1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 2_tuần 23

29 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét  Thực hành Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở theo mẫu ở SGK Bài 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia, HS tìm kết quả của phép tính rồi viết vào vở.. - Bảng phụ viết

Trang 1

TuÇn 23 Thø 2 ngµy 07 th¸ng 02 n¨m 2011

TiÕt 1 : Chµo cê.

-TiÕt 2 : TOÁN.

SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG (PPCT: 111)

I Mục tiêu

- Nhận biết được sè bÞ chia – sè chia – th¬ng

- BiÕt c¸ch t×m kết quả trong phép chia

- Bµi tËp cÇn lµm : 1, 2

- Ham thích học Toán

II Chuẩn bị :

- GV: Bộ thực hành Toán

- HS: Vơ.û Bộ thực hành Toán

III Các hoạt động dạy học:

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

- Số bị chia – Số chia - Thương

 Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả

phép chia.

- GV nêu phép chia 6 : 2

- GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”

- GV chỉ vào từng số trong phép chia (từ trái

sang phải) và nêu tên gọi:

Số bị chia Số chia Thương

- 2 HS lên bảng sửa bài 3

- Bạn nhận xét

- HS tìm kết quả của phép chia?

Trang 2

- GV nêu rõ thuật ngữ “thương”

- Kết quả của phép tính chia (3) gọi là thương

- GV có thể ghi lên bảng:

Số bị chia Số chia Thương

6 : 2 = 3

Thương

- HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số

trong phép chia đó

- GV nhận xét

 Thực hành

Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở

(theo mẫu ở SGK)

Bài 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia, HS tìm kết

quả của phép tính rồi viết vào vở Chẳng hạn:

2 x 6 = 3

6 : 2 = 3 Bài 3: Qua ví dụ (mẫu) ở SGK cần nêu lại:

8 : 2 = 4

2 x 4 = 8

8 : 4 = 2

- Từ một phép nhân (2 x 4 = 8) có thể lặp lại hai

phép chia tương ứng ( 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2)

- HS làm tiếp theo mẫu

- GV nhận xét

3 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Bảng chia 3

- HS lập lại

- HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số trong phép chia Bạn nhận xét

- HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở

- HS làm bài Sửa bài

- HS quan sát mẫu

- HS làm bài Sửa bài

- Đọc trơi chảy từng đoạn, tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung: Sĩi gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, khơng ngờ bị Ngựa thơng minh dùng mẹo trị lại

-Trả lời được câu hỏi 1,2,3,5 Hs K-G biết tả lại cảnh Sĩi bị Ngựa đá (CH4)

B/ Chuẩn bị :

- Tranh ảnh minh họa

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

C/ Các hoạt động dạy-học :

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1

1.Kiểm tra

- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi

trong bài tập đọc : “ Cò và cuốc ”

- Nhận xét, đánh giá

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

- Mở đầu chủ điểm Muông thú là truyện đọc “

Bác sĩ sói ” Xem tranh minh họa (Hs QS

tranh, SGK,tr 41) , các em đã đoán được phần

nào kết cục câu chuyện Sói có thực là một bác

sĩ nhân từ không ? Vì sao Ngựa đá Sói ? Đọc

truyện các em sẽ rõ

b) Hướng dẫn luyện đọc

1/Đọc mẫu

- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

+ Đọc giọng người kể vui, tinh nghịch Giọng

Sói giả bộ hiền lành Giọng Ngựa giả bộ ngoan

ngoãn, lễ phép Chú ý nhấn giọng các từ ngữ:

thêm rỏ dãi, toan xông tới,

- Y/c 1 hs đọc toàn bài

2) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a) Yêu cầu đọc từng câu

* Hướng dẫn phát âm : -Hướng dẫn tương tự

như đã giới thiệu ở bài tập đọc đã học ở các

tiết trước

* Hướng dẫn ngắt giọng :- Yêu cầu đọc tìm

cách ngắt giọng một số câu dài , nhấn giọng

một số từ, thống nhất cách đọc các câu này

trong cả lớp

* Giải nghĩa từ: Y/c hs đọc phần giải nghĩa từ

trong SGK

+ Gv giải nghĩa thêm từ thèm rỏ dãi: nghĩ đến

món ăn ngon thèm đến nỗi nước bọt trong

miệng ứa ra Nhón nhón chân: hơi nhấc cao

gót, chỉ có đầu ngón chân chạm đất

b) Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

c)Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hai em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi của giáo viên

- Sói mừng rơn,/mon men lại phía sau,/định lựa miếng/đớp sâu Ngựa hết đường chạy.//

- Hs đọc: Khoan thai: thong thả, không vội vã Phát hiện: nhận ra, tìm ra Bình tĩnh: không sợ hãi hoặc nóng vội Làm phúc: giúp người khác không lấy tiền của Đá một cú trời giáng: đá một cái rất mạnh

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

Trang 4

- GV cùng hs nhận xét bạn đọc

d) Thi đọc giữa các nhóm

- Mời đại diện các nhóm thi đua đọc

- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt

Tiết 2

3/Tìm hiểu nội dung:

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 TLCH:

- CH1: Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói

khi thấy Ngựa ?

- Y/c hs giải nghĩa từ vừa tìm được

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của bài.

CH3:Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 3 của bài.

- CH4: Em hãy tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá?

- CH5: Chọn một tên khác cho truyện theo gợi

ý dưới đây:

a) Sói và Ngựa.

b) Lừa người lại bị người lừa.

c) Anh Ngựa thông minh.

5/ Luyện đọc lại truyện :

- Theo dõi luyện đọc trong nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc phân vai

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

3) Củng cố dặn dò :

- Em hãy nêu lại nội dung của bài ?

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Chuẩn bị bài sau: Nội quy Đảo Khỉ

- Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Đại diện các nhóm thi đua đọc bài

- Sói giả làm bác sĩ để lừa Ngựa

- Đọc đoạn 2

- Cảm ơn bác sĩ cháu đau chân quá Ông làm ơn chữa giúp cho Hết bao nhiêu tiền, cháu xin chịu

- Hs đọc đoạn 3

- Sói mừng rơn, mũ văng ra

- Hs thảo luận nhóm trả lời (Lưu ý phải nêu được ý nghĩa và giải thích vì sao chọn tên ấy.)

- Đại diện nhóm trả lời và giải thích

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Hs theo dõi

Thø 3 ngµy 08 th¸ng 02 n¨m 2011

Trang 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cu õ Số bị chia – Số chia – Thương.

- Từ 1 phép nhân, viết 2 phép chia tương ứng và

nêu tên gọi của chúng

b.Giúp HS: Lập bảng chia 3

1 Giới thiệu phép chia 3

- Oân tập phép nhân 3

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm

tròn (như SGK)

- Hỏi: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm bìa có

tất cả bao nhiêu chấm tròn ?

a) Hình thành phép chia 3

- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có

3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm ?

b) Nhận xét:

- Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có phép chia 3

là 12 : 3 = 4

- Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 : 4 = 3

2 Lập bảng chia 3

- GV cho HS lập bảng chia 3 (như bài học 104)

- Hình thành một vài phép tính chia như trong

SGK bằng các tấm bìa có 3 chấm tròn như

trên, sau đó cho HS tự thành lập bảng chia

- Tổ chức cho HS đọc và học thuộc bảng chia 3

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm

Có thể gắn phép chia với phép nhân tương ứng

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- 8 : 2 = 4 12 : 3 = 4

- 8 : 4 = 2 12 : 4 = 3

- HS đọc bảng nhân 3

- HS trả lời và viết phép nhân 3

x 4 = 12 Có 12 chấm tròn

- HS trả lời rồi viết 12 : 3 = 4 Có

4 tấm bìa

- HS tự lập bảng chia 3

- HS đọc và học thuộc bảng chia cho 3

- HS tính nhẩm

Trang 6

(nhaỏt laứ khi HS chửa thuoọc baỷng chia).

Baứi 2:

- HS thửùc hieọn pheựp chia 24 : 3

- Trỡnh baứy baứi giaỷi

Baứi giaỷiSoỏ hoùc sinh trong moói toồ laứ:

24 : 3 = 8 (hoùc sinh)ẹaựp soỏ: 8 hoùc sinh

- GV nhaọn xeựt

Baứi 3: Coự theồ oõn laùi “Laỏy soỏ bũ chia ủem chia cho

soỏ chia thỡ ủửụùc “thửụng”

- GV nhaọn xeựt 3 Cuỷng coỏ – Daởn do

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: Moọt phaàn ba

- HS laứm baứi.2 HS leõn baỷng thửùc hieọn Caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

- HS sửỷa baứi Baùn nhaọn xeựt

- Vaứi HS laọp laùi

- HS laứm baứi Sửỷa baứi

Tiết 2: KEÅ CHUYEÄN

BAÙC Sể SOÙI(ppct 23)

I Muùc tieõu:

- Dửùa vaứo tranh minh hoùa vaứ gụùi yự cuỷa GV keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn vaứ noọi dung caõu truyeọn Baực sú Soựi.

- HS khá, giỏi biết phân vai để dửùng laùi caõu chuyeọn (BT2)

- Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa baùn

II Chuaồn bũ:

- GV: 4 tranh minh hoaù trong sgk phoựng to (neỏu coự)

- HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Baứi cu ừ : Moọt trớ khoõn hụn traờm trớ khoõn.

- Goùi 2 HS leõn baỷng yeõu caàu noỏi tieỏp nhau keồ laùi

caõu chuyeọn Moọt trớ khoõn hụn traờm trớ khoõn.

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 Baứi mụựi :

a.Giụựi thieọu:

- Hoỷi: Trong giụứ taọp ủoùc ủaàu tuaàn, caực con ủaừ

ủửụùc hoùc baứi taọp ủoùc naứo?

- Caõu chuyeọn khuyeõn caực con ủieàu gỡ?

- HS 1 keồ ủoaùn 1, 2 HS 2 keồ ủoaùn

3, 4

- Caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

- Baứi Baực sú Soựi.

- Caõu chuyeọn khuyeõn chuựng ta haừy bỡnh túnh ủoỏi phoự vụựi nhửừng keỷ ủoọc aực, giaỷ nhaõn, giaỷ nghúa

Trang 7

- Trong giờ kể chuyện này, các con sẽ cùng nhau

kể lại câu chuyện Bác sĩ Sói.

b Hướng dẫn kể từng đoạn truyện

- GV treo tranh 1 và hỏi: Bức tranh minh hoạ

điều gì?

- Hãy quan sát bức tranh 2 và cho biết Sói lúc

này ăn mặc ntn?

- Bức tranh 3 vẽ cảnh gì?

- Bức tranh 4 minh hoạ điều gì?

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS,

yêu cầu các em thực hiện kể lại từng đoạn

truyện trong nhóm của mình

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn truyện trước lớp

- GV nhận xét và cho điểm HS

c Phân vai dựng lại câu chuyện

- Hỏi: Để dựng lại câu chuyện này chúng ta cần mấy

vai diễn, đó là những vai nào?

- Khi nhập vào các vai, chúng ta cần thể hiện

giọng ntn?

- Chia nhóm và yêu cầu HS cùng nhau dựng lại

câu chuyện trong nhóm theo hình thức phân

vai

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà kể lại

câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: Quả tim Khỉ

- Bức tranh vẽ một chú Ngựa đang ăn cỏ và một con Sói đang thèm thịt Ngựa đến rỏ dãi

- Sói mặc áo khoác trắng, đầu đội một chiếc mũ có thêu chữ thập đỏ, mắt đeo kính, cổ đeo ống nghe Sói đang đóng giả làm bác sĩ

- Sói mon men lại gần Ngựa, dỗ dành Ngựa để nó khám bệnh cho Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói

- Ngựa tung vó đá cho Sói một cú trời giáng Sói bị hất tung về phía sau, mũ văng ra, kính vỡ tan, …

- Thực hành kể chuyện trong nhóm

- Một số nhóm nối tiếp nhau kể lại câu chuyện trước lớp Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Cần 3 vai diễn: người dẫn chuyện, Sói, Ngựa

- Giọng người dẫn chuyện vui và dí dỏm; Giọng Ngựa giả vờ lễ phép; Giọng Sói giả nhân, giả nghĩa

- Các nhóm dựng lại câu chuyện Sau đó một số nhóm trình bày trước lớp

TiÕt 3: TRÒ CHƠI “KẾT BẠN” (ppct: 46.)

I-MỤC TIÊU:

Trang 8

-oân đi theo vạch kẻ thẳng,hai tay chống hông,hai tay dang ngang Yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác.

-Học trò chơi kết bạn Yêu cầu biết cách chơi

II-ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

-Trên sân trường;vệ sinh an toàn Kẻ 2 vạch thẳng song song với nhau

-1 còi

III-PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Phần mở đầu:

-Gv nhận lớp,phổ biến nội dung yêu cầu giờ

học

-Giãn cách hàng ngang,khởi động-xoay các khớp

-Chạy nhẹ theo 1 hàng dọc sau đó đi thường theo

vòng tròn và hít thở sâu

-Oân các động tác :tay,chân,lườn,bụng,toàn thân và

nhảy của bài TD phát triển chung:1 lần,mỗi động

tác hai lần 8 nhịp

*Phần cơ bản:

1/.Oân Đi theo vạch kẻ thẳng,hai tay chống hông,hai

tay dang ngang: 8 -> 10 phút.

-GV nhắc lại kỹ thuật và làm mẫu từng động

tác :

-Cho HS thực hiện đồng loạt mỗi động tác 2 –4

lần.Lần 1,2 GV điều khiển;lần 3,4 CS điều khiển

cho lớp tập

2/.Học trò chơi “Kết bạn::

-GV phổ biến cách chơi

       

       

Trang 9

gian thích hợp.

Tتt4: CHÍNH TẢ (Tập- chép)

BÁC SĨ SÓI( ppct: 46.)

I Mục tiêu:

- Chép đúng không mắc lỗi đoạn Bác sĩ vá Sói Kh«ng m¾c qu¸ 5 lçi trong bµi

- Làm đượcBt 2 a/b hoỈc BT3 a/b

- Ham thích môn học

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả

- HS: Vở

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cu õ : Cò và Cuốc

- Gọi 3 HS lên bảng sau đó đọc cho HS viết

các từ sau: riêng lẻ, của riêng, tháng giêng,

giêng hai, con dơi, rơi vãi,…

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới:

Giới thiệu:

- Bác sĩ Sói.

 Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần chép

một lượt sau đó yêu cầu HS đọc lại

- Đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập đọc

nào?

- Nội dung của câu chuyện đó thế nào?

b) Hướng dẫn trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Chữ đầu đoạn văn ta viết ntn?

- Lời của Sói nói với Ngựa được viết sau các

dấu câu nào?

- Trong bài còn có các dấu câu nào nữa?

- Những chữ nào trong bài cần phải viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- 3 HS viết bài trên bảng lớp Cả lớp viết vào giấy nháp

- HS dưới lớp nhận xét bài bạn trên bảng

- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng

- Bài Bác sĩ Sói.

- Sói đóng giả làm bác sĩ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cú trời giáng

- Đoạn văn có 3 câu

- Chữ đầu đoạn văn ta viết lùi vào một ô vuông và viết hoa chữ cái đầu tiên

- Viết sau dấu hai chấm và nằm

Trang 10

- Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các chữ

có dấu hỏi, dấu ngã.

- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng con,

gọi 2 HS lên bảng viết

- Nhận xét và sửa lại các từ HS viết sai

d) Viết chính tả

- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS nhìn bảng

chép

e) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích các từ

khó cho HS soát lỗi

g) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài

 Trò chơi thi tìm từ

Bài 2:

- Gọi HS đọc YC bài tập

- Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài Yêu cầu HS cả

lớp làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt 2,

- Phát cho mỗi nhóm 1 bảng nhóm và yêu

cầu HS thảo luận cùng nhau tìm từ theo

yêu cầu Sau 5 phút, đội nào tìm được

nhiều từ hơn là đội thắng cuộc.Tổng kết

cuộc thi và tuyên dương nhóm thắng cuộc

3 Củng cố – Dặn do ø

- Yêu cầu HS về nhà giải câu đố vui trong

bài tập 3 và làm các bài tập chính tả trong

Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.

- Chuẩn bị: Ngày hội đua voi…

trong dấu ngoặc kép

- Dấu chấm, dấu phẩy

- Viết hoa tên riêng của Sói Ngựa và các chữ đầu câu

- Tìm và nêu các chữ: giả làm, chữa giúp….

- Viết các từ khó đã tìm được ở trên

- Nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

- 1 HS đọc

- Bài tập yêu cầu chúng ta chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào ô trống

- Làm bài theo yêu cầu của GV

Đáp án:

a nối liền, lối đi; ngọn lửa, một nửa.

b ước mong, khăn ướt; lần lượt, cái lược

- HS nhận xét bài của bạn và chữa bài nếu sai

- Một số đáp án:

a) lá cây, lành lặn, lưng, lẫn, lầm, làm, la hét, la liệt, lung lay, lăng Bác, làng quê, lạc đà, lai giống,… nam nữ, nữ tính, nàng tiên, nâng niu, náo động, nức nở, nạo vét, nảy lộc, nội dung,…

b) ước mơ, tước vỏ, trầy xước, nước khoáng, ngước mắt, bắt chước, cái lược, bước chân, khước từ,…; ướt áo, lướt ván, trượt ngã, vượt sông, tóc mượt, thướt tha,

Trang 11

-Tiết 5: THỦ CễNG.

OÂN TAÄP chủ đề PHOÁI HễẽP GAÁP, CAẫT, DAÙN HèNH (ppct: 23.)

I MUẽC TIEÂU:

- Củng cố đợc kiến thức, kỹ năng gấp các hình đã học

- Phối hợp gấp, cắt, dán đợc ít nhất một sản phẩm đã học

- Với HS khéo tay: Phối hợp gấp, cắt, dán đợc ít nhất 2 sản phẩm đã học

- Có thể gấp, cắt, dán đợc sản phẩm mới có tính sáng tạo

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- GV : Caực hỡnh maóu cuỷa caực baứi 7, 8, 9, 10, 11, 12

- HS : Moói em coự moọt tụứ giaỏy, keựo, hoà daựn, keựo

III-Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kt bài cũ: (3 phỳt):

- Nhận xột bài trước

2 Bài mới (30’)

a-Giới thiệu bài:

- Hụm nay, cỏc em sẽ tập gấp, cỏt, dỏn lại cỏc sản phẩm đó

-Tổ chức cho HS trỡnh bày sản phẩm theo nhúm Nhận xột

* Biển bỏo giao thụng chỉ lối đi thuận chiều:

-Gọi HS nờu lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng

chỉ lối đi thuận chiều + thực hành

+Bước 1: Gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng chỉ lối đi thuận

chiều

+Bước 2: Dỏn biển bỏo giao thụng chỉ lối đi thuận chiều

-Hướng dẫn HS thực hành theo 4 nhúm

* Biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe:

-Gọi HS nờu lại cỏc bước ……

+Bước 1: Gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng chỉ cấm đỗ xe

+Bước 2: Dỏn biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe

-Hướng dẫn HS thực hành theo 4 nhúm

3 Củng cố-Dặn dũ

-GV nhấn mạnh cỏch gấp, cắt, dỏn hỡnh cho đỳng?

-Về nhà tập làm lại-Chuẩn bị giấy màu, hồ, kộo…-Nhận xột

- HS nờu lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn hỡnh trũn + thực hành

- HS trỡnh bày sản phẩm theo nhúm

- HS nờu lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng chỉ lối đi thuận chiều + thực hành

- HS thực hành theo 4 nhúm

- HS nờu lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe + thực hành

- HS thực hành theo 4 nhúm

Thứ 4 ngày 09 tháng 02 năm 2011 Tiết 1: Tập đọc

NộI QUY ĐảO KHỉ(ppct:69)

Trang 12

I mục đích yêu cầu

- Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch đợc từng điều trong bản nội quy.

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy (Trả lời đợc CH 1, 2) – HS khá giỏi trả lời đợc

CH 3.

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh vẽ minh họa bài tập đọc.

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc.

III Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

+Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi : Tìm những từ

ngữ tả Sói thèm ? Sói làm gì để lừa Ngựa ?

+ Đọc đoạn 2 , 3 và 5 trả lời câu hỏi: Ngựa đã

bình tĩnh giả vờ đau nh thế nào ?

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.

2 Bài mới:

a Hoạt động: Giới thiệu bài.

b Hoạt động 2: Luyện đọc.

*Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài .

*Luyện phát âm

- Yêu cầu học sinh đọc các từ cần luyện phát âm:

Tham quan, khành khạch, khoái chí, nội quy, du

lịch, lên đảo, trêu chọc …

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng.

*Đọc cả bài

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn.

- Chia nhóm học sinh, mỗi nhóm có 4 học sinh và

yêu cầu đọc bài trong nhóm Theo dõi học sinh

đọc bài theo nhóm

* Thi đọc:

- Hớng dẫn thi đọc: phát âm đúng, đọc lu loát,

ngắt giọng đúng trong bài

- Tổ chức cho học sinh thi đọc

- 2 HS lên bảng đọc, TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Chú ý nghe giáo viên đọc

- 1 em khá đọc toàn bài và chú giải, lớp đọc thầm theo

- 5 đến 7 em đọc cá nhân, lớp

đồng thanh.

- 2 học sinh đọc nối tiếp nhau

đọc bài, học sinh 1 đọc phần giới thiệu, học sinh 2 đọc phần nội quy

- Lần lợt từng học sinh đọc bài trong nhóm của mình, các bạn trong cùng một nhóm nghe chỉnh sửa lỗi cho nhau.

- Học sinh đọc đúng các câu và cần chú ý ngắt giọng.

- Mỗi học sinh đọc 1 đoạn theo thứ tự Hết đoạn cuối thì quay

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

c Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.

- Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi trong 7 phút

- Gọi học sinh đọc phần chú giải của bài.

- Giáo viên giảng 1 số từ mới

- Gọi học sinh đọc phần nội quy.

- Giáo viên hỏi :

+Nội quy của Đảo Khỉ có mấy điều ?

+Em hiểu những điều quy định nói trên nh thế

- Giáo viên nhận xét tiết học.

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

vòng lại từ đoạn đầu.

- HS thảo luận theo nhóm.

tế và không bị làm phiền, khi mọi ngời đến thăm Đảo Khỉ đều phải tuân theo nội quy của đảo.

Tiết 2: Toán

Một phần ba (ppct: 113)

I Mục tiêu :

- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3.

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau.

- Làm dợc BT 1, 3.

II Đồ dùng dạy và học :

Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều giống nh hình vẽ trong SGK

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng làm các phép tính: 9 : 3 ,

… 6 : 3 ; 15 : 3 …… 2 x 2 …

- Gọi học sinh đọc bảng chia 3

- Giáo viên sửa bài và ghi điểm

2 Bài mới :

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Giới thiệu “ một phần ba”.

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vuông nh

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

trong phần bài học của sách giáo khoa, sau đó

*Bài 1: Gọi học sinh đọc đề bài tập 1.

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài, sau đó

gọi học sinh phát biểu ý kiến

- Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong sách

giáo khoa và tự làm bài

- Vì sao em biết hình b đã khoanh vào một phần

ba số con gà ?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Củng cố, dặn dò :

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi

nhận biết “ một phần ba” tơng tự nh trò chơi

nhận biết “ một phần hai “ ở tiết 105.

- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc và tổng kết giờ

học

- Về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau.

giáo viên, phân tích bài toán và trả lời: Đợc một phần ba hình vuông

- 1 học sinh đọc đề

- Học sinh tự làm bài và phát biểu ý kiến

- 1 học sinh đọc

- Học sinh quan sát và tự làm bài.

*Vì hình b có tất cả 12 con gà, chia làm 3 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ có 4 con gà, hình b

có 4 con gà đợc khoanh

- Cả lớp tham gia chơi.

Tiết 3: Mỹ Thuật (ppct 23)

(Giáo viên chuyên trách giảng dạy.)

Tiết 4: Tập viết

I Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1

Ngày đăng: 20/04/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - giáo án lớp 2_tuần 23
Bảng l ớp (Trang 10)
Bảng nhóm. - giáo án lớp 2_tuần 23
Bảng nh óm (Trang 21)
Hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật. Gọi học - giáo án lớp 2_tuần 23
Hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật. Gọi học (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w