1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop2- tuan -27

35 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc bài Tập đọc tuần 19: Lá th nhầm địa chỉ; tìm hiểu nội dung bài II.. Giới thiệu bài đọc: - GV giới thiệu nội dung ôn tập của tuần 27.. Luyện đọc bài tập đọc Lá th nhầm địa - HS đọ

Trang 1

1 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?

2 Ôn cách đáp lại lời cảm ơn của ngời khác

3 Tập đọc bài Tập đọc tuần 19: Lá th nhầm địa chỉ; tìm hiểu nội dung bài

II Đồ dùng:

Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài đọc:

- GV giới thiệu nội dung ôn tập của tuần

27

- GV giới thiệu nội dung tiết học

2 Luyện đọc bài tập đọc Lá th nhầm địa

- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe

- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn

- GV nhận xét đánh giá

b Tìm hiểu nội dung bài

- Đọc toàn bài với giọng kể, lời của bạn Maithể hiện sự ngạc nhiên; lời của mẹ nhẹnhàng và khiêm khắc

- Mai ngạc nhiên vì nhà bạn không ai có tên

là Tờng

Trang 2

H: Nhận đợc th , Mai ngạc nhiên vì điều

khác vì th từ là tài sản riêng của từng ngời ;

khi viết th trên phong bì cần ghi rõ địa chỉ

ngời nhận và địa chỉ ngời gửi

H: Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi

nào” đều chỉ gì? nằm ở vị trí nào trong câu?

(chỉ thời gian, nằm ở vị trí đầu câu, cuối

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp trớc lớp

- Vì th là tài sản riêng của mỗi ngời

- Cần ghi tên ngời nhận để th đến tay ngời

đó ; cần ghi tên ngời gửi để nêu sth thất lạcthì sẽ quay về với ngời gửi

Bài 2: Tìm bộ phận của mỗi câu dới đây trả

lời cho câu hỏi “khi nào”

b Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè

Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

Bài 4: Nói lại lời đáp của em:

a.Khi bạn cảm ơn em vì em đã làm một việctốt cho bạn

- ồ , có gì đâu

b.Khi một cụ già cảm ơn em vì em chỉ đờng

Trang 3

- Cả lớp nhận xét.

H: Khi đáp lại lời cảm ơn của ngời khác ta

đáp với thái độ nh thế nào?

- Luyện đọc bài Tập đọc tuần 20 : Mùa nớc nổi

- Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

- Ôn luyện cách dùng dấu chấm

II Đồ dùng:

Bảng phụ viết sẵn bài tập 3

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài đọc:

- GV giới thiệu nội dung tiết học

2 Luyện đọc bài tập đọc Mùa nớc nổi

Trang 4

- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe

- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn

- GV nhận xét đánh giá

b Tìm hiểu nội dung bài

H: Em hiểu thế nào là mùa nớc nổi?

H: Bài văn tả về mùa nớc nổi ở vùng nào ?

H: Tìm một vài hình ảnh về mùa nớc nổi

+ Từng mùa tự giới thiệu

- HS tham gia chơi

- Lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm

ớt mớt, hòa lẫn ,biết giữ lại

- Đoạn 1: từ đầu ngày này qua ngày khác

- Đoạn 2: dòng sông Cửu Long

- Đoạn 3: đoạn còn lại

- là mùa ma, nớc sông cùng với nớc madâng lụt vờn tợc nhà cửa

- tả mùa nớc nổi ở vùng đồng bằng sôngCửu Long ở Nam Bộ

- nớc lên hiền hòa, ma dầm dề

Hàng năm ở vùng Nam Bộ nớc ta có mùa nớc lụt Nớc ma hòa lẫn nớc sông Cửu Long dâng lên ngập tràn đồng ruộng, khi n-

ớc rút để lại phù sa màu mỡ.

Mùa xuân: tháng 1- tháng 2- tháng 3- hoa

đào- ấm ápMùa hạ : Tháng 4- tháng 5 – tháng 6 –hoa phợng- nóng bức

Mùa thu : tháng 7- tháng 8 – tháng 9- hoacúc- mát mẻ

Mùa đông : tháng 10- tháng 11- tháng

Trang 5

12-tham gia trò chơi sôi nổi.

4 Ôn luyện cách dùng dấu chấm:

- 1HS nêu yêu cầu

- Lớp làm bài cá nhân, nêu kết quả

- Lớp nhận xét

H: Dấu chấm dùng để làm gì ?

H: Nêu cách đọc khi gặp dấu chấm

H; Khi viết sau dấu chấm ta phải viết nh thế

Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 5 câu và

chép lại vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu:

Trời đã vào thu Những đám mây bớt

đổi màu Trời bớt nắng Gió hanh heo đã rảikhắp cánh đồng Trời cao và xanh dần lên

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

Số 1 trong phép nhân và phép chia

1 x 2 = 1 + 1 = 2 1 x 2 = 1

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 = 1 + 1+ 1 + 1 = 4 1 x 4 = 4

Trang 6

Bài 1 1 HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nêu kết quả

- GV ghi nhanh kết quả lên bảng

- Chữa bài : + Thống nhất kết quả đúng

GV: Lu ý vận dụng kết luận vừa học để

giải bài tập có liên quan

-Bài 2 1 HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức trò chơi: Thi điền số nhanh

+ GV chọn 2 đội chơi, mỗi đội 4 HS

+ Thi tiếp sức trong thời gian 1 phút 30

+ Đội nào làm nhan và đúng là thắng

Bài 2 Số ?

x 2= 2 x 1 = 2 : 1 = 3

x 1 = 4

Trang 7

nhân và phép chia để làm nhanh bài tập

Tại sao em vẫn đa ra đợc kết quả đúng?

GV: Với các phép chia có số chia là 1 ta

dễ dàng tìm ra kết quả dù số bị chia là

4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2

4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24

-

Soạn: 28/3/2009

Giảng:Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2009

Thể dụcBài tập RLTT CB

I Mục tiêu:

-Hoàn thiện bài tập RLTTCB Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng động tác

-Ôn trò chơi “Nhảy ô” Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia trò chơi

II Địa điểm, ph ơng tiện.

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập

- Phơng tiện: Còi và kể 2 vạch giới hạn và các ô cho HS đứng đúng khi chuẩn bị chơitrò chơi “Nhảy ô”

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

Trang 8

Đi theo vạch kẻ thẳng kiễng gót.

-Đi nhanh chuyển sang chạy

* Thi một trong hai động tác trên,

xem tổ nào có nhiều ngời đi đúng

*Trò chơi “Nhảy ô”

3 Phần kết thúc:

-Đi đều theo 4 hàng dọc

- Cho HS hát, vỗ tay theo nhịp

3-5lần

6-8’

3’

-G hớng dẫn, điều khiển(Lần1)Lần2 lớp trởng điều khiển

- Luyện đọc bài tập đọc của tuần 21: Thông báo của th viện vờng chim

- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu?

- Ôn cách đáp lại lời xin lỗi của ngời khác

II Đồ dùng:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài đọc:

- GV giới thiệu nội dung tiết học

2 Luyện đọc bài tập đọc Thông báo của

th viện vờng chim

a Luyện đọc

Trang 9

- GV chia đoạn( từng mục trong bài đọc )

- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt )

* Thi đọc

- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe

- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn

- GV nhận xét đánh giá

b Tìm hiểu nội dung bài

H: Thông báo của t viện có mấy mục? Hãy

H: Dùng câu hỏi ở đâu để hỏi về điều gì?

- đọc toàn bài với giọng rõ ràng mạch lạc,nhấn giọng tên từng mục

- Thông báo của th viện vờn chim gồm 3mục: Giờ mở cửa – Cấp thẻ mợn sách-sách mới về

a Hai bên bờ, hoa phợng vĩ nở đỏ rực

b Chim đậu trắng xoá trên những cànhcây

Trang 10

H: Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu

th-ờng năm ở vị trí nào trong câu?

- 1 HS nêu yêu cầu

H: Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu nằm ở

vị trí nòa trong câu?

- 1 HS nêu yêu cầu

- GV hệ thống nội dung bài

- Dặn HS thực hành nói và đáp lại lời xin

lỗi trong giao tiếp

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in

đậm:

a.Hoa phợng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

b.Trăm cây khoe sắc thắm ở đâu?

Bài 4: Nói lời đáp của em:

a Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay

b Thôi, cũng không sao đâu chị ạ

c Dạ, không sao bác ạ

- Thái độ lịch sự nhẹ nhàng, không chêtrách nặng lời vì ngời gây lỗi, làm phiền em

đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi

-chính tả

Ôn tập tiết 4

I Mục tiêu:

- Luyện đọc bài tập đọc tuần 22

- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi

- Viết đợc một đoạn văn ngắn (3,4 câu) về một loài chim (hoặc gia cầm)

Trang 11

II Đồ dùng:

Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài đọc:

- GV giới thiệu nội dung tiết học

2 Luyện đọc bài tập đọc Chim rừng Tây

- GV chia đoạn( từng mục trong bài đọc )

- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt )

* Thi đọc

- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe

- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn

- GV nhận xét đánh giá

b Tìm hiểu nội dung bài

H: Quanh hồ Y rơ- pao có những loài chim

gì ?

H: Tìm từ ngữ tả hình dáng, màu sắc , tiếng

kêu, hoạt động của từng loài chim?

GV

- Chim rừng Tây Nguyên

- Đọc toàn bài với giọng êm ả , nhấn giọng

ở các từ ngữ : rung động, vi vu, vi vut, trắngmuốt

Trang 12

3 Ôn tập

- HS đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn cách chơi

+ HS nêu yêu cầu hỏi hoặc làm động tác để

đố nhau về tên hoặc hoạt động của con vật

+ HS dới lớp trả lời, sau đó đợc quyền để lại

các bạn

- HS tham gia chơi

- Cả lớp nhận xét

- 1HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu loài chim hoặc gia cầm mà em

biết, nói tên con vật em chọn viết

- GV hệ thống nội dung bài

- Dặn HS thực hành nói và đáp lại lời xin

lỗi trong giao tiếp

Chim rừng Tây Nguyên có rất nhiều loạivới những bộ lông nhiều màu sắc , tiếng hót hay Đó chính là nguồng tài sản quý của nớc ta , chúng ta cần bảo vệ chúng

Bài 2: Nói hoặc làm động tác để đố tên

nhau, đặc điểm và hoạt động của loài chim:+ Chim gì màu lông sặc sỡ, bắt chiếc tiếngngời giỏi? (vẹt)

+ Làm động tác: vẫy 2 cánh tay, sau đó 2bàn tay chụm đa lên miệng (gà trống gáy)

Bài 3:

Viết 1 đoạn văn ngắn (3,4 câu) về một loàichim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngỗng) mà embiết

Bài làm

Trong số các loài chim em thấy chúchim cánh cụt là dễ thơng nhất Chú có cáitên nh vậy vì hai cánh của chú cụt lản át vàohai bên thân mình Tuy chẳng thể bay đợc

nh các loài chim khác song chú lại bơi thậtgiỏi.Em chỉ mong mộ lần đợc đến Nam cực

để đợc tha hồ chiêm ngỡng loài chim ấy

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 , số nào nhân với số 0 cũng bằng 0

- Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

Trang 13

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

3 Giới thiệuphép chia có số bị chia là 0

- Dựa vào mỗi quan hệ giữa phép nhân và

phép chia , HS xây dựng phép chia có số

Bài 1 1 HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nêu kết quả

- GV ghi nhanh kết quả lên bảng

- Chữa bài : + Thống nhất kết quả đúng

- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Số chia phải khác 0 vì không có phép chiacho 0

Bài 1 Tính nhẩm

0 x 4 =

4 x 0 =

Bài 2 Tính nhẩm

Trang 14

Bài 2 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân- 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

+ Dới lớp đổi chéo vở – nhận xét

+ GV kiểm tra xác suất

GV: Vận dụng quy tắc về số 0 chia cho

một số để làm bài tập dạng này

-Bài 3 1 HS nêu yêu cầu

- GV tổ chức trò chơi:

+ 2 đội, mỗi đội 4 HS

+ Thi tiếp sức đội nào nhanh và đúng là

-Bài 4 1 HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV thu chấm nhận xét một số bài

GV: Lu ý vận dụng quy tắc nhân với 0 và

số 0 chia cho một số để làm bài Lu ý

thựchiện dãy tính từ trái sang phải

Bài 3 Số ?

x 5 = 0 3 x = 0 : 5 = 0 : 3 = 0

Bài 4 Tính

2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0

0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0

5 : 5 x 0 = 1 x 0 = 0

0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0

-Soạn: 29/3/2009

Giảng:Thứ t ngày 1 tháng 4 năm 2009

Trang 15

Tập đọc

Ôn tập tiết 5

I Mục tiêu:

- Luyện đọc bài tập đọc tuần 23

- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Nh thế nào?

- Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định

II Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài đọc:

GV giới thiệu nội dung tiết ôn tập

2 Luyện đọc bài tập đọc S Tử xuất quân

- GV chia đoạn( từng mục trong bài đọc )

- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt )

* Thi đọc

- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe

- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn

- GV nhận xét đánh giá

b Tìm hiểu nội dung bài

H: S tử muốn giao việc cho thần dân bằng

- Đọc rõ ràng diễn cảmtoàn bài thơ, giọng sối nổi hào hùng, nhịp đọc khá gấp; câu cuối thay đổi hẳn nhịp - đọc chậm lại nh lờibình phẩm, ca ngợi tài điều binhkhiển tớng của S Tử

- đoạn 1: từ đầu phải nhờ chú Khỉ

- đoạn 2: còn lại của bài

- muốn sao cho khắp thần dân trổ tài

Trang 16

H: Bộ phận câu trả lời câu hỏi : Nh thế nào

đều chỉ gì?( đặc điểm , tính chất)

- 1HS nêu yêu cầu

- Lớp làm bài cá nhân, 2 HS chữa bài trên

bảng

- Dới lớp nhận xét

H: Bộ phận câu đợc in đậm đều chỉ gì?

H: Để hỏi về đặc điểm ta dùng câu hỏi nào?

- 1HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm đôi

- Voi: vận tải; Gấu : công đồn ; cáo : tính việc quân cơ; Khỉ : đánh lừa địch

- Vì S Tử vẫn nhìn thấy u điểm của Thỏ và Lừa : Thỏ thì chạy nhanh còn Lừa thì thật thà nên lo chuyện gạo tiền là yên tâm

- Ông vua khôn ngoan

- Nhìn ngời giao việc

- Ai cũng có ích

Qua bài thơ tác giả muốn khen ngợi vua S Tử đã biết nhìn ngời giao việc để ai cũng có ích ai cũng đợc lập công

Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi:

a.Chim đậu trắng xoá trên những cành cây

- Chim đậu nh thế nào trên cành?

Trang 17

- Từng cặp HS thực hành đối đáp.

- Lớp nhận xét

H: Trờng hợp nào là lời khẳng định?

H: Trờng hợp nào là lời phủ định?

H: Khi đáp lại lời khẳng định, phủ định ta

phải có thái độ nh thế nào?

(vui vẻ, niềm nở, lịch sự)

5 Củng cố, dặn dò: 3’

GV hệ thống nội dung bài

Dặn HS về nhà ôn lại các bài học thuộc

lòng đã học

- Ôi thích quá, con cảm ơn ba

b.Bạn em đến báo tin em đợc điểm cao

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài đọc:

GV giới thiệu nội dung tiết ôn tập

2 Luyện đọc bài tập đọc Gấu trắng là

Trang 18

- HS đọc Chú giải

* HS luyện đọc

- GV chia đoạn( từng mục trong bài đọc )

- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt )

* Thi đọc

- HS đọc trong nhóm cho nhau nghe

- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn

- GV nhận xét đánh giá

b Tìm hiểu nội dung bài

H: Hình dáng của Gấu trắng nh thế nào ?

H: Tính nết của Gấu trắng có gì đặc biệt ?

H: Ngời thủy thủ đã làm gì để khỏi bị gấu

chỉ hoạt động hay đặc điểm của con vật đó

- Sau đó 2 nhóm đổi lại

- GV ghi lên bảng những ý kiến đúng – 3

HS đọc lại

trắng của các con vật ở Bắc Cực; giọng gấpdần ở đoạn gấu đuổi theo anh thủy thủ.Nhấn giọng ở các từ : chúa tò mò, to khỏe

- Đoạn 1: từ đầu ki – lô - gam

Gấu trắng ở Bắc Cực là loài vật rất tò

mò , nhờ biết đặc tính này của Gấu mà anh thủy thủ đã thoát nạn trong gang tấc.

Bài 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về muông

thú:

Ví dụ : Hổ: khoẻ, hung dữ, vồ mồi rất nhanh

Gấu: to, khoẻ, hung dữ, dáng đi lặc lè.Khỉ: leo trèo giỏi, tinh khôn, bắt chiếc giỏi.Thỏ: Mắt đỏ, đen, ăn cà rốt, hiền, chạy rấtnhanh

Trang 19

GV hệ thống nội dung bài.

Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau

Ngựa: có bờm đẹp, phi nhanh nh bay

Bài 3: Thi kể chuyện về các con vật mà em

biết:

Hôm qua, em đợc xem trên ti vi chờngtrình giới thiệu về con khỉ Loài khỉ là loàivật có hình dáng giống con ngời nhất .Chúng sống thành bầy đàn Khỉ mẹ rất yêucon, chúng thờng bế con và bắt chấy chocon của nó Em thấy lũ khỉ ấy thật dễ thơng

Trang 20

Bớc 2 Làm mặt đồng hồ

- Gấp một đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào 3 ô và gấp cuốn cho đến hết

Bớc 3 Gài dây đeo đồng hồ

- Gài một đầu dây nan giấy làm dây đeo vào khe giữa của các nếp gấp

- Gấp nan này đè lên nếp gấp cuối của mặt đồng hồ rồi luồn đầu nan qua một khe khác ở phía trên khe vừa cài Kéo đầu nan cho nếp gấp khít chặt

- Dán nói 2 đầu của nan giấy dài 8 ô rộng 1 ô làm đai để giữ dây đồng hồ

Bớc 4 Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ

- Lấy dấu ghi 4 điểm chính ghi số : 1 ; 3 ; 6 ; 9

- Vẽ kim phút kim giờ

- Học thuộc các bảng nhân , chia 1, vận dụng để tính tóan

- Giải bài toán bằng phép chia

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1 1 HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nêu kết quả

- GV ghi nhanh kết quả lên bảng

- GV thống nhất kết quả đúng

Đọc thuộc các Bảng nhân đã học

Trang 21

- GV giới thiệu Bảng nhân 1, Bảng chia

1; yêu cầu HS học thuộc

- Chữa bài : + Đọc nhận xét bài trên bảng

+ Dới lớp đổi chéo vở – nhận xét bài

+ 2 đội , mỗi đội 4 HS thi tiếp sức

+ Đội nào làm đúng và nhanh là thắng

Trang 22

I Mục tiêu:

-Trò chơi “Tung vòng trúng đích” Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia trò chơi

II Địa điểm, ph ơng tiện.

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập

- Phơng tiện: Còi và kể 2 vạch giới hạn và các ô cho HS đứng đúng khi chuẩn bị chơitrò chơi 12-20 chiếc vòng tự làm bằng vòng tre

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

-Đi đều theo 4 hàng dọc

- Cho HS hát, vỗ tay theo nhịp

3’

- Lớp tập trung 4 hàng ngang cự lihẹp rồi chuyển sang cự li rộng

-G hớng dẫn, điều khiển(Lần1)Lần2 lớp trởng điều khiển

Ngày đăng: 22/04/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2. - Giao an lop2- tuan -27
Bảng l ớp viết 2 lần bài tập 2 (Trang 15)
- GV giới thiệu Bảng nhân 1, Bảng chia  1; yêu cầu HS học thuộc - Giao an lop2- tuan -27
gi ới thiệu Bảng nhân 1, Bảng chia 1; yêu cầu HS học thuộc (Trang 21)
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2. - Giao an lop2- tuan -27
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung bài tập 2 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w