1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8 (tuan 3-tuan 10)

35 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 463 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV giới thiệu bài Hoạt động 1: Phát hiện tính chất ,khái niệm đường trung bình của tam giác Cho tam giác ABC tùy ý , nếu cho D là trung điểm của cạnh AB,qua D vẽ đường thẳng Dx song song

Trang 1

TUẦN 3

TIẾT 5: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

Ngày soạn: 18/9/2005

I Mục tiêu: Qua bài học này học sinh cần:

-Nắm được định nghĩa và các định lí 1,2 về đường trung bình của tam giác

-Biết vận dụng định lí về đường trung bình để tính độ dài,chứng minh hai đoạn thẳngbằng nhau,hai đường thẳng song song

-Biết vận dụng các định lí đã học vào thực tế

II.Chuẩn bị:

Học sinh: Làm các bài tập về nhà

Giáo viên: Thước,bảng phụ

III Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Kiểm tra bài cũ:

(Sửa bài tập ở nhà)

GV: Cho một học sinh

trình bày

Kiểm tra vở bài tập 2HS

GV: Như vậy trong trường

hợp đặc biệt:

Đối với một tam giác cân

Nếu có một đường thẳng đi

qua trung điểm một cạnh

bên ,song song với cạnh

đáy thì đi qua trung điểm

cạnh bên thứ hai Vấn đề

đặt ra cho chúng ta đi tìm

tòi là điều đó đúng với mọi

tam giác không?

GV giới thiệu bài

Hoạt động 1:

(Phát hiện tính chất ,khái

niệm đường trung bình của

tam giác)

Cho tam giác ABC tùy ý ,

nếu cho D là trung điểm

của cạnh AB,qua D vẽ

đường thẳng Dx song song

với BC, tia Dx có đi qua

trung điểm E của cạnh AC

không?chứng minh?

GV:Trình bày khái niệm

Học sinh thực hiện

Chứng minh BMNC là hình thang cân

Suy ra BM=CN= AB2Mà AB=AC (gt)

Suy ra N là trung điểm củaAC

Hoạt động 1:

Học sinh hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

Học sinh ghi định nghĩa , vẽ hình vào vở học

N M

A

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH TAM GIÁC

1 Định Lí 1:

Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh của tam giác,song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba.

E D

C B

Trang 2

đường trung bình của tam

giác

Yêu cầu học sinh dự đoán

tính chất đường trung bình

của tam giác?kiểm tra dự

đoán đó bằng phương pháp

nào?

Hoạt động 2:

HS vẽ hình ,đo ,dự đoán

tính chất đường trung bình

Hoạt động 3:

GV: Hướng dẫn học sinh

vẽ thêm ,chứng minh định

lí đó trên bảng

Hoạt động 4: (Củng cố)

Yêu cầu học sinh:

a)Dựa vào hình vẽ, tìm

những đường trung bình

khác của tam giác ABC và

nêu tính chất của chúng?

b)Cho học sinh làm bài tập

(SGK)(hình vẽ 33)

GV:Yêu cầu học sinh trả

lời miệng vì sao có kết quả

đó?

Hướng dẫn bài tập về nhà:

Bài 20:Nhận xét IK và

BC ? điểm K đối với đoạn

thẳng AC?

Bài 22:Nhận xét gì về EM

và DC? Điểm E đối với

đoạn thẳng BD?

Hoạt động 2: (Bằng thực nghiệm đo đạt phát hiện tính chất đường trung bình của tam giác)

Học sinh vẽ hình để kiểm tra dự đoán của mình

Hoạt động 3:

Hoạt động nhóm

Hoạt động 4: (Củng cố)a) HS: Trong tam giác ABC còn có thêm EF, DF là đường trung bình

Do đó: EF//AB và EF=

2

AB

DF//AC và DF= AC2b)HS: làm bài tập (SGK)?3(Hình vẽ 33)

D

B

E C

A

Cho DE=50m, doDE là đường trung bình của tam giác ABC nên mặc dù có chướng ngại vật, cũng có thể biết khoảng cách BC=100m

F

E D

C B

A

3.Định lí:

GT: D là trung điểm AB

E là trung điểm AC KL: DE//BC

DE=BC2

Trang 3

TIẾT 6: LUYỆN TẬP

(ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC)

Trang 5

Tuần 4:

TIẾT 7: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

Ngày soạn: 5/9/2010

Ngày dạy:8/9/2010

I.Mục tiêu: Qua bài học này HS cần:

-Nắm được định nghĩa và các định lí về đường trung bình của hình thang

-Vận dụng các định lí về đường trung bình hình thang để tính độ dài,hai đoạn thẳng bằng nhau,hai đường thẳng song song

-Biết vận dụng các định lí đã học vào thực tế

II.Chuẩn bị:

Học sinh: Học bài đường trung bình của tam giác

Giáo viên :Thước,bảng phụ

GV :Yêu cầu cả lớp làm

trên phiếu học tập ,thu và

chấm một số bài học sinh

Cho hình thang ABCD

(AB//CD),gọi E là trung

điểm của AD, vẽ tia

Ex//DC cắt AC ở I, cắt BC

ở F I có phải là trung điểm

của đường chéo AC?

F có phải là trung điểm

của BC không? Vì sao?

GV: Dựa vào những ý kiến

của học sinh,GV bổ

sung,khái quát phát biểu

thành định lí

GV: Giới thiệu khái niệm

đường trung bình của hình

thang

Hoạt động 2:

GV:xét hình thang

ABCD ,hãy đo độ dài

đường trung bình của hình

Một học sinh làm ở bảng

E là trung điểm của AD vàEx//DC nên đi qua trung điểm I của AC (định lí đường trung bình trong tamgiác ADC)

Đối với ABC,I trung điểm của AC và Ix//AB nên Ix đi qua trung điểm F của BC (định lí)

Hoạt động 2:

(Tìm kiếm kiến thức mới)

HS tiến hành vẽ ,đo rút ra kết luận:”Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH HÌNH THANG (tt)

E I F x

B A

Định lí 3:

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai.

EF là đường trung bình của hình thang ABCD

Định lí 4:

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng của hai đáy.

Trang 6

hình thang rồi so sánh

chúng ?rút ra kết luận

GV: Chứng minh hoàn

chỉnh định lí đó?

Hoạt động 3: (Củng cố)

GV: Xem hình vẽ ở

bảng ,hãy nêu giả thiết của

bài toán và tính dộ dài x?

Hướng dẫn bài tập về nhà:

Bài tập 26: x=?

x+y=? suy ra y=?

Bài tập 27:EK đối với DC?

KF đối với AB?

EK+KF đối với EF?

có độ dài bằng nửa tổng độdài của hai đáy”

HS:chứng minh bằng miệng:EI=1/2DC và IF=1/2AB suy ra điều phải chứng minh

Hoạt động 3:

HS làm trên phiếu học tập:

-Nêu giả thiết bài toán

-Chứng minh ADFC là hình thang

BE đi qua trung điểm của cạnh bên AC, BE//AD

(do… )Suy ra E là trung điểm của DF

Vậy BE là đường trung bình của hình thang ACFD

Do đó (24+x):2=32Từ đó suy ra x= 64-24=40(cm)

Bài tập:

x 32cm 24cm E F D

C B

A

Trang 7

TIẾT 8: LUYỆN TẬP

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa,định

lí về đường trung bình của

hình thang

Giải bài tập 26(SGK)

Hoạt động 1:

Bài tập 27:(SGK)

GV: Hãy so sánh EK và

DC? KF và AB? So sánh

EF với EK+KF? Kết luận

được rút ra khi so sánh EF

với AB+CD ? (Khi nào xảy

ra dấu bằng ?)

GV: Treo bảng phụ bài

giải hoàn chỉnh

Yêu cầu học sinh nêu bài

toán đày đủ cả thuận và

đảo? Làm hoàn chỉnh vào

vở bài tập ở nhà

Hoạt động 2:

Bài tập 28:(SGK)

Yêu cầu học sinh trả lời

câu hỏi để rèn phương

pháp phân tích đi lên:

Học sinh thực hiện

Hoạt động 1: (Luyện tập) Vận dụng tính chất đường trung bình của tam giác, tập giải bài toán tìm điều kiện của hình thỏa mãn một tính chất cho trước )

Học sinh thực hiện

Học sinh nêu bài toán đầy đủ cả thuận và đảo:

“EF là độ dài đoạn thẳng nối trung điểm hai canh đối AD và BC của tứ giác ABCD , chứng minh rằng:

2

AB CD

EF   dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ABCD là hình thang (AB//

CD)Hoạt động 2: (Củng cố tínhchất đường trung bình hình thang , bài toán mở tìm kiến thức mới )

Học sinh trả lời miệng các

Bài tập 27:( SGK)

K F E

D

C

B A

K I

B A

-EF là đường trung bình

Trang 8

* Để chứng minh AK=KC

ta cần chứng minh điều gì?

* AB=6cm , CD=10cm,tính

độ dài các đoạn thẳng EI,

KF , IK

*So sánh độ dài đoạn

thẳng IK với hiệu của hai

đáy hình thang ABCD ?

Chứng minh?

GV: nêu bài toán đầy đủ

có cả phần thuận và đảo

Hoạt động 3: (Củng cố)

Cho tam giác ABC ,các

đường trung tuyến BD ,CE

cắt nhau ở G , gọi I,K lần

lượt là trung điểm của GB ,

GC Chứng minh DE//IK

và DE=IK

GV: Thu và chấm một số

bài ,sửa sai cho học sinh

Hướng dẫn bài tập về nhà:

Bài tập: Nếu ABCD là tứ

giác lồi (AB<CD) và I,K

lần lượt là trung điểm hai

đường chéo AC và BD

Hoạt động 3: (Củng cố)

HS làm bài trên phiếu học tập

* IK//BC và IK =BC2( đtb GBC)

* ED//BC và ED =BC2(đtb ABC)

Suy ra ED//IK và ED=IK

của hình thang ABCD nên EF//DC, mà E là trung điểm AD (gt) vậy:

-K là trung điểm của đoạn

AC ( định lí)-I là trung điểm đoạn thẳng

DB (định lí)

Bài tập củng cố:

D E

K G

C B

A

Giải :

* IK//BC và

IK = BC2 (đtbGBC)Suy ra ED//IK và ED=IKHướng dẫn:

F I D

E K

C

B A

Bất đẳng thức trong tam giác EIK ?

EI với DC?

Tương tự đối với tam giác KIF?

TUẦN 5:

Trang 9

TIẾT 9: §5 DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA.

DỰNG HÌNH THANG

Ngày soạn: 12/9/2010

Ngày dạy:15/9/2010

I Mục tiêu: Qua bài học này học sinh cần:

-Biết dùng thước và compa để dựng hình (Chủ yếu là hình thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần: Cách dựng và chứng minh

-Biết sử dụng thước và compa để dựng hình vào vở một cách chính xác

-Rèn tính cẩn thận chính xác khi sử dụng dụng cụ

-Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế cuộc sống

II Chuẩn bị:

GV: Cho học sinh ôn tập những bài toán dựng hình cơ bản đã học lớp 6 và lớp 7, chuẩn bị thước và compa để làm toán dựng hình

III Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:

(Oân tập kiến thức cũ)

GV:Hãy nêu tóm tắt các

bài toán dựng hình cơ bản

đã biết ở lớp 6 và lớp 7,ø

thực hiện việc dựng đó

trên phiếu học tập cá nhân

GV: Thu và chấm một số

bài

Hoạt động 2: (Tìm hiểu

các bước dựng của bài toán

hình thang)

GV nêu bài toán dựng hình

thang thực chất là đưa về

bài toán dựng cơ bản đã

nêu ở trên

GV:Nêu ví dụ 1 ở SGK ,

với việc phân tích để học

sinh thấy được ý nghĩa của

bước phân tích ,tập cho học

sinh phân tích bằng hệ

thống câu hỏi:

Giả sử dựng hình thang

Hoạt động 1:

+Nêu các bài toán dựng hình cơ bản đã biết +Làm trên phiếu học tập các bài toán dựng hình cơ bản đã nêu.( dựng đoạn thẳng bằng đoạn thẳng chotrước, dựng trung trực của đoạn thẳng,dựng tam giác khi biết độ dài của một cạnh kề với hai góc cho trước)

3HS làm ở bảng

Hoạt động 2:

HS trả lời các câu hỏi của giáo viên

-Tam giác ABC dựng được

vì đó là bài toán cơ bản g-c)

(c Điểm B nằm trên đường thẳng đi qua A và song song với DC

-Điểm B nằm trên đường tròn (A;3cm).Suy ra dựng được điểm B

HS trình bày miệng chứng minh hình đã dựng có đầy

1/ Bài toán dựng hình:

(SGK)2/Các bài toán dựng hình đã biết:

-Dựng tia phân giác của một góc cho trước

-Dựng tam giác( 1 trường hợp c-c-c)

B A

Bài giải: (SGK)

Trang 10

ABCD thỏa mãn các yêu

cầu (xem hình vẽ)

Hình nào có thể dựng

được?Vì sao?

Hãy xác định vị trí của

điểm B sau khi đã dựng

tam giác ADC

GV:Hãy nêu các bước

dựng bài toán đã nêu.(3HS

(Luyện tập để củng cố )

Phân tích để tìm cách dựng

Thảo luận theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày

Tam giác ADC dựng được

do biết độ dài của 3 cạnh

Đ iểm B nằm trên tia Ax//

DC và B thuộc đường tròn (A;2cm).Từ đó suy ra cách dựng điểm B

Bài tập:

Dựng hình thang ABCD, AB//CD và

AB=AD=2(cm),AC=CD=4(cm)

2cm

4cm C D

B A

TIẾT 10: LUYỆN TẬP

Trang 11

Học sinh: Làm các bài tập về nhà.

Giáo viên:Thước ,bảng phụ

III.Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Kiểm tra bài cũ:

Nêu các bước giải của một

Bài 33(SGK): Chia lớp

thành 4 tổ thảo luận

Gọi tổ làm tốt lên bảng

trình bày,các tổ khác bổ

sung ý kiến, để có một lời

giải hoàn chỉnh

GV cho học sinh nhận xét

bài toán dựng hình trên đã

sử dụng bài toán cơ bản

GV: Mỗi học sinh dựng

một góc có số đo bằng 300

Học sinh thực hiện

Hoạt động 1:

Chia lớp thành 4 tổ, các tổ tiến hành thảo luận và trình bày bài giải của tổ mình

80 3cm 4cm

B A

CD=4cm dựng được

x D

C ˆ =800 dựng được (điểm A thuộc tia Dx) và điểm A thuộc đường tròn (C;4cm) suy ra A dựng được, B thuộc tia Ay//DC và thuộc tia Ct sao cho

t C

D ˆ =800 Suy ra cách dựng điểm B

Hoạt động 2:

Học sinh làm vào phiếu học tập giáo viên thu,chấmmột số bài

Bài toán 29: (SGK)Dựng tam giác vuông ABCcó cạnh huyền BC =4cm;

Bˆ =650

x y

4cm 65

A

C B

Dựng :

* Dựng BC =4cm (dựng đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước)

* Dựng C ˆ B x=650 (dựng góc bằng góc cho trước)

* Dựng tia Cy vuông góc với tia Bx (Bài toán dựng hình cơ bản)

* Giao điểm của Bx và By là điểm A

Chứng minh:

Aˆ =900 (do cách dựng )

Bˆ =650 (do cách dựng)BC=4cm (do cách dựng)

(Một tổ trình bày lời giải hoàn chỉnh ở bảng)

Bài 32:(SGK)Dựng :

Trang 12

Hoạt động 3: (Bài tập

( Tất cả học sinh phân tích

bằng miệng,trình bày cách

dựng , phần chứng minh sẽ

làm hoàn chỉnh ở nhà)

Bài tập về nhà:

Tính độ dài DH, tam giác

ADH dựng được suy ra …

+ Dựng tam giác đều (Bài toán dựng cơ bản)

+Dựng tia phân giác của một góc tam giác đều dựng

ở trên (bài toán cơ bản)Chứng minh:

+ Tam giác đã dựng được ởtrên là đều suy ra các góc đều bằng 600

+việc dựng tia phân giác cho ta đều cần tìm

Bài 34:(SGK)

3cm

3cm 2cm

B A

Trang 13

Tuần 6:

TIẾT 11: §6 ĐỐI XỨNG TRỤC

Ngày soạn: 19/9/2010

Ngày dạy:22/9/2010

I.Mục tiêu: Qua bài học này học sinh cần:

-Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng, nhận biết haiđoạn thẳng đối xứng với nhau qua một trục, hình thang cân là hình có trục đối xứng

-Biết dựng một điểm đối xứng với một điểm cho trước ,đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng

-Biết chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng

-Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế vận dụng những hiểu biếtvề đối xứng trục để vẽ hình , gấp hình……

II.Chuẩn bị:

Học sinh:Thước, compa ,êke

Giáo viên: Thước, compa ,êke

III.Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:

GV: cho HS làm [?1]

Cho HS nêu định nghĩa đường

trung trực của một đoạn thẳng?

GV:Giới thiệu hai điểm đối xứng

với nhau qua một đường thẳng

GV: nêu quy ước trong trường hợp

điểm B nằm trên đường thẳng d

Hoạt động 2:

GV: Cho HS làm [?2]

Qua việc kiểm tra điểm C’ thuộc

đoạn thẳng A’B’, GV giới thiệu:

điểm đối xứng với mỗi điểm C

thuộc đoạn thẳng AB đều thuộc

đoạn thẳng A’B’; điểm đối xứng

với mỗi điểm C’ thuộc đoạn thẳng

A’B’ đều thuộc đoạn thẳng AB

AB và A’B’ là đối xứng nhau qua

đường thẳng d

GV giới thiệu trục đối xứng

Củng cố:

GV: Cho học sinh vẽ 2 hình tam

giác đối xứng với nhau qua một

Hoạt động 1:

HS:làm [?1]

Trả lời khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng

1.Hai điểm đối xứng vơinhau qua một đường thẳng:

Định nghĩa: (SGK)

d

B'

H A' A

A

2.Hai hình đối xứng qua một đường thẳng:

Định nghĩa: (SGK)Nhận xét: Hai đoạn thẳng (2 góc,2 tam giác) Đối xứng với

Trang 14

Lưu ý HS:hai đoạn thẳng(góc, tam

giác) đối xứng nhau qua một trục

thì bằng nhau

Cho HS quan sát hình 54: hai hình

lá cây đối xứng với nhau qua một

trục Giới thiệu 2 hình H và H’ là

2 hình đối xứng nhau qua trục d

GV nói thêm: khi gấp tờ giấy theo

trục d thì 2 hình H và H’ trùng

nhau

Hoạt động3:

GV: Cho tam giác ABC cân tại

A ,đường cao AH , tìm hình đối

xứng của mỗi cạnh của tam giác

ABC qua đường cao AH

GV:Hình thành khái niệm hình có

trục đối xứng

GV: cho HS làm [?4] Mỗi hình sau

đây có bao nhiêu trục dối xứng

- Tam giác đều

- Chữ A in hoa

- Đường tròn

Hoạt động 4:

Dùng giấy vẽ một hình thang cân ,

gấp hình và phát hiện hình thang

cân có phải là một hình có trục

đối xứng không?

Củng cố:

Tìm các hình có trục đối xứng có

ở bài tập 37 SGK(hình 59)

Bài tập về nhà và hướng dẫn:

1/ Cho tam giác ABC có Aˆ =700 ,

M là một điểm bất kì thuộc cạnh

BC , vẽ điểm D đối xứng với M

qua cạnh AB , E là điểm đối xứng

với M qua cạnh AC

HS làm[?3]

H C B

A

A đối xứng với chính nó

B đối xứng với C qua AH

H đối xứng với chính nó Kết luận: Mọi điểm của tam giác ABC đối xứng qua AH đều nằm trên tam giác đó

Vận dụng lí thuyết để giải quyết vấn đề ,củng cố khái niệm HS quan sát trả lời

Hoạt động 4: ( Dùng thực nghiệm để tìm trục đối xứng của một hình)

HS phát hiện hình thang cân có trục đối xứng (là đường thẳng vuông góc tại trung điểm hai đáy của hình thang đó

GV hướng dẫn học sinh giải bài tập về nhà:

Cần chứng minh:ADM;

AME cân Suy ra AD=AE;

140 ˆ

ˆ ˆ

; ˆ ˆ

A A A A

nhau qua một đường thẳng thì bằng nhau

3.Hình có trục đối xứng:Định nghĩa: (SGK)

B

A

70 4 3 2 1

E D

A

Trang 15

Chuẩn bị tiết sau: luyện tập

TIẾT 12: LUYỆN TẬP

-Giáo dục cho học sinh tính thực tiễn toán học , qua việc vận dụng những kiến thức về đối xứng trục trong thực tế

II.Chuẩn bị:

Học sinh làm các bài tập về nhà giáo viên đã cho

III Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Kiểm tra bài cũ:

HS1:Phát biểu định nghĩa

hai điểm đối xứng qua một

đường thẳng ,hai hình đối

xứng qua một đường

thẳng,hình có trục đối

xứng,làm bài tập 37(SGK)

HS2: Làm bài tập 36(SGK)

Hoạt động 1:

GV cho học sinh đọc đề

ghi gt,kl 1HS làm bài tập

39a(SGK)

GV:Nếu có một bạn ở vị

trí A ,đường thẳng d xem

như một dòng sông ,tìm vị

trí mà bạn đó sẽ đi từ

A ,đến lấy nước ở bến

sông d sao cho quay lại về

B gần nhất

Hoạt động 2:

GV: Vẽ hình 40 (SGK)

Nêu câu hỏi biển báo nào

có trục đối xứng

Theo bài toán trên ta luôn có:

AD + BD  AE +EB,dấu bằng xảy ra khi E DVậy D là vị trí cần tìm

Hoạt động2: (Vận dụng hiểu biết toán học vào thựctế)

Học sinh nhìn hình để trả lời

Hoạt động 3: (Rèn kĩ năng làm bài tập tắc nghiệm)

* Đúng, chứng minh do

Bài 39: (SGK)

d D

C

E

B A

AD +BD=CD+DB=CB (1)AE+EB=CE+EB (2)CB<CE+EB (3)TưØ (1);(2);(3) Suy ra :

AD +BD < AE+EB

Bài 41: (SGK)a);b);c) Đúng

Trang 16

Bài 41:(SGK)

GV: Trong các câu sau đây

,câu nào đúng,câu nào sai?

Vì sao? (Xem bảng phụ)

Hoạt động 4: (Củng cố)

Bài tập: Cho tam giác ABC

vuông góc tại đỉnh A ,

đường cao AH Gọi D và E

theo thứ tự là điểm đối

xứng của điểm H qua các

cạnh AB,AC Gọi giao

điểm của HD với AB là M,

giao điểm của HE với AC

*Đúng, mọi đường kính của một dường tròn nào đóđều là trục đối xứng của đường tròn đó

*Sai,đường thẳng chứa đoạn thẳng đó cũng là một trục đối xứng nữa của đoạnthẳng đó

Hoạt động 4: (Củng cố)Học sinh làm trên phiếu học tập cá nhân

có hai trục đối xứng (Là đường thẳng AB và đường trung trực của đoạn thẳng AB

B A

Bài tập:

a) Ta có

0 0

4 3 2 1 180 90

2

ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ

Suy ra DAE thẳng hàng

DE CE

H H

E E A E C

E H E H

2 1

2 2 1 1

90 ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ

; ˆ ˆ

Tương tự chứng minh

BDDECE//BD

Nên BCED là hình thangb) ANHB là hình thang cân:Suy ra MN=AH mà

MN là đường trung bình tam giác HDE : MN=AH=

2

1

DEHay DE =2AH (đpcm)(có thể giải cách đối xứng trục)

2 1 1

2 4

3 2

1 N

M H

E

D

C B

A

Trang 17

Tuần 7:

TIẾT 13: §7 HÌNH BÌNH HÀNH

Ngày soạn: 26/9/2010

Ngày dạy:29/9/2010

I Mục tiêu: Qua bài học này học sinh cần:

-Nắm chắc định nghĩa hình bình hành , tính chất của hình bình hành , dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành

-Rèn kĩ năng vẽ một hình bình hành,kĩ năng nhận biết một tứ giác là hình bình hành,kĩ năng chứng minh hai đoạn thẳng,hai góc bằng nhau,chứng minh ba điểm thẳng hàng,chứng minh hai đường thẳng song song

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

GV: Nếu hình thang có

thêm hai cạnh bên song

song thì hình thang đó có

tính chất gì?

GV:Giới thiệu khái niệm

hình bình hành

Có thể định nghĩa hình

bình hành cách khác được

không ?

Theo trên em có nhận xét

gì về các cạnh của hình

bình hành?

Hoạt động 1:

Em có nhận xét gì về các

góc đối của hình bình

hành?chứng minh nhận xét

đó?(HS hoạt động cá

nhân ,giáo viên thu và

chấm một số bài)

Hoạt động 2:

Nhận xét gì về giao điểm

hai đường chéo của hình

HS: Hình thang có thêm hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên đó bằng nhauvà hai đáy của chúng cũngbằng nhau

HS: Hình bình hành là hìnhthang có hai cạnh bên songsong

HS:Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau

Hoạt động 1: (Tìm tòi tính chất về góc đối của hình bìnhø hành)

HS:Vẽ hình ,đo góc dự đoán mối liên hệ, chứng minh dự đoán về các góc đối của hình bình hành

Hoạt động 2: (Tìm tòi tính chất hai đường chéo của hình bình hành)

Tứ giác ABCD là hình bìnhhành

CD AB

BC AD

//

//

2/ Tính chất:Trong hình bình hành:

* Các cạnh đối bằng nhau.

* Các góc đối của hình bình hành bằng nhau.

*Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Ngày đăng: 21/04/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang rồi so sánh - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình thang rồi so sánh (Trang 6)
Hình thang). - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình thang (Trang 9)
Hình nào có thể dựng - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình n ào có thể dựng (Trang 10)
Hình bình hành. - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình b ình hành (Trang 17)
TIẾT 13 :                        §7  HÌNH BÌNH HÀNH - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
13 §7 HÌNH BÌNH HÀNH (Trang 17)
Hình bình hành? Nêu lí do? - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình b ình hành? Nêu lí do? (Trang 18)
Hình bình hành EFGH có gì - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình b ình hành EFGH có gì (Trang 20)
Hình bảng phụ) vẽ điểm A / - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình b ảng phụ) vẽ điểm A / (Trang 23)
Hình 83 (SGK) và trả lời - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình 83 (SGK) và trả lời (Trang 24)
TIẾT 17 :                       §9  HÌNH CHỮ NHẬT - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
17 §9 HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 25)
Hình bình hành cần có - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình b ình hành cần có (Trang 26)
Hình thang caân?) - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình thang caân?) (Trang 27)
Hình vẽ và lời giải vẽ sẵn trên bảng phụ. - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Hình v ẽ và lời giải vẽ sẵn trên bảng phụ (Trang 31)
Bảng phụ) - hinh 8 (tuan 3-tuan 10)
Bảng ph ụ) (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w