1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại số 9 Vnen chuẩn theo sách mới (tiết 3 - tiết 11,12)

17 1,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 524 KB
File đính kèm Đại 9.rar (158 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án đại số 9 Vnen chuẩn theo sách mới. Ngày soạn: 26 8 2018Ngày dạy: 9D1: ..... 8 2018 9D2: ...... 8 2018 ..... 8 2018 9D2: ...... 8 2018 Chương I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BATiết 1 + 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌCDự kiến hoạt động của GV và HSNội dung cần đạtA. Hoạt động khởi độngGV yêu cầu học sinh nhắc lại công thức tính diện tích hình vuông có cạnh là a.HS: Diện tích hình vuông: S = a2.GV: Yêu cầu học sinh tính a biết: S = 9cm2.HS: Thực hiện cá nhân.GV: Yêu cầu học sinh thực hiện nhóm đôi ý b.HS: Hoạt động nhóm đôi.a, S = a2 = 9 B. Hoạt động hình thành kiến thứcHoạt động 1: Căn bậc hai số học Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a. Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau. Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai = 0.GV: Yêu cầu học sinh tự đọc phần b.HS: Đọc cá nhân.GV: Đưa ra định nghĩa căn bậc hai số học.? cho HS làm phần c, gọi mỗi HS làm 1 câu. HS: Hoạt động nhóm đôi, đại diện cá nhân báo cáo.GV: Yêu cầu học sinh tính bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10. HS: Hoạt động nhóm.Đại diện báo cáo.GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.GV: Yêu cầu học sinh đọc nội dung phần 2 cá nhân.HS: Đọc.Hoạt động 2: Căn bậc hai số học. ? So sánh các căn bậc hai số học.Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:Với a  0; b  0 và a < b thì ta có điều gì ?? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?Cho Hs nhắc lại.Chúng ta áp dụng điều này để so sánh 2 số.Lưu ý cho HS điều này chỉ áp dụng đối với 2 số không âm.1) Căn bậc hai số họca) Nhắc lại kiến thức cũ: SGKCăn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.b) Định nghĩa: SGK. vì 5 > 0 và 52 = 25 vì 13 > 0 và 132 = 169 vì 60 > 0 và 602 = 3600 vì 0,9 > 0 và 0,92 = 0,81Bảng bình phương của các số từ 0 đến 10. c) Chú ý: Với 2. So sánh các căn bậc hai số họca) Nhận xét:+ a  0 ; b  0 nếu thì Ví dụ 1: 4 < 9 thì < + a  0 ; b  0 nếu thì Ví dụ 2 : < thì 9 < 36Ví dụ 3: So sánh 1 và có 1 < 2 => < => 1< 2 và có 4 < 5 => => 2 < C. Hoạt động luyện tậpGV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm đôi làm bài 1. Gọi đại diện báo cáo kết quả (Mỗi nhóm 1 ý)HS: Hoạt động nhóm đôi. Đại diện báo cáo.GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài 2.HS: 3 HS lên bảng, lớp làm vở.GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 3.Để trả lời được câu hỏi đúng hay sai ta cần thực hiện mấy phép so sánh?HS: Hai phép so sánh.GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 3 ra phiếu.HS: Làm bài 3 ra phiếu, đại diện báo cáo, nhận xét.GV: Hướng dẫn học sinh sử dụng MTCT làm bài tập 4.HS: Hoạt động cá nhân. Đọc kết quả trước lớp.GV: Hướng dẫn học sinh làm ý a bài 5 theo mẫu.Bài 1: Các câu đúng là: Bài 2: Bài 3: Ta có: Mà b) SBài 4: Bài 5: Giao nhiệm vụ về nhà:+) Làm bài tập 5b,c.+) Luyện bấm máy tính.+) Đọc phần D,E.+) Đọc trước bài mới.BGH, Tổ chuyên môn kiểm traNgày tháng 8 năm 2018Kí tên

Trang 1

Ngày soạn: 26/ 8/ 2018

Ngày dạy: 9D1: / 8/ 2018 9D2: / 8/ 2018

/ 8/ 2018 9D2: / 8/ 2018

Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA Tiết 1 + 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

A Hoạt động khởi động

GV yêu cầu học sinh nhắc lại công thức

tính diện tích hình vuông có cạnh là a

HS: Diện tích hình vuông: S = a2

GV: Yêu cầu học sinh tính a biết:

S = 9cm2

HS: Thực hiện cá nhân

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện nhóm đôi

ý b

HS: Hoạt động nhóm đôi

a, S = a2 = 9

3

a

17 , 31

4,581

b  

B Hoạt động hình thành kiến thức Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS

căn bậc hai của 1 số a không âm là số x

sao cho x2 = a

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2

số đối nhau

- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai 0 = 0

GV: Yêu cầu học sinh tự đọc phần b

HS: Đọc cá nhân

GV: Đưa ra định nghĩa căn bậc hai số học

? cho HS làm phần c, gọi mỗi HS làm 1

câu

HS: Hoạt động nhóm đôi, đại diện cá nhân

báo cáo

GV: Yêu cầu học sinh tính bình phương

của các số tự nhiên từ 0 đến 10

HS: Hoạt động nhóm

Đại diện báo cáo

1) Căn bậc hai số học

a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK Căn bậc hai của một số a không

âm là số x sao cho x2 = a

b) Định nghĩa: SGK

) 25 5

c  vì 5 > 0 và 52 = 25

169 13  vì 13 > 0 và 132 = 169

3600 60  vì 60 > 0 và 602 = 3600

0,81 0,9  vì 0,9 > 0 và 0,92 = 0,81

Bảng bình phương của các số từ 0 đến 10

Trang 2

GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.

GV: Yêu cầu học sinh đọc nội dung phần

2 cá nhân

HS: Đọc

Hoạt động 2: Căn bậc hai số học

? So sánh các căn bậc hai số học.

Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:

Với a  0; b  0 và a < b thì ta có điều

gì ?

? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?

Cho Hs nhắc lại

Chúng ta áp dụng điều này để so sánh 2

số

Lưu ý cho HS điều này chỉ áp dụng đối

với 2 số không âm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

c) Chú ý: Với

0

0 :

x

a x a

2 So sánh các căn bậc hai số học

a) Nhận xét:

+ a  0 ; b  0 nếu a  b thì

b

a 

Ví dụ 1: 4 < 9 thì 4 < 9

+ a  0 ; b  0 nếu a  bthì

b

a 

Ví dụ 2 : 9 < 36 thì 9 < 36

Ví dụ 3: So sánh

* 1 và 2 có 1 < 2 => 1 < 2

=> 1< 2

* 2 và 5 có 4 < 5 => 4  5

=> 2 < 5

C Hoạt động luyện tập

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm đôi

làm bài 1 Gọi đại diện báo cáo kết quả

(Mỗi nhóm 1 ý)

HS: Hoạt động nhóm đôi Đại diện báo

cáo

Bài 1: Các câu đúng là:

Trang 3

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài 2.

HS: 3 HS lên bảng, lớp làm vở

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 3

Để trả lời được câu hỏi đúng hay sai ta cần

thực hiện mấy phép so sánh?

HS: Hai phép so sánh

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

làm bài tập 3 ra phiếu

HS: Làm bài 3 ra phiếu, đại diện báo cáo,

nhận xét

GV: Hướng dẫn học sinh sử dụng MTCT

làm bài tập 4

HS: Hoạt động cá nhân Đọc kết quả trước

lớp

GV: Hướng dẫn học sinh làm ý a bài 5

theo mẫu

121 11; 144 12;

6400 80

Bài 2:

17 4

0,7 0,8

Bài 3:

Ta có: a )3 9;4  16;

Mà 9  10  16

b) S

Bài 4:

Bài 5:

* Giao nhiệm vụ về nhà:

+) Làm bài tập 5b,c

+) Luyện bấm máy tính

+) Đọc phần D,E

+) Đọc trước bài mới

BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 8 năm 2018

Kí tên

Ngày soạn: 02/ 09/ 2018

Trang 4

Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

TIẾT 3: CÁC TÍNH CHẤT CỦA CĂN BẬC HAI SỐ HỌC.

Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.

GV: Yêu cầu học sinh tính theo cặp

HS: Tính

GV: Yêu cầu học sinh so sánh

HS: So sánh kết quả

HS: Có dạng căn bậc hai của một tích

HS: Có dạng tích các căn bậc hai

GV: Từ đó em hãy dự đoán về kết quả

khi so sánh a b. và a b.

HS: Bằng nhau

GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chứng

minh trong SGK

HS: Đọc

GV: Đưa ra định lí

HS: Đọc

GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý

HS: Đọc

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

làm phần d/ SGK/ T9

HS: Hoạt động nhóm

GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét

* Tính và dự đoán

4 25 2.5 10

9 0,36 3.0,6 1,8

+ Dự đoán: a b. = a b.

* Chứng minh: SGK

* Định lí:

Với a 0;b 0 thì a b. = a b.

* Chú ý: SGK

* Tính:

5.11.0, 2 11

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP.

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

làm bài tập 1

HS: Hoạt động nhóm

GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét

Bài 1: Tính.

25 196 5.14 70

0, 25 121 0,5.11 5,5

17.17 3.3 9 17.3.3 153

a b c

4 8.8 16 2.8.4 64

Trang 5

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 3.

? Ta có thể áp dụng kiến thức nào để

làm

HS: Dùng hẳng đẳng thức

GV: Yêu cầu học sinh triển khai theo

hằng đẳng thức

HS: Triển khai phần a

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 4

Vận dụng định lí làm mẫu ý a

HS: Quan sát

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:

Rút gọn

27.48 1 a với a > 1

b) 1 4 

a a b

a b  với a>b

? Để rút gọn biểu thức trên ta vận dụng

kiến thức nào ?

HS: Áp dụng quy tắc khai phương một

tích

GV: Yêu cầu học sinh nêu cách tính

HS: Nêu cách tính

GV: Gọi 2HS lên bảng

HS: 2HS lên bảng Nhận xét

GV giới thiệu đây là định lý khai

phương một tích hay định lý nhân các

căn thức bậc hai

) 3, 2.7, 2.49 16.0, 2.0, 2.36.49

16 0, 2.0, 2 36 49 4.0, 2.6.7 33,6

25.25 5.0,02 25.1 25

e g

Bài 3:

2 2

16 64 4.8 32

Bài 4:

16

x

Bài tập: Rút gọn.

a) 27.48 1 a  2 với a > 1

= 81.16 1 a  2 = 36 (a-1)

a a b

= a a b2 

a b

 = a 2

* Giao nhiệm vụ về nhà:

+) Làm bài tập 2 Hoàn thiện bài 3;4

+) Đọc phần D,E

+) Đọc trước bài mới

BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018

Kí tên

Ngày soạn: 02/ 09/ 2018

Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

Trang 6

TIẾT 4 + 5: LUYỆN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy

tắc khai phương một tích

HS: Nhắc lại

GV: Gọi 3HS lên bảng làm bài

HS: 3HS lên bảng Lớp làm vở

Nhận xét

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm tìm cách giải bài 2

HS: Hoạt động nhóm

GV: Lưu ý học sinh nên đổi các hỗn

số ra phân số

HS: Nhắc lại cách đổi hỗn số ra

phân số

GV: Yêu cầu học sinh hoàn thiện

bài theo nhóm

HS: Làm bài theo nhóm

GV: Yêu cầu học sinh làm bài 3

theo nhóm bàn Áp dụng:

a ba b

HS: Làm bài 3 theo nhóm bàn

GV: Yêu cầu học sinh suy nghĩ cá

nhân trả lời bài 4

Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một

tích, hãy tính

2.0,8 1,6

11.6 66

0, 49 144 25 0,7.12.5 42

13.13 4 13.2 26

a b c d e g

9 0,3.0,3 5.5 3.0,3.5 4,5

Bài 2: Thực hiện phép tính sau:

.0, 2.8

a

b c d

Bài 3: Áp dụng quy tắc nhân hai căn bậc

hai, hãy tính

0,04 64 0, 2.8 1,6

2.1,3 2, 6

a b

11.6 36

Bài 4: Khẳng định nào sau đây là đúng.

Khẳng định đúng là: C;

Trang 7

Đại diện báo cáo Nhận xét.

HS: Làm bài 4

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm tìm cách làm bài 5

Gọi đại diện nêu cách làm

HS: Nêu cách làm

GV: Phần a;b ta có thể áp dụng kiến

thức nào?

HS: Áp dụng hẳng đẳng thức hiệu

hai bình phương

GV: Yêu cầu 4HS lên bảng làm bài

HS: 4HS lên bảng

Nhận xét

Bài 5: Rút gọn các biểu thức.

2 2

2 2

36.64 6.8 48

a

b

c d

D.E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG.

GV: Yêu cầu học sinh tự làm bài

tập 1 theo nhóm

HS: Hoạt động nhóm

GV: Hướng dẫn học sinh chứng

minh bài 2

Áp dụng hằng đẳng thức Đưa về

dạng hiệu hai bình phương

HS: Làm bài 2

GV: Để chứng minh b là nghịch đảo

của a ta cần chứng minh điều gì?

HS: Chứng minh: b = 1

a

Áp dụng làm phần b

Bài 1: Tính.

2 2

2 2

1.121 11

a

b

c

d

Bài 2: Chứng minh.

2 2

4 3 1

b) Ta cần chứng minh:

1

2006 2005 1

* Giao nhiệm vụ về nhà:

+) Làm bài tập 6

+) Luyện bấm máy tính

Trang 8

+) Đọc phần E.

+) Đọc trước bài mới

BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018

Kí tên

-Ngày soạn: 02/ 09/ 2018

Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

TIẾT 6: CÁC TÍNH CHẤT CỦA CĂN BẬC HAI SỐ HỌC.

Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.

GV: Yêu cầu học sinh tính theo cặp

HS: Tính

GV: Yêu cầu học sinh so sánh

HS: So sánh kết quả

25 81 có dạng gì?

HS: Có dạng căn bậc hai của một

thương

25 81 có dạng gì?

HS: Có dạng thương các căn bậc hai

GV: Từ đó em hãy dự đoán về kết quả

khi so sánh a

ba

b

HS: Bằng nhau

GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chứng

minh trong SGK

HS: Đọc

GV: Đưa ra định lí

HS: Đọc

GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý

HS: Đọc

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

* Tính và dự đoán

2

2

+ Dự đoán: a a

bb

* Chứng minh: SGK

* Định lí:

Với a 0;b 0 thì a a

bb

* Chú ý: SGK

* Tính:

Trang 9

làm phần d/ SGK/ T13.

HS: Hoạt động nhóm

GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét

5 5

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP.

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

làm bài tập 1;2

HS: Hoạt động nhóm

GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 3

? Ta có thể áp dụng kiến thức nào để

làm

HS: Dùng hẳng đẳng thức

GV: Yêu cầu học sinh triển khai tử

theo hằng đẳng thức

HS: Triển khai

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 4

Bài 1: Tính.

7 11 18

a b c

Bài 2: Tính.

5 5

75

0,3 0,3

58,5

a b c d

Bài 3:

2 2

2 2

)

121 11

)

a

b

Bài 4:

Trang 10

Vận dụng định lí làm mẫu ý a.

HS: Quan sát

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:

Rút gọn

2

4

4

2

2

2

6

4

25

y x

x y

x

y

x

c xy x y

y

3 3

) 0, 2

d x y (Với x 0; y 0)

? Để rút gọn biểu thức trên ta vận dụng

kiến thức nào ?

HS: Áp dụng quy tắc khai phương một

thương

GV: Yêu cầu học sinh nêu cách tính

HS: Nêu cách tính

GV: Gọi 4HS lên bảng

HS: 2HS lên bảng Nhận xét

2 4

x x x

Bài tập: Rút gọn.

2

2

2

2

2 2

1

2

) 5 25

y x y x

x y x y y

x y y

x xy x x x

c xy

x

x y y

y

x y

x y x y

x y x

d) 0 , 2 16 0 , 2 3 3 244 0,8

8 4 3 3

;

(Với x 0; y 0)

* Giao nhiệm vụ về nhà:

+)Hoàn thiện bài 4

+) Đọc phần D,E

+) Đọc trước bài mới

BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018

Kí tên

Ngày soạn: 02/ 09/ 2018

Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

TIẾT 7+8: LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy

tắc khai phương một thương

HS: Nhắc lại

Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một

thương, hãy tính

Trang 11

GV: Gọi 3HS lên bảng làm bài

HS: 3HS lên bảng Lớp làm vở

Nhận xét

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm tìm cách giải bài 2

HS: Hoạt động nhóm

GV: Lưu ý học sinh nên đổi các hỗn

số ra phân số

HS: Nhắc lại cách đổi hỗn số ra

phân số

GV: Yêu cầu học sinh hoàn thiện

bài theo nhóm

HS: Làm bài theo nhóm

GV: Yêu cầu học sinh làm bài 3

theo nhóm bàn Áp dụng:

a

b = a

b

HS: Làm bài 3 theo nhóm bàn

GV: Đối với phần c ta áp dụng quy

tắc: (a b c a c b c ) :  :  :

Đối với phần d yêu cầu học sinh trả

lời câu hỏi sau:

( )

m n

a

a a

.

: ( )

a a a

GV: Yêu cầu học sinh suy nghĩ cá

nhân trả lời bài 4

Đại diện báo cáo Nhận xét

HS: Làm bài 4

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm tìm cách làm bài 6

GV: Yêu cầu học sinh tính rồi so

sánh phần a

HS: Hoạt động nhóm đôi

? Để tính được 144 49

:

4 6 10

735

a b

c d

Bài 2: Thực hiện phép tính sau:

) 2

a b c d

Bài 3: Áp dụng quy tắc nhân hai căn bậc

hai, hãy tính

) 18 : 2 18: 2 9 3

16 4 )( 20 45 5) : 5

20 : 5 45 : 5 5 : 5

20 : 5 45 : 5 5 : 5

a b c

5 3

)

4 2

Bài 4: Khẳng định nào sau đây là đúng.

Khẳng định đúng là: B;

Bài 6:

a) So sánh

Trang 12

HS: Ta có 144 49  122  72

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập

sau:

Giải phương trình:

a) 2.x - 50 = 0

b) 20 0

5

2

x

GV: Trong bài giải phương trình có

chứa căn bậc hai ta áp dụng qtắc

chuyển về và các phép biển đổi

tương đương tương tự như giải ptr

không có căn

Y/c HS thực hiện theo nhóm, nửa

lớp làm ý a, nửa lớp làm ý b

GV thu bài của 1,2 nhóm đại diện

để nhận xét, bổ sung

2 2

(12 7)(12 7) 5.19 95 ) 144 49 12 7 5

Bài tập: Giải phương trình.

Giải phương trình:

a) 2.x - 50 = 0

 2.x = 50

2

50 2

50

d) 20 0

5

2

x

5

2

x

 x2 = 20 5  20 5  100  10

D.E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG.

GV: Yêu cầu học sinh tự làm bài

tập 1 theo nhóm

HS: Hoạt động nhóm

GV: Lưu ý điều kiện khi rút gọn

biểu thức trong căn

GV: Yêu cầu học sinh dựa vào điều

lưu ý trên làm bài tập 2

HS: Làm bài 2 theo nhóm

GV: Gọi 3 học sinh lên bảng làm

bài

Nhận xét

GV: Nếu học sinh không làm được

thì hướng dẫn học sinh áp dụng

hằng đẳng thức để khai triển

Bài 1: Tính.

2

5 7

m

m

 192 ) 3

k b

k với k > 0

3 3

192

64 8 3

k

k

Bài 2: Rút gọn.

)a a

a

a

 với số a > 0

2

2

1

a

với số a > 0

Trang 13

GV: Yêu cầu học sinh đọc bài 3

trong SGK

HS: Đọc

)

1

a a b

a

 với số a > 1

a a

a a

a

 với a > 1 ) a b

c

 với a,b dương và a b

c

  với a,b dương và a b

* Giao nhiệm vụ về nhà:

+) Làm bài tập 5

+) Luyện bấm máy tính

+) Đọc kĩ phần có thể em chưa biết

+) Đọc trước bài mới

BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018

Kí tên

Ngày soạn: 02/ 09/ 2018

Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

TIẾT 9+10: CÁC CĂN THỨC BẬC HAI VÀ CÁC TÍNH CHẤT.

Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.

GV: Yêu cầu học sinh tính theo cặp

HS: Tính

GV: So sánh:

2

5 và 5; ( 7)  2 và  7

HS: Bằng nhau

* Tính và dự đoán

2

2

+ Dự đoán: a = a2

Trang 14

GV: Yêu cầu học sinh so sánh:

2

a và a

HS: a = a2

GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chứng

minh trong SGK

HS: Đọc

GV: Đưa ra kết luận

HS: Đọc

GV: Yêu cầu học sinh đọc phần 2a

HS: Đọc

GV: Đưa ra tổng quát

HS: Đọc

GV: Để căn bậc hai của a tồn tại thì:

a  0

GV: Rút ra nhận xét, ghi bảng

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

HS: Đọc

* Chứng minh: SGK

* Kết luận: Với mọi số a, ta có:

2

a = a

* Chú ý: SGK

* Tổng quát:

* Ví dụ:

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP.

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

làm bài tập 1;2

HS: Hoạt động nhóm

GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét

Bài 1: Tính.

2

2

2

2

) 2,5 2,5 2,5 2,5 0,3 0,3 0,3 0,3 0,1 ( 0,1) 0,1 ( 0,1) 0,1

a a a

4

) 1,3 ( 1,3) ( 1,3) 1,69 2,1 2,1 (2,1) 4,41 0,4 ( 0,4) ( 0,4) 0,16

a a a

Bài 2: Tính.

Trang 15

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 5.

? Ta có thể áp dụng kiến thức nào để

làm

HS: Áp dụng ( )a m na m n.

GV: Gọi 4HS leen bảng làm bài

HS: 4HS lên bảng Nhận xét

GV: Yêu cầu học sinh làm bài 6 tương

tự bài 5 Lưu ý a < 0 Vậy a a

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại điều

kiện tồn tại của căn thức

HS: Để căn bậc hai của a tồn tại thì:

a  0

GV: Yêu cầu học sinh hoàn thiện bài

tập 8

HS làm bài 8 theo nhóm

GV: Lưu ý học sinh đổi chiều BĐT khi

hệ số a âm

Ngoài điều kiện của căn thức, cần chú

ý điều kiện của phân thức

2 2

2 2

) (10 6 ) (10 6)(10 6) 4.16 4 16 2.4 8 ) (17 8 ) (17 8)(17 8) 9.25 9 25 3.5 15 ) (2,9 2,1 ) (2,9 2,1)(2,9 2,1) 0,8.5 4 2

(13 12 ) (13 12)(13 12) )

25 5

81 9 (6,2 5,9 ) (6,2 5,9)(6,2 5,9) )

a

b

c

d

e

 0,3.12,1 121.0,03 121 11 2,43  2,43  81 9

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức với

b > 0

)12 4 12 4

12 2 24

Bài 6:

Bài 8: Tìm x để mỗi căn thức sau có

nghĩa

a x  có nghĩa khi:

7

2

x   x

bx có nghĩa khi:

4

3

1 ) 1

c

x

  có nghĩa khi:

Trang 16

1

2

x x x

 

   

Vậy để 1

1 x

  có nghĩa thì:

* Giao nhiệm vụ về nhà:

+)Hoàn thiện bài 3;4;7

+) Đọc phần D,E

+) Đọc trước bài mới

BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018

Kí tên

Ngày soạn: 02/ 09/ 2018

Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018

TIẾT 11+12: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC

BẬC HAI.

Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.

Ngày đăng: 28/08/2018, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w