1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an lớp 1 tuần 26- 2 buổi(CKTKN)

24 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại.. Gọi học sinh đọc l

Trang 1

Thứ 2

ngày 28 tháng 3 năm 2011

Tập đọc: BÀN TAY MẸ (2T)

I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …

-Hiểu được nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được các câu hỏi 1, 2 ( SGK)

II.Đ ồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt đ ộng dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm

một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội

có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trảlời các câu hỏi

Thứ ngày Môn Bài dạy Tuần 26 2

28 - 2

Chào cờTập đọcTập đọc

Âm nhạc

Chào cờ chung toàn trường

Bàn tay mẹBàn tay mẹ

Cô Vân dạy

3

1 – 3

Tập viếtChính tảToánThủ công

Tô chữ hoa: C, D, ĐBàn tay mẹCác số có 2 chữ sốCắt, dán hình vuông

4

2– 3

Tập đọcTập đọc ToánLuyện T việt

Cái BốngCái BốngCác số có 2 chữ số ( Tiếp theo)

Mỹ thuật

Cái Bống

Vẽ ngựaCác số có 2 chữ số ( Tiếp theo)

Cô Thuỷ dạy

6

4 – 3

ToánTập đọc Tập đọcSHL

So sánh các số có 2 chữ sốKiểm tra giữa kì 2Kiểm tra giữa kì 2Đánh giá tuần 26, phổ biến tuần 27

Trang 2

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra

đề bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục

với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học

sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng

lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

HS nhắc lạiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùnggiáo viên giải nghĩa từ

Trang 3

4.Tìm hiểu bài và luyện đ ọc :

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn

đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,

tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.

Các cặp học sinh khác thực hành tương tựnhư câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Thứ ba ngày1 tháng3 năm 2011

Tập viết : TÔ CHỮ HOA C, D, Đ

I.Mục tiêu :

-Giúp HS biết tô chữ hoa C,D,Đ

-Viết đúng các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ, sạch sẽ kiểu

chữ viết thường cỡ chữ vừa theo mẫu chữ trong vở tập viết

* H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong

vở tập viết

- HS có ý thức rèn chữ viết đúng mẫu

II.Đ ồ dùng dạy học :

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt đ ộng dạy học :

Trang 4

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết

các từ: sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập

viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong

các bài tập đọc

H

ư ớng dẫn tô chữ hoa :

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C,D,Đ trên bảng phụ

và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữmẫu

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quansát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tậpviết

Trang 5

Hoạt động GIÁO VIÊN Hoạt động HS

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng

các em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu,

nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm

phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.H ư ớng dẫn làm bài tập chính tả :

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho

về nhà viết lại bài

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viếtsai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáoviên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáoviên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ

Trang 6

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

Nhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu

ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lầnsau

Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số từ 20 đến 50

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- H tích cực , tự giác học toán

II.Đ ồ dùng dạy học :

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III.Các hoạt đ ộng dạy học :

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi

bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que

tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3

que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học

sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi

ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh

nhận biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi

một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi

Trang 7

3 Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các

số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đ ến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các

số theo yêu cầu của bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đ ến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số

và cách đọc các số từ 30 đến 40

Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32(ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40 (bốnmươi)

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số

và cách đọc các số từ 40 đến 50

Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42(bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50(năm mươi)

Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả.Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

- Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

Thủ công : CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)

I.Mục tiêu: -Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông.

-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học

Hát

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáoviên kểm tra

Trang 8

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đề

 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét:

Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

+ Định hướng cho học sinh quan sát hình

vuông mẫu (H1)

Hình 1+ Hình vuông có mấy cạnh?

+ Các cạnh có bằng nhau không ? Mỗi cạnh

bằng bao nhiêu ô ?

Giáo viên nêu: Như vậy hình vuông có các

cạnh đều bằng nhau.

 Giáo viên hướng dẫn mẫu

Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình vuông:

Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học

sinh quan sát:

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và hỏi:

Từ những nhận xét trên muốn vẽ hình vuông

có cạnh 7 ô ta làm thế nào?

Giáo viên gợi ý học sinh Lấy 1 điểm A trên

mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm xuống dưới 7

ô theo đường kẻ, ta được điểm D

Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ

ta được điểm B và C Nối lần lượt các điểm

từ A -> B, B -> C, C -> D, D -> A ta được

hình vuông ABCD

 Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời

hình vuông và dán Cắt theo cạnh AB,

AD,DC, BC được hình vuông

Vài HS nêu lại

Học sinh quan sát hình vuông mẫu (H1)

Hình 1Hình vuông có 4 cạnh

Các cạnh hình vuông bằng nhau, mỗi cạnhbằng 7 ô

Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh theo dõi vàthao tác theo

Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly Cắt vàdán hình vuông cócạnh 7 ô

Trang 9

 Giáo viên gợi ý để học sinh nhớ lại cách

cắt HCN đơn giản bằng cách sử dụng 2 cạnh

của tờ giấy màu làm 2 cạnh của hình vuông

cos độ dài 7 ô

+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối, phẳng

+ Thao tác từng bước để học sinh theo dõi

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông

Thứ tư ngày2 tháng 3 năm 2011

Tập đ ọc: CÁI BỐNG ( 2T)

I.Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, đường trơn mưa ròng…

2 Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.

3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

-HTL bài đồng dao

II.Đ ồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt đ ộng dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi

đề lên bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trảlời các câu hỏi

HS nhắc lạiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại

Trang 10

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

+ Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đ ọc :

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và

xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ

Luyện nói:

diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã.

Mưa nhiều kéo dài.

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

GánhĐọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mangvần anh, ach

2 em

2 em

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm.

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng.

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáoviên

Trang 11

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét bạn,

bổ sung cho bạn

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức

của mình

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên:

Coi em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán

II.Đ ồ dùng dạy học :

-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết

số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4

que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột

đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ

và đọc “Năm mươi tư”

Làm t ươ ng tự với các số từ 51 đ ến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi

bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu củagiáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảnglớp (các số từ 20 đến 50)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Trang 12

và nói: “Năm chục và 1 là 51” Viết số 51

lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết

số lượng đọc và viết được các số từ 52 đến

60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh

đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò:Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số

và cách đọc các số từ 52 đến 60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53(Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc

và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi,Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươichín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số

và cách đọc các số từ 61 đến 69

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… , 70Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 51 đến 69

Luyện T Việt: Ôn luyện

(Luyện đọc tốc độ, đọc diễn cảm bài " Bàn tay mẹ, Cái Bống" )

.

Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011

Chính tả Cái Bống

I MỤC TIÊU:

- Hs nhìn bảng chép lại đúng bài đồng dao “Cái Bống”, trong khoảng 10- 15 phút

- Điền đúng anh hoặc ach, ng hay ngh vào chỗ trống Làm đúng bài tập 2-3( SGK)

- H có ý thức rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Viết sẵn bài “Cái Bống” lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ngày đăng: 26/04/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? - Giáo an lớp 1 tuần 26- 2 buổi(CKTKN)
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? (Trang 8)
Bảng lớp (theo mẫu SGK) - Giáo an lớp 1 tuần 26- 2 buổi(CKTKN)
Bảng l ớp (theo mẫu SGK) (Trang 11)
Bảng lớp (theo mẫu SGK) - Giáo an lớp 1 tuần 26- 2 buổi(CKTKN)
Bảng l ớp (theo mẫu SGK) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w