1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8 tuan 10-13

24 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình chữ nhật
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 594,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 theo nhóm - Đại diện 2nhóm trình bày - Các nhómkhác nhận xét Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB// CD cùng AD 2 Tính chất : SGK trang 97 Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết 8 phút GV: Caờn cử

Trang 1

Ngaứy soaùn : 21 / 10 /2009

Lớp dạy: 8A Tiết: 2 Ngày dạy: 23 / 10 / 2009 Sĩ số: 21 Vắng: Lớp dạy: 8C Tiết: 4 Ngày dạy: 22/ 10 / 2009 Sĩ số: 23 Vắng: Tiết 16

Đ9 hìnhchữ nhật

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Hoùc sinh naộm chaộc ủũnh nghúa vaứ caực tớnh chaỏt, daỏu hieọu nhaọn

bieỏt hỡnh chửừ nhaọt

2 Kỹ Năng: Reứn luyeọn kú naờng veừ hỡnh chửừ nhaọt, vaọn duùng kieỏn thửực veừ hỡnh

chửừ nhaọt trong chứng minh, vaọn duùng ủửụùc tớnh chaỏt hỡnh chửừ nhaọt vaứo tam giaực,trong tớnh toaựn

3 Thái độ: Vaọn duùng caực kieỏn thửực veà hỡnh chửừ nhaọt trong thửùc teỏ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, eõ ke,

* Học sinh: - SGK, Thửụực chia khoaỷng, eõke, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

1. Kieồm tra baứi cuừ :

Giáo viên nêu yêu cầu

trả lời và làmbài tập

- Hs dới lớptheo dõi vànhaọn xeựt baứilaứm cuỷa baùn

Trang 2

Hình thangcân có một gócvuông là hìnhchữ nhật

- Học sinh làm

? 1

theo nhóm

- Đại diện 2nhóm trình bày

- Các nhómkhác nhận xét

Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB// CD ( cùng AD)

2) Tính chất : (SGK trang 97)

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (8 phút)

GV: Caờn cửự vaứo ủũnh

nghúa vaứ tớnh chaỏt hỡnh

chửừ nhaọt tỡm taỏt caỷ caực

daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh

chửừ nhaọt?

- GV gụùi yự HS chửựng

minh daỏu hieọu 4 coứn 3

daỏu hieọu khaực HS tửù

- HS: Một tứgiác có hai đ-ờng chéo bằngnhau ta cha thểkhẳng định đợc

tứ giác đó làhình chữ nhật

Trang 3

trung tuyến ứng với

cạnh huyền trong tam

giác vuông có tính chất

- Phát biểu các đinh lí

áp dụng vào tam giác

vu«ng?

Yªu cÇu häc sinh lµm bµi

tËp 60 trang 89

- Với tam giác vuông

ABC thì đường trung

89 c¸ nh©n

- 1 häc sinh lªnb¶ng tr×nh bµy

- NhËn xÐt bµicđa b¹n

Trang 4

-—–—– -Ngaứy soaùn : 26 / 10 / 2009

Lớp dạy: 8C Tiết: 3 Ngày dạy: 28/ 10/ 2009 Sĩ số: 23 Vắng:Lớp dạy: 8A Tiết: 1 Ngày dạy: 29/ 10/ 2009 Sĩ số: 21 Vắng:Tiết 17

Luyện tập + Kiểm tra 15

phút

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Củng cố lí thuyết về hình chữ nhật, biết chứng minh một tứ giác

là hình chữ nhật

2 Kỹ Năng: Rèn luyện kĩ năng ứng dụng lí thuyết để giải bài tập, biết vận dụng

các tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minhcác góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hịêu nhận biết hìnhchữ nhật để chứng minh tam giác vuông hai đờng thẳng song song…

3 Thái độ: Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng minh hỡnh hoùc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, ê ke, đề kiểm tra 15 phút

* Học sinh: - SGK, Thửụực chia khoaỷng, ê ke, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

1 Kieồm tra 15 phuựt

Trang 5

Câu 1 (3 điểm): a, Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật ( Vẽ hình minh hoạ)

b, Nêu các tính chất về cạnh và đường chéo của hình chữ nhật?

b, (1,5 điểm) Tính chất: Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và cắt nhautại trung điểm mỗi đường

Câu 2 ( 7 điểm)

- Vẽ đúng hình được 1 điểm

- Tính đúng mỗi ý được 2 điểm

2 Vào bài mới :

Trang 6

AC Tứ giác AHCE có

hai đờng chéo bằng nhau

và cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đờng nên

Theo giả thiết để chứng

minh tứ giác EFGH là

- 1 Học sinhlên bảg trìnhbày hoạt động

- Nhận xét bàilàm của bạn

- Học sinh

đứng tại chỗ trả

lờiHS: Tứ giácEFGH có 4 gócvuông, hoặc tứgiác EFGH làhình bình hành

có 1 góc vuông

ABC, AH BC, I  AC

GT IA = IC, E đx với H qua I

KL Tứ giác AHCE là hình gì? Vì sao?

Giải

Tứ giác AHCE có hai đờng chéo cắtnhau tại trung điểm của mỗi đờngnên nó là hình bình hành

HC = DC – DH

HC = 15 – 10 = 5Tam giác BHC vuông tại H nên theo

D

H

F G

Trang 7

Yªu cÇu häc sinh lµm bµi

- C¸c nhãmkh¸c nhËn xÐt

0

0

90 2

180 2

3 Hướng dẫn về nhà :

- Học bài và làm bài tập còn lại

C

D A

B

Trang 8

Ngaứy soaùn : 27 / 10 /2009

Lớp dạy: 8A Tiết: 2 Ngày dạy: 30 / 10 / 2009 Sĩ số: 21 Vắng:

Lớp dạy: 8C Tiết: 4 Ngày dạy: 29 / 10/ 2009 Sĩ số: 23 Vắng:

Tiết 18

Đ10 Đờng thẳng song song với một

đờng thẳng cho trớc

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song

song, định lý về các đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một

đờng thẳng cho trớc một khoảng cho rớc

2 Kỹ Năng: Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng

minh các đoạn thẳng bằng nhau Biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên một đờng thẳngsong song với một đờng thẳng cho trớc Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán vàứng dụng trong thực tế

3.Thái độ : Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựngminh hỡnh hoùc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa

* Học sinh: - SGK, Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

1 Kieồm tra baứi cuừ : Khoõng kieồm tra

2. Vaứo baứi mụựi :

Hoạt động 1: Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song (10 phuựt)

Theỏ naứo laứ hai ủửụứng thaỳng

song song?

Yêu cầu học sinh làm ? 1

GV: Mọi điểm thuộc đờng

thẳng a trên hình 93 cách đờng

thẳng b một khoảng bằng h Ta

nói h là khoảng cách giữa hai

đờng thẳng song song a và b

Vậy em hãy định nghĩa

khoảng cách giữa hai đờng

1 Khoảng cách giữa hai ờng thẳng song song

B A

h

Trang 9

A H

a ’

a b

(I) (II)

Y/c HS làm ?2

đưa ra hình 94 trong sgk dùng

phṍn màu nụ́i A với M

Hỏi: tứ giác AMKH là hình gì?

vì sao?

Hỏi:M thuụ̣c a, vì sao?

Tương tự M’ a’

Vậy: các điờ̉m cách đường

thẳng b mụ̣t khoảng bằng h

nằm trờn hai đường thẳng a và

a’ song song với b mụ̣t và cách

b mụ̣t khoảng bằng h

Y/c 1HS đọc tính chṍt (tr101)

Y/c HS làm ?3 ( đưa lờn bảng

phụ hình 95 sụ́ lượng đỉnh A

cõ̀n tăng và ở cả hai nửa mặt có bờ là

đường thẳng BC

Đọc ?3 quan sát hình vẽ và trả

lời cõu hỏi

C ác đỉnh A có tính chṍt gì ?

Vọ̃y các đỉnh A nằm trờn

đường thẳng nào ?

Vẽ thờm vào hình hai đường

thẳng //với BC đi qua A và A’ (

phṍn mõ̀u )

GV chỉ vào hình 99 và nờu

phõ̀n nhọ̃n xét tr101 – SGK

GV nờu rõ hai ý của khái niợ̀m

tọ̃p hợp này

- Bṍt kì điờ̉m nào trờn hai

đường thẳng a và a’ cùng cách

b mụ̣t khoảng bằng h

- Ngược lại bṍt kì điờ̉m nào

cách b mụ̣t khoảng bằng h thì

cũng nằm trờn đường thẳng a

- Học sinh thực hiệncá nhân và trả lời

- HS : Tg AMKH có

AH//KH( cùngb)

AH = KM ( = h )

AMKH là hbhmặt khác H=900

 AMKH là hcn

- HS : Khi MAKHlà hình chữ nhọ̃t

AM  BH

=> M a ( theo tiờnđờ̀ ơclít )

- 1 học sinh đọc tínhchất

- Học sinh làm ? 3

và rút ra nhận xét

- HS : Luụn cáchđường thẳng BCmụ̣t khoảng cáchkhụng đụ̉i bằng 2cm

- HS : đỉnh A thuụ̣cđường thẳng songsong và cách BCmụ̣t khoảng bằng2cm

2) Tính chất của các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc

* Tính chṍt ( SGK – 101 )

? 3

A A’ 2

Trang 10

? 4

hoặc a’

Hoạt động 3: Đờng thẳng song song cách đều ( 13 phút)

Đưa hình 96 ( tr102 – SGK )

lờn bảng phụ và giới thiợ̀u định

nghĩa đường thẳng song song

cách đờ̀u

( lưu ý HS kí hiợ̀u trờn hình vẽ

đờ̉ thoả mãn hai điờ̀u kiợ̀n

* Phõ̀n b vờ̀ nhà tự CM

Từ bài toán trờn ta rút ra định

lý nào ?

Hãy tìm hình ảnh các đường thẳng

song song trong thực tờ́ ?

các dòng kẻ trong quyờ̉n vở,

song cửa sụ̉

Lưu ý : Các định lý vờ̀ đường

trung bình của tam giác, đường

trung bình của hình thang là

các trường hợp đặc biợ̀t của

định lý vờ̀ hai đường thẳng

song song cách đờ̀u

với nhau ?

- Học sinh quan sátbảng phụ

- Học sinh làm ? 4cá nhân và đứng tạichỗ niêu cách chứngminh

- Học sinh trả lời

- Học sinh lấy ví dụ:

các dòng kẻ trongquyờ̉n vở, song cửasụ̉

3 Đờng thẳng song song cách đều

a,b,c,d song song và cách đờ̀u

= FG (định lí đường trung

bình của hình thang)

chứng minh ttự ta có FG = GH

3 Cuỷng coỏ:

Yêu cầu HS thực hiợ̀n 4 Luyện tập

Trang 11

bài 69 tr 103 SGk

(đưa đề bài lên bảng

phụ ) cho HS HĐ cá

nhân làm trong 2 phút

sau đó gọi 1 HS lên bảng

làm

H·y phát biểu định lí về

các đường thẳng song

song cách đều?

- 1 HS lên bảnglàm bµi tËp

4 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Ơn tập lại bớn tập hợp điểm đã hoc.

- Học thuợc định lý về các đường thẳng song song và cách đều

- BTVN : sớ 67; 71 72 tr102 sgk

- HD Bài 71: a) chứng minh AEMD là hình chữ nhật

A, O, M thẳng hàng

b) kẻ AH  BC, OK  BCĐiều phải CM

-—–—– -Ngày soạn : 1 / 11 / 2009

Líp d¹y: 8A TiÕt: 1 Ngµy d¹y: 5 / 11 / 2009 SÜ sè: 21 V¾ng:Líp d¹y: 8C TiÕt: 3 Ngµy d¹y: 4 / 11 / 2009 SÜ sè: 23 V¾ng:TiÕt 19

LuyƯn tËp

I Mơc tiªu:

1 KiÕn thøc: Củng cớ cho HS tính chất các điểm cách mợt đường thẳng cho

trước mợt khoảng cho trước, định lý về các đường thẳng song song cách đều

Trang 12

2 Kỹ Năng: Rèn luyợ̀n kĩ năng phõn tích bài toán tìm đường thẳng cụ́

định ,điờ̉m di đụ̣ng và tính chṍt khụng đụ̉i của điờ̉m từ đó tìm ra điờ̉m di đụ̣ngnằm trờn đường nào.Võn dụng các kiờ́n thức đã học vào giải toán và ứng dụngtrong thức tờ́

3 Thái độ: Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng

minh hỡnh hoùc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, ê ke, dụng cụ vạch hai đườngthẳng song song, phṍn màu

* Học sinh: - ễn tọ̃p tọ̃p hợp điờ̉m đã học, SGK, Thửụực chia khoaỷng, ê ke, Bảngnhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

1 Kieồm tra baứi cuừ :

Giáo viên nêu yêu cầu

kiểm tra

Phát biờ̉u định lý, định

nghĩa vờ̀ các đường

thẳng song song cách

đờ̀u

Chữa bài 67 tr 102 sgk

Giáo viên kiểm tra bài

của học sinh dới lớp

Giáo viên đánh giá cho

điểm học sinh

- Học sinh lênbảng trả lời vàbài tập

- Cả lớp theodõi

- nhận xét bàicủa bạn

=> AC’ = C’D’ (định lý đường

trung bình của tam giác )

Xét hình thang CC’BE có:

CD = DE(gt)DD’ // EB // CC’ (gt)

=> C’D’ = D’B’ (định lý đường trung bình của hình thang)

khoaỷng caựch CH coự ủoọ

daứi baống nửa AO maứ

- 1 Học sinh

đọc đề bài vẽhình vào vở

1 Luyện tập

Bài tập 70 trang 103

y

mx

H B

EO

C A

x d

Trang 13

AO coỏ ủũnh

 CH coỏ ủũnh

 C naốm treõn ủửụứng

thaỳng song song vụựi Ox

caựch Ox moọt khoaỷng

1cm

Giáo viên giới thiệu cách

2

+ Caựch 2 : C/m CA=CO

 ẹieồm C di chuyeồn

treõn tia Em thuoọc ủửụứng

trung trửùc cuỷa OA

+ Cho hs laứm BT71/103

SGK theo nhóm

Hửụựng daón Hs ý c ủửa

AM laứ caùnh cuỷa tam

giaực vuoõng (caùnh huyeàn

> caùnh goực vuoõng)

 Keỷ AHBC

 AM > AH

- Học sinh làm bài tập cá nhân dới sự hớng dẫn của giáo viên

- Học sinh chú

ý lắng nghe

- Học sinh trình bày bài vào vở

- Học sinh làm bài tập 71 theo nhóm

- Đại diện 3 nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

xOy = 900;OA = 2 cm; B

Ox

GT C AB; CA = CB

KL B di chuyển trên Ox thì C di chuyển trên đờng nào?

Giải

Kẻ CH  Ox ∆AOB có AC = CB (gt)

CH // AO ( Ox)

 CH là đường trung bình của tam giác

2

2

2  

AO

(cm) Nờ́u B  O => C  E (E là trung

điờ̉m của AO) Vọ̃y khi B di chuyờ̉n

trờn tia Ox thì C di chuyờ̉n trờn tia Em //Ox và cách Ox mụ̣t khoảng = 1cm

Bài tập 71 trang 103

ABC, A 90 à  0; MBC; GT MDAB; MEAC; OE =OD

KL a) A, O, M thaỳng haứng b) M di chuyển trên BC thì O di

chuyển trên đờng nào ? c) M ụỷ vũ trớ naứo treõn BC

 AM nhoỷ nhaỏt

A

C

B

M D

E

O H

Trang 14

Căn cứ vào kiến thức

nào mà ta kết luận được

rằng đầu chì C vạch nên

đường thẳng với AB và

Chứng minh

Xét ◊ AEMD có:

 A= E =  D = 90 0 (gt)

 ◊ AEMD là hình chữ nhật ( theo

dấu hiệu nhận biết )

Có O là trung điểm đường chéo DE,nên O cũng là trung điểm đường chéo

AM ( t/c hcn) A, O, M thẳng hàng

Bµi tËp 72 trang 103

Vì điểm C luơn cách mép gỡ AB mợtkhoảng khơng đởi bằng 10 cm nênđầu chì C vạch lên đường thẳng songsong với AB và cách AB 10 cm

3 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- ơn tập lại dấu hiệu, tính chất, định lí các hình bình hành, hình thang cân, hìnhchữ nhật và tam giác cân

- Xem lại các bài tập đã chữa

§11 h×nh thoi

I Mơc tiªu:

1 KiÕn thøc : Hs nắm định nghĩa hình thoi và các tính chất của hình thoi, cácdấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi

Trang 15

2 Kỹ Năng: Hs bieỏt veừ 1 hỡnh thoi, bieỏt caựch c/m 1 tửự giaực laứ hỡnh thoi Biờ́tvọ̃n dung các kiờ́n thức vờ̀ hình thoi trong tính toán chứng minh và bài toán thực tờ́

3 Thái độ: Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng

minh hỡnh hoùc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

* Giáo viên: Bảng phụ, Thước kẻ, compa, eke, phṍn mõ̀u

* Học sinh: ễn tọ̃p vờ̀ tam giác cõn, hình bình hành, hình chữ nhọ̃t, SGK,Thửụực chia khoaỷng, ê ke, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

1 Kieồm tra baứi cuừ :

đứng tại chỗ trả

lời

- HS 2 lên bảngthực hiện

* Trả lời :Ta có: AB = CD = AD =

BC = R

=> Tứ giác ABCD là hình bình hành vì có các cặp cạnh đối bằng nhau

+ Em haừy cho bieỏt tửự

giaực ụỷ hỡnh đó coự gỡ ủaởc

bieọt ?

Tửự giaực nhử vaọy goùi laứ

hỡnh thoi Vaọy theỏ naứo

- HS: Hỡnh thoilaứ tửự giaực coự 4caùnh baốngnhau

- HS: Vỡ tgABCD coự:

C

D

Trang 16

khoõng ? Vỡ sao ?  Nội

+ Vỡ hỡnh thoi cuừng laứ

hbh neõn hỡnh thoi coự

đặc biệt của hình thoi

Cho biết GT và KL của

định lý ?

Giáo viên gợi ý :

* Đờng trung tuyến ứng

với cạnh đáy của tam

của hình thoi chính là nội

dung bài tập 77 trang 106

- HS: hình thoicũng là hbh

đặc biệt nêngiao điểm của

2 đờng chéo làtâm đối xứng

- HS: BD, AC

là trục đốixứng của hìnhthoi

AC laứ ủg phaõn giaực cuỷa goực A

KL CA laứ ủg phaõn giaực cuỷa goực C

BD laứ ủg phaõn giaực cuỷa goực B

DB laứ ủg phaõn giaực cuỷa goực D

C

hứng minh: SGK/103

Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết (10 phút)

+ Qua ủũnh nghúa vaứ caực

tớnh chaỏt ủaừ hoùc cuỷa

3 Dấu hiệu nhận biết : SGK/105

? 3

A B

C

D O

Trang 17

hỡnh thoi Muoỏn c/m 1

tửự giaực laứ hỡnh thoi em

laứm nhử theỏ naứo?

(Giáo viên sử dụng sơ đồ

- đại diện 1nhóm lên bảngtrình bày

ABCD là hình bình hành nờn:

OA = OC ( t/c hình bình hành)

=> ∆ABC cõn tại B vì có OB vừa làđường cao, vừa là trung tuyờ́n

 AB = BCVọ̃y hình bình hành ABCD là hình thoi vì có hai cạnh kờ̀ bằng nhau

3 Cuỷng coỏ :

+ Cho hs laứm BT73/105

SGK

Cho hs tỡm vaứ giaỷi thớch

taùi sao ?So sánh tính

chṍt hai đường chéo của

hình chữ nhọ̃t và hình

thoi?

Cho học sinh hoạt động

nhóm: Haừy saộp xeỏp

boỏn hỡnh tam giaực

vuoõng baống nhau sao

cho chuựng taùo thaứnh

moọt hỡnh thoi.

Haừy cho bieỏt vụựi moói

caựch saộp xeỏp nhử theỏ

ta ủaừ dửùa vaứo daỏu hieọu

nhaọn bieỏt naứo ủeồ

khaỳng ủũnh ủửụùc hỡnh

taùo thaứnh laứ hỡnh thoi?

- Học sinh làmbài tập 73 cá

nhân và đứngtại chỗ trả lời

- Lên bảngtrình bày kếtquả

4 Luyện tập BT73/105 SGK: Caực tửự giaực laứ hỡnh

thoi laứ : 102a, 102b, 102c, 102e

4 Hửụựng daón veà nhaứ : (3 phuựt)

+ Hoùc baứi theo SGK + vụỷ ghi

Ngày đăng: 29/09/2013, 01:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành sẽ là - hinh 8 tuan 10-13
Hình b ình hành sẽ là (Trang 1)
Hình thang cân sẽ là - hinh 8 tuan 10-13
Hình thang cân sẽ là (Trang 2)
Hình   chữ   nhật   bằng - hinh 8 tuan 10-13
nh chữ nhật bằng (Trang 3)
Hình   chữ   nhật   ta   phải - hinh 8 tuan 10-13
nh chữ nhật ta phải (Trang 6)
Hình thoi. Vậy thế nào - hinh 8 tuan 10-13
Hình thoi. Vậy thế nào (Trang 15)
Hình vuông trên cơ sở - hinh 8 tuan 10-13
Hình vu ông trên cơ sở (Trang 22)
Hình vuông có tất cả các tính chất cuûa hcn, hình thoi - hinh 8 tuan 10-13
Hình vu ông có tất cả các tính chất cuûa hcn, hình thoi (Trang 22)
Hình vuông ? Tại sao ? - hinh 8 tuan 10-13
Hình vu ông ? Tại sao ? (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w