Các phơng pháp và phơng tiện dạy học - Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK... Các phơng pháp và phơng tiện dạy học - Từ điển học sinh một vài trang phô tô phục vụ bài học.. Mục tiêu -
Trang 1Tuần 23
Ngày soạn: tháng 2 năm 2011
Ngày giảng: Thứ ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung đầu tuần
Tiết 111: Xăng-ti-mét khối- Đề-xi-mét khối
I Mục tiêu
- HS có biểu tợng về xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: cm3, dm3
- Biết mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
- Biết giải một số BT có liên quan đến xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
- Hình lập phơng có thể tích 1cm3, 1dm3 (Bộ thiết bị dạy toán 5)
III Tiến trình bài dạy
3’
2'
15'
17'
A/Mở đầu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài
tập 2 giờ trớc
B/Hoạt động dạy học:
a Khám phá:Hôm nay cô sẽ giới
thiệu cho các em một đơn vị đo thể
tích là xăng ti mét khối và đề xi mét
khối
b Kết nối
*/Hình thành biểu tợng cm 3 và dm 3 :
- Tổ chức cho HS quan sát, nhận xét:
+Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình
lập phơng có cạnh bao nhiêu
xăng-ti-mét?
+Đề-xi-mét khối là thể tích của hình
lập phơng có cạnh bao nhiêu
đề-xi-mét?
+1dm3 bằng bao nhiêu cm3?
+1cm3 bằng bao nhiêu dm3?
- Hớng dẫn HS đọc và viết dm3 ; cm3
*b/Thực hành:
*Bài 1 (116): Viết vào ôtrống (theo
mẫu)
- Y/c HS làm vào nháp
- Cho HS đổi nháp, đổi bài kiểm tra
- Y/c 1số HS nêu kết quả
- Nhận xét, đánh giá
*Bài 2a (116):
- Mời HS nêu cách làm
+Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phơng có cạnh 1cm
+Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phơng có cạnh 1dm
+ 1dm3 = 1000cm3
+ 1cm3 =
1000
1 dm3
- Đọc và viết: dm3; cm3
- Đọc và nêu yêu cầu
- Làm bài cá nhân vào nháp
- Nêu kết quả
Viết số Đọc số
76cm3 Bảy mơi sáu xăng-ti-mét
khối 519dm3 Một trăm mời chín
đề-xi-mét khối 85,08dm3 Tám mơi lăm phẩy không
tám đề-xi-mét khối
Trang 2
3’
- Cho HS làm bài cá nhân
- Nhận xét, đánh giá
C/Kết luận:
- Nhận xét giờ học, nhắc HS về học
bài, làm BT2b
- 1 HS nêu yêu cầu
- Suy nghĩ, nêu cách làm
- Làm BT vào vở, bảng nhóm
a) 1000cm3 ; 37 5000cm3
5800cm3 ; 800cm3
Tiết 4: Tập đọc
Tiết 45: Phân xử tài tình
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm bài văn; giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật
- Hiểu đợc quan án là ngời thông minh, có tài sử kiện (TL đợc các CH SGK)
II Tiến trình bài dạy
5’
12'
12'
8’
3’
A/Mở đầu:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
B/Hoạt động dạy học:
1 Khám phá
2 Kết nối
a) Luyện đọc:
- HD chia đoạn Cho HS đọc nối tiếp
đoạn, GV kết hợp sửa lỗi phát âm và
giải nghĩa từ khó
- Cho HS đọc đoạn theo cặp
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
+Hai ngời đàn bà đến công đờng nhờ
quan phân xử việc gì?
+Quan án đã dùng những biện pháp
nào để tìm ra ngời lấy cắp tấm vải?
+Vì sao quan cho rằng ngời không
khóc chính là ngời lấy cắp?
+Kể lại cách quan án tìm kẻ lấy trộm
tiền nhà chùa?
+Vì sao quan án lại dùng cách trên?
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Y/c HS luyện đọc diễn cảm đoạn từ
Quan nói s cụ … đến hết
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
C/Kết luận:
- Nhận xét giờ học Nhắc học sinh về
đọc bài và chuẩn bị bài sau
- 1-2HS đọc thuộc lòng và trả lời các câu hỏi về ND bài: Cao Bằng
- 1HS giỏi đọc toàn bài, lớp theo dõi
- Tiếp nối đọc đoạn
+Đoạn 1: Từ đầu đến Bà này lấy trộm +Đoạn 2: Tiếp đến cúi đầu nhận tội.
+Đoạn 3: Phần còn lại
- Luyện đọc đoạn theo cặp
- 1-2 HS đọc toàn bài
+Việc mình bị mất cắp vải, ngời nọ tố cáo ngời kia lấy trộm vải của mình +Quan đã dùng nhiều cách khác nhau: Cho đòi ngời làm chứng, cho lính về nhà hai…
+Vì quan hiểu ngời tự tay làm ra tấm vải, đặt hi vọng bán tấm vải sẽ kiếm
đ-ợc ít tiền…
+Cho gọi hết s sãi, kẻ ăn, ngời ở trong chùa ra, giao cho mỗi ngời một nắm thóc …
+Chọn phơng án b
- Nêu, nhắc lại ND
- 3HS nối tiếp đọc bài
- Luyện đọc phân vai trong nhóm 4
- Thi đọc
Chiều: Thứ ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1: Khoa học
Trang 3SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
I Mục tiờu :
- Kể tờn một số đồ dựng , mỏy múc sử dụng năng lượng điện
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
- Xem trước bài ở nhà
III Tiến trình bài dạy
3'
2'
10'
10'
8'
5'
A Mở đầu
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá
2 Kết nối :
Hoạt động 1 : Thảo luận
HD hs kể được một số vớ dụ chứng tỏ:
- Dũng điện mang năng lượng
- Một số nguồn điện phổ biến
GV kết luận chung
Hoạt động 2 : Quan sỏt và thảo luận
* GV hd hs quan sỏt hỡnh 1, 2,3 trang
92 và 93 SGK
* Thảo luận theo nhúm bài 2 VBT
GV kết luận chung
Hoạt động 3 : Trũ chơi
“ Ai nhanh , ai đỳng ”
HD hs nờu được những dẫn chứng về
vai trũ của dũng điện trong cuộc sống
- GV liờn hệ GD
C Kết luận
Cho hs nhắc lại bài học
- Nhận xột.
- HS làm cỏ nhõn vào VBT Đại diện hs trỡnh bày
HS nhận xột , bổ sung Vài hs nhắc lại
* HS quan sỏt hỡnh SGK và cho biết :
- Nguồn điện chỳng sử dụng
- Tỏc dụng của dũng điện Vài hs đọc mục bạn cần biết SGK
HS thảo luận nhúm và làm VBT Đại diện hs lờn trỡnh bày
HS nhận xột , bổ sung Vài hs nhắc lại
- HS thi kể cỏ nhõn
HS nhận xột , bổ sung
Vài hs nhắc lại
Tiết 2: Địa lí
MỘT SỐ NƯỚC Ở CHÂU ÂU
I Mục tiờu
- Nờu được một số đặc điểm nổi bật của hai quốc gia Phỏp và Liờn bang Nga
- Chỉ vị trớ và thủ đụ của Nga , Phỏp trờn bản đồ
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
Trang 4- Bản đồ địa cỏc nước trờn thế giới
III Tiến trình dạy học
3'
2'
15'
15'
3'
A Mở đầu
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Nờu một số đặc điểm về hoạt động
sản xuất của dõn cư chõu Âu
HS nhận xột , sửa sai GV nhận xột ghi
điểm
B.Hoạt động dạy học
1 Khám phá
2 Kết nối
* Liờn bang Nga
Hoạt động 1 : HD làm theo nhúm
- HD hs đọc bài và qs hỡnh 1 và 2
SGK để nhận biết về : vị trớ địa lớ ;
diện tớch ; dõn số ; khớ hậu ; tài nguyờn
khoỏng sản ; sản phõm cụng nghiệp và
nụng nghiệp của Liờn bang Nga
GV kết luận chung
* Phỏp
Hoạt động 2 : HD làm theo nhúm
- HD hs đọc bài và qs hỡnh 3 SGK để
nhận biết về : vị trớ địa lớ ; diện tớch ;
dõn số ; khớ hậu ; tài nguyờn khoỏng
sản ; sản phõm cụng nghiệp và nụng
nghiệp của Phỏp
GV kết luận chung
C Kết luận
Cho hs nhắc lại bài học
-Nhận xột
- HS thảo luận và làm vào VBT Đại diện hs trỡnh bày
Vài hs lờn chỉ bản đồ vị trớ địa lớ và thủ
đụ của Liờn bang Nga
HS nhận xột , sửa sai Vài hs nhắc lại
- HS thảo luận và làm vào VBT Đại diện hs trỡnh bày
Vài hs lờn chỉ bản đồ vị trớ địa lớ và thủ
đụ của Phỏp
HS nhận xột , sửa sai Vài hs lờn chỉ lại
* Vài hs nờu bài học SGK
Ngày soạn: tháng 2 năm 2011
Ngày giảng: Thứ ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tiết 112: mét khối
I Mục tiêu
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: mét khối
- Biết mối quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
- Mô hình m3, dm3, cm3 Bảng đơn vị đo thể tích Hình minh họa-SGK
III Tiến trình bài dạy
Trang 5
2'
17'
15'
3’
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Y/c HS nêu những
hiểu biết về dm3, cm3
B/Hoạt động dạy học:
1 Khám phá
2 Kết nối
a/Hình thành biểu tợng về mét khối
và mối quan hệ giữa m 3 , dm 3 , cm 3 :
- Đa ra mô hình m3, giới thiệu: Để đo
thể tích ngời ta còn dùng đơn vị là mét
khối
- Y/c HS quan sát, nhận xét: Mét khối
là thể tích của hình lập phơng có cạnh
dài bao nhiêu?
- Đa ra mô hình dm3, cm3, HD quan
sát, nhận xét để rút ra mối quan hệ
giữa các đơn vị đo thể tích
+1m3 bằng bao nhiêu dm3?
+1m3 bằng bao nhiêu cm3?
- Treo bảng đơn vị đo thể tích
b/Thực hành:
*Bài 1 (118):
a) Viết các số đo thể tích lên bảng cho
HS đọc
b) Đọc cho HS viết vào vở
- Chốt lại cách đọc, viết số đo thể tích
*Bài 2 (118):
- Mời HS đọc yêu cầu phần a
? Em hiểu y/c của bài nh thế nào?
- Y/c HS làm bài
- HD chữa bài, y/c HS giải thích cách
đổi
- Tổ chức cho HS làm ý b tơng tự
C/Kết luận:
- Y/c HS nhắc lại mối quan hệ giữa
các đơn vị đo thể tích
- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các
kiến thức vừa học, làm BT3
+…hình lập phơng có cạnh 1m
- Quan sát, nêu nhận xét
+ 1m3 = 1000 dm3
+ 1m3 = 1000 000 cm3
- 1-2HS đọc lại bảng đơn vị đo thể tích
- Tiếp nối đọc
- Viết vào vở, đổi vở kiểm tra
- 1HS đọc y/c
+Đổi các số đo V đã cho sang dạng số
đo có đơn vị là dm3
- Làm bài vào vở+bảng lớp
a) 0,001dm3 ; 5216 dm3
13800 dm3 ; 220 dm3
b) 1000 cm3 ; 1969 cm3
250000 cm3 ; 19540000 cm3
- 1-2HS nhắc lại
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 46: Chú đi tuần
I Mục tiêu
- HS biết đọc diễn cảm bài thơ
- Hiểu đợc sự hi sinh thầm lặng, bảo vệ cuộc sống bình yên của các chú đi tuần (TL đợc các câu hỏi 1, 2, 3; HTL những câu thơ yêu thích)
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Tiến trình bài dạy
3’ A/Mở đầu:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
B/Hoạt động dạy học:
- 1-2HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Phân xử tài tình.
Trang 612'
12'
8’
3’
1 Khám phá- HD quan sát tranh minh
họa, giới thiệu bài thơ Chú đi tuần.
2 Kết nối
Luyện đọc:- Mời HS đọc toàn bài.
- GV nói về tác giả và hoàn cảnh ra
đời của bài thơ
- Y/c HS đọc nối tiếp khổ thơ, nhắc
HS đọc đúng câu cảm, câu hỏi
- Y/c HS đọc đoạn theo cặp
- Mời HS đọc toàn bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
- Ngời chiến sĩ an ninh đi tuần trong
hoàn cảnh nh thế nào?
- Đặt hình ảnh ngời chiến sĩ đi tuần
bên hình ảnh giấc ngủ yên bình của
HS, tác giả bài thơ muốn nói lên điều
gì?
- Tình cảm và mong ớc của ngời chiến
sĩ đối với các cháu học sinh đợc thể
hiện qua những từ ngữ và chi tiết nào?
? Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho HS luyện đọc diễn cảm và HTL
trong nhóm
- Thi đọc diễn cảm và HTL
C/Kết luận:
- Nhận xét giờ học Nhắc học sinh về
đọc bài và chuẩn bị bài sau
- 1HS đọc toàn bài (đọc cả lời tựa)
- 1HS đọc phần chú giải (SGK)
- Tiếp nối đọc khổ thơ
- Luyện đọc theo cặp
- 1-2HS đọc toàn bài
+Đêm khuya, gió rét, mọi ngời đã yên giấc…
+Tác giả muốn ca ngợi những ngời chiến sĩ tận tuỵ, quên mình vì hạnh phúc của trẻ thơ
+Tình cảm: Xng hô thân mật, dùng các
từ yêu mến, lu luyến ; hỏi thăm giấc ngủ có…Mong ớc: Mai các cháu…tung bay
- Nêu và nhắc lại ND bài
- 3HS tiếp nối đọc bài
- Luyện đọc diễn cảm và HTL
- Thi đọc
Tiết 45: Mở rộng vốn từ: Trật tự - an ninh
I Mục tiêu
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về trật tự, an ninh Hiểu nghĩa các từ trật tự, an ninh
- Làm đợc các bài tập 1, 2, 3
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
- Từ điển học sinh (một vài trang phô tô phục vụ bài học)
- Bảng phụ BT2
III Tiến trình bài dạy
3’
2'
7’
A/Mở đầu:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
B/Hoạt động dạy học:
1 Khám phá
2 Kết nối
2/Hớng dẫn HS làm bài tập:
*Bài tập 1 (48):
- Mời HS đọc yêu cầu
- Lu ý HS đọc kĩ để tìm đúng nghĩa
của từ trật tự
- Y/c HS làm việc cá nhân
- Mời một số học sinh trình bày
- HS làm lại BT2, 3 (phần luyện tập) của tiết LTVC trớc
- 1HS đọc y/c, lớp theo dõi SGK
- Làm bài cá nhân vào VBT, phát biểu
ý kiến
c) Tình trạng ổn định, có tổ chức, có
kỉ luật
Trang 710'
5’
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
*Bài tập 2 (49):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài theo cặp vào VBT
- Treo bảng phụ, mời 1HS làm lên làm
- Mời một số HS trình bày
- Nhận xét bài trên bảng, kết luận
*Bài tập 3 (49):
- Lu ý HS đọc kĩ để nhận ra các từ ngữ
chỉ ngời, sự việc liên quan đến ND
bảo vệ an ninh, trật tự
- Y/c HS làm bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
C/Kết luận:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS nhớ những từ ngữ mới,
chuẩn bị bài sau
- 1HS đọc y/c
- Làm BT theo cặp
-1HS làm bài trên bảng
- 1HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào VBT, phát biểu ý kiến +Những từ ngữ chỉ ngời…: cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu-li-gân +Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tợng hoạt động liên quan…: giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thơng
Ngày soạn: tháng 2 năm 2011
Ngày giảng: Thứ ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tiết 108: Luyện tập
I Mục tiêu
- HS biết đọc, viết các đơn vị đo mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối và mối quan hệ của chúng
- Biết đổi đơn vị đo thể tích; so sánh các số đo thể tích
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
- Phiếu BT1,2
- Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
3’
2'
12'
8’
1/Mở đầu:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Các đơn vị đo thể
tích tiếp liền có quan hệ nh thế nào
với nhau?
B/Hoạt động dạy học:
1 Khám phá
2 Kết nối
*Bài 1 (119): Đọc, viết các số đo thể
tích
- Mời HS đọc yêu cầu
- Y/c HS tự đọc phần a Sau đó nối
tiếp nhau đọc
- Phần b cho HS viết vào phiếu BT,
bảng lớp
*Bài 2 (119): Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Mời HS đọc yêu cầu
- Y/c HS trao đổi theo cặp ghi kết quả
vào phiếu BT
- Mời HS nêu kết quả
- 1-2HS nêu nhận xét
- Đọc yêu cầu của BT
a) Đọc cá nhân và tiếp nối đọc trớc lớp
b) 1952cm3; 2015m3;
8
3dm3
- 1HS đọc y/c
- Trao đổi theo cặp làm BT
- Nêu kết quả
Trang 85’
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng,
*Bài 3 (119): So sánh các số sau đây.
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm vào vở, bảng nhóm
- HD nhận xét, chữa bài
3/Kết luận:
- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các
kiến thức vừa luyện tập, làm các BT
trong VBT
Đ Đ Đ
S
- 1HS đọc y/c
- Suy nghĩ, nêu cách làm
- Làm bài cá nhân vào vở, bảng nhóm 913,232413 m3 = 913232413cm3
100
12345m3 = 12,345m3
Tiết 45: Lập chơng trình hoạt động
I Mục tiêu
- Dựa vào dàn ý đã cho, lập đợc một chơng trình hoạt động tập thể góp phần giữ gìn trật tự, an ninh (theo gợi ý SGK)
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
- Bảng phụ viết vắn tắt cấu trúc 3 phần của một CTHĐ và tiêu chuẩn đánh giá
- Bảng nhóm, bút dạ, giấy khổ to
III Tiến trình bài dạy
3’
2'
8’
25'
1/Mở đầu:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: HS nói lại tác dụng
của việc lập chơng trình hoạt động và
cấu trúc của một chơng trình hoạt
động
B/Hoạt động dạy học:
1 Khám phá
2 Kết nối
a/Hớng dẫn học sinh lập chơng
trình hoạt động:
* Tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
- Mời HS đọc đề bài và gợi ý
- Y/c HS đọc thầm lại đề bài, suy
nghĩ, lựa chọn 1 trong 5 hoạt động đã
nêu
- Nhắc HS lu ý: Đây là những hoạt
động do BCH liên đội của trờng tổ
chức Khi lập 1 chơng trình hoạt động,
em cần tởng tợng mình là liên đội
tr-ởng hoặc liên đội phó của liên đội…
- Y/c 1số HS nối tiếp nhau nói tên
hoạt động các em chọn để lập chơng
trình hoạt động
- Treo bảng phụ đã viết cấu trúc 3
phần của một chơng trình hoạt động
b) HS lập chơng trình hoạt động:
- Y/c HS tự lập chơng trình hoạt động
vào vở GV phát bút dạ và bảng nhóm
cho 2HS lập chơng trình hoạt động
- 1-2HS nêu tác dụng và cấu trúc
- 2HS nối tiếp đọc Cả lớp theo dõi SGK
- Đọc thầm, lựa chọn
- HS nói tên hoạt động chọn để lập
ch-ơng trình hoạt động
- 1HS đọc, lớp theo dõi
- HS lập chơng trình hoạt động vào vở
Trang 92’
khác nhau làm vào bảng nhóm
- Nhắc HS nên viết vắn tắt ý chính,
khi trình bày miệng mới nói thành
câu
- GV dán phiếu ghi tiêu chuẩn đánh
giá chơng trình hoạt động lên bảng
- Mời một số HS trình bày, sau đó
những HS làm vào bảng nhóm trình
bày
- HD nhận xét chơng trình hoạt động
- GV giữ lại trên bảng lớp chơng trình
hoạt động viết tốt hơn cả cho cả lớp
bổ sung, hoàn chỉnh
C/Kết luận:
- Nhận xét tiết học; khen những HS
tích cực học tập;
- Dặn HS về nhà hoàn thiện chơng
trình hoạt động của mình
- Trình bày
- Nhận xét
- Bổ sung hoàn chỉnh và tự sửa lại
ch-ơng trình hoạt động của mình
- Bình chọn
Tiết 3: Chính tả (nhớ – viết)
Cao Bằng
I Mục tiêu
- HS nhớ- viết lại đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ
- Nắm vững quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúng tên ngời, tên địa lí Việt Nam
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
- Bảng phụ ghi các câu văn ở BT2
III Tiến trình bài dạy
5’
20'
12'
A/Mở đầu:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Y/c HS nhắc lại
quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý
Việt Nam.
B/Hoạt động dạy học:
a/Hớng dẫn HS nhớ – viết:
- Mời HS đọc thuộc lòng 4khổ thơ
đầu
- Y/c HS nhẩm lại 4 khổ thơ để ghi
nhớ Nhắc HS chú ý cách trình bày
khổ thơ 5 chữ, chú ý những chữ cần
viết hoa, các dấu câu, những chữ dễ
viết sai chính tả
- Hớng dẫn HS cách trình bày bài
- Y/c HS tự nhớ và viết bài
- Hết thời gian GV yêu cầu HS soát
bài
- Thu một số bài để chấm
- Nhận xét
b/Hớng dẫn HS làm bài tập chính
tả:
Bài tập 2 (48):
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài
- Treo 3 bảng phụ, cho HS lên thi tiếp
sức
- HD nhận xét, đánh giá
- 1-2HS nêu quy tắc viết hoa
- Viết 2tên ngời, tên địa lí Việt Nam
1-2HS đọc
- HS nhẩm lại bài
- Tự nhớ- viết bài vào vở
- Mở SGK soát bài
- HS còn lại đổi vở soát lỗi
- Đọc và nêu yêu cầu của BT
- Làm vào VBT
- 3HS thi làm bài
a)Ngời nữ anh hùng trẻ tuổi hi sinh ở nhà tù Côn Đảo là chị Võ Thị Sáu.
Trang 10
3’
Bài tập 3 (48):
- Cho HS thi làm bài theo nhóm 7 vào
bảng nhóm Mời đại diện nhóm trình
bày
- HD nhận xét, kết luận nhóm thắng
cuộc
C/Kết luận:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và
xem lại những lỗi mình hay viết sai
b)Ngời lấy thân mình…chiến dịch
Điện Biên Phủ là anh Bế Văn Đàn.
c)Ngời chiến sĩ…cầu Công Lý…là anh Nguyễn Văn Trỗi.
- Trao đổi trong nhóm thi làm BT
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét bổ sung
+Viết sai: Hai ngàn, ngã ba, Pù mo, pù sai
+Sửa lại: Hai ngàn, Ngã Ba, Pù Mo, Pù Xai
LẮP MẠCH ĐIỆN ĐƠN GIẢN
I Mục tiờu :
Lắp được mạch điện thắp sỏng đơn giản bằng pin , bũng đốn , dõy dẫn
II Các phơng pháp và phơng tiện dạy học
Xem trước bài ở nhà
III Tiến trình bài dạy
5'
15'
15'
3'
A Mở đầu
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: - Năng lượng điện
thường được sử dụng vào những việc
nào ?
- Để tiết kiệm năng lượng điện ta cần
làm gỡ ?
B. Các hoạt động dạy- học
Tiết 1:
Hoạt động 1 :
Thực hành lắp mạch điện
GV kiểm tra đồ dựng của cỏc nhúm
HD hs thực hiện như SGK
GV kết luận chung
Hoạt động 2 : Làm thớ nghiệm phỏt
hiện vật dẫn điện , vật cỏch điện
GV hd hs thực hiện
GV kết luận chung
C/Kết luận - Cho hs nhắc lại bài học
- Nhận xột
* Đại diện từng nhúm bỏo cỏo
- HS làm theo nhúm Đại diện hs trỡnh bày
HS nhận xột , bổ sung Vài hs nhắc lại
- HS thực hiện theo nhúm Đại diện hs lờn trỡnh bày
HS nhận xột , bổ sung Vài hs nhắc lại
- HS thảo luận nhúm Đại diện hs lờn trỡnh bày
HS nhận xột , bổ sung Vài hs nhắc lại
Chiều thứ ngày tháng 2 năm 2011