Hiểu tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bé -Gọi đúng tên các loài hoa trong tranh Giúp hs: - Nhận biết đợc các số có 5 chữ số.. Các hoạt động dạy học chủ yếu tìm hiểu bài trả lời câu
Trang 1đợc câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
-Hiểu từ ngữ: Lấp ló, ngan ngát
-Hiểu ND: nhắc lại đợc các chi tiết tả
hoa ngọc lan Hiểu tình cảm yêu mến
cây hoa ngọc lan của bé
-Gọi đúng tên các loài hoa trong tranh
Giúp hs:
- Nhận biết đợc các số có 5 chữ số
- Nắm đợc cấu tạo thập phân củacác số có 5 chữ số có các hàngchục, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số
II.Đồ
dùng
III.Các hoạt động dạy học
- GT Số có năm chữ số : 42 316
- HD trên bộ đồ dùng học toán
- Phân tích cho hs: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
GV: Giải nghĩa môt số từ cho hs
+lấp ló: ló ra rồi khi hiện
+ngan ngát: mùi thơm dễ chịu
- HD hs làm BT1 ( theo mẫu)HS: Làm BT1 theo nhóm trên bảng phụ
- Trình bày kq BT trên bảng
- Các nhóm nhận xét, chữa bài
3
HS: Đọc nối tiếp câu ( CN)
GV: Chia bài thành 3 đoạn
GV: Gọi các nhóm trình bày kq
HS: trình bày kq BT trên bảng
- Các nhóm N xét, chữa bàiHS: Ôn các vần theo y cầu của sgk GV:HD hs làm BT3
Trang 2GV: HD hs làm BT4
- Cho 3hs lên bảng làm BT, lớp tự làm vào vở
tiêu
Nh tiết trớc
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thànhtiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học
từ tuần 19 - tuần 26
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc
1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phépnhân hoá để kể chuyện để là cho lời kể đợcsinh động
II.Đồ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
tìm hiểu bài trả lời câu hỏi sau:
+ Nụ hoa lan màu gì ?
+Hơng hoa lan thơm nh thế nào?
HS: nêu câu trả lời
GV:- Nêu nhiệm vụ của tiết họcHS:- 2 em bốc bài, chuẩn bị
GV:- Gọi 2 HS đọc bài mình bốc thăm dợc và TLCH
- Nhận xét, tuyên dơng
- HD làm bài tập 2( Kể lại câu chuyện Quả táo theo tranh, dùng phép nhân hoá để lời kể sinh
độngHS:- Luyện kể theo cặp
Trang 3tên các loài hoa trong tranh
3
HS:- Thảo luận theo cặp
- Báo cáo
* Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm
bụt, hoa sen, hoa đào
GV:- Nhận xét, tuyên dơng
+ Ngời ta trồng hoa để làm gì?
GV:- Gọi HS kể chuyện
- Nhận xét, tuyên dơngVD: Tranh1 Thỏ đang đi kiếm
ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo
Nó định nhảy lên hái táo, nhng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chịNhím đang say sa ngủ dới gốc táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành… HS:- ghi đầu bài vào vở
- Nhận xét cho điểm
HS: - 2 em bốc bài và chuẩn bị
Trang 4Mẫu: Số liền sau của số 80 là 81
Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm
ntn?
3
HS:- Làm bài tập 2 theo cặp, báo cáo
Bài 2: Viết (theo mẫu)
a, Số liền sau của 23 là 24
Số liền sau của 70 là 71
b, Số liền sau của 54 là 55
Số liền sau của 69 là 70
d, Số liền sau của 39 là 40
Số liền sau của 40 là 41
con ngời
Từ chỉ hoạt
động của con ngời Làn gió mồ côi tìm ngồi Sợi nắng Gầy run run, ngã
- HD làm bài tập 2 ý bHS:- Làm bài tập ý b, c theo cặp
HS: ghi đầu bài vào vở
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi
cần trong cuộc sống hàng ngày
Trang 5xung quanh ngời khác.
GV:Nêu câu hỏi
+Khi nào cần nói lời xin lỗi?
HS: Nêu câu trả lời
- HD hs chơi trò chơi" Gép hoa"
- Chia nhóm , phát cho mỗi nhóm
2 nhị hoa( một nhị ghi từ " cảm ơn" và
một nhị ghi từ " xin lỗi" và các cánh hoa
có ghi các tình huống khác nhau)
- Nêu y cầu ghép hoa
TH a: Sai TH b: Đúng THc: Sai TH d: Đúng
- HD hs đóng vai theo nhóm 2 TH ( Nhóm 1 TH1, nhóm 2 TH2)HS: Các nóm thảo luận theo tình huống của nhóm mình
GV: Gọi các nhóm trình bày trò chơi đóng vai theo cách của mình tr-
ớc lớpHS: Trình bày trớc lớp
HS: Lên đóng vai
- Cả lớp nhận xét, tuyên dơngGV: N xét, KLC ( sgv 92)
4 Dặn dò chung
Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010 Tiết1
Trang 6tiêu - Giúp hs chép lại chính xác trình bàyđúng đoạn văn nhà bà ngoại Đếm
đúng số dấu chấm trong bài chính tả
- Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc
- Thứ tự số trong một nhóm các số
có 5 chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn ( từ 10000-> 19000 )
II.Đồ
III.Các hoạt động dạy học
- HD hs làm BT1 2
+Trong bài có mấy dấu chấm?
HS: Đếm số dấu chấm trong bài và
- Cả lớp đọc các số đã điền trong BT3
Trang 7II.Đồ
III.Các hoạt động dạy học
HS: Làm bài tập 1 theo cặp, báo cáo
Số liền sau của 97 là : 98
Số liền sau của 98 là : 99
Số liền sau của 99 là : 100
+ nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính gửi … " bằng "Kính th a "
+ yêu cầu HS làm việc theo nhóm
Trang 8dùng -Mẫu chữ, vở TV, bảng con - Một số lọ hoa và quả có hình dáng,màu sắc khác nhau.
- Bài vẽ lọ hoa và quả của HS lớp ớc
tr-III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1
GV:- Chấm bài viết ở nhà
- Đọc cho HS viết bảng con:
gánh đỡ, sạch sẽHS:- Viết bảng con
HS:- Lớp trởng kiểm tra sự chuẩn
bị của các bạnGV:- nhận xét, GTB
- Cho HS quan sát lọ hoa thảo luận theo cặp TLCH:
+ Hãy nêu hình dáng của các lọ hoa và quả ?
+ Vị trí của lọ hoa và quả ?+ Độ đậm nhạt ?
2
GV:- Nhận xét, tuyên dơng
- Giới thiệu bài
- TC cho HS quan sát chữ mẫu,
-Chữ Ê cấu tạo nh chữ E có thêm dấu mũ nằm
HS:- Thảo luận và TLCH theo cặp
Trang 9trên đầu chữ E
-Chữ G hoa: gồm 2 nét: nét 1 là kết hợp của nét
cong dới và nét cong trái nối liền tạo thành vòng
xoắn to ở đầu chữ, nét 2 là nét khuyết ngợc
4
HS: tô và viết vào vở TV
GV: - Qsát nhắc nhở hs cách cầm
bút t thế ngồi viết
-Thu vở chấm 1 số bài – Nxét
GV trng bày 1 số bài vẽ đã hoàn thành
+ Hình vẽ so với phần giấy nh thế nào?
+ Hình vẽ có giống mẫu không ? HS: Hoàn chỉnh bài vẽ của mình
tiêu 1.KT: Giúp hs bớc đầu làm quennặn tạo dáng đồ vật Vẽ hoặc nặn
- HS biết bài Tiếng hát bạn bè mình
có tính chất vui hoạt, sinh động, dùng
Trang 10HS: Thảo luận về màu sắc, hình
dáng, các bộ phận GV: Nhận xét, GTB - hát mẫu bài hát: Tiếng hát
GV:- hớng dẫn HS vừa hát vừa vỗ tay theo phách, tiết tấu lời caTrong không gian bay bay một hành tinh thân ái + + + + + + + + + + + + + + + + +
- HS: hát luyện kết hợp vận động phụ hoạ
GV:- TC cho HS hát và nhún chân nhảy nhẹ nhàng, nhận xét tuyên d-
ơng
Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010
các từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất
trời, chờ đón Học thuộc lòng bài thơ
-Ôn các vần ơng, ơn Tìm đợc tiếng, nói
đ Nhận biết đợc các số có 5 chữ số (trờng hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục,
Đơn vị là 0).
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số có dạng
Trang 11ợc câu chứa tiếng có vần trên Hiểu từ ngữ
vừng đông, đất trời
-Hiểu ND bài thơ: cảnh buôỉ sáng rất đẹp
– Ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹp ấy
-Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về những
- Luyện ghép hình.
II.Đồ
III Các hoạt động dạy học
GV:- Nhận xét, tuyên dơng
- GTB, HD phần bài học hàng thứ nhất
+chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:
+ Số này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy
đơn vị?
+ Vậy ta viết số này nh thế nào?
*Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số 3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên viết số 0 ở hàng nghìn,có 0 trăm nên viết số 0 ở hàng trăm….
2
GV: GT bài
- Đọc mẫu bài
- HD hs đọc các từ ngữ khó và phân
tích một số tiếng trong từ khó ( dậy
sớm, ra vờn, lên dồi, đất trời)
HS: Đọc các từ ngữ(CN,ĐT)
GV: Giải nghĩa từ
*Vừng đông: Mặt trời mới mọc
*Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- Cho hs đọc nt theo câu
HS: tiến hành tơng tự để nêu cách viết,cách đọc các số : 32000,
32500, 32560, 32505, 32050, 30050; 30005
GV: Nhận xét tuyên dơng, HD làmbài tập 1
HS:- nối tiếp lên bảng làm BT1+ Sáu mơi hai nghìn ba trăm
+ 58601 + Bốn mơi hai nghìn chính trăm tám mơi +70031
+ Sáu mơi nghìn không trăm linh hai.
HS: - Làm bài tập 2 theo cặp, báo cáo
a 18301; 18302; 18303; 18304; 18305; 18306; 18307
b.32606; 32607; 32608; 32609; 32610; 32611; 32612
c 92999; 93000; 93001; 93002; 93003; 93004; 93005
GV:- Nhận xét, tuyên dơng
- HD làm bài tập 3, báo cáo
4
GV:- Nhận xét, nêu yêu cầu a) Tìm
tiếng trong bài có vần ơn, ơng HS: làm bài tập 3 vào vởa 18000; 19000; 20000, 21000, 22000,
23000; 24000
b 47000; 47100; 47200; 47300; 47400;
Trang 12GV:- Quan sát, giúp đỡHS:- Báo cáo KQ bài tập 4GV:- Nhận xét, tuyên dơng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1
HS:- Đọc cả bài ( cá nhân)
GV:- Gọi HS đọc cả bài, HD hs tìm
hiểu bài trả lời câu hỏi sau:
+Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em:
-ở ngoài vờn?
- Trên cánh đồng?
- Trên đồi?
HS: Thảo luận câu hỏi theo cặp,
nêu câu trả lời
GV: Nêu nhiệm vụ cua tiết học, TCcho HS bốc bài
HS:- Bốc bài và chuẩn bị bài
GV: Gọi HS đọc bài và TLCH
- Nhận xét; đọc bài thơ Khói chiều, HD nêu nội dung bài chính tả
- TC cho HS quan sát tranh nêu
những việc làm vào buổi sáng
trong tranh
HS:- Viết bảng con các từ dễ viết sai
GV: Nhận xét, tuyên dơngHS: lớp trởng đọc bài chính tả cho cả lớp chép bài vào vở
HS:- Thảo luận theo cặp
- Báo cáo
GV:- Quan sát, giúp đỡ
Trang 133
* Tập thể dục , đánh răng, rửa mặt,
ăn sáng, đi học
GV:- Nhận xét, tuyên dơng
- TC cho HS nêu các việc làm
vào buổi sáng hằng ngày
HS: Cả lớp đọc cả bài đồng thanh
HS: Tiếp tục viết bài vào vở
GV: Chấm bài, chữa bài
2.KN: Rèn luyện cho hs KN viết số, tìm số
liền trớc, liền sau Biết thứ tự các số thành
thạo Biết và vẽ hình vuông chính xác
3.TĐ: Gd hs chăm học, làm toán tỉ mỉ cẩn
thận
1 Kiểm tra lấy điểm học thuộclòng các bài thơ,văn có yêu cầuHTL (từ tuần 19 -> tuần 26)
2 Ôn luyện viết báo cáo: Dựa vàobáo cáo miệng T3, HS viết lại 1báo cáo đủ thông tin, ngắn gọ, rõràng, đúng mẫu
II đồ
dùng
-VBT, hình mẫu BT4, bảng con,thớc kẻ
+ Phiếu ghi tên các bài học thuộclòng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 GV: Đọc cho cả lớp viết các số:45; 51; 62; 64; 71; 98; 52; 55; 44
- Nhận xét, tuyên dơng
- GTB, nêu nhiệm vụ của tiết học
HS: - Bốc bài chuẩn bị bài đọc
HS: Đọc bài mình bbóc dợc và TLCH
HS: Làm bài tập 2 theo nhóm, báo
cáo a) số liền trớc của 62 là 61
số liền trớc của 80 là 79
số liền trớc của 61 là 60
số liền trớc của 100 là 99
b)Số liền sau của 20 là 21
Số liền sau của 75 là 76
Số liền sau của 38 là 39
Số liền sau của 99 là 100
c
Số liền trớc Số đã biết Số liền sau
HS: làm bài tập 2 theo nhóm viết vào giấy to
GV:- Quan sát, giúp đỡ
Trang 1444 45 46
4
GV: Nhận xét đa ra lời giải đúng
- TC cho HS làm bài tập 4 vào
GV:- Nhận xét sửa chữaHS: chữa bài
- Giấy thủ công, keo, bìa…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 152
Với t thế đứng, vỗ tay theo phách khi hát câu hát
1, câu hát 3 sau đó giơ tay lên cao theo hình chữ
v, nghiêng sang trái phải nhịp nhàng Thực hiện
giơ tay lên cao trong câu hát 2 Đến câu hát 4 cũng
giơ tay lên cao nhng thêm nắm 2 bàn tay, 2 cánh
tay thành vòng tròn Phối hợp chân quay tròn tại
chỗ hết 1 vòng là hết 4 câ u
GV:- Quan sát, giúp đỡ
- TC cho HS biểu diễn hát kết
hợp vận động phụ hoạ theo nhóm
* nửa lớp vỗ tay theo phách nửa lớp
đánh nhịp = tay phải rồi đổi phiên
GV: Nhận xét, tuyên dơng
GV:- TC cho HS trng bày SP
- nhận xét, tuyên dơngHS:- Ghi đầu bài vào vở
chơi: hoàng anh, hoàng yếnI.Mục
dùng SGK tiếng việt 1 tậphai- trang 73 - Địa điểm: Trên sân trờng, VS sạch sẽ, bảo đảmsan toàn tập luyện.
- Phơng tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi, cờ nhỏ để
cầmIII Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 16- GV h« 2 lÇn - HS tËp
- 2 lÇn sau c¸n sù h« - HS tËp
- GV theo dâi, söa sai
2 Ch¬i trß ch¬i: Hoµng Anh Hoµng
- Cñng cè vÒ thø tù trong1 nhãmc¸c sè cã 5 ch÷ sè
- Cñng cè c¸c phÐp tÝnh víi sè cã 4ch÷ sè
- HD lµm bµi tËp 1HS:- Lµm bµi tËp 1 theo nhãm, b¸oc¸o
+ S¸u m¬i hai ngh×n kh«ng tr¨m linh b¶y + S¸u m¬i hai ngh×n kh«ng tr¨m b¶y m¬i + B¶y m¬i mèt ngh×n kh«ng tr¨m mêi + B¶y m¬i mèt ngh×n kh«ng tr¨m linh mét.
- HD lµm bµi tËp 2, TC cho HS lµm bµi tËp2 vµo b¶ng con
HS: lµm bµi tËp 2 vµo b¶ng con, b¸o c¸o
+ 87105 ; 87001 ; 87500 ; 87000
Trang 17- Tự soát lại bài viết
GV: N xét, chấm bài HD học sinh
làm bài tập 2- SGK 69
GV:- Nhận xét, tuyên dơng
- HD làm bài tập 3, TC cho HS làm bài tập 3 theo nhóm
HS:- làm bài tập 3 theo nhóm, báo cáo
A:10000; B: 11000; C: 12000; D: 13000; E: 14000; G: 15000; H: 16000; I: 17000; K: 18000GV:- Nhận xét, tuyên dơng
- HD làm bài tập 4 , TC cho
HS làm BT 4 vào vở để chấm điểmHS: 2 em lên bảng làm bài tập 4, cả lớp làm bài vào vở
6500 - 500 = 6000
300 + 2000 x 2 = 300 +4000 = 4300
1000 + 6000 :2 = 1000 + 3000 = 4000
b) 4000- ( 2000-1000)= 4000-1000 = 3000
4000 - 2000+ 1000= 2000+ 1000 = 3000 8000- 4000 2 = 8000- 8000 = 0 ( 8000- 4000) 2= 4000 2 = 8000
HS: Chữa bài đúng vào vở
II.Đồ
dùng - 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên mộtbài thơ; 3 phiếu viết ND bài tập 2.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 HS:- Làm bài tập 2 trang 47GV:- Nhận xét, tuyên duơng
-GTB, nêu nhiệm vụ của tiết
GV:- Nêu nhiệm vụ của tiết họcHS: bốc bài tập đọc
Trang 18HS: chữa bài đúng vào vở
GV:- Gọi HS báo cáo KQ , nhận xét đa lời giải đúng
Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét buốt Nhìn thấy cây ngất ngởng trụi lá trớc
sân đình, tôi tính thầm "A, còn ba hôm
nữa lại Tết, Tết hạ cây nêu !' Nhà nào khá giả lại gói bánh chng Nhà tôi thì không biết Tết hạ cây nêu là cái gì Cái tôi mong nhất bây giờ là ngày làng vào
đám Tôi bấm đốt tay; mời một hôm
tiêu
1.KT: Giúp hs biết quan sát phân biệt và
nói tên các bộ phận bên ngoài, nói về 1 số
đặc điểm của con Mèo Nêu ích lợi của
Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơthể của các con chim đợc quan sát
Trang 19việc nuôi mèo
2.KN: HS qsát tranh ảnh nói đợc đặc điểm
bên ngoài của con mèo
- Su tầm tranh ảnh về các loài chim.III Các hoạt động dạy học chủ yếu
2
HS: qsát tranh con mèo
+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của con mèo?
+Mô tả màu lông của con mèo? khi vuốt
ve lông mèo em cảm thấy thế nào?
+Con mèo di chuyển nh thế nào?
GV: Gọi HS báo cáo KQ quan sát,
nhận xét, KL
*Toàn thân mèo đợc bao phủ bởi 1 lớp lông mềm
mợt Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân Mắt mèo
to tròn và sáng con ngơi dãn nở trong bóng tối và
thu nhỏ vào ban ngày khi có nắng Mèo có mũi và
tai thính giúp mèo đánh hơi và nghe đợc trong
khoảng cách xa Răng mèo sắc để xé thức ăn mèo
đi = 4 chân leo trèo giỏi chân có móng vuốt sắc
- Nêu câu hỏi
+Ngời ta nuôi mèo để làm gì?
+Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo săn
mồi?
GV:- Nhận xét, GTb; nêu nhiệm
vụ của tiết học
- yêu cầu HS quan sát các hìnhtrong SGK và nêu câu hỏi thảoluận:
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con chim? Nhận xét về độ lớn của chúng … .
- Bên ngoài cơ thể chim thờng có gì bảo vệ ? Bên trong có xơng sống không?
HS:- Thảo luận câu hỏi, báo cáo
3
HS: thảo luận câu hỏi theo cặp đôi,
báo cáo
GV:- Nhận xét
+Tìm trong số hình ảnh trong bài, hình
ảnh nào mô tả con mèo đang ở t thế săn
mồi, hình ảnh nào cho biết kết quả săn
mồi của mèo?
+Tại sao em không nên trêu trọc và làm
mèo tức giận
+Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó ntn?
HS: Thảo luận câu hỏi theo cặp, báo
cáo
GV: Nhận xét+ Em hãy rút ra đặc điểm chung của các loài chim?
Trang 204
GV: Nhận xét, KLC
Ngời ta nuôi mèo để bắt chuột và làm ảnh, khi bắt
mồi nó thu vuốt lại khi vô nó giơng vuốt ra Em
không nên trêu trọc làm cho mèo tức giận nó sẽ
cào và cắn gây chảy máu sẽ nguy hiểm
Mèo cũng bị bệnh dại nh chó Khi mèo có biểu
hiện không bình thờng phải nhốt lại
- TC cho HS chơi trò chơi bắt
tr-ớc tiếng kêu
HS: Chơi trò chơi Bắt trớc tiếng kêu
GV:- TC cho HS viết đầu bài vào vở
HS: Thảo luận câu hỏi theo cặp
- báo cáo
GV:- Nhận xét, tuyên dơngcho HS chơi trò chơi " Bắt chớc tiếng chim hót"
tiêu
1.KT: Tiếp tục ôn bài TD – hoàn
thiện bài thể dục ôn trò chơi “Tâng
thức tự giác trong giờ học.
- Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện đ-
HS: Ôn bài TDPTC với cờ
GV: Quan sát, giúp đõ
3
GV: - Nhận xét, TC cho HS ôn
tâng cầu
HS:- ôn tâng cầu theo cặp đôi
HS:-Tiếp tục ôn bài TDPTCGV: TC cho HS thi biểu diễn bài TDPTC theo tổ, nhận xét tuyên d-
Trang 21GV: -TC cho HS thi tâng cầu theo
cặp, nhận xét tuyên dơng
ơngHS: -Lớp trởng ĐK cả lớp tập bài TDPTC
4 GV: TC cho HS chơi trò chơi: Hoàng Anh hoàng YếnHoạt động chung
II.Đồ
dùng kéo, hồ dán, thớc-Hình mẫu, giấy màu, vở TC, Đề bài in sẵn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
cạnh hình vuông đều bằng nhau Kẻ
nối 4 điểm lại cắt rời hình vuông ra
khỏi tờ giấy
Cách 2: sử dụng 2 cạnh của tờ giấy
màu làm 2 cạnh của hình vuông có độ
dài 7 ô Lấy điểm A Từ điểm A đếm
xuống, đếm sang phải 7 ô kẻ 4 điểm
lại
Cắt rời hình vuông ra khỏi tờ giấy
Khi xong bôi hồ dán vào vở thủ công
- TC cho HS thực hành cắt, dán
GV:- Quan sátHS:- Tiếp tục làm bài
Trang 221.KT: giúp hs đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:
hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, sạch sẽ Ôn các tiếng có
vần uôn Tìm tiếng trong bài có vần uôn, tìm tiếng
ngoài bài có vần uôn, uông Nói đợc câu chứa tiếng
có vần uôn, uông.
-Hiểu TN: chộm, lễ phép, hoảng, nén sợ.
-Hiểu ND bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã
giúp chú tự mình cứu thoát nạn.
2.KN: Rèn KN đọc to, rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi
đúng sau dấu chấm, dấu phẩy.
Biết tìm tiếng, nói câu chứa vần uôn, uông chính
xác.
3.TĐ: GD HS chăm chỉ, HS cần học tập chim sẻ.
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết số 100 000 (mộttrăm nghìn - một chục vạn )
- Nêu đợc số liền trớc, sốliền sau của 1 số có 5 chữsố
- Củng cố về thứ tự số trongmột nhóm các số có 5 chữsố
* yêu cầu HS lấy 8 thẻ ghi số
10 000+ Có mấy chục nghìn?
2
GV: Đọc mẫu
+Đây là bài văn hay bài thơ?
+ bài văn có mấy câu?
Trang 232
GV: Giải nghĩa môt số từ cho hs
+Chộp: Nắm lấy và giữ chặt con
Gồm 6 chữ số: 1; 0; 0; 0; 0; 0
3
HS: Đọc nối tiếp câu ( CN)
GV: Chia bài thành 3 đoạn
Đ1: Hai câu đầu
Đ2: hai câu nói của sẻ
- Nhận xét, KL lời giải đúng
a 30000, 40000; 60000, 70000, 90000
b 13000, 14000, 15000, 17000, 18000
c 18300, 18400, 18500, 18600, 18800, 18900
d 18237; 18238; 18239, 18240….
- HD làm bài tập 2HS:- làm bài tập 2 vào vở, 1 em lên bảng làm bài tập 2
+ 50 000, 60000, 70000, 80000, 90000
uông: Cái chuông; xuồng ghe;
cuộng rau, buông rèm;
HS: - Làm bài tập 4 vào vở, 1em lên bảng làm bài
Bài giải Sân vận động còn chỗ cha có ngời ngồi là:
7000 - 5000 = 2000 (chỗ)
Đáp số: 2000 chỗ ngồiGV: Nhận xét, tuyên dơngHS; Chữa bài đúng bài vào vở
Trang 24II Tập làm văn:
Hãy viết 1 đoạn văn (từ 7 -> 10 câu) về mộtbuổi biểu diễn nghệ thuật mà em đợc xem theo gợi
ý dới đây:
a Đó là buổi biểu diễn NT gì kịch, ca nhạc, múa, xiếc … .?
b Buổi biểu diễn đợc tổ chức ở đâu ? khi nào ?
c Em cùng xem với những ai ?
d Buổi diễn có những tiết mục nào?
e Em thích tiết mục nào nhất ? Hãy nói cụ thể về tiết mục ấy?
II.Đồ
dùng
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
HS: làm bài tập làm văn theo gợi ý
II Tập làm văn:
Hãy viết 1 đoạn văn (từ 7 ->
10 câu) về một buổi biểu diễnnghệ thuật mà em đợc xem theogợi ý dới đây:
a Đó là buổi biểu diễn NT gì kịch, ca nhạc, múa, xiếc … .?
b Buổi biểu diễn đợc tổ chức ở đâu ? khi nào ?
c Em cùng xem với những ai ?
d Buổi diễn có những tiết mục nào?
e Em thích tiết mục nào nhất ? Hãy nói cụ thể về tiết mục ấy?
-Buổi sớm điều gì đã xảy ra?
-Khi Sẻ bị Mèo chộp đợc, Sẻ đã nói
HS:- Luyện đọc bài trong SGK
GV:- TC cho HS thi đọc đoạn, cả
bài
Trang 25tiêu HS nghe GV kể chuyện, dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại đợc
từng đoạn câu chuyện theo tranh
Sau đó kể lại đợc từng đoạn câu
chuyện
- Tập cách đổi giọng để phân phiệt
lời của Hổ, trâu, ngời , lời ngời dẫn
chuyện
Chỉ và nói tên đợc các bộ phậncơ thểcủa các loại thú nhà đợc quan sát
- Nêu ích lợi của các loại thú nhà
- Vẽ và tô màu 1 loại thú nhà mà em
a thích
II.Đồ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
HS: QS tranh minh hoạ và tập kể
từng đoạn theo tranh
nh lới liềm?
+Thú mẹ nuôi thú con mới sinh bằng gì?
- Cho đại diện nhóm báo cáo kqHS: QS tranh và thảo luận
+Nêu ích lợi của việc nuôi các loại thú nhà (lợn, trâu, bò, meo )?
+ở nhà em có nuôi 1 vài loại thú nhà không? và em thờng cho chúng ăn gì?
HS: Nêu câu trả lời
- thực hành vẽ tranh và tô màu con vật theo ý thích