ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Phiếu ghi tên các bài tập đọc.. 2.1 Kiểm tra tập đọc - GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và đọc bài kêt hợp trả lời câu hỏi theo từng nội dung trong bài.. - GV nêu yêu cầu
Trang 1Tuần 27 tiết 131
Ngày dạy: 15/03/2011 Toán
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
- Biết được sơ 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đĩ.
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ.
MTR: Giúp HS yếu nhận biết số 1 trong phép nhân và phép chia
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: SGK,
HS: SGK, bảng con
II HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 ỔN ĐỊNH.
2 KTỂM TRA BÀI CŨ:
- Hỏi lại tiết trước các em học tốn bài gì?
- Tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ
giác?
- Thu một số vở chấm điểm
- Nhận xét chung
3.BÀI MỚI
a.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng
b.Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- GV nêu phép nhân hướng dẫn học sinh
chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau
- Cho HS nhận xét:
- GV gọi HS rút ra kết luận
- Cho HS đọc đồng thanh, cá nhân.
c Giới thiệu phép chia cho 1.
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép
chia ta có:
2 x1 = 2; 2 :1 = 2
3 x 1 = 3 ; 3 : 1 = 3
4 x 1 = 4 ; 4 : 1 = 4
- Yêu cầu HS rút ra kết luận :
- Số nào chia cho 1 thì bằng bao nhiêu ?
Trang 2- GV gọi HS lên bảng thực hiện, lớp làm bảng
con
- Nhận xét
Bài 2: GV hướng dẫn mẫu
- Gọi HS lên bảng thực hiên 1 bài
4 CỦNG CO-Á DẶN DÒ
?GV hỏi lại tựa bài học?
- Cho HS thi đua làm bài tập :
Trang 3- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26( phát âm rõ, tốc
độ đạt khoảng 45/ phút ), hiểu nội dung của đoạn, bài.( trả lời được câu hỏi của nộidung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào?( BT2, BT3) ; biết đáp lời cảm ơn trong tình
huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4).
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Viết sẵn nội dung BT2 lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ỔN ĐỊNH:
2 GIỚI THIỆU
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.1 Kiểm tra tập đọc
- GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và đọc bài kêt
hợp trả lời câu hỏi theo từng nội dung trong bài
- GV nhân xét ghi điểm
2.2 Luyện tập
Bài 3: Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi khi nào?
- HS làm vào vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- Gọi HS đặt câu hỏi
Bài 5: Nói lời đáp của em
- HS đọc yêu cầu
- GV cho HS thực hành nĩi lời đáp theo cặp
- Q/S HS thực hiện
- Gọi vài cặp HS thực hành trước lớp
- Nhận xét khen ngợi
3 CỦNG CỐ- DẶN DÒ.
?GVhỏi lại tựa bài học?
- Liên hệ GD
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS thực hành tốt hơn ở tiết 2
- Hát vui
- Cá nhân nhắc lại
- Cá nhân HS đọc bài kết hợptrả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng gạch chân
- Nhận xét
a Mùa hè
b Khi hè về
- HS tự đặt, nhiều HS nối tiếpđặt
- 2 HS quay mặt nĩi lời đáp
a Có gì đâu / không cóchi
b Dạ không có chi / …
c Thưa bác không có chi
- Cá nhân trả lời
- Lắng nghe
3
Trang 5Tuần 27 ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Ngày dạy:15/03/2011 ( TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu cần đạt như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa( BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thíchhợp trong đoạn văn ngắn ( BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV :- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
-Viết sẵn nội dung BT3 lên bảng
HS:-SGK,VBT,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ỔN ĐỊNH
2 KIỂM TRA.
- GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và đọc bài
kêt hợp trả lời câu hỏi theo từng nội dung trong
bài
- GV nhân xét ghi điểm
3 TRÒ CHƠI MỞ RỘNG VỐN TỪ.
- Chia lớp thành 4 tổ theo 4 mùa
- Các thành viên của từng tổ giới thiệu tên của
từng tổ
- Mùa xuân của các bạn bắt đầu từ tháng mấy đến
tháng mấy?
- Mùa xuân có những hoa gì? Quả gì?
- Mùa hè có những hoa gì? Quả gì?
- Mùa thu có những hoa gì? Quả gì?
- Mùa đông có những hoa gì? Quả gì?
- Nhận xét tuyên dương
4 NGẮT ĐOẠN TRÍCH THÀNH 5 CÂU.
- HS làm bài vào vở
- GV gọi 1 HS lên bảng làm
- 1 số HS đọc lại bài làm của mình
- HS và GV nhận xét
5 CỦNG CỐ- DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS về ôn tập tiếp
- Hát vui
- 3 HS đọc bài kết hợp trả lờicâu hỏi
- Lắng nghe
- Lớp chia làm 4 tổ, giới thiệu
- Đại diện tổ đố, các thànhviên tổ khác trả lời
- Đại diện tổ trả lời
- Mùa của tôi bắt đầu từ……
- Hoa mai, hoa đào, vú sữa…
- Hoa phượng, măng cụt, vải …
- Hoa cúc, bưởi, cam …
- Mận, dưa hấu …
Trời đã sang thu Những đámmây bớt đổi màu Trời bớtnặng Gió hanh heo đã rảikhắp cánh đồng Trời xanh vàcao dần lên
- Lắng nghe
5
Trang 6Ngày dạy: 19/03/2011 Thủ công
LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY
(TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU:
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:- Mẩu đồng hồ đeo tay bằng giấy.
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay
HS:- Giấy màu,kéo,hồ dán,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tựa bài lên bảng
b Thực hành làm đồng hồ đeo tay.
- HS nhắc lại qui trình làm đồng hồ theo 4 bước: 2
HS nhắc lại
- Gọi HS thực hành làm đồng hồ theo các bước
đúng qui trình
- GV nhắc HS gấp nếp phải sát, miết kĩ, khi gài dây
đeo có thể bóp nhẹ để gài cho dễ
c Trình bày sản phẩm.
- Tổ chức HS trình bày sản phẩm theo nhóm
- Các nhóm nhận xét, đánh giá sản phẩm
4 NHẬN XÉT-DẶN DÒ
- GV nhận xét về sự chuẩn bị tinh thần học tập của
- Nhắc lại tựa bài
- Bước 1: Cắt thành cácnan giầy
- Bước 2: Làm mặt đồnghồ
- Bước 3: Gài dây đeođồng hồ
- Bước 4: Vẽ số và kim lênmặt đồng hồ
- HS thực hành theo nhóm
- Các nhóm trình bày sảnphẩm Nhận xét
- Lắng nghe
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV:-Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
- Viết sẵn nội dung BT2 lên bảng
HS:-SGK,VBT,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và đọc bài
kêt hợp trả lời câu hỏi theo từng nội dung trong
bài
- GV nhân xét ghi điểm
c Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi ở đâu?
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài, cả lớp nhận xét, sửa
chữa
d Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm.
- GV nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng sửa bài, lớp nhận xét
e Nói lời đáp của em
- Cần đáp lại lời xin lỗi như thế nào?
- 1 cặp HS thực hành mẫu
- Nhiều HS thực hành
3 CỦNG CỐ- DẶN DÒ.
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Hát vui
- Nhắc tên bài
- 3 HS đọc bài kết hợp trả lờicâu hỏi
- 1 HS đọc đề bài
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
- HS nêu yêu cầu
a Hoa phượng vĩ nở đỏrực ở đâu?
b Ở đâu trăm hoa khoesắc thắm
- Lắng nghe7
Trang 8- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác.
- Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: bài dạy, tranh minh họa
HS: xem bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 ỔN ĐỊNH:
2 KIỂM TRA BÀI CŨ:
3 BÀI MỚI:
a) Giới thiệu bài: Ghi tựa
* Họat động 1: Đĩng vai
- GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ
cho mỗi nhĩm đĩng vai một tình huống
- Gọi đai diện các nhóm đĩng vai trước lớp
- Nhận xét
- Các em phải ghi nhớ các việc nên làm và
không nên khi đến chơi nhà người khác để cư
xử cho lịch sự
b) Họat động 2: Thảo luận cả lớp.
- Vì sao cần lịch sự khi đến nhà người khác?
- Nhận xét tuyên dương HS trả lời hay
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ
?GV hỏi lại tựa bài học?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- HS phát biểu theo suy nghĩ
- Cá nhân trả lời
- Lắng nghe
Trang 10Ngày day: 16/3/2011 Toán
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU.
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
MTR: Giúp HS yếu hiểu được ý nghĩa của số 0 trong phép nhân và phép chia
II CHUẨN BỊ:
GV :Bảng có ghi bài học lên bảng
HS :SGK,VBT,
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.ỔN ĐỊNH:
2 KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 2HS làm bài bảng lớp, lớp làm bài bảng con
4x1=; 5x1= ; 3x1=; 1x3=
- Nhận xét ghi điểm
3 BÀI MỚI:
a) Giới thiệu bài:
-Viết tên bài
b) Giới thiệu phép nhân có thừa số 0.
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân GV hướng dẫn HS
biết phép nhân thành tổng các số hạng bằng
Từ ví dụ trên GV cho HS nêu nhận xét
c) Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.
- GV hướng dẫn HS thực hiện
- GV KL: số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
0 x 2 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 2 = 0;
- 2 nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2bằng 0
- 3 nhân 0 bằng 0, 0 nhân 3bằng 0
- Số 0 nhân với số nào cũngbằng 0
Trang 11Bài 3: HS làm vào vở.
- 2 HS lên bảng sửa bài Cả lớp nhận xét
- Nhận xét
4 CỦNG CỐ- DẶN DÒ.
?Gv hỏi lại tựa bài học?
- GV nhận xét tiét học
- Cả lớp về xem lại bài
- Làm bài
- Cá nhân trả lời
- Lắng nghe
11
Trang 12Ngày dạy:16/3/2011
ÔN TÂP GIỮA HK II
( TIẾT 4 )
I MỤC TIÊU :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước ( BT2) ; biết đặt và trả lời câu
hỏi cĩ cụm từ Như thế nào? BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Phiếu ghi tên các bài tập đọc
-Viết sẵn nội dung BT2 lên bảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1) ỔN ĐỊNH
2) KIỂM TRA BÀI CŨ:
3) LUYỆN TẬP
- GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và đọc bài
kêt hợp trả lời câu hỏi theo từng nội dung trong
bài
-GV nhân xét ghi điểm
Bài 3: Tìm bộ phận câu trả lời cho các câu hỏi
như thế nào ?
-1HS đọc yêu cầu của bài cả lớp đoc thầm
-2 HS làm bài trên bảng
- Cả lớp nhận xét sửa chữa
Bài 4:-Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
-GV nêu yêu cầu
Cả lớp làm bài vào vở
- 2HS lên bảng sửa bài cả lớp theo dõi nhận
xét sửa chữa
Bài 5: Nói lời đáp của em
- 1HS đọc ba tình huống giải thích
-1 cặp HS thực hành đối đáp trong tình huống 1
- Nhiều HS thực hành đối đáp các tình huống
1 , 2, 3
4 CỦNG CỐ- DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại các bài tập đọc học
a.Cảm ơn bạn\ôi thích quá \ …
b Thật ư \ Cảm ơn bạn nhé! …
- Thưa cô như thế ạ! …
- Nhóm làm việc theo yêu
cầu
- Lắng nghe
Trang 13- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật.
- Cĩ thái độ cảm thơng, khơng phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và cả cộng đồng phù hợp với khả năng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV:- Tranh minh hoạ bài tập 1
- Phiếu thảo luận nhóm
HS:VBT đạo đức,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I/ ỔN ĐỊNH:
II/ KIỂM TRA BÀI CỦ:
III/ BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu bài: Ghi tựa
* Hoạt động 1:
- GV cho cả lớp quan sát tranh sau đó thảo luận
- Tranh vẽ gì ?
- Việc làm của các bạn nhỏ giúp được gì cho
bạn bị khuyết tật ?
- Nếu em ở đó em sẽ làm gì ? Vì sao ?
* Hoạt động 2:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi: Nêu
nhữngviệc có thể làm để giúp đỡ người khuyết
tật bằng những cách khác nhau: đẩy xe lăn,
quyên góp tiền, dẫn người mù qua đường …
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
- GV lần lượt nêu từng ý kiến và yêu cầu HS
bày tỏ thái độ đồng tình hay không đồng tình
a Giúp đỡ người khuyết tật là việc mọi người
- Thảo luận từng cặp
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS bày tỏ thái độ bằng phiếu ba màu
Đỏ: Đồng tìnhXanh: Không đồng tìnhVàng: Không biết
13
Trang 14d Giúp đỡ người khuyết tật là góp phần làm bớt
đi những khó khăn, thiệt thòi của họ
- Hướng dẫn thực hành ở nhà
IV/CỦNG CỐ -DẶN DÒ:
?GV hỏi lại tựa bài học?
- Liên hệ GD
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét chung tiết hoc
- Cá nhân nhắc lại
- Lắng nghe
Trang 15- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước ( BT2) ; biết đặt và trả lời câu
hỏi cĩ cụm từ Vì sao? (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
GV:-Phiếu ghi các bài tập đọc
HS:-VBT,SGK,
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 ỔN ĐỊNH.
2 KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Kiểm tra nội dung của tiết trước.
3 LUYỆN TẬP
- GV yêu cầu học sinh lên bốc thăm đọc bài
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 3: Trò chơi mở rộng vốn từ
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn thực hiện trò chơi
- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm đặt cho
mình về một loài chim hay con vật
- Nêu đặc điểm của các con vật, tên con vật
- Cả lớp theo dõi nhận xét
Bài 4: Viết đoạn văn ngắn khoảng 3 – 4 câu về
một loài chim hoặc gia cầm
- 2 HS làm miệng
- Cả lớp làm vào vở BT
- Gọi HS đọc lại bài viết của mình
- GV sửa chữa
4 CỦNG CỐ- DẶN DÒ.
?GV hỏi lại tựa bài học?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về tiếp tục ôn bài
- Hát vui
- 6 – 7 HS lần lượt lên bốcthăm đọc bài
- Thực hiện theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
- Trong đàn gà nhà em cómột con gả mái màu xám Gàxám to không đẹp nhưng rấtchăm chỉ Đẻ rất nhiều trứng
Đe xong nó lặng lẽ đi ra khỏi
ổ và đi kiếm ăn, không kêuinh ỏi như những con gà máikhác
- Cá nhân trả lời
- Lắng nghe
15
Trang 16Ngày dạy:19/3/2011 TNXH
LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?
I MỤC TIÊU.
- Biết được động vật cĩ thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước
* GDMT: Biết được động vật mang nhiều lợi ích cho con người, phải biết bảo vệlồi vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
GV:-Hình vẽ trong SGK
HS:-SGK,
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 ỔN ĐỊNH:
2.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 2HS nhắc lại bài cũ
3.BÀI MỚI.
a) GT bài.
-Viết tên bài
+ Hoạt động 1: Quan sát tranh.
-HS quan sát tranh trong SGK và nói những gì
các em nhìn thấy trong hình và trả lời câu hỏi
trong SGK
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Loài vật có thể sống ở đâu
+ Hạt động 2: Trưng bày hình ảnh sưu tầm.
- Yêu cầu các nhóm đưa những tranh ảnh sưu
tầm được cho cả nhóm xem, trưng bày trong
nhóm và cùng nhau nói tên các con vật
- Nêu chúng được sống ở đâu
- Các nhóm giới thiệu sản phẩm của mình và
đánh giá, nhận xét
- GV kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều loài
vật, chúng có thể sống được ở dưới nước, trên
cạn và trên không
- Các em cần làm gì để bảo vệ chúng
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
*GDMT: Biết được động vật mang nhiều lợi ích
cho con người, phải biết bảo vệ lồi vật
- Nhận xét tiết học
- Hát vui
- Vài HS nhắc lại
- Nhắc tên bài
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm lên trìnhbày
- Loài vật có thể sống ở khắpnơi: trên cạn, dưới nước, trênkhông
- Các nhóm thực hiện
- Các nhóm cử đại diện giớithiệu sản phẩm của mình
- HS tự trả lời
- Lắng nghe
Trang 18MTR: Giúp đỡ thêm cho HS yếu làm BT3.
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
- Cần phân biệt 2 dạng:
+ 0 có trong phép cộng
+ Phép nhân có thừa số 0
0 + 3 = 0 5 + 1 = 6
3 + 0 = 3 1 + 5 = 6
0 x 3 = 0 5 x 1 = 5
3 x 0 = 0 5 x 1 = 5
Bài 3: HS tìm kết quả tính trong ô chữ rồi chỉ
vào số 0 hoặc số 1 trong ô trên
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi nhận xét
4 CỦNG CỐ- DẶN DÒ.
?GV hỏi lại tựa bài học?
- GV nhận xét tiết học
- Về làm lại bài vào VBT toán
Trang 19- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1.
- Biết đáp lời từ chối theo tình huống cho trước ( BT2); tìm được bộ phận trong
câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì? ( BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy
vào chỗ trống trong đoạn văn ( BT4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV:-Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS:-SGK,VBT,
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1/ỔN ĐỊNH:
2/ GIỚI THIỆU
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi tựa bài lên bảng
3 KIỂM TRA
- Gọi HS lên bốc thăm đọc bài kết hợp trả lời
câu hỏi theo nội dung
- GV nhận xét, ghi điểm
4 TRÒ CHƠI.
- Mở rộng vốn từ về muôn thú
- 1 HS đọc cách chơi, cả lớp đọc thầm
- Chia lớp thành 2 đội: A và B
- GV nêu yêu cầu, các nhóm thực hiện
- GV ghi các ý kiến của HS lên bảng
* Thi kể chuyện về các con vật mà em biết
- HS nói tên các con vật mà mình biết, nêu đặc
điểm của chúng
- Cả lớp lắng nghe, nhận xét
5 CỦNG CỐ- DẶN DÒ.
- Hát vui
- Nhắc lại
- 5 – 6 HS lần lượt lên bốcthăm đọc bài
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Hổ: khoẻ, hung dữ, vồ mồi rấtnhanh
- Gấu to, khoẻ, dáng đi phụcphịch Thích ăn mật ong
- Cáo: đuôi to dài, tinh ranh,nhanh nhẹn, thích ăn gà
- Trâu rừng rất khoẻ, cặp sừngcong nguy hiểm
- Khỉ leo trèo giỏi, tinh khôn,bắt chước rất tài
- Nhiều HS nối tiếp nhau thikể
19