1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 14

48 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chú Đất Nung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 579,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài Văn hay chữ tốt và trả lời câu hỏi về nội dung bài - Nhận xét 2.. Rèn kĩ năng nghe: - Chăm chú nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện -

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

Tập Đọc CHÚ ĐẤT NUNG

I/ Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng hồn nhiên, khoan thai; nhấn

giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm; đọc phân biệt lời người kể với lời các

nhân vật

2 Hiểu nội dung truyện: Chú bé Đất rất can đảm, muốn trở thành người

khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ

II/ Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau

đọc bài Văn hay chữ tốt và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

- Hỏi: + Chủ điểm tuần này là gì?

Tên chủ điểm gợi cho em điều gì?

2.2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm

hiểu bài:

a Luyện đọc

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn của bài (3 lược HS đọc) GV

sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và

và trả lời câu hỏi:

+ HS tự tìm

Trang 2

+ Những đồ chơi của cu Chắt có gì

khác nhau ?

- GV giảng: những đồ chơi của cu

Chắt rất khác nhau: Một bên là

chàng kị sĩ bảnh bao, hào hoa cưỡi

ngựa tía với nàng công chúa xing

quen với nhau ntn?

+ Nội dung chính của đoạn 2 là gì?

- Ghi lên bảng ý chính đoạn 2

- Y/c HS đọc đoạn 3 và trả lời câu

hỏi

+ Vì sao chú bé Đất lại ra đi ?

+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện

gì?

+ Ông Hòn Rấm thấy thế nào khi

thấy chú lùi lại?

+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở

thanh Đất Nung ?

+ Theo em 2 ý kiến thế nào đúng?

Vì sao?

+ Chi tiết “nung trong lửa” tượng

trưng cho điều gì?

và trả lời câu hỏi + Vào nắp cái tráp hỏng

+ Cuộc làm quen giữa cu Đất và 2người bột

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm và trả lời câu hỏi

+ Vì chơi một mình chú cảm thấybuồn và nhớ quê

+ Đi ra cánh đồng gặp trời mưa+ Ông chê chú nhát

+ Vì chú sợ ông Hòn Rấm chê lànhát

+ Vì chú muốn xông pha, làmnhiều chuyện có ích

+ Gian khổ thử thách mà conngười vược qua để trở thành cứngrắn và hữu ích

+ Kể lại việc chú bé Đất quyếtđịnh tở thành Đất Nung

Trang 3

- Ghi ý chính đoạn 3

+ Câu chuyện nói lên điều gì?

- Ghi ý chính của bài

c Đọc diễn cảm

- Y/c 4 HS đọc truyện theo vai

(người dẫn chuyện, chus bé Đất,

chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm)

- Y/c HS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc theo vai

từng đoạn và toàn truyện

- 2 HS nhắc lại ý chính cảu bài

- 4 HS nối tiếp nhau đọc và tìm racách đọc hay

- 4 HS đọc

- 3 HS thi đọc toàn bài

Trang 4

Thứ ngày tháng năm

Chính tả CHIẾC ÁO BÚP BÊ

I/ Mục tiêu:

- Nghe GV đọc – viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Chiếc áo búp

- Làm đúng các tập phân biệt các tiếng có âm, vân dễ phát âm sai dẫn đến

viết sai: s/x hoặc ât/âc

II/ Đồ dùng dạy - học :

- Bút dạ 3 – 4 phiếu khổ to viết cả đoạn văn BT2a hoặc 2b

- Một số tờ giấy trắng khổ A4 để HS thi làm BT3a

III/ Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS

lên bảng viết bảng lớp

- Nhận xét về chữ viết của HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học

- Các từ ngữ: phong phanh, xa tanh, loe ra …

- 1 HS đọc thành tiếng

- Thi tiếp sức làm bài

- Nhận xét bổ sung

Trang 5

- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh

b) Tiến hành tương tự phần a)

Bài 3:

a) Gọi HS đọc y/c

- Phát giấy bút dạ cho nhóm 4 HS

Y/c HS thực hiện trong nhóm,

nhóm nào làm xong trước dán phiếu

- Đọc các từ trên phiếu

Trang 6

Thứ ngày tháng năm

Luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI

- Giấy khổ to viết sẵn lời giải BT1

- Hai, 3 tờ giấy khổ viết sẵn 3 câu hỏi của BT3

- Ba, bốn tờ giấy trắng để HS làm BT4

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2

câu hỏi: 1 câu dung để hỏi người

khác, 1 câu tự hỏi mình

- Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi:

- Nhận xét câu trả lời của HS và

- Lần lượt nói câu mình đặt

Trang 7

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS trao đổi trong nhóm

GV gợi ý:

Hỏi: + Thế nào là câu hỏi?

- Gọi HS hát biểu HS khác bổ sung

Trang 8

Thứ ngày tháng năm

Kể chuyện BÚP BÊ CỦA AI ?

I/ Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Nghe GV kẻ câu chuyện Búp bê của ai?, nhớ được câu chuyện, nói đúng

lời phát minh cho từng tranh minh hoạ truyện, kể lại đựoc câu chuyện bằng

lời kể búp bê, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt

- Hiểu truyện: Biết phát triển thêm phần kết của câu chuyện theo tình huống

giả thiết

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện

- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết Đề tài

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Kiểm tra bbài cũ:

- Gọi 2 HS kể lại truyện em đã chứng

kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thấn

- Y/c HS quan sát tranh thảo luận

theo cặp để tìm lời thuyết minh cho

từng tranh

- Phát băng giấy và bút dạ cho từng

nhóm Nhóm nào làm xong trước dán

băng giấy dưới mỗi bức tranh

- Gọi các nhóm có ý kiến khác bổ

sung

- Nhận xét, sửa lời thuyết minh

- Y/c HS kể lại truyện trong nhóm

- Bổ sung

- Đọc lời thuyết minh

- 4 HS kể chuyện trong nhóm

Trang 9

+ Khi kể phải xưng hô thế nào?

- Gọi 1 HS giỏi kể mẫu trước lớp

- Y/c HS kể truyện trong nhóm GV

đi giúp đỡ các gặp khó khăn

- Gọi HS trình bày Sau mỗi HS trình

bày, GV sửa lỗi dùng từ, lỗi ngữ

pháp cho từng HS và cho điểm HS

2 Củng cố đặn dò:

- Câu chuyện muốn nói với các em

điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luôn biết yêu quý

mọi vật quanh mình, kể lại chuyện

cho người thân nghe

- 3 HS kể từng đoạn truyện

- Nhận xét bạn kể theo các tiêuchí đã nêu

- 1 HS lđọc thanh tiếng

- Viết phần kết htruyện ra nháp

- 5 đến 7 HS trình bày

Trang 10

Thứ ngày tháng năm

Tập Đọc CHÚ ĐẤT NUNG (tiếp theo)

I/ Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng hồn nhiên, khoan thai; nhấn

giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm; đọc phân biệt lời người kể với lời các

nhân vật

2 Hiểu nội dung truyện: Muốn làm người có ích phải biết rèn luyện không

sợ gian khổ, khó khăn Chú Đất Nung nhờ dám lung mình trong lửa đã trở

thành người hữu ích, chịu được nắng mưa, cứu sống được hai người bột yếu

đuối

II/ Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đọc từng đoạn nối tiếp

truyện Chú Đất Nung và trả lời câu

hỏi về nội dung bài

- Gọi 1 HS nêu ý chính của bài

- Nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Treo tranh minh hoạ hỏi

- Y/c 4 HS nối tiếp nhau từng đoạn

(3 lược HS đọc) GV sữa lỗi phát

âm ngắt giọng cho HS

Trang 11

chân tay và trả lời câu hỏi:

+ Kể lại tai nạn của 2 người bột

+ Đoạn 1 kể lại chuyện gì?

- Ghi ý chính đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn còn lại HS trao

đổi và trả lời câu hỏi

+ Vì sao chú Đất Nung có thể nhảy

xuống nước cứu 2 người bột?

+ Theo em câu nói cộc tuếch của

+ Nội dung chính của bài là gì?

- Ghi nội dung chính của bài

bài và khuyến khích HS kể lại câu

chuyện cho người thân nghe

thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi + Hai người bột sống trong lọ thuỷtinh rất buồn chán Lão chuột già …nhũn cả chân tay

+ Tai nạn của 2 người bột

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọcthầm, trao đổi và trả lời câu hỏi+ Vì chú chịu được nắng mưa, nênkhông sợ nước

+ Đoạn cuối bài kể chuyện ĐấtNung cứu bạn

- Tiếp nối nhau đặt tên

- Truyện ca ngợi chú Đất Nung dámnung mình trong lửu đỏ đã trở thànhngười hữu ích, chịu được nắng mưacứu sống 2 người bột yếu đưối

- 1 HS nhắc lại

- 4 HS tham gia đọc truyện

- 3 nhóm H thi đọc

- Lắng nghe

Trang 12

Thứ ngày tháng năm

Tập làm văn:

THẾ NÀO LÀ MIÊU TẢ

I/ Mục tiêu:

- Hiểu được thế nào là miêu tả

- Bước đầu viết được 1 đoạn văn miêu tả

II/ Đồ dung dạy học:

- Bút dạ và một số tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2 (phần nhận xét)

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể lại truyện theo 1 trong

Y/c HS trao đổi và hoàn thành

Nhóm nào làm xong trước dán

phiếu lên bảng

- Gọi HS nhận xét bổ sung

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

Bài 3:

- Y/c HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi

+ Để tả được hình dáng của cây sòi

hay tả chuyện động của lá cây tác

giả phải quan sát bằng giác quan

- 2 HS kể chuyện

HS dưới lớp trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng HS cả lớptheo dõi, dung bút chì gạch chânnhững sự vật miêu tả

- Các sự vật được miêu tả là: cây sòi, cây cơm nguội, lạch nước

- Hoạt động trong nước

- Nhận xét, bổ sung phiếu trênbảng

- HS đọc thầm đoạn văn và trả lờicâu hỏi

- Tác giả quan sát bằng mắt

Trang 13

- Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS quan sát tranh minh hoạ

và giảng:

- Hỏi: + Trong bài thơ Mưa, em

thích hình ảnh nào ?

- Y/c HS tự viết đoạn văn miêu tả

- Gọi HS đọc bài viết của mình

Trang 14

Thứ ngày tháng năm

Luyện từ và câu:

DÙNG CÂU HỎI VỀ MỤC ĐÍCH KHÁC I/ Mục tiêu:

1. Nắm được một số tác dụng phụ của câu hỏi

2. Bước đầu biết dùng câu hỏi để thể hiện thái độ khen chê, sự khẳng

định phủ định hoặc y/c, mong muốn những tình huống cụ thể

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung BT1 (phần luyện tập

- Bốn băng giấy, trên mỗi băng viết một ý của BT.III.1

- Một số tờ giấy trắng để HS làm BT.III.2

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng Mỗi HS viết 1

câu hỏi, 1 câu dùng từ nghi vấn

nhưng không phải là câu hỏi

- Nhận xét

2 Dạy và học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Viết lên bảng: Cậu giúp tớ việc

này được không ?

+ Để biết xem câu văn có chính xác

là câu hỏi không, diễn đạt ý gì? Các

em cùng học bài hôm nay

- Y/c HS đọc thầm và trả lời câu

hỏi: Các câu hỏi của ông Hòn Rấm

có dung để hỏi điều chưa biết

không? Nếu không chúng được

- 2 HS ngồi cùng bàn đọc lại cáccâu hỏi, trao đỏi với nhau để trảlời

- Nói theo ý của mình

Trang 15

- Y/c HS đọc nội dung

- Y/c HS trao đổi trả lời câu hỏi

- Gọi HS trả lời bổ sung

+ Ngoài tác đụng dung để hỏi

những điều chưa biết Câu hỏi còn

- Gọi HS phát biểu, bổ sung đến

khi có câu trả lời chính xác

Bài 2:

- Chia nhóm 4 HS Y/c nhóm

trưởng lên bốc thăm tình huống

- Y/c HS hoạt động trong nhóm

- Gọi đại diện nhóm phát biểu

- 4 HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS trao đổi, trả lời câu hỏi

-Chia nhóm nhận tình huống

- 1 HS đọc tình huống, các HSkhác suy nghĩ, tìm ra câu hỏi phùhợp

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS suy nghĩ tình huống

- Đọc tình huống của mình

Trang 16

Thứ ngày tháng năm

Tập làm văn CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I/ Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo của bbài văn miêu tả đồ vật, các kiểu mở bài, kết

bài, trình tự miêu tả trong phân thân bài

- Biết vân dụng iến thức đã học để viết mở bài, kết bài cho một bài văn

miêu tả đồ vật

II/ Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ cái cối xay trong SGK

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng để HS làm bài câu d (BT.I.1) + Một tờ

giấy viết lời giải câu b, d (BT.I.1)

- Một tờ giấy khổ to viết đoạn thân bài tả cái trống – BT.III

- Ba, bốn tờ giấy trắng để 3 – 4 HS viết thêm mở bài, kết bài cho thân

bài cái trống (BT.III.d)

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết câu văn

- Là giới thiệu ngay đồ vật sẽ tả

- Là bình luận thêm về đồ vật

+ Ta cần tả ktừ bên ngoài vào bên

Trang 17

- Gọi HS đọc y/c và nội dung Y/c

HS trao đổi và trả lời câu hỏi

- Câu văn nào tả bao quát cái

trống?

- Những bộ nào cái trống được

miêu tả ?

- Y/c HS viết thêm mở bài, kết bài

cho toàn thân bài trên

- Gọi HS trình bày bài làm GV sữa

lỗi dung từ, diễn đạt, liên kết câu

cho từng HS và cho điểm những

- Dặn HS về nhà viết lại đoạn mở

bài, kết bài và chuẩn bị bài sau

trong, tả những đặc điểm nổi bật

và thể hiện được tình cảm củamình với đồ vật ấy

- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm

- 1 HS đọc đoạn văn, 1 HS đọccâu hỏi của bài

- Tự làm vào vở

- 3 đến 5 HS đọc đoạn mở bài, kếtbài của mình

Trang 18

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các

bài tập của tiết 65

- HS đọc biểu thức

- HS nghe GV nêu tính chất,skau đó nêu lại

- Tính giá trị của biếu thức bằng

2 cách

- HS tính 2 cách

- HS thực hiện tính giá trị biểu

Trang 19

theo mẫu biểu thức: 12 : 4 + 20 : 4

nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập và chuẩn bị bài sau

thức theo mẫu

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT HS đồichéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm 1 cách

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- Gọi HS đọc đề

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Trang 20

Thứ ngày tháng năm

Toán

CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ

số

- Áp dụng phép chia số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 66

thực hiện phép chia này

* GV hỏi: 2 phép chia trên phép

nào là phép chia có dư và phép chia

- Lắng nghe

- 1 HS lên bảng tính, HS cả lớpthực hiện vào giấy nháp

- HS đặt tính và thực hiện phépchia 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào giấy nháp

+ Phép chia 128472 : 6 là phépchia không dư

+ Phép chia 230859 : 5 là phépchia có dư

- Số dư luôn nhỏ hơn số chia

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HSthực hiện 2 phép tính, HS cả lớplàm bài vào VBT

Trang 21

Bài 2:

- 1 HS đọc y/c của bài

- GV y/c HS tự tóm tắc bài toán và

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

Trang 22

Thứ ngày tháng năm

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho một chữ số

- Củng có kĩ năng giải toán tìm 2 số khi biết tổng và hiêu của 2 số đó,

bài toán về tìm số trung bình cộng

- Củng cố tính chất một tổng chia cho một số, một hiệu chia cho một số

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 67 Kiểm tra vở

- GV chữa bài và y/c HS nêu các

phép chia hết, phép chia có dư

- GV gọi HS đọc đề bài trước lớp

- 2 HS lên bảng thực hiện y/c củaGV

- Lắng nghe

- BT y/c chúng ta đặt tính rồi tính

- 4 HS lên bảng tính, mỗi HS thựchiện một phép tính, HS cả lớp làmbài vào VBT

- 1 HS đọc đề toán trước lớp

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm một phần, HS cả lớp làm bàivào VBT

- 1 HS đọc đề trước lớp

Trang 23

áp dụng để giải bài toán

- GV y/c HS phát biểu hai tính chất

- 1 HS đọc đề

- 2 HS lên bảng làm bài Mỗi HSlmà ,một phần, HS cả lớp làm bàivào VBT

+ Áp dụng tính chất một tổng chiacho một số

+ Áp dụng tính chất một hiệu chiacho một số

- 2 HS lần lượt phát biểu trướclớp, HS cả lớp theo dõi và nhậnxét

Trang 24

Thứ ngày tháng năm

I/ Mục tiêu:

Giúp HS :

- Biết cách thực hiện chia một số cho một tích

- Áp dụng cách thực hiện chia một số cho một tích để giải các bài toán

có liên quan

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 68 Kiểm tra vở

* Vậy: Khi thực hiện một số chia

cho 1 tích ta có thể lấy số đó chia

cho một thừa số của tích, rồi lấy kết

quả tìm được chia cho thừa số kia

- 3 HS lên bảng tính, HS cả lớplàm bài vào giấy nháp

- Chúng đều bằng 24

- HS nghe và kết luận lại

- Tính giá trị của biểu thức

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w