1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai so lop 8- chuong 2

62 1,4K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân thức đại số
Tác giả Mai Thuý Hoà
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu của bài: -Kiến thức: Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, HS có khái niệm về hai phân thức bằngnhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức.. I.Mục tiêu của bài: -

Trang 1

Ngày sọan:

Ch ơng 2

Phân thức đại số

Tiết 22: Đ 1 Phân thức đại số.

I.Mục tiêu của bài:

-Kiến thức: Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, HS có khái niệm về hai phân thức bằngnhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

-Kỹ năng : Biết vận dụng đ/n 2 phân thức bằng nhau để chứng tỏ 2 phân thức bằng nhau

-Thái độ : Tích cực, yêu thích môn học

-GV: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ

số Dần qua các vài học của chơng chúng ta thấy trong tập các phân thức mỗi đa thức chia hết cho mọithức khác 0

x

−+ − b) 2 15

Trang 2

có đk gì không?

- Các bt nh thế gọi là các phân thức đại số

(phân thức)

- Cho HS đọc đn trong sgk

- Giới thiệu thành phần của phân thức A/B,

mỗi đa thức coi nh một phân thức có mẫu

1 x 2

+ Định nghĩa: SGK/35

* Chú ý : Mỗi đa thức

cũng đợc coi là phân thức đại số có mẫu =1

+ ?1

x+ 1, 2 2

1

y x

++ , 1, z2+5

+ ?2 Một số thực a bất kỳ

* Hoạt động 3 (12 ) : Hai phân thức bằng nhau

-Quang sai, Vân đúng

2) Hai phân thức bằng nhau

+ ?5

Trang 3

Bạn Quang nói : 3 3

3

x x

+ = 3 Bạn Vân nói:

- Bạn Quang nói sai vì 3x+3 ≠3.3x

2 2

9

2 12

x x

−+ −a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức ≠ O

b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0

.Lấy tích đó chia cho đa thức x – 4 ta sẽ có kết quả

- Đọc trớc bài tính chất cơ bản của phân thức

Trang 4

Ngày sọan:

Tiết 23: Đ 2 Tính chất cơ bản của phân thức.

I.Mục tiêu của bài:

- Kiến thức: H nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.

- Kỹ năng: Hiểu rõ quy tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận

dụng tốt quy tắc này

- T

duy: linh hoạt, sáng tạo.

- Thái độ: tích cực trong học tập.

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.

- Nêu yêu cầu kiểm tra

- HS1: + Thế nào là hai phân thức bằng nhau?

:

.

o n m n b

n a m b

m a b

36

1.Tính chất cơ bản của phân thức.

Trang 5

-GV: Qua VD trên em nào hãy cho

1

x

x+b) A A

Quy tắc đổi dấu

Hình thành qui tắc đổi dấu

Đẳng thức b) cho ta quy tắc đổi dấu

Em hãy phát biểu quy tắc đổi dấu

.tổ 3+4 làm câu Giang, Huy

Thu bài của vài nhóm nhận xét

L u ý : có hai cách sửa cho đúng:

sửa VT hoặc sửa VP

Nhấn mạnh: lũy thừa bậc lẻ của hai đa thức

đối nhau thì đối nhau, lũy thừa bậc chẵn của

hai đa thức đối nhau thì bằng nhau

-Giang: Đúng vì đã áp dụng

đúng qui tắc đổi dấu

-Huy: Sai vì:

(x-9)3 = [- (9-x)]3 = - (9-x)3

Trang 6

Lan:

2 2

- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x

- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)

- Hùng nói sai vì:

Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1

- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà cha nhân mẫu với ( - 1) ⇒ Sai dấu

Trang 7

Ngày sọan:

Tiết 24: Đ 3 Rút gọn phân thức.

I Mục tiêu của bài:

- Kiến thức: Học sinh nắm vững và vận dụng đựoc quy tắc rút gọn phân thức

- Kỹ năng: HS bớc đầu nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiệnnhân tử chung của tử và mẫu

- T

duy: Linh hoạt

-

Thái độ: Học tập tích cực, yêu thích môn học

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ

- Nêu yêu cầu kiểm tra

- HS1: + Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức, viết công thức

Qua bài tập bạn chữa ta thấy nếu cả tử và mẫu của phân thức có nhân tử

chung thì sau khi 2chia cả tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung

ta sẽ đợc một phân thức đơn giản hơn

2 HS cùng lên bảng

410

x

x y

a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu

b)Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- GV: Cách biến đổi

3 2

410

x

x y thành

25

x y

gọi là rút gọn phân thức

-Trả lời

1) Rút gọn phân thức +? 1 Giải:

3 2

410

x

x y=

2 2

Trang 8

nhân tử chung

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- GV: Cho HS nhận xét kết quả

+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu

+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu

+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu

chung của tử và mẫu

-Cho HS làm trên phiếu học tập bài tập 2 sau:

Một hs lên bảng, cả

lớp làm vào vở

-4 dãy mỗi dãy làmmột câu đại diệnnhóm trình bày

+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) rồi tìm nhân tử chung

+Chia cả tử và mẫu cho nhân

và mẫu có khi ta đổi dấu tử hoặc mẫu theo dạng

A = - (-A)

Ví dụ 2: sgk/39 +? 4 a)

Trang 9

- Trả lời miệng

-Tc cơ bản của phânthức

+ Bài 7/39 sgk

HS1 :

2 5 5

* Chữa bài 8/40 ( SGK) ( Câu a, d đúng) Câu b, c sai

Trang 10

Ngày sọan:

Tiết 25: Luyện tập.

I.Mục tiêu của bài

-Kiến thức: Học sinh biết vận dụng đựơc tính chất cơ bản để rút gọn phân thức.

-Kỹ năng: HS nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử

chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

-T duy : linh hoạt.

-Thái độ: học tập tích cực.

: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ GV

)x2(

Trang 11

- Mỗi nhóm một câu làm ra bảngnhóm.

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Biến đổi một trong các vế của

đẳng thức để bằng vế còn lại

Hoặc biến đổi cả hai vế

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vàovở

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vàovở

-Phân tích cả hai vế

2.Luyện tập + Chữa bài 12/40

Phân tích tử và mẫu thành nhân

tử rồi rút gọna)

6xx)d

64x

x2xx32)c

4xx

)5x(9)b

)x8)(

3x()3x(3

x125x

80)

a

2 2 3

3 2 2

2 3

+

+++

+

++

Cho 2 phân thức:

133

5105

;121

2 3

2 3

2 4

2 3

+++

++

x x x

x x

x x x

Rút gọn triệt để các phân thứctrên

Nêu nhận xét về hai phân thức

đã đợc rút gọn

BT12/18 sbt + Chữa bài 8 (40) SGK

Câu a, d là đáp số đúngCâu b, c là sai

Trang 12

+ GV: Kiểm tra kq bằng cách dựa

vào đ/n hai phân thức bằng nhau

áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút

phần hệ số của các biến nếu hệ số

có ớc chung ⇒ Lấy ớc chung

- Khai triển của (A + B)n có n + 1 hạng tử

- Số mũ của A giảm từ n đến 0 và số mũ của B tăng từ 0 đến n trong mỗi hạng tử, tổng các số mũ của A

- Đọc trớc bài: ‘Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức” trả lời:

? Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm nh thế nào?

Trang 13

Ngày sọan:

Tiết 26: Đ 4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.

I Mục tiêu của bài:

- Kiến thức: Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích đa thức thành nhân tử, nhận

biết đợc nhân tử chung trong trờng hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập đợc mẫuchung

- Kỹ năng: HS nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức, biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và

mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng để đợc những phân thức mới có mẫu thức chung

- T

duy, thái độ: linh hoạt, tích cực, học tập nghiêm túc.

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.

x− c)

2 ( 3)( 3)( 3)

x x

−+ − d)

5( 3)( 3)( 3)

Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức? (3’ )

Giới thiệu bài mới :

Cho 2 phân thức: 1 & 1

x y+ x y

- HS nhận xét mẫu 2 phân thức

- GV: Vậy qui đồng mẫu thức là gì ?

- Hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức biến đổi

chúng thành hai phân thức có cùng mẫu thức

- Cách làm trên gọi là quy đồng mẫu thức nhiều

phân thức Vậy quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Trang 14

-MTC của hai phân thức trên là bao nhiêu.

-Em có nhận xét gì về MTC đối với mẫu thức của

Luỹthừacủa x

Luỹthừacủa y

Luỹthừacủa zMT6

x2yzMT4

xy3

6

2x

y

y3

z

MTC12x2

y3z

BCNN(6,4)

= 12

+ ?1 Cách tìm MTC: sgk/42

* Hoạt động 3 (18 ) Quy đồng mẫu thức

- Trả lời

- Trình bày rabảng nhóm

2 Quy đồng mẫu thức.

*VD: sgk

VD: Qui đồng mẫu 2 PT

484

5

2 −

MTC: 12x(x – 1) 2

484

) 1 ( 4

x x

x

x 66

5

2 − =

2 ) 1 ( 12

) 1 ( 10 )

1 ( 2 ).

1 ( 6

) 1 ( 2 5 )

1 ( 6

x x

x x

5

x =2(x5−5)MTC: 2x(x - 5)

2

5

x =2(x5−5)=2x(5x x−5)

Trang 15

Cho HS tr¶ lêi miÖng bµi 17/43 sgk.

Theo em, em sÏ chän c¸ch nµo?

Trang 16

Ngày sọan:

Tiết 27: Luyện tập.

I.Mục tiêu của bài

-Kiến thức: Củng cố cho HS các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

-Kỹ năng : HS biết cách tìm MTC, nhân tử phụ, quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo

-T duy : tích cực, sáng tạo

-Thái độ : học tập nghiêm túc

GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ

2 Kiểm tra ; * Hoạt động 1 (8 )

HS1: - Muốn quy đồng mẫu thức các phân thức ta làm thế nào?

x

x x

−+ + và -2

y

x y

Bài 16/43

a)x3 - 1 = (x -1)(x2 + x + 1) Vậy MTC: (x -1)(x2 + x + 1)2

− 2x - 4 = 2 (x - 2)

Trang 17

- GV gọi HS lên bảng.

- GV cho HS nhận xét

* GV: Chốt lại khi có 1 mẫu thức chia hết cho các mẫu thức còn lại

thì ta lấy ngay mẫu thức đó làm mẫu thức chung

- Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau thì ta áp dụng qui tắc đổi

dấu

3x - 6 = 3 ( x- 2) MTC: 6 ( x - 2)( x + 2)

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làmcâu c ra bảng nhóm

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào

2.Luyện tập Bài 15b/43

x

x− =2

x x

+

Ta có:2x + 4 = 2 (x + 2)

x2 - 4 = ( x - 2 )(x + 2)MTC: 2(x - 2)(x + 2)Vậy: 3

x x

Trang 18

x+

x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;3x + 6 = 3(x + 2)

MTC: 3(x + 2)2Vậy: 2 5

1(

2

2 2

−+

x

x x

2 1

4

x x

c

3

3 3

3 3

2 2

3

3

) ( ) ( 3

y x y

x

x y

xy y x x

3

2

) ( )

y x x y

x y

x xy

2 x2+ 3 x2 + 6x – 10x – 20 = x2(x +2) + 3x(x + 2) – 10(x + 2) = (x + 2)(

x2 + 3x – 10)

và x3+ 5 x2- 4x – 20

= x3+ 7 x2- 2 x2 +10x –14x– 2

=x2 (x – 2) + 7x(x – 2)+10(x-2)

= (x – 2)( x2 + 7x + 10)

4,Củng cố :

GV: Cho HS nhắc lại cấc bớc qui đồng mẫu thức các phân thức

- Nêu những chú ý khi qui đồng.

Trang 19

- Làm BT: 11, 12(b) sbt

- Đọc trớc bài:Phép cộng các phân thức đai số.Trả lời:

Thế nào là qui đồng mẫu các phân thức đại số?

Muốn cộng các phân thức cùng mẫu ta làm nh thế nào?

Qui tắc cộng các phân thức không cùng mẫu?

Trang 20

Ngày sọan:

Tiết 28:

Đ 5 Phép cộng các phân thức đại số

- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức đại số.

- Kỹ năng : HS biết cách trình bày quá trình thực hiện phép cộng, biết nhận xét để có thể áp dụng

tính chất giao hoán,kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn

- T duy: tích cực, linh hoạt.

2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (5 )

HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?

+ Nêu rõ cách thực hiện các bớc

- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 23

3, Bài mới * Hoạt động 1 (1 ) Đặt vấn đề

Ta đã biết phân thức là gì, tính chất cơ bản của phân thức, bắt đầu từ bài này ta sẽ học các quy tắc tínhtrên các phân thức đầu tiên là quy tắc cộng

Cho HS tự nghiên cứu VD

Cho HS hoạt động nhóm mỗi nhóm làm 1 câu:

- Trả lời

- đọc

- Làm ra bảng nhóm

1 Cộng các phân thức có cùng mẫu thức

Quy tắc:

VD: sgk

Thực hiện phép cộng ?1

x

1 x x

1

b)

2 x

12 x 2 x

6 x

+

+ + +

Trang 21

-Cho HS nhắc lại quy tắc.

-Kết quả của phép cộng 2 phân thức đợc gọi là tổng

VD: sgk

-?3:

Bài tập : Làm tính cộng:

6 x

3 x x

x 6 ) c

6 x

1 9 x

x 3 ) b

12 x

3 x

x

9 ) a

2 2 2

+

+ +

- Đọc mục có thể em cha biết

- Gợi ý bài 24: Đọc kỹ bài toán rồi diễn đạt bằng biẻu thức toán học theo công thức: S = v.t

Trang 22

Tiết 29: Luyện tập.

I.Mục tiêu của bài

-Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức đại số.

-Kỹ năng: HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức, biết viết kết quả ở dạng

rút gọn, biết vận dụng t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn

-T duy: linh hoạt, sáng tạo.

-Thái độ : tích cực học tập.

GV : Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.

2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (8 )

- HS1: : - Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức.

Trang 23

(Thời gian = Số m3: năng suất)

GV: giải thích các khái niệm:

Năng suất làm việc, khối lợng

công việc & thời gian hoàn thành

+ Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên

là ?

-Trao đổi nhóm rồi làm ra vở,

cử đại diện trình bày

- Trình bày miệng-1HS lên bảng trình bày, cả lớplàm vào vở

Năngsuất

Thờigian

Sốm3

đấtGiai

2 Luyện tập Bài 25/47 sgk

a.

3 2

3 2

3 2

10 6 25 5

3 2

5

y x

x xy y

y

x xy y x

+ +

= + +

b.

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

x x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

5

5 )

5 ( 5

) 5 ( ) 5 ( 5

25 10

) 5 ( 5

25 25

15 ) 5 ( 5

) 25 ( ) 5 ( 5

) 5 3 ( 5

) 5 ( 5

25 ) 5 (

5 3 5 25

25 5

5 3

2 2

2 2

=

− +

− +

=

− +

− +

+ Thời gian làm nốt công việc còn lại là:

6600

25 x+ ( ngày)+ Thời gian hoàn thành công việclà:

5000

x +

6600

25 x+ ( ngày)+ Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là:

Trang 24

+ Với x = 250m3/ngày thì thời

gian hoàn thành công việc là?

.Làm ?1 trả lời: Thế nào là hai phân thức đối nhau?

.Đọc mục 2, phát biểu qui tắc trừ hai phân thức

Trang 25

Ngày sọan:

Tiết 30: Đ 6.Phép trừ các phân thức đại số.

-Kiến thức: Biết cách viết phân thức đối cuả một phân thức, nắm vững quy tắc đổi dấu.

-Kỹ năng: Biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ.

-T duy: sáng tạo, linh hoạt.

-Thái độ : tích cực học tập.

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.

2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (5 )

3, Bài mới * Hoạt động 2 (13 ) phân thức đối

Tìm hiểu phân thức đối nhau

-Ta đã biết thế nào là hai số đối nhau,

hãy nhắc lại đ/n và cho VD?

-Cho HS làm ?1

-Hai phân thức trên có tổng bằng 0, ta

nói hai phân thức đó là hai phân thức

đối nhau Vậy thế nào là hai phân thức

đối nhau?

-Nhấn mạnh cho HS đọc VD

-Cho phân thức A/B hãy tìm phân thức

đối của A/B? Giải thích?

-Phân thức-A/B có phân thức đối là phân

thức nào?

-Vậy A/B và -A/B là 2 phân thức đối

nhau Giới thiệu:…

2

3 2

3 2 3

1 1

+

= +

x

x

x x

x x

x x

x x x

Bài 28/49 sgk ( bảng phụ)

Trang 26

thức thứ nhất cho phân thức thứ 2 ta lấy

phân thức thứ nhất cộng với phân thức đối

+ Khi thực hiện một dãy phép tính gồm

phép cộng, phép trừ liên tiếp ta phải thực

hiện các phép tính theo thứ tự từ trái qua

D đợc gọi là hiệu của &

Trang 27

¸p dông:

n n

n n

11

1)

1(

y x

x x

y x

x y x x

1 3

3

3

1 7 1 4 3

1 7 3

1 4

2

2 2

)1(3

1

331

231

1

)23(11

231

+

2 2

2

2 2

2 4 4

2

2 4 2

2

2 4 2

x

x x

x x x

x

x x x

x

x x x

Bµi tËp thªm:

Rót gän biÓu thøc:

n n

A

) 1 (

1

4 3

1 3 2

1 2 1

1

− + + + +

=

=

1-n

n n

Trang 28

Ngày sọan:

Tiết 31: Luyện tập.

-Kiến thức: Củng cố quy tắc phép trừ phân thức đại số.

-Kỹ năng: .Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một dãy phép

tính cộng, trừ phân thức

Biểu diễn các đại lợng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị của biểu thức

- T duy: sáng tạo, linh hoạt.

- Thái độ : tích cực học tập.

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.

2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (8 )

HS1:- Phát biểu qui tấc trừ các phân thức đại số

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

1 ) 3 ( 2

) 3 ( 2 ) 3 ( 2

6 2 ) 3 ( 2

6 3

) 3 ( 2

6 )

3 ( 2

3 6

2

6 6

2

3

2

= +

+

= +

+

= +

+

= +

− +

= +

− +

Bài 31(b)/50 sgk

=1/xy

Bài 33 /50 sgk

Làm phép tínha

Trang 29

3 3

3

2 3

2 3

5

3 2 10

) 3 2 ( 2

10

5 6 5 4 10

5 6 10

5 4

x

y x y

x

y x y

y x

y xy

y x

y y x xy

=

= +

4 )

7 ( 2

6 3 6 7

) 7 ( 2

6 3 ) 7 ( 2

6 7 14

2

6 3 ) 7 ( 2

6 7

2

+

= +

= +

− +

= +

+

− +

+

= +

+

− + +

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

Bµi 34/50 sgk: §æi dÊu råi tÝnh

b

) 5 1 (

5 1 ) 5 1 )(

5 1 (

) 5 1 ( )

5 1 )(

5 1 (

25 15 1

) 5 1 )(

5 1 (

15 25

5 1 ) 5 1 )(

5 1 (

) 15 25 ( 5 1

) 5 1 )(

5 1 (

15 25 )

5 1 (

1 1

25

15 25 5

1

2 2

2

2 2

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

x

+

= +

= +

+

= +

− +

+

= +

− +

+

= +

− +

3

2 ) 3 )(

3 (

) 3 ( 2 )

3 )(

3 (

6 2

) 3 )(

3 (

2 2 3

4 3 4

) 3 )(

3 (

2 2 ) 3 )(

1 ( ) 3 )(

1 (

) 3 )(

3 (

2 2 3

1 3 1

9

) 1 ( 2 3

1 3 1

2 2

2

2

2 2

= +

+

= +

− +

= +

− + + +

− + +

= +

− +

− + +

= +

− +

+

− +

=

− +

− +

x x

x

x x

x x

x x

x x x x

x x

x x

x x x

x x

x

x x

x x x

x x

x

x

x x x

x x

1

x− ( s¶n phÈm)

Sè s¶n phÈm lµm thªm trong 1 ngµy lµ:

Trang 30

- Cho HS làm bài 32/50 sgk

+ Gợi ý: HS nhớ lại bài tập:

= +

4 3

1 3 2

1 2

4.Củng cố: - Xem lại các bài tập đã chữa

- Qui tắc đổi dấu

Trang 31

Ngày soạn:

Tiết 32: Đ 7 Phép nhân các phân thức đại số.

- Kiến thức: nắm vững quy tắc nhân hai phân thức, biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối

của phép nhân

- Kỹ năng: vận dụng thành thạo các t/c trên vào bài toán cụ thể.

- T duy: sáng tạo, linh hoạt.

- Thái độ : tích cực học tập

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.

2, Kiểm tra * Hoạt động 1 (5 )

HS1:- Phát biểu qui tấc trừ các phân thức đại số

x x

Ngày đăng: 29/08/2013, 10:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành 2 phân thức bằng nhauGV: - Giao an dai so lop 8- chuong 2
Hình th ành 2 phân thức bằng nhauGV: (Trang 2)
Hình thành tính chất cơ bản của - Giao an dai so lop 8- chuong 2
Hình th ành tính chất cơ bản của (Trang 4)
Hình thành qui tắc đổi dấu - Giao an dai so lop 8- chuong 2
Hình th ành qui tắc đổi dấu (Trang 5)
Hình thành phép trừ phân thức - Giao an dai so lop 8- chuong 2
Hình th ành phép trừ phân thức (Trang 26)
Hình thành qui tắc nhân 2 - Giao an dai so lop 8- chuong 2
Hình th ành qui tắc nhân 2 (Trang 31)
Hình thành qui tắc chia phân thức - Giao an dai so lop 8- chuong 2
Hình th ành qui tắc chia phân thức (Trang 35)
Hình thành khái niệm biểu thức hữu tỷ - Giao an dai so lop 8- chuong 2
Hình th ành khái niệm biểu thức hữu tỷ (Trang 37)
2. Hình thang b, nhận đờng thẳng đi qua trung điểm hai đáy là trục đối xứng. - Giao an dai so lop 8- chuong 2
2. Hình thang b, nhận đờng thẳng đi qua trung điểm hai đáy là trục đối xứng (Trang 45)
1. Hình thang cân a, nhận các đờng chéo và các đờng thẳng đi qua trung điểm các cặp cạnh - Giao an dai so lop 8- chuong 2
1. Hình thang cân a, nhận các đờng chéo và các đờng thẳng đi qua trung điểm các cặp cạnh (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w