+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại.. Gọi học sinh đọc l
Trang 1Thứ 2
ngày 28 tháng 3 năm 2011
Tập đọc: BÀN TAY MẸ (2T)
I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …
-Hiểu được nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời được các câu hỏi 1, 2 ( SGK)
II.Đ ồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.KTBC :
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm
một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội
có trong nhãn vở của mình
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trảlời các câu hỏi
Thứ ngày Môn Bài dạy Tuần 26 2
28 - 2
Chào cờTập đọcTập đọc
Âm nhạc
Chào cờ chung toàn trường
Bàn tay mẹBàn tay mẹ
Cô Vân dạy
3
1 – 3
Tập viếtChính tảToánThủ công
Tô chữ hoa: C, D, ĐBàn tay mẹCác số có 2 chữ sốCắt, dán hình vuông
4
2– 3
Tập đọcTập đọc ToánLuyện T việt
Cái BốngCái BốngCác số có 2 chữ số ( Tiếp theo)
Mỹ thuật
Cái Bống
Vẽ ngựaCác số có 2 chữ số ( Tiếp theo)
Cô Thuỷ dạy
6
4 – 3
ToánTập đọc Tập đọcSHL
So sánh các số có 2 chữ sốKiểm tra giữa kì 2Kiểm tra giữa kì 2Đánh giá tuần 26, phổ biến tuần 27
Trang 2 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra
đề bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen
lại Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em
tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục
với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học
sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng
lên đọc nối tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
HS nhắc lạiLắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùnggiáo viên giải nghĩa từ
Trang 34.Tìm hiểu bài và luyện đ ọc :
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,
tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.
Các cặp học sinh khác thực hành tương tựnhư câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Thứ ba ngày1 tháng3 năm 2011
Tập viết : TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I.Mục tiêu :
-Giúp HS biết tô chữ hoa C,D,Đ
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ, sạch sẽ kiểu
chữ viết thường cỡ chữ vừa theo mẫu chữ trong vở tập viết
* H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong
vở tập viết
- HS có ý thức rèn chữ viết đúng mẫu
II.Đ ồ dùng dạy học :
-Bảng phụ viết sẵn:
-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
Trang 41.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết
các từ: sao sáng, mai sau
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập
viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong
các bài tập đọc
H
ư ớng dẫn tô chữ hoa :
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại nội bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa C,D,Đ trên bảng phụ
và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữmẫu
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quansát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tậpviết
Trang 5Hoạt động GIÁO VIÊN Hoạt động HS
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu,
nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ
đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm
phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.H ư ớng dẫn làm bài tập chính tả :
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho
về nhà viết lại bài
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viếtsai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáoviên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáoviên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ
Trang 6Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
Nhà ga, cái ghế
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu
ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lầnsau
Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số từ 20 đến 50
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- H tích cực , tự giác học toán
II.Đ ồ dùng dạy học :
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi
bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que
tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3
que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học
sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi
ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh
nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi
một”.
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi
Trang 73 Thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đ ến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
*Giới thiệu các số từ 40 đ ến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số
và cách đọc các số từ 30 đến 40
Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32(ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40 (bốnmươi)
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số
và cách đọc các số từ 40 đến 50
Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42(bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50(năm mươi)
Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả.Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
- Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
Thủ công : CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)
I.Mục tiêu: -Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông.
-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu
cầu giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáoviên kểm tra
Trang 83.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đề
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét:
Ghim hình vẽ mẫu lên bảng
+ Định hướng cho học sinh quan sát hình
vuông mẫu (H1)
Hình 1+ Hình vuông có mấy cạnh?
+ Các cạnh có bằng nhau không ? Mỗi cạnh
bằng bao nhiêu ô ?
Giáo viên nêu: Như vậy hình vuông có các
cạnh đều bằng nhau.
Giáo viên hướng dẫn mẫu
Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình vuông:
Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học
sinh quan sát:
Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và hỏi:
Từ những nhận xét trên muốn vẽ hình vuông
có cạnh 7 ô ta làm thế nào?
Giáo viên gợi ý học sinh Lấy 1 điểm A trên
mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm xuống dưới 7
ô theo đường kẻ, ta được điểm D
Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ
ta được điểm B và C Nối lần lượt các điểm
từ A -> B, B -> C, C -> D, D -> A ta được
hình vuông ABCD
Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời
hình vuông và dán Cắt theo cạnh AB,
AD,DC, BC được hình vuông
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát hình vuông mẫu (H1)
Hình 1Hình vuông có 4 cạnh
Các cạnh hình vuông bằng nhau, mỗi cạnhbằng 7 ô
Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh theo dõi vàthao tác theo
Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly Cắt vàdán hình vuông cócạnh 7 ô
Trang 9 Giáo viên gợi ý để học sinh nhớ lại cách
cắt HCN đơn giản bằng cách sử dụng 2 cạnh
của tờ giấy màu làm 2 cạnh của hình vuông
cos độ dài 7 ô
+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối, phẳng
+ Thao tác từng bước để học sinh theo dõi
Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…
Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông
Thứ tư ngày2 tháng 3 năm 2011
Tập đ ọc: CÁI BỐNG ( 2T)
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, đường trơn mưa ròng…
2 Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
-HTL bài đồng dao
II.Đ ồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.KTBC :
Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời
câu hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi
đề lên bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trảlời các câu hỏi
HS nhắc lạiLắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại
Trang 10Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đ ọc :
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và
xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ
Luyện nói:
diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã.
Mưa nhiều kéo dài.
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
GánhĐọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mangvần anh, ach
2 em
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm.
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng.
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáoviên
Trang 11Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi
học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét bạn,
bổ sung cho bạn
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức
của mình
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
II.Đ ồ dùng dạy học :
-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50
bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết
số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên
viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4
que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột
đơn vị
Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ
và đọc “Năm mươi tư”
Làm t ươ ng tự với các số từ 51 đ ến 60
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi
bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu củagiáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảnglớp (các số từ 20 đến 50)
5 - >7 em chỉ và đọc số 51
Trang 12và nói: “Năm chục và 1 là 51” Viết số 51
lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng đọc và viết được các số từ 52 đến
60
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh
đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò:Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số
và cách đọc các số từ 52 đến 60
Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53(Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)
Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc
và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi,Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươichín)
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số
và cách đọc các số từ 61 đến 69
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… , 70Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả
30, 31, 32, …, 69
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 51 đến 69
Luyện T Việt: Ôn luyện
(Luyện đọc tốc độ, đọc diễn cảm bài " Bàn tay mẹ, Cái Bống" )
.
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011
Chính tả Cái Bống
I MỤC TIÊU:
- Hs nhìn bảng chép lại đúng bài đồng dao “Cái Bống”, trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng anh hoặc ach, ng hay ngh vào chỗ trống Làm đúng bài tập 2-3( SGK)
- H có ý thức rèn chữ giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Viết sẵn bài “Cái Bống” lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: