NhiÖt liÖt chµo mõng ngµy héi CNTT phßng GD- §T §øc Thä... ?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ..... Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình.. Bước 4: Tính nghiệm
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng ngµy héi CNTT phßng GD- §T §øc Thä
Trang 2GiảI : - Chuyển 2 sang vế phải: 2x2 + 5x = -2
- Chia hai vế cho 2, ta được:
-Tách và thêm vào hai vế cùng một số để vế
trái thành một bình phương:
Ta được:
Vậy phương trình có 2 nghiệm :
2
2
5x 2.x.5
2
ữ ữ
ữ ữ
2
4
1= − =−4 4 2 2=− − =−4 4
Hãy giải phương trình :
bằng cách biến đổi phương trình thành phương trình có vế
trái là bình phương một biểu thức, còn vế phải là một hằng
số
( giải theo các bước như ví dụ 3 trong bài học tiết trước)
Kiểm tra bài cũ:
2x2 + 5x + 2 = 0
Trang 31/
1/ Công thức nghiệm Công thức nghiệm : Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) ≠ (1)
-Chuyển hạng tử tự do sang vế phải:
ax 2 + bx = - c
-Vì a 0, chia hai vế cho hệ số a,ta có: ≠
-Tách hạng tử thành và thêm vào hai vế cùng một biểu thức để vế trái thành bình phương của một biểu thức :
Hay (2)
của phương trình bậc hai
2
x +a x=−a
b 2
x 2.x
ữ ữ
ữ ữ
2 2
x 2a 4a2
ữ
ữ
ữ
−
bx
Trang 4Tiết 52 : Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
1/
1/ Công thức nghiệm Công thức nghiệm :
Để biết nghiệm của phương trình cần phải xét các trường
hợp của
= (2)
Đặt = b2 - 4ac
2 b
x 2a
+ b2 4ac2
4a−
Khi đó phương trình (2) có dạng: 2
b x
∆
Trang 5?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) dưới đây:
+
a
b x
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm: x1 = x2 =
+
a
b x
Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x =
c) Nếu < 0 thì phương trình (2) …
Do đó phương trình (1) …
b 2a
−
Hãy giải thích vì sao < 0 thì phương trình vô nghiệm?∆
?2
Khi < 0 thì (vô lí)∆ x 2ab ữ2 0
+ <
Ta có:
2
2
4
b
∆
Trang 61/ 1/ Công thức nghiệm Công thức nghiệm :
Tiết 52 : Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 và biệt thức :
• Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép
• Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
a 0
1=− + ∆2a 2=− − ∆2a
b
x x
1= =−2 2a
∆
∆
∆
Trang 7Từ kết quả và ,với phương trình bậc hai
Với điều kiện nào của ∆ thì:
+ Phương trình có hai nghiệm phân biệt?
+ Phương trình có nghiệm kép?
+ Phương trình vô nghiệm ?
?2
?1
∆ > 0
∆ = 0
∆ < 0
Tiết 52: Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Trang 81/
1/ Công thức nghiệm Công thức nghiệm :
Muốn giải phương trình bậc hai ta nên thực hiện theo các bước nào ?
1.Xác định các hệ số a,b,c 2.Tính biệt thức
3.Kết luận số nghiệm của phương trình
4.Tính nghiệm phương trình theo công thức (nếu có)
Đối với phương trình
ax 2 + bx + c = 0 và biệt thức
:
• Nếu > 0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt:
• Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép
• Nếu < 0 thì phương trình
vô nghiệm
( a 0 ≠ )
2
∆ = −
∆
∆
∆
x1= − + ∆2a , x2 =− − ∆2a
b
x1= x2= −2a
Tiết 52: Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Trang 9Giải:
∆ = b2- 4ac
=52- 4.3.(-1) =25 + 12 = 37 > 0
⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
a
b x
2
1
∆ +
−
= = −52+.3 37 = −5+6 37
6
37
5 3
2
37
−
=
Bước 2: Tính ∆ ?
Bước 4: Tính nghiệm
theo công thức?
Bước 1: Xác định
các hệ số a, b, c ?
a
b x
2
2
∆
−
−
=
a= 3, b= 5, c= - 1
Bước 3: Kết luận số
nghiệm của phương
trình ?
Tiết 52: Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Trang 101/ Công thức nghiệm : :
để giải các phương trình sau : a/ 5x2 - x + 2 = 0
b/ 4x2 - 4x +1 = 0 c/ -3x2 + x + 5 = 0 d/ 15x2 - 39 = 0
Tiết 52: Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Trang 11a/ 5x2 - x + 2 = 0
a = 5; b = -1; c = 2
= 12 4.5.2 = 1 40 = -39 < 0– –
=> Phương trình vô nghiệm.
b/ 4x2 - 4x + 1 = 0
a = 4; b = -4; c = 1
= (-4)2 4.4.1 = 16 16 = 0– –
=> Phương trình có nghiệm kép:
4 1
x x
1= = =2 8 2
Tiết 52: Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Trang 12c/ -3x2 + x + 5 = 0
a = -3; b = 1; c = 5
= 12 4.(-3).5 = 1 + 60 = 61 > 0–
=> Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
1=− +6 2=− −6
d) 15x2 39 = 0–
a = 15, b = 0, c = - 39
= 02 4.15.(-39) = 2340 > 0 –
0 2340 36.65 65 x1 = + 2.15 = 30 = 5
2
0 2340 36.65 65 x
Tiết 52: Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Trang 131/ Công thức nghiệm : :
b/ 4x2 - 4x + 1 = 0
d/ 15x2 39 = 0–
Với phương trình có dạng đặc biệt, nên
đưa về dạng phương trình tích hoặc vế trái
là bình phương của một biểu thức để giải thì ít phức tạp hơn khi dùng công thức
nghiệm
1 x 2
=
65
x
b) 4x2 - 4x + 1 = 0 d) 15x2 39 = 0–
Tiết 52: Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Trang 141/ Công thức nghiệm : :
số a và c trong phương trình
c , d ? Giải thích vì sao phương trình có hệ số a,c trái dấu thì luôn có 2 nghiệm phân biệt ?
Chú ý:
Nếu phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
có a và c trái dấu thì
phương trình có 2
nghiệm phân biệt
c/ -3x2 + x + 5 = 0 d/ 15x2 39 = 0–
Ví dụ:
Khi a và c trái dấu thì tích ac < 0
=> - 4ac > 0 => = b2 4ac > 0–
=> Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Tiết 52: Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Trang 15Bài tập 2: Điền dấu X vào ô vô nghiệm , có nghiệm kép ,
có hai nghiệm phân biệt tương ứng với mỗi phương
trình sau:
Phương trình nghiệm Vô nghiệm Có
kép
Có 2 nghiệm phân biệt 7x 2 - 2x + 3 = 0
5x 2 + x + 2= 0
2007x 2 - 17x - 2008 = 0
X
X X
X
Giải thích
∆ = (-2) 2 - 4.7.3
= -80 < 0
∆= = 40 40 = 0–
∆= 7 2 - = > 0
a và c trái dấu
2 10
1x2 7x 2 0
2 3 143
Trang 16• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
a
b x
2
2
∆
−
−
=
a
b x
2 1
∆ +
−
Đối với phương trình ax2 + bx +c = 0 (a 0) ≠ và biệt
thức ∆ = b2 - 4ac :
a
b x
x
2
2
Các bước giải một phương trình bậc hai:
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c.
Bước 2: Tính ∆
Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình
Bước 4: Tính nghiệm theo công thức nếu phương trình có nghiệm.
Trang 17Hướng dẫn học bài:
Xem lại cách giải các phương trình đã chữa
Làm bài tập 16 /SGK tr45
thêm: Giải phương trình bậc hai bằng máy tính
bỏ túi CASIO fx 220 – ”
Tiết học sau các em mang máy tính bỏ túi.
Trang 18Chóc ngµy héi CNTT Phßng GD- §T §øc Thä Thµnh c«ng rùc rì