1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an1 tuần 14

17 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên chỉnh sửa - Giáo viên giới thiệu từ khoá lỡi xẻng – học bài mới qua tranh minh hoạ SGK - Học sinh đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp e-ngờ-eng xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng lỡi xẻng

Trang 1

Thứ 2 ngày 6 tháng 12 năm 2010

Học vần Tiết 131 - 132: eng – iêng

I yêu cầu cần đạt

- HS đọc đợc: eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng từ và các câu ứng dụng trong bài

- HS viết đợc: eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II Đồ dùng dạy học

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy - học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh cả lớp viết bảng con: trung thu, củ gừng

- 3 học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Dạy – học bài mới học bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: eng – học bài mới iêng

b, Dạy vần

eng

* Nhận diện vần

- Yêu cầu học sinh phân tích vần eng (âm e trớc, âm ng sau)

- Học sinh so sánh eng và ong

- Học sinh trả lời và ghép vần eng vào bảng cài

* Đánh vần

- Giáo viên phát âm mẫu: eng

- Học sinh đánh vần: e-ngờ-eng; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh

* Tiếng và từ khoá

- Học sinh tìm âm m để ghép thành tiếng xẻng

- Học sinh phân tích tiếng xẻng

- Học sinh đánh vần xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên giới thiệu từ khoá lỡi xẻng – học bài mới qua tranh minh hoạ SGK

- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

e-ngờ-eng xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng lỡi xẻng

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

iêng

Quy trình tơng tự

- Vần iêng gồm: iê và ng

- So sánh iêng và eng

- Đánh vần và đọc trơn

i-ê-ngờ-iêng chờ-iêng-chiêng trống chiêng

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 2

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học

- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng

* Hớng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu eng, lỡi xẻng vừa viết vừa hớng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các

em trong quá trình viết

- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dơng những học sinh viết đúng, đẹp

Tiết 2

c, Luyện đọc

* Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1

- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng

- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng

Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp – học bài mới Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa

âm vừa học

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng – học bài mới Giáo viên nhận xét

* Luyện viết

- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: eng, lỡi xẻng, iêng, trống, chiêng

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh làm bài tập vào vở BT

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết

* Luyện nói

- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói:

Ao, hồ, giếng

- Giáo viên gợi các câu hỏi nh:

Bức tranh vẽ những gì?

Học sinh chỉ ao, hồ, giếng?

Ao, hồ, giếng có gì giống nhau?

Nhà em lấy nớc ăn ở đâu?

Để giữ gìn vệ sinh nguồn nớc em phải làm gì?

3 Củng cố, dặn dò

- Giáo viên cho học sinh cả lớp đọc lại toàn bài

- Học sinh tìm tiếng có vần vừa học

- Yêu cầu học sinh về nhà đọc bài toàn bài

Toán

Trang 3

Tiết 53: Phép trừ trong phạm vi 8

I yêu cầu cần đạt

Giúp học sinh:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

Học sinh cả lớp làm bài 1; 2; 3 (cột 1); 4(viết 1 phép tính)

- HS khá giỏi làm thêm các bài tập còn lại

II Đồ dùng dạy học

- Bộ DDDH Toán 1

- Que tính, hình vuông, bảng phụ

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Bốn học sinh đọc lại bảng cộng phạm vi 8

- Cả lớp đọc, học sinh khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Dạy – học bài mới học bài mới

a, Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

* Hớng dẫn học sinh học phép trừ 8 – học bài mới 1 = 7 và 8 – học bài mới 7 = 1

Bớc 1: Học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán:

“Có tám bông hoa, có bảy bông hoa ở bên phải Hỏi bên trái có mấy bông hoa ?”

Bớc 2: Học sinh trả lời : có một bông hoa ở bên phải

- Giáo viên hỏi: Tám bông hoa bớt đi bảy bông hoa , hỏi còn lại mấy bông hoa ?

- Học sinh trả lời: tám bông hoa bớt bảy bông hoa còn một bông hoa

- 3 học sinh nhắc lại

Bớc 3: Giáo viên: ta viết bảy bớt một còn sáu nh sau:

- Giáo viên viết bảng: 8 – học bài mới 1 = 7

- Học sinh đọc: tám trừ một bằng bảy

- Giáo viên gợi ý để học sinh tìm kết quả của phép tính 8 – học bài mới 1 = 7

* Hớng dẫn học sinh học phép trừ 8 – học bài mới 2 = 6; 8 – học bài mới 6 = 2; 8 – học bài mới 5 = 3; 8 – học bài mới 3 = 5

( thực hiện tơng tự các bớc nh trên)

*Ghi nhớ bảng trừ

Học sinh đọc và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

- Giáo viên xoá dần các kết quả để học sinh đọc

b, Thực hành

Bài 1: Tính – học bài mới Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh nối tiếp đọc kết quả, học sinh khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: HĐ nhóm

- Gọi các nhóm nối tiếp đọc kết quả bài làm, học sinh khác nhận xét, chữa bài trên bảng

8 – học bài mới 7 = 1 8 – học bài mới 3 = 5 8 – học bài mới 4 = 4

8 – học bài mới 1 = 7 8 – học bài mới 5 = 3 8 – học bài mới 8 = 0

Bài 3: Tính – học bài mới Học sinh nêu yêu bài tập

- Học sinh làm bài vào vở

- Học sinh và giáo viên nhận xét, chữa bài

8 – học bài mới 3 = 5 8 – học bài mới 5 = 3 8 – học bài mới 6 = 2 8 – học bài mới 8 = 0

Trang 4

8 – học bài mới 1 – học bài mới 2 = 5 8 – học bài mới 2 – học bài mới 3 = 3 8 – học bài mới 5 – học bài mới 1 = 2

8 – học bài mới 0 = 8

8 – học bài mới 2 – học bài mới 1 = 5 8 – học bài mới 3 – học bài mới 2 = 3 8 – học bài mới 1 – học bài mới 5 = 2

8 + 0 = 8

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Học sinh nêu bài toán

- Gọi học sinh các tổ thi đua: một tổ nêu bài toán, tổ khác nêu phép tính, một tổ khác nhận xét

8 – học bài mới 4 = 4 8 – học bài mới 3 = 5 8 – học bài mới 6 = 2 Bài 5: Học sinh quan sát tranh nêu bài toán

- Viết phép tính 8 – học bài mới 2 = 6

- Học sinh khác, giáo viên nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Dặn học sinh về nhà học bài và làm BT Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

Thứ 4 ngày 8 tháng 12 năm 2010

Học vần Tiết 135 - 136: ang – anh

I yêu cầu cần đạt

- HS đọc đợc :ang, anh, cây bàng, cành chanh từ và các câu ứng dụng trong bài

- HS viết đợc : ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II Đồ dùng dạy học

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy - học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh viết bảng con: luống cày, nhà trờng

- 2 học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Dạy – học bài mới học bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: ang – học bài mới anh

b, Dạy vần

ang

* Nhận diện vần

- Yêu cầu học sinh phân tích vần ang gồm a và ng

- Học sinh so sánh ang và ong

- Học sinh trả lời và ghép vần ang vào bảng cài

* Đánh vần

- Giáo viên phát âm mẫu: ang

- Học sinh đánh vần: a-ngờ-ang; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh

* Tiếng và từ khoá

- Học sinh tìm âm b để ghép thành tiếng bàng

- Học sinh phân tích tiếng bàng

Trang 5

- Học sinh đánh vần: bờ-ang-bang-huyền-bàng Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên giới thiệu từ khoá cây bàng – học bài mới qua tranh minh hoạ

- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

a-ngờ-ang bờ-ang-bang-huyền-bàng cây bàng

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

anh

Quy trình tơng tự

- Vần anh gồm: âm a và âm nh

- So sánh ang và anh

- Đánh vần và đọc trơn

a-nhờ-anh chờ-anh-chanh cành chanh

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học

- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng

* Hớng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu ang, cây bàng vừa viết vừa hớng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các

em trong quá trình viết

- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dơng những học sinh viết đúng, đẹp

Tiết 2

c, Luyện đọc

* Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1

- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng

- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu thơ ứng dụng

Không có chân có cánh Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành?

Sao gọi là ngọn gió?

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp – học bài mới Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa

âm vừa học

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng – học bài mới Giáo viên nhận xét

Trang 6

* Luyện viết

- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: ang, cây bàng, anh, cành chanh

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh làm bài tập vào vở BT

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viếtvà làm bài tập

* Luyện nói

- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói:

Buổi sáng

- Giáo viên gợi các câu hỏi nh:

Bức tranh vẽ gì? Đay là cảnh ở nông thôn hay thành phố?

Trong bức tranh mọi ngời đang đi đâu làm gì?

Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?

Buổi sáng mọi ngời trong nhà em thờng làm gì?

Ngoài những việc đó bác nông dân còn làm gì nữa?

Buổi sáng em thờng làm gì?

Em thích buổi sáng mùa đông, mùa thu, mùa xuân hay mùa hè? Vì sao?

3 Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh cả lớp đọc lại bài

- Học sinh tìm tiếng có vần vừa học

- Dặn học sinh về nhà đọc bài

Toán Tiết 54: Luyện tập

I yêu cầu cần đạt

- Thực hiện đợc phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

- Học sinh cả lớp làm bài 1 (cột 1, 2); 2; 3 (cột 1, 2); 4

- HS khá giỏi làm thêm các bài còn lại

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- 2 học sinh lên bảng đọc lại bảng cộng trong phạm vi 8

bảng trừ trong phạm vi 8

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Dạy – học bài mới học bài mới

Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Tính: Học sinh làm bài

- Nhắc học sinh viết thẳng cột

- Học sinh làm vào vở bài tập, 4 học sinh làm trên bảng lớp

- Học sinh và giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 2: HS nối

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc kết quả, học sinh khác nhận xét

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Tính

- Học sinh nêu cách làm – học bài mới Giáo viên hớng dẫn thêm

- 3 học sinh làm vào bảng phụ Còn lại làm vào vở bài tập

Trang 7

- Học sinh nhận xét, giáo viên chữa bài

8 – học bài mới 4 – học bài mới 2 = 2 4 + 3 + 1 = 8 2 + 6 – học bài mới 5 = 3

8 – học bài mới 6 + 3 = 5 5 + 1 + 2 = 8 7 – học bài mới 3 + 4 = 5

Bài 4: Nối HS chơi trò chơi: Nối nhanh, nối đúng

- Giáo viên hớng dẫn cách làm

- Học sinh làm vào vở bài tập, 2 học sinh làm bảng lớp

- Giáo viên nhận xét, kết luận

Bài 5: HS làm bài:

- Gọi học sinh nêu bài toán, học sinh khác nhận xét

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét:

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học Dặn học sinh về nhà học bài, làm bài

Tự nhiên và Xã hội Tiết 14: An toàn khi ở nhà

I yêu cầu cần đạt

- Kể tên một số vật trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu gây nóng, bỏng và cháy

- Biết gọi ngời lớn khi có tai nạn xảy ra

- HS khá giỏi: Nêu đợc cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay

GDKNS: Đảm nhận trách nhiệm việc nhà vừa sức mình

- KN giao tiếp

II Đồ dùng dạy học

- Các câu chuyện về tai nạn xảy ra đối với em nhỏ ở nhà

- Tranh trong sách Tự nhiên và xã hội

III Hoạt động dạy học

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ : KTVBT của HS.

Hoạt động 2 : Quan sát

Mục tiêu: Học sinh biết cách phòng tránh đứt tay

Cách tiến hành:

Bớc 1: Giáo viên hớng dẫn học sinh thảo luận nhóm 2 với các nội dung:

- Quan sát các hình trang 20 sgk

- Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình đang làm gì?

- Dự kiến xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn trong hình?

- Khi dùng dao hoặc đồ dùng sắc, nhọn bạn cần chú ý điều gì?

Bớc 2: Học sinh trình bày kết quả thảo luận

Giáo viên kết luận: Khi dùng dao hoặc những đồ dùng dễ vỡ và sắc, nhọn, cần phải rất cẩn thận để tránh bị đứt tay

Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với của các em nhỏ

Hoạt động 3: Đóng vai

Mục tiêu: Học sinh hiểu đợc không nên chơi gần lửa và những chất gây cháy Cách tiến hành

Bớc 1: Giáo viên phân nhóm 4 và nêu nhiệm vụ:

- Quan sát các hình ở trang 31 sgk, đóng vai thể hiện tình huống trong mỗi tranh và xử lý tình huống đó

- Các nhóm thảo luận, dự kiến các tình huống xảy ra, nhận vai và thể hiện vai diễn

Trang 8

Bớc 2: Các nhóm lên thể hiện tình huống

- Nhóm khác nhận xét: cách xử lý và cách đóng vai

- Giáo viên phỏng vấn thêm:

Em có suy nghĩ gì về vai diễn của mình?

Em có cách xử lý nào khác không?

Em rút ra bài học gì qua phần đóng vai của các bạn?

- Giáo viên hỏi: Trờng hợp có lửa cháy ở đồ vật trong nhà em phải làm gì? ở thị trấn, thành phố có số điện thoại gọi cứu hoả các em có biết không?

Giáo viên kết luận:

- Không để đèn dầu, vật gây cháy ở gần đống rơm rạ, trong màn…

- Nên tránh những vật và nơi có thể gây bỏng, cháy

Thứ 5 ngày 9 tháng 12 năm 2010

Toán Tiết 55: Phép cộng trong phạm vi 9

I yêu cầu cần đạt

- Thuộc bảng cộng Biết làm tính cộng trong phạm vi 9

- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

- HS cả lớp làm bài 1; 2 (cột 1, 2, 4); 3 (cột 1); 4

- HS khá giỏi làm thêm tất cả các bài tập còn lại

II Đồ dùng dạy học

- Bộ ĐDH Toán 1

- Mẫu vật: que tính, hình vuông …

III Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra VBT của HS

Hoạt động 2: Dạy – học bài mới học bài mới

a, Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9

* Hớng dẫn học sinh học phép cộng 8 + 1 = 9 và 1 + 8 = 9

Bớc 1: Học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán:

“Có tám cái mũ ở bên phải và một cái mũ ở bên trái Hỏi có tất cả mấy cái mũ?

- Học sinh trả lời: Có tất cả chín cái mũ

Bớc 2: Giáo viên chỉ vào mô hình: tám cộng một bằng mấy? (chín)

- Giáo viên viết bảng: 8 + 1 = 9

- Học sinh đọc

Bớc 3: Giáo viên hỏi: Một cộng tám bằng mấy?

- Học sinh: Một cộng tám bằng tám

- Giáo viên viết bảng: 1 + 8 = 9

- Học sinh đọc

- Giáo viên gợi ý để học sinh nhận xét: 8 + 1 cũng nh 1 + 8

* Hớng dẫn học sinh học phép cộng: 7 + 2 = 9; 2 + 7 = 9; 6 + 3 = 9

3 + 6 = 9 ; 5 = 4 = 9; 4 + 5 = 9

*Ghi nhớ bảng cộng

Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9

- Giáo viên xoá dần các kết quả để học sinh đọc

b, Thực hành

Bài 1: Tính

- Học sinh làm bài vào vở bài tập – học bài mới 2học sinh lên bảng làm bài

Trang 9

- Học sinh cùng giáo viên chữa bài tập

Bài 2: - Học sinh làm vào vở bài tập – học bài mới 3 học sinh làm trên bảng lớp

- Học sinh, giáo viên nhận xét

7 – học bài mới 4 = 3 8 – học bài mới 5 = 3 6 – học bài mới 1 = 5

- Học sinh đọc kết quả đúng

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài tập – học bài mới Tính

- Học sinh nêu cách làm, giáo viên bổ sung

- Học sinh làm bài

- Gọi học sinh nối tiếp đọc kết quả bài làm, học sinh khác nhận xét

5 + 3 + 1 = 9 6 + 2 + 1 = 9 7 + 1 + 1= 9 1 + 2 + 6 = 9

5 + 2 + 2 = 9 6 + 3 + 0 = 9 7 + 0 + 2= 9 1 + 5 + 3 = 9

Bài 4: Nối

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Gọi 4 học sinh lên bảng thi nối

- Giáo viên và học sinh nhận xét

Bài 5: Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán

- Học sinh viết phép tính - đọc phép tính

7 + 2 = 9 6 + 3 = 9

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- GV cho học sinh đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9

- Yêu cầu đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 9

Học vần Tiết 137 - 138: inh – ênh

I yêu cầu cần đạt

- HS đọc đợc: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng trong bài

- HS viết đợc: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

II Đồ dùng dạy học

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy - học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh viết bảng con: buôn làng, hải cảng, bánh chng, hiền lành

- 1 học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

HĐ2 Dạy – học bài mới học bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: inh – học bài mới ênh

b, Dạy vần

inh

* Nhận diện vần

- Yêu cầu học sinh phân tích vần inh gồm i và nh

- Học sinh so sánh inh và anh

- Học sinh trả lời và ghép vần inh vào bảng cài

Trang 10

* Đánh vần

- Giáo viên phát âm mẫu: inh

- Học sinh đánh vần: i-nhờ-ing; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh

* Tiếng và từ khoá

- Học sinh tìm âm t để ghép thành tiếng tính

- Học sinh phân tích tiếng tính

- Học sinh đánh vần: tờ-inh-tinh-sắc-tính Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên giới thiệu từ khoá máy vi tính – học bài mới qua tranh minh hoạ

- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

i-nhờ-inh tờ-inh-tinh-sắc-tính máy vi tính

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

ênh

Quy trình tơng tự

- Vần ênh gồm: âm ê và âm nh

- So sánh inh và ênh

- Đánh vần và đọc trơn

ê-nhờ-ênh ca-ênh-kênh dòng kênh

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học

- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng

Tiết 2

c, Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1

- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng

- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu đố ứng dụng

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp – học bài mới Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa

âm vừa học

- Học sinh thảo luận, nêu đáp án câu đố

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng – học bài mới Giáo viên nhận xét

* Luyện viết

- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: inh, máy vi tính, ênh, dòng kênh

Ngày đăng: 21/04/2015, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w