Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh... Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp t
Trang 1Tiết 24 Ngày soạn: 15/11/2009
Đ4 - đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
i Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' cắt nhau, song song nhau, trùng nhau
- Có kĩ năng chỉ ra các cặp đờng thẳng song song cắt nhau,biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm ra các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau
ii.Chuẩn bị :
- GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 9 SGK
iV.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi : Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ đồ thị của các hàm số y = 2x và y = 2x+3 ?
Nhận xét gì vị trí của hai đồ thị này
Hoạt động 3: bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Đờng thẳng song song
- GV yêu cầu một HS khác
lên vẽ tiếp đồ thị hàm số
y=2x-2 trên cùng hệ trục tọa
độ với hai đờng thẳng đã làm
trong bài kiểm tra
- Cả lớp làm ?1 SGK
- Hãy giải thích vì sao hai
đờng thẳng y=2x+3 song
song với đờng thẳng y=2x-2
(GV dùng bảng phụ đã
chuẩn bị để minh hoạ)
- Khi nào hai đờng thẳng y
= ax+ b và y = a'x + b' (a,
a' 0) song song nhau ,
- HS: Hai đờng thẳng y=2x+3
và y=2x-2 song song với nhau vì hai đờng thẳng này không thể trùng nhau (chúg cắt trục tung tai hai điểm khác nhau là -2 và 3 ) và chúng cùng song songvới đờng thẳng y=2x
- Hai đờng thẳng y=ax +b và y=a’x +b’ song song với nhau khi và chỉ khi a=a’ và b b’vàtrùng nhau khi a=’a ; b=b’
- Hai đờng thẳng bất kỳ có ba
vị trí tơng đối : cắt nhau ,//, trùng nhau
Nhận xét: Đờng thẳngy=2x+3 song song với
đờng thẳng y = 2x-2
Kết luận : Hai đờng thẳng y=ax +b và y=a’x +b’ song song với nhau khi và chỉ khi a=a’ và b b’và trùng nhau khi a=’a ; b=b’
Hoạt động 3.2: Hai đờng thẳng cắt nhau
- GV: Yêu cầu Học sinh
- Hai đờng thẳng y = 0.5x +2
và y=1.5x + 2 cắt nhau vì
chúng không song song và không trùng nhau
Kết luận: Hai đờng
-1.5
0 1
-2
y 3
Trang 2x-thẳng y=ax+b và y=a'x+b' cắt
nhau ?
- GV nêu phần kết luận
SGK
Khi nào thì hai đờng thẳng y=
ax+b và y = a'x+b' cắt nhau tại
một điểm trên trục tung ?
- HS : nhận xét
- Hai đờng thẳng y= ax+b và y
= a'x+b' cắt nhau tại một điểm trên trục tung nếu b =b'
thẳng y=ax +b vày=a’x +b’ cắt nhau
a a’
Chú ý : SGK
Hoạt động 3.3: áp dụng
- GV đa bài tập áp dụng
nh SGK sau khi nêu yêu cầu
dùng các mối quan hệ giữa
vị trí tơng đối của các đờng
câu b HS đối chiếu kết quả
dới sự giám sát của GV
a= m +1 ; b = 2-Để hai hàm số là hàm số bậc nhất
m m m
m
a) Để đồ thị của hai hàm số trên là hai đờng thẳng cắt nhau thì :
a a' <=> 2m m+1
<=> m 1vậy với m 0, m -1 và m 1thì hai hàm số trên là hai đờng thẳng cắt nhau
b) hai đờng thngr trên song song với nhau thì : m = 1
- Tiết sau : Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
'
Tiết 25: Ngày soạn : 15/11/2009
luyện tập
i.Mục tiêu
Qua bài này học sinh đợc :
- Củng cố điều kiện để 2 đờng thẳng y = ax+b (a0) và y=a'x + b' (a'0) cắt nhau, song song nhau, trùng nhau
- Rèn kỹ năng xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể
Trang 3Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Cho hai đờng thẳng (d) : y=ax+b và (d') : y=a'x+b' Nêu điều kiện về các hệ số
để : d song song với d' ; d cắt d' ;và d trùng d' Đờng thẳng nào sau đây song song với đờng phân giác của góc vuông thứ I và III ?
a) y = x b)y = -x c) y = x -6 d) y = 2x + 3
Câu hỏi 2 : Làm bài tập 22
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Xác định các hệ số a và b dựa vào vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
Bài tập 21 :
- GV nhắc lại yêu cầu khi
làm các bài tập xác định tham
số có mặt trong các hệ số cần
chú ý các điểm sau đây :
- Tìm điều kiện của tham số
tung tại điểm có tung độ bằng -3
có nghĩa nó sẽ đi qua điểm có toạ
độ nh thế nào ? Lúc ấy ta có biểu
thức nào ?
b) Đồ thị hàm số y=2x+b đi qua
điểm A(1;5) cho ta đợc điều gì ?
Lúc ấy ta có biểu thức nào ? Qua
bài tập này ta có cách giải chung
cho loại đồ thị đi qua một điểm
cho trớc
Bài tập 21
- HS lên bảng trình bày
- Để y = mx+3 và y =(2m+1)x -5 là hàm sốbậc nhất thì m 0 và m-0,5
- ồ thị hàm số
y=2x+b qua A(1;5)
có nghĩa x = 1 và y =
5 Ta có biểu thức : 2+b = 5
Bài tập 21 :
Để y = mx+3 và y = (2m+1)x -5 là hàm số bậc nhất thì m
0 và m-0,5 (1)a) Để hai đờng thẳng đósong song nhau thì m = 2m+1
=> m=-1 (thoã mãn (1))
b) Để hai đờng thẳng đócắt nhau thì m 2m+1 =>m-1 Nên m 0 và m-0,5
và m -1
Bài tập 23 :
a) Đồ thị hàm số y=2x+b cắttrục tung tại điểm có tung độbằng -3 có nghĩa b =-3 Vậy ta
có hàm số y = 2x-3
b) Đồ thị hàm số y=2x+b qua A(1;5) có nghĩa x = 1 và y = 5tức là 2+b=5 => b = 3 Vậy ta
tiến hành giải câu a Nhận xét
gì về vị trí tơng đối của hai
đ-ờng thẳng vừa mới vẽ
- Vẽ đòng thẳng song song với
trục Ox và cắt trục tung tại điểm
- HS nêu cách vẽ đồ
thị hàm số bậc nhất
; Hai đờng thắng 9hoạt tháng10
+ Hai đờng thẳng trên
là hai đờng thẳng cắtnhau
b) Toạ độ M và NTừ
5 , 1 x 2 x 3
2
1 Suy ra M(-1,5;1)Từ
3
2 x 2 x 2
3
1
Suy ra N(
3 2
;1)
Trang 4có tung độ bằng 1 Các điểm nằm
trên đờng thẳng nàycó đặc điểm
gì ? (y=1) Hãy xác định toạ độ
- Bài 26 : Tơng tự bài tập áp dụng và bài 21
- Tiết sau : Học bài Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0)
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 26: Ngày soạn: 15/11/2009
Đ5 hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b (a 0)) I.Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b và hiểu đợc hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó với trục Ox
- Biết tính tính góc hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp hệ số a>0 theo công thức a = tg Trờng hợp a<0 có thể tính góc một cách gián tiếp
II.Ph ơng pháp dạy học
Phơng pháp nêu vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị :
GV chuẩn bị các bảng phụ có vẽ trớc hình 11 a và b trong SGK
IV.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Vẽ trên cùng cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị 2 hàm số: y = 0,5x+2 và y =
0,5x-1 Nêu nhận xét về vị trí của hai đờng thẳng này
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng
- GV giới thiệu hình 10a SGK,
nêu khái niệm góc là góc tạo
bởi đờng thẳng y = ax+b và trục
y
0 A x
a<0a>0
A 0 x
y=
ax+b
T
Trang 5nh thế nào?
- Khi a<0 thì góc có độ lớn
nh thế nào?
- GV giới thiệu hình 10b SGK
rồi chỉ góc (góc tạo bởi đờng
thẳng y = ax+b và trục Ox)
- GV đa hình 11a và b ở bảng phụ
đã chuẩn bị yêu cầu học sinh nhận
xét tính biến thiên của các hệ số a
của các hàm số với độ lớn của các
góc
- Vì sao ta gọi a là hệ số góc của
đ-ờng thẳng y=ax+b ?
- Nếu a < 0 thì 900< < 1800 là góc tù
- Khi a <0, a càng lớn thì góccàng lớn nhng không vợt quá
1800
- a là hệ số góc của đờng thẳng vì có sự liên quan giữa hệ số a với góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox
- Nếu a < 0 thì là góc tù
b) Hệ số góc :
- Các đờng thẳng có cùng hệ số a thì tạo với tia Ox các góc bằng nhau (2)
- Khi a càng lớn thìgóc càng lớn nhngkhông vợt quả 900nếu a>0 và không v-
ợt quá 1800 nếu a <0(3)
Từ (1) , (2) và (3),
ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng vì có
sự liên quan giữa hệ
số a với góc tạo bởi
- GV yêu cầu HS xác định tọa độ
giao điểm của đồ thị với hai trục
tọa độ
- Xác định góc tạo bởi đờng thẳng
y=3x+2 với trục Ox(bài toán giải
tam giác vuông)
- Xét tam giác vuông OAB , ta có
thể tính đợc tỉ số lợng giác nào của
GV chốt lại cách tính trực tiếp góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b với trục Ox không qua vẽ
đồ thị trong các trờng hợp a>0 (từ tg = a rồi suy ra ) và a<0 (từ tg' = |a| suy ra a|a| suy ra suy ra = 1800 -
'
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn về nhà : BT 27,28,29 30 SGK
- Tiết sau : Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
'
34
3 3
2 : 2 OB
OA tg
0
71 :
ra Suy
Trang 6Tiết 27 Ngày sọan: 21/11/2009
luyện tập
I Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc
- Rèn kỹ năng xác định hệ số góc a, hàm số y= ax + b ,
vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, tính góc
II Chuẩn bị
Bảng phụ ,thớc
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Điền vào chỗ trống( ) để đợc khẳng định đúng
Cho hàm số y=ax+b (a 0), gọi là tạo bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox
1- Nếu a>0 thì góc là hệ số a càng lớn thì góc nhng vẫn nhỏ hơn tg= 2- Nếu a<0 thì góc là , hệ số a càng lớn thì góc nhng vẫn nhỏ hơn , tg=
Câu hỏi 2 : Cho hàm số y= -2x-3 Xác định hệ số góc của hàm số và tính góc mà
không cần vẽ đồ thị ( kết quả đợc làm tròn đến phút )
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Luyện tập xác định hàm số bậc nhấtBài tập 27 :
tiện lợi hơn ngoài cách
thờng dung trớc đây ?
- Hai đờng thẳng song
song cho phép ta suy ra
đ-ợc những điều gì ?
- Đồ thị hàm số y = ax+3
đi qua một điểm có toạ
độ A(2;6) điều đó có nghĩa là: với x = 2 thì giá
trị tơng ứng của hàm số
là 6
- tìm thêm một điểm thuộc đờng thẳng khác
điểm đã cho) Ví dụ nh tìm thêm đợc điểm cắt trục tung B(0;3)
Bài tập 29 :
-Đồ thị hàm số cắt trục
hoành(trục tung) tại
điểm có hoành độ (tung
độ) cho trớc có nghĩa là
đồ thị đó đi qua điểm có toạ độ A(a, 0) (hoặc (0,a)
- HS làm bài theo hớng dẫn của GV
- Hai đờng thẳng song song ta suy ra hệ số a bằng nhau, hệ số b khác nhau
Bài tập 27 :
a) Đồ thị hàm số y = ax+3 qua A(2;6) có nghĩa là x=2, y=6 tức
là 6 = 2a+3 Suy ra a = 1,5 Ta
có hàm số y = 1,5x+3b) Đờng thẳng y = 1,5x+3 điqua A(2;6) và B(0;3)
Bài tập 29 :
a) a=2 => y = 2x+b Đờng thẳngy=2x+b cắt tục hoành tại điểm cóhoành độ bằng 1,5 tức là đi qua
điểm A(1,5;0) nghĩa là x=1,5, y =0hay 3+b=0 => b =-3 Vậy ta cóhàm số y = 2x -3
b) gọi đồ thị hàm số có dạng y=ax+b Do a = 3 nên hàm số códạng y= 3x+b
vì đờng thẳng đi qua điểmA(2,2) nên thay x= 2 ; y=2 và hàm
số ta có 2 = 2.3+b => b = -4 vây đờng thẳng có dạng:
y = 3x - 4 c) Kết quả y 3 x 5
y 6 3 0BA
2
-y=1,5x+3
Trang 7Hoạt động 3.2: Vẽ đồ thị và tính góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b với trục Ox
dựa vào tỉ số lợng giác
nào của các góc nào ?
1
y và y x 2
- Muốn tính các góc A,
B, C ta dựa vào tỉ số tang
C= 1800 - (A+B)= 1080d) AB = AO + OB = 6 cm
) cm ( 2 2 8 CO BO BC
) cm ( 5 2 20 CO
AO AC
2 2
2 2
1
2 1
) ( 2 5 3 2 2 2 5 2 6
2
cm OC
AB S
cm C
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 28 ngày soạn: 22/11/2009
ôn tập chơng II
I Mục tiêu
Qua bài này HS cần :
- Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chơng về các khái niệm hàm số , biến số , đồthị của hàm số , khái niệm của hàm số bậc nhất y = ax+b , tính đồng biến , nghịch biến của hàm số bậc nhất
- Giúp học sinh nhớ lại các điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng
nhau
- Giúp học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất , xác định đợc góc của đờng
thẳng y = ax+b và trục Ox , xác định hàm số y = ax+b thỏa mãn vài điều kiện nào
đó (thông qua việc xác định các hệ số a, b)
II chuẩn bị
Bảng phụ ,thớc kẽ
iII Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong giờ ôn tập
Hoạt động 3: Ôn tập
y
2 C0
116033'
y=0,5x+2y=
-x +2
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
4) Thế nào là hàm số bậc nhất ? Cho ví dụ
5) Hàm số y = ax+b (a0) có tính chất gì ?
Hàm số y=2x ; y=-3x+3 đồng biến hay nghịch biến ? Vì sao ?
6) Góc hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox đợc xác định nh thế nào ?
7) Giải thích tại sao ngời ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng y= ax+b
8) Khi nào thì hai đờng thẳng y = ax+b và y = a'x+b' cắt nhau, song song , trùng nhau , vuông góc với nhau
+ Nửa lớp làm bài 32,33
+ Nửa lớp làm bài 34,35
- HS: Các nhóm nhận
xét và cho điểm
Bài tập 37 :
- HS: Lên bảngt vẽ đồ thịhàm số y = 0,5x+2 và
y = 5-2x
- Hoành độ giao điểm của điểm C là nghiệm của phơng trình
0,5x +2 = 5-2x
<=> 2,5x = 3 <=> x =
5 6
Bài tập 32 :
a) Hàm số y=(m-1)x+3 đồngbiến m-1>0 và m 1 m>1b) Hàm số y = (5 - k)x+1 nghịchbiến 5-k < 0 và 5 - k 0
k > 5
Bài tập 33:
Hàm số y = 2x+(3+m) và y =3x+(5-m) đều là hàm số bậc nhất, đã có a a' nên đồ thị củachúng cắt nhau mà giao điểmnằm trên trục tung nên 3+m = 5-
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà
x
5 2O
- 4 2.5
Cy
y=
-2 x+
5
y=0,5x+2
Trang 9- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn
- Chuẩn bị tiết sau : Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết: 29 Ngày soạn : 22/11/20)0)8
kiểm tra chơng ii
I.Mục tiêu
-Về kiến thức:Nhằm đánh giá các mức độ :
+Hiểu định nghĩa hàm số bậc nhất tính chất của hàm số bậc nhất
+Hiểu khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y= ax + b (a 0)
+Hiểu khái niêm đồ thị hàm số bậc nhất
-Về kỹ năng : Nhằm đánh giá các mức độ thể hiện :
+Vẽ đợc đồ thị hàm số bậc nhất
+ Xác định đợc vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
+ Xác định đợc góc tạo bởi đờng thẳng y=ax + b (a 0) với trục Ox
10,5
11,0
11,0
12,0
11,0
10,5
11,0
11,0
21,5 Tổng
31,5
11,0
21,0
33.0
10.5
23,0
1210,0iii.Nội dung đề thi
Trang 10Trờng THCS Công Liêm Bài kiểm tra số : 2 Tiết:29
Môn: Đại số 9 Thời gian: 45’
Họ và tên: Lớp 9:
Điểm Lời phê của Thầy , Cô giáo Đề bài Phần I: trắc nghiệm (3 Đ) Hãy khoach tròn vào các chữ cái A, B,C ở mổi câu để đợc kết quả đúng Câu 1 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x-5 ? A (-2;-1) B (3; 2) C (1; -3) D Cả ba điểm A, B và C Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ? A y=(1- 3 )x - 5 B 3 2 1 x y C x x y 3 1 D y 3 2x Câu3: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A Hàm số : y = 5 4 x + 5 là hàm số nghịch biến B Hàm số : y = ( 2-1) x + 15 là hàm số đồng biến C Hàm số : y = 7 5 x + 5 là hàm số nghịch biến D Hàm số : y = - 5 7 x -25 là hàm số đồng biến Câu 4: Đờng thẳng : y = 2x + 3 song với đờng thẳng : A y = - 2x – 3 B y = 2x – 7 C y = 2x + 3 D y = 7 5 x + 5 Câu 5: Đờng thẳng: y = 5x + 3 cắt đờng thẳng nào tại một điểm nằm trên trục tung trong các đờng thẳng sau : A y = 4x+2 B y = 5x +1 C y = -4x + 2 D y = - 5 7 x +3 Câu 6: Gọi α1là góc tạo bởi đờng thẳng y = 7 5 x + 2 với tia Ox Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây: A 0 <α1< 900 B α1= 900
C 900 < α1<1800 D α1=1800 tự luận (7 Đ) Bài 7: Cho các hàm số : y = - x + 5 (d1) và y = x+3 (d2). a) Vẽ đồ thị của hai hàm số (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ b) Tìm tọa độ giao điểm E của hai đờng thẳng (d1) và (d2) Bài 8 : Cho hàm số y = (m - 1)x + 2m - 5 (d) với m 1 Tìm điều kiện của m để : a) Hàm số (d) đồng biến b) Đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng y = 3x + 1 c) Đờng thẳng (d) tạo với tia Ox một góc tù d) Đờng thẳng (d) cắt đờng thẳng y = 2x – 7 tai một điểm trên trục tung Bài làm phần tự luận
Trang 11
V.đáp án Phần I: trắc nghiệm (3đ) Mổi ý đúng đợc 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B B D A Phần II: tự luận (7đ) Câu Đáp án Biểu điểm 7a Hàm số : y=f(x) = -x+5
x 0 5 y=-x+5 5 0
Hàm số : y=g(x) = x +3
1đ
1đ
6
4
2
-2
g x = x+3
f x = -x+5
1
E 4
2
5 3
5
Trang 127b Hoành độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của phơng trình -x+ 5 = x +3 => x =1
thay x =1 vào (d1) ta có : y = -1 +5 =4 vậy E(1,4)
5 2
3 1
m m m
m
Với m=4 thì đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng y = 3x + 1 1đ
8c Đờng thẳng (d) tạo với tia Ox một góc tù m – 1< 0
m m m
m
với m=-6 thì đờng thẳng (d) cắt đờng thẳng y = 2x – 7 tai một
điểm trên trục tung
1đ
Tiết : 30) Ngày soạn : 22/11/20)0)9
Chơng iii : hệ hai phơng trình bậc hai ẩn
Đ 1 phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
- Hiểu đợc tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình họccủa nó
- Biết cách tìm công thức nghệm tổng quát và vẽ đờng thẳng đờng thẳng biểu diễntập nghiệm của một phơng trình nhất hai ẩn
II.Chuẩn bị
Bảng phụ ,SGK ,SBT
Iii.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2: Bài mới
Hoạt động 2.1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III
- GV giới thiệu bài toán cổ " Vừa
Hoạt đông 2.2: Khái niệm về phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 13- GV dẫn dắt HS đến với khái niệm
nghiệm của phơng trình ax+by =c
bằng ví dụ cụ thể : - Với phơng
* - x- y = 0 có a =-1; b=-1
* 2x + 0y = 1có: a =2; b = 0
* 0x + 5y = 9 có a =0 ; b= 5
- HS: Làm ví dụ theo hớng dẫn của GV
- HS: Làm ?1a) + Với (1; 1) Thay x=1 và y=1 vào vế trái phơng trình ta
có : 2.1-1=1=VP(1; 1) là nghiệm của PT+ ( 0,5; 0) là nghiệm của PTb) Các cặp nghiệm của PT:
(2; 3) ; (4; 7) ;
- HS: Làm ?2phơng trình 2x-y=1 có vô số nghiệm
- HS: Phơng trình bậc nhất hai
ẩn số có vô số nghiệm
- Phơng trình ax +
by = c, nếu giá trịcủa vế trái tại x = x0
và y = y0 bằng vếphải thì cặp số(x0,y0) đợc gọi lànghiệm của phơngtrình
- Ví dụ : SGK
- Chú ý: SGK
- Phơng trình bậc nhất hai ẩn số có vô
số nghiệm
Hoạt động 2.3: Tập nghiệm của phơng trình
- GV: Yêu cầu HS làm ?3 SGK
- GVkiểm tra kết quả HS
- Từ kết quả ?3 em hãy viết tập
nghiệm của phơng trình: 2x-y=1
- GV giới thiệu cách viết nghiệm
- Mỗi điểm thuộc đờng thẳng
y=2x-1 có phải là nghiệm của phơng
- Tổng quát: SGK
y2y=2
y
Mx0y0
12
1
2x-y = 1
Trang 14- HS: Xét phơng trình: 4x +0y = 6
5 , 1 x
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Cho học sinh làm bài tập 1 ;2(a,c,f) trang 7 SGK tại lớp
- Về nhà làm bài tập 2(.d,e,b); 3 trang 7 SGK
- Chuẩn bị bài sau : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Rút kinh nghiệm sau tiết học
Đ2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 15- Nắm đợc nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Phơng pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
- Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng
II Chuẩn bị
Bảng phụ ,SGK ,SBT
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- HS1: Vẽ 2 đờng thẳng: 3x+2y=5 và x+2y=1 trên cùng mật phẳng tọa độ?
Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên
- HS2: Tìm điều kiện của m để 2 đờng thẳng y=(m+1)x +m và y=-3x-4 cắt nhau, song song, trùng nhau
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
3 x
c by ax
- Khi nào thì hệ phơng trình trên
vô nghiệm ?
- Thế nào là giải hệ phơng trình
- HS làm ?1 SGK+ Thay x=2; y = -1 vào vế trái của
PT (1) ta có:
2.2+(-1) = 4-1=3= VPVậy (x; y) = (2; -1) là nghiệm của phơng trình 1
+ Thay x=2; y = -1 vào vế trái của
PT (2) ta có:
2-(-1) = 2+1 = 3= VP Vậy (x; y) = (2; -1) là nghiệm của phơng trình 2
- Nếu hai phơng trình : ax + by =
c và a'x + b'y = c' có nghiệm chung (x0 ; y0) thì (x0;y0) là nghiệm của hệ
c by ax
- Nếu hai phơng trình đã cho không có nghiệm chung thì hệ vô
nghiệm
- Giải hệ phơng trình là tìm tất cả
các nghiệm của hệ
-Nếu hai phơng trình : ax + by = c
và a'x + b'y = c' có nghiệm chung (x 0 ;
y 0 ) thì (x 0 ;y 0 ) là nghiệm của hệ
c by ax
- Nếu hai phơng đã cho không có
nghiệm chung thì hệ vô nghiệm
- Giải hệ phơng trình là tìm tất cả các nghiệm của hệ.
Hoạt động3.2: Minh họa tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- GV: Yêu cầu HS làm ?2 SGK
- GV gọi (d) là đờng thẳng
ax+by=c và (d') là đờng thẳng
a'x + b'y = c' thì điểm chung của
hai đờng thẳng có liên quan gì
+Vẽ hai đờng thẳng x+y=3 và
x-y=0 trên cùng một hệ trục tọa độ
+ Tìm tọa độ giao điểm của hai
Trang 16- Qua 3 ví dụ trên em hãy nhận
xét về vị trí tơng đối hai đờng
'
a
c by ax
+ Tọa độ giao điểm của hai đờng thẳng là M(2;1) Vậy nghiệm của
+ Hệ phơng trình có vô số nghiệm
-HS: Đối với hệ phơng trình I ta có:
- Nếu (d) và (d') cắt nhau thì hệ có một nghiệm duy nhất
- Nếu (d) // (d') thì hệ phơng trình vô nghiệm:
- (d) (d') thì hệ có vô số nghiệm
- Tổng quát :
- Nếu (d) và (d') cắt nhau thì hệ có một nghiệm duy nhất
- Nếu (d) // (d') thì
hệ phơng trình vô nghiệm:
- (d) (d') thì hệ có vô số nghiệm
- Hệ hai phơng trình đợc gọi là
t-ơng đt-ơng nếu chúng cùng tập nghiệm
Trang 17IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 32 Ngày soạn: 29/11/2009
Luyện tập
I Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững đợc nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Nắm vững cách minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
III III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- HS1: Vẽ 2 đờng thẳng: - 3x- 2y=5 và x+2y=- 1 trên cùng mật phẳng tọa độ? Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên
- HS2: Hãy biểu diển nghiệm của phơng trình sau trên mặt phẳng tọa độ
3 3 2
y x y x
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 18Theo các em hệ phơng trình
thứ nhất có mấy nghiệm ?
Và hãy nêu số nghiệm của
2
y x x
có một nghiệm
Tập nghiệm của hệ phơng trình
2 3
y y x
có duy nhất
mộ nghiệm Tập nghiệm: S={(-4; 2)
Bài tập 9
- Hai HS lên bảng trình bày
HS ở dới làm bài vào vở
- HS : Nhận xét cách trình bày và sữa sai nếu có.
Bài tập 10)
- Hai HS lên bảng trình bày
HS ở dới làm bài vào vở
- HS : Nhận xét cách trình bày và sữa sai nếu có.
y=-1,5x+2,5 y=-2x +4
O 1 2 -1
2
y x y x
có vô nghiệm vì hai đờng thẳng x+y=2 và 3x+3y=2 là hai đờng thẳng song song với nhau
1 2 3
y x y x
có vô nghiệm vì hai đờng thẳng 3x -2y=2 và -6x+4y=0 là hai đờng thẳng song song với nhau
2 4 4
y x y x
có vô số nghiệm vì hai đờng thẳng 4x-4y =2 và -2x+2y = 2 là hai đ-ờng thẳng song song
3
2 3
1
y x
y x
có vô số nghiệm vì hai đờng thẳng
3
1
x- y =
3 2
và -
Trang 19x+3y=2 là hai đờng thẳng songsong.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Hoàn chỉnh các bài tập đã làm
- Đọc trớc bài : Giải hệ bằng phơng pháp thế
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 33 Ngày soạn : 29/11/20)0)9
Đ3 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- HS: Định nghĩa hệ phơng trình tơng đơng? Kiểm tra xem hai hệ phơng trình
3 y x
3 x y
có tơng đơng không?
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
biểu diễn x theo y? Thế kết quả
này vào chỗ x trong phơng trình
- HS: Đọc phần quy tắc thế
- HS: Làm ví dụ 1+ ta có x -3y =2 =>x =2+3x (3)thay và phơng trình 2 ta có :-2(2+3y) +5y = 1
<=> -4 - 6y +5y = 1<=> y =- 5thay y = -5 vào (3) ta có
x= 3 (-5) +2 = -13
- Nghiệm của hệ phơng trình(x= -5 , y=-13 )
2 y 3 x
1 6 5 4 3 2
1 5 ) 3 2 ( 2 3 2
y y
y x
y y y x
y y x
2
x
3 y
x
2
) 2 (
) 1 (
+ Hãy biểu diễn y theo x từ
3 y x 2
4 ) 3 2 ( 2 3 2
x x y x x x y
Trang 20- Thế y=2x-3 vào phơng trình(2), ta có phơng trình:x + 2(2x-3) = 4
x=2 Thế x = 2 vào phơng trìnhy=2x-3, ta đợc: y = 2.2-3= 4-3
= 1
Vậy hệ phơng trình cónghiệm :
1 y 2 x
- HS làm ?1
- Phơng trình bậc nhất có một
ẩn vô nghiệm , vô số nghiệm khi hệ số của ẩn bằng 0
- HS: đọc phần chú ý
- HS: Lên bảng làm ví dụ 3
+ Hệ phơng trình trên vô số nghiệm Vì hai đờng thẳng trên trùng nhau
+ Phơng trrình 0x=0 là phơng trình có vô số nghiệm
+ Công thức tổng quát của hệ phơng trình
S = {(x; 2x+3)? xR}
- HS: Hoạt động nhóm để làm ?2 và ?3 Sau đó các nhóm
đổi cháo các nhóm với nhau vànhận xét
- Ví dụ 3: (SGK)
- Tổng quát
Hoạt động 4: Luyện tập
- Giải bài tập 12a,b; 13a trang 15 SGK tại lớp
- Thông thờng khi nào ta dùng phơng pháp thế để giải một hệ phơng trình ?
Hoạt động 5: Hớng dẩn về nhà
- Về nhà làm bài tập:14,15,16,18 trang15,16 SGK
- Tiết sau Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 34 Ngày soạn: 4/12/2009
LUYệN TậP
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Có kỹ năng biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Kỹ năng xác định hệ số a,b của hệ phơng trình khi biết nghiệm của hệ
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Trang 21Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế Giải hệ phơng trình sau
2 y
3 x
HS2: Giải bài tập 14b SGK
Hoạt động 3:Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Luyện giải phơng trình bằng phơng pháp thế
- HS xác định các hệ số
của mỗi phơng trình, sau đó biểu thị một ẩn qua ẩn kia
- HS: Lên bảng trình bày
- HS: Nhận xét và sữa sai nếu có:
5 y x 3
-Vậy hệ có nghiệm :
4 y 3 x
2 y
x
) b (
) a (
x
0 y 2 x 3
) 2 (
) 1 (
- Rút x từ (2) ta có : x = 10-y
- Thế x=10-y vào (1) ta đợc :3(10-y) - 2y = 0 30-3y-2y = 0
-5y =-30 y = 6-Thế y=6 vào : x=10-y ta đợc
x =10- 6 = 4 Vậy hệ có nghiệm :
6 y 4 x
Hoạt động 3.2 : Giải hệ phơng trình có chứa tham số
- GV: Yêu cầu HS giải
1 y x
2 Khi a=-1 ta có hệ
1 y 3 x
) 2 (
) 1 (
- Rút x từ phơng trình(1) ta có phơngtrình: x =1-3y
- Thế x=1-3y vào phơng trình (2) ta cóphơng trình:
2(1-3y)+6y=-2 2- 6y + 6y =-2 0y=- 4
Bài tập 18a :
Xác định các hệ số a,b của hệ phơngtrình :
bx
4 by
x 2
) 2 (
) 1 (
có nghiệm
là (1 ; -2 )
Trang 22- Tiết sau : Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 35 Ngày soạn: 5/12/2009
Đ4 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Nắm vững cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
- Nâng cao dần kỹ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
II chuẩn bị của Gv và hs
Bảng phụ , thớc
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế? Giải sau hệ phơngtrình bằng phơng pháp thế:
3 y x 2
) 2 (
) 1 (
- HS2: Kiểm tra xem (x=1; y=1) có phải là nghiệm của hai hệ phơng trình saukhông?
3
3 y x
5 y 0 x 5
Có nhận xét gì về hai hệ phơng trình trên?
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Quy tắc cộng đại số
GV : Nh vậy, ta đã biết hai hệ
3 y x 2
x
2
5 y
0
x
5
là tơng đơngnhau
- HS: giải hệ phơng trình thứ hai bằng phơng pháp thế sau đó
có thể suy ra nghiệm của
phop-ng trình thứ hai vì hai phơphop-ng
Quy tắc cộng đại số :SGK
-Ví dụ1: SGK
Trang 23tắc cộng đại số Vậy theo em quy
3 y x 2
((12))+ Cộng từng vế hai phơng trình(1( và (2) ta đợc 3x = 9 x=
+ Vậy hệ phơng trình cónghiệm là : (3;-3)
- HS: làm ?32) Tr ờng hợp thứ hai :+Ví dụ 4: Xét hệ phơng trình:
7 y 2 x 3
((12))+ Nhân hai vế của (1) với (-2)
và nhân hai vế của (2) với 3, ta
14 y
4 x 6
((34))+ Cộng từng vế hai phơng trình(3) và (4) ta đợc 5x = -5 x =-1
+ Thế x =-1 vào phơng trình (1)
ta đợc : 3.(-1)+2y=7 2y=10 y=5Vậy hệ phơng trình có nghiệm
là : (-1 ; 5)
- HS: hoạt động nhóm để làm ?4; ?5
- HS: Nêu các bớc giải hệ bằng phơng pháp thế
Quy tắc giải hệ bằng phơng pháp thế (SGK)
Hoạt động 4; Hớng dẫn về nhà
- Về nhà làm bài tập 21;22ab;23;24;26ac;27 trang 26,27 SGK
- Tiết sau : Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 36 Ngày soạn: 5/12/2009
Trang 24- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số.
- Kỹ năng thành thạo biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
- Kỹ năng xác định a và b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm A và B
ii Chuẩn bị của gv và hs
Bảng phụ, thớc
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng Giải hệ phơng trìnhsau bằng phơng pháp cộng:
1 y 2 x 2
2 2 y 3 x 5
( BT 26 SGK)
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Luyện giải phơng trình bằng pơng pháp cộng đại số
(3) 12 6 15 (2) 7 3 6
(1) 4 2 5
y x y x y
x y x
- Cộng từng vế của (3) và (4), ta đợc
ph-ơng trình : -3x= -2 x=
3 2
11
; 3 2
11 y 3 x 2
) 2 (
) 1 (
22 y 6 x 4
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và(2), ta đợc phơng trình : 0x + 0y =17(4)
- Phơng trình (4) vô nghiệm , suy ra hệphơng trình vô nghiệm
Hoạt động 3.2: Giải hệ phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
5 v
1 v u
- HS: Cách giải hệ bằng cách đặt ẩn phụ
1 v u
4 v 4 u 4
- Giải hệ phơng trình này ta đợc u =
7 9
7
; 9 7
Hoạt động 3.3: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A và B cho trớc
﹛
Trang 25- GV: Yêu cầu HS giải
=x0; y=y0 vào hàm số
- Vì đồ thị của hàm
số y= ax+b đi qua
điểm A(2;-2), nên thếx=2 ; y=-2 vào phơngtrình y=ax+b ta đợc -2=2a+b hay 2a + b =-2 (1)
- Vì đồ thị của hàm
số y=ax+b đi qua 1;3) , nên thế x=-1;
B(-y=3 vàoy=ax+b ta ợc: 3 = -a + b hay -a + b = 3 (2)
đ-Bài tập 26a :
- Phơng trình đờng thẳng AB có dạng y
= ax + b
- Vì đồ thị của hàm số y= ax+b đi qua
điểm A(2;-2), nên thế x=2 ; y=-2 vàophơng trình y=ax+b ta đợc -2=2a+bhay 2a + b = -2 (1)
- Vì đồ thị của hàm số y=ax+b đi qua
điểm B(-1;3) , nên thế x=-1; y=3 vàophơng trình y=ax+b ta đợc: 3 = -a + bhay -a + b = 3 (2)
2 b
a 2
Giải hệ phơng trình này ta đợc : a
=-3 5
và b=
3
4
Vậy phơng trình đờng thẳng AB là
3
4 x 3
- Xem lại cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình ở lớp 8
- Tiết sau : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
iV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
tiết 37 Ngày soạn: 13/12/2009
Ôn tập học kỳ I
I Mục tiêu
Qua tiết này HS cần:
- Hệ thống lại toàn bộ lí thuyết và các dạng biểu thức mà các em đã học trong phần đại số từ đầu năm tới giờ
- Kết luận kỹ năng suy luận và làm bài cho học sinh
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
III Nội dung và các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Trang 26- Thay a =3b vào biểu thức Q đã rút gọn.
- HS: Ghi nội dung đề bài
- HS: Biểu thức A có nghĩa khi a>0, b>0, a
b
- Để chứng tỏ A không phụ thuộc a, điều đó có nghĩa là rút gọn phân thức đến khi không còn chứa biến a trong biểu thức A
- HS: Để biến đổi đơn giản biểu thức A ta đã
sử dụng : Hằng đẳng thức ; phân tích mẩu thức và tử thức thành nhân tử ,
với a>b>0a) Rút gọn Q b) Xác định Q khi a=3bGiải:a)
Giải:a) Biểu thức A có nghĩa khi a>0,b>0, ab
- Giáo viên treo bảng
phụ ghi nội dung bài
- HS: Để (d) tạo với trục
ox góc nhọn thì:
Bài 3: Cho đờng thẳng y=(1-4m)x +
m-2 (d)a) Để (d) đi qua gốc tọa độ thì điều kiệnlà:
1 m
Trang 27(d) tạo với trục ox góc tù <=> 1 - 4m >0
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
tiết 38 Ngày soạn: 14/12/2009
Ôn tập học kỳ I
I Mục tiêu
Qua tiết này HS cần:
- Hệ thống lại toàn bộ lí thuyết và các dạng biểu thức mà các em đã học trong phần đại số từ đầu năm tới giờ
- Kết luận kỹ năng suy luận và làm bài cho học sinh
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
III Nội dung và các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2: Ôn tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Họat động 2.1: Đồ thị của hàm số bậc nhất
- GV: Nêu nội dung bài tập:
2 3 2
m m
- Để đờng thẳng d song song với đờng thẳng y = -3x +7 thì:
3 3
2
m m
- Để đờng thẳng d vuông góc với đờng thẳng y =
5
3
x - 5 7 thì
- HS: lên làm lần lợt các câu
Bài 6: Tìm điều kiện của m
để đồ thị của hàm số: y = (2m +3)x + (5m-6) (d) a) Cắt đờng thẳng y =2x+5 tại một điểm nằm trên trục tung
b) Song song với đờng thẳng
y = -3x + 7c) Vuông góc với đờng thẳng y =
5
3
x - 5 d) Có hệ số góc bằng 5
Trang 285 3
2
y x
y x
2 4 3 14
2x
4 4 y 2 1 x
2
4 2
x y x y
x y x
y x
x y x y
x y x
y x
- HS: lên bảng làm bài tập
; 1 2x y 3 2y x 4
3 2x y 1 2y x 2 1)
u y
1
; 2
3 4 3 2
v u v
u v u
2 1 2
y x y
x y x
Bài 1: Giải các hệ sau
0 2 4y 3x
4 )
10 6y 4x
5 3y 2x 3)
; 5 2y 6x
3
2 y 4x 2)
; 5 y 2x
4 2y 3x 1)
Bài 2: Giải hệ phơng trình
; 9 4 y 2 1 x 2x
4 4 y 2 1 x 3x 2)
; 1 2x y 3 2y x 4
3 2x y 1 2y x 2 1)
- Xem và ôn lại toàn bộ nội dung của chơng I, II và III
- Ôn tập các dạng bài tập còn lại để chuẩn bị tốt cho bài khiểm tra học kỳ I
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Học kỳ II
Tiết 41 Ngày soạn: 29/12/2009 Đ 5 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Nắm vững cách làm hai dạng bài toán bằng cách lập phơng trình : Dạng bài toán liên quan đến các số, dạng bài toàn về chuyển động
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.
4 ) y x ( 3 ) y x ( 2
- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8 ?
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Ví dụ 1
-GV.Yêu câu HS nêu các bớc - HS: : Khái quát lại các bớc Ví dụ: (sgk)
Trang 29giải bài toán bằng cách lạp
trong các hàng của số ghi trong
hệ thập phân Khi viết số ngời ta
nào ? Có giá trị bao nhiêu?
- Dựa vào mối quan hệ hai chữ
số, hãy lập phơng trình cho bài
toán ?
- Nếu viết hai chữ số ấy theo thứ
tự ngợc lại thì số mới có chữ số
hàng chục , hàng đơn vị nh thế
nào ? Số mới có dạng nh thế nào
? Và có giá trị bao nhiêu ?
- Dựa vào giải thuyết về giá trị
hai số mới và cũ , em hãy lập
- Nếu ta biết đợc chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị của
số cần tìm thì ta có thể tìm đợc
số đó
- Gọi x là chữ số hàng chục của số cần tìm (xZ, 0 <x 9) Gọi y là chữ số hàng đơn vịcủa số cần tìm (yZ, 0 y
(3) 1 2
y x
y x
Giải
Giải : Gọi x là chữ số hàng chục của số cần tìm (xZ, 0 <x 9) Gọi y là chữ số hàng
đơn vịcủa số cần tìm (yZ, 0 y 9) Khi đó số cần tìm là 10x + y
Khi viết hai chữ số theo thứ tự ngợc lại thì ta đợc
số 10y + xTheo đề ta có hệ phơng trình
27 ) x y 10 ( ) y x 10 (
1 x y 2
(3) 1 2
y x
y x
Giải hệ phơng trình trên
ta đợc x= 7 y = 4 Vậy số cần tìm là 74
- HS làm ?4:Viết biểu thức chứa
ẩn biểu thị quảng đờng mỗi xe
đi đợc , tình đến khi hai xe gặp
y (km/h) là vận tốc xe khách (x,y > 0)
- HS: Do mổi giờ xe thứ hai di nhanh hơn xe thứ nhất 13km nên ta có: y - x = 13
- HS: Ta có quảng đờng đi đợccủa xe thứ nhất x
9 1
Quảng đờng đi đợc của xe thứ
xe tải, y (km/h) là vậntốc xe khách (x,y > 0) Theo đề ta có hệ phơngtrình
189 y
5 x ) 5 1 (
13 x y
9 x 14
13 y
x
Giải hệ phơng trên ta
đ-ợc x= 36, y = 49Vậy vận tốc của xe tải
là 36km/h, vận tốc của
Trang 30dài 189km
- HS làm ?5
hai: x
5 9
5
9 5
Hoạt động IV: Luyện tập
- GV: yêu cầu HS làm bài 28 (SGK)
- GV: Nhận xét cách trình bày của mổi HS
Hoạt động V: Hớng dẫn về nhà
- HS xem lại thật kỹ các ví dụ ở SGK
- Làm bài tập 29,30 trang 22 SGK
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
tiết 42 Ngày soạn : 29/12/2009
Đ8 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tT)
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Tiếp tục đợc củng cố phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Kỹ năng giải các loại toán đợc đề cập đến trong SGK
II Chuẩn bị của GV và HS
Bảng phụ , thớc
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- HS giải bài tập 30 SGK
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1 : Ví dụ 3 (Loại toán công việc)
- GV: yêu cầu HS đọc đề bài
và tóm tắt đề bài
- GV giới thiệu : Đây là
loại toán" làm chung, làm
riêng một công việc" Trong
loại toán này khối lợng công
việc cần làm là một (đơn vị
công việc), nghịch đảo của
thời gian cần thiết hoàn
thành công việc là năng suất
( tính theo đơn vị thời gian)
- GV: Gọi thời gian cần thiết
A làm xong công việc (x>0),
y là thời gian đội B làm xongcông việc (y>0) Năng suấtcủa đội A là
- Do mỗi ngày, phần việc đội
A làm đợc nhiều gấp rỡi đội
B nên ta có phơng trình:
y x
1 1
2
3
(1)Hai đội làm chung trong 24
Trang 31phải có điều kiện gì?
- Trong một ngày mỗi đội
làm đợc bao nhiêu? cả 2 đội
làm đợc bao nhiêu?
- Dựa vào mối quan hệ thời
gian và năng suất 2 đội , hãy
- GV : Khái quát lại phơng
pháp chung giải loại toán
1 1
2
3
(1)Hai đội làm chung trong 24ngày thì làm xong côngviệc, do đó năng suất 2 độilà:
1 1
công việc ta có phơng trình:
y x
1 1
(1) 2 3 1 1
y x
y x
Giải hệ phơng trình này ta
đ-ợc x = 60, y = 40 -Vậy thời gian đội A làmxong công việc là : 60 ngày ,thời gian đội B làm xongcông việc là : 40 ngày
Hoạt động 3.2: Luyện tập
- GV: Yêu cầu HS làm bài 32: SGK
- GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày cách làm GV nhận xét cách trình bày của HS
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- HS làm các bài tập 31,33,34,35,36,38 trang 24 SGK
- Tiết sau : Luyện tập
IV Rút kinh nghiẹm sau tiết dạy
Tiết 43 Ngày soạn: 1/1/2010
Luyện tập
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Có kỹ năng giải đợc các loại toán đợc đề cập trong sách giáo khoa bằng cách lập hệ phơng trình
- Rèn luyện t duy phân tích, tổng hợp suy luận trong quá trình phân tích và giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS
Bảng phụ, thớc
III Nội dung và các hoạt động dạy học
Trang 32Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1 : Luyện tập " Loại toán quan hệ hình học"
-Gọi HS giải bài tập 31
- Bài ra có những đại ợng cha biết là : Độ dàicác cạnh góc vuông , diện tích của tam giác vuông
l Gọi x (cm) và y (cm)
là độ dài hai cạnh gócvuông (x,y >0)
- HS nhận xét cách trình bày
Bài tập 31:
-Gọi x (cm) và y (cm) là độ dài haicạnh góc vuông (x,y >0)
-Tăng mỗi cạnh lên 3cm , theo đề ta cóphơng trình :
-Nếu giảm một cạnh đi 2cm , cạnh kia
đi 4cm, theo đề ta có :
21 y x
((12))Giải hệ phơng trình trên, ta đợc(x= 9;y=12)
-Vậy độ dài 2 cạnh góc vuông là :9cm và 12cm
Hoạt động 3.2: Luyện tập loại toán " làm chung, làm riêng một công việc"
- Bài ra có những đại ợng cha biết thời gian chảy đầy bể của mổi vòi
l-+ Gọi x(giờ) là thờigian để vòi thứ nhấtchảy riêng đầy bể(x>0)
-Gọi y(giờ) là thời gian
để vòi thứ hai chảyriêng đầy bể (y>0)
24 5 y 1 x 1
- Giải hệ phơng trình trên ta đợc(x=12; y=8)
Vậy thời gian vòi thứ hai chảy riêng
đầy bể là : 8 (giờ), vòi 1 chảy riêng
đầy bể trong 12 giờ
Hoạt động 5 :Luyện tập "Loại toán thêm bớt"
- Giải bài tập 34 trang 24
trình cho bài toán)
- HS: Đọc nội dung bài
toán
- HS phân tích và nhậndạng bài toán
Bài tập 34 :
Gọi x là số cây trồng mỗi luống (x>0).Gọi y là số luống cây trồng đợc (y>0)+ Nếu tăng thêm 8 luống rau thì sốluống rau là: y + 8; số cây của mổiluống sẽ là: x - 3 Khi đó số cây củatoàn vờn ít đi 54 câynê ta có phơngtrình:
Trang 33l-Số cầy cần trồng củacủa mổi luống , sô
luồng câu trồng đợc + Gọi x là số cây trồngmỗi luống (x>0)
Gọi y là số luống câytrồng đợc (y>0)
- HS: Nhận xét
(y+8)(x-3) = xy- 54 (1)+ Nếu giảm đi 4 luống thì số luốngcủa vờn là: y -4; Số cây của mổi luồng
là : x+2 khi đó số rau của toàn vờn sẽtăng thêm 32 cây: Nên ta có phơngtrình
( y- 4)(x+ 2)= xy + 32 (2)-Theo đề ta có hệ phơng trình :
4 (
54 ) 3 )(
8 (
y x y x xy
x y
xy x y
Giải hệ phơng trình trên ta
đ-ợc :x=15;y=50Vậy số cây rau cải vờn nhà Lan trồng
đợc: 15.50 =750 (cây)
Hoạt động 4: Hớng dẫn HS học ở nhà
- Làm tiếp bài tập : 35, 36, 37 , 38 (SGK)
- Hoàn thiện các bài tập đã làm trên lớp
IV rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 44 Ngày soạn: 1/1/2010
Luyện tập
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Có kỹ năng giải đợc các loại toán đợc đề cập trong sách giáo khoa bằng cách lập hệ phơng trình
- Rèn luyện t duy phân tích, tổng hợp suy luận trong quá trình phân tích và giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS
Bảng phụ, thớc
III Nội dung và các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong quá trình dạy trong tiết luyện tập
Hoạt động 3: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1: Dạng bài toán chuyển động
- GV: Yêu cầu HS giải bài
chiều cứ 20 giây chúng lại
gặp nhau , nghĩa là quãng
đờng mà vật đi nhanh hơn
đi đợc trong 20 giây hơn
quãng đờng vậy kia cũng đi
trong 20 giây là bao nhiêu ?
Ta có phg trình nào ?
- HS: Đọc nội dung bài
toán:
- HS: Bài ra có những đại lợng cha biết cần tìm là:
Vận tốc của hai vật Gọi vận tốc của 2 vật lầnlợt là x(cm/s) vày(cm/s).ĐK: x>y>0
- -Khi chuyển động cùngchiều cứ 20 giây chúnglại gặp nhau , nghĩa làquãng đờng mà vật đinhanh hơn đi đợc trong
20 giây hơn quãng đờngvật kia cũng đi trong 20giây là đúng 1 vòng ta cóphơng trình:
Bài tập 37 :
-Gọi vận tốc của 2 vật lần lợt làx(cm/s) và y(cm/s) ).ĐK: x>y>0-Khi chuyển động cùng chiều cứ
20 giây chúng lại gặp nhau , nghĩa
là quãng đờng mà vật đi nhanhhơn đi đợc trong 20 giây hơnquãng đờng vật kia cũng đi trong
20 giây là đúng 1 vòng ta có
ph-ơng trình:
20(x-y) = 20 (1)-Khi quãng đờng chuyển động ng-
ợc chiều, cứ 4 giây chúng lại gặpnhau, nghĩa là tổng quãng đờnghai vật đi đợc trong 4 giây là đúng
1 vòng Ta có phơng trình:
4(x+y) = 20 (2)
Trang 34- Khi quãng đờng chuyển
động ngợc chiều, cứ 4 giây
chúng lại gặp nhau, nghĩa
là tổng quãng đờng hai vật
đi đợc trong 4 giây là bao
có phơng trình: 4(x+y) =20 (2)
20 ) y x ( 20
Giải hệ ta đợc : x =3; y = 2-Vậy vận tốc của 2 vật lần lợt là:3 (cm/s) và 2 (cm/s)
Hoạt động 3.2: Các dạng bài toán khác
GV: Yêu cầu HS làm bài
- Công thức tính số TBC là:
X=
k
k k
n n
n
x n x n x n
.
2 1
2 2 1 1
trong đó ; x là giá trị của dấu hiệu
n là tấm số;
- Bài ra có những đại lợngcha biết cần tìm là: Số lầnbắn đợc điểm 8; số lần bắn đợc điểm 6
x + y = 100-(25+42+15) <=> x + y = 18 (1)
- Điểm số trung bính của vận
động viên là 8,69 nên ta có phơngtrình:
8x +6y +250+378+105=8,69 100 <=> 8x +6y = 136 (2)
136 6 8
y x y
x y x
Vậy có 14 lần đạt điểm 8 và 4 lần
đạt điểm 6
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải, làm các bài tập còn lại SGK
- Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng III SGK trang 25
- Học kỹ phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ
- Giải các bài tập ôn tập chơng : 40, 41b, 42, 43, 45, 46 SGK tr 27
- Tiết sau ôn tập chơng III
Iv Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Tiết 45 Ngày soạn: 5/1/2010
Ôn tập chơng III
I Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố toàn bộ kiến thức trong, đặc biệt chú ý :
+ Các khái niệm và tập nghiệm của phơnh trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng
Trang 35+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và
phơng pháp cộng đại số
- Củng cố và nâng cao các kỹ năng :
+ Giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
+ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
II Chuẩn bị của Gv và HS
Bảng phụ, thớc
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
( Kết hợp trong giờ ôn tập )
Hoạt động 3: Ôn tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3.1 : Luyện tập bài tập ôn tập chơng
- GV: Yêu cầu HS giải bài
x
5
3 y
đã học
- Hai đờng thẳng trên song song, do đó hệ ph-
(1)
5 y x 3 y x 1
y x 3 y x
Cộng từng vế hai phơng trình (1) và(3) ta đợc phơng trình 0x+0y =-2 Phơng trình vô nghiệm ; do đó hệphơng trình vô nghiệm
Minh hoạ hình học:
Vẽ hai đờng thẳng 2x+5y = 3 và
1 y x 5
- HS: lên bảng giải hệ phơng trình theo yêu h-ớng dẫn của GV
(1) (2)
1 - 3u u
(1)
2 v u
- Cộng từng vế hai phơng trình (1)
và (3), ta đợc phơng trình : -5u = 2+ 2 u=
y
0 1,5 2,5
x 10,6 2x+5y=3
Trang 36cách trình bày của bạn bày Do đó hệ phơng trình có nghiệm là
2 2 y
) 2 2 15 11 ( x
Hoạt động 3.3: Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- GV: Yêu cầu HS giải bài
A , vận tốc của ngời xuất
từ B
- Gọi x (m/ph) là vận tốccủa ngời xuất phát từ A(x>0) , vận tốc của ngờixuất phát từ B là y(m/ph) (y>0)
- HS giải hệ phơng trình theo ẩn u và v?
- HS: Lên bảng giải tiếp
phần còn lại
- HS giải hệ phơng trình theo ẩn u và v?
- Gọi x (m/ph) là vận tốc của ngờixuất phát từ A (x>0) , vận tốc củangời xuất phát từ B là y (m/ph) (y>0)-Khi gặp nhau tại địa điểm cách A là
2 km , ngời xuất phát từ A đi đợc2000km , ngời xuất phát từ B đi đợc1600m Ta có phơng trình :
y x
1600 2000
(1)
- Điều đó cho thấy ngời xuất phát từ
B chậm hơn Khi ngời đi từ B xuấtphát trớc ngời kia 6 phút thì hai ngờigặp nhau chính giữa quãng đờng,nghĩa là mỗi ngời đi đợc 1800m Ta
có phơng trình :
y x
1800 6
x 1800
y 1600 x
2000
Giải hệ phơng trình này ta đợcx=75;y=60
Vậy vận tốc của ngời đi từ A là 75m/phút, của ngời đi từ B là 60m/phút
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- HS về xem lại các bài tập đã giải, ôn kỹ phần ôn tập kiến thức chơng III
- Tiết sau kiểm tra cuối chơng
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 37Tiết 46 Ngày soạn: 6/1/2010
Kiểm tra chơng III
I Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
- Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản về : phơng trình bậc nhất hai ẩn số, hệ hai
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn số
- Kiểm tra kỹ năng giải hệ phơng trình , giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của các HS trong quá trình lĩnh hội kiến thức mới
10,5
10,5
21.0
11,0
11,0
76,0
Giải bài toán bằng
cách lập hệ phơng
trình
12,5
1
2.5
1.0
22.5
31.5
11,0
23,0
11,0
1110,0
III Nội dung đề
Tr
ờng THCS Công liêm Bài kiểm tra số :4 Tiết: 46
Môn: Đại số 9 Thời gian: 45’
Họ và tên: Lớp: 9
Trang 38Phần I: trắc nghiệm (3Đ)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B,C,D ở mổi câu để đợc kết quả đúng
Câu1: Phơng trình nào sau đây không phải là phơng trình bậc nhất có hai ẩn số ?
A) 2x2+y = 0 B) 2x+y = 0 C) 2x = 0 D) 3y = 0
Câu 2: Phơng trình x + 2y = 3 có nghiệm là:
A (1 , -1) B (3 , 0 ) C (1 , -4) D (-1 , 1)
Câu3: Số nghiệm của phơng trình bậc nhất có hai ẩn số là:
A Có 1 nghiệm duy nhất ; B Vô nghiệm ;
C Vô số nghiệm ; D Cả A,B,C đều đúng
y x
y x
y x m
5
1 2 ) 1 (
a) Có nghiệm duy nhất khi
3 y x
2
2 2 1 1
1
y x
y x
Bài 7: a) Xác định a, b để đờng thẳng y = ax+b đi qua hai điểm A (1;2) và B (-1;0)
b) Tìm tọa độ giao điểm của đờng thẳng y = 2x+3 với đờng thẳng đợc xác
định ở câu a
Bài 8: Hai tổ sản xuất cùng làm một công vịêc trong 20 giờ thì xong Nếu tổ thứ nhất làm trong 6 giờ và tổ thứ hai làm 3 giờ thì họ làm đợc 25% công việc Hỏi mổi tổ làmcông việc đó trong mấy giờ thì xong ?
Đáp án và hớng dẫn chấm Phần I: trắc nghiệm (3Đ)
Mổi câu đúng cho 0,5đ
y x y x
y x y x
1b)
2
2 2 1 1
1
y x
y x
ĐKXĐ:
2 1
y x
2
2
v u v u v u
y x v u
(TMĐK)
0,5
1a) Do đờng thẳng y =ax +b đi qua điểm A (1;2) và B (-1;0) nên ta
Trang 39b a b
a b a
Vậy đờng thẳng có dạng : y = x + 1
1b) Tọa độ giao điểm của hai đờng thẳng y = x+1 và đờng thẳng
2 1
y x x y
x y
Vậy ta có tọa độ giao điểm là: (-2; 1) 1
20 1 1 1
y x
y x
Giải hệ phơng trình ta đợc x=30 và y= 60
Vậy thời gian tổ một làm mình xong công việc là 30 (h)
Tổ hai là 60 (h)
0,5đ
0,5đ
1đ0,5đ
Chơng IV: Hàm số y = ax 2 ( a 0 ) Phơng trình bậc hai một ẩn Tiết 47 ngày soạn: 16/1/2010
-Đ 1 Hàm số y = a x 2 ( a ≠ 0) )
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0) -
Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến
Iii Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc nội dung và một số yêu cầu khi học chơng này
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2.1: Ví dụ mở đầu
-Cho HS nêu mối
quan hệ giữa hai đại lợng s
- HS: s= R2; s =a2 (Diện tích hình vuông )
Trang 40Hoạt động 2.2: Tính chất của hàm số y= ax 2 (a ≠ 0)
- Cho HS dựa vào
bảng giá trị thực hiện câu ?
- GV Cho HS nghiên cứu bài
tập ?4 và trả lời câu hỏi :
Trong 2 bảng giá trị đó bảng
nào các giá trị của y nhận giá
trị dơng, bảng nào giá trị của y
âm Giải thích ?
- HS: Lên làm ?1
- HS: Lên bảng làm ?2a) Đối với hàm số y =2x2+ Khi x tăng nhng luôn nhận giá trị
âm thì giá trị tơng ứng của y giảm+ Khi x tăng nhng luôn nhận giá trịdơng thì giá trị tơng ứng của y tăngb) Đối với hàm số: y =-2x2
Khi x tăng nhng luôn nhận giá trị
âm thì giá trị tơng ứng của y tăng
+ Khi x tăng nhng luôn nhận giá trịdơng thì giá trị tơng ứng của y giảm
- HS: Nêu tính chất của hàm số y =
ax2 (a ≠ 0)
- HS: Lên bảng làm ?3 +Đối với hàm số y =2x2Khi x 0 giá trị của x luôn nhận giá trị dơng
Khi x =0 thì y=0+ Đối với hàm số y =-2x2Khi x 0 giá trị của x luôn nhận giá trị dơng
Khi x =0 thì y=0
- HS: Nêu nhận xét
- HS : Thực hiện bài tập ?4 để kiểmnghiệm lại nhậ xét của mình vừa rút ra từ ?3
- Tính chất:
+ Nếu a> 0 thì hàm số ngịch biến khi x<0, đồng biến khi x>0
+ Nếu a<0 thì hàm
số nghich biến khi x>0 , đồng biến khi x<0.
Nhận xét:
- Nếu a>0 thì y> 0 khi x 0 và y = 0 khi x=0
- Nếu a< 0 thì y<0 khi x 0 và y=0 khi x =0