Giáo án đại số 9 Vnen chuẩn theo sách mới. Ngày soạn: 26 8 2018Ngày dạy: 9D1: ..... 8 2018 9D2: ...... 8 2018 ..... 8 2018 9D2: ...... 8 2018 Chương I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BATiết 1 + 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌCDự kiến hoạt động của GV và HSNội dung cần đạtA. Hoạt động khởi độngGV yêu cầu học sinh nhắc lại công thức tính diện tích hình vuông có cạnh là a.HS: Diện tích hình vuông: S = a2.GV: Yêu cầu học sinh tính a biết: S = 9cm2.HS: Thực hiện cá nhân.GV: Yêu cầu học sinh thực hiện nhóm đôi ý b.HS: Hoạt động nhóm đôi.a, S = a2 = 9 B. Hoạt động hình thành kiến thứcHoạt động 1: Căn bậc hai số học Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a. Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau. Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai = 0.GV: Yêu cầu học sinh tự đọc phần b.HS: Đọc cá nhân.GV: Đưa ra định nghĩa căn bậc hai số học.? cho HS làm phần c, gọi mỗi HS làm 1 câu. HS: Hoạt động nhóm đôi, đại diện cá nhân báo cáo.GV: Yêu cầu học sinh tính bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10. HS: Hoạt động nhóm.Đại diện báo cáo.GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.GV: Yêu cầu học sinh đọc nội dung phần 2 cá nhân.HS: Đọc.Hoạt động 2: Căn bậc hai số học. ? So sánh các căn bậc hai số học.Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:Với a 0; b 0 và a < b thì ta có điều gì ?? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?Cho Hs nhắc lại.Chúng ta áp dụng điều này để so sánh 2 số.Lưu ý cho HS điều này chỉ áp dụng đối với 2 số không âm.1) Căn bậc hai số họca) Nhắc lại kiến thức cũ: SGKCăn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.b) Định nghĩa: SGK. vì 5 > 0 và 52 = 25 vì 13 > 0 và 132 = 169 vì 60 > 0 và 602 = 3600 vì 0,9 > 0 và 0,92 = 0,81Bảng bình phương của các số từ 0 đến 10. c) Chú ý: Với 2. So sánh các căn bậc hai số họca) Nhận xét:+ a 0 ; b 0 nếu thì Ví dụ 1: 4 < 9 thì < + a 0 ; b 0 nếu thì Ví dụ 2 : < thì 9 < 36Ví dụ 3: So sánh 1 và có 1 < 2 => < => 1< 2 và có 4 < 5 => => 2 < C. Hoạt động luyện tậpGV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm đôi làm bài 1. Gọi đại diện báo cáo kết quả (Mỗi nhóm 1 ý)HS: Hoạt động nhóm đôi. Đại diện báo cáo.GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài 2.HS: 3 HS lên bảng, lớp làm vở.GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 3.Để trả lời được câu hỏi đúng hay sai ta cần thực hiện mấy phép so sánh?HS: Hai phép so sánh.GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 3 ra phiếu.HS: Làm bài 3 ra phiếu, đại diện báo cáo, nhận xét.GV: Hướng dẫn học sinh sử dụng MTCT làm bài tập 4.HS: Hoạt động cá nhân. Đọc kết quả trước lớp.GV: Hướng dẫn học sinh làm ý a bài 5 theo mẫu.Bài 1: Các câu đúng là: Bài 2: Bài 3: Ta có: Mà b) SBài 4: Bài 5: Giao nhiệm vụ về nhà:+) Làm bài tập 5b,c.+) Luyện bấm máy tính.+) Đọc phần D,E.+) Đọc trước bài mới.BGH, Tổ chuyên môn kiểm traNgày tháng 8 năm 2018Kí tên
Trang 1Ngày soạn: 26/ 8/ 2018
Ngày dạy: 9D1: / 8/ 2018 9D2: / 8/ 2018
/ 8/ 2018 9D2: / 8/ 2018
Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA Tiết 1 + 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
A Hoạt động khởi động
GV yêu cầu học sinh nhắc lại công thức
tính diện tích hình vuông có cạnh là a
HS: Diện tích hình vuông: S = a2
GV: Yêu cầu học sinh tính a biết:
S = 9cm2
HS: Thực hiện cá nhân
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện nhóm đôi
ý b
HS: Hoạt động nhóm đôi
a, S = a2 = 9
3
a
17 , 31
4,581
b
B Hoạt động hình thành kiến thức Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS
căn bậc hai của 1 số a không âm là số x
sao cho x2 = a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2
số đối nhau
- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai 0 = 0
GV: Yêu cầu học sinh tự đọc phần b
HS: Đọc cá nhân
GV: Đưa ra định nghĩa căn bậc hai số học
? cho HS làm phần c, gọi mỗi HS làm 1
câu
HS: Hoạt động nhóm đôi, đại diện cá nhân
báo cáo
GV: Yêu cầu học sinh tính bình phương
của các số tự nhiên từ 0 đến 10
HS: Hoạt động nhóm
Đại diện báo cáo
1) Căn bậc hai số học
a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK Căn bậc hai của một số a không
âm là số x sao cho x2 = a
b) Định nghĩa: SGK
) 25 5
c vì 5 > 0 và 52 = 25
169 13 vì 13 > 0 và 132 = 169
3600 60 vì 60 > 0 và 602 = 3600
0,81 0,9 vì 0,9 > 0 và 0,92 = 0,81
Bảng bình phương của các số từ 0 đến 10
Trang 2GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.
GV: Yêu cầu học sinh đọc nội dung phần
2 cá nhân
HS: Đọc
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
? So sánh các căn bậc hai số học.
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với a 0; b 0 và a < b thì ta có điều
gì ?
? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?
Cho Hs nhắc lại
Chúng ta áp dụng điều này để so sánh 2
số
Lưu ý cho HS điều này chỉ áp dụng đối
với 2 số không âm
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
c) Chú ý: Với
0
0 :
x
a x a
2 So sánh các căn bậc hai số học
a) Nhận xét:
+ a 0 ; b 0 nếu a b thì
b
a
Ví dụ 1: 4 < 9 thì 4 < 9
+ a 0 ; b 0 nếu a bthì
b
a
Ví dụ 2 : 9 < 36 thì 9 < 36
Ví dụ 3: So sánh
* 1 và 2 có 1 < 2 => 1 < 2
=> 1< 2
* 2 và 5 có 4 < 5 => 4 5
=> 2 < 5
C Hoạt động luyện tập
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm đôi
làm bài 1 Gọi đại diện báo cáo kết quả
(Mỗi nhóm 1 ý)
HS: Hoạt động nhóm đôi Đại diện báo
cáo
Bài 1: Các câu đúng là:
Trang 3GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài 2.
HS: 3 HS lên bảng, lớp làm vở
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 3
Để trả lời được câu hỏi đúng hay sai ta cần
thực hiện mấy phép so sánh?
HS: Hai phép so sánh
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm bài tập 3 ra phiếu
HS: Làm bài 3 ra phiếu, đại diện báo cáo,
nhận xét
GV: Hướng dẫn học sinh sử dụng MTCT
làm bài tập 4
HS: Hoạt động cá nhân Đọc kết quả trước
lớp
GV: Hướng dẫn học sinh làm ý a bài 5
theo mẫu
121 11; 144 12;
6400 80
Bài 2:
17 4
0,7 0,8
Bài 3:
Ta có: a )3 9;4 16;
Mà 9 10 16
b) S
Bài 4:
Bài 5:
* Giao nhiệm vụ về nhà:
+) Làm bài tập 5b,c
+) Luyện bấm máy tính
+) Đọc phần D,E
+) Đọc trước bài mới
BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 8 năm 2018
Kí tên
Ngày soạn: 02/ 09/ 2018
Trang 4Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
TIẾT 3: CÁC TÍNH CHẤT CỦA CĂN BẬC HAI SỐ HỌC.
Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
GV: Yêu cầu học sinh tính theo cặp
HS: Tính
GV: Yêu cầu học sinh so sánh
HS: So sánh kết quả
HS: Có dạng căn bậc hai của một tích
HS: Có dạng tích các căn bậc hai
GV: Từ đó em hãy dự đoán về kết quả
khi so sánh a b. và a b.
HS: Bằng nhau
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chứng
minh trong SGK
HS: Đọc
GV: Đưa ra định lí
HS: Đọc
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý
HS: Đọc
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm phần d/ SGK/ T9
HS: Hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét
* Tính và dự đoán
4 25 2.5 10
9 0,36 3.0,6 1,8
+ Dự đoán: a b. = a b.
* Chứng minh: SGK
* Định lí:
Với a 0;b 0 thì a b. = a b.
* Chú ý: SGK
* Tính:
5.11.0, 2 11
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP.
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm bài tập 1
HS: Hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét
Bài 1: Tính.
25 196 5.14 70
0, 25 121 0,5.11 5,5
17.17 3.3 9 17.3.3 153
a b c
4 8.8 16 2.8.4 64
Trang 5GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 3.
? Ta có thể áp dụng kiến thức nào để
làm
HS: Dùng hẳng đẳng thức
GV: Yêu cầu học sinh triển khai theo
hằng đẳng thức
HS: Triển khai phần a
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 4
Vận dụng định lí làm mẫu ý a
HS: Quan sát
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Rút gọn
27.48 1 a với a > 1
b) 1 4
a a b
a b với a>b
? Để rút gọn biểu thức trên ta vận dụng
kiến thức nào ?
HS: Áp dụng quy tắc khai phương một
tích
GV: Yêu cầu học sinh nêu cách tính
HS: Nêu cách tính
GV: Gọi 2HS lên bảng
HS: 2HS lên bảng Nhận xét
GV giới thiệu đây là định lý khai
phương một tích hay định lý nhân các
căn thức bậc hai
) 3, 2.7, 2.49 16.0, 2.0, 2.36.49
16 0, 2.0, 2 36 49 4.0, 2.6.7 33,6
25.25 5.0,02 25.1 25
e g
Bài 3:
2 2
16 64 4.8 32
Bài 4:
16
x
Bài tập: Rút gọn.
a) 27.48 1 a 2 với a > 1
= 81.16 1 a 2 = 36 (a-1)
a a b
= a a b2
a b
= a 2
* Giao nhiệm vụ về nhà:
+) Làm bài tập 2 Hoàn thiện bài 3;4
+) Đọc phần D,E
+) Đọc trước bài mới
BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018
Kí tên
Ngày soạn: 02/ 09/ 2018
Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
Trang 6TIẾT 4 + 5: LUYỆN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc khai phương một tích
HS: Nhắc lại
GV: Gọi 3HS lên bảng làm bài
HS: 3HS lên bảng Lớp làm vở
Nhận xét
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm tìm cách giải bài 2
HS: Hoạt động nhóm
GV: Lưu ý học sinh nên đổi các hỗn
số ra phân số
HS: Nhắc lại cách đổi hỗn số ra
phân số
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thiện
bài theo nhóm
HS: Làm bài theo nhóm
GV: Yêu cầu học sinh làm bài 3
theo nhóm bàn Áp dụng:
a b a b
HS: Làm bài 3 theo nhóm bàn
GV: Yêu cầu học sinh suy nghĩ cá
nhân trả lời bài 4
Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một
tích, hãy tính
2.0,8 1,6
11.6 66
0, 49 144 25 0,7.12.5 42
13.13 4 13.2 26
a b c d e g
9 0,3.0,3 5.5 3.0,3.5 4,5
Bài 2: Thực hiện phép tính sau:
.0, 2.8
a
b c d
Bài 3: Áp dụng quy tắc nhân hai căn bậc
hai, hãy tính
0,04 64 0, 2.8 1,6
2.1,3 2, 6
a b
11.6 36
Bài 4: Khẳng định nào sau đây là đúng.
Khẳng định đúng là: C;
Trang 7Đại diện báo cáo Nhận xét.
HS: Làm bài 4
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm tìm cách làm bài 5
Gọi đại diện nêu cách làm
HS: Nêu cách làm
GV: Phần a;b ta có thể áp dụng kiến
thức nào?
HS: Áp dụng hẳng đẳng thức hiệu
hai bình phương
GV: Yêu cầu 4HS lên bảng làm bài
HS: 4HS lên bảng
Nhận xét
Bài 5: Rút gọn các biểu thức.
2 2
2 2
36.64 6.8 48
a
b
c d
D.E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG.
GV: Yêu cầu học sinh tự làm bài
tập 1 theo nhóm
HS: Hoạt động nhóm
GV: Hướng dẫn học sinh chứng
minh bài 2
Áp dụng hằng đẳng thức Đưa về
dạng hiệu hai bình phương
HS: Làm bài 2
GV: Để chứng minh b là nghịch đảo
của a ta cần chứng minh điều gì?
HS: Chứng minh: b = 1
a
Áp dụng làm phần b
Bài 1: Tính.
2 2
2 2
1.121 11
a
b
c
d
Bài 2: Chứng minh.
2 2
4 3 1
b) Ta cần chứng minh:
1
2006 2005 1
* Giao nhiệm vụ về nhà:
+) Làm bài tập 6
+) Luyện bấm máy tính
Trang 8+) Đọc phần E.
+) Đọc trước bài mới
BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018
Kí tên
-Ngày soạn: 02/ 09/ 2018
Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
TIẾT 6: CÁC TÍNH CHẤT CỦA CĂN BẬC HAI SỐ HỌC.
Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
GV: Yêu cầu học sinh tính theo cặp
HS: Tính
GV: Yêu cầu học sinh so sánh
HS: So sánh kết quả
25 81 có dạng gì?
HS: Có dạng căn bậc hai của một
thương
25 81 có dạng gì?
HS: Có dạng thương các căn bậc hai
GV: Từ đó em hãy dự đoán về kết quả
khi so sánh a
b và a
b
HS: Bằng nhau
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chứng
minh trong SGK
HS: Đọc
GV: Đưa ra định lí
HS: Đọc
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý
HS: Đọc
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
* Tính và dự đoán
2
2
+ Dự đoán: a a
b b
* Chứng minh: SGK
* Định lí:
Với a 0;b 0 thì a a
b b
* Chú ý: SGK
* Tính:
Trang 9làm phần d/ SGK/ T13.
HS: Hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét
5 5
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP.
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm bài tập 1;2
HS: Hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 3
? Ta có thể áp dụng kiến thức nào để
làm
HS: Dùng hẳng đẳng thức
GV: Yêu cầu học sinh triển khai tử
theo hằng đẳng thức
HS: Triển khai
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 4
Bài 1: Tính.
7 11 18
a b c
Bài 2: Tính.
5 5
75
0,3 0,3
58,5
a b c d
Bài 3:
2 2
2 2
)
121 11
)
a
b
Bài 4:
Trang 10Vận dụng định lí làm mẫu ý a.
HS: Quan sát
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Rút gọn
2
4
4
2
2
2
6
4
25
y x
x y
x
y
x
c xy x y
y
3 3
) 0, 2
d x y (Với x 0; y 0)
? Để rút gọn biểu thức trên ta vận dụng
kiến thức nào ?
HS: Áp dụng quy tắc khai phương một
thương
GV: Yêu cầu học sinh nêu cách tính
HS: Nêu cách tính
GV: Gọi 4HS lên bảng
HS: 2HS lên bảng Nhận xét
2 4
x x x
Bài tập: Rút gọn.
2
2
2
2
2 2
1
2
) 5 25
y x y x
x y x y y
x y y
x xy x x x
c xy
x
x y y
y
x y
x y x y
x y x
d) 0 , 2 16 0 , 2 3 3 244 0,8
8 4 3 3
;
(Với x 0; y 0)
* Giao nhiệm vụ về nhà:
+)Hoàn thiện bài 4
+) Đọc phần D,E
+) Đọc trước bài mới
BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018
Kí tên
Ngày soạn: 02/ 09/ 2018
Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
TIẾT 7+8: LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc khai phương một thương
HS: Nhắc lại
Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một
thương, hãy tính
Trang 11GV: Gọi 3HS lên bảng làm bài
HS: 3HS lên bảng Lớp làm vở
Nhận xét
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm tìm cách giải bài 2
HS: Hoạt động nhóm
GV: Lưu ý học sinh nên đổi các hỗn
số ra phân số
HS: Nhắc lại cách đổi hỗn số ra
phân số
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thiện
bài theo nhóm
HS: Làm bài theo nhóm
GV: Yêu cầu học sinh làm bài 3
theo nhóm bàn Áp dụng:
a
b = a
b
HS: Làm bài 3 theo nhóm bàn
GV: Đối với phần c ta áp dụng quy
tắc: (a b c a c b c ) : : :
Đối với phần d yêu cầu học sinh trả
lời câu hỏi sau:
( )
m n
a
a a
.
: ( )
a a a
GV: Yêu cầu học sinh suy nghĩ cá
nhân trả lời bài 4
Đại diện báo cáo Nhận xét
HS: Làm bài 4
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm tìm cách làm bài 6
GV: Yêu cầu học sinh tính rồi so
sánh phần a
HS: Hoạt động nhóm đôi
? Để tính được 144 49
:
4 6 10
735
a b
c d
Bài 2: Thực hiện phép tính sau:
) 2
a b c d
Bài 3: Áp dụng quy tắc nhân hai căn bậc
hai, hãy tính
) 18 : 2 18: 2 9 3
16 4 )( 20 45 5) : 5
20 : 5 45 : 5 5 : 5
20 : 5 45 : 5 5 : 5
a b c
5 3
)
4 2
Bài 4: Khẳng định nào sau đây là đúng.
Khẳng định đúng là: B;
Bài 6:
a) So sánh
Trang 12HS: Ta có 144 49 122 72
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập
sau:
Giải phương trình:
a) 2.x - 50 = 0
b) 20 0
5
2
x
GV: Trong bài giải phương trình có
chứa căn bậc hai ta áp dụng qtắc
chuyển về và các phép biển đổi
tương đương tương tự như giải ptr
không có căn
Y/c HS thực hiện theo nhóm, nửa
lớp làm ý a, nửa lớp làm ý b
GV thu bài của 1,2 nhóm đại diện
để nhận xét, bổ sung
2 2
(12 7)(12 7) 5.19 95 ) 144 49 12 7 5
Bài tập: Giải phương trình.
Giải phương trình:
a) 2.x - 50 = 0
2.x = 50
2
50 2
50
d) 20 0
5
2
x
5
2
x
x2 = 20 5 20 5 100 10
D.E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG.
GV: Yêu cầu học sinh tự làm bài
tập 1 theo nhóm
HS: Hoạt động nhóm
GV: Lưu ý điều kiện khi rút gọn
biểu thức trong căn
GV: Yêu cầu học sinh dựa vào điều
lưu ý trên làm bài tập 2
HS: Làm bài 2 theo nhóm
GV: Gọi 3 học sinh lên bảng làm
bài
Nhận xét
GV: Nếu học sinh không làm được
thì hướng dẫn học sinh áp dụng
hằng đẳng thức để khai triển
Bài 1: Tính.
2
5 7
m
m
192 ) 3
k b
k với k > 0
3 3
192
64 8 3
k
k
Bài 2: Rút gọn.
)a a
a
a
với số a > 0
2
2
1
a
với số a > 0
Trang 13GV: Yêu cầu học sinh đọc bài 3
trong SGK
HS: Đọc
)
1
a a b
a
với số a > 1
a a
a a
a
với a > 1 ) a b
c
với a,b dương và a b
c
với a,b dương và a b
* Giao nhiệm vụ về nhà:
+) Làm bài tập 5
+) Luyện bấm máy tính
+) Đọc kĩ phần có thể em chưa biết
+) Đọc trước bài mới
BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018
Kí tên
Ngày soạn: 02/ 09/ 2018
Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
TIẾT 9+10: CÁC CĂN THỨC BẬC HAI VÀ CÁC TÍNH CHẤT.
Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
GV: Yêu cầu học sinh tính theo cặp
HS: Tính
GV: So sánh:
2
5 và 5; ( 7) 2 và 7
HS: Bằng nhau
* Tính và dự đoán
2
2
+ Dự đoán: a = a2
Trang 14GV: Yêu cầu học sinh so sánh:
2
a và a
HS: a = a2
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần chứng
minh trong SGK
HS: Đọc
GV: Đưa ra kết luận
HS: Đọc
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần 2a
HS: Đọc
GV: Đưa ra tổng quát
HS: Đọc
GV: Để căn bậc hai của a tồn tại thì:
a 0
GV: Rút ra nhận xét, ghi bảng
Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
HS: Đọc
* Chứng minh: SGK
* Kết luận: Với mọi số a, ta có:
2
a = a
* Chú ý: SGK
* Tổng quát:
* Ví dụ:
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP.
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm bài tập 1;2
HS: Hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện báo cáo Nhận xét
Bài 1: Tính.
2
2
2
2
) 2,5 2,5 2,5 2,5 0,3 0,3 0,3 0,3 0,1 ( 0,1) 0,1 ( 0,1) 0,1
a a a
4
) 1,3 ( 1,3) ( 1,3) 1,69 2,1 2,1 (2,1) 4,41 0,4 ( 0,4) ( 0,4) 0,16
a a a
Bài 2: Tính.
Trang 15GV: Hướng dẫn học sinh làm bài 5.
? Ta có thể áp dụng kiến thức nào để
làm
HS: Áp dụng ( )a m n a m n.
GV: Gọi 4HS leen bảng làm bài
HS: 4HS lên bảng Nhận xét
GV: Yêu cầu học sinh làm bài 6 tương
tự bài 5 Lưu ý a < 0 Vậy a a
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại điều
kiện tồn tại của căn thức
HS: Để căn bậc hai của a tồn tại thì:
a 0
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thiện bài
tập 8
HS làm bài 8 theo nhóm
GV: Lưu ý học sinh đổi chiều BĐT khi
hệ số a âm
Ngoài điều kiện của căn thức, cần chú
ý điều kiện của phân thức
2 2
2 2
) (10 6 ) (10 6)(10 6) 4.16 4 16 2.4 8 ) (17 8 ) (17 8)(17 8) 9.25 9 25 3.5 15 ) (2,9 2,1 ) (2,9 2,1)(2,9 2,1) 0,8.5 4 2
(13 12 ) (13 12)(13 12) )
25 5
81 9 (6,2 5,9 ) (6,2 5,9)(6,2 5,9) )
a
b
c
d
e
0,3.12,1 121.0,03 121 11 2,43 2,43 81 9
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức với
b > 0
)12 4 12 4
12 2 24
Bài 6:
Bài 8: Tìm x để mỗi căn thức sau có
nghĩa
a x có nghĩa khi:
7
2
x x
b x có nghĩa khi:
4
3
1 ) 1
c
x
có nghĩa khi:
Trang 161
2
x x x
Vậy để 1
1 x
có nghĩa thì:
* Giao nhiệm vụ về nhà:
+)Hoàn thiện bài 3;4;7
+) Đọc phần D,E
+) Đọc trước bài mới
BGH, Tổ chuyên môn kiểm tra Ngày tháng 9 năm 2018
Kí tên
Ngày soạn: 02/ 09/ 2018
Ngày dạy: 9D1: / 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
/ 09/ 2018 9D2: / 09/ 2018
TIẾT 11+12: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC
BẬC HAI.
Dự kiến hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.