2 + ( 2m – 1 )x + (m + 2 ) = 0 ( m là tham số ) a)Xác định các hệ số a, b, c và tính ∆
b)Với giá trị nào của m thì phương trình
b1) Có hai nghiệm phân biệt
b2) Có nghiệm kép
b3) Vô nghiệm
Trang 9Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
a) a = m, b = 2m – 1, c = m + 2
= 8m + 16
Trang 10b) Điều kiện: a ≠ 0 ⇔ m ≠ 0
b1) Phương trình có hai nghiệm phân biệt
⇔ ∆ > 0 ⇔ 8m + 16 > 0 ⇔ m > -2
Vậy khi m > -2 và m ≠ 0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
b2) Phương trình có nghiệm kép
⇔ ∆ = 0 ⇔ 8m + 16 = 0 ⇔ m = -2
Vậy khi m = -2 thì phương trình có nghiệm kép b3) Phương trình vô nghiệm
⇔∆ < 0 ⇔ 8m + 16 < 0 ⇔ m < -2
Vậy khi m < -2 thì phương trình vô nghiệm
Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 11Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Hướng dẫn giải phương trình bậc hai bằng
máy tính cầm tay Máy fx 570 MS.
Bấm 3 lần MODE.
Bấm số 1, bấm phím chuyển phải, bấm phím
số 2, nhập a, b, c, bấm bằng cho kết quả.
Máy fx 500 MS tương tự máy fx 570 MS
nhưng chỉ bấm hai lần MODE
Chú ý: nếu góc phải máy có R ⇔ I thì phương trình vô nghiệm
Trang 12Củng cố - dặn dò
- Về nhà học lại kết luận công thức
nghiệm của phương trình bậc hai.
- Làm bài 16/45 sgk
- Xem trước bài mới
Tiết 53 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI