1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuần 12 CKTKN

19 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Biết tìm x trong các BT dạng: x – a = b với a,b là các số có không quá 2 chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính Biết cách tìm số bị trừ khi

Trang 1

ẦN 12

Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2013

Tiết 1: TOÁN

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I MỤC TIÊU :

- Biết tìm x trong các BT dạng: x – a = b (với a,b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số

bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

- BT cần làm: Bài 1(a,b,d,e), Bài 2(cột 1,2,3), Bài 4

- HS hứng thú và yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV: Các ô vuông như sách giáo khoa

- HS: Bảng con, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV gọi HS lên làm bài

- GV nhận xét - ghi điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài (1')

1/Hoạt động 1: (12') H/dẫn HS tìm số bị

trừ

- GV gắn lên bảng 10 vuông như SGK lên

bảng

- Hỏi: Có mấy ô vuông ?

Lấy ra mấy ô vuông?

Còn mấy ô vuông ?

- Vậy, 10 – 4 = 6

10 = 6 + 4

+ Cho HS nêu tên trong phép trừ: 10 – 4 = 6

- GV giới thiệu : x – 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- Cho HS đọc thuộc ghi nhớ:

2/Hoạt động 2: (18') Thực hành

- GV hướng dẫn HS làm BT:

a/Bài 1: (cột 1,2)

-GV hướng dẫn HS yếu tìm ssố bị trừ

- 2HS lên bảng+lớp làm bảng con

x + 15 = 37 23 + x = 4

x = 37 – 15 x = 42 – 23

x = 22 x = 19

- HS theo dõi GV làm

- Có 10 ô vuông

- 4 ô vuông

- Còn 6 ô vuông

- HS nêu: 10 – 4 = 6; 10 là Số bị trừ,

4 là Số trừ, 6 là Hiệu

- HS quan sát , ghi nhớ tìm số bị trừ

- ĐT – CN : Muốn tìm số bị trừ ta lấy

hiệu cộng với số trừ

- HS làm theo yêu cầu của GV -HS làm bảng con+4HS lên bảng:

a) x – 4 = 8 ,x- 9=18

x = 8 + 4 x =18- 9

Trang 2

- GV nhận xét sửa sai

b/Bài 2: (cột 1,2,3)

-GV hướng dẫn cách làm -nhận xét sửa sai

c/Bài 4: Vẽ đoạn thẳng…

- GV theo dõi, sửa sai

*Trò chơi: Ai nhanh ai đúng(5’)

-GV nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách chơi

-Cho HS chơi

X – 5 = 17 x – 6 = 12 x – 9 = 23

-GV tuyên dương em làm nhanh làm đúng

3.Củng cố - Dặn dò (1')

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà làm các BT còn lại + VBT Toán

- Nhận xét giờ học

x = 12 x = 9

-HS Làm phiếu - 1em làm bảng lớp

-Các tổ thi vẽ rồi nêu: Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm O hoặc M,N

-HS theo dõi -HS tham gia chơi

_

Tiết 2+3 : TẬP ĐỌC

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (2T)

I MỤC TIÊU :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sau nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH1,2,3,4)

HS khá, giỏi trả lời được CH5

*KNS: Kĩ năng xác định giá trị; Kĩ năng thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và

tâm trạng của người khác)

- Giáo dục, học sinh có ý thức vui chơi và học tập không làm mẹ cho phiền lòng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV: Bảng phụ viết câu luyện đọc

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Tiế t 1:

A Kiểm tra bài cũ : (4')

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bài “Cây

xoài của ông em”

- Nhận xét và ghi điểm

B.Bài mới: Giới thiệu bài (1')

1/Hoạ t đ ộ ng 1 : (30') Luyện đọc

a/GV đọc mẫu toàn bài: Giọng đọc chậm rãi,

-3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

Trang 3

nhẹ nhàng, giàu cảm xúc, nhấn giọng ở các

từ ngữ gợi tả, gợi cảm

b/ Hướng dẫn luyện đọc:

*Luyện đọc câu

- Hướng dẫn đọc từ khó: vùng vằng, đài hoa,

đỏ hoe…

- Luyện đọc câu dài

+Một hôm/ vừa đói vừ rét/ lại bị trẻ lớn hơn

đánh/ cậu mới nhớ đến mẹ/ liền tìm đường

về nhà//…….

* Luyện đọc đoạn

-Cho HS đọc chú giải

* Đọc từng đoạn trong nhóm

-Gv theo dõi giúp đỡ HS đọc yếu

*Thi đọc giữa các nhóm

-Nhận xét tuyên dương đọc tốt nhất

*Luyện đọc cả bài

Tiế t 2:

2/ Hoạ t đ ộ ng 2 : (12’) Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc từng đoạn trả lời câu hỏi

+Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?

+Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm

gì?

+Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?

+ Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của

mẹ?

+Nếu được gặp mẹ, cậu bé sẽ nói gì ?

3/Hoạ t đ ộ ng 3 : (20’) Luyện đọc lại

- GV cho HS các nhóm thi đọc theo đoạn

- Nhận xét – tuyên dương

- Đọc lại cả bài 1 lượt

3 Củ ng c ố - D ặ n dò (3’)

- Hệ thống nội dung bài

-GD HS:Hiếu thảo với cha mẹ, chăm chỉ học

tập đề cha mẹ vui lòng

- Nhận xét giờ học - Dặn về đọc lại bài

-HS đọc nối tiếp từng câu đến hết bài

- HS đọc CN - ĐT

- HS đọc CN+ĐT

- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn -2HS đọc

-HS luyện đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm, thi đọc từng đoạn

- HS đọc phần chú giải

- HS đọc ĐT cả bài

- HS đọc , trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV

+ Cậu ham chơi bị mẹ mắng,… bỏ đi + Khóc và gọi mẹ khản tiếng …

+Từ các cành lá … + Lá đỏ như mắt mẹ khóc chờ con, cây xòa cành ôm lấy cậu … âu yếm

vỗ về

+(HS khá, giỏi) Cậu bé sẽ xin lỗi mẹ mong mẹ tha thứ…

- Các nhóm lên thi đọc

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc ĐT

Thứ ba ngày 5 tháng 11 năm 2013

Tiết 1: CHÍNH TẢ(Nghe viết)

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.

Trang 4

I MỤC TIÊU :

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được BT2; BT(3) a

+Giáo dục cho HS đức tính cẩn thận,chính xác, ý thức rèn chữ, giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV: Bảng nhóm

- HS: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV đọc cho HS viết

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài (1')

1/Hoạt động 1: (20') H/dẫn HS viết

- GV đọc mẫu bài viết

+Những đài hoa xuất hiện như thế nào ?

- Hướng dẫn HS viết bảng con chữ khó:

-GV đọc bài và hướng dẫn HS viết bài

vào vở

- Quan sát, theo dõi, uốn nắn HS

-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Chấm chữa: chấm 7, 8 bài - nhận xét và

sửa một số lỗi sai

2/ Hoạt động2: (8') Hướng dẫn làm bài

tập

a/Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh

- GV cho HS làm vào vở

- Nhận xét bài làm của HS

b/Bài 3a: Điền vào chỗ trống tr hay ch

- GV cho HS các nhóm lên thi làm bài

nhanh

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải

đúng

*Trò chơi: Thi ai viết nhanh viết đúng

-GV hướng dẫn trò chơi

+ Hát hay, củ lạc

-Nêu lại quy tắt viết ngh/ ng

_GV nhận xét những em thắng cuộc

3.Củng cố - Dặn dò (2')

- Hệ thống nội dung bài

- HS viết bảng: thác ghềnh, ghi nhớ, sạch

sẽ, cây xanh

- 2, 3 HS đọc lại

- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây

- HS luyện viết bảng con: Cành lá, trổ

ra, căng mịn, trào ra, …

- HS viết bài vào vở

- HS Soát lỗi

-HS nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm vào vở

- Học sinh lên chữa bài

người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon

miệng

- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh

Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

-HS tham gia chơi

Trang 5

- Nhận xét giờ học

Tiết 2: TOÁN

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13- 5.

I MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 - 5 Làm BT1a, BT2, BT4

- Rèn tính nhanh, tính chính xác cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV: 1 bó một chục que tính và 3 que tính rời

- HS: Bảng con, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

A Kiểm tra bài cũ : (5')

- GV gọi HS lên đọc bảng công thức 12 trừ

đi một số

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài (1')

1/Hoạt động 1: (12') Giới thiệu phép trừ

13 – 5 và lập bảng công thức trừ

- GV cho HS nêu bài toán

+ Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm

thế nào?

- GV ghi bảng: 13 – 5

-Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm ra kết

quả

- Hướng dẫn thực hiện phép tính

- Hướng dẫn HS lập bảng trừ

- Yêu cầu HS học thuộc bảng trừ bằng cách

xoá dần bảng

2/ Hoạt động 2: (18') Thực hành

a/Bài 1a: Tính nhẩm

- Cho HS thấy được mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

b/Bài 2: Tính

-GV hướng dẫn cách làm cho những HS

yếu

-GV nhận xét sửa sai

- 2HS lên bảng làm

X – 14= 62 ; x- 13= 30

- HS nêu: Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Còn lại mấy que tính ?

-Thực hiện phép tính trừ

- HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là : còn 8 que tính

- HS đặt tính vào bảng con+1 HS lên bảng 13

- 5 8

- Học sinh nhắc lại: 13 trừ 5 bằng 8

-HS lần lượt nêu kết quả từng phép tính

- Học sinh đọc thuộc bảng trừ Đọc ĐT

- CN

13- 4 = 9 13- 5 = 8 13- 6 = 7

13- 7 = 6 13- 8 = 4 13- 9 = 3

- HS tiếp nối nhau nêu kết quả 9+ 4= 13 13- 9= 4 4+ 9= 13 13- 4= 9

- HS làm bảng con+3HS lên bảng 6

13

− ;

9

13

7 4 ………

Trang 6

c/Bài 4: Hướng dẫn HS phân tích bài toán,

-Cho HS nêu tóm tắt rồi giải vào vở

-GV thu một số vở chấm điểm-nhận xét sửa

sai

*Trò chơi :Ai nhanh ai đúng

-GV nêu trò chơi và hướng dẫn cách chơi

13 – 8 6

13 – 4 5

13 - 7 9

-GV nhận xét tuyên dương

3.Củng cố - Dặn dò (2')

- Hệ thống nội dung bài và nhận xét giờ

học

- Dặn dò HS

- Giải vào vở - 1 em lên bảng giải Bài giải:

Cửa hàng còn lại số xe đạp là: 13- 6 = 7 (xe đạp) Đáp số : 7 xe đạp -HS tham gia chơi

Tiết 3: ĐẠO ĐỨC

QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN

I MỤC TIÊU :

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm , giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập , lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- GD học sinh kĩ năng giao tiếp , kĩ năng thể hiện sự thông cảm

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-GV + HS : Vở bài tập Đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động dạy Hoạt động học

A/ Bài cũ (5’)

-Chăm chỉ học tập có lợi gì ?

-Hãy nêu những biểu hiện của chăm chỉ học

tâp

-GV nhận xét đánh giá

B/ Bài mới : Giới thiệu bài (1’)

1/Hoạt động 1:Phân tích truyện (10’)

- Đọc truyên Trong giờ ra chơi

- Gọi HS đọc

- Kể lại tóm tắt nội dung câu chuyện

+ Hỏi : Những việc làm của Tuấn và các bạn

trong lớp 2A thể hiện điều gì ?

*KL : Mỗi chúng ta cần phải biết quan tâm ,

giúp đỡ bạn bè xung quanh Như thế mới là

bạn tốt và được các bạn yêu mến

- 2 HS trả lời

- HS theo dõi

- 2 HS đọc

- Thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn

Trang 7

2/Hoạt động 2 : Nhận biết các biểu hiện

quan tâm gúp đỡ bạn (8’)

- GV nêu tình huống yêu cầu thảo luận đưa

ra cách giải quyết : Cần làm gì để giúp đỡ bạn

Nguyên ?

+Tình huống : Bạn Nguyên học môn toán rất

yếu , điểm kiểm tra của bạn lần nào cũng

đứng cuối lớp Tổ của Nguyên lúc nào cũng

đứng cuối lớp về kết quả học tập Các bạn

trong tổ thường phê bình bạn Nguyên

*KL : Cần quan tâm , giúp đỡ bạn trong lúc

bạn gặp khó khăn để giúp đỡ bạn vượt qua

khó khăn

3/Hoạt động 3 : Sự cần thiết của việc quan

tâm , giúp đỡ bạn bè (8’)

+ Hỏi : Khi quan tâm giúp đỡ bạn em cảm

thấy thế nào?

*KL : Quan tâm , giúp đỡ bạn là điều cần

thiêt và nên làm Khi các em biết quan tâm

giúp đỡ bạn thì các bạn sẻ yêu quý , quan

tâm , giúp đỡ lại khi em gặp khó khăn , ….

3/ Củng cố dặn dò (3’)

- Vì sao cần phải quan tâm giúp đỡ bạn.

- GV hệ thống bài học , dặn dò HS

- HS thảo luận theo cặp đôi

- Đại diện vài cặp nêu cách giải quyết VD:

+Nói chuyện với các bạn trong tổ của Nguyên khuyên các bạn không nên phê bình bạn,mà tốt nhất là nên giúp đỡ bạn /…

- HS nối tiếp trả lời theo hiểu biết của em

VD : Khi quan tâm giú đỡ bạn em cảm thấy rất vui /…

- Cả lớp theo dõi nêu nhận xét

_ Tiết 4: KỂ CHUYỆN

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I MỤC TIÊU :

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện “Sự tích cây vú sữa”.

- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng(BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-GV: Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ: (4')

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới : Giới thiệu bài (1')

*Hoạt động 2: (28')Hướng dẫn HS kể

chuyện

a) Kể đoạn 1câu chuyện bằng lời của mình

- Hướng dẫn HS kể trong nhóm

-HS lên bảng kể lại chuyện “Bà cháu”

- HS lắng nghe

- HS kể trong nhóm

Trang 8

- GV theo dõi – nhận xét

b) Kể phần chính dựa vào ý tóm tắt

- Hướng dẫn HS kể theo nhóm

- GV nhận xét – bổ sung

c) (BT3) Kể phần cuối theo mong muốn

- GV gợi ý cho HS kể đoạn kết:

- GV nhận xét bổ sung

- Tuyên dương những em kể tốt nhất

3.Củng cố - Dặn dò (3')

- Hệ thống nội dung bài – liên hệ

- Nhận xét giờ học

- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp

- Nhóm 4 nối nhau kể

a) Cậu bé trở về nhà b) Không thấy mẹ cậu bé ôm cây khóc c) từ trên cây, quả lạ xuất hiện…

d) Cậu bé nhìn cây, … được thấy mẹ.

- HS khá, giỏi

+VD: Cậu bé ngẩng lên Đúng là mẹ thân yêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ khóc nức nở Mẹ cười hiền hậu: “thế là con

đã trở về với mẹ” Cậu gục đầu vào vai

mẹ và nói “mẹ ơi! Con sẽ không bao giờ

bỏ nhà ra đi nữa Con sẽ luôn ở bên mẹ nhưng mẹ đừng biến thành cây vú sữa nữa mẹ nhé”

_

Thứ 4 ngày 6 tháng 11 năm 2013

Tiết 1: TẬP ĐỌC

MẸ

I MỤC TIÊU :

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2 /4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận được nổi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con.(trả lời được các CH trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)

- Giáo dục HS biết yêu thương, vâng lời bố mẹ

*Tích hợp BVMT:GD HS biết tôn trọng những sảm phẩm làm từ nông nghiệp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

-Bảng phụ viết câu ,đoạn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A Kiểm tra bài cũ : (4')

-Gọi HS đọc bài: “Sự tích cây vú sữa”

- GV nhận xét - ghi điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài (1')

1/Hoạt động1: (15') Luyện đọc

a/GV đọc mẫu toàn bài một lần

b/Hướng dẫn luyện đọc:

*Luyện đọc từng dòng

- Luyện đọc các từ khó: nắng oi, tiếng

- 2HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại đề bài

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

Trang 9

võng, con ve.

- Hướng dẫn học sinh đọc câu dài

Lặng rồi/ cả tiếng con ve/.

Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi/

Những ngôi sao/ thức ngoài kia.

Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con

*Luyện đọc từng khổ thơ

- Giải nghĩa từ: Nắng oi, giấc tròn

* Luyện đọc trong nhóm

*Thi đọc giữa các nhóm

* Đọc lại cả bài 1 lượt

2/ Hoạt động 2: (8') Tìm hiểu bài.

- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?

+ Mẹ làm gì để con ngủ giấc tròn ?

+ Người mẹ được so sánh với những hình

ảnh nào?

* GV chốt lại ý chính: Nỗi vất vả và tình

thương bao la của mẹ dành cho con…

3/ Hoạt động 3: (8') Luyện đọc lại

- Học thuộc 6 dòng thơ cuối

- Gọi HS xung phong đọc thuộc

- GV nhận xét – ghi điểm

4.Củng cố - Dặn dò (2')

- Hệ thống nội dung bài – Liên hệ

- Nhận xét giờ học

- Dặn học thuộc bài thơ

- HS luyện đọc CN – ĐT -HS đọc CN+ĐT

-HS tiếp nối nhau luyện đọc từng khổ thơ

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc theo nhóm 2

- Đại diện nhóm thi đọc bài

- HS đọc ĐT

- HS đọc bài ,thảo luận theo nhóm đôi

và trả lời câu hỏi:

+Tiếng ve cũng lặng đi vì đêm hè oi

bức

+ Mẹ vừa đưa võng hát ru vừa quạt cho con mát

+ Những ngôi sao thức trên bầu trời đêm ngọn gió mát lành

- HS nhắc lại

- HS đọc Đồng thanh - tổ

- Cá nhân đọc

_

33- 5

I MỤC TIÊU :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)

- Làm BT1, BT2, BT3a,b

- Rèn tính nhanh, tính chính xác cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: 3 bó mỗi bó một chục que tính và 5 que tính rời

- HS: Bảng con, vở bài tập

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đặt tính 13 – 4 13 - 6

- Gọi HS đọc thuộc bảng 13 trừ đi một

số

- GV nhận xét - ghi điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài (1')

1/Hoạt động 1: (12') Giới thiệu phép

trừ: 33- 5

- GV cho HS nêu bài toán dẫn đến phép

tính: 33- 5 =28

- Cho HS nêu tên các thành phần trong

phép tính

- Hướng dẫn HS đặt tính

33

- 5

28

* Vậy 33 – 5 = 28

2/ Hoạt động 2: (18') Thực hành

- GV hướng dẫn HS làm lần lượt các BT

a/Bài 1: Tính:

- Chú ý HS viết kết quả thẳng cột

b/Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị

trừ và số trừ làn lượt là:

a) 43 và 5 b) 93 và 9 c) 33 và 6

- Nhận xét – chữa bài

c/Bài 3a,b:

- Nhận xét – chữa bài

*Trò chơi : Các con vật về chuồng

+ 5 = 23 + 7 = 43

+ 9 = 13

-GV nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách

chơi

-GV tuyên dương những em thắng cuộc

3.Củng cố - Dặn dò (1')

-2 em lên bảng+ lớp làm bảng con

- HS nêu bài toán rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 28 qt

- HS nêu: 33 là SBT, 5 là ST, 28 là hiệu

- HS nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính

- Học sinh nhắc lại

* 3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng

8, viết 8, nhớ 1

* 3 Trừ 1 bằng 2, viết 2.

- Làm phiếu BT

- Làm bảng con (Mỗi tổ 1 pt)+3HS lên bảng

-435 -939 -336

38 84 27

- HS nêu cách tìm 1 số hạng- Làm bảng Con+2HS lên bảng

x + 6 = 33 8 + x = 45

x = 33 – 6 x = 45 - 8

x = 27 x = 37

-HS tham gia chơi

Ngày đăng: 14/02/2015, 06:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w