1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP2 TUAN 27

15 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đ ợc in đậmviết - Gv nêu yêu cầu bài - 2HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở rồi đổi chéo vở kiểm tra bài.. - Gv nhận xét bài làm trên bảng 5.Củng cố,dặn dò:

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2008

Âm nhạc(27) GVC dạy

_

Toán(131)

Số 1 trong phép nhân và phép chia

I.Mục tiêu:Giúp HS biết:

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II.Hoạt động dạy học:

1 GV nêu phép nhân, h/dẫn HS chuyển

thành tổng các số hạng bằng nhau

- HS :số 1 nhân với số nào cũng bằng

chính số đó

- GV nêu trong các bảng nhân đã học

đều có

- HS: số nào nhân với 1 cũng bằng chính

số đó

2.Giới thiệu phép chia cho 1(sc là 1)

- HS dựa vào quan hệ của phép nhân và

chia

1x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2

1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3

3.Thực hành:

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu bài

- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kết quả

Bài 2: 1HS đọc yêu cầu - HS dựa vào bài

học làm bài và chữa bài

- HS đổi chéo vở kiểm tra bài rồi nêu kết

quả

4.Củng cố, dặn dò: HS nhắc lại nội dung

bài

GV nhận xét giờ học

Giới thiệu phép nhân

1 x 2 = 1+ 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x3 = 3

1 x 4 = 1+ 1 + 1 +1 = 4 vậy 1 x 4 = 4

3 x 1 = 3 5 x 1 = 5

Giới thiệu phép chia cho 1(sc là 1)

1x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2

1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3

Bài1:Tính nhẩm

1 x 2 = 1 x 3 =

2 x 1 = 3 x 1 =

2 : 1 = 3 : 1 =

Bài 2: Tìm số thích hợp điền số vào ô trống

x 2 = 2 5 x = 5

x 1 = 2 5 : = 5

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra tập đọc và học thuộclòng

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Kiểm tra lấy điểm tập đọc: kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng.HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến 26, phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 50 chữ/phút,biết ngừng, nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Kết hợp kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung baì 2.Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi"khi nào?"

3.Ôn cách đáp lời cảm ơn của ngời khác

II.Đồ dùng dạy học:phiếu viết tên bài tập đọc từ tuần 19 đến 26

Trang 2

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2.Kiểm tra tập đọc(7 em)

- Từng HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

rồi xem lại 2 phút

- Lần lợt từng em đọc bài và trả lời câu

hỏiGv nêu

- GV nhận xét cho điểm

3.Tìm bộ phận câu trả lời"Khi nào?"

- 1HS đọc thành tiếng yêu cầu bài

- 2 Hs làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào

vở

- Cả lớp nhận xét bài trên bảng

4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đ ợc in

đậm(viết)

- Gv nêu yêu cầu bài

- 2HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở rồi

đổi chéo vở kiểm tra bài

- GV và cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng

5.Nói lời đáp của em(M)

- 1 HS đọc bài và giải thích yêu cầu của bài

- GV mời một cặp Hs thực hành hỏi đáp

- 1 HS nói lời cảm ơn HS 2(rất cảm ơn bạn

đã nhặt hộ mình quyển truyện đánh rơi)

- Gv và HS khác nhận xét khen ngợi

6.Củng cố, dặn dò:Gv nhận xét giờ, nhắc

HS thực hành đáp lời cảm ơn với lời lẽ và

thái độ lịch sự

Tìm bộ phận câu trả lời"Khi nào?"

a.Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực.

b.Hoa phợng vĩ nở đỏ rực khi

hè về.

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

đợc in đậm(viết)

+Khi nào dòng sông trở thành một đờng trăng lung linh dát vàng?

+ Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

Nói lời đáp của em(M

Tiết 2

I.Mục đích yêu cầu:

1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2.Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

3.Ôn luyện cách dùng dấu chấm

II.Đồ dùng dạy học :Phiếu viết bài tên bài tập

III.Các hoạt động dạy học :

1.Giới thiệu bài

2.

Kiểm tra tập đọc:cách thực hiện nh tiết 1

3.Trò chơi mở rộng vốn từ(M)

* Gv chia lớp làm 6 tổ, mỗi tổ 1 tên

+Tổ1:Xuân ; tổ 2: Hạ ; tổ3 :Thu

+ Tổ 4:Đông; tổ5 : Hoa ; tổ6:quả

- GV h/dẫn Hs :thành viên từng tổ đứng lên

giới thiệu tên của tổ

- 1 HS tổ Hoa nói: tôi là hoa mai, theo các

bạn tôi thuộc mùa nào?

- Thành viên tổ Xuân đáp: bạn là mùa xuân,

Trò chơi mở rộng vốn từ(M)

Mùa xuân ấm áp, Mùa hạ nóng bức, oi nồng, Mùa thu mát mẻ, se se lạnh, Mùa đông ma phùn gió bấc

Trang 3

mời các bạn về với tôi, hoa mai chạy đến tổ

xuân

- Các tổ khác làm tơng tự

* Gv ghi các từ tả thời tiết, các mùa lên bảng:

- Từng tổ họp lại, mỗi tổ chọn viết vài từ để

giới thiệu thời tiết của mình rồi phát biểu

- Gv và cả lớp nhận xét bình chọn những cá

nhân và nhóm phản ứng nhanh

4.Ngắt đoạn trích thành 5 câu

- 1HS đọc yêu cầu bài và đọc đoạn trích

- 2HS làm trên bảng- cả lớp làm vở

- Gv nhận xét bài làm trên bảng

5.Củng cố,dặn dò:Gv nhận xét giờ

học- khen ngợi tinh thần học của HS

Ngắt đoạn trích thành 5 câu

Trời đã vào thu.Những đám mây bớt đổi màu.Trời bớt nặng.Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng.Trời xanh và cao dần lên

Thứ ba ngày 11 tháng 3 năm 2008

Toán (132)

Số 0 trong phép nhân và phép chia

I.Mục tiêu: Giúp HS biết

- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Không có phép chia cho 0

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- GV h/dẫn HS viết phép nhân thành tổng

các số hạng bằng nhau

- HS nêu : hai nhân không bằng không ;

không nhân hai bằng không

- Gv cho HS công nhận: số 0 nhân với số

nào cũng bằng 0

2.Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và

phép chia, Gv h/dẫn HS thực hiện theo

mẫu:

- GV : số chia phải khác 0 vì không có

phép chia cho 0

3 Thực hành:

Bài 1: yêu cầu HS tính nhẩm và nêu kết

quả

- Từng hS nối tiếp nhau nêu kết quả trớc

lớp , HS khác nhận xét

Bài 2: GV mời 2 HS lên bảng làm bài , cả

lớp làm vở

- HS lớp kiểm tra bài nhóm đôi, nhận xét

rồi báo cáo kết quả

Bài 3: yêu cầu HS tính nhẩm điền số vào ô

trống

Giới thiệu phép nhân có thừa

số 0

0 x 2 = 0 + 0 = 0 vậy 0 x 2 = 0;

2 x0 = 0

0 x 3= 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 0; 3 x 0 = 0

Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

M: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0( thơng nhân số chia bằng số bị chia)

Bài1:Tính nhẩm

0 x 4 = 0 x 2 = 0 x 3=

4 x 0 = 2 x 0 = 3 x 0= Bài 2:Tính nhẩm

O : 4 = 0 : 2 = 0 : 3 = Bài 3:Số?

x 5 = 0 3 x = 0

Trang 4

- 2 HS lên bảng làm , HS làm vở và nhận

xét

4.Củng cố, dặn dò:HS nhắc lại nội dung

bài- Gv nhận xét giờ học

: 5 = : 3 = 0

Thể dục (53) GVC dạy

Tiếng Việt( tiết 3)

Ôn tập và kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

I.Mục tiêu:

1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2.Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi"ở đâu?"

3.Ôn cách đáp lời xin lỗi của ngời khác

II.Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi bài tập đọc đã học

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài .

2.

Kiểm tra bài tập đọc (7 em)

- Cách thực hiện nh với tiết 1

3.Tìm bộ phận câuTLCH "ở đâu?"

- GV nêu yêu cầu: gạch dới bộ phận câu trả

lời ở đâu?

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở và

nhận xét bài làm trên bảng

4.Đặt và trả lời cho bộ phận câu đ ợc in

đậm

- 2 HS làm bài trên bảng

- cả lớp làm bài vào vở, rồi nhận xét

bài bạn trên bảng

5.Nói lời đáp của em(M)

- 1 HS đọc và giải thích yêu cầu bài

- GV: cần đáp lời xin lỗi trong các trờng

hợp trên với thái độ nh thế nào?

- HS : cần đáp lời xin lỗi với thái độ lịch sự

nhẹ nhàng

- Mời 1 cặp lên thực hành mẫu

HS1: xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩn

quần áo của bạn

HS2: thôi không sao, mình sẽ giặt ngay

- Cả lớp làm tình huống b,c theo cặp rồi trả

lời

- Hs và các nhóm khác nhận xét

6.Củng cố, dặn dò: Gv nhận xét giờ

học-Yêu cầu thực hành nói và đáp lời xin lỗi

trong giao tiếp hàng ngày

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi"ở đâu?"

+ Hai bên bờ sông, hoa phợng

nở đỏ rực

+ Chim hót líu lo trên những cành cây

Đặt và trả lời cho bộ phận câu đợc in đậm

Nói lời đáp của em(M)

- Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn

- Thôi không sao, mình sẽ giặt ngay

Trang 5

Tiếng Việt( tiết 4)

Ôn tập và kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

I.Mục tiêu:

1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

2.Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi

3 Viết đợc một đoạn văn ngắn(3,4 câu) về loài chim

II.Đồ dùng dạy học:phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2.Kiểm tra học thuộc lòng(7em)

- GV phát phiếu đã ghi tên các bài HTL đã

học

- HS lên bắt thăm bài HTL và xem lại bài

khoảng 2 phút

- HS lên đọc TL bài mình đã bắt thăm

- GV và cả lớp nhận xét cho điểm

3.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc.

- 1 HS đọc bài tập nêu yêu cầu bài

- Gv chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm lấy

tên một loài chim hay một loài gia cầm

- Nhóm trởng yêu cầu các bạn trong tổ trả

lời

+ Nhóm tên "vịt"hỏi:con vịt có lông màu

gì?(màu vàng óng nh tơ)

- Th kí nhóm viết nhanh vào giấy khổ to,

dán lên bảng lớp

- Gv và lớp nhận xét, cho điểm

4.Viết đoạn văn ngắn(3-4câu)

- Mỗi em chọn 1 loài chim mà mình thích

để viết đoạn văn

- Gv gọi một số em đọc bài viết

- HS khác nghe và nhận xét về cách dùng từ

đặt câu

- Gv chấm điểm một số bài, nhận xét cho

điểm

5.Củng cố,dặn dò:Gv nhận xét giờ học.

Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

- Con vịt có lông màu gì?

- Con vịt có màu vàng óng nh tơ

Viết đoạn văn ngắn(3-4câu)

Tự nhiên và xã hội(27) Loài vật sống ở đâu?

I.Mục tiêu:Sau bài học, HS biết:

- Loài vật có thể sống đợc ở khắp nơi: trên dới nớc và trên không

- Hoàn thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả

- Thích su tầm và bảo vệ các loài vật

II.Đồ dùng dạy học:hình vẽ- tranh ảnh các con vật

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 6

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Khởi động:GV h/dẫn HS chơi trò

chơi:chim bay cò bay

- GV giới thiệu bài

2.Hoạt động 1:Làm việc với SGK

Bớc 1:Làm việc theo nhóm đôi.

- Gv lu ý: các em có thể tự đặt câu hỏi

và nói với nhau lần lợt theo từng hình

- Gv đi đến từng nhóm h/dẫn tên các con

vật mà các em cha biết

Bớc 2:Làm việc cả lớp

- GV nhận xét và kết luận:Loài vật có

thể sống ở khắp nơi : trên cạn, dới nớc,

trên không

3.Hoạt động 3:Triển lãm

Bớc1:Hoạt động theo nhóm nhỏ

- Gv yêu cầu HS cùng nói tên các con

vật và nơi sống của chúng, sau đó các

em phân loại chúng thành 3 nhóm dán

vào giấy

Bớc 2:Hoạt động cả lớp

4.Củng cố, dặn dò:GV nhận xét giờ học

- HS tham gia trò chơi

- HS quan sát tranh trong SGK và nói về những gì các em nhìn thấy trong hình và trả lời câu hỏi:

+ Hình nào cho biết các con vật sống trên mặt đất?

+ Hình nào các con vật sống trên không?

+ Hình nào các con vật sống dới nớc?

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm khác bổ sung

- Nhóm trởng yêu cầu các thành viên trong nhóm lần lợt đa ra những tranh ảnh hay các con vật

mà các em su tầm đợc cho cả lớp xem

- Các nhóm trng bày sản phẩm

- Các nhóm khác nhận xét đánh giá sản phẩm su tầm của nhóm bạn

Thứ t ngày 12 tháng 3 năm 2008

Toán(133) Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1 và 0; phép chia có số bị chia là 0

II.Các hoạt động dạy học:

Bài 1:GV nêu yêu cầu của bài(tính nhẩm)

- HS tính nhẩm và nêu miệng kết quả

- Cả lớp và Gv nhận xét

Bài 2:Gv nêu yêu cầu bài

a.- HS phân biệt: phép cộng có số hạng

bằng 0, phép nhân có thừa số 0

b.- HS nhận ra phép cộng có số hạng 1

phép nhân có thừa số 1

c.- HS nhận ra phép chia có số chia là 1,

Bài 1:a.Lập bảng nhân 1

1 x 1 =

1 x 10 = b.Lập bảng chia 1

1 : 1 =

10 : 1 =

Bài 2:Tính nhẩm

0 + 3 = 5 + 1 = 4 : 1 =

3 + 0 = 1 + 5 = 0 : 2 =

Trang 7

phép chia có SBC là 0.

- HS làm bài và chữa bài

Bài 3:HS tính kết quả vào vở rồi chữa bài

trên bảng

- Cả lớp đổi chéo vở kiểm tra bài và báo cáo

kết quả

*Củng cố,dặn dò:HS nhắc lại nội dung

bài- GV nhận xét giờ học

Bài 3:Kết quả nào là 0, kết quả nào là 1?

Tiếng Việt(tiết 5)

Ôn tập và kiểm tra học thuộc lòng

I.Mục tiêu:

1.Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

2.Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Nh thế nào?

3.Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định

II.Đồ dùng dạy học:phiếu ghi tên bài học thuộc lòng

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài.

2.Kiểm tra bài học thuộc lòng:cách làm

nh tiết 4.

3.Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Nh

thế nào?(m)

- 1 HS đọc yêu cầu bài, lớp đọc thầm bài

- 2 Hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vở

- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng

4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in

đậm(viết)

- HS làm vào vở rồi chữa bài

5.Nói lời đáp của em( M)

- 1 HS đọc 3 tình huống trong bài, nêu yêu

cầu bài

- 1 cặp HS hỏi đáp mẫu tình huống a

- GV mời nhiều cặp Hs thực hành đối đáp

các tình huống a,b,c

- Gv và HS khen ngợi những cặp có cách

nói tự nhiên

6.Củng cố, dặn dò:Gv nhận xét giờ học,

yêu cầu HS về nhà đọc lại các bài tập đọc từ

tuần 19 đến 26

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Nh thế nào?(m)

a.đỏ rực b.nhởn nhơ

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

đợc in đậm(viết)

+ Chim đậu nh thế nào trên các cành cây?

+ Bông cúc sung sớng nh thế nào?

Nói lời đáp của em(M)

Tiếng Việt(tiết 6)

Ôn tập và kiểm tra học thuộc lòng

I.Mục tiêu:

1.Kiểm tra lấy điểm HTL các bài thơ có yêu cầu HTL( tuần 19 đến tuần 26) 2.Mở rộng vốn từ ngữ về muông thú

Trang 8

3.Biết kể chuyện về các con vật mình biết.

II.Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên bài kiểm tra

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2.Kiểm tra HTL(8em):cách thực hiện nh

tiết4

3.Trò chơi mở rộng vốn từ về muông

thú:

- Gv chia lớp thành 2 nhóm A, B

- Gv h/dẫn cách chơi: đại diện nhóm A nói

tên con vật(hổ) các thành viên trong nhóm

B phải xớng lên những từ ngữ chỉ hoạt

động hay đặc điểm của nó và ngợc lại khi

nhóm B nói tên con vật nhóm A nêu đặc

điểm

- Gv chép ý kiến đúng của HS lên bảng

- Một số HS nói tên các con vật mà các

em thích

- Gv : em nào kể cho cả lớp nghe về một

con vật mà em đã đợc quan sát kĩ

- GV và cả lớp bình chọn những cá nhân

kể chuyện tự nhiên, hấp dẫn

5.Củng cố, dặn dò: yêu cầu những HS

ch-a có điểm thuộc lòng về ôn bài để giờ sch-au

kiểm tra GV nhận xét giờ học

Trò chơi mở rộng vốn từ về muông thú:

+ Hổ: hung dữ, khoẻ, vồ mồi + Gấu:to, khoẻ, hung dữ + Cáo: đuôi dài, nhanh nhẹn, + Khỉ:leo trèo giỏi, tinh khôn

Thi kể chuyện về các con vật

mà em biết.

Đạo đức(27) Lịch sự khi đến nhà ngời khác (tiết 2)

(Đã soạn vào thứ t tuần 26)

_

Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2008

Toán(134) Luyện tập chung

I.Mục tiêu:Giúp HS rèn luyện kĩ năng:

- Học thuộc bảng nhân, chia

- Tìm một thừa số, tìm số bị chia

- Giải bài toán có phép chia

II.Các hoạt động dạy học:

Bài 1:Yêu cầu HS tính nhẩm rồi nêu

kết quả

- Gv và HS khác nhận xét

Bài 2:GV h/dẫn HS tính nhẩm theo

mẫu:

- HS làm bài vào vở 2 cột 1,2 rồi chữa

bài, nêu cách nhẩm

Bài1:Tính nhẩm

2 x 3 = 6 3 x 4 = 12

6 : 2 = 3 12 :3 = 4

6 : 3 = 2 12 : 4 = 3

Bài2:Tính nhẩm(theo mẫu)

2 chục x 4 = 8 chục

Trang 9

Bài 3:1HS đọc yêu cầu bài(tìm X)

- 4 HS lên bảng làm, lớp làm vở

- HS đổi chéo vở kiểm tra bài rồi nêu

kết quả kiểm tra

Bài4:Gọi 1 HS đọc bài toán, 2HS nêu

cách giải

- HS trình bày bài giải vào vở, 1 em lên

chữa bài

- Một số em đọc bài trớc lớp, HS khác

nghe nhận xét

Bài 5:HS chuẩn bị bộ xếp hình, GV

h/dẫn HS cách xếp hình theo mẫu rồi

vẽ lại hình đó vào vở

- GV quan sát nhận xét

*Củng cố, dặn dò:GV gọi hS nhắc lại

nội dung bài.Gv nhận xét giờ học

Bài3:Tìm x

X x 3 = 15 4 x X = 28

Bài giải

Số tờ báo của mỗi tổ là:

24 : 4 = 6(tờ báo)

Đáp số:6 tờ báo

Bài 5:Xếp 4 hình tam giác thành hình vuông

Tiếng Việt(7)

Ôn tập và kiểm tra học thuộc lòng

I.Mục tiêu:

1.Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi"Vì sao"?

2.Ôn cách đáp lời đồng ý của ngời khác

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2.Tìm bộ phận TLCH Vì sao?

- 1HS đọc yêu cầu bài, lớp đọc thầm

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp nhẩm cách

làm

- GV và cả lớp nhận xét bài trên bảng phụ

và chốt kết quả đúng

3.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đ ợc in

đậm(viết)

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài vào vở, đổi chéo vở kiểm

tra

- Gv chấm nhận xét cho điểm một số bài

4.Nói lời đáp của em(M)

- 1HS đọc 3 tình huống, nêu yêu cầu bài

- 1 cặp HS đối đáp tình huống a

HS1:Chúng em kính mời thầy đến dự buổi

liên hoan văn nghệ của lớp em chào mừng

ngày 20- 11 ạ

HS2(thầy):thầy nhất định sẽ đến.Em yên

tâm

- Nhiều cặp HS đối đáp các tình huống b, c

Tìm bộ phận TLCH Vì sao?

a.vì khát b.vì ma to

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

đợc in đậm(viết)

- Bông cúc héo lả đi vì thơng xót sơn ca.

+Bông cúc héo lả đi vì sao?

- Vì mải chơi, đến mùa đông,

ve không có gì ăn?

+Vì sao đến mùa đông, ve không có gì ăn?

Nói lời đáp của em(M)

a.Chúng em kính mời thầy đến

dự buổi liên hoan văn nghệ của lớp em chào mừng ngày 20- 11

- Thầy nhất định sẽ đến.Em yên tâm

Trang 10

- GV và HS khen ngợi những cặp HS đối

đáp tự nhiên

5.Củng cố,dặn dò:GV nhận xét giờ học,

yêu cầu HS về nhà tự học bài

Thủ công(27) Làm đồng hồ đeo tay(T.1)

I.Mục tiêu:HS biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Làm đợc đồng hồ đeo tay

- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm của mình

II.Chuẩn bị: GV: mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy

Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy có hình vẽ minh hoạ

Giấy thủ công

III.Các hoạt động dạy học:

1.GV h/dẫn HS quan sát và nhận xét:

- GV giới thiệu đồng hồ mẫu và định hớng

quan sát để trả lời câu hỏi

? Đồng hồ làm bằng vật liệu gì?

? Các bộ phận của đồng hồ?

- HS liên hệ thực tế để nêu hình dáng, màu

sắc, vật liệu của đồng hồ thật

2.GV h/dẫn mẫu:

- GV treo tranh quy trình

- HS quan sát và nêu các bớc làm đồng hồ

bằng giấy

- GV vừa làm mẫu vừa nói cách làm và hỏi

HS về thao tác qua tranh quy trình

- HS quan sát Gv làm mẫu và nhớ các bớc

làm

3.Thực hành:

- 3HS nhắc lại các bớc làm đồng hồ đeo tay

bằng giấy

- Gọi 2HS làm mẫu trên bảng, HS cả lớp

theo dõi

- Cả lớp tập làm đồng hồ bằng giấy, GV

theo dõi h/dẫn HS làm đúng

- HS nào làm xong trng bày sản phẩm lên

bảng

- GV và cả lớp nhận xét

4.Củng cố, dặn dò:Em nào làm cha xong sẽ

làm tiếp ở buổi 2

- GV nhận xét giờ học

Tiết2

3.H/dẫn HS thực hành làm đồng hồ đeo

Bớc1:Cắt thành các nan giấy Bớc2:Làm mặt đồng hồ.

Bớc3:Gài dây đeo đồng hồ Bớc4:Vẽ số và kim lên mặt

đồng hồ.

Bớc1:Cắt thành các nan giấy Bớc2: Làm mặt đồng hồ

Ngày đăng: 09/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Hình tam giác ABC có tổng độ dài   hai   cạnh   AB   và   BC   bằng 32cm.Chu   vi   của   hình   bằng 45cm.Tính độ dài cạnh AC. - GIAO AN LOP2 TUAN 27
i 3: Hình tam giác ABC có tổng độ dài hai cạnh AB và BC bằng 32cm.Chu vi của hình bằng 45cm.Tính độ dài cạnh AC (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w