* Nếuưphươngưtrìnhư Cóư aưvàưcưtráiưdấu ưthìưphươngưtrìnhư cóư2ưnghiệmư phânưbiệt.
Trang 1M«n : To¸n
Khèi 9
GV:NguyÔnTrungDòng
Trang 2Kiểmưtraưbàiưcũ
Chuyểnư 2 ưsangưvếưphải:ư
0 2
5
2 x2 + x + =
Giải
2 5
2 x vàưthêmưvàoưhaiưư vếưcùngưmộtưsốưđểưvếưtráiưthànhưmộtưbìnhưphương
4
5 2
Trang 316
9 4
5
±
= +
x
4
5 4
+
Trang 5Biếnưđổiưphươngưtrìnhưtổngưquátưtheoưcácưbướcư nhưưđãưkiểmưtraưbàiưcũ
Chuyểnư c ưsangưvếưphải:ưax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )
c bx
ax2 + = −
Vìưưưưưưưưưưư,chiaưhaiưvếưchoư a ưtaưđược:
a
c x
2
.
x
2
2
a b
I.CÔNG THức nghiệm
Trang 6Taưđượcưphươngưtrình:
2
2 2
Phươngưtrìnhưcóưnghiệmưvàưviếtưnghiệmưnếuưcó ∆
∆
a
b x
x
2
2
Trang 8?2 Hãyưgiảiưthíchưvìưsaoưkhiư∆ < 0 thìưphươngưtrình
(2)ưvôưnghiệm
Khi ∆ < 0 Thìưphươngưtrình(2)ưcó:
phươngưtrìnhư(2)ưvôư nghiệm
2
2 2
Trang 11Nhãm1 a)
HäcsinhlµmbµitËptheonhãmtrong2phót.
Sau2phótgäi3häcsinhbÊtk×cñabanhãmlªn b¶ngtr×nhbµybµi.
0 2
5 x 2 − x + =
?3
Nhãm2 b) 4 x 2 − 4 x + 1 = 0
Nhãm3 c) − 3 x 2 + x + 5 = 0
Trang 12§¸p¸n: a) 5 x 2 − x + 2 = 0
0 1
4
4 x 2 − x + =
0 5
2
Trang 13* Nếuưphươngưtrình
cóư aưvàưcưtráiưdấu ưthìưtíchư ac ưmangưdấuưgì?
( 0 ) 0
2 + bx + c = a ≠
ax
Vậyưemưcóưkếtưluậnưgìưvềưsốưnghiệmưcủaưphươngư trình?
Khiưđóưacưâm
Trang 14* Nếuưphươngưtrìnhư
Cóư aưvàưcưtráiưdấu ưthìưphươngưtrìnhư cóư2ưnghiệmư phânưbiệt.
( 0 ) 0
2 + bx + c = a ≠
ax
Trang 15Bài15ư’ưtrang45
a)
củaưphươngưtrìnhưsau:
= (-2) 2 - 4.7.3
= 4 – 84 = -80 < 0
Trang 1610 2
5 x2 + x + =
10 2
0 40
=
Trang 172 7
2
1 2
= +
+ x x
3
2 2
1 4
0 3
143 3
4
=
Trang 18
b)
c)
d)
7
2 x2 − x + =
Trang 19a)
b)
c)
6 x2 + x − =
V«nghiÖm
Trang 20a)
b)
c)
d)