- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp - Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS - Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp * Biết nhắc nhở bạn bè giữ
Trang 1Chào cờ đầu tuầnBài 27
Câu chuyện bó đũa (tiết 1)Câu chuyện bó đũa (tiết 2)
58 - 8, 56 - 7, 57 - 8, 58 - 9
Ba
Đạo đứcToán
Kể chuyện
Âm nhạcTN-XH
Giữ gìn trường, lớp sạch đẹp
65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29Câu chuyện bó đũa
Ôn tập bài hát: "Chiến sĩ tí hon"
Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
Tư
Chính tảToán Tập đọc
Mĩ thuậtATGT
Nghe-viết: Câu chuyện bó đũaLuyện tập
Hoạt động tập thểTập chép: Cái võng kêuLuyện tập
Quan sát tranh, trả lời câu hỏi Viết tin nhắn
Thứ hai ngày 30-11-2009
Thể dục
(GV chuyên trách dạy)
Trang 2Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Tập đọc
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị phải đoàn kết thương yêu nhau
(trả lời được câu hỏi 1,2,3,4,5)
II CHUẨN BỊ:
- Một bó đũa Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
- Tranh vẽ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Câu chuyện này cĩ những nhân vật nào?
- Tại sao bốn người con khơng ai bẻ gãy được
bĩ đũa?
- Người cha bẻ gãy bĩ đũa bằng cách nào?
- Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
- 2 HS đọc + trả lời câu hỏi
- Đọc thầm
- HS đọc nối tiếp câu
- buồn phiền, đặt bĩ đũa, túi tiền, bẻ
gãy, va chạm, đồn kết, đùm bọc lẫn nhau, …
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Một hơm, / ơng đặt một bĩ đũa và
một túi tiền trên bàn, / rồi gọi các con, /
cả trai, / gái, / dâu, / rễ lại và bảo: //
- Ai bẻ gãy được bĩ đũa này thì cha
thưởng cho túi tiền //
- Người cha bèn cởi bĩ đũa ra, / rồi
thong thả / bẻ gãy từng chiếc một cách
- Người cha cởi bĩ đũa ra, thong thả bẻ
Trang 3Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- Cả bĩ đũa được ngầm so sánh với gì?
- Người cha muốn khuyên các con điều gì?
d Luyện đọc lại: HS thi đọc chuyện theo
vai: người kể chuyện, ơng cụ, bốn người con
3 Củng cố - Dặn dị:
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Về nhà xem trước yêu cầu của tiết kể
chuyện
yêu đùm bọc nhau / Với sự đồn kết
- Anh em phải đồn kết, thương yêu
đùm bọc lẫn nhau Đồn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu
- Thi giữa các nhĩm.
- Đồn kết là sức mạnh./ Sức mạnh là
đồn kết./ Đồn kết thì sống, chia rẽ thì chết./ Anh em phải yêu thương nhau
Tốn
55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ dang có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7;
37 – 8; 68 – 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
II CHUẨN BỊ:
- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Gọi 3 em lên bảng làm bài tập và cả lớp
làm bảng con
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Phép trừ 55 - 8
- Nêu bài toán : Có 55 que tính bớt đi 8 que tính còn lại bao nhiêu que tính ? - Muốn biết có bao nhiêu q/t ta làm ntn? - Viết lên bảng 55 - 8 - Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả - Yêu cầu lớp tính vào nháp - Ta bắt đầu tính từ đâu ? - Hãy nêu kết quả từng bước tính ? - Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu ? HS 1 HS 2 HS3
16 17 18
-8 - 9 - 9
8 8 9
-Vài em nhắc lại tựa bài - Quan sát, lắng nghe và phân tích đề toán - Thực hiện phép tính trừ 55 - 8 - Đặt tính và tính 55
-8
47
Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới , 8 thẳng cột với 5 ( đơn vị ) Viết dấu…
- 55 trừ 8 bằng 47
Trang 4Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và…
* Phép tính 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
(Híng dÉn t¬ng tù)
- 3 em lên bảng , mỗi em 1 phép tính
- Yêu cầu lớp làm vào nháp
c) Luyện tập :
Bài 1: HSKG cét 4,5
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 3 em lên bảng mỗi em làm 1
phép tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: HSKG c
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đề
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Tại sao ở câu a lại lấy 27 - 9?
- Nêu cách tìm số hạng chưa biết
Bài 3 :
- Gọi 1 em lên bảng chỉ hình chữ nhật và
hình tam giác trong mẫu
- Yêu cầu lớp tự vẽ vào vở
- Nhận xét bài làm học sinh
3 Củng cố- Dặn dò:
- Khi đặt tính theo cột dọc ta cần chú ý
điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Đặt tính và tính ra kết quả
- Một em đọc đề bài
- Tự làm vào vở , 3 em làm bảng
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Gồm hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại
- Chỉ trên bảng
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
* Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II CHUẨN BỊ: Hệ thống câu hỏi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::
Trang 5Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
1 Bài cu õ
- Quan tâm giúp đỡ bạn là gì?
- Vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn?
2 Bài mới :
a GV giới thiệu:
b Hoạt động 1: Tham quan trường, lớp học.
- GV dẫn HS đi tham quan trường
- Yêu cầu HS làm Phiếu sau khi tham quan
1) Em thấy vườn trường, sân trường mình ntn?
Sạch, đẹp, thoáng mát
Bẩn, mất vệ sinh
Ý kiến khác
2 2) Sau khi quan sát, em thấy lớp em ntn? Ghi
lại ý kiến của em
- GV tổng kết dựa trên những kết quả làm
trong Phiếu học tập của HS
c Hoạt động 2: Những việc cần làm để giữ
gìn trường, lớp sạch đẹp.
- Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, ghi ra
giấy, những việc cần thiết để giữ trường lớp
sạch đẹp Sau đó dán phiếu của nhóm mình
lên bảng
d Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trên lớp
- Tùy vào điều kiện cũng như thực trạng thực
tế của lớp học mà GV cho HS thực hành
3 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Tiết 2: Thực hành
- 2 HS trả lời
- HS đi tham quan theo hướng dẫn
- HS làm Phiếu học tập và đại diệncá nhân trình bày ý kiến
- HS các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bàykết quả thảo luận
- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữacác nhóm
- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 6Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
1 Bài cu õ : - HS đđọc 15, 16, 17, 18 trừ đi
một số
2 Bài mới
a GV giới thiệu phép trừ : 55 –8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8
que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- HS nêu cách đặt tính và cách tính
b GV giới thiệu phép tính 56 – 7; 37 – 8;
68 – 9.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra
cách thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8;
68 –9
c Luyện tập- thực hành
Bài 1: Tính:
- HS nêu cách đặt tính và cách tính
Bài 2: Tìm x:
- Muốn tìm số hạng ta làm thế nào?
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu
3 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ;
78 – 29
- 4 HS đọc
- HS phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8
- HS thực hiện đặt tính và tính
- HS nêu cách đặt tính và tính
- HS thực hiện
- HS nêu yêu cầu, 5 HS lêên bảng, lớp làm vào vở
45 75 95 65
9 6 7 8
66 96 36 56
7 8 8 9
- HS đọc yêu cầu; 3 HS lên bảng, lớp BC a) x + 9 = 27 b) 7 + x = 35
x = 27 - 9 x = 35 - 7
x = 18 x = 28 c) x + 8 = 46
x = 46 - 8
x = 38
- HS làm bài
- 1 HS lêên bảng vẽ
Kể chuyện
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
Trang 7Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
I MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HSKG biÕt ph©n vai dùng l¹i c©u chuyƯn
II CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh minh họa Một bó đũa, một túi đựng tiền
- Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ : Bông hoa Niềm Vui
- Gọi 3 em kể lại câu chuyện
- Nhận xét, ghi điểm cho học sinh
2 Bài mới : Câu chuyện bó đũa
a) Phần giới thiệu :
b) Hướng dẫn kể từng đoạn :
- Treo tranh minh họa mời một em nêu
yêu cầu
- Yêu cầu quan sát và nêu nội dung
từng bức tranh
- Nhận xét sửa từng câu cho học sinh
- Yêu cầu học sinh kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu em khác nhận xét
c Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- Yêu cầu nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện theo vai theo từng bức tranh
-Lần1 giáo viên làm người dẫn chuyện
- Lần 2 : Học sinh tự đóng kịch
3 Củng cố- Dặn do:
+ Qua câu chuyện này, các em rút ra
được điều gì?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về ø kể lại cho nhiều người cùng nghe
- 3 em lên kể lại 3 đoạn câu chuyện
-Vài em nhắc lại tựa bài
Tranh 1: Các con cãi nhau khiến ngườicha rất buồn và đau đầu
Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đóbẻ gãy bó đũa sẽ được thưởng tiền
Tranh 3: Các con lần lượt bẻ đũa nhưngkhông ai bẻ gãy đựơc
Tranh 4: Người cha tháo bó đũa bẻ gãytừng cây dễ dàng
Tranh 5: Các con hiểu ra lời khuyên củacha
- Lần lượt từng em kể trong nhóm Cácbạn trong nhóm theo dõi và bổ sung chonhau
- HS khá – giỏi kể
- Mỗi em kể một nội dung bức tranh
- Nhận xét các bạn bình chọn
- Hai em nam đóng hai con trai , 2 em nữđóng hai người con gái , 1 em đóng vaingười cha, 1 em làm người dẫn chuyện
- Vài HS trả lời
Âm nhạc
Trang 8- Nêu được một số việc cần làm để phịng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
- HSKG nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ưn, uống như thức ăn ơi,thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc…
II CHUẨN BỊ
- GV: Các hình vẽ trong SGK Một vài vỏ thuốc tây Bút dạ, giấy
- HS: Xử lý tình huống
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ : Giữ sạch môi trường xung quanh
nhà ở có lợi gì?
2 Bài mới :
a Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- Những thứ trên có thể gây ngộ độc cho tất
cả mọi người trong gia đình, đặc biệt là em
bé Các em có biết vì sao lại như thế không?
- GV: Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ
độc là: thuốc tây, dầu hoả, thức ăn bị ôi thiu,
* Chúng ta dễ bị ngộ độc qua đường ăn,
uống
b Hoạt động 2: Phòng tránh ngộ độc.
- Nói rõ người trong hình đang làm gì? Làm
thế có tác dụng gì?
- GV kết luận: Để phòng tránh ngộ độc khi ở
nhà, chúng ta cần: Xếp gọn gàng, ngăn nắp
những thứ thường dùng trong gia đình Thực
hiện aăn sạch, uống sạch Thuốc và những
thứ độc, phải để xa tầm với của trẻ em
Không để lẫn thức ăn, nước uống với các
chất tẩy rửa hoặc hoá chất khác
c Hoạt động 3: Đóng vai: Xử lí tình huống
khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.
- 1 HS trả lời
- HS thảo luận nhóm
- HS quan sát tranh trong SGK
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc ghi nhớ
- HS quan sát hình 4, 5, 6 trong SGK
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc ghi nhớ
- HS đđóng vai theo nhóm, sau đó
Trang 9- GV: Khi bản thân bị ngộ độc, phải tìm mọi
cách gọi người lớn và nói mình đã ăn hay
uống thứ gì
Khi người thân bị ngộ độc, phải gọi ngay cấp
cứu hoặc người lớn; thông báo cho nhân viên
y tế biết người bệnh bị ngộ độc bởi thứ gì
3 Củng cố – Dặn dò
- Chuẩn bị: Trường học
- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật.
- Làm được BT (2) a / b / c /, BT (3) a / b / c / hoặc phương ngữ do GV soạn
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 2, 3
- HS: SGK, vở
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ : Quà của bố
- Gọi 4 em lên bảngù, lớp viết bảng con
GV nhận xét và đánh giá tiết học
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn tập chép :
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép :
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu 2 em đọc, lớp đọc thầm theo
- Đọan chép này là lời của ai nói với ai?
- Người cha nói gì với các con ?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
* Chép bài : - Đọc bài
HS yếu: HS(TB): HS khá:
- yên lặng , dung dăng, dung dẻ
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- Hai em đọc bài, lớp đọc thầm
- Là lời của người cha với các con
- Người cha khuyên các con
- Lớp viết bảng con: liền bảo , chia lẻ ,hợp lại , thương yêu , sức mạnh
- Nghe và chép bài
Trang 10Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
* Soát lỗi : -Đọc lại bài
* Chấm bài :-Thu tập học sinh chấm
điểm và nhận xét từ 7 – 10 bài
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2.
- Treo bảng phụ đã chép sẵn
- Yêu cầu lớp làm việc theo 2 nhóm
- Mời 2 em đại diện lên làm trên bảng
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu đọc các từ trong bài
Bài 3 : - Gọi một em nêu bài tập 3.
- Mời 1 em lên làm trên bảng
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài
3 Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên yêu cầu nhắc lại nội dung
* GV nhận xét đánh giá tiết dạy
- Về nhà học bài và làm bài
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- 2 em làm bảng Lớp làm vở
- lên bảng - nên người - ăn no - lo lắng
- mải miết - hiểu biết - chim sẻ điểmmười
- Đọc yêu cầu đề bài
- 1 Học sinh lên bảng tìm từ để điền
a/ ông nội lạnh lạ ; b/ hiền tiên
-chín c / dắt - bắc - cắt
- Nhắc lại nội dung bài học
Tốn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
II CHUẨN BỊ:
- 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
-Yêu cầu lớp tự làm vào sgk và đọc kết
4 HS lần lượt lên bảng cả lớp làm bảngcon
-Vài em nhắc lại tựa bài
- Một em đọc đề bài
- Lần lượt theo bàn đọc kết quả nhẩm
Trang 11Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
quả
* GV gọi HS yếu đọc kết quả
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: HSKG cột 3
- Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS đọc kết quả
* GV gọi HS trung bình đọc kết quả
- GV cùng HS nhận xét
Bài 3:
- Đặt tính rồi tính
- GV yêu cầu HSù thực hiện theo nhóm
làm bảng phụ và dán kết quả
- GV cùng HS nhận xét
Bài 4: Bài toán
- Yêu cầu lớp làm vào vở , mời 1 em
lên bảng làm bài
- Nhận xét đánh giá
Bài 5: ( HS khá - giỏi làm )
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem trước bài
15-6=9 14-8=6 15-8=7 15-9=616-7=9 15-7=8 14-6=8 …
- Một em đọc đề bài
- Tính nhẩm 15-5-1=9 16-6-3=7 17-7-2=815-6 =9 16-9 =7 17-9 =8
- 1 HS đọc yêu cầu:
- Lớp chia làm 4 nhóm thực hiện:
Tập đọc
NHẮN TIN
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch hai mẫu tin nhắn, biết ngắt nghØ hơi đúng chỗ
- Nắm được cáh viết tin nhắn ( ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các CH trong SGK
- Hiểu nội dung 2 tin nhắn trong bài Biết cách viết một tin nhắn( ngắn gọn , đủ ý)
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC:
1 Bài cũ: Câu chuyện bó đũa.
- Kiểm tra đọc bài và trả lời câu hỏi
2 Bài mới: Nhắn tin
a) Phần giới thiệu:
- Ba em đọc bài “Câu chuyện bó đũa“ vàtrả lời câu hỏi của giáo viên
-Vài em nhắc lại tựa bài
Trang 12Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
b) Đọc mẫu
- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- Đọc giọng thân mật , tình cảm
* Hướng dẫn phát âm : -Hướng dẫn
tương tự như đã giới thiệu ở các bài
tập đọc
- Yêu cầu đọc từng câu
* Hướng dẫn ngắt giọng: - Yêu cầu
đọc tìm cách ngắt giọng 2 câu dài
trong 2 mẫu tin nhắn , câu khó
* Đọc từng đoạn :
- Yêu cầu tiếp nối đọc từng mẫu tin
- Hướng dẫn đọc các cụm từ khó
* Thi đọc
- Yc các nhóm thi đọc đồng thanh
- Lắng nghe nhận xét
* Đọc đồng thanh
c) Tìm hiểu bài :
- Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn
bằng cách nào ?
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin
cho Linh bằng cách ấy ?
- Vì chị Nga và Hà không gặp trực
tiếp Linh lại không
- Chị Nga nhắn tin cho Linh những gì?
- Hà nhắn tin cho Linh những gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc bài 5
- Bài tập yêu cầu em làm gì ?
- Vì sao em phải viết tin nhắn ?
- Nội dung tin nhắn là gì ?
- Yêu cầu thực hành viết, đọc
- Lắng nghe khen ngợi
3 Củng cố- Dặn dò:
-Tin nhắn dùng để làm gì ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
- Chú ý đọc đúng các đoạn trong bài như -Rèn đọc: quà sáng , lồng đèn , quét nhà ,que chuyền , quyển ,
-Hai học sinh đọc
- HS đọc nối tiếp mỗi em một câu
- Em nhớ quét nhà ,/ học thuộc hai khổ thơ /và làm ba bài tập toán / chị đã đánh dấu // -Từng em nối tiếp đọc
-Đọc từng mẫu tin trong nhóm Nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh Nhắn bằng cách viết lời nhắn vào tờ giấy
- Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủ dậy Cònlúc Hà đến nhà Linh thì Linh không có ởnhà
- Quà sáng chị để trong lồng bàn và…
- Hà đến chơi nhưng Linh không có nhà …
- Đọc yêu cầu đề
- Viết tin nhắn
- Vì bố mẹ đi làm , chị đi chợ chưa về…
- Em cho cô Phúc mượn xe đạp
- Thực hành viết tin nhắn
- Lần lượt từng em đọc tin nhắn- nhận xét
- Để nhắn cho người khác biết những việccần làm mà người cần nhắn không gặp
Mĩ thuật