a Cá nhân tự đánh giá - HS đánh giá lẫn nhau - GV hướng dẫn HS tự đánh giá theo các mức độ dưới dây: - Tốt: Thực hiện thường xuyên được - HS nghe các yêu cầu sau: + Kể được những việc cầ[r]
Trang 1TUẦN 10 Ngày soạn: 05/11/2021
Ngày giảng: Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
LỄ PHÁT ĐỘNG THI ĐUA THỰC HIỆN NĂM ĐIỀU BÁC HỒ DẠY
- Hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động;
- Phần thưởng lưu niệm cho tất cả các Sao nhi đồng chăm ngoan;
- GV TPT mời đại diện BGH nhận
xét bổ sung và triển khai các công
việc tuần tới
-HS thực hiện theo khẩu lệnh.
- HS lên báo cáo nhận xét thi đua tuần học vừa qua.
Bước 1: Văn nghệ chào mừng
- Biểu diễn các tiết mục văn nghệ heo chủ đề Bác
Hồ Kính yêu
Bước 2: Phát động phong trào thi đua Thực
hiện năm điều Bác Hồ dạy
- HS dẫn chương trình nêu mục đích ý nghĩa.
- TPT nêu các nội dung cần thi đua thực hiện
1 Yêu tổ quốc yêu đồng bào
Trang 2- Tìm hiểu truyền thống, lịch sử văn hóa cách
- Tổ chức trò chơi dân vũ hoặc múa hát tập thể
gia cùng các bạn
(- GV yêu cầu HS về nhà trao đổi với người thân
các biện pháp giúp em rèn luyện tốt hơn, xứng
đáng là cháu ngoan Bác Hồ.
TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ 1: CHÀO EM VÀO LỚP 1 Bài: ÔN LUYỆN ĐỌC, VIẾT VẦN, UI, ƯI, AO, EO, AU, ÂU, IU, ƯU
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần
- Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần
- Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản
- Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở
* HSHN: HS đọc được các vần dưới sự hướng dẫn của GV Viết được chữ
ghi vần ui, ưi, ao theo mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: bảng con , phấn, vở Tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSHN
1 Ôn đọc:
- GV ghi bảng: ui, ưi, ao, eo, au, âu,
êu, iu, ưu
líu lo, mếu máo, gửi thư, túi kẹo, tiu
nghỉu, nghỉ hưu, cây sấu
Giờ chào cờ , Tâm và bạn đi đều, ngồi
theo lối ở giữa sân Cô giáo khen Tâm
và bạn Tâm rất vui
- GV nhận xét, sửa phát âm
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc vần dưới
sự HD củaGv
- HS lắng
Trang 32 Viết:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly
au, âu, êu, iu, ưu, ui, ưu, cây cau,
bao gạo, chào cờ, cái kéo, chú mèo,
tàu hỏa, câu cá
ao mỗi vần 2 dòng
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
- Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần
- Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần
- Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản
- Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở
* HSHN: Học sinh đọc được các vần eo, au, âu Viết được chữ ghi vần eo, au, âu.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: bảng con , phấn, vở Tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSHN
Trang 4ngh và một số từ ứng dụng.
- Yêu cầu HS nêu quy tắc chính tả
của các cặp âm này
- HS đọc từ ứng dụng
- GV nhận xét, sửa phát âm
2 Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết:
- GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc
các từ cần viết trong bài 44, 45
-HS nêu quy tắc chính tả
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: 3-4 HS
bảng
- HS đọc cácvần eo, au,
- GV lưu ý tư thế ngồi, cách cầm bút
của HS khi viết
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng
2 Chấm bài:
- GV thu vở của 3 - 4 HS
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS (cách
nối nét, khoảng cách giữa các tiếng,
cách đặt vị trí dấu thanh)
- HS viết vở Tập viết các
dòng còn thiếu của bài 44,
45 chưa viết kịp trong tuần
- HS viết cácchứ ghi vần dưới sự HD của GV
- GV hệ thống kiến thức đã học
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà - HS lắng nghe
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
………
………
………
TOÁN (Tiết 33) Bài 26: LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 6 Vận dụng được kiến thức,
kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
* HSHN: HS nhận biết và viết được số 6 Lấy được các nhóm đồ vật có số
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp
- Gọi vài nhóm chia sẻ cách tính
nhẩm của mình
- GV nhận xét, tuyên dương HS
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu : Tính
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nêu yêu cầu bài tập
+ HS lắng nghe luật chơi+ HS tham gia trò chơi
- HS nhắc lạiphép tính
- HS sử dụng BĐD lấy nhóm đồ vật có số lượng là 6
- HS viết số
6 ra vở ô li theo mẫu (7 dòng)
Trang 6+ Ta sẽ nối chú chim mang chiếc lá
6-2 với tổ chim có viết số 2
- Yêu cầu HS tự làm
- Cho HS chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4:
- GV nêu yêu cầu: Nêu phép trừ
thích hợp với mỗi tranh vẽ
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi:
Quan sát tranh, tập kể cho bạn nghe
tình huống xảy ra trong tranh rồi nêu
- GV yêu cầu về nhà, em hãy tìm
tình huống thực tế liên quan đến
phép trừ trong phạm vi 6 để hôm sau
tô Có 3 xe ô tô rời bến.
Hỏi còn lại bao nhiêu ô tô đang đậu trong bến? Thực hiện phép trừ : 6 – 3 = 3.
Vậy còn 3 xe đang đậu trong bến.
b) Có 5 bạn đang chơi đá bóng, có 2 bạn đi ra ngoài Hỏi còn lại bao nhiêu bạn đang chơi đá bóng? Thực hiện phép trừ 5- 2 = 3 Vậy còn 3 bạn đang chơi đá bóng
Trang 7- Nhắc nhở HS chuẩn bị bài sau
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các vần ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,đoạn có các vần ac, ăc, âc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nộidung đã đọc Viết đúng các vần ac, ăc, âc (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ
có vần ac, ăc, âc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ac, ăc, âc có trongbài học Phát triển kỹ năng nói lời xin phép Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biếtcác chi tiết trong tranh về phong cảnh
- Cảm nhận được vẻ đẹp một vùng đất của Tổ quốc, từ đó yêu mến hơn quê
hương, đất nước
* HSHN: Nhận biết và đọc được các vần Viết mỗi vần 2 dòng Cảm nhận
được vẻ đẹp một vùng của tổ quốc Ngồi học tập trung
1 Hoạt động mở đầu
* Khởi động 5’
- HS hát chơi trò chơi
Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi Em thấy gì
trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận
biết) dưới tranh và HS nói theo
ruộng bậc thang có thác nước
- GV gìới thiệu các vần mới ac,
- Hs chơi-HS trả lời-Hs lắng nghe
- HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
- HS tham gia
- HS quan sát
- HS lắng nghe
Trang 8ac, ac Viết tên bài lên bảng.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ a,
ghép ă vào để tạo thành ăc
+ GV yêu câu HS thảo chữ ă,
ghép â vào để tạo thành âc
-HS lắng nghe-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một lần
- HS đọc trơn tiếng mẫu
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu
-HS tìm
-HS ghép
-HS ghép-HS đọc
-HS thực hiện
- HS đánh vần
- HS đọc trơn
- HS đánh
Trang 9tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh
vần tương ứng với số tiếng) Lớp
đánh vẫn mỗi tiếng một lần
+ Đọc trơn tiếng Mỗi HS đọc
trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai
+ GV yêu câu lớp đọc trơn đồng
thanh những tiếng mới ghép
được
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa
vần ac, ăc, âc
+ GV yêu câu 1- 2 HS phân tích
tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép
c Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh
hoạ cho từng từ ngữ: bác sĩ, mắc
áo, quả gấc Sau khi đưa tranh
minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng
hạn bác sĩ,
- GV nêu yêu câu nói tên sự vật
trong tranh GV cho từ ngữ bác
sĩ xuất hiện dưới tranh
- GV yêu câu HS nhận biết tiếng
chứa vần ac trong bác sĩ, phân
- HS đọc trơn Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc-HS đọc
-HS tự tạo-HS phân tích-HS ghép lại-HS lắng nghe, quan sát-HS nói
-HS nhận biết
- HS đọc-HS đọc
- HS quan sát-HS viết
-HS nhận xét-HS lắng nghe
vần, đọc trơndưới sự hỗ trợ của GV
- HS nhắc lạinội dung tranh
- HS đọc theo
Trang 10- GV đưa mẫu chữ viết các vần.
ăc, âc GV viết mẫu, vừa viết
vừa nêu quy trình và cách viết
các vần ac, ăc, âc
- GV yêu câu HS viết vào bảng
con: ac, ác, ac, bác, mắc, gấc
- GV yêu câu HS viết vào vở Tập
viết 1, tập một các vần ac, ăc, âc, từ
trơn các tiếng mới Mỗi HS đọc một
hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc
yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi
- HS đọc theo
Trang 11ãc, ác trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu câu HS xác định số câu
trong đoạn Một số HS đọc thành
tiếng nối tiếp từng câu (mỗi HS một
câu), khoảng 1 - 2 lần Sau đó từng
nhóm rối cả lớp đọc đồng thanh một
lần
- GV yêu câu một số (2 3) HS đọc
thành tiếng cả đoạn
- GV yêu câu HS trả lời câu hỏi về
nội dung đoạn văn:
+ Sa Pa ở đâu?
+ Vào mùa hè, mỗi ngày, Sa Pa như
có mấy mùa?
+ Sa Pa có những gì?
3 Nói theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát và nói
về tình huống trong tranh
- GV yêu câu HS làm việc nhóm đôi,
đóng vai thực
xét
hành nói lời xin phép
- GV yêu câu một số HS đóng vai
thực hành nói lời xin phép trước cả
ngợi và động viên HS GV lưu ý HS
ôn lại các văn ac, ăc, đc và khuyến
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS nhắc lạicác tiếng
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
………
………
………
ĐẠO ĐỨC Bài 9: CHĂM SÓC, GIÚP ĐỠ EM NHỎ (1 tiết)
Trang 12- Thể hiện sự chăm sóc, giúp đỡ em nhỏ bằng những việc làm phù hợp vớilứa tuổi.
* HSHN: Nhận biết được biểu hiện và ý nghĩ của việc chăm sóc, giúp đỡ em
nhỏ Nêu được một số việc chăm sóc em nhỏ
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS HSHN
(Anh phải dỗ dành, nâng dịu dàng,
chia em phần quà bánh hơn)
+ Theo em, làm anh có khó không?
(Khó nhưng vui)
Kết luận: Chăm sóc, giúp đỡ em
nhỏ là việc làm thể hiện sự quan
tâm và yêu thương em
trong SGK (hoặc dùng các phương
tiện dạy học khác để chiếu hình),
- Đại diện một nhóm lên trình bày
kết quả thảo luận của nhóm thông
qua các tranh (có thể đặt tên cho
- HS tham gia
- HS quan sát
- HS nghe
Trang 13nhân vật trong tranh).
- Các nhóm khác lắng nghe, bổ
sung ý kiến cho bạn vừa trình bày
+ Tranh 1: Bạn quan tâm, nhắc nhở
em ăn nhiều thêm
+ Tranh 2: Bạn dạy em đọc chữ
+ Tranh 3: Bạn đưa đồ chơi cho
em
+ Tranh 4: Trời lạnh, bạn quàng
khăn ấm cho em
+ Tranh 5: Bạn nhường em ăn
- GV lắng nghe các ý kiến của học
sinh, khen ngợi
Kết luận: Chăm sóc giúp đỡ em
nhỏ là thể hiện tình yêu thương gia
đình Em cần chăm sóc, giúp đỡ em
nhỏ bằng những việc làm phù hợp
như: nhắc em giữ vệ sinh, ăn uống
đầy đủ; dạy em cách chơi, giữ sức
khỏe khi trời lạnh,…
3 Hoạt động luyệntập12p
*Hoạt động 1 Em chọn việc nên
làm
- GV chia HS theo nhóm, hướng
dẫn các nhóm quan sát tranh và lựa
chọn: Việc nào nên làm, việc nào
không nên làm? Vìsao?
- GV treo tranh lên bảng hay chiếu
hình để HS lên gắn sticker mặt cười
hay mặt mếu (hoặc dung thẻ màu
Tranh 4: Em thích chơi ô tô, anh
nhường cho em chơi
Tranh 5: Chị gái chải tóc cho em
Tranh 6: Chị hỏi han, kiểm tra em
- HS nghe
- HS quan sát
- HS nêu 1 việc
Trang 14xem có sốt không.
+ Việc không nên làm:
Tranh 1: Chị trêu chọc, giật tóc làm
em đau, em khóc rất to
Tranh 3: Anh tranh giành đồ chơi
của em
Kết luận: Những việc nên làm để
chăm sóc, giúp đỡ em nhỏ: yêu
thương, nhường nhịn em Không
true chọc, tranh giành đồ chơ iem
- GV đưa tình huống ở tranh mục
Vận dụng và đặt câu hỏi cho cả
lớp:
+ Nếu là anh, chị của em bé đang
khóc, em sẽ làm gì?
- GV lắng nghe, khen ngợi, tổng
kết các ý kiến của HS và đưa ra
nhường em đồ chơi đẹp, phần quà
bánh; hỏi han, động viên khi em
Trang 15buồn; hướng dẫn em học bài, làm
chiếu/viết thông điệp lên bảng (HS
quan sát trên bảng hoặc nhìn vào
SGK), đọc
Gọi vài HS đọc
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà chuẩn bị bài tiếp theo:
Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa
- Phát triển năng lực toán học Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
* HSHN: Làm các bài tập vể số 6, biết tìm kết quả phép tính cộng 1 + 1, 1 +
2 ; 2 + 1
II ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
- Các que tính, các chấm tròn, Các thẻ phép tính trừ trong phạm vi 6
- Một số tình huống cơ bản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 6
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Hoạt động khởi động(5’)
- GV cho HS quan sát tình huống
trong SGK (Tr 56), yêu cầu HS thảo
luận nhóm đôi:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Còn lại bao nhiêu cái bánh?
- HS quan sát tranh vàthảo luận theo nhóm đôi:
+ Có 4 cái bánh, An ăn 1 cái bánh.
- HS quan sát
- HS đếm vànêu số lượng
Trang 16- Yêu cầu HS tìm kết quả từng phép
tính trong phạm vi 6 theo cặp đôi:
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS thực hiện cá nhân: Tìm
+ Còn lại 3 cái bánh.
- HS chia sẻ về các tìnhhuống có liên quan đếnphép trừ mà mình vừaquan sát được
- HS thực hiện và viết kếtquả sang bên cạnh
- HS nêu kết quả và hoànthiện bảng trừ của mình
- HS đọc bảng trừ (CN –ĐT)
- HS nêu ý kiến
- HS học thuộc lòng bảngtrừ
có số lượng là6
- HS xếp cácthẻ số 1 đến6
- Đọc các thẻsố
- Làm bài tập
Trang 17kết quả các phép tính trừ nêu trong
bài và điền vào VBT
* GV hướng dẫn HS vận dụng bảng
trừ trong phạm vi 6 để tính nhẩm
- HSlàm việc nhóm đôi, đổi vở, đặt
câu hỏi và nói kết quả
- Yêu cầu HS về nhà tìm một vài ví
dụ về phép trừ để hôm sau chia sẻ
với bạn
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
dùng ngón tay, que tínhnếu chưa nhẩm đượcngay
- Làm việc nhóm đôi
- HS nêu kết quả (CN, ĐT)
-HS chia sẻ
-HS lắng nghe
xác địnhnhóm đồ vật
có số lượngtrong phạm vi6
- HS lắngnghe
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc dúng các vần oc, ôc, uc, ưc; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu,đoạn có các vần oc, ôc, uc, ưc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đếnnội dung đã đọc Viết đúng các vần oc, ôc, uc, ưc (chữ cỡ vừa); viết đúng cáctiếng, từ ngữ có các vần oc, ôc, uc, ưc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oc, ốc, uc, ưc có trong bàihọc
- Phát triển kỹ năng nói về niềm vui, sở thích Phát triển kỹ năng quan sát, nhậnbiết các chi tiết trong tranh về cảnh vật và tranh về hoạt động của con người
- Cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, từ đó yêu hơn thiên nhiên và cuộc sống
* HSHN: HS đánh vần được các vần, viết được các vần theo mẫu.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng, sidle trình chiếu
2 Học sinh: Bộ đồ dùng, bảng con, phấn, vở Tập viết, SHS.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Trang 18Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
- GV yêu câu HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi Em thấy gì trong
tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo GV cũng
có thể đọc thành tiếng câu nhận biết
và yêu câu HS đọc theo GV đọc
- GV gìới thiệu các vần mới oc, ôc,
uc, ưc Viết tên bài lên bảng
+ GV yêu câu một số (4 5) HS nối
tiếp nhau đánh vần Mỗi HS đánh
vần cả 4 vần
+ GV yêu câu lớp đánh vần đồng
thanh 4 vần một lần
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu câu một số (4 - 5) HS nối
tiếp nhau đọc trơn vần Mỗi HS đọc
trơn cả 4 vần
+ GV yêu câu lớp đọc trơn đồng
thanh 4 vần một lần
-Hs chơi-HS viết
-HS trả lời-Hs nói
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát-Hs tìm
-Hs lắng nghe-Hs lắng nghe, quan sát
-HS tìm-HS ghép-HS ghép
- HS tham gia
- HS quan sát
- HS nhắc lại
- HS đọc các vần dưới sự HDcủa GV
- HS đọc trơn có hỗ trợ
Trang 19+ GV yêu câu HS tháo chữ ô, ghép u
vào để tạo thành uc
+ GV yêu câu HS tháo chữ u, ghép
ư vào để tạo thành ưc
- GV yêu câu lớp đọc đồng thanh oc,
ôc, uc, ưc một số lần
tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần
tương ứng với số tiếng) Lớp đánh
vần mỗi tiếng một lần
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu câu mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt + Mỗi
HS đọc trong các tiếng chứa một các
tiếng
- GV yêu câu lớp đọc trơn đồng
thanh một lần tất cả
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần
oc, ooc, uc, ưc
+ GV yêu câu 1 2 HS phân tích
tiếng, 1 2 HS nêu lại cách ghép
+ GV yêu câu lớp đọc trơn đồng
thanh những tiếng mới ghép được
c Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
-HS ghép-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần Lớp đánh vần đồng thanh
- HS đọc trơn Lớp đọc trơnđồng thanh
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói-HS nhận biết
- HS đọc
- HS theo dõi
- HS quan sát
Trang 20cho từng từ ngữ: con sóc, cải cốc,
máy xúc, con mực - Sau khi đưa
tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ,
chẳng hạn con sóc, GV nêu yêu câu
nói tên sự vật trong tranh GV cho từ
ngữ con sóc xuất hiện dưới tranh
- GV yêu câu HS nhận biết tiếng
chứa vần oc trong con sóc, phân tích
và đánh vần tiếng sóc, đọc trơn từ
ngữ con sóc GV thực hiện các bước
tương tự đối với cái cốc, máy xúc,
- GV đưa mẫu chữ viết các vần oc,
ôc, uc, uc GV viết mẫu, vừa viết
vừa nêu quy trình và cách viết các
vẫn oc, ôc, uc, ưc
- GV yêu câu HS viết vào bảng con:
oc, ôc, uc, ưc và sóc, cốc, xúc, mực
sát
- HS viết bảng con dưới sự hỗ trợ của GV
- GV yêu câu HS viết vào vở Tập
viết 1, tập một các vần oc, oc, uc,
vở ô li dưới
sự HD của GV
Trang 21- GV nhận xét và sửa bài của một số
trong các tiếng mới Mỗi HS đọc
một hoặc tất cả các tiếng (với lớp
đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng
nói mới đọc) Từng nhóm roi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần
oc, ôc, uc, uc trong đoạn văn một số
lần
- GV yêu câu HS xác định số câu
trong đoạn văn Một số HS đọc
thành tiếng nối tiếp từng câu (mỗi
HS một câu), khoảng 1-2 lần Sau đó
từng nhóm rói cả lớp đọc đồng thanh
một lần
- GV yêu câu một số (2 3) HS đọc
thành tiếng cả đoạn
- GV yêu câu HS trả lời câu hỏi về
nội dung đoạn văn:
+ Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc
thể nào?
+ Hà cắm cúc vào đâu?
+ Mẹ khen Hà thế nào?
3 Nói theo tranh: 8p
- GV yêu câu HS quan sát tranh
trong SHS, GV đặt từng câu hỏi cho
HS trả lời:
+ Có những ai ở trong tranh
+ Theo em, các bạn đang làm gì?
+ Sở thích của em là gì?
- GV yêu câu một số (2 3) HS trả lời
những câu hỏi trên và có thể trao đổi
thêm về sở thích của các em
4.Hoạt động vận dụng: 6P
- GV yêu câu HS tìm một số từ ngữ
chứa các vần oc, ôc, uc, uc và đặt
câu với từ ngữ tìm được
- GV nhận xét chung gìờ học, khen
ngợi và động viên HS GV lưu ý HS
ôn lại các vần oc, ôc, tc, ức và
- HS nghe
- HS theo dõi
Trang 22khuyến khích HS thực hành gìao tiếp
Một số tình huống cơ bản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 6
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập theo nhóm đôi
- Gọi 1 HS lên bảng khoanh tròn
-HS tham gia trò chơi
-HS lắng nghe yêu cầu
- HS làm bài tập nhóm đôi
- 1 HS lên bảng thực hiện
-HS nhận xét, góp ý
- HS thamgia
- HS đọc lạicác số từ 1đến 6
Trang 23- GV nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn HS căn cứ vào
bảng trừ trong phạm vi 6, thảo
luận nhóm đôi chọn phép tính
thích hợp điền vào ô trống
- Nhóm báo cáo kết quả
-GV hỏi: Tại sao em điền phép
-Báo cáo kết quả
-GV khuyến khích HS lấy thêm
các ví dụ về phép trừ có kết quả là
0 và phép trừ cho số 0
Bài 5: Số (Tr 61)
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh suy
Vậy còn lại 4 bong bóng.
- Yêu cầu HS nêu phép tính thích
hợp với mỗi bức tranh
- GV nhận xét
-HS lắng nghe
-HS làm việc theo nhóm
-6 nhóm trả lời-HS chia sẻ ý kiến
- HS lắng nghe yêu cầu
- HS quan sát tranh suy nghĩ
và kể cho bạn nghe một tìnhhuống xảy ra rồi đọc phéptính tương ứng
-HS chia sẻ trước lớp
-Lớp đọc đồng thanh cácphép tính
- HS đổi vở KT chéo
-HS chia sẻ
- HS viết các
số từ 1 đến6
Trang 24- Yêu cầu HS về nhà tìm một vài
ví dụ về phép trừ để hôm sau chia
sẻ với bạn
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
-HS trả lời: Bài 1 học về cácphép tính trừ trong phạm vi 6
-HS lắng nghe
- HS theo dõi
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
………
………
………
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 5 TRƯỜNG HỌC CỦA EM (tiết 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được khu vực làng, vị trí phòng học, trường học của mình Nêuđược tên các khu vực vị trí lớp học của mình trong làng Yêu thương, quan tâm đếnbạn bè thầy cô giáo, trường lớp
- Chăm chỉ, trách nhiệm: có ý thức giữ gìn lớp học
- Phát triển năng lực tự chủ và tự học cho học sinh như quan sát tranhảnh,thông tin trong sách giáo khoa, biết được khu vực làng, vị trí phòng học,trường học của mình
Phát triển năng lực giao tiếp hợp tác khi yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, trao đổithông tin Kể được tên các khu vực vị trí lớp học của mình trong làng Phát Triểnnăng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo khi cho học sinh giải quyết các vấn đề vềbài học Nêu được những câu hỏi đơn giản về tìm hiểu ngôi trường lớp học củamình
* HSHN: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn
thành nhiệm vụ học tập theo sự giúp đỡ của bạn bè và cô