GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.A/MỤC TIÊU: 1/ Học sinh nắm được cách tính giá trị của một biểu thức đại số.. 3/Cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi tính giá trị của biểu thức
Trang 1Ngày soạn: 04/03/07
Ngày giảng: Tiết 51:
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A/MỤC TIÊU:
1/ Học sinh nắn được: Khái niệm biểu thức đại số Tự tìm được các ví dụ vềbiểu thức đại số
2/ Biết được biểu thức đại số là sự phụ thuộc giữa các đại lượng
3/cẩn thận, chính xác trong việc biểu diễn các đại lượng
-Thế nào là biểu thức?
-Hãy nêu 3 ví dụ về biểu
thức?
-Gv cho học sinh làm ?1
Hoạt động 2:Khái niệm
biểu thức đại số.
Gv nêu bài toán
-Người ta dùng chữ cái a
để thay cho một số
Gv cho học sinh làm ?
GV nêu quy ước :Không
dùng dấu giữa các chữ
hoặc giữa số và chữ
-Học sinh trả lời:là các sốđược nối với nhau bởi dấucủa các phép tính
-Ví dụ: 3-8+4.5; 67-1…
Học sinh đứng tại chỗtrình bày chu vi hình chữnhật
-Học sinh đứng tại chỗtrình bày
1/ Nhắc lại về biểu thức:
?2/25.Diện tích hình chữnhật là: x(x+2) trong đó xlà chiều rộng
Các biểu thức trên đượcgọi là biểu thức đại số.Quy ước: Không dùng dấu
“.”giữa các chữ hoặc giữasố và chữ
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
Trang 2Quy ước về thừa số 1 và
–1 Quy ước về thứ tự thực
hiện các phép tính
-Gv nêu chú ý:
-Gv cho học sinh nêu ví
dụ minh hoạ cho chú ý 2
-Giáo viên cho học sinh
giải bài 1/26
Bài 2/26:
Gv cho học sinh lên bảng
giải
GV cho HS lên điền bài
tập 3 trong bảng phụ
Hoạt động 3:Hướng dẫn
về nhà:
-Lấy các ví dụ về biểu
thức đại số (5 ví dụ)
Học sinh giải: (a+b)h:2
HS nối 1-e; 2-b; 3-a; 4-c;
5-d
Biểu thức 1.xy viết là xy.Biểu thức –1xy viết là –xy
?3: a/ Quãng đường là 30xb/ Tổng quãng đường là:5x+35y
Chú ý:
-Các chữ đại diện cho cácsố nên được gọi là biến.-Trong biểu thức đại số tacó thể áp dụng tính chấtvà các phép toán như trêncác số
-Các biểu thức chứa biến
ở mẫu chưa xét trongchương này
Luyện tập:
Hoµng V¨n Phĩc- Tr êng THCS DiƠn ThÞnh
Trang 3GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
A/MỤC TIÊU:
1/ Học sinh nắm được cách tính giá trị của một biểu thức đại số
2/ Biết trình bày cách giải của bài toán thuộc loại này, kĩ năng biến đổi, tính toán
3/Cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi tính giá trị của biểu thức
B/PHƯƠNG TIỆN:
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi ô chữ
2/Học sinh: Giấy nháp, đọc trước bài học
C/TIẾN TRÌNH :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ.
Cho 1 ví dụ về biểu thức
đại số và một biểu thức
số
-Xác định hệ số và biến
trong biểu thức sau –xy2
Hoạt động 2:Giá trị của
một biểu thức đại số.
-Gv nêu ví dụ 1: Cho biểu
thức 3m+2n hãy thay
m=1; n=0,5 vào biểu thức
rồi thực hiện phép tính ?
-Gv nêu ví dụ 2
Giáo viên giải mẫu
-Khi thay x = 0 vào biểu
thức ta được biểu thức nào?
Biểu thức trên là biểu thức
Học sinh nháp
-Học sinh trình bày miệng
Học sinh ghi ví dụ 2: Chobiểu thức: x2-4x-5 Tínhgiá trị của biểu thức khix=0; x=-1; x=23
Dạng biểu thức số
Luỹ thừa, nhân chia, cộngtrừ…
Thay x = -3/2 vào biểuthức
1/ Giá trị của một biểu thức đại số.
Ví dụ.Cho 3m+2n-Thay m=1;n=0,5 vàobiểu thức ta có:3.1+2.0,5=4
-Ta nói tại m=1; n=0,5 thìbiểu thức có giá trị bằng 4
Ví dụ 2:
-Thay x=0 vào biểu thức
ta có: 02 - 4.0 - 5= -5 Vậygiá trị của biểu thức tạix=0 là –5
-Thay x=-1 vào biểu thức
ta có: (-1)2-4.(-1)-5=0.Vậygiá trị của biểu thức tạix=-1 là 0
-Thay x= 23 vào biểuthức ta được:
Trang 4-Gv nêu: Như vậy giá trị
của biểu thức đại số có
thay đổi không?
-Gv khắc sâu khi nói giá
trị của biểu thức cần nói
rõ khi nào biểu thức đó
đạt được giá trị ấy
-Như vậy để tính giá trị
của một biểu thức ta làm
gì?
Hoạt động 3:Áp dụng.
Gv cho học sinh làm ?1 và
?2
Gv cho học sinh làm bài
tập nhóm
-Chia nhóm, chỉ định
nhóm trưởng, nhóm phó
-Nêu nội dung hoạt động
nhóm và phát phiếu học
-Gv nêu tóm tắt về tiểu sử
Lê Văn Thiêm
Hoạt động 4:Hướng dẫn
Học sinh nêu: Theo sgk/28
Học sinh nối:
5 2
3 4 2
Thay x=13 vào biểu thức
Bài tập số 6/28
-Ô chữ là Lê Văn Thiêm
Hoµng V¨n Phĩc- Tr êng THCS DiƠn ThÞnh
Giá trị của biểu thức
x 2 y tại x=
-4;y=3 là
-48144-2448
Trang 51/Giáo viên: Bảng phụ ghi?.1
2/Học sinh: Học trước bài học
Gv cho học sinh nhận xét
các phép toán trong nhóm
2:Các phép toán là tích
giữa các số và biến
-Gv nêu định nghĩa
Gv nêu 1 số ví dụ
-Cho học sinh tìm 5 ví dụ
là đơn thức
Gv nêu chú ý
Gv cho học sinh làm ?2
Hoạt động 3:Đơn thức
viết mấy lần?
Sau đó nêu đây là đơn
thức chưa được thu gọn
Còn đơn thức: 2x2y các
Học sinh giải:
Với x=2;y=3 thì giá trị củabiểu thức bằng –3.4.3=-36
Học sinh quan sát và sắpxếp ra giấy nháp:
Nhóm 1: 3-2y ; 10x+y ;5(x+y)
Trang 6biến chỉ được viết 1 lần
nên gọi là đơn thức thu
gọn.Vậy đơn thức thu gọn
là đơn thức như thế nào?
-Gv cho học sinh đọc chú
ý
-Gv nêu bài tập:Trong các
đơn thức sau,đơn thức nào
là đơn thức đã thu
gọn,trong các đơn thức thu
gọn,đơn thức nào đã viết
đúng: -3xyx; x2y(-5)
Hoạt động 4:Bậc của đơn
thức:
Gv cho học sinh xác định
số mũ của các biến và lấy
tổng các số mũ
Gv cho học sinh nêu khái
niệm bậc của đơn thức
Hoạt động 5:Nhân đơn
thức.
Gv cho học sinh tính:
Cho A=32.167 và B= 34.166
Em hãy tính tích A.B?
Để nhân hai đơn thức ta
làm thế nào?
Gv cho học sinh giải ?3/32
Hoạt động 6:Hướng dẫn
về nhà.
-Học kỹ nhân đơn thức,
phân biệt được đơn thức
và hệ số,biến số
Học sinh đọc chú ý:
-Một số là một đơn thứcđã được thu gọn
-Trong đơn thức thu gọn,mỗi biến được viết 1 lần,Hệ số viết trước,biến viếtsau,biến được viết theothứ tự bảng chữ cái
Học sinh giải
Học sinh xác định
Học sinh nêu
Học sinh tính và nêu cáhtính
A.B=32.167 .34.166=(32 34).( 167 166)=
36.1613
Học sinh giải:
2 4 2
Chú ý:Sgk/31
3/Bậc của một đơn thức:
Đơn thức 3x5y6x có số mỹcủa biến x;y;z lần lượtbằng 5;6;1 nên bậc củađơn thức bằng 5+6+1=12.Số thực khác không là đơnthức bậc 0.Số 0 là đơnthức không có bậc
4/ Nhân hai đơn thức:
Ví dụ:Nhân hai đơn thứcsau:
3x5y3z.(-4)x.y4={3.(-4)} (x5.x).(y3.y4).z=-12x6y7z.Đơn thức -12x6y7z đượcgọi là tích của hai đơnthức
Chú ý:Sgk/32
Hoµng V¨n Phĩc- Tr êng THCS DiƠn ThÞnh
Trang 7ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi ?.1, ?3,
2/Học sinh: Xem trước bài học, giấy nháp, bảng phụ
C/TIẾN TRÌNH :
Trang 82/Có kỹ năng tính toán, kỹ năng tính giá trị của biểu thức.
3/Cẩn thận, chính xác trong tính toán, cộng trừ đơn thức …
B/ PHƯƠNG TIỆN:
1/ Giáo viên: Một số bài tập nâng cao, ghi nội dung bài KT 10’, bài 23
2/ Học sinh: Giấy nháp, chuẩn bị trước bài học
C/ TIẾN TRÌNH:
Hoµng V¨n Phĩc- Tr êng THCS DiƠn ThÞnh
Trang 9ĐA THỨC.
A/ MỤC TIÊU:
1/ Học sinh hiểu được khái niệm đa thức:Là tổng các đơn thức.Hiểu được các thu gọn đa thức Nắm được cách tìm bậc của một đa thức
2/ Học sinh có kỹ năng tính tổng các đa thức
3/Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong vận dụng, tính toán
Gv nêu ví dụ: 5x+3y6
Em có nhận xét gì về các
biểu thức 5x; 2y; 6?
Vậy đa thức là tổng các
đơn thức Mỗi đơn thức
được gọi là một hạng tử
của đa thức đó
Gv nêu một số ví dụ để
học sinh nhận dạng
Đa thức có một hạng tử
được gọi là gì?
3xy2(2x)y cũng là đa
thức
Hãy cho một ví dụ là đa
thức, đọc tên các hạng tử
Hoạt động 3:Thu gọn đa
thức.
Gv nêu ví dụ:Thu gọn
4x25xy+2x26+xy
Gv cho học sinh giải ?2
Một học sinh lên bảnggiải
3x + 5x 21x = -13x2x5x3=0
Là những đa thức
b/Định nghĩa:SGK/37.c/Chú ý:
Mỗi đơn thức cũng đượccoi là đa thức
2/ Thu gọn đa thức:
Để thu gọn đa thức,ta tìmcác hạng tử đồng dạng đểthực hiện các phép tính
Trang 10Hoạt động 4:Bậc của đa
thức.
Hãy tìm bậc của các
hạng tử?
Vậy 6 là bậc của đa thức
Vậy bậc đa thức là gì?
GV nhắc lại: Là bậc của
đơn thức có bậc cao nhất
GV nêu chú ý cho HS đọc
lại
Hoạt động 5: Củng cố:
GV cho 2 HS làm tại chỗ
bài 25
1 HS lên thực hiện bài 26
Hoạt động 5: Hướng dẫn
HS trả lời tại chỗ
HS đọc phần chú ý
HS trả lời tại chỗ
HS thực hiện, số còn lạinháp tại chỗ
3/Bậc của đa thức:
Chú ý SGk/38
Luyện tập:
Bài 25/38
Bậc của các đa thức là:
a Bậc của đa thức là 2
b Bậc của đa thức là: 3.Bài 26:Thu gọn đa thức
Q = 3x2 + y2 + z2
Hoµng V¨n Phĩc- Tr êng THCS DiƠn ThÞnh
Trang 11CỘNG TRỪ ĐA THỨC.
A/ MỤC TIÊU:
1 /Học sinh nắm được cách cộng, trừ hai đa thức
2/ Có kỹ năng tính toán, sử dụng được quy tắc dấu ngoặc
3/ Học sinh cần cẩn thận khi thực hiện phép cộng, trừ các đa thức đặc biệt làvề dấu
B/ PHƯƠNG TIỆN:
1/ Giáo viên: Một số dạng bài tập
2/ Học sinh: Chuẩn bị trước bài học
Sau khi bỏ dấu ngoặc ta
cần thực hiện như thế
nào?
Gv cho học sinh giải ?1/39
Hoạt động 3:Trừ các đa
thức.
Gv nêu ví dụ
Để tính MN ta cần thực
hiện như thế nào?
Gv cho 1 học sinh lên
bảng thực hiện phép tính
Gv chốt lại : Để thực hiện
Một học sinh lên bảnggiải
= 9xy2 + 3xy2 –4x2
Ta cần bỏ dấu ngoặc
Thực hiện cộng các đơnthức đồng dạng
Học sinh giải
Học sinh trình bày
Một học sinh lên bảngthực hiện
Viết chúng dước dạng
1/ Cộng các đa thức:
Ví dụ:
(3x27)+(xy+13x26)
=3x27xy+13x26 (bỏ dấu ngoặc)
=(3x2+13x2)xy(7+6) (nhóm các hạngtử đồng dạng)
=16x2xy13 (Thực hiệnphép tính đơn thức đồngdạng)
2/Trừ hai đa thức :
Ví dụ: Cho M= x22xy2+21
N = x2+2xyxy2+43Tính MN:
Trang 12cộng hoặc trừ các đa thức
ta làm theo trình tự nào?
Hoạt động 4:Luyện tập.
Gv cho học sinh giải ?
2/40
Gv tiếp tục cho 2 học
sinh tính tổng trong bài
2 HS lên thực hiện, số cònlại nháp tại chỗ
3/ Luyện tập:
Bài ?2/40
Bài 29/40:Tính
1/ (x+y)+(xy) = x+y+xy = 2x.2/ (x+y)(xy) =x+yx+y =2y
Hoµng V¨n Phĩc- Tr êng THCS DiƠn ThÞnh
Trang 13LUYỆN TẬP.
A/ MỤC TIÊU:
1/ Củng cố tính tổng đại số các da thức Thông qua đó giúp cho học sinh có kỹ năng tính tổng một các nhanh chóng, linh hoạt
2/ Củng cố quy tắc dấu ngoặc
3/Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
B/ PHƯƠNG TIỆN:
1/ Giáo viên: Một số lời giải
2/ Học sinh: Ôn tập và chuẩn bị bài tập
Để tính tổng các đa thức
ta cần thực hiện theo các
bước nào?
Gv cho 2 học sinh lên
bảng giải bài 35.Số còn
Một học sinh giải
Học sinh trả lời
Hai học sinh lênbảng,số còn lạinháp
Hai học sinh giải
Trước hết ta cầnthu gọn biểu thức
2/MN=x22xy+y2(y2+2xy+x2+1) =x22xy+y2y22xyx21 =4xy1
Trang 14A+B = ?
GV cho 1 HS lên thực hiện,
nhận xét, bổ sung
=> C = ?
Cho 1 HS lện thực hiện
Hoạt động 3:Hướng dẫn
về nhà.
- Về hoàn thành các bài
tập còn lại
Xem trước bài Đa thức
Bài 38 Sg/41
A = x2 – 2y + xy +1
B = x2 + y – x2y2 –1a) C = A + B
= (x2 – 2y + xy +1) + (x2
+ y – x2y2 –1) = x2 – 2y + xy +1 + x2 + y – x2y2 –1
= 2x2 – y + xy – x2y2
b) C + A = B
=> C = B – A = (x2 + y – x2y2 –1) – (x2 – 2y + xy +1 = x2 + y – x2y2 –1 – x2
+ 2y - xy –1 = 3y – xy – x2y2 +y - 2
Hoµng V¨n Phĩc- Tr êng THCS DiƠn ThÞnh
Trang 15ĐA THỨC MỘT BIẾN.
A/ MỤC TIÊU:
1/ Học sinh nắm được khái niệm đa thức một biến,cách ký hiệu.Biết sắp xếp
đa thức một biến theo thứ tự.Biết xác định hệ số của đa thức một biến
2/ Học sinh có kỹ năng sắp xếp đa thức một biến,xác định nhanh hệ số.3/Cẩn thận, chính xác trong việc sắp xếp, tính toán, tìm bậc, hệ số
Hoạt động 2:Khái niệm
đa thức một biến.
-Hãy quan sát các đa thức
sau rồi cho nhận xét:
M = x3-xy+xy3+x
N = 3x4-4x2+x-3
-Gv giới thiệu đa thức một
biến và các ký hiệu
-Gv cho học sinh Tính
A(5) và B(-2)
-Gv cho học sinh xác định
bậc của các đa thức trên
Gv nêu ví dụ và yêu cầu
học sinh cho biết bậc của
các đơn thức
Gv cho học sinh giải
Gv cho chọc sinh giải ?3
và ?4/42
Một học sinh giải
M+N = (x – y) + (2x – 2y) = x – y + 2x – 2y = 3x – 3y
- Học sinh nêu nhận xét:
Có một biến trong biểuthức N
Hs tính:
A(5)=7.25-3.5+
2
321 2
1 15 175 2
R(x)=2x4-3x4+x4-x2+2x-10
= 0-x2+2x-10 = - x2 +2x-10
1/Đa thức một biến:
-Đa thức một biến là đathức có tổng những đơnthức cùng biến
2/Sắp xếp đa thức:
Ta có thể sắp xếp theothứ tự luỹ thừa tăng dầnhoặc giảm dần
Để sắp xếp được đa thứccần phải thu gọn đa thứcđó
Trang 16Nhiều khi các chữ đại
diện cho các số Lúc
đó ta nói các chữ là
hằng số
Giáo viên giới thiệu hệ
số và đa thức dầy đủ
Hoạt động 3:Luyện
Hoạt động 4:Hướng
dẫn về nhà.
BTVN số 43;40/43
Xem lại thu gọn đa
thức
Xem trước bài “Cộng
trừ đa thức một biến”
Nêu cách cộng trừ đa
Trang 17CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN.
A/ MỤC TIÊU:
1/ Học sinh biết cách cộng,trừ đa thức một biến (Bằng hai cách)
2/ Có kỹ năng thực hiện phép tính cộng trừ đa thức một biến
3/Cẩn thận trong thực hành, chính xác trong tính toán
B/ PHƯƠNG TIỆN:
1/ Giáo viên: Bảng phụ ghi ?.1
2/ Học sinh: Chuẩn bị trước bài học
C/ TIẾN TRÌNH:
Hoạt động 1:KTBC.
Sắp xếp các đa thức sau
dưới dạng luỹ thừa giảm
Để tính tổng hai đa thức
trên ta làm như thế nào?
Nếu đặt
M = 4x5 – 7x3 +x2 -3
N = x31+x2
GV hướng dẫn HS thực hiện
Sắp xếp theo một thứ tự
Viết các hạng tử đồng dạng
thẳng hàng rồi thực hiện
cộng như cộng số
Hoạt động 3: Trừ hai đa
thức
GV cho 1 HS lên thực hiện
như trừ hai đa thức nhiều
biến đã học
Một học sinh giải
* 4x5 – 7x3 +x2 -3
* x3 + x2 – 1
Vì x4 không có mặt trong
đa thức nên hệ số của x4
bằng 0Học sinh tìm tòi và làmnhư cộng hai đa thứcnhiều biến
(x27x33+ 4x5)+( x31+x2) = 4x5-7x3 +x2–3 + x3+ x2-1
1/Cộng đa thức một biến:
Ví dụ:
Cách 1: Cộng như cộnghai đa thức nhiều biến.(x27x33+4x5)+ (x31+x2) = -7x3 +x2–3 + 4x5+x3+x2-1
= 4x5 6x3+ 2x24
Cách 2:
M =4x5 - 7x3+ x2 -3
N = + x3 + x2 -1M+N=4x5 -6x3 + x2 -4
2 Trừ hai đa thức một biến
VD cho hai đa thứcP(x) = 2x4 –x – 2x3 +1Q(x) = 5x2 – x3 + 4xTính P(x) – Q(x)Cách 1:
Ta có:P(x)–Q(x) = (2x4–x –2x3+1) – (5x2 – x3 + 4x)
=2x4–x–2x3+1-5x2+x3-4x
Trang 18GV hướng dẫn HS thực hiện
theo cách 2
Sắp xếp?
Đặt tính?
Thực hiện trừ, chú ý áp
dụng quy tắc dấu( trừ với
trừ thành cộng, và trừ với
cộng thành trừ) áp dụng
cộng với đối theo định
nghĩa của phép trừ
Vậy để cộng hay trừ hai đa
thức ta có thể làm như thế
nào?
Hoạt động 4: Củng cố
GV treo bảng phụ ?.1 cho
HS thảo luận nhóm
GV chia lớp thành hai nhóm
1 nửa làm theo cách cộng
bình thường, 1 nửa làm theo
cột dọc
Cho HS lên trình bày
HS nhận xét, bổ sung và
hoàn chỉnh
GV hoàn chỉnh phần cộng
bình thường
P(x) = 2x4–2x3 –x +1 Q(x)= – x3+5x2 + 4x P(x) = 2x4–2x3 –x +1 Q(x)= – x3+5x2 + 4x
Thực hiện theo phép cộng trừ hai đa thức nhiều biếnHoặc sắp xếp chúng theo một luỹ thừa nhất định rồi đặt …
HS thảo luận và trình bày, nhận xét, bổ sung
M(x)=x4+5x3-x2+x-0,5 N(x)=3x4 -5x2 -x-2,5M(x)-N(x)=-2x4+5x3+4x2 +2x+2
=2x4 –x3 –5x2 –5x +1Cách 2:
P(x) = 2x4–2x3 –x +1 Q(x)= – x3+5x2 + 4x
P(x)-Q(x)=2x4-x3–5x2– 5x+1Chú ý:
< Sgk /45>
?.1M(x)=x4+5x3-x2+x-0,5N(x)=3x4-5x2-x-2,5
Ta có:
M(x)+N(x)=(x4+5x3-x2+x -0,5)+(3x4-5x2-x-2,5)
=x4+5x3-x2+x-0,5+3x4-5x2
-x-2,5
= 4x4+5x3-6x2+0-3
=4x4+4x3-6x2-3M(x)-N(x)=(x4+5x3-x2+x -0,5)-(3x4-5x2-x-2,5)
= x4+5x3-x2+x-0,5-3x4+5x2
+x+2,5
=-2x4+5x3+4x2+2x+2
Hoạt động 5: Dặ dò
- Về xem kĩ lại cách cộng, trừ hai đa thức, quy tắc dấu, dấu ngoặc,…
- Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập
Hoµng V¨n Phĩc- Tr êng THCS DiƠn ThÞnh
Trang 19Soạn: 5/4/07
I Mục tiêu bài học
- HS được củng cố các kliến thức về sắp xếp, cộng, trừ các đa thức một biến
- Kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong trong xác định dấu khi làm bài tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Một số lời giải
- HS: Chuẩn bị bài tập
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài 40 Sgk/46
GV cho HS nghiên cứu, rút
gọn và tìm bậc, trả lời tại
chỗ
GV cho HS thu gọn tại chỗ?
Yêu cầu 2 HS lên tính N+M
HS trả lời tại chỗ
2 HS lên thực hiện, số cònlại nháp tại chỗ, nhận xét,bổ sung
HS trả lời tại chỗ
Bài 40 Sgk/46
M = x2 –2xy +5x2 – 1 = 6x2 – 2xy + 1 Có bậc là: 2
N = x2y2–y2+5x2 – 3x2y + 5 Có bậc là: 4
– 3y + 1)
=– y5+11y3–2y+8y5–3y+1
=7x5 + 11x3 – 5y + 1N-M=(– y5+11y3–2y)–(8y5
Ta có:
P(x)+Q(x)=(-x6+x 4–4x3+x2