1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại 9 chương 4

24 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 4,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: • Củng cố kiến thức lý thuyết và một số bài tập dạng trắc nghiệm.. • HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, đoán nhận nghiệm thông qua bài tập II.. • HS có kỹ năn

Trang 1

Tuần 5:

I Mục tiêu:

Củng cố kiến thức lý thuyết và một số bài tập dạng trắc nghiệm.

HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, đoán nhận nghiệm thông qua bài tập

II Ph¬ng tiƯn d¹y häc :

GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thưíc kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ – Kết hợp bài mới( 15 phút )

Bài 43 SGK Tr 27

? Hãy tóm tắt yêu cầu bài toán

? Đổi 6 phút = … giờ

? Chọn điều kiện cho ẩn

? Điều kiện của ẩn

? Thời gian người thứ nhất

? Thời gian người thứ hai

? Cùng xuất phát nên thời gian

như thế nào với nhau

? Người nào đi chậm hơn

? Thời gian người thứ nhất

? Thời gian người thứ hai

? Ta có phương trình nào

? Hãy giải HPT bằng ẩn phụ

? Chọn được x = 0 không, vì sao

6 phút =

1

10 (h) Gọi x(km/h) là vận tốc của người thứ nhất

Gọi y(km/h) là vận tốc của người thứ hai

Thời gian người thứ nhất đi là: 2

Vận tốc của người thứ hai là 3,6km/h

Họat động 2 : Luyện tập ( 28 phút ).

Điều kiện : x,y>0

Trang 2

? ẹaõy laứ daùng baứi toaựn gỡ.

? ẹaởt aồn laứ ủaùi lửụùng naứo

? Haừy ủaởt ủieàu kieọn

? Moọt ngaứy ủoọi I laứm ủửụùc

? Moọt ngaứy ủoọi II laứm ủửụùc

? Moọt ngaứy hai ủoọi dửù ủũnh laứm

? Trong 8 ngaứy ủoọi I laứm: …

? ẹoọi II laứm ủửụùc :

? Do naờng xuaỏt taờng gaỏp ủoõi

neõn moói ngaứy ủoọi II laứm ủửụùc

laứ:

? Theo ủieàu kieọn sau ta coự

phửụng trỡnh naứo

? Ta coự HPT naứo

? Haừy giaỷi heọ baống phửụng

phaựp ủaởt aồn phuù

? So saựnh ủieàu kieọn ban ủaàu

? Traỷ lụứi yeõu caàu baứi toaựn

-laứm chung vaứ rieõng-HS: Traỷ lụứi mieọng

Goùi y(ngaứy) laứ thụứi gian ủoọi II hoaứn thaứnh coõng vieọc ẹk: x,y>0

Moọt ngaứy ủoọi I laứm ủửụùc: 1x(cv)Moọt ngaứy ủoọi II laứm ủửụùc: 1

28( )21( )

Hoùat ủoọng 5 : Hửụựng daón veà nhaứ ( 2 phuựt )

+Hoùc baứi theo vụỷ nghi vaứ SGK

+Tieỏt sau kieồm tra moọt tieỏt

IV L u ý khi sử dụng giáo án : Cần phân loại các dạng BT cơ bản để HS biết phơng pháp làm từng dạng toán

Trang 3

Tuần 23:

I Mục tiêu:

Đánh giá toàn bộ kiểm tra của chương.

HS có kỹ năng giải HPT bằng phương pháp cộng và thế, lập phương trình

Có biện pháp khắc phục cho chương sau.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Đề kiểm tra.

- HS: Chuẩn bị, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

A/ ĐỀ BÀI I> TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng nhất:

1) Cặp số (- 1; 2) là một nghiệm của phương trình :

2) Tập nghiệm của phương trình 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng :

3) Hệ hai phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu :

A) Chúng có chung một nghiệm B) Có cùng tập nghiệm

C) Cả A và B đều đúng D) Cả A và B đều sai

4) Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình: x + 2 y = -3

A) (-3; 0) B) (-5; 2 ) C) (1; - 2 ) D) Cả A và B đều đúng

5) Tập nghiệm của phương trình 2x – y = 5 là :

C) Có vô số nghiệm D) Có nghiệm duy nhất (x;y) = ( 5; 2)

9) Hệ phương trình :  − =x y x y+ =13

A) Có hai nghiệm là x = 2 và y = 1 B) Có cặp nghiệm là (2; 1)

C) Có nghiệm duy nhất (x; y) = (2;1) D) Cả B và C đều đúng.

10) Giao điểm của hai đường thẳng x + 2y = 4 và 3x – y = 5 là:

Trang 4

II> TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho hệ phương trình :  + =2x x−23y y=41(*)

a) Giải hệ phương trình (*)

b) Minh họa hình học kết quả tìm được ở câu a

Câu 2: (2 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 360m Bốn lần chiều dài bằng năm lần chiều

rộng Tính diện tích sân trường

Câu 3: (1 điểm) Tìm dư của phép chia : P(x) = x2005 + 2006 cho H(x) = x2 - 1

B/ ĐÁP ÁN:

I> TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng nhất:

-Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

-Đáp án mỗi câu đúng là:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

II> TỰ LẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

-Đúng chính xác được 2đ

-Đáp án mỗi câu đúng là:

a) (x;y) = (2;1) (1đ)

b) Minh họa hình học kết quả tìm được ở câu a (1đ)

Câu 2: (2 điểm)

-Gọi x(m) là chiều dài của hình chữ nhật, y(m) là chiều

rộng của hình chữ nhật Điều kiện x, y>0

-Chu vi của hình chữ nhật là: 2(x+y) = 360

<=> x + y = 180(1)

Theo điều kiện sau ta có phương trình : 4x = 5y (2)

-Từ (1) và (2) ta có phương trình

-Giải hệ phương trình

-Chọn nghiệm

-Trả lời

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ.

0.25đ

0.5đ 0.25đ 0.25đ Câu 3: (1 điểm) đúng chính xác mới cho điểm.

2/ Nhận xét chung:

-Nhìn chung các em đều làm tốt bài 1 và bài 2 phần tự luận

-Phần trắc nghiệm còn nhiều em làm sai

-Về nhà làm lại bài vào vở bài tập

Trang 5

Ngày dạy: 02/02/2010

Tuần 04:

2(A 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

§1 HÀM SỐ Y = AX2(A 0)

I Mục tiêu:

• Hs nắm được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó

• HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2

II

Ph ¬ng tiƯn d¹y häc

GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương ( 5 phút )

-Ta đã học hàm số bậc nhất và

phương trình bậc nhất Trong

chương này chúng ta sẽ học

hàm số y = ax2(a ≠ 0) và

phương trình bậc hai Qua đó

ta thấy rằng chúng có nhiều

ứng dụng trong thực tiễn

-GV: giới thiệu từng bài học

trong chương

-HS: Lắng nghe

-Học sinh giở mục lục SGK để xem

Họat động 2 : Ví dụ mở đầu (5 phút ).

? Một học sinh đọc

-GV: Hướng dẫn để đưa đến y

= ax2(a ≠ 0)

-HS: đọc 1/ Ví dụ mở đầu: (SGK)

Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y = ax2(a ≠ 0)

Họat động 3 : Tính chất hàm số y = ax 2 (a 0) (25 phút ).

? Yêu cầu HS làm ? 1

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

?Yêu cầu hs làm ?2

-Đối với hàm số y = 2x2

? Hệ số a âm hay dương

? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá

trị tương ứng của y tăng hay

giảm

? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá

trị tương ứng của y tăng hay

giảm

-HS: Thực hiện : ? 1

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = 2x 2 18 8 2 0 2 8 19 y=-

2x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8

-18

-HS: a>0-HS: … giảm

-HS: ……… tăng

1/ Tính chất hàm số y = ax 2 (a

0):

Trang 6

-Đối với hàm số y = -2x2

? hệ số a âm hay dương

? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá

trị tương ứng của y tăng hay

giảm

? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá

trị tương ứng của y tăng hay

(gợi ý: dựa vào bảng giá trị)

? hãy rút ra nhận xét :

-GV: Nhận xét, đánh giá và

cho điểm

-GV: yêu cầu học sinh làm ?4

? Hãy kiểm nghiệm lại nhận

xét nói trên

? Nêu tính chất của hàm số y =

-HS: Trả lời miệng

-HS: hoạt động nhóm-Kết quả :

Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x

=>2x2>0 ∀x =>y=2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x

=>2x2>0 ∀x =>-2x2<0

=> y= -2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTNN của hàm số y = 0

* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTLN của hàm số y = 0-Học sinh làm vào vở

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = 1/2x 2 9/2 2 1/2 0 1/2 2 9/2 y=-

1/2x 2

9/2

2 1/2

-0 1/2

2 9/2

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: 1 + 2 + 3 Tr 30 và 31

+Chuẩn bị bài mới

Trang 7

Ngày dạy: 04/02/2010

Tuần 04:

I Mục tiêu:

• Hs được củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó

• HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2

• Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức:

II II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc

GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ ( 5 phút )

? Nêu tính chất của hàm số

? Một HS đọc đề toán

? Quãng đường của một rơi tự do

? Sau 1 giây vật này cách mặt đất

bao nhiêu mét

? Sau 2 giây vật này cách mặt đất

bao nhiêu mét

? Sau bao lâu vật này tiếp xúc đất

? Hãy tính F khi biết v = 10

? Hãy tính F khi biết v = 20

? Con thuyền có thể đi được trong

gió bão được không với v = 90km/h

= 90000m/s

? Vì sao

-HS: đọc đề-HS: s = 4t2

-HS: s1 = 4m-HS: s2 = 16m-HS:

5

s t t

= = = => F = 30v2

-F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 N-HS: con thuyền không thể đi được vì 1200 ≠ 30.90000 (F

≠ 30.v2)

Bài 2: Trang 31 SGK.

a) Sau 1 giây vật này cách mặt đất là : s1 = 4m

? Sau 2 giây vật này cách mặt đất là : s2 = 16m

= = = => F = 30v2

b) -F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 Nc)

con thuyền không thể đi được vì

1200 ≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)

? Một HS đọc mục có thể em … -HS: Đọc

Bài đọc thêm: Dùng máy tính bỏ túi Bài đọc thêm: Dùng máy tính

Trang 8

CASIO fx – 220 để tính giá trị của

lưu ý pi gần bằng 3,14

-GV: giải thích : nhờ có x x trong

lần đầu tiên mà máy đã lưu lại thừa

số pi và dấu x vì thế trong hai lần

tính sau chỉ cần lần lượt nhập tiếp

các thừa số còn lại là song

-HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

-HS: Đọc kết quả

-HS: Đọc kết quả

-HS: Thảo luận nhóm và thực hành

a)

2

x x 0 6 1

SHIFT SHIFT x

Π

=

2 2

SHIFT x SHIFT x

bỏ túi CASIO fx – 220 để tính giá trị của biểu thức:

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: A = 3x 2 – 3,5x + 2 với x = 4,13.

-Gv: giới thiệu quy trình bấp phím

Π

=

2 2

SHIFT x SHIFT x

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: 1-8 SBT

? Khái niệm đồ thị hàm số

? Cách tính giá trị tương ứng

? Biểu diễn điểm lên mặt phẳng tọa độ

+Chuẩn bị bài mới

Trang 9

Ngày dạy: 09/02/2010

Tuần 05:

I Mục tiêu:

• Hs lập được bảng giá trị và biểu điễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ

• HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc :

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )

? Đồ thị hàm số y = f(x) là gì

? Biểu diễn các điểm sau trên mp

tọa độ Oxy

Họat động 2 : Ví dụ 1 (15 phút ).

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y =

2x2

? lập bảng giá trị tương ứng của x

và y

? Biểu diễn các điểm sau trên mp

tọa độ Oxy

O(0;0); C(1;2); B’(2;8); A’(3;18)

C(-1;2); B(-2;8); A(-3;18)

? Yêu cầu HS làm ?1

? đồ thì nằm phía trên hay dưới

trục hòanh

? vị trí các điểm A và A’ …

? Điểm nào thấp nhất

x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18

x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18

C’

C O

C’

C O

Trang 10

Họat động 3 : Ví dụ 2 ( 15 phút ).

? Lập bảng giá trị tương ứng của

x và y

? Biểu diễn các điểm sau trên mp

tọa độ Oxy

O(0;0); P’(1;-1/2); B’(2;-2);

M’(4;-8)

C(-1;-1/2); N(-2;-2); M(-4;-8)

? Yêu cầu HS làm ?1

? đồ thì nằm phía trên hay dưới

trục hòanh

? vị trí các điểm A và A’ …

? Điểm nào cao nhất

-GV: Từ ? 1 và ? 2 hãy rút ra

nhận xét

-Một vài HS nhắc lại

-GV: Chốt lại vấn đề

-GV: Yêu cầu HS làm ?3.

(đưa đề bài lên bảng phụ)

a) Xác định D(3, y) bằng hai

cách (đồ thị và tính y với x = 3),

so sánh

-GV: Tương tự câu b các em thảo

luận nhóm

-GV: Treo bảng phụ phần chú ý

và hướng dẫn HS

x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=-

D(3;-9/2)

* Bằng tính y theo x là:

Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2 ta được : y = -9/2 = >D(3;-9/2)

* Cả hai kết quả giống nhau

2/ Vẽ đồ thị hàm số y =-1/2x 2

x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=-

-Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hòanh, O là điểm thấp nhất của đồ thị

-Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

* Chú ý: SGK

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK

+Chuẩn bị bài mới

Trang 11

• HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

II II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc :

GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )

? Nêu nhận xét của đồ thị hàm

b) f(-8) = 64;

f(0.75) =9/16f(-1,3) =1,69;

f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;

? muốn biết một điểm có thuộc

(P) hay không ta làm như thế

nào

? Vậy điểm A(4;4) có thuộc (P)

không

a)-HS: M(2;1)-HS: 4a = 1 <=> a = 1/4 Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2

-HS: thay tọa độ của điểm đó vào

ta hàm số, nếu giá trị hai vế thỏa mãn là thuộc, ngược lại là không thuộc

b) Điểm A(4;4) ∈ (P)

c) B(2;1) D(-2;1)

Trang 12

-GV: Yêu cầu hs thảo luận

nhóm

-GV: Treo bài giải mẫu và

hướng dẫn lại một lần nữa

Bài 9 Trang 38 SGK

? nêu cách vẽ Đths y = ax + b

? Một HS lên bảng vẽ

? Phương trình hoành độ giao

điểm của (P) và (D) là …

? Hãy đưa phương trình về dạng

tích

(GV: Hướng dẫn nếu cần)

? Có mấy điểm

? Hãy quan sát đồ thị

-HS: thảo luận nhóm-Kết quả:

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(-2;2) ∈ (P): y = ax2

<=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng: y = 1/2x2

b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16

=> x = ±4

=> E1(4;8) và E2(-4;8)

-HS:Xác định 2 điểm thuộc đồ thị

-HS: cho x = 0 => y = -6Cho y = 0 => x = 6

6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: Bài 10 sgk

+Chuẩn bị bài mới

B

A

Trang 13

Ngày dạy: 23/02/2010

Tuần 6:

I Mục tiêu:

• Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số

• HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3

II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc :

GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài toán mở đầu ( 7 phút )

? Một HS đọc đề toán sgk

? Nêu yêu cầu của bài toán

? Đặt ẩn là đại lượng nào

? Đặt điều kiện cho ẩn

? Chiều dài là …

? Chiều rộng là …

? Theo đề bài ta có phương trình …

? Hãy khai triển phương trình trên

-GV: Phương trình (1) gọi là

phương trình bậc hai một ẩn số

-HS: Đọc đề-HS: Tìm bề rộng của đường

-HS: x(m) là bề rộng mặt đường, 0<2x<24

32 – 2x (m)

24 – 2x (m)(32-2x)(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1)

1/ Bài toán mở đầu: (sgk)

Giải

Gọi x(m) là bề rộng mặt đường, điều kiện : 0<2x<24

Chiều dài: 32 – 2x (m)Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta có phương trình

(32-2x)(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Phương trình (1) gọi là phương trình bậc hai một ẩn số

Họat động 2 : Định nghĩa (10 phút ).

-GV: Giới thiệu định nghĩa

-Một vài hs nhắc lại định nghĩa

? x2 + 50x - 150000 = 0 là một

phương trình bậc hai không, vì sao

cho biết các hệ số

? -2x2 + 5x = 0 là một phương trình

bậc hai, vì sao, cho biết các hệ số

? 2x2 -8 = 0 là một phương trình bậc

hai, cho biết các hệ số

-GV: Đưa bảng phụ ? 1

-GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm

-GV: Yêu cầu hs trả lời miệng các

hệ số của phương trình

-HS: chú ý nghe

-HS: … có, vì nó có dạng :

ax2 + bx + c = 0 còn lại là không

2/ Định nghĩa:

Phương trình bậc hai một ẩn số là phương trình có dạng :

ax2 + bx + c = 0trong đó a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a ≠ 0

*Ví dụ:

a) x2 + 50x - 150000 = 0 là một phương trình bậc hai với a = 1;

Trang 14

? Hãy đưa phương trình về dạng

tích A.B = 0

? vậy phương trình có mấy nghiệm

-GV: yêu cầu hs làm ?2

-Một HS lên bảng giải

-GV: nghiên cứa ví dụ 2 và làm ?3

-GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm

?4

-GV: Yêu cầu HS chứng minh

phương trình ở ? 5, ?6, ? 7 tương

đương với nhau

-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu ví

dụ 3 giáo viên làm công tác gợi

ý(nếu cần)

-HS: 3x2 – 6 x =0

<=> 3x(x – 2 ) = 0 <=> x = 0 hoặc x = 2

-HS: Trả lời miệng

2

2

142

0 => x= ± 3 Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 3; x2 = -3

* Ví dụ 3: Giải phương trình :

2x 2 – 8x + 1 =0(*)

2 2 2 2

14

Họat động 4 : Củng cố (6 phút ).

? định nghĩa phương trình bậc hai

một ẩn số

? bài 14 SGK Hãy giải phương

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: 11-13 SGK

+Chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 21/04/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y = - Giáo án đại 9 chương 4
d ụ 1: Đồ thị của hàm số y = (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w