1 theo nhóm - Đại diện 2nhóm trình bày - Các nhómkhác nhận xét Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB// CD cùng AD 2 Tính chất : SGK trang 97 Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết 8 phút GV: Caờn cử
Trang 1Ngaứy soaùn : 21 / 10 /2009
Lớp dạy: 8A Tiết: 2 Ngày dạy: 23 / 10 / 2009 Sĩ số: 21 Vắng: Lớp dạy: 8C Tiết: 4 Ngày dạy: 22/ 10 / 2009 Sĩ số: 23 Vắng: Tiết 16
Đ9 hìnhchữ nhật
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Hoùc sinh naộm chaộc ủũnh nghúa vaứ caực tớnh chaỏt, daỏu hieọu nhaọn
bieỏt hỡnh chửừ nhaọt
2 Kỹ Năng: Reứn luyeọn kú naờng veừ hỡnh chửừ nhaọt, vaọn duùng kieỏn thửực veừ hỡnh
chửừ nhaọt trong chứng minh, vaọn duùng ủửụùc tớnh chaỏt hỡnh chửừ nhaọt vaứo tam giaực,trong tớnh toaựn
3 Thái độ: Vaọn duùng caực kieỏn thửực veà hỡnh chửừ nhaọt trong thửùc teỏ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, eõ ke,
* Học sinh: - SGK, Thửụực chia khoaỷng, eõke, Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
1. Kieồm tra baứi cuừ :
Giáo viên nêu yêu cầu
trả lời và làmbài tập
- Hs dới lớptheo dõi vànhaọn xeựt baứilaứm cuỷa baùn
Trang 2Hình thangcân có một gócvuông là hìnhchữ nhật
- Học sinh làm
? 1
theo nhóm
- Đại diện 2nhóm trình bày
- Các nhómkhác nhận xét
Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB// CD ( cùng AD)
2) Tính chất : (SGK trang 97)
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (8 phút)
GV: Caờn cửự vaứo ủũnh
nghúa vaứ tớnh chaỏt hỡnh
chửừ nhaọt tỡm taỏt caỷ caực
daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh
chửừ nhaọt?
- GV gụùi yự HS chửựng
minh daỏu hieọu 4 coứn 3
daỏu hieọu khaực HS tửù
- HS: Một tứgiác có hai đ-ờng chéo bằngnhau ta cha thểkhẳng định đợc
tứ giác đó làhình chữ nhật
Trang 3trung tuyến ứng với
cạnh huyền trong tam
giác vuông có tính chất
- Phát biểu các đinh lí
áp dụng vào tam giác
vu«ng?
Yªu cÇu häc sinh lµm bµi
tËp 60 trang 89
- Với tam giác vuông
ABC thì đường trung
89 c¸ nh©n
- 1 häc sinh lªnb¶ng tr×nh bµy
- NhËn xÐt bµicđa b¹n
Trang 4- -Ngaứy soaùn : 26 / 10 / 2009
Lớp dạy: 8C Tiết: 3 Ngày dạy: 28/ 10/ 2009 Sĩ số: 23 Vắng:Lớp dạy: 8A Tiết: 1 Ngày dạy: 29/ 10/ 2009 Sĩ số: 21 Vắng:Tiết 17
Luyện tập + Kiểm tra 15
phút
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố lí thuyết về hình chữ nhật, biết chứng minh một tứ giác
là hình chữ nhật
2 Kỹ Năng: Rèn luyện kĩ năng ứng dụng lí thuyết để giải bài tập, biết vận dụng
các tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minhcác góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hịêu nhận biết hìnhchữ nhật để chứng minh tam giác vuông hai đờng thẳng song song…
3 Thái độ: Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng minh hỡnh hoùc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, ê ke, đề kiểm tra 15 phút
* Học sinh: - SGK, Thửụực chia khoaỷng, ê ke, Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
1 Kieồm tra 15 phuựt
Trang 5Câu 1 (3 điểm): a, Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật ( Vẽ hình minh hoạ)
b, Nêu các tính chất về cạnh và đường chéo của hình chữ nhật?
b, (1,5 điểm) Tính chất: Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và cắt nhautại trung điểm mỗi đường
Câu 2 ( 7 điểm)
- Vẽ đúng hình được 1 điểm
- Tính đúng mỗi ý được 2 điểm
2 Vào bài mới :
Trang 6AC Tứ giác AHCE có
hai đờng chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng nên
Theo giả thiết để chứng
minh tứ giác EFGH là
- 1 Học sinhlên bảg trìnhbày hoạt động
- Nhận xét bàilàm của bạn
- Học sinh
đứng tại chỗ trả
lờiHS: Tứ giácEFGH có 4 gócvuông, hoặc tứgiác EFGH làhình bình hành
có 1 góc vuông
ABC, AH BC, I AC
GT IA = IC, E đx với H qua I
KL Tứ giác AHCE là hình gì? Vì sao?
Giải
Tứ giác AHCE có hai đờng chéo cắtnhau tại trung điểm của mỗi đờngnên nó là hình bình hành
HC = DC – DH
HC = 15 – 10 = 5Tam giác BHC vuông tại H nên theo
D
H
F G
Trang 7Yªu cÇu häc sinh lµm bµi
- C¸c nhãmkh¸c nhËn xÐt
0
0
90 2
180 2
3 Hướng dẫn về nhà :
- Học bài và làm bài tập còn lại
C
D A
B
Trang 8Ngaứy soaùn : 27 / 10 /2009
Lớp dạy: 8A Tiết: 2 Ngày dạy: 30 / 10 / 2009 Sĩ số: 21 Vắng:
Lớp dạy: 8C Tiết: 4 Ngày dạy: 29 / 10/ 2009 Sĩ số: 23 Vắng:
Tiết 18
Đ10 Đờng thẳng song song với một
đờng thẳng cho trớc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song
song, định lý về các đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một
đờng thẳng cho trớc một khoảng cho rớc
2 Kỹ Năng: Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng
minh các đoạn thẳng bằng nhau Biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên một đờng thẳngsong song với một đờng thẳng cho trớc Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán vàứng dụng trong thực tế
3.Thái độ : Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựngminh hỡnh hoùc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa
* Học sinh: - SGK, Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa, Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
1 Kieồm tra baứi cuừ : Khoõng kieồm tra
2. Vaứo baứi mụựi :
Hoạt động 1: Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song (10 phuựt)
Theỏ naứo laứ hai ủửụứng thaỳng
song song?
Yêu cầu học sinh làm ? 1
GV: Mọi điểm thuộc đờng
thẳng a trên hình 93 cách đờng
thẳng b một khoảng bằng h Ta
nói h là khoảng cách giữa hai
đờng thẳng song song a và b
Vậy em hãy định nghĩa
khoảng cách giữa hai đờng
1 Khoảng cách giữa hai ờng thẳng song song
B A
h
Trang 9A H
a ’
a b
(I) (II)
Y/c HS làm ?2
đưa ra hình 94 trong sgk dùng
phṍn màu nụ́i A với M
Hỏi: tứ giác AMKH là hình gì?
vì sao?
Hỏi:M thuụ̣c a, vì sao?
Tương tự M’ a’
Vậy: các điờ̉m cách đường
thẳng b mụ̣t khoảng bằng h
nằm trờn hai đường thẳng a và
a’ song song với b mụ̣t và cách
b mụ̣t khoảng bằng h
Y/c 1HS đọc tính chṍt (tr101)
Y/c HS làm ?3 ( đưa lờn bảng
phụ hình 95 sụ́ lượng đỉnh A
cõ̀n tăng và ở cả hai nửa mặt có bờ là
đường thẳng BC
Đọc ?3 quan sát hình vẽ và trả
lời cõu hỏi
C ác đỉnh A có tính chṍt gì ?
Vọ̃y các đỉnh A nằm trờn
đường thẳng nào ?
Vẽ thờm vào hình hai đường
thẳng //với BC đi qua A và A’ (
phṍn mõ̀u )
GV chỉ vào hình 99 và nờu
phõ̀n nhọ̃n xét tr101 – SGK
GV nờu rõ hai ý của khái niợ̀m
tọ̃p hợp này
- Bṍt kì điờ̉m nào trờn hai
đường thẳng a và a’ cùng cách
b mụ̣t khoảng bằng h
- Ngược lại bṍt kì điờ̉m nào
cách b mụ̣t khoảng bằng h thì
cũng nằm trờn đường thẳng a
- Học sinh thực hiệncá nhân và trả lời
- HS : Tg AMKH có
AH//KH( cùngb)
AH = KM ( = h )
AMKH là hbhmặt khác H=900
AMKH là hcn
- HS : Khi MAKHlà hình chữ nhọ̃t
AM BH
=> M a ( theo tiờnđờ̀ ơclít )
- 1 học sinh đọc tínhchất
- Học sinh làm ? 3
và rút ra nhận xét
- HS : Luụn cáchđường thẳng BCmụ̣t khoảng cáchkhụng đụ̉i bằng 2cm
- HS : đỉnh A thuụ̣cđường thẳng songsong và cách BCmụ̣t khoảng bằng2cm
2) Tính chất của các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc
* Tính chṍt ( SGK – 101 )
? 3
A A’ 2
Trang 10? 4
hoặc a’
Hoạt động 3: Đờng thẳng song song cách đều ( 13 phút)
Đưa hình 96 ( tr102 – SGK )
lờn bảng phụ và giới thiợ̀u định
nghĩa đường thẳng song song
cách đờ̀u
( lưu ý HS kí hiợ̀u trờn hình vẽ
đờ̉ thoả mãn hai điờ̀u kiợ̀n
* Phõ̀n b vờ̀ nhà tự CM
Từ bài toán trờn ta rút ra định
lý nào ?
Hãy tìm hình ảnh các đường thẳng
song song trong thực tờ́ ?
các dòng kẻ trong quyờ̉n vở,
song cửa sụ̉
Lưu ý : Các định lý vờ̀ đường
trung bình của tam giác, đường
trung bình của hình thang là
các trường hợp đặc biợ̀t của
định lý vờ̀ hai đường thẳng
song song cách đờ̀u
với nhau ?
- Học sinh quan sátbảng phụ
- Học sinh làm ? 4cá nhân và đứng tạichỗ niêu cách chứngminh
- Học sinh trả lời
- Học sinh lấy ví dụ:
các dòng kẻ trongquyờ̉n vở, song cửasụ̉
3 Đờng thẳng song song cách đều
a,b,c,d song song và cách đờ̀u
= FG (định lí đường trung
bình của hình thang)
chứng minh ttự ta có FG = GH
3 Cuỷng coỏ:
Yêu cầu HS thực hiợ̀n 4 Luyện tập
Trang 11bài 69 tr 103 SGk
(đưa đề bài lên bảng
phụ ) cho HS HĐ cá
nhân làm trong 2 phút
sau đó gọi 1 HS lên bảng
làm
H·y phát biểu định lí về
các đường thẳng song
song cách đều?
- 1 HS lên bảnglàm bµi tËp
4 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Ơn tập lại bớn tập hợp điểm đã hoc.
- Học thuợc định lý về các đường thẳng song song và cách đều
- BTVN : sớ 67; 71 72 tr102 sgk
- HD Bài 71: a) chứng minh AEMD là hình chữ nhật
A, O, M thẳng hàng
b) kẻ AH BC, OK BCĐiều phải CM
- -Ngày soạn : 1 / 11 / 2009
Líp d¹y: 8A TiÕt: 1 Ngµy d¹y: 5 / 11 / 2009 SÜ sè: 21 V¾ng:Líp d¹y: 8C TiÕt: 3 Ngµy d¹y: 4 / 11 / 2009 SÜ sè: 23 V¾ng:TiÕt 19
LuyƯn tËp
I Mơc tiªu:
1 KiÕn thøc: Củng cớ cho HS tính chất các điểm cách mợt đường thẳng cho
trước mợt khoảng cho trước, định lý về các đường thẳng song song cách đều
Trang 122 Kỹ Năng: Rèn luyợ̀n kĩ năng phõn tích bài toán tìm đường thẳng cụ́
định ,điờ̉m di đụ̣ng và tính chṍt khụng đụ̉i của điờ̉m từ đó tìm ra điờ̉m di đụ̣ngnằm trờn đường nào.Võn dụng các kiờ́n thức đã học vào giải toán và ứng dụngtrong thức tờ́
3 Thái độ: Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng
minh hỡnh hoùc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, ê ke, dụng cụ vạch hai đườngthẳng song song, phṍn màu
* Học sinh: - ễn tọ̃p tọ̃p hợp điờ̉m đã học, SGK, Thửụực chia khoaỷng, ê ke, Bảngnhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học
1 Kieồm tra baứi cuừ :
Giáo viên nêu yêu cầu
kiểm tra
Phát biờ̉u định lý, định
nghĩa vờ̀ các đường
thẳng song song cách
đờ̀u
Chữa bài 67 tr 102 sgk
Giáo viên kiểm tra bài
của học sinh dới lớp
Giáo viên đánh giá cho
điểm học sinh
- Học sinh lênbảng trả lời vàbài tập
- Cả lớp theodõi
- nhận xét bàicủa bạn
=> AC’ = C’D’ (định lý đường
trung bình của tam giác )
Xét hình thang CC’BE có:
CD = DE(gt)DD’ // EB // CC’ (gt)
=> C’D’ = D’B’ (định lý đường trung bình của hình thang)
khoaỷng caựch CH coự ủoọ
daứi baống nửa AO maứ
- 1 Học sinh
đọc đề bài vẽhình vào vở
1 Luyện tập
Bài tập 70 trang 103
y
mx
H B
EO
C A
x d
Trang 13AO coỏ ủũnh
CH coỏ ủũnh
C naốm treõn ủửụứng
thaỳng song song vụựi Ox
caựch Ox moọt khoaỷng
1cm
Giáo viên giới thiệu cách
2
+ Caựch 2 : C/m CA=CO
ẹieồm C di chuyeồn
treõn tia Em thuoọc ủửụứng
trung trửùc cuỷa OA
+ Cho hs laứm BT71/103
SGK theo nhóm
Hửụựng daón Hs ý c ủửa
AM laứ caùnh cuỷa tam
giaực vuoõng (caùnh huyeàn
> caùnh goực vuoõng)
Keỷ AHBC
AM > AH
- Học sinh làm bài tập cá nhân dới sự hớng dẫn của giáo viên
- Học sinh chú
ý lắng nghe
- Học sinh trình bày bài vào vở
- Học sinh làm bài tập 71 theo nhóm
- Đại diện 3 nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
xOy = 900;OA = 2 cm; B
Ox
GT C AB; CA = CB
KL B di chuyển trên Ox thì C di chuyển trên đờng nào?
Giải
Kẻ CH Ox ∆AOB có AC = CB (gt)
CH // AO ( Ox)
CH là đường trung bình của tam giác
2
2
2
AO
(cm) Nờ́u B O => C E (E là trung
điờ̉m của AO) Vọ̃y khi B di chuyờ̉n
trờn tia Ox thì C di chuyờ̉n trờn tia Em //Ox và cách Ox mụ̣t khoảng = 1cm
Bài tập 71 trang 103
ABC, A 90 à 0; MBC; GT MDAB; MEAC; OE =OD
KL a) A, O, M thaỳng haứng b) M di chuyển trên BC thì O di
chuyển trên đờng nào ? c) M ụỷ vũ trớ naứo treõn BC
AM nhoỷ nhaỏt
A
C
B
M D
E
O H
Trang 14Căn cứ vào kiến thức
nào mà ta kết luận được
rằng đầu chì C vạch nên
đường thẳng với AB và
Chứng minh
Xét ◊ AEMD có:
A= E = D = 90 0 (gt)
◊ AEMD là hình chữ nhật ( theo
dấu hiệu nhận biết )
Có O là trung điểm đường chéo DE,nên O cũng là trung điểm đường chéo
AM ( t/c hcn) A, O, M thẳng hàng
Bµi tËp 72 trang 103
Vì điểm C luơn cách mép gỡ AB mợtkhoảng khơng đởi bằng 10 cm nênđầu chì C vạch lên đường thẳng songsong với AB và cách AB 10 cm
3 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- ơn tập lại dấu hiệu, tính chất, định lí các hình bình hành, hình thang cân, hìnhchữ nhật và tam giác cân
- Xem lại các bài tập đã chữa
§11 h×nh thoi
I Mơc tiªu:
1 KiÕn thøc : Hs nắm định nghĩa hình thoi và các tính chất của hình thoi, cácdấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi
Trang 152 Kỹ Năng: Hs bieỏt veừ 1 hỡnh thoi, bieỏt caựch c/m 1 tửự giaực laứ hỡnh thoi Biờ́tvọ̃n dung các kiờ́n thức vờ̀ hình thoi trong tính toán chứng minh và bài toán thực tờ́
3 Thái độ: Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng
minh hỡnh hoùc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
* Giáo viên: Bảng phụ, Thước kẻ, compa, eke, phṍn mõ̀u
* Học sinh: ễn tọ̃p vờ̀ tam giác cõn, hình bình hành, hình chữ nhọ̃t, SGK,Thửụực chia khoaỷng, ê ke, Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
1 Kieồm tra baứi cuừ :
đứng tại chỗ trả
lời
- HS 2 lên bảngthực hiện
* Trả lời :Ta có: AB = CD = AD =
BC = R
=> Tứ giác ABCD là hình bình hành vì có các cặp cạnh đối bằng nhau
+ Em haừy cho bieỏt tửự
giaực ụỷ hỡnh đó coự gỡ ủaởc
bieọt ?
Tửự giaực nhử vaọy goùi laứ
hỡnh thoi Vaọy theỏ naứo
- HS: Hỡnh thoilaứ tửự giaực coự 4caùnh baốngnhau
- HS: Vỡ tgABCD coự:
C
D
Trang 16khoõng ? Vỡ sao ? Nội
+ Vỡ hỡnh thoi cuừng laứ
hbh neõn hỡnh thoi coự
đặc biệt của hình thoi
Cho biết GT và KL của
định lý ?
Giáo viên gợi ý :
* Đờng trung tuyến ứng
với cạnh đáy của tam
của hình thoi chính là nội
dung bài tập 77 trang 106
- HS: hình thoicũng là hbh
đặc biệt nêngiao điểm của
2 đờng chéo làtâm đối xứng
- HS: BD, AC
là trục đốixứng của hìnhthoi
AC laứ ủg phaõn giaực cuỷa goực A
KL CA laứ ủg phaõn giaực cuỷa goực C
BD laứ ủg phaõn giaực cuỷa goực B
DB laứ ủg phaõn giaực cuỷa goực D
C
hứng minh: SGK/103
Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết (10 phút)
+ Qua ủũnh nghúa vaứ caực
tớnh chaỏt ủaừ hoùc cuỷa
3 Dấu hiệu nhận biết : SGK/105
? 3
A B
C
D O
Trang 17hỡnh thoi Muoỏn c/m 1
tửự giaực laứ hỡnh thoi em
laứm nhử theỏ naứo?
(Giáo viên sử dụng sơ đồ
- đại diện 1nhóm lên bảngtrình bày
ABCD là hình bình hành nờn:
OA = OC ( t/c hình bình hành)
=> ∆ABC cõn tại B vì có OB vừa làđường cao, vừa là trung tuyờ́n
AB = BCVọ̃y hình bình hành ABCD là hình thoi vì có hai cạnh kờ̀ bằng nhau
3 Cuỷng coỏ :
+ Cho hs laứm BT73/105
SGK
Cho hs tỡm vaứ giaỷi thớch
taùi sao ?So sánh tính
chṍt hai đường chéo của
hình chữ nhọ̃t và hình
thoi?
Cho học sinh hoạt động
nhóm: Haừy saộp xeỏp
boỏn hỡnh tam giaực
vuoõng baống nhau sao
cho chuựng taùo thaứnh
moọt hỡnh thoi.
Haừy cho bieỏt vụựi moói
caựch saộp xeỏp nhử theỏ
ta ủaừ dửùa vaứo daỏu hieọu
nhaọn bieỏt naứo ủeồ
khaỳng ủũnh ủửụùc hỡnh
taùo thaứnh laứ hỡnh thoi?
- Học sinh làmbài tập 73 cá
nhân và đứngtại chỗ trả lời
- Lên bảngtrình bày kếtquả
4 Luyện tập BT73/105 SGK: Caực tửự giaực laứ hỡnh
thoi laứ : 102a, 102b, 102c, 102e
4 Hửụựng daón veà nhaứ : (3 phuựt)
+ Hoùc baứi theo SGK + vụỷ ghi