1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp ghép 1 + 2

42 491 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 645 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mời 1 số học sinh lên đóng tiểu phẩmtheo kịch bản”Bạn Hùng thật đángkhen” và giao nhiệm vụ cho các nhómquan sát tiểu phẩm để trả lời câu hỏi.. b Hoạt động 2: Thực hành theo tình huống

Trang 1

TUẦN 14 Thứ 2/14/11/2011

TIẾT 1

GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (TIẾT 1)

câu hỏi và trả lời câu hỏi câu

mẫu: Con hổ sống ở đâu? Con

thỏ ăn gì? Con chim bay bằng gì?

Con dế kêu thề nào?

- Nghe hiểu và thực hiện

theo các câu mệnh lệnh phục vụ

cho việc học tập do GV đưa ra

- Một số biệu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Lý do vì sao cần giữ gìn trườnmg lớp sạch đẹp.

- Biết làm một số công viêc cụ thể đễ giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Hs có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* Các Phương pháp:

- Thảo luận nhóm.

- Phiếu thảo luận nhĩm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2 Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

Con dế/ con ve kêu thế nào?

2 Kiểm tra bài cũ

- Tiết đạo đức trước học bài gì ?

- Hs đọc thuộc ghi nhớ bài

1’ 2 3 Bài mới

3.1 GTB

10’ 3. 3.2 Dạy học bài mớia) Ơn luyện từ ngữ, mẫu câu

- GV đưa tranh ảnh một số con

3.2 Dạy học bài mới

*)HD:Tiểu phẩm bạn Hùng thật đángkhen

Trang 2

thú để HS luyện hỏi – trả lời

theo mẫu: Con hổ sống ở đâu?

Con thỏ ăn gì?

- GV đưa tranh ảnh một số loại

chim để HS luyện hỏi – trả lời

theo mẫu: Con chim bay bằng

gì?

- GV đưa tranh ảnh con ve, con

dế để HS luyện hỏi – trả lời câu

hỏi theo mẫu: Con dế kêu thế

nào?

- Hỏi đáp theo cặp

- Mời 1 số học sinh lên đóng tiểu phẩmtheo kịch bản”Bạn Hùng thật đángkhen” và giao nhiệm vụ cho các nhómquan sát tiểu phẩm để trả lời câu hỏi

- Nhân vậtBạn Hùng,cô giáo Mai,1 sốbạn trong lớp,người dẫn chuyện

Hỏi:Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinhnhật?

- Hãy đoán xem vì sao bạn Hùng làm

như vậy?

- Nhận xét ý trả lời của các nhóm

- Kết Luận:vức giấy rác vào đúng nơiquy định là góp phần giữ gìn trường lớpsạch đẹp

8’ 4 b) Hoạt động 2: Thực hành theo

tình huống

* Luyện nĩi theo tình huống

- GV treo tranh các con vật khác

nhau để HS luyện đặt câu hỏi và

trả lời câu hỏi về các con vật đĩ

theo các mẫu câu đã học để nĩi

về tên con vật, thức ăn, tiếng

kêu của nĩ…

- Luyện nĩi theo nhĩm bốn

*) HD 2: Bày tỏ thái độ

- Yc hs mở vở BT /22-23 thảo luận nhómtheo các câu hỏi

+ Nêu nôi dung của từng tranh cho biết

em đồng ý với việc làm nào trong tranh

vì sao.?

+ Nếu em là bạn trong tranh em sẽ làm

gì ?

*)Hoạt động chung:

- Các em cần làm gì để trường lớp sạch

8’ 5 - Các nhĩm thi đua với nhau

- Nhận xét, tuyên dương

- HS ơn bài đã học theo cặp

Hoạt động 3:Bày tỏ ý kiến

- HS làm việc theo phiếu học tập.( cánhân)

- Nội dung phiếu:Đánh dấu x vào otrước các ý kiến mà em đồng ý

Kết Luận:Giữ gìn trường lớp sạch đẹp làbổn phận của mỗi hs,điều đó thể hiện

Trang 3

lòng yêu trường lớp là giúp các em đượcsinh hoạt,học tập trong một môi trườnglành mạnh.

TIÊU 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết

được : eng, iêng, lưỡi xẻng,

trống, chiêng

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng

dụng :” Dù ai nói ngả nói

nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba

chân”

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự

nhiên theo nội dung : Ao, hồ,

giếng

-Giúp hs biết thực hiện các phép có nhớtrong đó số bị trừ có 2 chữ số , số trừ có 2chữ số

-Biết thực hiện các phép tính liên tiếp( tính giá trị biểu thức số và giải toán cólời văn )

II

ĐDDH -GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:

lưỡi xẻng, trống, chiêng.Tranh

câu ứng dụng …

-Tranh minh hoạ phần

luyện nói: Ao, hồ, giếng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài

tập Tiếng việt

- bảng gài số , phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2 Kiểm tra bài cũ

-Đọc bài ứng dụng: Không

sơn mà đỏ…( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

2 Kiểm tra bài cũYêu cầu : đọc bảng trừ 15 , 16 , 17 , 18 trừ đi một số Nhận xét ghi điểm

Trang 4

12’ a) Dạy vần

* Dạy vần: eng

-Nhận diện vần : Vần ăng

được tạo bởi: e và ng

-GV đọc mẫu

-Hỏi: So sánh eng và ong?

- GV ghi bảng

55 -

847

5 không trừ được 8 , lấy 15 – 8 = 7 viết

7 nhớ 1 , 5 – 1 = 4 viết 4Yêu cầu các em sẽ thảo luận nhóm 2 thực hiện các phép tính ghi vào giấy nháp

5’ 4 -Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ

khoá :xẻng, lưỡi xẻng

-Đọc lại sơ đồ theo cặp :

7 8 9

49 29 59

10’ 5. * Dạy vần iêng: ( Qui trình

- 1 hs đọc yêu cầu

- 3 tổ thực hiện vào phiếu , mỗi tổ 1 câu

- đại diện 3 tổ lên sửa bài

4’ -Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách

đặt bút, lưu ý nét nối)

-GV nhận xét và hỏi hình nhóm bạn vẽgồm có những hình gì ghép lại với nhau -Nhận xét tuyên dương

Trang 5

MễN HỌC VẦN Tập đọc

I MỤC

TIấU 1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt

ủửụùc : eng, ieõng, lửụừi xeỷng,

troỏng, chieõng

2.Kú naờng :ẹoùc ủửụùc caõu ửựng

duùng :” Duứ ai noựi ngaỷ noựi

nghieõng

Loứng ta vaón vửừng nhử kieàng ba

chaõn”

3.Thaựi ủoọ :Phaựt trieồn lụứi noựi tửù

nhieõn theo noọi dung : Ao, hoà,

gieỏng

- Hoùc sinh hieồu nghúa caực tửứ mụựi, naộmủửụùc noọi dung baứi, caỷm nhaọn ủửụùc lụứiraờn daùy cuỷa ngửụứi cha

- ẹoùc trụn toaứn baứi, bieỏt ngaột nghổ hụiủuựng, ủoùc ủuựng gioùng nhaõn vaọt trong caõuchuyeọn

- Giaựo duùc HS yeõu quyự, ủoaứn keỏt vụựi anh,chũ em trong gia ủỡnh

*) GDMT: Giaựo duùc tỡnh caỷm ủeùp ủeừ giửừa anh em trong gia ủỡnh

* K

ĩ naờng soỏng:

- Xaực ủũnh giaự tri

- Tửù nhaọn thửực veà baỷn thaõn

- Hụùp taực-Giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà

* Caực p hửụng p haựp:

- ẹoọng naừo

- Traỷi nghieọm, thaỷo luaọn nhoựm, trỡnh baứy

yự kieỏn caự nhaõn, phaỷn hoài tớch cửùc

II

ĐDDH -GV: -Tranh minh hoaù tửứ khoaự:

lửụừi xeỷng, troỏng, chieõng.Tranh

caõu ửựng duùng …

-Tranh minh hoaù phaàn

luyeọn noựi: Ao, hoà, gieỏng

-HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi

taọp Tieỏng vieọt

-Tranh minh hoaù

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

5’

- Goùi HS ủoùc 2 ủoaùn cuỷa baứi “ Quaứ cuỷaboỏ”

- GV nhaọn xeựt boồ sung

1’ 2 3 Bài mới

3.1 GTB : 8’ 3 3.2 Dạy học bài mới

a)Luyeọn ủoùc: ẹoùc laùi baứi tieỏt

- HS tự đọc lại bài tiết 1

- GV chổnh sửỷa loói phaựt aõm cuỷa

3.2 Dạy học bài mới

a)Luyện đọc:

a.Gv đọc mẫu toàn bài: Hớng dẫncách đọc

Trang 6

HS b.Luyện đọc:

* Đọc nối tiếp câu:

- GV gọi HS đọc nối tiếp câu-Tìm các từ khó đọc trong bài?

10’ 4. b)Hửụựng daón ủoùc tửứ ửựng duùng:

caựi xeỷng cuỷ rieàng

xaứ beng bay lieọng

- Đọc theo nhúm đụi

- GV hớng dẫn đọc từ khó.

* Đọc nối tiếp đoạn

- GV chia đoạn: 3 đoạn

5’ 5 c)ẹoùc caõu ửựng duùng:

“ Duứ ai noựi ngaỷ noựi nghieõng

Loứng ta vaón vửừng nhử kieàng

- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo

noọi dung: “Ao, hoà, gieỏng”.

Hoỷi:-Trong tranh veừ gỡ? Chổ ủaõu

laứ gieỏng?

-Em thớch nhaỏt gỡ ụỷ rửứng?

-Nhửừng tranh naứy ủeàu noựi

veà caựi gỡ?

-Nụi em ụỷ coự ao, hoà, gieỏng

khoõng?

-Ao, hoà, gieỏng coự gỡ gioỏng

vaứ khaực nhau?

-Laứm gỡ ủeồ giửừ veọ sinh cho

Trang 7

MễN ĐẠO ĐỨC Tập đọc

BÀI Baứi 7: ẹI HOẽC ẹEÀU VAỉ ẹUÙNG

I MỤC

TIấU 1.Kieỏn thửực:HS bieỏt ớch lụùi cuỷa

vieọc ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ laứ giuựp

caực em thửùc hieọn toỏt quyeàn ủửụùc

hoùc taọp cuỷa mỡnh.

2.Kú naờng : Thửùc hieọn vieọc ủi hoùc

ủeàu vaứ ủuựng giụứ.

3.Thaựi ủoọ : Hs coự yự thửực tửù giaực ủi

hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ ủeồ ủaỷm baỷo

quyeàn ủửụùc hoùc taọp cuỷa mỡnh.

coõng ửụực quoỏc teỏ quyeàn treỷ em.

- Baứi haựt “Tụựi lụựp tụựi trửụứng”

2 Kiểm tra bài cũ

-Tieỏt trửụực em hoùc baứi ủaùo ủửực

naứo?

-Y/c Hs laứm ủoọng taực chaứo cụứ.

- Khi chaứo cụứ phaỷi ntn? Vỡ sao?

- Nhaọn xeựt baứi cuừ.

2 Kiểm tra bài cũ

1’ 2 3 Bài mới

3.1 GTB : 8’ 3 3.2 Dạy học bài mới

a)HS laứm BT1.

- Cho Hs ủoùc yeõu caàu BT, giụựi

thieọu caực nhaõn vaọt cuỷa caõu

chuyeọn vaứ hửụựng daón Hs laứm BT.

3.2 Dạy học bài mớia)Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm toàn bài và cỏc cõu hỏi trong SGK một lượt.

Trang 8

-Hs quan saựt tranh & thaỷo luaọn →

laứm BT1.

-Hs laứm vieọc theo caởp.

16’ 5. b) HS laứm BT2

- ủoựng vai theo tỡnh huoỏng.

- GV cho Hs ủoùc yeõu caàu BT.

- Phaõn coõng & choùn vai theo tỡnh

huoỏng ủaừ cho

-2Hs ngoài caùnh nhau taùo thaứnh

moọt caởp ủeồ ủoựng vai hai nhaõn vaọt

trong tỡnh huoỏng

* Trả lời cỏc cõu hỏi sau.

-Thaỏy caực con khoõng thửụng yeõu nhau,ngửụứi cha ủaừ laứm gỡ?

-Taùi sao boỏn ngửụứi con khoõng ai beỷ gaừy ủửụùc boự ủuừa?

- Ngửụứi cha ủaừ beỷ gaừy boự ủuừa baống caựch naứo?

- Moọt chieỏc ủuừa ủửụùc ngaàm so saựnh vụựi gỡ? Caỷ boự ủuừa ủửụùc ngaàm so saựnh vụựi gỡ?

- Ngửụứi cha muoỏn khuyeõn caực con ủieàu gỡ?

*) Lieõn heọ:

- Con caàn laứm gỡ ủeồ cha meù ủửụùc vui loứng?

b) Luyện đọc lại:

- Gv goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi

- Caõu chuyeọn coự maỏy nhaõn vaọt?

- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự.

6’ 6 - Dieón trửụực lụựp→ caỷ lụựp xem vaứ

cho nhaọn xeựt.

- Cho cỏc nhúm thi đọc với nhau.

- GV nhận xét đánh giá.

1’ 7 4 Củng cố - dặn dũ

Veà nhaứ thửùc hieọn baứi vửứa hoùc.

Chuaồn bũ BT 4 ủeồ tieỏt sau hoùc

tieỏp.

4 Củng cố - dặn dũ

- Caõu chuyeọn coự yự nghúa gỡ?

- Haừy ủaởt teõn khaực cho caõu chuyeọn?

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Caờn daởn HS veà nhaứ luyeọn ủoùc baứi nhieàu laàn.Chuaồn bũ baứi sau:Nhaộn tin.

TIẾT 5 ( lớp 1)Toỏn TIEÁT 53 :PHEÙP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 8I.MUẽC TIEÂU:

-Kieỏn thửực: Thaứnh laọp vaứ ghi nhụự baỷng trửứ trong pv 8.

-Kú naờng: Bieỏt laứm tớnh trửứ trong phaùm vi 8.

- Thaựi ủoọ: Thớch hoùc toaựn.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-GV: Hỡnh veừ gioỏng SGK, baỷng phuù ghi BT1,2,3 Phieỏu hoùc taọp baứi 2.

-HS: Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp1 Saựch Toaựn 1.Vụỷ BT Toaựn 1 Baỷng con.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU:

1 Khụỷi ủoọng: OÅn ủũnh toồ chửực (1phuựt)

2 Kieồm tra baứi cuừ:( 4 phuựt) Baứi cuừ hoùc baứi gỡ? (Pheựp coọng trong phaùm vi 8) - 1HS traỷ lụứi.

Laứm baứi taọp 3/72:(Tớnh) ( 2 HS leõn baỷng lụựp laứm, caỷ lụựp laứm baỷng con).

Trang 9

GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)

HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 8.

+Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv8

+Cách tiến hành :

a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 8 - 1 = 7 và 8 – 7 = 1.

- Bước 1: Hướng dẫn HS :

- Bước 2:Gọi HS trả lời:

GV chỉ vào hình vẽ và nêu:”Tám trừ một bằng mấy?”

-Bước 3:Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7

* Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 8 – 7 = 1.

b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 8 –2 = 6 ; 8 – 6 = 2

theo 3 bước tương tự như đối với 8 - 1 =7 và 8 – 7 = 1.

c,Hướng dẫn HS học phép trừ 8 - 3 = 5 ; 8 - 5 = 3

(Tương tự như phép trừ 8 - 1 = 7 và 8 - 7 = 1).

d, Sau mục a, b, c trên bảng nên giữ lại các công thức

8 -1 = 7 ; 8 - 2 = 6 ; 8 - 3 = 5 ;

8 - 7 = 1 ; 8 - 6 = 2 ; 8 - 5 = 3 ; 8 – 4 = 4

GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng các

công thức trên bảng.

-GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệngVD: Tám

trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy bằng hai?…

HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 8 ( 8’)

+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.

+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.

*Bài 1/73: Cả lớp làm vở BT Toán 1(Bài 1 trang 56).

Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:

8

1

− −82 −83 −84 −85 −86 −87

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/74: Làm vở BT Toán 1 (Bài 2 trang 56,trừ cột

3 không làm)

KL: Cho HS nhận xét kq của một cột tính để thấy

được mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao.Hỏi còn lại mấy ngôi sao?”

-HS tự nêu câu trả lời: “ Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao” Tám bớt một còn bảy”

-HS đọc” Tám trừ một bằng bảy”

HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):

HS trả lời…

HS nghỉ giải lao 5’

HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở BT Toán rồi đổi vở chữa bài : Đọc kết quả vừa làm được.

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa

Trang 10

Bài 3/69:Làm vở Toán.

KL: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0, một số cộng

hoặc trừ đi 0 thì bằng chính số đó.

GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)

+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh

bằng phép tính thích hợp.

+Cách tiến hành: *Bài 4/74 : HS ghép bìa cài.

GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bài toán và tự nêu

phép tính ứng với bài toán vừa nêu

GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (2 phút)

bài, HS đọc kq phép tính:

1 + 7 = 8; 2 + 6 = 8 ; 4 + 4 = 8,… 1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính:

Thứ 3/15/11/2011

TIẾT 1

câu hỏi và trả lời câu hỏi câu

mẫu: Con hổ sống ở đâu? Con

thỏ ăn gì? Con chim bay bằng gì?

Con dế kêu thề nào?

- Nghe hiểu và thực hiện

theo các câu mệnh lệnh phục vụ

cho việc học tập do GV đưa ra

- Nhận biết một số thứ sử dụngtrong gia đình có thể gây ngộ độc

- Phát hiện được 1 số lý do khiếnchúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ănuống

- Yù thức đuợc những việc bản thânvà người lớn trong gia đình có thể làmphòng chống ngộ độc cho mình và chomọi người

- Biết cách ứng xử khi bản thân vàngười nhà bị ngộ độc.chúng được cất ởđâu

* Kĩ năng s ống :

- Kĩ năng ra quyết định: nên haykhông nên làm việv gì để phòng tránhngộ độc khi ở nhà

Trang 11

- Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phó vớicác tình huống bị ngộ độc.

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thôngqua các hoạt động học tập

Đia điểm dạy học: trong lớp

- Tranh ảnh minh họa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- Tiết tự nhiên trước học bài gì ?-Em cần làm gì để giữ vệ sinh môitrường xung quanh nhà ở?

-Nhận xét tuyên dương

-Giữ vệ sinh môi trường xung quanh cólợi ích gì ?

-Nhận xét bài cũ

1’

2 3 Bài mới

3.1 GTB :

10’ 3. 3.2 Dạy học bài mớia) HS ơn lại các mẫu câu đã học

ở tiết trước

3.2 Dạy học bài mới

*)Bước 1: Động não

-Em hãy kể tên những thứ gây ngộ độcqua đường ăn uống?

-Những thứ em vừa kể được cất giữ ởđâu?

-Yêu cầu hs mở sách giáo khoa trang 30quan sát các hình 1,2,3.thảo luận nhómtheo yêu cầu sau:

-Em hãy chỉ và nói tên những thứ có thểgay ngộ độc cho mọi người trong giađình ở tranh 1,2,3 ?

-Vì sao những thứ vừa kể trên có thể gâyngộ độc cho tất cả mọi người trongnhà,đặc biệt là em bé?

Trang 12

5’ 4 b)Tổ chức trị chơi: Đĩng vai

- Phân vai: cử HS đĩng vai các

con vật bằng cách đội mũ hoặc

cầm tranh con vật đĩ

- Cho các em làm quen nhau

bằng các mẫu câu hỏi tên, hỏi

nơi sống…, Ví dụ: Bạn tên là

gì? Tơi tên là Hổ Bạn sống ở

đâu? Tơi sống trong rừng

- Cho các em hội thoại theo các

mẫu câu đã học trong chủ điểm

- Làm việc theo cặp

- Đại diện 1,2 nhóm trình bày

- Nghe bổ sung

- Nhận xét tuyên dương nhóm trình bàyhay đúng

-Hỏi:Hãy kể thêm một vài việc làm nữacó tác dụng để phòng tránh ngộ độc mà

em biết

+ Thảo luận nhĩm đơi

10’ 5. - Cĩ thể cho HS chơi lại trịchơi Chim bay, cị bay; Trị

chơi:Tthi bắt chước tiếng kêu

của các con vật.

*)Kết luận: Để phòng tránh ngộ độc khi

ở nhà chúng ta cần:

-Xếp gọn gàng ngăn nắp những thứthường dùng trong gia đình

-Thuốc tây cần để đúng nơi quy định xatầm với trẻ em

-Không để lẫn thuốc,chất tẩy rửa,thức ănnước uống với các hoá chất khác

-Không nên ăn thức ăn ôi thiu,phải rửasạch thức ăn trước khi đem chế biến.-Không để ruồi,gián,chuột… đụng vàothức ăn dù còn sống hay đã nấu chín.Hoạt động 3: đóng vai

-Xử lý tình huống khi người nhà hoặcbản thân bị ngộ độc

Giao nhiệm vụ:+ Nhóm 1,2 nêu và xử lýtình huống khi bảng thân bị ngộ độc.+Nhóm 3,4 nêu và xử lý tình huốngngười thân bị ngộ độc

*)G

V chốt ý kiến:

Khi bản thân bị ngộ độc,phải tìm mọicách gọi người lớn và nói mình đã ănhay uống thứ gì để đưa đi cấp cứu

Khi người thân bị ngộ độc,phải gọi ngaycấp cứu hoặc người lớn thông báo chonhân viên y tế biết người bệnh bị ngộđộc bởi thứ gì

1’ 8 4 Củng cố - dặn dị

- GV nhận xét tiết học

4 Củng cố - dặn dị

- GV nhận xét tiết học

Trang 13

TIấU 1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt

ủửụùc : uoõng, ửụng, quaỷ chuoõng,

con ủửụứng

2.Kú naờng :ẹoùc ủửụùc caõu ửựng

duùng :” Naộng ủaừ leõn Luựa treõn

nửụng chớn vaứng Trai gaựi baỷn

mửụứng cuứng vui vaứo hoọi.”

3.Thaựi ủoọ :Phaựt trieồn lụứi noựi tửù

nhieõn theo noọi dung : ẹoàng

ruoọng

- Học sinh nắm đợc cách thực hiện các phép trừ có nhớ:Số có 2 chữ số trừ đi số có 2 chữ số.

- Làm chính xác các bài tập của tiết học.

- Tự tin, hứng thú trong học tập và giải toán.

II

ĐDDH -GV: -Tranh minh hoaù tửứ khoaự:

quaỷ chuoõng, con ủửụứng

-Tranh caõu ửựng duùng vaứ

tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi:

ẹoàng ruoọng

-HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi

taọp Tieỏng vieọt

2 Kiểm tra bài cũ

-ẹoùc vaứ vieỏt baỷng con : caựi

xeỷng,xaứbeng,cuỷrieàng,baylieọng

( 2 – 4 em ủoùc, lụựp vieỏt b con)

2 Kiểm tra bài cũ

37 – 8 ; 55 – 8 ; 68 – 9-Yeõu caàu hs neõu caựch tớnh-Gv nhaọn xeựt chung phaàn kieồm tra 1’ 2 3 Bài mới

3.1 GTB : 8’ 3 3.2 Dạy học bài mới

a) Daùy vaàn

* Daùy vaàn: uụng

-Nhaọn dieọn vaàn : Vaàn uoõng

ủửụùc taùo bụỷi: uoõ vaứ ng

-GV ủoùc maóu.

-Hoỷi: So saựnh uoõng vaứ eng??

3.2 Dạy học bài mớia) Yeõu caàu hs thửùc hieọn caực pheựp trửứ leõn baỷng gaứi

65 -

38 27

5 khoõng trửứ ủửụùc 8 laỏy 15 – 8 = 7 vieỏt 7 nhụự

1 , 3 theõm 1 baống 4 , 6 – 4 = 2 , vieỏt 2

Trang 14

tương tự thực hiện phép tính 55 – 8 ; 68 - 9 8’ 4 -Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá :

chuông, quả chuông

-Đọc lại sơ đồ theo cặp :

- Gọi HS đọc yªu cầu

- Gv chia 3tổ - Yªu cầu HS làm ( mỗi tổ làm một phần)

- Gv gọi đ®ại diện c¸c tỉ lªn làm

10’ 5. * Dạy vần uông: ( Qui trình

tương tự)

ương đường con đường

- Gv nhận xét tuyên dương.

5’ 6 - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

theo cặp

*)Bài 3 : Giải tốn:

-Gọi hs đọc yêu cầu -Bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì?

-Bài tốn thuộc dạng tốn gì?Vì sao con biết?

- Muốn tính tuổi mẹ ta làm ntn?

5’ 7 -Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách

đặt bút, lưu ý nét nối)

Trang 15

câu hỏi và trả lời câu hỏi câu

mẫu: Con hổ sống ở đâu? Con

thỏ ăn gì? Con chim bay bằng gì?

Con dế kêu thề nào?

- Nghe hiểu và thực hiện

theo các câu mệnh lệnh phục vụ

cho việc học tập do GV đưa ra

- Nghe bạn kể và nhận xét đánh giá được lời kể của bạn.

*) GDMT:Giáo dục HS ý thức đoàn kết giữa các anh,chị em trong gia đình.

Đia điểm dạy học: trong lớp

Tranh minh hoạ SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- 2 em kể lại câu chuyện: Bông hoaNiềm Vui

1’ 2 3 Bài mới

3.1 GTB : 7’ 3 3.2 Dạy học bài mới

a)Luyện đọc: Đọc lại bài tiết

- HS tự đọc lại bài tiết 1

3.2 Dạy học bài mới

a)Híng dÉn kĨ chuyƯn:

* Kể từng đoạn theo tranh:

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- QS tranh trong SGK nói vắn tắt từngtranh

- HS quan sát tranh và nêu nội dung từngtranh

- HS thực hành kể từng đoạn theo tranh.(nhĩm đơi )

8’ 4 - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của

“ Nắng đã lên Lúa trên

- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp

* Phân vai dựng lại nội dung câu chuyện:

- HS đọc yêu cầu

- Cần 6 nhân vật

- Các nhóm tự phân vai,đóng vai và kể

Trang 16

nương chín vàng Trai gái

bản mường cùng vui vào

hội.”

d.Đọc SGK:

10’ 5. e.Luyện viết:

- HS viết vào vở tập viết. - Các nhóm đóng vai và kể

- GV nhận xét đánh giá về nội dung,cáchdiễn đạt,thể hiện vai,

5’ 6 g.Luyện nói: “Đồng ruộng”.

Quan sát tranh và trả lời các

câu hỏi sau :

:-Lúa, ngô, khoai, sắn được

trồng ở đâu?

-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

-Trên đồng ruộng, các bác

nông dân đanglàm gì?

-Ngoài những việc như bức

tranh đã vẽ, em còn thấy các

bác nông dân còn làm những

việc gì khác?

-Nếu không có nông dân làm

ra lúa, ngô, khoai,… chúng ta

có cái gì để ăn không?

- Thảo luận tìm ra ý nghĩa câu chuyện

TIÊU -Kiến thức: Củng cố về các phép

tính cộng, trừ trong phạm vi 8

-Kĩ năng : +Làm tính trừ trong

phạm vi các số đã học.

+Tập biểu thị tình

huống trong tranh bằng một phép

tính thích hợp.

-Thái độ: Thích học Toán.

- Nghe viết đúng một đoạn trong bài “Câu chuyện bĩ đũa”.

- Làm đúng chính tả những tiếng có âm vần dễ lẫn.l/n i/êi, ăt/ăc.

II

ĐDDH -GV: Phóng to tranh SGK, phiếu

học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT

1, 2, 3.

-Viết nội dung bài chính tả lên bảng.

-Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2b,c , 3.

Trang 17

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1,

sách Toán 1, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2 Kiểm tra bài cũ

-Làm bài tập 2/69:(Tính) 3 HS

làm bảng lớp - cả lớp làm bảng

con : (đội a: cột 1, đội b: cột 2).

-GV Nhận xét, ghi điểm Nhận

xét KTBC:

2 Kiểm tra bài cũ-GV đọc cho HS viết : Niềngniễn,quẫy,thao láo

-GV nhân xét bài viết của Hs

1’ 2 3 Bài mới

3.1 GTB : 6’ 3 3.2.Hướng dẫn HS làm các bài

tập ở SGK.

*Bài tập1/75: HS làm vở Toán.

Hướng dẫn HS HS tính nhẩm

rồi ghi kết quả phép tính.

-HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả.

-Đổi vở để chữa bài.

3.2 HD nghe viết

a)Tìm hiểu nội dung -Tìm lời người cha trong bài ?-Nhận xét: Lời người cha đuợc ghi saunhững dấu câu gì ?

4’ 4 *Bài 2/69: Cả lớp làm phiếu học

-GV đọc câu –rút từ viết lên bảng-Đều,chia lẻ,đùm bọc,lẫn nhau đoàn kết

- GV gọi HS đọc lại những câu trên

17’ 5. * Bài 3/75: Cả lớp làm vở toán

- Hướng dẫn HS nêu cách làm

(chẳng hạn:4 + 3 + 1 =…, ta lấy 4

+ 3 = 7, lấy 7 + 1 = 8, viết 8 sau

dấu =, ta có:4 + 3 + 1 = 8…)

- 4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp

làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa

bài:

4 + 3 + 1 = 8 2 + 6 – 5 = 3

c)Viết bài-Gọi HS đọc lại bài lần 2 trong sách -GV yêu cầu HS nhắc lại cách trình bàybài viết,tư thế ngồi

-HS nghe-viết bài vào vở

3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập:

*)Bài 2: Treo bảng phụ

- HS tự làm bài phần b,c vào vơ.û

- Chấm 1 số vở- nhận xét

4’ 6 *Trò chơi

-Làm bài tập 4/75: HS ghép bìa

cài.

-HD HS nêu cách làm bài.

-3 HS lên bảng làm toán tiếp sức,

cả lớp làm PHT.

Bài 3 :treo bảng phụ

-Bài yêu cầu ta làm gì ?

- Gọi HS đọc phần a,b,c-GV đọc câu ở phần a-HS thảo luận –thi đua giữa 2 đội

Trang 18

TIÊU 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết

được : ang, anh, cây bàng, cành

chanh

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng

dụng : Không có chân, có cánh

Sao gọi là con sông…

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự

nhiên theo nội dung : Buổi sáng

- Giúp hs củng cố 15 , 16 , 17 , 18 trừ đi một số về kĩ thuật thực hiện phép trừ có nhớ

- Củng cố về giải toán và thực hành xếp hình

II

ĐDDH -GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:

cây bàng, cành chanh

-Tranh câu ứng dụng và

tranh minh hoạ phần luyện nói:

Đồng ruộng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài

tập Tiếng việt

- 4 hình tam giác như hình vẽ trong sgk /

2 Kiểm tra bài cũ

-Đọc và viết bảng con : raumuống, luống cày, nhà trường,

nương rẫy ( 2 – 4 em đọc)

2 Kiểm tra bài cũ

- GV 2 hs lên bảng −8669 −38471’ 2 3 Bài mới

3.1 GTB : 7’ 3 3.2 Dạy học bài mới

a) Dạy vần

* Dạy vần: ang

-Nhận diện vần : Vần ang

3.2 Dạy học bài mới

* Bài1 :Tính nhẩm

- HS nªu kÕt qu¶ miƯnga)15 - 6 = 9 14 - 8 = 6

Trang 19

ủửụùc taùo bụỷi: a vaứ ng

15 - 6 = 9 16 - 9 = 7

17 - 7 - 2 = 8

17 - 9 = 8 4’ 4 -Phaựt aõm vaàn:

-ẹoùc tieỏng khoaự vaứ tửứ

khoaự :baứng, caõy baứng

-ẹoùc laùi sụ ủoà theo cặp :

ang

baứng

caõy baứng

*)Baứi 2: Đaởt tớnh roài tớnh

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu gì?

caứnh chanh

*)Baứi 3:Giaỷi toaựn

- Baứi toaựn cho bieỏt gỡ ?

- Baứi toaựn hoỷi gỡ ?

- ẹaõy laứ daùng toaựn naứo ủaừ hoùc ? -GV yeõu caàu HS tửù toựm taột baứi toaựn vaứ trỡnh baứy baứi giaỷi theo nhúm bốn

6’ 6 - ẹoùc laùi hai sụ ủoà treõn baỷng

theo cặp

5’ 7 -Hửụựng daón vieỏt baỷng con :

+Vieỏt maóu ( Hửụựng daón caựch

ủaởt buựt, lửu yự neựt noỏi)

*)Baứi 4 : xeỏp 4 hỡnh tam giaực thaứnh hỡnh

caựnh quaùt ( xem hỡnh veừ VBT )Yeõu caàu gv phaựt cho moói nhoựm 4 hỡnh vuoõng , hs thaỷo luaọn nhoựm 6 daựn vaứo giaỏy A4 , thi ủua nhoựm naứo nhanh nhaỏt

2’ 8 - Nhận xột b/c, tuyờn dương

- HS ụn lại bài đó học

- Cỏc nhúm thi đua với nhau

Trang 20

I MỤC

TIấU 1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt

ủửụùc : ang, anh, caõy baứng, caứnh

chanh

2.Kú naờng :ẹoùc ủửụùc caõu ửựng

duùng : Khoõng coự chaõn, coự caựnh

Sao goùi laứ con soõng…

3.Thaựi ủoọ :Phaựt trieồn lụứi noựi tửù

nhieõn theo noọi dung : Buoồi saựng

- HS hiểu đợc nội dung các mẩu nhắn tin,nắm đợc cách viết tin.

- Đọc trơn nội dung 2 mẩu nhắn tin, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ,giọng đọc thân mật,tình cảm.

- Giáo dục HS ý thức yêu quý,quan tâm tới ngời thân.

II

ĐDDH -GV: -Tranh minh hoaù tửứ khoaự:

caõy baứng, caứnh chanh

-Tranh caõu ửựng duùng vaứ

tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi:

ẹoàng ruoọng

-HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi

taọp Tieỏng vieọt

- Một số mẩu giấy nhỏ để viết nhắn tin.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- 2 em đọc bài:Câu chuyện bó đũa.

1’ 2 3 Bài mới

3.1 GTB :

10’ 3. 3.2 Dạy học bài mớia)Luyeọn ủoùc: ẹoùc laùi baứi tieỏt

- HS tự đọc lại bài tiết 1

3.2 HD học sinh luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài- hớng dẫn cách đọc

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- GV gọi HS đọc nối tiếp mẩu tin nhắn

- GV sửa phát âm cho HS

- Hớng dẫn đọc từ khó:lồng bàn,quét nhà,que chuyền.

5’ 4 -Hửụựng daón ủoùc tửứ ửựng duùng:

buoõn laứng baựnh chửng haỷi caỷng hieàn laứnh

- GV chổnh sửỷa loói phaựt aõm cuỷa

HS

b.ẹoùc caõu ửựng duùng:

"Khoõng coự chaõn coự caựnh,

Sao goùi laứ con soõng?

Khoõng coự laự, coự caứnh

Sao goùi laứ ngoùn gioự? ”

Trang 21

- Nh÷ng ai nh¾n tin cho Linh?Nh¾n tin b»ng c¸ch nµo?

- V× sao chÞ Nga vµ Hµ ph¶i nh¾n tin cho Linh b»ng c¸ch Êy?

- ChÞ Nga nh¾n cho Linh nh÷ng g×?

- Hµ nh¾n cho Linh nh÷ng g×?

- GV yªu cÇu HS thùc hiƯn c©u hái 5 SGK

- Em cÇn nh¾n tin cho ai?

- V× sao em ph¶i nh¾n tin?

- Néi dung em nh¾n tin lµ g×?

- Đại diện từng nhĩm trình bày kết quả thảo luận.

Lớp nhận xét, tuyên dương.

5’ 6 e.Luyện nói: “Buổi sáng”.

Quan sát tranh và trả lời các câu

hỏi sau : theo cặp

-Đây là cảnh nông thôn hay

thành phố?

-Trong buổi sáng, mọi người

đang đi đâu?

-Trong buổi sáng, mọi người

trong gia đình em làm việc gì?

-Buổi sáng, em làm những

việc gì

-Em thích buổi sáng nắng hay

mưa? Buổi sáng buổi mùa

đông hay buổi sáng mùa hè?

-Em thích buổi sáng, trưa hay

Ngày đăng: 11/02/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con. - giáo án lớp ghép 1 + 2
d ùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con (Trang 8)
Sách Toán 1, bảng con. - giáo án lớp ghép 1 + 2
ch Toán 1, bảng con (Trang 17)
BÀI BÀI 58: TễM, CÁ  (tiết 1) Tiết 69: Bảng trừ - giáo án lớp ghép 1 + 2
58 TễM, CÁ (tiết 1) Tiết 69: Bảng trừ (Trang 26)
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con. - giáo án lớp ghép 1 + 2
d ùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w