Mục tiêu: - Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hỡnh, biết vẽ một điểm ở trong hoặc điểm ở ngoài một hỡnh; biết cộng, trừ số trũn chục, giải bài toỏn cú phộp cộng.. - Giáo viên
Trang 1Sỏng – Thứ Hai, ngày 28 thỏng 02 năm 2011.
Tiết 1: TOÁN
ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HèNH
I Mục tiêu:
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hỡnh, biết vẽ một điểm ở
trong hoặc điểm ở ngoài một hỡnh; biết cộng, trừ số trũn chục, giải bài toỏn cú
phộp cộng
II Đồ dùng dạy học
- Mụ hỡnh như SGK Bộ đồ dựng toỏn 1
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh làm bài tập trờn bảng bài 2, 5
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Gi ới thiệu bài :
- GV giới thiệu – ghi đầu bài
b Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một
- HS lắng nghe
- Học sinh theo dừi và lắng nghe
- Học sinh nhắc lại: Điểm A nằm trong hỡnh vuụng Điểm N nằm ngoài hỡnh vuụng
- Học sinh theo dừi và lắng nghe
A
N
PO
Trang 2- Giáo viên chỉ vào điểm O và nói: Điểm O
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài và
chữa bài
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh thực hành ở bảng con
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Gọi học sinh nhắc lại cách tính giá trị của
biểu thức số có dạng như trong bài tập
- Cho HS làm bài vào vở và nêu kết quả
- HDHS học bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh nhắc lại: Điểm O nằm trong hình tròn Điểm P nằm ngoài hình tròn
- Học sinh làm VBT và nêu kết quả.+ Những điểm A, B, I nằm trong hình tam giác, những điểm C, D, E nằm ngoài hình tam giác
- Học sinh chỉ vẽ được điểm, chưa yêu cầu học sinh ghi tên điểm, nếu học sinh nào ghi tên điểm thì càng tốt
- Muốn tính 20 +10 + 10 thì ta phải lấy
20 cộng 10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 10
Thực hành làm bài và nêu kết quả
- 2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng
- Kể tên và nêu ích lợi của cá
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ
- Kể tên một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn
KNS: + Kĩ năng ra quyết định: Ăn cá trên cơ sở nhận thức được ích lợi của
việc ăn cá
+ Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về cá
+ Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh vẽ con cá ; SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 KiÓm tra bµi cò :
? Kể tên một số loại cây gỗ thường gặp ? - 2 H lªn b¶ng tr¶ lêi , c¶ líp
Trang 3? Nêu ích lợi của cây gỗ ?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bµi míi :
a Gi ới thiệu bài :
b Hoạt động 1: Quan sát con cá
- Cho HS quan sát con cá và trả lời câu hỏi
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con
- Con cá có đầu, mình, đuôi , và các vây
- Cá bơi bằng cách uốn mình và vẫy đuôi dể di
chuyển
- Cá thở bằng mang
c Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- HD HS xem tranh vẽ SGK Và trả lời các câu
hỏi:
+ Người ta dùng cái gì khi đi câu cá ?
+ Nói về một số cách bắt cá khác?
- Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi:
+ Kể tên các loại cá mà em biết ?
+ Em thích ăn loại cá nào?
+ Tại sao chúng ta ăn cá?
* Kết luận:
- Có nhiều cách bắt cá : lưới ,; kéo vó; dùng cần
câu để câu;…
- Cá có nhiều chất đạm , rất tốt cho sức khỏe Ăn
cá giúp xương phát triển chóng lớn…
* Thảo luận theo cặp
Trang 4
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV gọi 2 HS lên bảng vẽ các điểm ở
trong và ở ngoài 1 hình
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bµi míi :
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng
b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- GV gọi 2 em nêu yêu cầu bài tập
? Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV gọi HS lên bảng viết
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét, sữa chữa
Bài 2:
- Muốn viết đúng theo thứ tự từ bé đến
lớn và từ lớn đến bé ta dựa vào đâu?
- GV gọi HS lên bảng viết
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
Bài 3:
- Khi đặt tính em cần chú ý gì?
- GV gọi 4 HS lên bảng viết
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- GV cho HS đọc đề và hỏi:
+ Bài cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Để biết 2 lớp làm được bao nhiêu ta
- HDHS học bài và chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng vẽ các điểm ở trong và
Trang 5- Bớc đầu nhận biết về vẻ đẹp của tranh dân gian2- Kỹ năng: Biết vẽ mầu vào hình vẽ "Lợn ăn cây ráy"
3- Giáo dục: - Yêu thích cái đẹp
B- Đồ dùng dạy- học:
1- Giáo viên: - 1 vài tranh dân gian
- 1 số bài vẽ mầu2- Học sinh: - Vở tập vẽ 1
- Màu vẽ, sáp màu, bút dạ, chì màu
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II- Dạy - học bài mới:
1 Giớ i thiệu bài :
2- Giới thiệu tranh dân gian.
- GV cho HS xem tranh và gt một số bức tranh
dân gian (tranh đàn gà, lợn nái )
- HS quan sát để thấy đợc mầu sắc và vẻ đẹp của tranh
- GV giảng: Tranh (lợn ăn cây ráy) là tranh dân
gian của làng Đông Hồ, huyện Thuận Thành,
+ Cây ráy, mô đất, cỏ
- GV HD vẽ mầu:
+ Vẽ mầu theo ý thích
+ Tìm hình thích hợp để vẽ nền làm nổi hình
- Cho HS xem một số bài vẽ mẫu của HS lớp
tr-ớc để các em vẽ đẹp hơn
4- Thực hành:
- Cho HS tự vẽ mầu vào vở tập vẽ
- Nhắc HS không vẽ mầu chờm ra ngoài tìm,
chọn và thay đổi mầu
Trang 6- Đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè, theo tín hiệu giao thông, theo vạch sơn quy định, ở đờng giao thông khác thì đi sát lề đờng phía tay bên phải.
- Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và ngời khác, không gây cản trở việc đi lại của mọi ngời
2- Kỹ năng:
- HS thực hiện việc đi bộ đúng quy định trong cuộc sống hàng ngày
3- Thái độ: - Có thái độ tôn trọng quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhở mọi ngời thực hiện
B- Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở BT đạo đức 1
- Mô hình đèn tín hiệu giao thông (đỏ, vàng, xanh) vạch dành cho ngời đi bộ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
H: Em đã thực hiện việc đi bộ ra sao ?
- GV nhận xét, cho điểm
- HS tự nêu (1 vài em)
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1
+ GV yêu cầu từng HS làm BT 4
- Nối tranh vẽ ngời đi bộ đúng quy định với
"khuôn mặt tơi cời" và gt vì sao ?
- Đánh dấu cộng vào ô với tranh tơng ứng với
- Theo từng tranh HS lần lợt trình bày kết quả trớc lớp, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
+ GV tổng kết: "khuôn mặt" tơi cời nối với các
tranh 1, 2, 3, 4, 6 những ngời trong các tranh
Vì những ngời trong các tranh này đã bộ đúng
quy định
- Các bạn ở những tranh 5,7,8 thực hiện sai quy
định về an toàn giao thông, có thể gây tai nạn giao
thông, nguy hiểm đến tính mạng của bản thân
- Khen ngợi những HS đã thực hiện việc đi lại
đúng quy định, nhắc nhở những HS thực hiện sai - HS chú ý nghe- HS thảo luận
3- Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi theo BT3.
+ Y/c các cặp HS thảo luận theo BT3
- 2 bạn đi trên vỉa hè
- 3 bạn đi dới lòng đờng vì có thể gây tai nạn nguy hiểm
- Các bạn nào đi đúng quy định ?
- Những bạn nào đi sai quy định ? vì sao ?
- Những bạn đi dới lòng đờng có thể gặp điều gì
- Nếu thấy bạn mình đi nh thế em sẽ nói gì với
các bạn ?
Trang 7- Gọi HS nêu ý kiến NX và bổ sung
+ GV nêu kết luận
4- H oạt động 3 : Tham gia trò chơi theo BT5
- Thực hiện trên sân trờng
- GV HD: Khi bạn giơ tín hiệu thì các em phải
thực hiện việc đi đúng quy định
- HS thực hiện trò chơi theo HD
- GV nhận xét chung và công bố kết quả - HS lắng nghe
- HS biết thực hiện tốt 1 số kĩ năng đó học trong cỏc bài ở HKI đến giữa HKII
- Biết giải quyết 1 số tỡnh huống trong cỏc bài đó học
- Biết lễ phộp, võng lời cha mẹ, thầy cụ và người lớn tuổi
II Đồ dùng dạy học
- 1 số tỡnh huống cho bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV nờu cõu hỏi và gọi HS trả lời:
+ Đi bộ đỳng quy định cú lợi gỡ ?
+ Tại sao phải đi đỳng luật giao thụng ?
- GV nhận xột đỏnh giỏ
2 Bài mới :
a Gi ớ i thiệu bài:
b Hoạt động 1 : ễn bài lễ phộp võng lời
thầy cụ giỏo, em và cỏc bạn.
- GV nờu cõu hỏi cho HS trả lời:
+ Khi gặp thầy cụ giỏo em cần phải làm gỡ?
+ Khi nhận hay đưa vật gỡ cho thầy cụ giỏo
em đưa thế nào?
- Kiểm tra 2 em
+ Cần phải lể phộp chào hỏi
+ Cần phải nhận hoặc đưa bằng 2 tay
Trang 8+ Để biết ơn thầy cô giáo em cần làm gì?
+ Là bè bạn chơi với nhau em cần làm gì?
- GV lần lượt nhận xét và tuyên dương đánh
giá
c Hoạt động 2: Xử lí tình huống.
- GV đưa ra 2 tình huống và yêu cầu HS
thảo luận nhóm đôi
+ Tình huống 1: Trên đường đi học về Nga
gặp thấy giáo cũ Theo em bạn Nga nên
làm thế nào?
+ Tình huống 2: Văn gặp lại bạn Ngân sau
mấy tháng xa cách Theo em bạn Văn nên
làm gì?
- GV bao quát giúp đỡ các nhóm
- GV mời đại diện các nhóm trình bày trước
lớp, các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- GV nhận xét chung
d Hoạt động 3: Ôn bài đi bộ đúng quy
định.
- GV nêu câu hỏi và yêu cầu HS trả lời:
+ Khi đi bộ trên đường phố em cần chú ý
- HDHS thực hiện theo bài học
+ Cần phải ngoan ngoãn chăm chỉ học tập,
…
+ Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi học, khi chơi
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp, các nhóm khác nhận xét và bổ sung
+ Đi trên vỉa hè, và phần đường dành cho người đi bộ
+ Đi sát lề đường bên phải
+ Để phòng tránh tai nạn giao thông có thể xảy ra
Trang 9- Nhận biết số lượng, biết đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 -> 50
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Các số có
2 chữ số
b Giới thiệu các số từ 20 -> 50
- GV cho HS lấy 2 bó que tính, mỗi bó
1 chục que tính đồng thời GV gắn que
tính lên bảng và hỏi:
+ Trên bảng có mấy chụcque tính?
+ Cô gắn thêm 3 que tính nữa?
+ Vậy trên bảng có tất cả bao nhiêu que
+ Số 23 được viết bởi mấy chữ số?
- GV vừa hỏi vừa kết hợp điền lên bảng
- GV cho HS nêu yêu cầu bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- HS nối tiếp nhắc lại
Hai mươi: 20 hai mươi năm: 25Hai mươi mốt: 21 hai mươi sáu: 26hai mươi hai: 22 hai mươi bảy: 27
Trang 10- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 2: Viết số
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 3:
- GV hướng dẫn HS cách làm tương tự
bài 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- HS nêu yêu cầu
- 2 em lên bảng làm bài – cả lớp làm vào vở
Ba mươi : 30 Ba mươi lăm: 35
Ba mươi mốt: 31 Ba mươi sáu: 36
Ba mươi hai: 32 Ba mươi bảy: 37
Ba mươi ba: 33 Ba mươi tám: 38
Ba mươi bốn: 34 Ba mươi chín: 39
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào nháp – 2H lên bảng làm
Viết số
Bốn mươi: 40 Bốn mươi lăm: 45Bốn mươi mốt: 41 Bốn mươi sáu: 46Bốn mươi hai: 42 Bốn mươi bảy: 47Bốn mươi ba: 43 Bốn mươi tám: 48Bốn mươi bốn: 44 Bốn mươi chín: 49Năm mươi: 50
Bài 4
- HS nêu yêu cầu bài 4: - Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó
- GV gọi 3 em lên bảng làm – còn lại làm vào vở
- GV củng cố lại bài – dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
******************&&&******************
Trang 11Tiết 5: Âm nhạc
Học hát bài - " Hoà bình cho bé "
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức - Tập hát đúng giai điệu và lời ca
- Hiểu đợc bài hát ca ngợi hoà bình, mong ớc cuộc sống yên vui cho các em bé
- Tập gõ đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca
2- Kĩ năng: - Thuộc lời ca và hát đúng giai điệu
- Biết bài hát do nhạc sĩ Huy Trần sáng tác
- Biết vỗ tay và gõ đệm theo phách, theo tiết tấu
3- Giáo dục: - Yêu thích văn nghệ
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS hát bài "Quả"
H: Bài hát do ai sáng tác ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 3, 4 HS
- HS nêu
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2 Dạy hát bài: Hòa bình cho bé.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS hát liên kết 2 câu một sau đó
hát cả bài - HS tập hát theo nhóm, lớp cho đến khi thuộc bài
3- Dạy gõ đệm và vỗ tay:
a- Vỗ tay, đệm theo tiết tấu lời ca
Cờ hoà bình bay phấm phới
x x x x x x
- GV hớng dẫn và làm mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Gõ đệm bằng nhạc cụ gõ:
Trang 12Văn nghệ đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên bảng và đọc cho HS
viết ,
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: So sánh
số có 2 chữ số
b Giới thiệu 62 và 65; 63 và 58
- GV cho HS xếp que tính như GV xếp
trên bảng và hỏi:
+ Bên phải có bao nhiêu que tính?
+ Bên trái có bao nhiêu que tính?
- Cả lớp viết vào bảng con: 75, 67, 69
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài
- HS xếp que tính và nêu:
+ Có 65 que tính+ Có 62 que tính
Trang 13- GV gọi 2 em nêu yêu cầu bài tập
- Muốn điền dúng dấu ta phải làm gì?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét chữa bài
Bài 2:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- Muốn khoanh đúng vào số lớn nhất
ta phải làm gì?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
809
1
91
45
1875
Trang 14- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu.
- GV cựng hs nhận xột sữa chữa
Bài 4:
- GV cho HS nờu yờu cầu bài
- Muốn viết cỏc số theo thứ tự từ bộ
đến lớn và từ lớn đến bộ ta làm thế
nào?
- GV gọi HS lờn bảng làm bài
- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu
- GV cựng HS nhận xột chữa bài
c) 79 , 61d) 79 , , 81
- Viết cỏc số 72, 38, 64
- Ta cần phải so sỏnh cỏc số với nhau
- 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
a) Theo thứ tự từ bộ đến lớn
38 , 64 , 72b) Theo thứ tự từ lớn đến bộ
- Thuộc lời ca và hát đúng nhịp điệu
- Biết thực hiện một số động tác vận động phụ hoạ khi hát
- Biết một số cách đánh nhịp
3- Giáo dục: - Yêu thích âm nhạc
B- Giáo viên chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác, có sắc thái biểu cảm
- Nhạc cụ gõ
- Chuẩn bị một vài động tác phụ hoạ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS hát lại bài hoà bình cho bé
- GV nhận xét, cho điểm
- 1 vài em
6060
Trang 15II- Dạy - học bài mới:
1 Gi ới thiệu bài:
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS hát ôn kết hợp với gõ điệm - Hát nối tiếp từng câu - HS hát + vỗ tay
- Hát + gõ đệm, trống
3- Hoạt động 2: Tập vận động phụ hoạ
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm
- HS thực hiện theo mẫu và tự sáng tạo
4- Hoạt động 3:
- Tổ chức cho HS biểu diễn, có vận động phụ
hoà, có đệm theo bằng nhạc cụ gõ - HS biểu diễn CN, nhóm
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
5- Hoạt động 4: Giới thiệu cách đánh nhịp
- GV giới thiệu với học sinh
+ Làm mẫu đánh nhịp 2/4 (bài hoà bình cho
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết đọc, viết, so sânh các số có hai chữ số; biết tìm số liền saqu của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 16Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Bài yêu cầu gì?
Bài 4: Viết theo mẫu
- Bài yêu cầu gì?
- Làm miệng - làm vở- 1 HS sửa bài trên bảng
****************&&&****************
Chiều – Thứ Năm, ngày 03 thỏng 03 năm 2011.
Tiết 1: Toán
BảNG CáC Số Từ 1 ĐếN 100
I Mục đích, yêu cầu:
- Nhận biết đợc 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập đợc bảng các số từ 1- 100; birts một số đặc điểm các số trong bảng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng số từ 1- 100, đồ dùng dạy và học, sách bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
a/ Giới thiệu bài:
b/ Giới thiệu b ớc đầu về số 100 :
- HS làm phiếu
Trang 17*Bài tập 1:
- Gắn tia số có viết các số từ 90 đến 99 và
1 vạch để không: “Viết số liền sau?”
- Treo bảng cài sẵn 99 que tính: Cô có bao
- Cho HS thi đua đọc đúng và nhanh
d/ Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng
- HS làm: Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 98 là 99
- Cô có 99 que tính Số liền sau của 99 là
………b/ Các số tròn chục có 2 chữ số là:
……….c/ Số bé nhất có 2 chữ số là:
……… d/ Số lớn nhất có 2 chữ số
là……… e/ Các số có hai chữ số giống nhau là………