Tập đọc bài Tập đọc tuần 19: Lá th nhầm địa chỉ; tìm hiểu nội dung bài II.. Giới thiệu bài đọc: - GV giới thiệu nội dung ôn tập của tuần 27.. Luyện đọc bài tập đọc Lá th nhầm địa - HS đọ
Trang 11 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?
2 Ôn cách đáp lại lời cảm ơn của ngời khác
3 Tập đọc bài Tập đọc tuần 19: Lá th nhầm địa chỉ; tìm hiểu nội dung bài
II Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài đọc:
- GV giới thiệu nội dung ôn tập của tuần
27
- GV giới thiệu nội dung tiết học
2 Luyện đọc bài tập đọc Lá th nhầm địa
- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- GV nhận xét đánh giá
b Tìm hiểu nội dung bài
- Đọc toàn bài với giọng kể, lời của bạn Maithể hiện sự ngạc nhiên; lời của mẹ nhẹnhàng và khiêm khắc
- Mai ngạc nhiên vì nhà bạn không ai có tên
là Tờng
Trang 2H: Nhận đợc th , Mai ngạc nhiên vì điều
khác vì th từ là tài sản riêng của từng ngời ;
khi viết th trên phong bì cần ghi rõ địa chỉ
ngời nhận và địa chỉ ngời gửi
H: Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi
nào” đều chỉ gì? nằm ở vị trí nào trong câu?
(chỉ thời gian, nằm ở vị trí đầu câu, cuối
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm đôi
- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp trớc lớp
- Vì th là tài sản riêng của mỗi ngời
- Cần ghi tên ngời nhận để th đến tay ngời
đó ; cần ghi tên ngời gửi để nêu sth thất lạcthì sẽ quay về với ngời gửi
Bài 2: Tìm bộ phận của mỗi câu dới đây trả
lời cho câu hỏi “khi nào”
b Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè
Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?
Bài 4: Nói lại lời đáp của em:
a.Khi bạn cảm ơn em vì em đã làm một việctốt cho bạn
- ồ , có gì đâu
b.Khi một cụ già cảm ơn em vì em chỉ đờng
Trang 3- Cả lớp nhận xét.
H: Khi đáp lại lời cảm ơn của ngời khác ta
đáp với thái độ nh thế nào?
- Luyện đọc bài Tập đọc tuần 20 : Mùa nớc nổi
- Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
- Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài đọc:
- GV giới thiệu nội dung tiết học
2 Luyện đọc bài tập đọc Mùa nớc nổi
Trang 4- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- GV nhận xét đánh giá
b Tìm hiểu nội dung bài
H: Em hiểu thế nào là mùa nớc nổi?
H: Bài văn tả về mùa nớc nổi ở vùng nào ?
H: Tìm một vài hình ảnh về mùa nớc nổi
+ Từng mùa tự giới thiệu
- HS tham gia chơi
- Lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm
ớt mớt, hòa lẫn ,biết giữ lại
- Đoạn 1: từ đầu ngày này qua ngày khác
- Đoạn 2: dòng sông Cửu Long
- Đoạn 3: đoạn còn lại
- là mùa ma, nớc sông cùng với nớc madâng lụt vờn tợc nhà cửa
- tả mùa nớc nổi ở vùng đồng bằng sôngCửu Long ở Nam Bộ
- nớc lên hiền hòa, ma dầm dề
Hàng năm ở vùng Nam Bộ nớc ta có mùa nớc lụt Nớc ma hòa lẫn nớc sông Cửu Long dâng lên ngập tràn đồng ruộng, khi n-
ớc rút để lại phù sa màu mỡ.
Mùa xuân: tháng 1- tháng 2- tháng 3- hoa
đào- ấm ápMùa hạ : Tháng 4- tháng 5 – tháng 6 –hoa phợng- nóng bức
Mùa thu : tháng 7- tháng 8 – tháng 9- hoacúc- mát mẻ
Mùa đông : tháng 10- tháng 11- tháng
Trang 512-tham gia trò chơi sôi nổi.
4 Ôn luyện cách dùng dấu chấm:
- 1HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài cá nhân, nêu kết quả
- Lớp nhận xét
H: Dấu chấm dùng để làm gì ?
H: Nêu cách đọc khi gặp dấu chấm
H; Khi viết sau dấu chấm ta phải viết nh thế
Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 5 câu và
chép lại vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu:
Trời đã vào thu Những đám mây bớt
đổi màu Trời bớt nắng Gió hanh heo đã rảikhắp cánh đồng Trời cao và xanh dần lên
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
Số 1 trong phép nhân và phép chia
1 x 2 = 1 + 1 = 2 1 x 2 = 1
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 = 1 + 1+ 1 + 1 = 4 1 x 4 = 4
Trang 6Bài 1 1 HS nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nêu kết quả
- GV ghi nhanh kết quả lên bảng
- Chữa bài : + Thống nhất kết quả đúng
GV: Lu ý vận dụng kết luận vừa học để
giải bài tập có liên quan
-Bài 2 1 HS đọc yêu cầu
- GV tổ chức trò chơi: Thi điền số nhanh
+ GV chọn 2 đội chơi, mỗi đội 4 HS
+ Thi tiếp sức trong thời gian 1 phút 30
+ Đội nào làm nhan và đúng là thắng
Bài 2 Số ?
x 2= 2 x 1 = 2 : 1 = 3
x 1 = 4
Trang 7nhân và phép chia để làm nhanh bài tập
Tại sao em vẫn đa ra đợc kết quả đúng?
GV: Với các phép chia có số chia là 1 ta
dễ dàng tìm ra kết quả dù số bị chia là
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24
-
Soạn: 28/3/2009
Giảng:Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2009
Thể dụcBài tập RLTT CB
I Mục tiêu:
-Hoàn thiện bài tập RLTTCB Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng động tác
-Ôn trò chơi “Nhảy ô” Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập
- Phơng tiện: Còi và kể 2 vạch giới hạn và các ô cho HS đứng đúng khi chuẩn bị chơitrò chơi “Nhảy ô”
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Trang 8Đi theo vạch kẻ thẳng kiễng gót.
-Đi nhanh chuyển sang chạy
* Thi một trong hai động tác trên,
xem tổ nào có nhiều ngời đi đúng
*Trò chơi “Nhảy ô”
3 Phần kết thúc:
-Đi đều theo 4 hàng dọc
- Cho HS hát, vỗ tay theo nhịp
3-5lần
6-8’
3’
-G hớng dẫn, điều khiển(Lần1)Lần2 lớp trởng điều khiển
- Luyện đọc bài tập đọc của tuần 21: Thông báo của th viện vờng chim
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu?
- Ôn cách đáp lại lời xin lỗi của ngời khác
II Đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài đọc:
- GV giới thiệu nội dung tiết học
2 Luyện đọc bài tập đọc Thông báo của
th viện vờng chim
a Luyện đọc
Trang 9- GV chia đoạn( từng mục trong bài đọc )
- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt )
* Thi đọc
- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- GV nhận xét đánh giá
b Tìm hiểu nội dung bài
H: Thông báo của t viện có mấy mục? Hãy
H: Dùng câu hỏi ở đâu để hỏi về điều gì?
- đọc toàn bài với giọng rõ ràng mạch lạc,nhấn giọng tên từng mục
- Thông báo của th viện vờn chim gồm 3mục: Giờ mở cửa – Cấp thẻ mợn sách-sách mới về
a Hai bên bờ, hoa phợng vĩ nở đỏ rực
b Chim đậu trắng xoá trên những cànhcây
Trang 10H: Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu
th-ờng năm ở vị trí nào trong câu?
- 1 HS nêu yêu cầu
H: Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu nằm ở
vị trí nòa trong câu?
- 1 HS nêu yêu cầu
- GV hệ thống nội dung bài
- Dặn HS thực hành nói và đáp lại lời xin
lỗi trong giao tiếp
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in
đậm:
a.Hoa phợng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
b.Trăm cây khoe sắc thắm ở đâu?
Bài 4: Nói lời đáp của em:
a Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
b Thôi, cũng không sao đâu chị ạ
c Dạ, không sao bác ạ
- Thái độ lịch sự nhẹ nhàng, không chêtrách nặng lời vì ngời gây lỗi, làm phiền em
đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi
-chính tả
Ôn tập tiết 4
I Mục tiêu:
- Luyện đọc bài tập đọc tuần 22
- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
- Viết đợc một đoạn văn ngắn (3,4 câu) về một loài chim (hoặc gia cầm)
Trang 11II Đồ dùng:
Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài đọc:
- GV giới thiệu nội dung tiết học
2 Luyện đọc bài tập đọc Chim rừng Tây
- GV chia đoạn( từng mục trong bài đọc )
- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt )
* Thi đọc
- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- GV nhận xét đánh giá
b Tìm hiểu nội dung bài
H: Quanh hồ Y rơ- pao có những loài chim
gì ?
H: Tìm từ ngữ tả hình dáng, màu sắc , tiếng
kêu, hoạt động của từng loài chim?
GV
- Chim rừng Tây Nguyên
- Đọc toàn bài với giọng êm ả , nhấn giọng
ở các từ ngữ : rung động, vi vu, vi vut, trắngmuốt
Trang 123 Ôn tập
- HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn cách chơi
+ HS nêu yêu cầu hỏi hoặc làm động tác để
đố nhau về tên hoặc hoạt động của con vật
+ HS dới lớp trả lời, sau đó đợc quyền để lại
các bạn
- HS tham gia chơi
- Cả lớp nhận xét
- 1HS nêu yêu cầu bài
- HS nêu loài chim hoặc gia cầm mà em
biết, nói tên con vật em chọn viết
- GV hệ thống nội dung bài
- Dặn HS thực hành nói và đáp lại lời xin
lỗi trong giao tiếp
Chim rừng Tây Nguyên có rất nhiều loạivới những bộ lông nhiều màu sắc , tiếng hót hay Đó chính là nguồng tài sản quý của nớc ta , chúng ta cần bảo vệ chúng
Bài 2: Nói hoặc làm động tác để đố tên
nhau, đặc điểm và hoạt động của loài chim:+ Chim gì màu lông sặc sỡ, bắt chiếc tiếngngời giỏi? (vẹt)
+ Làm động tác: vẫy 2 cánh tay, sau đó 2bàn tay chụm đa lên miệng (gà trống gáy)
Bài 3:
Viết 1 đoạn văn ngắn (3,4 câu) về một loàichim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngỗng) mà embiết
Bài làm
Trong số các loài chim em thấy chúchim cánh cụt là dễ thơng nhất Chú có cáitên nh vậy vì hai cánh của chú cụt lản át vàohai bên thân mình Tuy chẳng thể bay đợc
nh các loài chim khác song chú lại bơi thậtgiỏi.Em chỉ mong mộ lần đợc đến Nam cực
để đợc tha hồ chiêm ngỡng loài chim ấy
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 , số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
Trang 131 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
3 Giới thiệuphép chia có số bị chia là 0
- Dựa vào mỗi quan hệ giữa phép nhân và
phép chia , HS xây dựng phép chia có số
Bài 1 1 HS nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nêu kết quả
- GV ghi nhanh kết quả lên bảng
- Chữa bài : + Thống nhất kết quả đúng
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Số chia phải khác 0 vì không có phép chiacho 0
Bài 1 Tính nhẩm
0 x 4 =
4 x 0 =
Bài 2 Tính nhẩm
Trang 14Bài 2 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân- 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng
+ Dới lớp đổi chéo vở – nhận xét
+ GV kiểm tra xác suất
GV: Vận dụng quy tắc về số 0 chia cho
một số để làm bài tập dạng này
-Bài 3 1 HS nêu yêu cầu
- GV tổ chức trò chơi:
+ 2 đội, mỗi đội 4 HS
+ Thi tiếp sức đội nào nhanh và đúng là
-Bài 4 1 HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV thu chấm nhận xét một số bài
GV: Lu ý vận dụng quy tắc nhân với 0 và
số 0 chia cho một số để làm bài Lu ý
thựchiện dãy tính từ trái sang phải
Bài 3 Số ?
x 5 = 0 3 x = 0 : 5 = 0 : 3 = 0
Bài 4 Tính
2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0
5 : 5 x 0 = 1 x 0 = 0
0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0
-Soạn: 29/3/2009
Giảng:Thứ t ngày 1 tháng 4 năm 2009
Trang 15Tập đọc
Ôn tập tiết 5
I Mục tiêu:
- Luyện đọc bài tập đọc tuần 23
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Nh thế nào?
- Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài đọc:
GV giới thiệu nội dung tiết ôn tập
2 Luyện đọc bài tập đọc S Tử xuất quân
- GV chia đoạn( từng mục trong bài đọc )
- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt )
* Thi đọc
- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- GV nhận xét đánh giá
b Tìm hiểu nội dung bài
H: S tử muốn giao việc cho thần dân bằng
- Đọc rõ ràng diễn cảmtoàn bài thơ, giọng sối nổi hào hùng, nhịp đọc khá gấp; câu cuối thay đổi hẳn nhịp - đọc chậm lại nh lờibình phẩm, ca ngợi tài điều binhkhiển tớng của S Tử
- đoạn 1: từ đầu phải nhờ chú Khỉ
- đoạn 2: còn lại của bài
- muốn sao cho khắp thần dân trổ tài
Trang 16H: Bộ phận câu trả lời câu hỏi : Nh thế nào
đều chỉ gì?( đặc điểm , tính chất)
- 1HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài cá nhân, 2 HS chữa bài trên
bảng
- Dới lớp nhận xét
H: Bộ phận câu đợc in đậm đều chỉ gì?
H: Để hỏi về đặc điểm ta dùng câu hỏi nào?
- 1HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi
- Voi: vận tải; Gấu : công đồn ; cáo : tính việc quân cơ; Khỉ : đánh lừa địch
- Vì S Tử vẫn nhìn thấy u điểm của Thỏ và Lừa : Thỏ thì chạy nhanh còn Lừa thì thật thà nên lo chuyện gạo tiền là yên tâm
- Ông vua khôn ngoan
- Nhìn ngời giao việc
- Ai cũng có ích
Qua bài thơ tác giả muốn khen ngợi vua S Tử đã biết nhìn ngời giao việc để ai cũng có ích ai cũng đợc lập công
Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi:
a.Chim đậu trắng xoá trên những cành cây
- Chim đậu nh thế nào trên cành?
Trang 17- Từng cặp HS thực hành đối đáp.
- Lớp nhận xét
H: Trờng hợp nào là lời khẳng định?
H: Trờng hợp nào là lời phủ định?
H: Khi đáp lại lời khẳng định, phủ định ta
phải có thái độ nh thế nào?
(vui vẻ, niềm nở, lịch sự)
5 Củng cố, dặn dò: 3’
GV hệ thống nội dung bài
Dặn HS về nhà ôn lại các bài học thuộc
lòng đã học
- Ôi thích quá, con cảm ơn ba
b.Bạn em đến báo tin em đợc điểm cao
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài đọc:
GV giới thiệu nội dung tiết ôn tập
2 Luyện đọc bài tập đọc Gấu trắng là
Trang 18- HS đọc Chú giải
* HS luyện đọc
- GV chia đoạn( từng mục trong bài đọc )
- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt )
* Thi đọc
- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- GV nhận xét đánh giá
b Tìm hiểu nội dung bài
H: Hình dáng của Gấu trắng nh thế nào ?
H: Tính nết của Gấu trắng có gì đặc biệt ?
H: Ngời thủy thủ đã làm gì để khỏi bị gấu
chỉ hoạt động hay đặc điểm của con vật đó
- Sau đó 2 nhóm đổi lại
- GV ghi lên bảng những ý kiến đúng – 3
HS đọc lại
trắng của các con vật ở Bắc Cực; giọng gấpdần ở đoạn gấu đuổi theo anh thủy thủ.Nhấn giọng ở các từ : chúa tò mò, to khỏe
- Đoạn 1: từ đầu ki – lô - gam
Gấu trắng ở Bắc Cực là loài vật rất tò
mò , nhờ biết đặc tính này của Gấu mà anh thủy thủ đã thoát nạn trong gang tấc.
Bài 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về muông
thú:
Ví dụ : Hổ: khoẻ, hung dữ, vồ mồi rất nhanh
Gấu: to, khoẻ, hung dữ, dáng đi lặc lè.Khỉ: leo trèo giỏi, tinh khôn, bắt chiếc giỏi.Thỏ: Mắt đỏ, đen, ăn cà rốt, hiền, chạy rấtnhanh
Trang 19GV hệ thống nội dung bài.
Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
Ngựa: có bờm đẹp, phi nhanh nh bay
Bài 3: Thi kể chuyện về các con vật mà em
biết:
Hôm qua, em đợc xem trên ti vi chờngtrình giới thiệu về con khỉ Loài khỉ là loàivật có hình dáng giống con ngời nhất .Chúng sống thành bầy đàn Khỉ mẹ rất yêucon, chúng thờng bế con và bắt chấy chocon của nó Em thấy lũ khỉ ấy thật dễ thơng
Trang 20Bớc 2 Làm mặt đồng hồ
- Gấp một đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào 3 ô và gấp cuốn cho đến hết
Bớc 3 Gài dây đeo đồng hồ
- Gài một đầu dây nan giấy làm dây đeo vào khe giữa của các nếp gấp
- Gấp nan này đè lên nếp gấp cuối của mặt đồng hồ rồi luồn đầu nan qua một khe khác ở phía trên khe vừa cài Kéo đầu nan cho nếp gấp khít chặt
- Dán nói 2 đầu của nan giấy dài 8 ô rộng 1 ô làm đai để giữ dây đồng hồ
Bớc 4 Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ
- Lấy dấu ghi 4 điểm chính ghi số : 1 ; 3 ; 6 ; 9
- Vẽ kim phút kim giờ
- Học thuộc các bảng nhân , chia 1, vận dụng để tính tóan
- Giải bài toán bằng phép chia
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1 1 HS nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nêu kết quả
- GV ghi nhanh kết quả lên bảng
- GV thống nhất kết quả đúng
Đọc thuộc các Bảng nhân đã học
Trang 21- GV giới thiệu Bảng nhân 1, Bảng chia
1; yêu cầu HS học thuộc
- Chữa bài : + Đọc nhận xét bài trên bảng
+ Dới lớp đổi chéo vở – nhận xét bài
+ 2 đội , mỗi đội 4 HS thi tiếp sức
+ Đội nào làm đúng và nhanh là thắng
Trang 22I Mục tiêu:
-Trò chơi “Tung vòng trúng đích” Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập
- Phơng tiện: Còi và kể 2 vạch giới hạn và các ô cho HS đứng đúng khi chuẩn bị chơitrò chơi 12-20 chiếc vòng tự làm bằng vòng tre
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
-Đi đều theo 4 hàng dọc
- Cho HS hát, vỗ tay theo nhịp
3’
- Lớp tập trung 4 hàng ngang cự lihẹp rồi chuyển sang cự li rộng
-G hớng dẫn, điều khiển(Lần1)Lần2 lớp trởng điều khiển