I.Mục tiêu của bài: -Kiến thức: Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, HS có khái niệm về hai phân thức bằngnhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức.. I.Mục tiêu của bài: -
Trang 1Ngày sọan:
Ch ơng 2
Phân thức đại số
Tiết 22: Đ 1 Phân thức đại số.
I.Mục tiêu của bài:
-Kiến thức: Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, HS có khái niệm về hai phân thức bằngnhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
-Kỹ năng : Biết vận dụng đ/n 2 phân thức bằng nhau để chứng tỏ 2 phân thức bằng nhau
-Thái độ : Tích cực, yêu thích môn học
-GV: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ
số Dần qua các vài học của chơng chúng ta thấy trong tập các phân thức mỗi đa thức chia hết cho mọithức khác 0
x
−+ − b) 2 15
Trang 2có đk gì không?
- Các bt nh thế gọi là các phân thức đại số
(phân thức)
- Cho HS đọc đn trong sgk
- Giới thiệu thành phần của phân thức A/B,
mỗi đa thức coi nh một phân thức có mẫu
1 x 2
+ Định nghĩa: SGK/35
* Chú ý : Mỗi đa thức
cũng đợc coi là phân thức đại số có mẫu =1
+ ?1
x+ 1, 2 2
1
y x
++ , 1, z2+5
+ ?2 Một số thực a bất kỳ
* Hoạt động 3 (12 )’ : Hai phân thức bằng nhau
-Quang sai, Vân đúng
2) Hai phân thức bằng nhau
+ ?5
Trang 3Bạn Quang nói : 3 3
3
x x
+ = 3 Bạn Vân nói:
- Bạn Quang nói sai vì 3x+3 ≠3.3x
2 2
9
2 12
x x
−+ −a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức ≠ O
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0
.Lấy tích đó chia cho đa thức x – 4 ta sẽ có kết quả
- Đọc trớc bài tính chất cơ bản của phân thức
Trang 4Ngày sọan:
Tiết 23: Đ 2 Tính chất cơ bản của phân thức.
I.Mục tiêu của bài:
- Kiến thức: H nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
- Kỹ năng: Hiểu rõ quy tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận
dụng tốt quy tắc này
- T
duy: linh hoạt, sáng tạo.
- Thái độ: tích cực trong học tập.
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.
- Nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: + Thế nào là hai phân thức bằng nhau?
:
.
o n m n b
n a m b
m a b
36
1.Tính chất cơ bản của phân thức.
Trang 5-GV: Qua VD trên em nào hãy cho
1
x
x+b) A A
Quy tắc đổi dấu
Hình thành qui tắc đổi dấu
Đẳng thức b) cho ta quy tắc đổi dấu
Em hãy phát biểu quy tắc đổi dấu
.tổ 3+4 làm câu Giang, Huy
Thu bài của vài nhóm nhận xét
L u ý : có hai cách sửa cho đúng:
sửa VT hoặc sửa VP
Nhấn mạnh: lũy thừa bậc lẻ của hai đa thức
đối nhau thì đối nhau, lũy thừa bậc chẵn của
hai đa thức đối nhau thì bằng nhau
-Giang: Đúng vì đã áp dụng
đúng qui tắc đổi dấu
-Huy: Sai vì:
(x-9)3 = [- (9-x)]3 = - (9-x)3
Trang 6Lan:
2 2
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x
- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì:
Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà cha nhân mẫu với ( - 1) ⇒ Sai dấu
Trang 7Ngày sọan:
Tiết 24: Đ 3 Rút gọn phân thức.
I Mục tiêu của bài:
- Kiến thức: Học sinh nắm vững và vận dụng đựoc quy tắc rút gọn phân thức
- Kỹ năng: HS bớc đầu nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiệnnhân tử chung của tử và mẫu
- T
duy: Linh hoạt
-
Thái độ: Học tập tích cực, yêu thích môn học
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ
- Nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: + Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức, viết công thức
Qua bài tập bạn chữa ta thấy nếu cả tử và mẫu của phân thức có nhân tử
chung thì sau khi 2chia cả tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung
ta sẽ đợc một phân thức đơn giản hơn
2 HS cùng lên bảng
410
x
x y
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b)Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cách biến đổi
3 2
410
x
x y thành
25
x y
gọi là rút gọn phân thức
-Trả lời
1) Rút gọn phân thức +? 1 Giải:
3 2
410
x
x y=
2 2
Trang 8nhân tử chung
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cho HS nhận xét kết quả
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
chung của tử và mẫu
-Cho HS làm trên phiếu học tập bài tập 2 sau:
Một hs lên bảng, cả
lớp làm vào vở
-4 dãy mỗi dãy làmmột câu đại diệnnhóm trình bày
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) rồi tìm nhân tử chung
+Chia cả tử và mẫu cho nhân
và mẫu có khi ta đổi dấu tử hoặc mẫu theo dạng
A = - (-A)
Ví dụ 2: sgk/39 +? 4 a)
Trang 9- Trả lời miệng
-Tc cơ bản của phânthức
+ Bài 7/39 sgk
HS1 :
2 5 5
* Chữa bài 8/40 ( SGK) ( Câu a, d đúng) Câu b, c sai
Trang 10Ngày sọan:
Tiết 25: Luyện tập.
I.Mục tiêu của bài
-Kiến thức: Học sinh biết vận dụng đựơc tính chất cơ bản để rút gọn phân thức.
-Kỹ năng: HS nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử
chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức
-T duy : linh hoạt.
-Thái độ: học tập tích cực.
• : Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ GV
)x2(
Trang 11- Mỗi nhóm một câu làm ra bảngnhóm.
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Biến đổi một trong các vế của
đẳng thức để bằng vế còn lại
Hoặc biến đổi cả hai vế
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vàovở
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vàovở
-Phân tích cả hai vế
2.Luyện tập + Chữa bài 12/40
Phân tích tử và mẫu thành nhân
tử rồi rút gọna)
6xx)d
64x
x2xx32)c
4xx
)5x(9)b
)x8)(
3x()3x(3
x125x
80)
a
2 2 3
3 2 2
2 3
+
+++
+
−
++
Cho 2 phân thức:
133
5105
;121
2 3
2 3
2 4
2 3
+++
++
x x x
x x
x x x
Rút gọn triệt để các phân thứctrên
Nêu nhận xét về hai phân thức
đã đợc rút gọn
BT12/18 sbt + Chữa bài 8 (40) SGK
Câu a, d là đáp số đúngCâu b, c là sai
Trang 12+ GV: Kiểm tra kq bằng cách dựa
vào đ/n hai phân thức bằng nhau
áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút
phần hệ số của các biến nếu hệ số
có ớc chung ⇒ Lấy ớc chung
- Khai triển của (A + B)n có n + 1 hạng tử
- Số mũ của A giảm từ n đến 0 và số mũ của B tăng từ 0 đến n trong mỗi hạng tử, tổng các số mũ của A
- Đọc trớc bài: ‘Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức” trả lời:
? Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm nh thế nào?
Trang 13Ngày sọan:
Tiết 26: Đ 4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
I Mục tiêu của bài:
- Kiến thức: Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích đa thức thành nhân tử, nhận
biết đợc nhân tử chung trong trờng hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập đợc mẫuchung
- Kỹ năng: HS nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức, biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và
mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng để đợc những phân thức mới có mẫu thức chung
- T
duy, thái độ: linh hoạt, tích cực, học tập nghiêm túc.
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.
x− c)
2 ( 3)( 3)( 3)
x x
−+ − d)
5( 3)( 3)( 3)
Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức? (3’ )
Giới thiệu bài mới :
Cho 2 phân thức: 1 & 1
x y+ x y−
- HS nhận xét mẫu 2 phân thức
- GV: Vậy qui đồng mẫu thức là gì ?
- Hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức biến đổi
chúng thành hai phân thức có cùng mẫu thức
- Cách làm trên gọi là quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức Vậy quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Trang 14-MTC của hai phân thức trên là bao nhiêu.
-Em có nhận xét gì về MTC đối với mẫu thức của
Luỹthừacủa x
Luỹthừacủa y
Luỹthừacủa zMT6
x2yzMT4
xy3
6
2x
y
y3
z
MTC12x2
y3z
BCNN(6,4)
= 12
+ ?1 Cách tìm MTC: sgk/42
* Hoạt động 3 (18 )’ Quy đồng mẫu thức
- Trả lời
- Trình bày rabảng nhóm
2 Quy đồng mẫu thức.
*VD: sgk
VD: Qui đồng mẫu 2 PT
484
5
2 −
MTC: 12x(x – 1) 2
484
) 1 ( 4
x x
x
x 66
5
2 − =
2 ) 1 ( 12
) 1 ( 10 )
1 ( 2 ).
1 ( 6
) 1 ( 2 5 )
1 ( 6
x x
x x
5
−
x =2(x5−5)MTC: 2x(x - 5)
2
5
−
x =2(x5−5)=2x(5x x−5)
Trang 15Cho HS tr¶ lêi miÖng bµi 17/43 sgk.
Theo em, em sÏ chän c¸ch nµo?
Trang 16Ngày sọan:
Tiết 27: Luyện tập.
I.Mục tiêu của bài
-Kiến thức: Củng cố cho HS các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
-Kỹ năng : HS biết cách tìm MTC, nhân tử phụ, quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo
-T duy : tích cực, sáng tạo
-Thái độ : học tập nghiêm túc
• GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ
2 Kiểm tra ; * Hoạt động 1 (8 )’
HS1: - Muốn quy đồng mẫu thức các phân thức ta làm thế nào?
x
x x
−+ + và -2
y
x y
Bài 16/43
a)x3 - 1 = (x -1)(x2 + x + 1) Vậy MTC: (x -1)(x2 + x + 1)2
−
− 2x - 4 = 2 (x - 2)
Trang 17- GV gọi HS lên bảng.
- GV cho HS nhận xét
* GV: Chốt lại khi có 1 mẫu thức chia hết cho các mẫu thức còn lại
thì ta lấy ngay mẫu thức đó làm mẫu thức chung
- Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau thì ta áp dụng qui tắc đổi
dấu
3x - 6 = 3 ( x- 2) MTC: 6 ( x - 2)( x + 2)
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làmcâu c ra bảng nhóm
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào
2.Luyện tập Bài 15b/43
x
x− =2
x x
+
−
Ta có:2x + 4 = 2 (x + 2)
x2 - 4 = ( x - 2 )(x + 2)MTC: 2(x - 2)(x + 2)Vậy: 3
x x
Trang 18x+
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;3x + 6 = 3(x + 2)
MTC: 3(x + 2)2Vậy: 2 5
1(
2
2 2
−
−+
x
x x
2 1
4
−
x x
c
3
3 3
3 3
2 2
3
3
) ( ) ( 3
y x y
x
x y
xy y x x
−
3
2
) ( )
y x x y
x y
x xy
2 x2+ 3 x2 + 6x – 10x – 20 = x2(x +2) + 3x(x + 2) – 10(x + 2) = (x + 2)(
x2 + 3x – 10)
và x3+ 5 x2- 4x – 20
= x3+ 7 x2- 2 x2 +10x –14x– 2
=x2 (x – 2) + 7x(x – 2)+10(x-2)
= (x – 2)( x2 + 7x + 10)
4,Củng cố :
GV: Cho HS nhắc lại cấc bớc qui đồng mẫu thức các phân thức
- Nêu những chú ý khi qui đồng.
Trang 19- Làm BT: 11, 12(b) sbt
- Đọc trớc bài:Phép cộng các phân thức đai số.Trả lời:
Thế nào là qui đồng mẫu các phân thức đại số?
Muốn cộng các phân thức cùng mẫu ta làm nh thế nào?
Qui tắc cộng các phân thức không cùng mẫu?
Trang 20Ngày sọan:
Tiết 28:
Đ 5 Phép cộng các phân thức đại số
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức đại số.
- Kỹ năng : HS biết cách trình bày quá trình thực hiện phép cộng, biết nhận xét để có thể áp dụng
tính chất giao hoán,kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn
- T duy: tích cực, linh hoạt.
2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (5 )’
HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?
+ Nêu rõ cách thực hiện các bớc
- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 23
3, Bài mới * Hoạt động 1 (1 )’ Đặt vấn đề
Ta đã biết phân thức là gì, tính chất cơ bản của phân thức, bắt đầu từ bài này ta sẽ học các quy tắc tínhtrên các phân thức đầu tiên là quy tắc cộng
Cho HS tự nghiên cứu VD
Cho HS hoạt động nhóm mỗi nhóm làm 1 câu:
- Trả lời
- đọc
- Làm ra bảng nhóm
1 Cộng các phân thức có cùng mẫu thức
Quy tắc:
VD: sgk
Thực hiện phép cộng ?1
x
1 x x
1
b)
2 x
12 x 2 x
6 x
+
+ + +
−
Trang 21-Cho HS nhắc lại quy tắc.
-Kết quả của phép cộng 2 phân thức đợc gọi là tổng
VD: sgk
-?3:
Bài tập : Làm tính cộng:
6 x
3 x x
x 6 ) c
6 x
1 9 x
x 3 ) b
12 x
3 x
x
9 ) a
2 2 2
+
+ +
- Đọc mục có thể em cha biết
- Gợi ý bài 24: Đọc kỹ bài toán rồi diễn đạt bằng biẻu thức toán học theo công thức: S = v.t
Trang 22Tiết 29: Luyện tập.
I.Mục tiêu của bài
-Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức đại số.
-Kỹ năng: HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức, biết viết kết quả ở dạng
rút gọn, biết vận dụng t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn
-T duy: linh hoạt, sáng tạo.
-Thái độ : tích cực học tập.
• GV : Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.
2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (8 )’
- HS1: : - Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức.
Trang 23(Thời gian = Số m3: năng suất)
GV: giải thích các khái niệm:
Năng suất làm việc, khối lợng
công việc & thời gian hoàn thành
+ Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên
là ?
-Trao đổi nhóm rồi làm ra vở,
cử đại diện trình bày
- Trình bày miệng-1HS lên bảng trình bày, cả lớplàm vào vở
Năngsuất
Thờigian
Sốm3
đấtGiai
2 Luyện tập Bài 25/47 sgk
a.
3 2
3 2
3 2
10 6 25 5
3 2
5
y x
x xy y
y
x xy y x
+ +
= + +
b.
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
5
5 )
5 ( 5
) 5 ( ) 5 ( 5
25 10
) 5 ( 5
25 25
15 ) 5 ( 5
) 25 ( ) 5 ( 5
) 5 3 ( 5
) 5 ( 5
25 ) 5 (
5 3 5 25
25 5
5 3
2 2
2 2
=
−
− +
− +
=
−
− +
− +
+ Thời gian làm nốt công việc còn lại là:
6600
25 x+ ( ngày)+ Thời gian hoàn thành công việclà:
5000
x +
6600
25 x+ ( ngày)+ Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là:
Trang 24+ Với x = 250m3/ngày thì thời
gian hoàn thành công việc là?
.Làm ?1 trả lời: Thế nào là hai phân thức đối nhau?
.Đọc mục 2, phát biểu qui tắc trừ hai phân thức
Trang 25Ngày sọan:
Tiết 30: Đ 6.Phép trừ các phân thức đại số.
-Kiến thức: Biết cách viết phân thức đối cuả một phân thức, nắm vững quy tắc đổi dấu.
-Kỹ năng: Biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ.
-T duy: sáng tạo, linh hoạt.
-Thái độ : tích cực học tập.
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.
2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (5 )’
3, Bài mới * Hoạt động 2 (13 )’ phân thức đối
Tìm hiểu phân thức đối nhau
-Ta đã biết thế nào là hai số đối nhau,
hãy nhắc lại đ/n và cho VD?
-Cho HS làm ?1
-Hai phân thức trên có tổng bằng 0, ta
nói hai phân thức đó là hai phân thức
đối nhau Vậy thế nào là hai phân thức
đối nhau?
-Nhấn mạnh cho HS đọc VD
-Cho phân thức A/B hãy tìm phân thức
đối của A/B? Giải thích?
-Phân thức-A/B có phân thức đối là phân
thức nào?
-Vậy A/B và -A/B là 2 phân thức đối
nhau Giới thiệu:…
2
3 2
3 2 3
1 1
+
−
= +
x
x
x x
x x
x x
x x x
Bài 28/49 sgk ( bảng phụ)
Trang 26thức thứ nhất cho phân thức thứ 2 ta lấy
phân thức thứ nhất cộng với phân thức đối
+ Khi thực hiện một dãy phép tính gồm
phép cộng, phép trừ liên tiếp ta phải thực
hiện các phép tính theo thứ tự từ trái qua
D đợc gọi là hiệu của &
Trang 27¸p dông:
n n
n n
11
1)
1(
y x
x x
y x
x y x x
1 3
3
3
1 7 1 4 3
1 7 3
1 4
2
2 2
)1(3
1
331
231
1
)23(11
231
+
2 2
2
2 2
2 4 4
2
2 4 2
2
2 4 2
x
x x
x x x
x
x x x
x
x x x
Bµi tËp thªm:
Rót gän biÓu thøc:
n n
A
) 1 (
1
4 3
1 3 2
1 2 1
1
− + + + +
=
=
1-n
n n
Trang 28Ngày sọan:
Tiết 31: Luyện tập.
-Kiến thức: Củng cố quy tắc phép trừ phân thức đại số.
-Kỹ năng: .Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một dãy phép
tính cộng, trừ phân thức
Biểu diễn các đại lợng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị của biểu thức
- T duy: sáng tạo, linh hoạt.
- Thái độ : tích cực học tập.
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.
2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (8 )’
HS1:- Phát biểu qui tấc trừ các phân thức đại số
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
1 ) 3 ( 2
) 3 ( 2 ) 3 ( 2
6 2 ) 3 ( 2
6 3
) 3 ( 2
6 )
3 ( 2
3 6
2
6 6
2
3
2
= +
+
= +
+
= +
+
−
= +
−
− +
= +
−
− +
Bài 31(b)/50 sgk
=1/xy
Bài 33 /50 sgk
Làm phép tínha
Trang 293 3
3
2 3
2 3
5
3 2 10
) 3 2 ( 2
10
5 6 5 4 10
5 6 10
5 4
x
y x y
x
y x y
y x
y xy
y x
y y x xy
−
=
−
= +
4 )
7 ( 2
6 3 6 7
) 7 ( 2
6 3 ) 7 ( 2
6 7 14
2
6 3 ) 7 ( 2
6 7
2
+
= +
= +
−
− +
= +
+
− +
+
= +
+
− + +
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
Bµi 34/50 sgk: §æi dÊu råi tÝnh
b
) 5 1 (
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
) 5 1 ( )
5 1 )(
5 1 (
25 15 1
) 5 1 )(
5 1 (
15 25
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
) 15 25 ( 5 1
) 5 1 )(
5 1 (
15 25 )
5 1 (
1 1
25
15 25 5
1
2 2
2
2 2
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x x
x
+
−
= +
−
−
= +
−
+
−
= +
−
− +
+
= +
−
− +
+
= +
−
− +
3
2 ) 3 )(
3 (
) 3 ( 2 )
3 )(
3 (
6 2
) 3 )(
3 (
2 2 3
4 3 4
) 3 )(
3 (
2 2 ) 3 )(
1 ( ) 3 )(
1 (
) 3 )(
3 (
2 2 3
1 3 1
9
) 1 ( 2 3
1 3 1
2 2
2
2
2 2
−
= +
−
+
= +
− +
= +
−
− + + +
− + +
= +
−
− +
−
−
− + +
= +
−
− +
+
−
−
− +
=
−
−
− +
−
−
− +
x x
x
x x
x x
x x
x x x x
x x
x x
x x x
x x
x
x x
x x x
x x
x
x
x x x
x x
1
x− ( s¶n phÈm)
Sè s¶n phÈm lµm thªm trong 1 ngµy lµ:
Trang 30- Cho HS làm bài 32/50 sgk
+ Gợi ý: HS nhớ lại bài tập:
= +
4 3
1 3 2
1 2
4.Củng cố: - Xem lại các bài tập đã chữa
- Qui tắc đổi dấu
Trang 31Ngày soạn:
Tiết 32: Đ 7 Phép nhân các phân thức đại số.
- Kiến thức: nắm vững quy tắc nhân hai phân thức, biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân
- Kỹ năng: vận dụng thành thạo các t/c trên vào bài toán cụ thể.
- T duy: sáng tạo, linh hoạt.
- Thái độ : tích cực học tập
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.
2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (5 )’
HS1:- Phát biểu qui tấc trừ các phân thức đại số
x x