- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gơng cụ giáo Chu.- Hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắcnhở mọi ngời cần giữ gìn và
Trang 1- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gơng cụ giáo Chu.
- Hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắcnhở mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó (Trả lời đợc các câu hỏitrong SGK)
II CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ trang SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- HS đọc và nêu ND bài “Cửa sông”
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm chung
2 Bài mới:
a/ Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
Chia bài thành 3 đoạn:
- Đoạn 1: Từ sáng sớm mang ơn rất
môn sinh đã tề tựu/ trớc sân nhà cụ
giáo Chu/để mừng thọ thầy.//
- GV đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu nội dung:
? Các môn sinh của cụ giáo Chu đến
nhà thầy để làm gì?
? Việc làm đó thể hiện điều gì?
? Tìm những chi tiết cho thấy học trò
rất tôn kính cụ giáo Chu?
? Tình cảm cụ giáo Chu đối với ngời
thầy đã dạy mình thuở vỡ lòng nh thế
nào? Tìm những chi tiết biểu hiện tình
cảm đó?
? Những thành ngữ, tục ngữ nào dới
đây nói lên bài học mà các môn sinh
nhận đợc trong ngày mừng thọ cụ giáo
Chu?
? Em hiểu nghĩa của các câu thành
- HS đọc và nêu ND bài “ Cửa sông”
- HS nhận xét
+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc+ 3 HS đọc nối tiếp
Nối tiếp lần 1: Tìm từ cần luyện đọc
Nối tiếp lần 2 (Kết hợp giải nghĩa từ: cụgiáo Chu, môn sinh, vái, tạ, cụ đồ, vỡ lòng,sập, áo dài thâm)
+ HS luyện đọc từ + Luyện đọc câu
+Tiên học lễ hậu học văn.Muốn học trithức, phải bắt đầu từ lễ nghĩa, kỉ luật
Trang 2ngữ, tục ngữ trên nh thế nào?
? Em còn biết những câu thành ngữ,
tục ngữ, ca dao nào có nội dung tơng
tự?
? Qua phần tìm hiểu, em hãy cho biết
bài văn nói lên điều gì?
b/ Luyện đọc diễn cảm:
? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để
đọc diễn cảm bài đọc này ta cần đọc
với giọng nh thế nào?
- YC một tốp hs đọc nối tiếp cả bài
- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm đoạn:
“Từ sáng sớm đồng thanh dạ ran”
- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và
cách nhấn giọng trong đoạn này
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp: GV gọi đại
diện mỗi nhóm một em lên thi đọc, YC
+Bài văn ca ngợi truyền thống tôn s trọng
đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngờicần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt
đẹp đó
- HS nhận xét cách đọc cho nhau, Gv lu ýthêm
- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cáchnhấn giọng trong đoạn này
- 1 vài hs đọc trớc lớp, gv sửa luôn cách
đọc cho hs
- HS đọc diễn cảm trong nhóm
- HS đa ra ý kiến nhận xét và bình chọnnhững bạn đọc tốt nhất
TOAÙN
I MỤC TIấU:
Giúp HS biết :
+Thực hiện các phép nhân số đo thời gian với một số
+Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3GV HS
1 KTBC: cho 2 HS lên bảng làm bài.
- Gv cho HS nhận xét chữa
2.Bài mới a Hớng dẫn thực hiện
phép nhân số đo thời gian với một
số
* Ví dụ1: GV cho HS đọc
? Trung bình ngời thợ làm xong một
sản phẩm thì hết bao lâu?
? Vậy muốn biết làm 3 sản phẩm nh
thế hết bao lâu chúng ta phải làm phép
tính gì?
- GVKL và nhận xét các cách HS đa
ra
? Vậy 1giờ10 phút nhân 3 bằng bao
nhiêu giờ, bao nhiêu phút?
? Khi thực hiện phép nhân số đo thời
gian có nhiều đơn vị với một số ta thực
hiện phép nhân nh thế nào?
* Ví dụ 2: GV cho HS đọc
? Để biết một tuần lễ Hạnh học ở trờng
bao nhiêu thời gian chúng ta phải thực
hiện phép tính gì?
- GV yêu cầu hS đặt tính để thực hiện
? Em có NX gì về KQ ở phép nhân
trên?
? Khi đổi 75 phút thành 1giờ15phút thì
kết quả của phép nhân trên là bao
nhiêu thời gian
? Khi TH phép nhân số đo thời gian
với một số, nếu phần số đo với đơn vị
phút, giây lớn hơn 60 thì ta cần làm gì?
b Luyện tập: GV cho HS đọc bài toán,
cho HS làm bài và chữa
- HS thảo luận nêu cách thực hiện
* Đổi ra số đo có một đơn vị ( phút hoặcgiờ) rồi nhân
* Nhân số giờ riêng, số phút riêng rồicộng các kết quả lại
1giờ 10 phút ì5 = 15giờ75phút1giờ10 phút nhân 3 bằng 3 giờ 30 phút
- Khi thực hiện phép nhân số đo thờigian có nhiều đơn vị với một số ta thựchiện phép nhân từng số đo theo từng đơn
vị đo với số đo đó
- 2HS đọc
- Để biết một tuần lễ Hạnh học ở trờngbao nhiêu thời gian chúng ta phải thựchiện phép tính nhân: 3giờ15phút ì5 3giờ 15phút
ì 5 15giờ75phút+75phút lớn hơn 60 phút, tức là lớn hơn1giờ, có thể đổi thành 1giờ15phút + Khi đó ta có 3giờ 15phút nhân 5giờ16phút bằng 16giờ 15phút
+ Khi thực hiện phép nhân số đo thờigian với một số, nếu phần số đo với đơn
vị phút, giây lớn hơn 60 thì ta cầnchuyển sang đơn vị lớn hơn liền kề
- HS đọc bài và làm bài
- HS dới lớp đổi vở kiểm tra chéo
Trang 4Khoa học
Tiết 51: Cơ quan sinh sản ở thực vật có
hoa.
I.MỤC TIấU :
- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa nh nhị và nhuỵ trên tranh vẽ hoặc hoa thật
II CHUẨN BỊ : Su tầm và mang đến lớp một số loài hoa, các loại hoa nh: hoa hồng,
hoa cúc, hoa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới.
* Hoạt động1: Nhị và nhuỵ Hoa đực và hoa
Trang 5- GV cho HS quan sát h1-2 và:
? Tên cây; cơ quan sinh sản của cây đó?
? Cây phợng và cây dong riềng có đặc điểm
gì chung?
? Cơ quan sinh sản của cây có hoa là gì?
- GV chốt lại: Cây dong riềng và cây phợng
đều là thực vật có hoa Cơ quan sinh sản của
chúng là hoa Vậy hoa là cơ quan sinh sản
? GV cho HS quan sát hai bông hoa mớp và
cho HS phân biệt hoa đực và hoa cái?
- GV cho HS nhận xét
* Hoạt động 2: Phân biệt hoa có cả nhị và
nhuỵ với hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ
- GV cho HS thảo luận nhóm, rồi trình bày
- GV kết luận
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về hoa lỡng tính
- GV cho HS thảo luận
- Cây phợng cơ quan sinh sản là hoa
- Cây dong riềng và cây phợng đều làthực vật có hoa
- HS thảo luận: nhóm trởng cho cácbạn quan sát, nhận xét báo cáo
- HS đọc lại
- Hoa đực và hoa cái
- HS thảo luận theo sự hớng dẫn củaGV
- Hoa mớp cái từ nách lá đến đài hoa
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn
- Tìm đợc các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững qyu tắc viết hoa tên riêngnớc ngoài, tên ngày lễ
II.
CHUẨN BỊ : * Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, phần luyện tập.
- Baỷng phuù vieỏt saỹn quy taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Trang 6- Gv đọc soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai
trong bài viết của mình
- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đi
chấm bài 5-7 hs
- GV nhận xét thông qua việc chấm bài
c) HD hs làm BT chính tả
BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.
HS làm việc cá nhân vào vở bài tập
HS thi đua trình bày bài làm
+HS viết chính tả ( chú ý t thế ngồi viết)
- HS soát lỗi HS tự ghi những lỗi saitrong bài viết của mình
- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đichấm bài 5-7 hs
- HS nghe GV nhận xét thông qua việcchấm bài
BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.
HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân HS thi đua trình bày bài làm
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung BT2: 1
hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC
HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân HS thi đua trình bày bài làm hoặc đạidiện nhóm trình bày
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung
Trang 7- Biết cách thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.
- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế
- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ kẽ sẵn Bảng đơn vị đo thời gian.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới: a) Hớng dẫn HS thực hiện phép chia
số đo thời gian cho một số
* VD1: GV treo bảng phụ và cho HS đọc
? Hải thi đấu 3 ván cờ hết bao lâu?
? Muốn biết trung bình mỗi ván cờ Hải thi đấu hết
bao nhiêu thời gian ta làm nh thế nào?
- GV chốt lại và cho HS thảo luận cách chia
? Vậy 42phút 30 giây chia cho 3 bằng bao nhiêu?
? Qua VD trên em hãy nêu cách thực hiện phép
Trang 8chia số đo thời gian cho một số?(ta thực hiện từng
số đo theo từng đơn vị cho số chia.)
- GV cho HS nhắc lại
* VD 2: GV treo bảng phụ cho HS đọc
? Muốn biết vệ tinh nhân tạo đó quay quanh trái
đất một vòng hết bao lâu ta làm thế nào?
- GV cho HS làm và nêu cách tính
? Khi thực hiện phép chia số đo thời gian cho một
số, nếu phần d khác 0 thì ta làm tiếp nh thế nào?
(Khi thực hiện phép chia số đo thời gian cho một
số, nếu phần d khác 0 thì ta chuyển đổi sang đơn
vị hàng nhỏ hơn liền kề để gộp vào số đơn vị của
hàng ấy và tiếp tục chia, cứ làm thế chi đến hết.)
3 Thực hành.
- GV yêu cầu hS đọc đề toán; cho HS làm bài1
GV cho HS nối tiếp đọc bài làm
- GV dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập
* Đổi ra đơn vị giây rồi tính
*Chia số phút rồi chia số giâyriêng, sau đó cộng các kết quảvới nhau
3giờ = 180phút 1 giờ 55 phút 220phút
20phút00
- HS đọc yêu cầu
- 2 hS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài tập vào vở
- HS chữa bài vào vở
- HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 9Luyện từ và câu
Tiết 51: Mở rộng vốn từ: Truyền
thống.
I.MỤC TIấU:
- Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc.
- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho
ng-ời sau, đng-ời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm đợc các bài tập 1,2,3.
II.CHUẨN BỊ :
- Cõu văn ở bài 1 phần nhận xột viết sẵn trờn bảng lớp
- Cỏc bài tập 1,2 phần luyện tập viết vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhúm )
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
BT1: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khác
nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần
? Tại sao em lại chọn ý c?
- GV kết luận:Đáp án c là đúng Từ truyền
thống là từ ghép Hán Việt, gồm hai tiếng
lặp nghĩa nhau Tiếng truyền: trao lại, để
lại cho đời sau ; tiếng thống có nghĩa là
+HS đọc bài làm số 3 của tiết L.T.V.Ctrớc
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bàitập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khácnhận xét cho bạn
Trang 10nối tiếp nhau không dứt.
BT2: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.
- GV cho HS làm bài
-GV cho HS trình bày câu trả lời Các hs
khác nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu
cần
? Em hiểu nghĩa của từng từ ở bài 2 nh thế
nào? Đặt câu với mỗi từ đó?
BT3: HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Gv cho HS chữa bài
3 Củng cố, dặn dò- GV nhấn mạnh
những ND cần nhớ của bài
- Gv nhận xét tiết học, dặn hs học thuộc
ghi nhớ, dặn hs chuẩn bị bài sau: Luyện
tập thay thế từ ngữ để liên kết câu
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bàitập Hoặc làm việc cá nhân
- HS trình bày câu trả lời Các hs khácnhận xét cho bạn,
+HS làm bài HS nối tiếp trình bày bàilàm
Địa lí
Bài 26: Châu Phi(Tiếp).
I MỤC TIấU:
- Nêu đợc một số đặc điểm về dân c và hoạt động SX của ngời dân Châu Phi:
+ Chõu Phi là châu lục có dân c chủ yếu là ngời da đen
+ Trồng cây công nghiệp nhiệt đới, khai thác khoáng sản
- Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật của Ai Cập: nền văn minh cổ đại, nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ
- Chỉ và đọc trên bản đồ tên nớc, tên thủ đô của Ai Cập
*GDBVMT - TKNL: Liên hệ về: + Giảm tỉ lệ sinh nâng cao dân trí.
+ Khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí
+ Xử lí chất thải công nghiệp
+ Mối quan hệ giữa số dân đông với khai thác môi trờng
II.
CHUẨN BỊ:
- Bản đồ tự nhiên Châu Phi Bản đồ kinh tế Châu Phi
- Tranh, ảnh về dân c, hoạt động sản xuất của ngời dân Châu Phi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ :
H: HS lên bảng xác định và nêu vị trí
Châu Phi trên bản đồ thế giới?
H: Nêu đặc điểm tự nhiên Châu Phi?
- Nhận xét- ghi điểm
2 Bài mới :
- Giới thiệu bài : Trong bài học hụm nay,
chỳng ta cựng tỡm hiểu về chõu Phi Cỏc
em hóy cựng chỳ ý học bài để tỡm ra cỏc
đặc điểm về dân c, văn hóa và hoạt động
Trang 11kinh tế chủ yếu của chõu Phi.
Hướng dẫn HS tỡm hiểu bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu dân c Châu
Phi.
? Dân c Châu Phi đứng thứ mấy trong các
châu lục trên thế giới?
? Đa số dân c Châu Phi có đặc điểm gì?
MT: HS biết đợc một số đặc điểm của
kinh tế Châu Phi
+ Kinh tế Châu Phi có đặc điểm gì khác
so với các châu lục đã học?
+ Đời sống ngời dân Châu Phi còn có
những khó khăn gì? Vì sao?
? Kể tên và chỉ bản đồ các nớc có nền
kinh tế phát triển hơn cả ở Châu Phi?
GV nhận xét, chốt ý đúng:
KL: Các nớc Châu Phi có kinh tế chậm
phát triển, chỉ tập trung vào trồng cây
công nghiệp nhiệt đới và khai thác khoáng
sản để xuất khẩu Đời sống của nhân dân
gặp nhiều khó khăn
Hoạt động 4: Tìm hiểu nớc Ai Cập.
MT: HS xác định đợc vị trí của Ai Cập và
biết một số nét tiêu biểu về Ai Cập
- Gv treo bản đồ các nớc Châu Phi
? Nêu đặc điểm về thiên nhiên, kinh tế- xã
hội của Ai Cập? Ai Cập nổi tiếng về công
trình kiến trúc cổ nào?
GV nhận xét, chốt ý đúng:
KL: + Ai Cập nằm ở Bắc Phi; là cầu nối
giữa 3 châu lục: á, Âu, Phi
+ Thiên nhiên: Có sông Nin chảy qua, có
đồng bằng châu thổ màu mỡ
+ Kinh tế- xã hội: Có nền văn minh sông
Nin, nổi tiếng về các công trình kiến trúc
- HS trình bày
- HS quan sát xác định vị trí của Ai Cậptrên bản đồ và cho biết Ai Cập có dòngsông nào chảy qua?
- HS trình bày
Trang 12Thứ tư ngày 9 thỏng 3 năm 2011
Tập đọc
Tiết 52: Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân.
I.MỤC TIấU:
- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi văn phù hợp với nội dung miêu tả
- Hiểu ND và ý nghĩa : Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dântộc (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II.CHUẨN BỊ : Bảng phụ.
- Tranh minh họa sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
+ YC HS nêu cách chia bài thành 3 đoạn
- GV chốt lại từng đoạn đúng theo YC
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD HS tìm hiểu nội dung:
+ Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Vân bắt
nguồn từ đâu?
+Kể lại việc lấy lửa trớc khi nấu cơm?
+Tìm những chi tiết cho thấy thành viên
của mỗi đội thổi cơm thi đều phối hợp
ăn ý nhịp nhàng với nhau?
+Tại sao nói việc giật giải trong hội thi
là niềm tự hào khó có gì sánh nổi đối với
dân làng?
+Qua bài văn tác giả thể hiện tình cảm
gì đối với một nét đẹp cổ truyền trong
văn hoá của dân tộc?
- HD HS luyện đọc diễn cảm:
? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để
đọc diễn cảm bài đọc này ta cần đọc với
giọng nh thế nào?
- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm đoạn3
- GV khái quát những ND cơ bản và yêu
cầu HS nêu ND chính của bài học
HS đọc và nêu ND bài “Nghĩa thầy trò” + 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc
+ HS nêu cách chia đoạn
+ HS đọc nối tiếp Nối tiếp lần 1: HDHS đọc đúng
Nối tiếp lần 2(Kết hợp giải nghĩa từ :làng Đồng Vân, sông Đáy, đình, trình-
đọc chú giải)+ HS đọc trong nhóm đôi+ 1 HS đọc toàn bộ bài+Hội bắt nguồn từ các cuộc trẩy quân
đánh giặc của ngời Việt cổ bên bờ sông
Đáy ngày xa +Mỗi đội phải cử một ngời leo lên câychuối bôi mỡ
+Khi một t/v của đội lo việc lấy lửa +Là b/ch cho thấy đội đó rất tài giỏi +Qua việc miêu tả lễ hội thổi cơm thi ở
Đồng Vân, tác giả thể hiện tình cảm yêumến và niềm tự hào đối với một nét đẹp
cổ truyền trong sinh hoạt văn hoá củadân tộc
+HS đọc nối tiếp cả bài
+HS nhận xét cách đọc cho nhau
- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cáchnhấn giọng trong đoạn này
- 1vài hs đọc trớc lớp, gv sửa luôn cách
Trang 13- HS ®a ra ý kiÕn nhËn xÐt vµ b×nh chän
Trang 14Kể chuyện
Tiết 26: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I.MỤC TIấU:
- Kể lại đợc câu truyện đã nghe, đã đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống
đoàn kết của dân tộc Việt Nam
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện
II.CHUẨN BI:
+ Giaựo vieõn: Baỷng phuù vieỏt 2 ủeà baứi SGK
+ Hoùc sinh: Soaùn caõu chuyeọn theo ủeà baứi
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
cần lặp lại nguyên văn lời thầy cô; kể
xong, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu
- Trao đổi về ý nghĩa c.chuyện( hs tự nêu
CH để trao đổi với nhau hoặc TL CH của
Gv)
3 Củng cố, dặn dò: GV động viên hs về
nhà KC cho ngời thân nghe, Gv nhận xét
tiết học, dặn hs chuẩn bị cho tiết 27: Kể
chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
- YC 2 hs tiết trớc cha thi KC trớc lớp lên
kể lại và nêu ý nghĩa c chuyện vừa kể
- Một HS đọc đề bài
- HS nêu lại YC đề
- HS nối tiếp đọc các gợi ý trong SGK
- HS nối tiếp nêu tên+ HS K.C trong nhóm HS K.C theo cặp, trao đổi về ý nghĩa c.chuyện
HS xung phong hoặc cử đại diện lên kể
* Cả lớp nhận xét đánh giá, cho điểm bạntheo tiêu chuẩn:
+Nd truyện có hay không?
+Cách K.C thế nào?
+Khả năng hiểu c.chuyện của ngời kể+ Cả lớp bình chọn cho bạn k.chuyện tựnhiên nhất, hấp dẫn nhất; bạn đặt câu hỏithú vị nhất
TOAÙN
Trang 15I.MỤC TIấU:
Bieỏt:
- Nhân, chia số đo thời gian
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế
- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1(c,d), 2(a,b), 3, 4 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV cho 2 HS làm bài tập
- GV- HS nhận xét
2 Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Hớng dẫn luyện tập
* Bài 1:- GV cho HS đọc yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu em tính gì?
- GV cho HS nhắc lại ND bài
- Dặn HS về CB bài sau: Luyện tập
chung
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theodõi và nhận xét
- 2 HS đọc đề bài
-2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làmbài vào vở
a) (3 giờ 40 phút +2 giờ 25 phút) ì3 = 6giờ 5 phút ì3 =18giờ 15 phút b) 3giờ 40 phút+2giờ 25 phút
=3giờ 40 phút + 7giờ 15 phút=10giờ 55phút
Giải
Cả hai lần ngời đó làm đợc số sản phẩmlà:
8 + 7 = 15 (sản phẩm)Thời gian làm 15 sản phẩm là
1 giờ 8 phút ì15 = 17 (giờ) Đáp số: 17 giờ
Lịch sử
Bài 26: Chiến thắng Điện Biên Phủ
trên không.
I MỤC TIấU:
HS biết: cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng huỷ diệt Hà Nội và
các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mu khuất phục nhân dân ta
- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên không”