Mục tiêu: • Củng cố kiến thức lý thuyết và một số bài tập dạng trắc nghiệm.. • HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, đoán nhận nghiệm thông qua bài tập II.. • HS có kỹ năn
Trang 1Tuần 5:
I Mục tiêu:
• Củng cố kiến thức lý thuyết và một số bài tập dạng trắc nghiệm.
• HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, đoán nhận nghiệm thông qua bài tập
II Ph¬ng tiƯn d¹y häc :
GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thưíc kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Bài cũ – Kết hợp bài mới( 15 phút )
Bài 43 SGK Tr 27
? Hãy tóm tắt yêu cầu bài toán
? Đổi 6 phút = … giờ
? Chọn điều kiện cho ẩn
? Điều kiện của ẩn
? Thời gian người thứ nhất
? Thời gian người thứ hai
? Cùng xuất phát nên thời gian
như thế nào với nhau
? Người nào đi chậm hơn
? Thời gian người thứ nhất
? Thời gian người thứ hai
? Ta có phương trình nào
? Hãy giải HPT bằng ẩn phụ
? Chọn được x = 0 không, vì sao
6 phút =
1
10 (h) Gọi x(km/h) là vận tốc của người thứ nhất
Gọi y(km/h) là vận tốc của người thứ hai
Thời gian người thứ nhất đi là: 2
Vận tốc của người thứ hai là 3,6km/h
Họat động 2 : Luyện tập ( 28 phút ).
Điều kiện : x,y>0
Trang 2? ẹaõy laứ daùng baứi toaựn gỡ.
? ẹaởt aồn laứ ủaùi lửụùng naứo
? Haừy ủaởt ủieàu kieọn
? Moọt ngaứy ủoọi I laứm ủửụùc
? Moọt ngaứy ủoọi II laứm ủửụùc
? Moọt ngaứy hai ủoọi dửù ủũnh laứm
? Trong 8 ngaứy ủoọi I laứm: …
? ẹoọi II laứm ủửụùc :
? Do naờng xuaỏt taờng gaỏp ủoõi
neõn moói ngaứy ủoọi II laứm ủửụùc
laứ:
? Theo ủieàu kieọn sau ta coự
phửụng trỡnh naứo
? Ta coự HPT naứo
? Haừy giaỷi heọ baống phửụng
phaựp ủaởt aồn phuù
? So saựnh ủieàu kieọn ban ủaàu
? Traỷ lụứi yeõu caàu baứi toaựn
-laứm chung vaứ rieõng-HS: Traỷ lụứi mieọng
Goùi y(ngaứy) laứ thụứi gian ủoọi II hoaứn thaứnh coõng vieọc ẹk: x,y>0
Moọt ngaứy ủoọi I laứm ủửụùc: 1x(cv)Moọt ngaứy ủoọi II laứm ủửụùc: 1
28( )21( )
Hoùat ủoọng 5 : Hửụựng daón veà nhaứ ( 2 phuựt )
+Hoùc baứi theo vụỷ nghi vaứ SGK
+Tieỏt sau kieồm tra moọt tieỏt
IV L– u ý khi sử dụng giáo án : Cần phân loại các dạng BT cơ bản để HS biết phơng pháp làm từng dạng toán
Trang 3Tuần 23:
I Mục tiêu:
• Đánh giá toàn bộ kiểm tra của chương.
• HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, lập phương trình
• Có biện pháp khắc phục cho chương sau.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Đề kiểm tra.
- HS: Chuẩn bị, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
A/ ĐỀ BÀI I> TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng nhất:
1) Cặp số (- 1; 2) là một nghiệm của phương trình :
2) Tập nghiệm của phương trình 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng :
3) Hệ hai phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu :
A) Chúng có chung một nghiệm B) Có cùng tập nghiệm
C) Cả A và B đều đúng D) Cả A và B đều sai
4) Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình: x + 2 y = -3
A) (-3; 0) B) (-5; 2 ) C) (1; - 2 ) D) Cả A và B đều đúng
5) Tập nghiệm của phương trình 2x – y = 5 là :
C) Có vô số nghiệm D) Có nghiệm duy nhất (x;y) = ( 5; 2)
9) Hệ phương trình : − =x y x y+ =13
A) Có hai nghiệm là x = 2 và y = 1 B) Có cặp nghiệm là (2; 1)
C) Có nghiệm duy nhất (x; y) = (2;1) D) Cả B và C đều đúng.
10) Giao điểm của hai đường thẳng x + 2y = 4 và 3x – y = 5 là:
Trang 4II> TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Cho hệ phương trình : + =2x x−23y y=41(*)
a) Giải hệ phương trình (*)
b) Minh họa hình học kết quả tìm được ở câu a
Câu 2: (2 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 360m Bốn lần chiều dài bằng năm lần chiều
rộng Tính diện tích sân trường
Câu 3: (1 điểm) Tìm dư của phép chia : P(x) = x2005 + 2006 cho H(x) = x2 - 1
B/ ĐÁP ÁN:
I> TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng nhất:
-Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
-Đáp án mỗi câu đúng là:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
II> TỰ LẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
-Đúng chính xác được 2đ
-Đáp án mỗi câu đúng là:
a) (x;y) = (2;1) (1đ)
b) Minh họa hình học kết quả tìm được ở câu a (1đ)
Câu 2: (2 điểm)
-Gọi x(m) là chiều dài của hình chữ nhật, y(m) là chiều
rộng của hình chữ nhật Điều kiện x, y>0
-Chu vi của hình chữ nhật là: 2(x+y) = 360
<=> x + y = 180(1)
Theo điều kiện sau ta có phương trình : 4x = 5y (2)
-Từ (1) và (2) ta có phương trình
-Giải hệ phương trình
-Chọn nghiệm
-Trả lời
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ.
0.25đ
0.5đ 0.25đ 0.25đ Câu 3: (1 điểm) đúng chính xác mới cho điểm.
2/ Nhận xét chung:
-Nhìn chung các em đều làm tốt bài 1 và bài 2 phần tự luận
-Phần trắc nghiệm còn nhiều em làm sai
-Về nhà làm lại bài vào vở bài tập
Trang 5Ngày dạy: 02/02/2010
Tuần 04:
2(A ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
§1 HÀM SỐ Y = AX2(A ≠ 0)
I Mục tiêu:
• Hs nắm được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó
• HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2
II
Ph ¬ng tiƯn d¹y häc
GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương ( 5 phút )
-Ta đã học hàm số bậc nhất và
phương trình bậc nhất Trong
chương này chúng ta sẽ học
hàm số y = ax2(a ≠ 0) và
phương trình bậc hai Qua đó
ta thấy rằng chúng có nhiều
ứng dụng trong thực tiễn
-GV: giới thiệu từng bài học
trong chương
-HS: Lắng nghe
-Học sinh giở mục lục SGK để xem
Họat động 2 : Ví dụ mở đầu (5 phút ).
? Một học sinh đọc
-GV: Hướng dẫn để đưa đến y
= ax2(a ≠ 0)
-HS: đọc 1/ Ví dụ mở đầu: (SGK)
Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y = ax2(a ≠ 0)
Họat động 3 : Tính chất hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) (25 phút ).
? Yêu cầu HS làm ? 1
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
?Yêu cầu hs làm ?2
-Đối với hàm số y = 2x2
? Hệ số a âm hay dương
? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá
trị tương ứng của y tăng hay
giảm
? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá
trị tương ứng của y tăng hay
giảm
-HS: Thực hiện : ? 1
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x 2 18 8 2 0 2 8 19 y=-
2x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8
-18
-HS: a>0-HS: … giảm
-HS: ……… tăng
1/ Tính chất hàm số y = ax 2 (a ≠
0):
Trang 6-Đối với hàm số y = -2x2
? hệ số a âm hay dương
? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá
trị tương ứng của y tăng hay
giảm
? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá
trị tương ứng của y tăng hay
(gợi ý: dựa vào bảng giá trị)
? hãy rút ra nhận xét :
-GV: Nhận xét, đánh giá và
cho điểm
-GV: yêu cầu học sinh làm ?4
? Hãy kiểm nghiệm lại nhận
xét nói trên
? Nêu tính chất của hàm số y =
-HS: Trả lời miệng
-HS: hoạt động nhóm-Kết quả :
Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x
=>2x2>0 ∀x =>y=2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0
Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x
=>2x2>0 ∀x =>-2x2<0
=> y= -2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0
* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTNN của hàm số y = 0
* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTLN của hàm số y = 0-Học sinh làm vào vở
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 1/2x 2 9/2 2 1/2 0 1/2 2 9/2 y=-
1/2x 2
9/2
2 1/2
-0 1/2
2 9/2
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: 1 + 2 + 3 Tr 30 và 31
+Chuẩn bị bài mới
Trang 7Ngày dạy: 04/02/2010
Tuần 04:
I Mục tiêu:
• Hs được củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó
• HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2
• Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức:
II II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc
GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Bài cũ ( 5 phút )
? Nêu tính chất của hàm số
? Một HS đọc đề toán
? Quãng đường của một rơi tự do
? Sau 1 giây vật này cách mặt đất
bao nhiêu mét
? Sau 2 giây vật này cách mặt đất
bao nhiêu mét
? Sau bao lâu vật này tiếp xúc đất
? Hãy tính F khi biết v = 10
? Hãy tính F khi biết v = 20
? Con thuyền có thể đi được trong
gió bão được không với v = 90km/h
= 90000m/s
? Vì sao
-HS: đọc đề-HS: s = 4t2
-HS: s1 = 4m-HS: s2 = 16m-HS:
5
s t t
= = = => F = 30v2
-F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 N-HS: con thuyền không thể đi được vì 1200 ≠ 30.90000 (F
≠ 30.v2)
Bài 2: Trang 31 SGK.
a) Sau 1 giây vật này cách mặt đất là : s1 = 4m
? Sau 2 giây vật này cách mặt đất là : s2 = 16m
= = = => F = 30v2
b) -F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 Nc)
con thuyền không thể đi được vì
1200 ≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)
? Một HS đọc mục có thể em … -HS: Đọc
Bài đọc thêm: Dùng máy tính bỏ túi Bài đọc thêm: Dùng máy tính
Trang 8CASIO fx – 220 để tính giá trị của
lưu ý pi gần bằng 3,14
-GV: giải thích : nhờ có x x trong
lần đầu tiên mà máy đã lưu lại thừa
số pi và dấu x vì thế trong hai lần
tính sau chỉ cần lần lượt nhập tiếp
các thừa số còn lại là song
-HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
-HS: Đọc kết quả
-HS: Đọc kết quả
-HS: Thảo luận nhóm và thực hành
a)
2
x x 0 6 1
SHIFT SHIFT x
Π
=
2 2
SHIFT x SHIFT x
bỏ túi CASIO fx – 220 để tính giá trị của biểu thức:
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: A = 3x 2 – 3,5x + 2 với x = 4,13.
-Gv: giới thiệu quy trình bấp phím
Π
=
2 2
SHIFT x SHIFT x
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: 1-8 SBT
? Khái niệm đồ thị hàm số
? Cách tính giá trị tương ứng
? Biểu diễn điểm lên mặt phẳng tọa độ
+Chuẩn bị bài mới
Trang 9Ngày dạy: 09/02/2010
Tuần 05:
I Mục tiêu:
• Hs lập được bảng giá trị và biểu điễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ
• HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc :
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )
? Đồ thị hàm số y = f(x) là gì
? Biểu diễn các điểm sau trên mp
tọa độ Oxy
Họat động 2 : Ví dụ 1 (15 phút ).
Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y =
2x2
? lập bảng giá trị tương ứng của x
và y
? Biểu diễn các điểm sau trên mp
tọa độ Oxy
O(0;0); C(1;2); B’(2;8); A’(3;18)
C(-1;2); B(-2;8); A(-3;18)
? Yêu cầu HS làm ?1
? đồ thì nằm phía trên hay dưới
trục hòanh
? vị trí các điểm A và A’ …
? Điểm nào thấp nhất
x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18
x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18
C’
C O
C’
C O
Trang 10Họat động 3 : Ví dụ 2 ( 15 phút ).
? Lập bảng giá trị tương ứng của
x và y
? Biểu diễn các điểm sau trên mp
tọa độ Oxy
O(0;0); P’(1;-1/2); B’(2;-2);
M’(4;-8)
C(-1;-1/2); N(-2;-2); M(-4;-8)
? Yêu cầu HS làm ?1
? đồ thì nằm phía trên hay dưới
trục hòanh
? vị trí các điểm A và A’ …
? Điểm nào cao nhất
-GV: Từ ? 1 và ? 2 hãy rút ra
nhận xét
-Một vài HS nhắc lại
-GV: Chốt lại vấn đề
-GV: Yêu cầu HS làm ?3.
(đưa đề bài lên bảng phụ)
a) Xác định D(3, y) bằng hai
cách (đồ thị và tính y với x = 3),
so sánh
-GV: Tương tự câu b các em thảo
luận nhóm
-GV: Treo bảng phụ phần chú ý
và hướng dẫn HS
x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=-
D(3;-9/2)
* Bằng tính y theo x là:
Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2 ta được : y = -9/2 = >D(3;-9/2)
* Cả hai kết quả giống nhau
2/ Vẽ đồ thị hàm số y =-1/2x 2
x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=-
-Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hòanh, O là điểm thấp nhất của đồ thị
-Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị
* Chú ý: SGK
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK
+Chuẩn bị bài mới
Trang 11• HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
II II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc :
GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )
? Nêu nhận xét của đồ thị hàm
b) f(-8) = 64;
f(0.75) =9/16f(-1,3) =1,69;
f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;
? muốn biết một điểm có thuộc
(P) hay không ta làm như thế
nào
? Vậy điểm A(4;4) có thuộc (P)
không
a)-HS: M(2;1)-HS: 4a = 1 <=> a = 1/4 Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2
-HS: thay tọa độ của điểm đó vào
ta hàm số, nếu giá trị hai vế thỏa mãn là thuộc, ngược lại là không thuộc
b) Điểm A(4;4) ∈ (P)
c) B(2;1) D(-2;1)
Trang 12-GV: Yêu cầu hs thảo luận
nhóm
-GV: Treo bài giải mẫu và
hướng dẫn lại một lần nữa
Bài 9 Trang 38 SGK
? nêu cách vẽ Đths y = ax + b
? Một HS lên bảng vẽ
? Phương trình hoành độ giao
điểm của (P) và (D) là …
? Hãy đưa phương trình về dạng
tích
(GV: Hướng dẫn nếu cần)
? Có mấy điểm
? Hãy quan sát đồ thị
-HS: thảo luận nhóm-Kết quả:
a) Tìm hệ số a
Ta thấy M(-2;2) ∈ (P): y = ax2
<=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng: y = 1/2x2
b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)
<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)
<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16
=> x = ±4
=> E1(4;8) và E2(-4;8)
-HS:Xác định 2 điểm thuộc đồ thị
-HS: cho x = 0 => y = -6Cho y = 0 => x = 6
6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)
b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)
<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)
6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: Bài 10 sgk
+Chuẩn bị bài mới
B
A
Trang 13Ngày dạy: 23/02/2010
Tuần 6:
I Mục tiêu:
• Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số
• HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3
II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc :
GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
Họat động 1 : Bài toán mở đầu ( 7 phút )
? Một HS đọc đề toán sgk
? Nêu yêu cầu của bài toán
? Đặt ẩn là đại lượng nào
? Đặt điều kiện cho ẩn
? Chiều dài là …
? Chiều rộng là …
? Theo đề bài ta có phương trình …
? Hãy khai triển phương trình trên
-GV: Phương trình (1) gọi là
phương trình bậc hai một ẩn số
-HS: Đọc đề-HS: Tìm bề rộng của đường
-HS: x(m) là bề rộng mặt đường, 0<2x<24
32 – 2x (m)
24 – 2x (m)(32-2x)(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1)
1/ Bài toán mở đầu: (sgk)
Giải
Gọi x(m) là bề rộng mặt đường, điều kiện : 0<2x<24
Chiều dài: 32 – 2x (m)Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta có phương trình
(32-2x)(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Phương trình (1) gọi là phương trình bậc hai một ẩn số
Họat động 2 : Định nghĩa (10 phút ).
-GV: Giới thiệu định nghĩa
-Một vài hs nhắc lại định nghĩa
? x2 + 50x - 150000 = 0 là một
phương trình bậc hai không, vì sao
cho biết các hệ số
? -2x2 + 5x = 0 là một phương trình
bậc hai, vì sao, cho biết các hệ số
? 2x2 -8 = 0 là một phương trình bậc
hai, cho biết các hệ số
-GV: Đưa bảng phụ ? 1
-GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm
-GV: Yêu cầu hs trả lời miệng các
hệ số của phương trình
-HS: chú ý nghe
-HS: … có, vì nó có dạng :
ax2 + bx + c = 0 còn lại là không
2/ Định nghĩa:
Phương trình bậc hai một ẩn số là phương trình có dạng :
ax2 + bx + c = 0trong đó a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a ≠ 0
*Ví dụ:
a) x2 + 50x - 150000 = 0 là một phương trình bậc hai với a = 1;
Trang 14? Hãy đưa phương trình về dạng
tích A.B = 0
? vậy phương trình có mấy nghiệm
-GV: yêu cầu hs làm ?2
-Một HS lên bảng giải
-GV: nghiên cứa ví dụ 2 và làm ?3
-GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm
?4
-GV: Yêu cầu HS chứng minh
phương trình ở ? 5, ?6, ? 7 tương
đương với nhau
-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu ví
dụ 3 giáo viên làm công tác gợi
ý(nếu cần)
-HS: 3x2 – 6 x =0
<=> 3x(x – 2 ) = 0 <=> x = 0 hoặc x = 2
-HS: Trả lời miệng
2
2
142
0 => x= ± 3 Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 3; x2 = -3
* Ví dụ 3: Giải phương trình :
2x 2 – 8x + 1 =0(*)
2 2 2 2
14
Họat động 4 : Củng cố (6 phút ).
? định nghĩa phương trình bậc hai
một ẩn số
? bài 14 SGK Hãy giải phương
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: 11-13 SGK
+Chuẩn bị bài mới