MỤC TIÊU : - Biết tìm x trong các BT dạng: x – a = b với a,b là các số có không quá 2 chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính Biết cách tìm số bị trừ khi
Trang 1ẦN 12
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2013
Tiết 1: TOÁN
TÌM SỐ BỊ TRỪ
I MỤC TIÊU :
- Biết tìm x trong các BT dạng: x – a = b (với a,b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số
bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- BT cần làm: Bài 1(a,b,d,e), Bài 2(cột 1,2,3), Bài 4
- HS hứng thú và yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV: Các ô vuông như sách giáo khoa
- HS: Bảng con, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV gọi HS lên làm bài
- GV nhận xét - ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1')
1/Hoạt động 1: (12') H/dẫn HS tìm số bị
trừ
- GV gắn lên bảng 10 vuông như SGK lên
bảng
- Hỏi: Có mấy ô vuông ?
Lấy ra mấy ô vuông?
Còn mấy ô vuông ?
- Vậy, 10 – 4 = 6
10 = 6 + 4
+ Cho HS nêu tên trong phép trừ: 10 – 4 = 6
- GV giới thiệu : x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Cho HS đọc thuộc ghi nhớ:
2/Hoạt động 2: (18') Thực hành
- GV hướng dẫn HS làm BT:
a/Bài 1: (cột 1,2)
-GV hướng dẫn HS yếu tìm ssố bị trừ
- 2HS lên bảng+lớp làm bảng con
x + 15 = 37 23 + x = 4
x = 37 – 15 x = 42 – 23
x = 22 x = 19
- HS theo dõi GV làm
- Có 10 ô vuông
- 4 ô vuông
- Còn 6 ô vuông
- HS nêu: 10 – 4 = 6; 10 là Số bị trừ,
4 là Số trừ, 6 là Hiệu
- HS quan sát , ghi nhớ tìm số bị trừ
- ĐT – CN : Muốn tìm số bị trừ ta lấy
hiệu cộng với số trừ
- HS làm theo yêu cầu của GV -HS làm bảng con+4HS lên bảng:
a) x – 4 = 8 ,x- 9=18
x = 8 + 4 x =18- 9
Trang 2- GV nhận xét sửa sai
b/Bài 2: (cột 1,2,3)
-GV hướng dẫn cách làm -nhận xét sửa sai
c/Bài 4: Vẽ đoạn thẳng…
- GV theo dõi, sửa sai
*Trò chơi: Ai nhanh ai đúng(5’)
-GV nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách chơi
-Cho HS chơi
X – 5 = 17 x – 6 = 12 x – 9 = 23
-GV tuyên dương em làm nhanh làm đúng
3.Củng cố - Dặn dò (1')
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm các BT còn lại + VBT Toán
- Nhận xét giờ học
x = 12 x = 9
-HS Làm phiếu - 1em làm bảng lớp
-Các tổ thi vẽ rồi nêu: Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm O hoặc M,N
-HS theo dõi -HS tham gia chơi
_
Tiết 2+3 : TẬP ĐỌC
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (2T)
I MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sau nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH1,2,3,4)
HS khá, giỏi trả lời được CH5
*KNS: Kĩ năng xác định giá trị; Kĩ năng thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và
tâm trạng của người khác)
- Giáo dục, học sinh có ý thức vui chơi và học tập không làm mẹ cho phiền lòng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV: Bảng phụ viết câu luyện đọc
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Tiế t 1:
A Kiểm tra bài cũ : (4')
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bài “Cây
xoài của ông em”
- Nhận xét và ghi điểm
B.Bài mới: Giới thiệu bài (1')
1/Hoạ t đ ộ ng 1 : (30') Luyện đọc
a/GV đọc mẫu toàn bài: Giọng đọc chậm rãi,
-3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
Trang 3nhẹ nhàng, giàu cảm xúc, nhấn giọng ở các
từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b/ Hướng dẫn luyện đọc:
*Luyện đọc câu
- Hướng dẫn đọc từ khó: vùng vằng, đài hoa,
đỏ hoe…
- Luyện đọc câu dài
+Một hôm/ vừa đói vừ rét/ lại bị trẻ lớn hơn
đánh/ cậu mới nhớ đến mẹ/ liền tìm đường
về nhà//…….
* Luyện đọc đoạn
-Cho HS đọc chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
-Gv theo dõi giúp đỡ HS đọc yếu
*Thi đọc giữa các nhóm
-Nhận xét tuyên dương đọc tốt nhất
*Luyện đọc cả bài
Tiế t 2:
2/ Hoạ t đ ộ ng 2 : (12’) Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc từng đoạn trả lời câu hỏi
+Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
+Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm
gì?
+Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
+ Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của
mẹ?
+Nếu được gặp mẹ, cậu bé sẽ nói gì ?
3/Hoạ t đ ộ ng 3 : (20’) Luyện đọc lại
- GV cho HS các nhóm thi đọc theo đoạn
- Nhận xét – tuyên dương
- Đọc lại cả bài 1 lượt
3 Củ ng c ố - D ặ n dò (3’)
- Hệ thống nội dung bài
-GD HS:Hiếu thảo với cha mẹ, chăm chỉ học
tập đề cha mẹ vui lòng
- Nhận xét giờ học - Dặn về đọc lại bài
-HS đọc nối tiếp từng câu đến hết bài
- HS đọc CN - ĐT
- HS đọc CN+ĐT
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn -2HS đọc
-HS luyện đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm, thi đọc từng đoạn
- HS đọc phần chú giải
- HS đọc ĐT cả bài
- HS đọc , trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
+ Cậu ham chơi bị mẹ mắng,… bỏ đi + Khóc và gọi mẹ khản tiếng …
+Từ các cành lá … + Lá đỏ như mắt mẹ khóc chờ con, cây xòa cành ôm lấy cậu … âu yếm
vỗ về
+(HS khá, giỏi) Cậu bé sẽ xin lỗi mẹ mong mẹ tha thứ…
- Các nhóm lên thi đọc
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc ĐT
Thứ ba ngày 5 tháng 11 năm 2013
Tiết 1: CHÍNH TẢ(Nghe viết)
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.
Trang 4I MỤC TIÊU :
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT2; BT(3) a
+Giáo dục cho HS đức tính cẩn thận,chính xác, ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV: Bảng nhóm
- HS: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV đọc cho HS viết
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1')
1/Hoạt động 1: (20') H/dẫn HS viết
- GV đọc mẫu bài viết
+Những đài hoa xuất hiện như thế nào ?
- Hướng dẫn HS viết bảng con chữ khó:
-GV đọc bài và hướng dẫn HS viết bài
vào vở
- Quan sát, theo dõi, uốn nắn HS
-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Chấm chữa: chấm 7, 8 bài - nhận xét và
sửa một số lỗi sai
2/ Hoạt động2: (8') Hướng dẫn làm bài
tập
a/Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- GV cho HS làm vào vở
- Nhận xét bài làm của HS
b/Bài 3a: Điền vào chỗ trống tr hay ch
- GV cho HS các nhóm lên thi làm bài
nhanh
- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải
đúng
*Trò chơi: Thi ai viết nhanh viết đúng
-GV hướng dẫn trò chơi
+ Hát hay, củ lạc
-Nêu lại quy tắt viết ngh/ ng
_GV nhận xét những em thắng cuộc
3.Củng cố - Dặn dò (2')
- Hệ thống nội dung bài
- HS viết bảng: thác ghềnh, ghi nhớ, sạch
sẽ, cây xanh
- 2, 3 HS đọc lại
- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây
- HS luyện viết bảng con: Cành lá, trổ
ra, căng mịn, trào ra, …
- HS viết bài vào vở
- HS Soát lỗi
-HS nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh lên chữa bài
người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon
miệng
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
-HS tham gia chơi
Trang 5- Nhận xét giờ học
Tiết 2: TOÁN
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13- 5.
I MỤC TIÊU :
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 - 5 Làm BT1a, BT2, BT4
- Rèn tính nhanh, tính chính xác cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV: 1 bó một chục que tính và 3 que tính rời
- HS: Bảng con, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : (5')
- GV gọi HS lên đọc bảng công thức 12 trừ
đi một số
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1')
1/Hoạt động 1: (12') Giới thiệu phép trừ
13 – 5 và lập bảng công thức trừ
- GV cho HS nêu bài toán
+ Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
- GV ghi bảng: 13 – 5
-Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm ra kết
quả
- Hướng dẫn thực hiện phép tính
- Hướng dẫn HS lập bảng trừ
- Yêu cầu HS học thuộc bảng trừ bằng cách
xoá dần bảng
2/ Hoạt động 2: (18') Thực hành
a/Bài 1a: Tính nhẩm
- Cho HS thấy được mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
b/Bài 2: Tính
-GV hướng dẫn cách làm cho những HS
yếu
-GV nhận xét sửa sai
- 2HS lên bảng làm
X – 14= 62 ; x- 13= 30
- HS nêu: Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Còn lại mấy que tính ?
-Thực hiện phép tính trừ
- HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là : còn 8 que tính
- HS đặt tính vào bảng con+1 HS lên bảng 13
- 5 8
- Học sinh nhắc lại: 13 trừ 5 bằng 8
-HS lần lượt nêu kết quả từng phép tính
- Học sinh đọc thuộc bảng trừ Đọc ĐT
- CN
13- 4 = 9 13- 5 = 8 13- 6 = 7
13- 7 = 6 13- 8 = 4 13- 9 = 3
- HS tiếp nối nhau nêu kết quả 9+ 4= 13 13- 9= 4 4+ 9= 13 13- 4= 9
- HS làm bảng con+3HS lên bảng 6
13
− ;
9
13
−
7 4 ………
Trang 6c/Bài 4: Hướng dẫn HS phân tích bài toán,
-Cho HS nêu tóm tắt rồi giải vào vở
-GV thu một số vở chấm điểm-nhận xét sửa
sai
*Trò chơi :Ai nhanh ai đúng
-GV nêu trò chơi và hướng dẫn cách chơi
13 – 8 6
13 – 4 5
13 - 7 9
-GV nhận xét tuyên dương
3.Củng cố - Dặn dò (2')
- Hệ thống nội dung bài và nhận xét giờ
học
- Dặn dò HS
- Giải vào vở - 1 em lên bảng giải Bài giải:
Cửa hàng còn lại số xe đạp là: 13- 6 = 7 (xe đạp) Đáp số : 7 xe đạp -HS tham gia chơi
Tiết 3: ĐẠO ĐỨC
QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN
I MỤC TIÊU :
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm , giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập , lao động và sinh hoạt hằng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- GD học sinh kĩ năng giao tiếp , kĩ năng thể hiện sự thông cảm
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-GV + HS : Vở bài tập Đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
A/ Bài cũ (5’)
-Chăm chỉ học tập có lợi gì ?
-Hãy nêu những biểu hiện của chăm chỉ học
tâp
-GV nhận xét đánh giá
B/ Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
1/Hoạt động 1:Phân tích truyện (10’)
- Đọc truyên Trong giờ ra chơi
- Gọi HS đọc
- Kể lại tóm tắt nội dung câu chuyện
+ Hỏi : Những việc làm của Tuấn và các bạn
trong lớp 2A thể hiện điều gì ?
*KL : Mỗi chúng ta cần phải biết quan tâm ,
giúp đỡ bạn bè xung quanh Như thế mới là
bạn tốt và được các bạn yêu mến
- 2 HS trả lời
- HS theo dõi
- 2 HS đọc
- Thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn
Trang 72/Hoạt động 2 : Nhận biết các biểu hiện
quan tâm gúp đỡ bạn (8’)
- GV nêu tình huống yêu cầu thảo luận đưa
ra cách giải quyết : Cần làm gì để giúp đỡ bạn
Nguyên ?
+Tình huống : Bạn Nguyên học môn toán rất
yếu , điểm kiểm tra của bạn lần nào cũng
đứng cuối lớp Tổ của Nguyên lúc nào cũng
đứng cuối lớp về kết quả học tập Các bạn
trong tổ thường phê bình bạn Nguyên
*KL : Cần quan tâm , giúp đỡ bạn trong lúc
bạn gặp khó khăn để giúp đỡ bạn vượt qua
khó khăn
3/Hoạt động 3 : Sự cần thiết của việc quan
tâm , giúp đỡ bạn bè (8’)
+ Hỏi : Khi quan tâm giúp đỡ bạn em cảm
thấy thế nào?
*KL : Quan tâm , giúp đỡ bạn là điều cần
thiêt và nên làm Khi các em biết quan tâm
giúp đỡ bạn thì các bạn sẻ yêu quý , quan
tâm , giúp đỡ lại khi em gặp khó khăn , ….
3/ Củng cố dặn dò (3’)
- Vì sao cần phải quan tâm giúp đỡ bạn.
- GV hệ thống bài học , dặn dò HS
- HS thảo luận theo cặp đôi
- Đại diện vài cặp nêu cách giải quyết VD:
+Nói chuyện với các bạn trong tổ của Nguyên khuyên các bạn không nên phê bình bạn,mà tốt nhất là nên giúp đỡ bạn /…
- HS nối tiếp trả lời theo hiểu biết của em
VD : Khi quan tâm giú đỡ bạn em cảm thấy rất vui /…
- Cả lớp theo dõi nêu nhận xét
_ Tiết 4: KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIÊU :
- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện “Sự tích cây vú sữa”.
- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-GV: Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: (4')
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới : Giới thiệu bài (1')
*Hoạt động 2: (28')Hướng dẫn HS kể
chuyện
a) Kể đoạn 1câu chuyện bằng lời của mình
- Hướng dẫn HS kể trong nhóm
-HS lên bảng kể lại chuyện “Bà cháu”
- HS lắng nghe
- HS kể trong nhóm
Trang 8- GV theo dõi – nhận xét
b) Kể phần chính dựa vào ý tóm tắt
- Hướng dẫn HS kể theo nhóm
- GV nhận xét – bổ sung
c) (BT3) Kể phần cuối theo mong muốn
- GV gợi ý cho HS kể đoạn kết:
- GV nhận xét bổ sung
- Tuyên dương những em kể tốt nhất
3.Củng cố - Dặn dò (3')
- Hệ thống nội dung bài – liên hệ
- Nhận xét giờ học
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- Nhóm 4 nối nhau kể
a) Cậu bé trở về nhà b) Không thấy mẹ cậu bé ôm cây khóc c) từ trên cây, quả lạ xuất hiện…
d) Cậu bé nhìn cây, … được thấy mẹ.
- HS khá, giỏi
+VD: Cậu bé ngẩng lên Đúng là mẹ thân yêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ khóc nức nở Mẹ cười hiền hậu: “thế là con
đã trở về với mẹ” Cậu gục đầu vào vai
mẹ và nói “mẹ ơi! Con sẽ không bao giờ
bỏ nhà ra đi nữa Con sẽ luôn ở bên mẹ nhưng mẹ đừng biến thành cây vú sữa nữa mẹ nhé”
_
Thứ 4 ngày 6 tháng 11 năm 2013
Tiết 1: TẬP ĐỌC
MẸ
I MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2 /4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nổi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con.(trả lời được các CH trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)
- Giáo dục HS biết yêu thương, vâng lời bố mẹ
*Tích hợp BVMT:GD HS biết tôn trọng những sảm phẩm làm từ nông nghiệp
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
-Bảng phụ viết câu ,đoạn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A Kiểm tra bài cũ : (4')
-Gọi HS đọc bài: “Sự tích cây vú sữa”
- GV nhận xét - ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1')
1/Hoạt động1: (15') Luyện đọc
a/GV đọc mẫu toàn bài một lần
b/Hướng dẫn luyện đọc:
*Luyện đọc từng dòng
- Luyện đọc các từ khó: nắng oi, tiếng
- 2HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS nhắc lại đề bài
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
Trang 9võng, con ve.
- Hướng dẫn học sinh đọc câu dài
Lặng rồi/ cả tiếng con ve/.
Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi/
Những ngôi sao/ thức ngoài kia.
Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con
*Luyện đọc từng khổ thơ
- Giải nghĩa từ: Nắng oi, giấc tròn
* Luyện đọc trong nhóm
*Thi đọc giữa các nhóm
* Đọc lại cả bài 1 lượt
2/ Hoạt động 2: (8') Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi
+Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
+ Mẹ làm gì để con ngủ giấc tròn ?
+ Người mẹ được so sánh với những hình
ảnh nào?
* GV chốt lại ý chính: Nỗi vất vả và tình
thương bao la của mẹ dành cho con…
3/ Hoạt động 3: (8') Luyện đọc lại
- Học thuộc 6 dòng thơ cuối
- Gọi HS xung phong đọc thuộc
- GV nhận xét – ghi điểm
4.Củng cố - Dặn dò (2')
- Hệ thống nội dung bài – Liên hệ
- Nhận xét giờ học
- Dặn học thuộc bài thơ
- HS luyện đọc CN – ĐT -HS đọc CN+ĐT
-HS tiếp nối nhau luyện đọc từng khổ thơ
- HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- Đại diện nhóm thi đọc bài
- HS đọc ĐT
- HS đọc bài ,thảo luận theo nhóm đôi
và trả lời câu hỏi:
+Tiếng ve cũng lặng đi vì đêm hè oi
bức
+ Mẹ vừa đưa võng hát ru vừa quạt cho con mát
+ Những ngôi sao thức trên bầu trời đêm ngọn gió mát lành
- HS nhắc lại
- HS đọc Đồng thanh - tổ
- Cá nhân đọc
_
33- 5
I MỤC TIÊU :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)
- Làm BT1, BT2, BT3a,b
- Rèn tính nhanh, tính chính xác cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: 3 bó mỗi bó một chục que tính và 5 que tính rời
- HS: Bảng con, vở bài tập
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đặt tính 13 – 4 13 - 6
- Gọi HS đọc thuộc bảng 13 trừ đi một
số
- GV nhận xét - ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1')
1/Hoạt động 1: (12') Giới thiệu phép
trừ: 33- 5
- GV cho HS nêu bài toán dẫn đến phép
tính: 33- 5 =28
- Cho HS nêu tên các thành phần trong
phép tính
- Hướng dẫn HS đặt tính
33
- 5
28
* Vậy 33 – 5 = 28
2/ Hoạt động 2: (18') Thực hành
- GV hướng dẫn HS làm lần lượt các BT
a/Bài 1: Tính:
- Chú ý HS viết kết quả thẳng cột
b/Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị
trừ và số trừ làn lượt là:
a) 43 và 5 b) 93 và 9 c) 33 và 6
- Nhận xét – chữa bài
c/Bài 3a,b:
- Nhận xét – chữa bài
*Trò chơi : Các con vật về chuồng
+ 5 = 23 + 7 = 43
+ 9 = 13
-GV nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách
chơi
-GV tuyên dương những em thắng cuộc
3.Củng cố - Dặn dò (1')
-2 em lên bảng+ lớp làm bảng con
- HS nêu bài toán rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 28 qt
- HS nêu: 33 là SBT, 5 là ST, 28 là hiệu
- HS nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính
- Học sinh nhắc lại
* 3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng
8, viết 8, nhớ 1
* 3 Trừ 1 bằng 2, viết 2.
- Làm phiếu BT
- Làm bảng con (Mỗi tổ 1 pt)+3HS lên bảng
-435 -939 -336
38 84 27
- HS nêu cách tìm 1 số hạng- Làm bảng Con+2HS lên bảng
x + 6 = 33 8 + x = 45
x = 33 – 6 x = 45 - 8
x = 27 x = 37
-HS tham gia chơi